1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

02 đề tham khảo số 2 thầy duy chuẩn

8 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 397,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy.. Góc giữa đường thẳng SB và đáy bằng 45 .0 Thể tích

Trang 1

Tổng ôn 8+ môn toán – Nguyễn Thế Duy Đề thi tham khảo môn toán 2020

Quyết tâm chinh phục điểm 8+ môn toán trong kì thi THPT Quốc Gia 2020

Đăng kí học live tổng ôn & mua sách ID inbox thầy nhé

Họ và tên thí sinh: ………

Số báo danh: ………

Câu 1: Số cách gọi 3 học sinh trong một tổ gồm 8 học sinh lên bảng trả lời câu hỏi là

Câu 2: Cho cấp số cộng (u n) có u 1 2, công sai d 3 Tính u 3

Câu 3: Diện tích mặt cầu bán kính Ra

A S 4a2 B S 2a2 C

2 4 3

a

D S a2

Câu 4: Cho hàm số bậc ba yf x( ) có đồ thị như hình bên

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là

A y CT   1 B y CT 0

C y CT 1 D y CT  2

Câu 5: Cho hình lăng trụ tứ giác ABCD A B C D     có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và

thể tích bằng 3

3 a Tính chiều cao h của hình lăng trụ đã cho

A ha B h3 a C h9 a D

3

a

h 

Câu 6: Nghiệm của phương trình log (3 x 1) là 0

Câu 7: Nếu

1

0

( ) d 1

f x x 

1

0 ( ) d 1

g x x  

1

0

2 ( )f xg x( ) dx

KHÓA LIVE TỔNG ÔN 8+ MÔN TOÁN

ĐỀ THAM KHẢO MÔN TOÁN 2020 – ĐỀ SỐ 02

Thầy Nguyễn Thế Duy - https://www.facebook.com/theduy1995

10111995

#daitheduy

Trang 2

Câu 8: Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như sau

( )

( )

f x

 

4

0

 

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A ( ; 4) B (0; ) C (3; 4) D (0; 2)

Câu 9: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường

cong trong hình bên?

A yx33x1

B y x33x1.

C y x42x21.

2 1

yxx

Câu 10: Với a là số thực dương khác 1, khi đó ln(6 ) ln(4 )aa bằng

A ln(2 ).a B ln 2

2 ln(24a ) D ln 3

2

Câu 11: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x( )3x2cosx

A x3sinx CB x3sinx CC 6xsinx CD 6xsinx C

Câu 12: Cho số phức z thỏa mãn 2zi z( 3) Môđun của z

4

z  D 3 5

2

z 

Câu 13: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(3; 0; 0), N(0; 0; 4) Tính độ dài MN

A MN 10 B MN 5 C MN 1 D w  13

Câu 14: Trong không gian Oxyz, mặt cầu ( ) :S x2(y1)2(z1)2  có tâm là 8

A I(0; 1;1). B I(1; 1; 0). C I(0;1; 1). D I(0;1;1)

Câu 15: Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng ( )P đi qua ba điểm A(0;1; 0), ( 1; 0; 0),

B  C(0; 0; 2) là

x y z

x y z

x y z

x y z

Trang 3

Câu 16: Trong không gian Oxyz, phương trình đường thẳng ( )d đi qua điểm M(1; 2; 1) và vuông góc với mặt phẳng ( ) : x  y z 0 là

xyz

xyz

xyz

xyz

Câu 17: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy Góc giữa đường thẳng SB và đáy bằng 45 0 Thể tích của khối chóp S ABC bằng

A

3

3

a

3 4

a

3 6

a

3 3 4

a

V 

Câu 18: Cho hàm số f x( ), có bảng xét dấu f x( ) như sau

( )

f x  0  0  0 

Hàm số 2

( )

yf x có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 19: Xét hàm số ( ) 3 1 3

2

f x x

x

 trên tập D   2;1  Mệnh đề nào sau đây là sai?

A Giá trị lớn nhất của f x( ) trên D bằng 5.

B Hàm số f x( ) có một điểm cực trị trên D.

C Giá trị nhỏ nhất của f x( ) trên D bằng 1

D Không tồn tại giá trị lớn nhất của f x( ) trên D

Câu 20: Cho các số thực ab0. Mệnh đề nào sau đây sai?

A ln(ab)2 ln(a2) ln( b2) B ln  1(ln ln )

2

abab

C ln a ln a lnb

b

 

 

2

ln a ln(a ) ln(b )

b

 

 

 

Câu 21: Cho hàm số 2 x

yx e Nghiệm của bất phương trình y 0 là

A x (0; 2) B x   ( ; 0)(2; )

C x    ( ; 2)(0; ) D x  ( 2; 0)

Câu 22: Cho hình trụ có đường kính đáy bằng 4 Biết rằng khi cắt hình trụ đã cho bởi một mặt phẳng qua trục, thiết diện thu được là một hình vuông Thể tích khối trụ đã cho bằng

A 32  B 8  C 16  D 4 

Trang 4

Câu 23: Cho

2

2

1

I xx xt 4x2. Khẳng định nào sau đây sai?

A I  3 B

3 2

0

2

t

3 2

0

d

3 3

0

3

t

I 

Câu 24: Cho hàm số bậc ba yf x( ) có đồ thị như hình vẽ bên

Số nghiệm thực âm của phương trình 2 ( ) 7f x  0 là

A 3

B 1

C 2

D 4

Câu 25: Thầy Duie gửi 50 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 6 % /năm Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để

tính lãi cho năm tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm thầy Duie nhận được số tiền nhiều

hơn 100 triệu đồng bao gồm gốc và lãi? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi

và thầy Duie không rút tiền ra

A 13 năm B 14 năm C 12 năm D 11 năm

Câu 26: Thể tích khối lăng trụ tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, chiều cao bằng 2a

A Va3 B V 2 a3 C V 4 a3 D V 8 a3

Câu 27: Tất cả các đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2

2

4

4 3

y

  là

A y1, x3 B y0, y1, x3.

C y0, x1, x3. D y0, x3

Câu 28: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y ax b

cx d

 Mệnh đề

nào sau đây đúng?

A bd 0, ab 0

B ad 0, ab 0

C bd 0, ad 0

D ab 0, ad 0

Trang 5

Câu 29: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yx3, y 2 xy 0.

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A

3

d ( 2) d

S x x xx B

2 3

0 ( 2) d

S   x  x x

C

1

3

0

1

d 2

1 3

0 (2 ) d

S  x  x x

Câu 30: Cho hai số phức z1   và 3 i z2   Trong mặt phẳng 1 i Oxy, điểm nào dưới đây biểu diễn số phức ziz1z2?

A ( 4; 0). B ( 2; 0). C (0; 4). D (0; 2).

Câu 31: Biết rằng phương trình z2bz c 0 ( ,b c  có một nghiệm phức là ) z1 1 2 i Khi đó

A b c 2 B b c 3 C b c 0 D b c 7

Câu 32: Trong không gian Oxyz, cho các vectơ a  (1; 2;3)

b   ( 2;3;1)

Giá trị của vectơ a 2 a3b

bằng

Câu 33: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2P x2y  z 6 0 Tìm tọa độ điểm

M thuộc tia Oz sao cho khoảng cách từ M đến ( )P bằng 3

C M(0; 0;3), M(0; 0; 15). D M(0; 0; 15).

Câu 34: Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng ( ) : xy  z 1 0 và ( ) : 2  xmy2z 2 0 Tìm m để ( ) song song với 

A Không tồn tại m B m  2 C m 2 D m 5

Câu 35: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ) :P x2y2z 3 0 và mặt cầu ( )S có tâm I(5; 3;5), bán kính R 2 5 Từ một điểm A thuộc mặt phẳng ( )P kẻ một đường thẳng tiếp xúc với mặt cầu ( )S tại điểm B Tính OA biết rằng AB 4

A OA 3 B OA  11 C OA  6 D OA 5

Câu 36: Chọn ngẫu nhiên 3 số từ tập gồm 10 số tự nhiên đầu tiên Xác suất để tổng của 3 số chọn được là một số chia hết cho 3 bằng

A 13

1

19

7 20

Trang 6

Câu 37: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông tâm cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách từ D đến mặt phẳng (SAC) bằng

A 21

14

a

B 21 28

a

C 2 2

a

D 21 7

a

Câu 38: Cho hàm số f x( ) có f(1) 1 và ( ) 1 2, 0

( 1)

x

x x

2

1 ( ) d

f x x

 bằng

A ln 8

4

ln 3

3

3

Câu 39: Cho hàm số yf x( ) xác định và liên tục trên , có bảng biến thiên như sau

( )

( )

f x

 

2

1

 

Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số ( ) 2 2

( ) 2

m f x y

 

  đồng biến trên khoảng ( 1;1) ?

Câu 40: Cho hình nón đỉnh S có chiều cao ha và bán kính đáy r2 a Mặt phẳng ( )P đi qua S cắt đường tròn đáy tại AB sao cho AB2 3 a Tính khoảng cách d từ tâm của đường tròn đáy đến ( ).P

A 3

2

a

d  B da C 5

5

a

2

a

d 

Câu 41: Cho các số dương a, b,c thỏa mãn 3 4

abc và log2alog4blog8c29 Giá trị của log (2 abc bằng )

Câu 42: Tập hợp nào dưới đây chứa tất cả các giá trị của tham số m sao cho giá trị lớn nhất

của hàm số yx22xm trên đoạn 1; 2 bằng 5

A ( 5; 2)  (0;3). B (0; ) C ( 6; 3)  (0; 2). D ( 4;3).

Trang 7

Câu 43: Cho hàm số 1  2 

f x    m x  mx với m là tham số thực Gọi S là tập

hợp các số nguyên m để bất phương trình f x( ) f(x)0 nghiệm đúng với mọi x   Tổng các giá trị của các phần tử trong S

Câu 44: Cho

2 (2 1)

( )

4

x

G x   là một nguyên hàm của hàm số g x( ) f x( ) f x( ) Biết (0) 1,

f   họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x( )2x

e

A

2

2

x

x C

  B (x1).e xC C

2

2

x

x C

  D (x1).e xC

Câu 45: Cho hàm số f x( ) có bảng biến thiên như sau

( )

f x

 

1

3

 

Biết f(2)1, có bao nhiêu giá trị nguyên m để phương trình f 2 ( )f xm1 có đúng hai nghiệm thuộc đoạn 1;1?

Câu 46: Cho hàm số f x( ), có bảng xét dấu của f x( ) như sau

( )

f x  0  0  0  0 

Số điểm cực tiểu của hàm số  2 

g xf xx

sin sin 3 sin 3sin 4sin

mmxxx Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình đã cho có nghiệm thực?

Câu 48: Cho hàm số f x( ) liên tục trên , thỏa mãn f x( 3 x 2)x2  x 1,   x Tích phân

4

2

8

( ) d

x f x x

 thuộc khoảng nào dưới đây?

A ( 20; 10).  B (20; 25) C (10; 20) D ( 25; 20). 

Trang 8

Câu 49: Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có tất cả các cạnh bằng a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh ABB C  Mặt phẳng (A MN ) cắt cạnh BC tại P Thể tích của khối đa diện MBP A B N   bằng

A

3

3

32

a

B

3

7 3 96

a

C

3

7 3 68

a

D

3

7 3 32

a

Câu 50: Cho hàm số f x( ), có bảng xét dấu của f x( ) như sau

( )

6 ( ) 3 4 36

yf xxxx đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A ( 2; 1).  B (1; 2) C ( 6; 5).  D ( 4; 3). 

- HẾT -

Ngày đăng: 03/05/2020, 21:27

w