Hướng dẫn về nhà : - Học thuộc qui tắc chuyển vế + Ôn tập quy tắc nhân chia phân số, tính chất phép nhân phân số,phép nhân trong Z.. - KT : Biết các tính chất của tỷ lệ thức và dãy tỉ s
Trang 1- Giáo viên: Bảng phụ, thước kẻ
- Học sinh: Ôn tập 2 phân số = nhau Tính chất căn bản của phân số QĐM,
so sánh phân số, so sánh số nguyên, biểu diễn số nguyên trên trục số
III Phương pháp :
- Học theo nhóm, cá nhân ;
- Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, vấn đáp …
IV.- TiÕn tr×nh d¹y h ọ c :
1 Kiểm tra bài cũ: Không
Gv: số hữu tỉ viết dạng TQ như thế nào
Hs:
? Có thể viết mỗi số trên thành bao nhiêu
phân số bằng nó
Vậy các số trên đều là các số hữu tỉ
? Số hữu tỉ là số có thể viết được dưới dạng
như thế nào
GV giới thiệu ký hiệu Q
GV:Yêu cầu Học sinh làm ?1; ?2
-Học sinh làm cá nhân
1 Số hữu tỉ :VD:
a) Các số 3; -0,5; 0; 275 là các số hữu tỉ
b) Số hữu tỉ được viết dưới dạng
b
a
(a, b∈Z;b≠ 0)c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q
?1
Vì 0,6 =106 ; -1,25=−100125; 131= 34
?2 a là số hữu tỷ vì a = 1a
N ⊂ Z ⊂ Q
Trang 2-Một HS lên bảng
? Có nhận xét về mối quan hệ giữa N; Z; Q
GV: Treo bảng phụ giới thiệu sơ đồ biểu
diễn mối quan hệ đó
HĐ 2: Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số
Gv: Quan hệ N, Z, Q như thế nào ?
Hs:
- y/c làm ?3
GV: Tương tự số nguyên ta cũng biểu diễn
được số hữu tỉ trên trục số
Hoạt động 3:So sánh hai số hữu tỉ:
Nhắc lại quy tắc so sánh 2 phân số
2 Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số
* VD: Biểu diễn 54 trên trục số
2 =−
−
0 -2/3
-1
3 So sánh hai số hữu tỉ
?4 So sánh −32 và −45.Giải: −45=−54
15
10 3
− 15
10
−
>−1512=>−32 >−54
?5 + Số hữu tỷ dương: 32 ; −−53+ Số hữu tỷ âm: −73;−15; -4+Số −02 không là số hữu tỷ âm
Và không là số hữu tỷ dương
3: Củng cố
? Thế nào là số hữu tỉ ? Cho VD
? Để so sánh số hữu tỉ ta làm như thế nào ?
Trang 3- Giáo viên : Bảng phụ ghi tổng quát quy tắc cộng trừ; quy tắc chuyển vế
- Học sinh: Qui tắc cộng trừ phân số , qui tắc chuyển vế , dấu ngoặc
III Phương pháp :
- Học theo nhóm, cá nhân ;
- Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, vấn đáp …
IV.- TiÕn tr×nh d¹y h ọ c :
1.Kiểm tra bài cũ:
- Các số -1, 2; 3; -2 71 có phải là số hữu tỷ không? Vì sao?
1 − − = + = + =515+6=1511
Trang 4HĐ 2: Quy tắc chuyển vế.
- Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong Z
GV: T2 trong Z ta có quy tắc chuyển
1 =−
4
3 7
? nêu qui tắc cộng trừ hai số hữu tỉ
? nêu qui tắc chuyển vế
GV: yêu cầu Làm bài 6/10
GV: Cho HS l m b i 8/a theoà à nhóm
12
1 84
3 84
4 28
1 21
1+− =− +− =−
−
c) 0 , 75 125 43 125 129 3112
−
Bài 8: (SGK – T10)a)
187 70
+ ÷ + − ÷= + +
−
=
4 Hướng dẫn về nhà :
- Học thuộc qui tắc chuyển vế
+) Ôn tập quy tắc nhân chia phân số, tính chất phép nhân phân số,phép nhân trong Z
- KT:Học sinh năm vững quy tắc nhân, chia số hữu tỷ
-KN:Làm thành thạo các phép tính nhân, chia số hữu tỷ nhanh và đúng
- T§:Say mª häc tËp
-TD : Phát triển tư duy của HS
II Ch uẩn bị
Trang 5Giáo viên : Bảng phụ, thước kẻ
Học sinh : ôn lại quy tắc nhân chia phân số, tỷ số của 2 số
III Phương pháp :
- Học theo nhóm, cá nhân ;
- Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, vấn đáp …
IV.- TiÕn tr×nh d¹y h ọ c :
1: Kiểm tra bài cũ:(5p)
5
3 ( ) 2
5
− +
GV: Yêu cầu HS làm bài 11/a,b
-Học sinh HĐ theo dãy
GV: Cho HS nhận xét
- Chốt lại kiến thức
1.- Nhân 2 số hữu tỉ
* Với x = b a ; y = d c => x.y = a c. ac
Trang 6GV: cho học sinh vận dụng quy tắc làm ?
GV: Cho lớp nhận xét, bổ sung sau đó chốt
2 : 10
7 10
35 ) 5
2
-4,9b) 5: ( 2) 5: 2 5 ( 1).
GV: Cho nhận xét đánh giá kết quả các
nhóm sau đó bổ sung chốt lại
? Để nhân chia hai số hữu tỉ ta làm như thế
- KT: Biết thực hiện phép cộng trừ, nhân chia số hữu tỉ
-KN:làm thành thạo các phép tính cộng trừ, nhân, chia số hữu tỷ nhanh và đúng
- T§:Say mª häc tËp
Trang 7- TD: Phát huy trí lực của HS.
II.- Ch uẩn bị :
Giáo viên : Bảng phụ, nội dung các bài tập
Học sinh : ôn lại quy tắc nhân chia phân số, tỷ số của 2 số, các phép cộng trừ số hữu tỉ
III Phương pháp :
- Học theo nhóm, cá nhân ;
- Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, vấn đáp …
IV.- TiÕn tr×nh d¹y học:
1: Kiểm tra bài cũ : - Phát biểu qui tắc nhân chia số hữu tỉ ?
- HS :Phát biểu qui tắc (SGK )
- GV: Nhận xét, cho điểm HS
2: Bài mới
Hoạt động 1: chữa bài tập
GV Y/C 2 học sinh lên bảng chữa bài tập:
GV Y/c học sinh làm bài tập 9/10 SGK
HS hoạt động theo nhóm thực hiện
? Để tìm được xât sử dụng kiến thức nào
2
7
4 3
1 5
Trang 8HS tỡm hiểu và hoạt động cỏ nhõn trỡnh bày
1 7
3 3
1 : 9
5 22
5 11
1 : 9 5
TIẾT 5: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN(T1)
I Mục tiờu:
-KT: + Biết khái niệm giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ
+ Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ,
-KN: Làm thành thạo cỏc phộp tớnh cộng trừ, nhõn, chia số thập phõn, biến đổi thành thạo
-TĐ:Say mê học tập
- TD : Phỏt triển tư duy của HS
I.- Ch uẩn bị :
Giỏo viờn : Bảng phụ, thước kẻ,
Học sinh : Bảng nhúm, thước kẻ, đọc trước bài
III Phương phỏp :
- Học theo nhúm, cỏ nhõn ;
- Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, vấn đỏp …
IV.- Tiến trình dạy h ọ c :
1: Kiểm tra bài cũ : - Phát biểu định nghĩa về giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên
a? cho ví dụ
- HS :Phát biểu định nghĩa cho ví dụ : 4 = 4
- GV: Nhận xột, cho điểm HS
2: Bài mới
Hoạt động của thầy và trũ Ghi bảng
Hoạt động 1.Tỡm hiểu về giỏ trị 1.Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Trang 9tuyệt đối của 1 số hữu tỉ
Từ phần kiểm tra bài cũ
Gv định nghĩa về GTTĐ của 1 số hữu tỉ
=
x
2 Luyện tập
bài 17(SGK15)1.cỏc cõu a) và c) đỳng
Trang 10Ngày soạn:
Ngày giảng: +7B1:
+7B3:
TIẾT 6: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN(T2)
I Mục tiờu :
-KT Biết xỏc định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ,
-KN: Viết chớnh xỏc dấu giỏ trị tuyệt đối, biến đổi thành thạo
cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
-TĐ:Say mê học tập
- TD : Phỏt triển tư duy của HS
II.- Ch uẩn bị :
Giỏo viờn : Bảng phụ, thước kẻ,
Học sinh : Bảng nhúm, thước kẻ, đọc trước bài
III Phương phỏp :
- Học theo nhúm, cỏ nhõn ;
- Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, vấn đỏp …
IV.- Tiến trình dạy h ọ c :
1: Kiểm tra bài cũ : - Hóy phỏt biểu định nghĩa về GTTĐ của 1 số hữu tỉ ?
- HS : phỏt biểu định nghĩa về GTTĐ của 1 số hữu tỉ
và về dấu tơng tự nh trong ZVD:
A, (− 1,13) (+ − 0, 264) (1,13 0, 264)
Trang 11GV yªu cÇu Hs lµm theo nhãm ?3
= -2,853b) (-3,7).(-2,16)
= -(5,17+0,469)
=-5,639b)-2,05 + 1,73=-0,32c)(-5,17).(-3,1)=(5,17.3,1)
=16,027d)(-9,18): 4,25
-KN: Có kỹ năng vận dụng quy tắc trong tính toán
-TĐ: cẩn thận khi tính toán, nhanh nhẹn linh hoạt
- TD : Phát triển tư duy của HS
II.- Ch uẩn bị :
Giáo viên : Bảng phụ, thước kẻ,
Học sinh : Bảng nhóm, thước kẻ, đọc trước bài
Trang 121- Kiểm tra bài cũ :
Nhắc lại: Lũy thừa với số tự nhiên Tính:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên.
GV: Tương tự như đối với số tự nhiên với số
hữu tỷ, ta có định nghĩa lũy thừa
-GV kiểm tra bài của học sinh
-Lưu ý định nghĩa xn để tính kết quả
1.- Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Định nghĩa: SG/17
Tổng quát: xn= x.x.x… x
n thừa số (x ∈ Q; n ∈ N; n> 1)Quy ước: x1= x
Hoạt động 2: Tích và thương của 2 lũy
= 0,0625
hoạt động 3: lũy thừa của lũy thừa:
.- Làm ?3
-Học sinh HĐ nhóm
-GV kiểm tra kết quả của nhóm
-Từ kết quả bài ?3 cho biết (xm)n=?
3.- Lũy thừa của lũy thừa :
?3: Tính và so sánh:
a) (22)3 = 64 => (22)3 = 26
26 = 64
Trang 131 2
Quy tắc: SGK/18
23.22 = 32 ; (23)2 = 64 = >23.22 < (23)2
Trang 15-KN: Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trong tính toán.
-TĐ: yêu thích môn học say mê học tập
TD : Phát triển tư duy của HS
II.- Ch uẩn bị :
Giáo viên : Bảng phụ, thước kẻ,
Học sinh : Bảng nhóm, thước kẻ, đọc trước bài
HĐ1: Lũy thừa của 1 tích.
3 2
Trang 16b) ( ) 3
3 3
3
3 5
, 2
5 , 7 5
, 2
5 , 7
15 27
-Củng cố KT về lũy thừa của 1 số hữu tỷ
-Rèn luyện kỹ năng tính tính toán về phép tính lũy thừa
-Phát triển tư duy: Linh hoạt trong khi tính toán
II.- Phương tiện dạy học::
Trang 17III.- Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1.- Kiểm tra:
I.- Chữa bài tập.
Bài 36: Viết các biểu thức sau dưới
dạng lũy thừa của 1 số hữu tỷ
b) 25 4 2 8 = (5 2 ) 4 2 8 = 5 8 2 8 = 10 8 c) 15 8 9 4 = 3 8 5 8 (3 2 ) 4 =(3.5.3) 8 =45 8 d) 27 2 :25 3 = (3 3 ) 2 :(5 2 ) 3 =3 6 : 5 6 =
3 2 2 2 10
3 2
2
2 2 2
2 2 2
4
b)( )
3 2
, 0
3 2 , 0 2
, 0
3 2 , 0 2 , 0
6 ,
6
5 5 6
5 6
3 5
3 2 7 2
5
3 7
2 3 2
3 2 2
3 2
3 2 8
6
9
7 125
Trang 181 12
10 12
9 6
5 4
-Công thức lũy thừa
-Đọc thêm: Lũy thừa số mũ nguyên âm
- KT : Biết các tính chất của tỷ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau
- KN : Biết vận tính chất của tỷ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau để giải
các bài toán dạng: Tìm hai số biết tổng ( hoặc hiệu ) và tỉ số của chúng -TĐ: yêu thích môn học say mê học tập
TD : Phát triển tư duy của HS
II.- Ch uẩn bị :
Giáo viên : Bảng phụ, thước kẻ,
Học sinh : Bảng nhóm, thước kẻ, đọc trước bài
III Phương pháp :
- Học theo nhóm, cá nhân ;
Trang 19-GV giới thiệu cách viết khác.
-GV: Cách gọi a,d: Ngoại tỷ
a, d: Ngoại tỷ
b,c: Trung tỷ
?1
a) 52 :4 = 54 :8b) -312 :7 = -3,5: 7 = -1: 2-2 52 : 751 = -2,4: 7,2 = -1: 3
=> -3 21 :7≠ -252 : 715Như thế 2 tỷ số không lập thành 1 tỷ lệ thức
3 Củng cố :
GV: b a =d c => ad = bc
=> a= ?; b = ?; c = ?; d = ?
HS: b a =d c => ad = bc
Trang 20- KT : Biết các tính chất của tỷ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau
- KN : Biết vận tính chất của tỷ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau để giải
các bài toán dạng: Tìm hai số biết tổng ( hoặc hiệu ) và tỉ số của chúng -TĐ: yêu thích môn học say mê học tập
TD : Phát triển tư duy của HS
II.- Ch uẩn bị :
Giáo viên : Bảng phụ, thước kẻ,
Học sinh : Bảng nhóm, thước kẻ, đọc trước bài
III Phương pháp :
- Học theo nhóm, cá nhân ;
Trang 21Gợi ý: Chia 2 vế của ad=bc cho bd
-Học sinh tự nghiên cứu ví dụ
Đổi chỗ ngoại tỷ, trung tỷ
-Học sinh tự nghiên cứu ví dụ
a) 1,2: 3,24=10: 27b) 251 : 43 =1544c) 72 : 0,24= 72 : 256 =2521
bài 45/ 26
Có hai tỉ lệ thức :28:14 = 8:4 và 3 : 10 = 2,1 : 7
Trang 22+ Biết các quy tắc tính tích, thương của 2 lũy thừa cùng cơ số,
quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa
- KN: Tính toán về phép tính lũy thừa, tỉ lệ thức , làm bài tập
- TĐ: yêu thích môn học say mê học tập
-Phát triển tư duy: Linh hoạt trong khi tính toán
II.- Chuẩn bị:
-Bảng phụ ghi tính chất của tỷ lệ thức.
III Phương pháp :
- Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, vấn đáp …
Trang 23III.- Tiến trình dạy học:
1 : Kiểm tra bài cũ : Hãy phát biểu tính chất 1,2 của tỉ lệ thức ?
28
= (=
1
2 ) 7
1 , 2 10
3 = (=
10
3 )
17
= 2,38
II.- Luyện tập : Bài 49:
a) 53,25,5 =525350 =1421
=> 53,25,5 =1421
b) 39103 :5252 = 43 2,1: 3,5 = 32,,51= 53
Bài 51:
1,5.4,8 = 2.3,6
8 , 4
2 6 , 3
5 , 1
= ; 34,,68 =12,5
8 , 4
6 , 3 2
5 , 1
= ; 42,8 =13,,56
3.Củng cố
- Định nghĩa tỷ lệ thức, tính chất của tỷ lệ thức: Tìm x, lập tỷ lệ thức
- các quy tắc tính tích, thương của 2 lũy thừa cùng cơ số,
quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa
Trang 24- KT: Biết tính chất của dãy tỷ số bằng nhau
- KN: Biết vận dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán ( SGK) -TĐ: yêu thích môn học say mê học tập
- TD : Phát triển tư duy của HS
II.- Ch uẩn bị :
-Bảng phụ ghi tính chất của dãy tỷ số bằng nhau.
III Phương pháp :
- Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, vấn đáp …
Trang 25III.- Tiến trình dạy học:
1.- Kiểm tra bài cũ: - Phát biểu định nghĩa tỷ lệ thức? Tính chất căn bản
Hoạt động 1: Tính chất của dãy tỷ số
3 2 6 3
3 2 6
3 3
2
−
−
= +
d b
c a b
a d
c b
Tính chất mở rộng:
f d b
e c a f d b
e c a f
e d
c b
+ +
15 , 0 3
1
=
= =31 00,,4515 186 =217,,1545
+ +
+ +
c b a
=
5
Hoặc viết: a:b:c = 2:3:5
?2 Gọi số học sinh của 7A, 7B 7C là a,
b, c Ta có: 8a =9b =10c
3: Củng cố :
- Ta có thể lập 1 tỷ số mới từ tỷ số bằng nhau bằng cách nào?
*Nếu a, b, c tỷ lệ với m, n, p Ta có điều gì?
4 Hướng dẫn về nhà:
+ Bài tập về nhà: 55, 56, 58/30
Hướng dẫn: Bài 56, 58 Lập dãy tỷ số bằng nhau rồi tính theo tính chất của dãy tỷ
số bằng nhau
Trang 26- KT : Biết các tính chất của tỷ lệ thức, của dãy tỷ số bằng nhau
- KN: Biết thay tỷ số giữa các số hữu tỷ bằng tỷ số giữa các số nguyên,
IV.- Tiến trình dạy học:
1.- Kiểm tra bài cũ: - Em hãy nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ?
Trang 27- HS: Trả lời tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (SGK)
-Học sinh lên bảng trình bày
Nêu tính chất của dãy tỷ số bằng nhau
? Biến đổi như thế nào?
- HS: Biến đổi sao cho trong trong 2
tỷ lệ thức có các tỷ số bằng nhau
Nhân 2 vế (1) với 41 , của (2) với 13
I.- Chữa bài tập.
Bài 59: Thay tỷ số giữa các số hữu tỷ bằng
tỷ sốcác số nguyên
a)2.04: (-3,12)=100204 :−100312 =−1726b) (-1 21 ):1,25 = :100125 56
3 5 : 7
2 : 3
2 4
7 3
1x =
2
5 3
2 4
7 3
1
=
x
x = :1312 35
12 35
y
x = (1); 4y =5z (2) và x+y-z = 10
12 8 3 2
y x y
x = => =
15 12 5 4
z y z y
=
=>
=
Trang 28− +y z x
- Cho HS nhắc lại tính chất của tỉ lệ thức,của dãy tỷ số bằng nhau
- Nhắc lại kiến thức quan trọng trong tiết học.
Tiết 14: SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN –
SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
I.- Mục tiêu:
- KT: Nhận biết được số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn
- KN: Tính toán, làm các bài tập về số thập phân
III- Tiến trình dạy học:
1: Kiểm tra bài cũ : - Thế nào là số hữu tỷ? Lấy 3 ví dụ.
-Viết phân số sau dưới dạng số thập phân: ;100001452
100
237
; 10
Trang 29- Số thập phân 0,323232… có phải là số hữu tỷ không?: - HS: Định nghĩa (SGK)
- GV: Nhận xét, cho điểm HS
2.Bài mới
Hoạt động 1: Số thập phân hữu hạn –
Số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Viết các số ;3725
20
3
dưới dạng số thập phân
-Cho học sinh làm
-Chia tử cho mẫu
+Làm được cách khác hay không?
-Học sinh suy nghĩ
GV hướng dẫn:
100
15 5
2
5 3 5
100
148 2
5
2 37
3
và
12 5
khi ta phân tích mẫu ra thành số nguyên
tố
GV: Khi nào thì 1 phân số viết được dưới
dạng số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần
5 2
3 20
3
2
3 2
5 12
viết phân số trên được dưới dạng
số thập phân hữu hạn vì mẫu chứa 5, 2
- 7
30 viết phân số trên được dưới dạng
số thập phân vô hạn tuần hoàn vì mẫu chứa 3, 2
Hoạt động 3: Củng cố -luyện tập
GV HD HS làm bài 70
3-Luyện tập
B i 70 à :
Trang 30Viết các số thập phân hữu hạn sau đây
dưới dạng phân số tối giản
HS trình bày
a) 0,32 =
25
8 100
32 = ; b) -0,124 = −1000124 =−25031
c) 1,28 =
25
32 100
128 =
d) –3,12 = −100312 =−2578
3 Củng cố.
- GV: ? Những số như thế nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn;
số thập phân vô hạn tuần hoàn?
TIẾT 15: SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN –
SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
I.- Mục tiêu:
- KT: Nhận biết được số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn
- KN: Tính toán, làm các bài tập về số thập phân
Trang 311: Kiểm tra bài cũ *Bài cho A hãy điền vào ô trống 1 chữ số để:
1.- A viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
2.- A viết được dưới dạng số thập phân vô hạn
? Trước hết rút gọn về phân số tối giản.
Xét mẫu chứa ước nguyên tố nào?
Gv Nêu bài 69 cho HS làm
HS suy nghĩ trình bày kết quả
- GV: Những số như thế nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn;
số thập phân vô hạn tuần hoàn?
Trang 32Kiểm tra
Ngày soạn: 19.10.08
- Có ý thức vận dụng các quy ước làm tròn số trong đời sống hàng ngày
II.-Phương tiện dạy học:
III.- Tiến trình dạy học:
Trang 3372.900 ≈ 73.000 (tròn nghìn)
0,8134 ≈ 0,813 (tròn đến số thập phân thứ 3)
86,149 ≈ 86,1+ Làm tròn chụ số 542
542 ≈ 540
b) Trường hợp 2: SGKVD: 0,0861 ≈ 0,09 (tròn số thập phân thứ 2)
1.573 ≈ 1.600 (tròn trăm)
?2
*) Hướng dẫn về nhà:
Trang 34-Quy ước làm tròn số Vậy 4,5 ≈ ?
7,5 ≈ ?-Ý nghĩa của việc làm tròn số trong đời sống, trong tính toán
II.- Phương tiện dạy học
: Bảng phụ: Kiểm tra, bài toán, bài tập củng cố
III.- Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu quan hệ giữa số hữu tỷ và số thập phân? Hãy chỉ ra: Trong các số thập phân sau số nào biểu diển số hữu tỷ
Số thập phân ở c) không phải là số hữu tỷ Vậy nó là loại số nào Ta xét
Hoạt động 2: Số vô tỷ.
1.1.- Xét bài toán a) S ABCD = ?
b) Độ dài AB = ?
-Học sinh đọc phân tích đề
-Nếu không làm được GV gợi ý:
S ABCD quan hệ như thế nào với
S AEBF S AEBF = ?
*Gọi độ dài đường chéo AB là x(m); x>0
Biểu thị SABCD theo x?
-GV: ? Có số hữu tỷ nào mà bình phương
Kết luận: SGK
Trang 351.2.- Củng cố: Số hữu tỷ & số vô tỷ khác
Ta gọi 3 và –3 là căn bậc 2 của 9
Củng cố: 5 và –5 là căn bậc 2 của số nào?
0 là căn bậc 2 của số nào?
? Căn bậc 2 của 1 số a không âm là 1 số
như thế nào?
-GV giới thiệu định nghĩa SGK/40
-2 học sinh đọc định nghĩa
2.2.- ?1 Tìm các căn bậc 2 của 16; của -16
? Những số như thế nào thì có căn bậc 2?
Những số như thế nào không có căn bậc
2?
-Số dương có mấy căn bậc 2 Số 0 có mấy
căn bậc 2
-GV giới thiệu ký hiệu
-Số 16 có 2 căn bậc 2 viết như thế nào?
Ta gọi 3 và –3 là các căn bậc 2 của 9
Chú ý: Không được viết 16= ± 4
?3 Viết: 3; - 3; 10; - 10
25= 5; - 25= -5
Hoạt động 4.-Củng cố: Bài tập:
Bảng phụ:
1.- Trong các câu sau, câu nào
đúng câu nào sai:
Trang 36Từ b3: GV giới thiệu: Tìm căn
bậc 2 với số không nhẩm được ta sử dụng
I.- Mục tiêu: Học sinh biết được số thực là tên gọi chung của tất cả số hữu tỷ và vô
tỷ, biết được thập phân của số thực, hiểu được ý nghĩa của trục số thực Thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z; Q và R
II.- phương tiện dạy học
GV: Giáo án, SGK
HS: Đọc trước bài ở nhà
III.- Tiến trình dạy học:
Hoạt dộng 1- Kiểm tra bài cũ:
a.- Định nghĩa căn bậc 2 của 1 số a ≥ 0 Tính 81 ; 64 ; 8100 ; 11 ; 1 , 56
b.- Nêu quan hệ số Q; số I với số thập phân Lấy ví dụ minh họa
Hoạt động 2: Số thực.
2.1.- Lấy ví dụ về số tự nhiên, số
nguyên, phân số, số thập phân hữu hạn,
vô hạn tuần hoàn, số vô tỷ viết dưới
Trang 37x = y; x <y hoặc x>y.
Ta viết số thực dưới dạng số thập phân rồi
so sánh
Ví dụ: a) 0,3192… < 0,32(5)b) 1,24598…> 1,24596…
?2 So sánh các số thực.
a) 2,(35) < 2,369121518…
b) –0,(63) = −117
*Với a,b∈R; a, b>0Nếu a > b => a > b
Hoạt động 3: Trục số thực.
3.1.- Biểu diễn 2 trên trục số
GV: Việc biểu diễn 2trên trục số
(điều đó không phải bất kỳ điểm nào
trên trục số đều biểu diễn số hữu tỷ hay
các điểm hữu tỷ không lấp đầy trục số
*Mỗi số thực biểu diễn bằng 1 điểm
trên trục số
*Ngược lại
=> các điểm biểu diễn số thực lấp đầy
trục số -> trục số gọi là trục số thực
? xem H44 (bảng phụ) cho biết ngoài số
nguyên, trục số còn biểu diễn số hữu tỷ
nào? Các số vô tỷ nào?
* Bài tập về nhà: 90 -> 92/45 117-118/SBT
* Ôn giao của 2 số thực Tính chất đẳng thức, bất đẳng thức
Trang 38-Học sinh thấy được sự phát triển của các hệ thống số từ N đến Z, Q, R.
II.-Phương tiện dạy học:
Trong dãy tính số thập phân, phân số, số
nguyên, ta cần viết dưới dạng 1 loại số
b) 185 - 0,208.25 + 0,9.4 =185 - 5,2 + 3,6
= 185 - 1,6 =185 - 58 =−90119= -19029
Bài 91:
a) 3,02 <3,01b) –7,508 > -7,513 c) – 0,49854 < - 0,49826d) –1,90765 < - 1,892
Bài 93: Tìm x, biết:
a) 3,2x + (-1,2x) + 2,7 = - 4,9 2x + 2,7 = - 4,9
2x = - 4,9 – 2,7 2x = - 7,6
x = - 3,8
Trang 392.4.- Tìm Bài 94:
Q ∩ I = Q; R ∩ I = IBài thêm Tìm:
a) ( 2 , 5 ) 2 − ( 0 , 7 ) 2 = 2,4b) ( 2 , 5 + 0 , 7 )( 2 , 5 − 0 , 7 ) = 2,4c) 3 , 2 1 , 8 =
d) 2 , 5 − 0 , 7 ) =
*)- Hướng dẫn về nhà: -So sánh 2 số thực, tìm x; tính
Ôn tập Chương I Bài tập 92, 95/121, 129/SBT
Trang 40
-Hệ thống cho học sinh các tập hợp số đã học Định nghĩa số hữu tỷ, quy tắc
xác định, quy tắc các phép toán trong Q
-Ôn tập các tính chất của tỷ lệ thức và dãy tỷ số bằng nhau Khái niệm số vô
tỷ, số thực, căn bậc 2
-Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính trong Q, tính nhanh hợp lý, tìm x, so
sánh 2 số hữu tỷ
-Rèn luyện kỹ năng tìm số chưa biết trong tỷ lệ thức, dãy tỷ số bằng nhau,
giải toán về tỷ số, chia tỷ lệ phép tính trong R, tìm giá trị nhỏ nhất
II.- Phương tiện dạy học:
GV: Bảng phụ Quan hệ giữa N, Z, Q, R Các phép tính trong Q
HS: học bài, làm bài tập
III.- Tiến trình dạy học: