1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet37: HOCMON THUC VAT

3 351 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Học Môn Thực Vật
Trường học Trường Đại Học Nông Lâm
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I Khaựi nieọm: 1 Khaựi nieọm: Hoocmôn thực vật là chất hữu cơ do cây tiết ra có tác dụng điều tiết hoạt động sống của cây.. II Hoocmôn ức chế: 1 Eâtilen: - Được tạo ra ở các tế bào, nhi

Trang 1

Tuần: BAỉI 35

Ngày soạn: :8/1/2008

Ngày dạy:10/1/2008

Tieỏt: đ37

Lớp dạy:

I Muùc tieõu:

I Kieỏn thửực:

- Học sinh trình bày đợc khái niệm về hoocmôn thực vật

- Kể ra đợc 5 loại hoocmôn thực vật đ biết và trình bày tác động đặc trã ng của mỗi hoocmôn

- Mô tả đợc 3 ứng dụng trong nông nghiệp đối với từng loại hoocmôn thuộc nhóm chất kích thích

2 Kú naờng:

- Naộm ủửụùc caực ửựng duùng trong noõng nghieọp cuỷa caực phitoõhoocmoõn

3 Thaựi ủoọ haứnh vi: Sửỷ duùng thuoỏc hụùp lớ ủoỏi vụựi caõy troàng.

II Troùng taõm

- Khaựi nieọm hooc mon thửùc vaọt vaứ vai troứ cuỷa hoocmon ủoỏi vụựi thửùc vaọt

III Chuaồn bũ:

Tranh hỡnh SGK 35.1- 35.2- 35.3- 35.4

IV Tieỏn trỡnh :

1 OÅn ủũnh:

- Kieồm danh ghi vaộng ụỷ soồ ủaàu baứi

2 Kieồm tra:

CH1: Theỏ naứo laứ sinh trửụỷng ụỷ thửùc vaọt? Caực loaùi moõ phaõn sinh vaứ chửực naờng ?

CH2: Phaõn bieọt sinh trửụỷng sụ caỏp vaứ sinh trửụỷng thửự caỏp?

3 Baứi mụựi:

- Nguyeõn nhaõn naứo laứm cho

thaõn caõy uoỏn cong veà phớa

aựng saựng?  Auxin laứ

hoocmon TV

+Dửùa vaứo thoõng tin SGK

trang 134Hoocmoõn TV laứ

gỡ? Coự taực duùng gỡ ủoỏi vụựi

TV? Vaứ coự nhửừng ủaởc ủieồm

nào?

- Theỏ naứo laứ hoocmon sinh

trửụỷng? Coự nhửừng loaùi naứo?

-Yeõu caàu HS nghieõn cửựu noọi

dung vaứ quan saựt hỡnh 35.1,

35.2, 35.3 ủeồ neõu ủửụùc nụi

taùo ra, nụi phaõn boỏ, taực duùng

vaứ ửựng duùng cuỷa caực loaùi

- Do taựi phaõn boỏ auxin, phớa coự hieàu auxini sinh trửụỷng nhanh hụn

- HS nghieõn cửựu SGK traỷ lụứi:

+ Khaựi nieọm hoocmon

+ Taực duùng ủieài tieỏt hoaùt ủoọng

+ ẹaởc ủieồm hoocmoõn TV

-

-HS quan saựt hỡnh SGK, thaỷo luaọn nhoựm, toồng hụùp

yự kieỏn, hoaứn thaứnh phieỏu hoùc taọp, ủaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy keỏt quỷa PHT

I Khaựi nieọm:

1 Khaựi nieọm: Hoocmôn thực vật là

chất hữu cơ do cây tiết ra có tác dụng điều tiết hoạt động sống của cây

2 Đặc điểm:

- Đợc tạo ra ở 1 nơi rồi đợc vận chuyển theo mạch gỗ, mạch rây và

có tác dụng ở nơi ủửụùc vận chuyển

đến

- Với nồng độ raỏt thấp nhửng gây biến đổi mạnh trong cơ thể thực vật

- Tính chuyên hoá thấp hơn nhieàu

so với hoocmôn ở động vật bậc cao

II Hoocmoõn kớch thớch sinh trửụỷng :

- Auxin, Gibeõreõlin, Xitoõkinin noọi dung PHT

HOOCMOÂN THệẽC VAÄT

Trang 2

hoocmon kích thích  hoàn

thành nội dung phiếu học

tập

- GV nhận xét bổ sung

- Thế nào là hoocmôn ức

chế? Có mấy loại?

-Khí Eâtilen được sinh ra từ

đâu? Có những đặc điểm gì?

- Tác động sinh lí của êtilen

như thế nào?

- Yêu cầu HS quan sát hình

35.4, người ta xếp qủa chín

cùng qủa xanh để làm gì?

* Liên hệ thực tế: êtilen

được ứng dụng trong sản

xuất như thế nào?

-Axit abxixic được tạo ra ở

đâu? Vai trò sinh lí và ứng

dụng của axit abxixic?

*Ứng dụng:

- Bảo quản : Kéo dài thời

gian ngủ nghỉ ( khoai tây,

hành, tỏi)

- Quan sát h×nh 35.3

 nhËn xÐt g× vỊ t¬ng

quan gi÷a auxin vµ

kinªtin trong nu«i c©y m«

thùc vËt?

- HS hoàn chỉnh PHT

- Là hoocmon kìm hãm sự sinh trưởng, có hai loại

- HS nghiên cứu SGK trang 141 mục 1 để trả lời

- Quan sát hình: do qủa đang chín có nhiều êttilen sẽ kích thíchtăng nhanh qúa trình chín qủa xanh ở gần

* Ứng dụng: Ức chế hoa nở đúng dịp tết, tạo hởp chất êtilen để thúc chín qủa, tảo qủa trái vụ ở dứa, -HS nghiên cứu thêm thông tin ở SGK để trả lời câu hỏi

- Sử dụng hoocmon chống xuất hiện tầng rời hạn chế rụng lá, qủa ( giữ qủa quýt, hoa đào vào dịp tết.)

- HS quan sát hình chú ý hàm lượng hai loại hoocmon  kết luận

II Hoocmôn ức chế:

1 Eâtilen:

- Được tạo ra ở các tế bào, nhiều nhất ở mô già và qủa đang chín ( thời gian rụng lá, hoa già, mô bị tổn thương)

* Vai trò:

- Làm tăng nhanh quá trình chín của quả, làm rụng lá, quả Kích thích ra hoa trái vụ, tác động lên sự phân hóa giới tính

2 Axít Abxixic :

- Được tạo ra ở lá, rễ

- Tích lũy nhiều ở cơ quan ngủ nghỉ, dự trữ, hóa già.Kìm hảm trao đổi chât

* Vai trò sinh lí:

-Ức chế sinh trưởng của cành, lóng -Gây trạng thái ngủ của chồi, hạt, làm khí khổng đóng

IV T¬ng quan hoocm«n thùc vËt:

1 T ¬ng quan gi÷a hoocm«n kÝch thÝch vµ hoocm«n øc chÕ sinh tr ëng:

- Trong hạt khô: GA thấp, AAB đạt cực đại

-Trong hạt nảy mầm: GA cực đại, AAB thấp

2 T ¬ng quan gi÷a c¸c hoocm«n kÝch thÝch víi nhau:

- Auxin = 3, Kinêtin = 0.02  hình thành rễ

- Auxin = 0.003, kinêtin = 1  hình thành chồi

* Nội dung PHT : hoocmon kích thích sinh trưởng:

Nơi sinh ra - Tại đỉnh của thân, cành - Chủ yếu ở rễ và lá - Rễ, chồi, lá non, tầng

phân sinh

Phân bố - Nhiều trong chồi, hạt đang

nảy mầm, lá đang sinh trưởng Trong nhị hoa, tầng phân sinh bên đang hoạt động

- Nhiều trong lá, hạt, chồi đang nảy mầm Trong hạt và quả đang hình thành Ơû cvác lóng thân, cành đang sinh trưởng

- Nhiều trong củ

Tác động * Tế bào: Kích thích qúa * Làm tăng số lần nguyên * Kích thích phân chia tế

Trang 3

sinh lí:

* Cơ thể:

trình nguyên phân, sinh trưởng dãn dài của tế bào

- Tham gia nhiều hoạt động sống của cây: hướng động, kích thích hạt, chồi nảy mầm, ra rễ phụ

- Thể hiện ưu thế đỉnh

phân, tăng sinh trưởng dãn dài của tế bào

- Kích thích mạnh mẽ sự sinh trưởng dãn dài của thân

- Aûnh hưởng đến sinh trưởng của đột biến lùn của một số thực vật

bào, làm chậm quá trìng già của tế bào

- Phân hóa chồi

- Kìm hãm sự già hoá của cây

- Aûnh hưởng tới sự nảy mầm của hạt, trao đổi chất

Ưùng dụng - KÍch thích ra rễ ở cành

giâm, chiết, tăng tỉ lệ thụ qủa, tạo qủa không hạt

- Nuôi cấy mô tế bào thực vật

- Kích thích sự nảy mầm của hạt, củ, phá bỏ trạng thái ngủ nghỉ cuả chúng

- Kích thích ra hoa và hình thành hoa đực, hình thành qủa và qủa không hạt Tăng tốc độ phân giải tinh bột

- Sử dụng rộng rãi trong nuôi cấy mô tế bào thực vật, điều khiển sự phát sinh chồi

4 Củng cố:

Dùng câu hỏi SGK để củng cố bài học

5 Dặn dò:

Học bài và trả lời câu hỏi phần cuối bài SGK

Ngày đăng: 04/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w