1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán lớp 4 đủ cả học kì I Chuẩn KTKN

85 367 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán lớp 4 đủ cả học kì I Chuẩn KTKN
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

lớp làm vào SGK-Vài HS đọc các số đã viết ở bảng.. -Biết giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số.. -Nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong

Trang 1

Toán : CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ (tiết 6 )

I/ Mục tiêu : Giúp HS

-Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề

-Biết viết và đọc các số có tới 6 chữ số

II/ Đồ dùng dạy học :

-Các tấm thẻ số có ghi 100 000, 10 000, 1 000, 100, 10, 1 và 1,2,3, 9

III/ Các hoạt động dạy học :

1/ Giới thiệu bài :

2/ Số có sáu chữ số :

+Ôn hàng đv, chục, trăm, nghìn,

chục nghìn

-Y/c :

Mối quan hệ đơn vị-chục-trăm

Mối quan hệ nghìn-chục nghìn-trăm

trăm nghìn như trang 8 SGK y/c :

-Gắn 4 tấm và hỏi có mấy trăm

-Qs, nhận xét -4 trăm nghìn, 1 HS lên ghi -3 chục nghìn, 1 HS lên ghi

-Viết bảng con, đọc số -Viết từ trái sang phải , từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất

-Đọc, viết bảng con

-1 HS đọc y/c BT-HS qs

-Làm bài vào vở -1 HS đọc y/c BT-1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở -1HS đọc y/c BT

-Đọc và viết các số vào vở -1 HS đọc y/c BT

-Viết vào bảng con

Trang 2

Toán : LUYỆN TẬP (tiết 7)

I/ Mục tiêu :

-Viết và đọc được các số có đến sáu chữ số

II/ Đồ dùng dạy học :

-Bảng lớp kẻ sẵn BT1

III/ Các hoạt động dạy học :

1/ Giới thiệu bài :

-VD :chữ số 3 thuộc hàng đv chữ số 1 thuộc hàng chục,

chữ số 7 thuộc hàng trăm, chữ số 5 thuộc hàng nghìn, chữ số 2 thuộc hàng chục nghìn, chữ số

8 thuộc hàng trăm nghìn

-HS đọc

-1 HS đọc y/c BT-Phân tích mẫu-1 HS lên bảng làm lớp làm vào SGK-Vài HS đọc các số đã viết ở bảng

-1 HS đọc y/c BT-Đọc từng số và cho biết chữ số 5 của mỗi số trên thuộc hàng nào

-1 HS đọc y/c và nd BT-HS viết vào bảng con -1 HS đọc y/c BT-Nêu miệng cách viết từng dòng

Trang 3

Toán : HÀNG VÀ LỚP ( tiết 8) I/ Mục tiêu :

-Giúp HS nhận biết được :

-Biết được các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn

-Biết giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số

-Biết viết số thành tổng theo hàng

II/ Đồ dùng dạy học :

-Bảng lớp kẻ sẵn như ở phần đầu bài học

III/ Các hoạt động dạy học :

1/ Giới thiệu bài :

-Chú ý :Khi viết các chữ số vào cột

ghi hàng nên viết theo các hàng từ

+Bài 5: (dành cho HS khá, giỏi)

-Y/c nêu miệng

-Nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn: hàng đv, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn,

-Đọc lớp đv gồm 3 hàng: hàng đv, hàng chục,

-Viết từng chữ số vào các cột ghi hàng

-1 HS đọc y/c BT-Qs và phân tích mẫu trong SGK-Làm vào SGK, nêu miệng kquả -1 HS đọc y/c BT

-Hàng trăm, lớp đơn vị

-1 HS đọc y/c BT và mẫu -1 HS lên bảng làm, lớp làm vào SGK-1 HS đọc y/c BT

-2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

-1 HS đọc y/c và nd BT-Viết số vào bảng con

-Đọc y/c và mẫu -Nêu các chữ số

Trang 4

Toán : SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ ( tiết 9)

1/ Giới thiệu bài :

nhau thì SS hàng tiếp theo, cứ như

vậy cho đến khi cùng hàng, chữ số

nào lớn hơn thì số đó lớn hơn

-1 HS đọc y/c BT-1HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

-Trả lời vì sao điền dấu đó

-1 HS đọc y/c BT-Tìm và nêu miệng

-1 HS đọc y/c BT

-2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

-1 HS đọc y/c và nd BT-Viết số vào bảng con

Trang 5

Toán : TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU ( tiết 10)

I/ Mục tiêu :

Giúp HS :

-Nhận biết hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu và lớp triệu

-Biết viết các số đến lớp triệu

II/ Đồ dùng dạy học :

-Kẻ sẵn bảng như SGK

II/ Các hoạt động dạy học :

1/ Giới thiệu bài :

2/ Giới thiệu lớp triệu :

-Lớp triệu gồm các hàng: triệu, chục

triệu, trăm triệu

-Y/c : Viết : 1 nghìn, mười nghìn,

1trăm nghìn, mười trăm nghìn

-Mười trăm nghìn gọi là 1 triệu

-Khi chữa bài, y/c :

+Bài 2 :Biết viết số thuộc lớp triệu

-Viết vào bảng con 10 000 000

-Viết vào bảng con 100 000 000

-Vài HS nhắc lại

-Nêu lại các hàng , các lớp từ bé đến lớn

-1 HS đọc y/c BT

-HS đếm miệng (vài em ), -Đếm thêm 10 triệu, 100 triệu

-1 HS đọc y/c BT-Viết vào bảng con -1 HS đọc y/c BT -1 HS lên bảng làm mẫu 1 ý -Lớp làm vào vở

-1 HS đọc y/c và mẫu -Xem mẫu làm bài vào VBT

Trang 6

Toán : TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU ( tiết 11)

II/ Các hoạt động dạy học :

1/ Giới thiệu bài :

-Khi chữa bài, y/c :

+Bài 4 : Dành cho HS khá, giỏi

-Vài HS đọc lại các số đó

-1 HS đọc y/c và nd BT-Xem bảng, làm bài vào vở, 1HS lên bảng làm.-Lớp nhận xét kquả

Trang 7

Toán : LUYỆN TẬP ( tiết 12 )

II/ Các hoạt động dạy học :

1/ Giới thiệu bài :

-Viết các số lên bảng, y/c :

-Viết thêm vài số để HS đọc thêm

-1 HS đọc y/c BT-Nối tiếp đọc các số

-1 HS đọc y/c và nd BT-1 HS lên bảng viết, lớp viết vào bảng con.-Đọc lại các số đã viết

-1 HS đọc y/c BT

-2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

-Vài HS nêu miệng kquả

Trang 8

Toán : LUYỆN TẬP ( tiết 13 )

I/ Mục tiêu :

Giúp HS củng cố về :

-Đọc, viết thành thạo số đến lớp triệu

-Nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số

II/ Các hoạt động dạy học :

1/ Giới thiệu bài :

3 trong mỗi số

-1 HS đọc y/c BT-Tự phân tích, viết số vào vở, 1 HS lên bảnglàm

Vài HS đọc lại các số đã viết

-1 HS đọc y/c và nd BT-1 HS lên bảng làm, lớp vào vở

-HS đếm thêm 100 triệu từ 100 triệu đến

900 triệu

-Số 1 000 triệu

-Là 1 000 triệu đồng

-Điền vào SGK-Nhìn vào bảng đồ, đọc số dân theo thứ tự

từ Bắc đến Nam

Trang 9

Toán : DÃY SỐ TỰ NHIÊN ( tiết 14 )

II/ Các hoạt động dạy học :

1/ Giới thiệu STN và dãy STN :

-Y/c nêu vài số đã học

-Ghi các số HS vừa nêu lên bảng

Các số các em vừa nêu là các STN

-Y/c :

-Tất cả các STN sắp xếp theo thứ tự

từ bé đến lớn tạo thành dãy STN

-Viết 3 dãy số lên bảng, y/c :

-Chỉ vào tia số y/c :

2/ Giới thiệu 1 số đặc điểm của dãy

Trong dãy STN 2 số liên tiếp thì

hơn kém nhau mấy đv ?

3/ Thực hành :

+Btập 1,2 :

Y/c :

-Khi chữa bài, nêu câu hỏi để củng

cố về số liền trước, liền sau

-1 HS lên bảng viết các STN theo thứ tự từ

bé đến lớn, bắt đầu từ 0 Lớp viết giấy nháp

-Nhận biết đâu là dãy STN

-Qs tia số, nhận xét

-Đây là tia số, trên tia số này mỗi số của dãySTN ứng với 1 điểm của tia số Số 0 ứng với điểm gốc của tia số

-Ta được STN liền sau số đó

Trang 10

Toán : VIẾT SỐ TỰ NHIÊN TRONG HỆ THẬP PHÂN ( tiết 15 )

I/ Mục tiêu :

-Biết sử dụng mười chữ số để viết số trong hệ thập phân

-Nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số

II/ Các hoạt động dạy học :

1/ H/dẫn HS nhận biết đặc điểm của hệ

Nêu giá trị của mỗi chữ số 9 trong số trên

-Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí

của nó trong số đó

-Viết STN với các đặc điểm trên được gọi

là viết STN trong hệ thập phân

2/ Thực hành :

+Btập 1 :

-Giải thích mẫu và y/c :

+Btập 2 :

-Giải thích mẫu và y/c :

+Btập 3 : (viết giá trị của chữ số 5 củ 2 số)

-1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở.-1 HS đọc y/c BT và mẫu

-1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

Trang 11

Giảng thứ hai ngày 14 / 9 / 2008

Toán : SO SÁNH VÀ XẾP THỨ TỰ CÁC SỐ TỰ NHIÊN ( tiết 16 )

I/ Mục tiêu :

-Bước đầu hệ thống hóa 1 số hiểu biết ban đầu về SS 2 STN, xếp thứ tự các số tự nhiên

II/ Các hoạt động dạy học :

1/ H/dẫn HS nhận biết cách SS 2 STN :

VD1: viết bảng 100 99 , y/c :

-Vậy trong 2 STN: Số nào có nhiều chữ số

hơn thì > hơn và ngược lại

VD2: 29869 30005 , y/c :

VD3: 47658 47658 , y/c :

-Nếu 2 số có số chữ số = nhau ta SS từng

cặp chữ số ở cùng 1 hàng từ trái sang phải

-Bao giờ cũng SS được 2 STN, nghĩa là xác

định được số này > hoặc < hoặc = số kia

Trong dãy STN thì dựa vào đâu để biết số

>, số <

Trên tia số dựa vào đâu để biết số này >

số kia và ngược lại

-1 HS lên bảng SS điền dấu và giải thích

vì sao điền dấu đó

-1 HS SS điền dấu và giải thích vì sao?-1 HS SS điền dấu và giải thích vì sao?

-Số đứng sau > số đứng trước và ngược lại ( chỉ trên dãy số )

-Số càng xa gốc thì càng lớn và ngược lại ( chỉ trên tia số )

-HS lên bảng sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé và ngược lại

-1 HS đọc y/c BT-1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở.-Giải thích vì sao điền dấu đó

-1 HS đọc y/c BT -2 HS lên bảng làm, lớp làm vào bảng con

-1 HS đọc y/c BT -1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

Trang 12

Giảng thứ ba ngày 16 / 9 / 2008

Toán : LUYỆN TẬP ( tiết 17 )

I/ Mục tiêu :

Giúp HS:

-Viết và SS được các STN

-Bước đầu làm quen với dạng BT x < 5, 2 < x < 5 (với x là STN)

II/ Các hoạt động dạy học :

1/ Giới thiệu bài :

- HS khá, giỏi làm vào vở

-Có 10 số có 1 chữ số

-có 90 số có 2 chữ số

-1 HS đọc y/c BT -4 HS lần lượt lên bảng làm, lớp làm vào vở

-1 HS đọc y/c và mẫu

-2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở.-1 HS đọc y/c BT

-1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở Các số tròn chục lớn hơn 68 và bé hơn 92 là : 70, 80, 90

Vậy x là : 70, 80, 90

Trang 13

Giảng thứ tư ngày 16 / 9 / 2008

Toán : YẾN, TẠ, TẤN ( tiết 18 )

I/ Mục tiêu :

Giúp HS:

-Bước đầu nhận biết về độ lớn của yến, tạ, tấn, mối quan hệ giữa tạ, tấn với kg.-Biết chuyển đổi đv đo khối lượng giữa tạ, tấn và kg

-Biết thực hiện phép tính với các số đo : tạ, tấn

II/ Các hoạt động dạy học :

1/ Giới thiệu đơn vị đo khối lượng: yến, tạ,

-1 HS đọc y/c BT-1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở.-HS đọc lại bài đã điền hoàn chỉnh.-1 HS đọc y/c BT

-3 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở.-1 HS đọc y/c BT

-2 HS lần lượt lên bảng làm, lớp làm vào vở

Trang 14

Giảng thứ năm ngày 17 / 9 / 2008

Toán : BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG ( tiết 19 )

II/ Các hoạt động dạy học :

1/ Giới thiệu đề-ca-gam, héc-tô-gam:

Nêu tên các đv đo k/lượng đã học?

-1kg = g

-Để đo k/lượng các vật nặng hàng chục

gam, người ta dùng đv đề-ca-gam

-Đề-ca-gam viết tắt là: dag

1 dag = 10 g, 10 g = 1 dag y/c :

+Giới thiệu héc-tô-gam, tương tự:

-Héc-tô-gam viết tắt là : hg

1 hg = 10 dag

1 hg = 100 g

2/ Giới thiệu bảng đv đo k/lượng:

Nêu các đv đo k/lượng đã học?

-Viết đv đo k/lượng vào bảng kẻ sẵn

Những đv bé hơn kg viết ở đâu?

Nhưỡng đv lớn hơn kg được viết ở đâu?

Nêu mối quan hệ giữa 2 đv đo k/lượng kế

-2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở.-1 HS đọc y/c BT

-2 HS lần lượt lên bảng làm, lớp làm vào vở

Trang 15

Giảng thứ sáu ngày 18 / 9 / 2008

Toán : GIÂY, THẾ KỈ ( tiết 20 )

I/ Mục tiêu :

Giúp HS:

-Biết đơn vị giây, thế kỉ

-Biết mối quan hệ giữa giây và phút, giữa thế kỉ và năm

-Biết xác định 1 năm cho trước thuộc thế kỉ

II/ Đồ dùng dạy học :

-Đồng hồ thật có 3 kim

II/ Các hoạt động dạy học :

1/ Giới thiệu về giây:

-Dùng đồng hồ ôn lại giờ, phút

1 giờ = phút

-Giới thiệu kim giây trên mặt đồng hồ, y/c :

Khoảng thời gian kim giây đi từ 1 vạch

đến vạch kế tiếp là bao nhiêu ?

Khoảng thời gian kim giây đi hết 1 vòng

Vậy năm 1975 thuộc thế kỉ nào ?

Năm 2007 thuộc thế kỉ nào ?

3/ Thực hành :

+BTập 1:

-Y/c :

+Btập 2 :

-Nêu lần lượt từng câu, y/c:

+Btập 3 : (giảm vì thời lượng)

1 giờ = 60 phút -Qs sự chuyển động của nó và nêu:-Là 1 giây

-Là 1 phút tức là 60 giây

-Vài HS nhắc lại

-Vài HS nhắc lại

-Thế kỉ XX-Thế kỉ XXI

-1 HS đọc y/c BT-2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở.-1 HS đọc nd BT

-HS suy nghĩ trả lời :a)Thuộc thế kỉ XIX-Thuộc thế kỉ XX

Trang 16

Giảng thứ hai ngày 21 / 9 / 2008

Toán : LUYỆN TẬP ( tiết 21 )

I/ Mục tiêu :

Giúp HS:

-Biết số ngày trong từng tháng trong năm, của năm nhuận và năm không nhuận

-Chuyển đổi được đơn vị đo giữa ngày, giờ, phút, giây

-Xác định được 1 năm cho trước thuộc thế kỉ nào

II/ Các hoạt động dạy học :

1/ Giới thiệu bài :

Năm nhuận có bao nhiêu ngày?

Năm không nhuận có bao nhiêu ngày?

-Có 29 ngày-Có 28 ngày

-Có 366 ngày-Có 365 ngày

-1 HS đọc y/c BT -2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở.-Nêu cách làm 1 số câu

-1 HS đọc y/c và nd BT-1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

1 980 - 600 = 1 380

-1 HS đọc đề-SS thời gian chạy của Nam và Bình ( ai chạy ít thời gian hơn thì người đó chạy nhanh hơn )

-1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở.-1 HS đọc nd BT

-2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

Trang 17

III/ Các hoạt động dạy học :

1/ Giới thiệu số TBC và cách tìm số TBC :

-Y/c :

Tổng số l dầu của 2 can là bao nhiêu ?

Muốn biết số l dầu rót đều vào mỗi can ta

làm thế nào ?

-Ta gọi số 5 là số TBC của 2 số 6 và 4

-Ta nói: Can thứ nhất có 6l, can thứ 2 có 4l,

trung bình mỗi can là 5l

Muốn tìm TBC của 2 số 6 và 4 ta làm thế

nào ?

+Viết bài toán 2 lên bảng, y/c :

Các em đang tìm TBC của mấy số ?

Muốn tìm TBC của 4, 5 số ta làm thế nào?

6 + 4 = 10 ( l )-Lấy tổng số l dầu chia cho 2 được số l dầu rót đều vào mỗi can :(6+4): 2= 5

( 6 + 4 ) : 2 = 5

-1 HS đọc đề bài toán-Phân tích đề, vẽ tóm tắt

-1 HS lên bảng giải, lớp giải vào giấy nháp

-3 số-Tính tổng rồi chia cho 4, 5 số hạng.-Làm, ghi kquả ở bảng con

-Ta tính tổng của các số đó, rồi chia tổng

đó cho số các số hạng

-1 HS đọc y/c BT -1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở.-Nêu lại cách tìm TBC của nhiều số.-1 HS đọc đề toán

-Phân tích đề-1 HS lên bảng giải, lớp giải vào vở

Trang 18

Giảng thứ tư ngày 24 / 9 / 2008

Toán : LUYỆN TẬP ( tiết 23 )

I/ Mục tiêu :

Giúp HS củng cố:

-Tính được trung bình cộng của nhiều số

-Bước đầu biết giải toán về tìm số TBC

II/ Các hoạt động dạy học :

1/ Giới thiệu bài :

-Phân tích đề-1 HS lên bảng giải, lớp giải vào vở.-1 HS đọc đề

-1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở.-1 HS đọc đề

-1 HS lên bảng giải, lớp giải vào vở.-1 Hs đọc nd BT

-2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở.Câu a) Tổng của 2 số là :

9 x 2 = 18

Số cần tìm là :

18 - 12 = 6 Đáp số : 6Câu b) Giải tương tự

Trang 19

Giảng thứ năm ngày 24 / 9 / 2008

Toán : BIỂU ĐỒ ( tiết 24 )

I/ Mục tiêu :

Giúp HS :

-Bước đầu có hiểu biết về biểu đồ tranh

-Biết đọc thông tin trên biểu đồ tranh

II/ Đồ dùng dạy học :

-Hình vẽ trong SGK

III/ Các hoạt động dạy học :

1/ Làm quen với biểu đồ tranh:

-Y/c :

Biểu đồ trên có mấy cột?

Cột bên trái ghi gì ?

Cột bên phải ghi gì ?

Biểu đồ trên có mấy hàng ?

-Ghi số con gái, con trai của mỗi g/đình.-Có 5 hàng

-Biết g/đình cô Mai có 2 con gái

-Biết g/đình cô Lan có 1 con trai

Trang 20

Giảng thứ sáu ngày 25 / 9 / 2008

Toán : BIỂU ĐỒ ( tiết 25 tt )

I/ Mục tiêu :

Giúp HS :

-Bước đầu biết về biểu đồ cột

-Biết cách đọc 1 số thông tin trên biểu đồ cột

II/ Đồ dùng dạy học :

-Hình vẽ trong SGK, Biểu đồ BT 2 vẽ trên bảng phụ

III/ Các hoạt động dạy học :

1/ Làm quen với biểu đồ cột:

-Y/c :

Hàng dưới cùng ghi gì ?

Các số ghi bên trái của biểu đồ chỉ gì ?

Mỗi cột của biểu đò biểu diễn gì ?

- Số ghi ở đỉnh cột chỉ số chuột biễu diễn ở

-Có thể hỏi thêm 1 số câu hỏi khác để nâng

cao hiểu biết của HS

-Thôn Đông 2 000 con, thôn Đoài 2 200 con, thôn Trung 1 600 con

-1 HS đọc y/c và nd BT, lớp đọc thầm.-Nhìn biểu đồ, lần lượt trả lời các câu hỏi

Trang 21

Giảng thứ hai ngày 28 / 9 / 2009

Toán : LUYỆN TẬP ( tiết 26 )

III/ Các hoạt động dạy học :

1/ Giới thiệu bài :

-1 HS đọc nd BT, lớp đọc thầm

-SS với biểu đồ cột trong tiết trước để nắm y/c của bài

-Lần lượt 3 HS lên bảng làm lớp làm vào vở

-1 HS đọc nd BT-Tìm hiểu y/c của bài toán trong SGK-1 HS lên bảng vẽ biểu đồ cột, lớp vẽ vàoSGK

Trang 22

-Viết, đọc, SS được các STN ; nêu được giá trị của chữ số trong 1 số.

-Đọc được thông tin trên biểu đồ cột

-Xác định được 1 năm thuộc thế kỉ nào

II/ Các hoạt động dạy học :

1/ Giới thiệu bài :

-1 HS đọc y/c, lớp đọc thầm

-2 HS lên bảng làm lớp làm vào vở

-1 HS đọc nd BT-Qs biểu đồ, điền vào SGK-Nối tiếp đọc từng câu bài làm của mình,lớp nhận xét

-1 HS đọc nd BT-1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

-Nêu số tròn trăm lớn hơn 540 và bé hơn 870

-1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

Trang 23

Giảng thứ tư ngày 30 / 9 / 2009

Toán : LUYỆN TẬP CHUNG ( tiết 28 )

I/ Mục tiêu :

Giúp HS ôn tập, củng cố về :

-Viết, đọc, SS được các STN ; nêu được giá trị của chữ số trong 1 số

-Chuyển đổi được đơn vị đo khối lượng, thời gian

-Đọc được thông tin trên biểu đồ cột

-Tìm được số trung bình cộng

II/ Các hoạt động dạy học :

1/ Giới thiệu bài :

2/ H/dẫn HS làm BT :

+Btập 1 : Củng cố viết STN, giá trị củachữ

số, số lớn nhất và mối quan hệ giữa đv đo

thời gian và đv đo k/lượng

-1 HS đọc nd BT, lớp đọc thầm

- HS dựa vào biểu đồ lần lượt TLCH-Riêng câu h, 1 HS lên bảng làm, lớp làmvào vở

Trung bình mỗi bạn đã đọc được : (33+40+22+25) : 4 = 30(quyển sách)

-1 HS đọc đề-Phân tích đề-1 HS lên bảng giải, lớp giải vào vở.-Nhắc lại cách tìm số TBC

Trang 24

Giảng thứ năm ngày 1 / 10 / 2009

II/ Các hoạt động dạy học :

1/ Giới thiệu bài :

-1 HS lên bảng đặt tính và tính (nói như SGK)-Vài HS nhắc lại cách tính

-1 HS lên bảng đặt tính và tính(nói như SGK)+Đặt tính: Viết số hạng này dưới số hạng kia sao cho thẳng hàng, thẳng cột với nhau, ghi dấu cộng và kẻ đường gạch ngang

+Tính: Cộng theo thứ tự từ phải sang trái-Vài HS nhắc lại

-1 HS đọc y/c BT-Lần lượt 4 HS lên bảng làm, lớp làm BC-Vài HS nêu lại cách đặt tính và tính

-1 HS đọc y/c BT-2 HS lên bảng làm (dòng 1,3), lớp làm vào vở

-1 HS đọc đề-1 HS lên bảng giải, lớp giải vào vở

-1 HS đọc y/c BT-2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

-Nhắc lại cách tìm số bị trừ, số hạng chưa biết

Trang 25

Giảng thứ sáu ngày 2 / 10 / 2009

II/ Các hoạt động dạy học :

1/ Giới thiệu bài :

-1 HS lên bảng đặt tính và tính (nói như SGK)-Vài HS nhắc lại cách tính

-1 HS lên bảng đặt tính và tính(nói như SGK)+Đặt tính: Viết số trừ dưới số bị trừ sao cho các chữ số ở cùng 1 hàng viết thẳng cột với nhau, ghi dấu trừ và kẻ đường gạch ngang.+Tính: Trừ theo thứ tự từ phải sang trái-Vài HS nhắc lại

-1 HS đọc nd BT, lớp đọc thầm

-1 HS đọc y/c BT-Lần lượt 4 HS lên bảng làm, lớp làm BC-Vài HS nêu lại cách đặt tính và tính

-1 HS đọc y/c BT-1 HS lên bảng làm (dòng 1), lớp làm vào vở.-1 HS đọc đề

-1 HS lên bảng giải, lớp giải vào vở

-1 HS đọc đề-1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

Trang 26

Giảng thứ hai ngày 5 / 10 / 2009

Toán : LUYỆN TẬP ( tiết 31 )

I/ Mục tiêu :

Có kĩ năng thực hiện phép cộng, phép trừ và biết các thử lại phép cộng, thử lại phép trừ

-Biết tìm 1 thành phần chưa biết của phép cộng hoặc phép trừ

II/ Các hoạt động dạy học :

1/ Giới thiệu bài :

-H/dẫn tương tự như bài 1

Muốn thử lại phép trừ ta làm thế nào?

+Btập 3 : Củng cố tìm thành phần

chưa biết

-Y/c :

-Khi chữa bài, y/c :

+Btập 4: (giảm vì thời lượng)

-1 HS lên bảng thử lại phép cộng trên

-Ta có thể lấy tổng trừ đi 1 số hạng, nếu được kquả là số hạng còn lại thì phép tính làm đúng.-Lần lượt 3 HS lên bảng đặt tính, tính rồi thử lại bằng phép trừ

-Ta có thể lấy hiệu cộng với số trừ, nếu dược kquả là số bị trừ thì phép tính làm đúng

-1 HS đọc y/c BT-2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

-Vài HS nhắc lại cách tìm số hạng, số bị trừ chưa biết

-1 HS đọc đề-1 HS lên bảng giải, lớp giải vào vở

-99 999-10 000-89 999

Trang 27

Toán : BIỂU THỨC CÓ CHỨA HAI CHỮ ( tiết 32 )

I/ Mục tiêu :

Giúp HS :

-Nhận biết được biểu thức đơn giản có chứa 2 chữ

-Biết tính giá trị của 1 biểu thức đơn giản có chứa 2 chữ

II/ Đồ dùng dạy học :

-Bảng lớp viết sẵn VD, kẻ 1 bảng theo mẫu của SGK

III/ Các hoạt động dạy học :

1/ Giới thiệu bài :

2/ Giới thiệu biểu thức có chứa 2 chữ :

-Nêu VD, giải thích mỗi chỗ “ ” chỉ số

con cá do anh (hoặc em, hoặc cả 2 anh em)

câu được

Anh câu được 3 con cá (viết 3 vào ô đầu)

Em câu được 2 con cá (viết 2 vào ô thứ 2)

Cả 2 anh em câu được bao nhiêu con cá?

-Y/c :

Anh câu được a con cá (viết a vào ô đầu)

Em câu được b con cá (viết b vào ô thứ 2)

Cả 2 anh em câu được bao nhiêu con cá?

- a+b là biểu thức có chứa 2 chữ, y/c :

3/ Giới thiệu giá trị của biểu thức có chứa

hai chữ :

-a+b là biểu thức có chứa 2 chữ

-Nếu a=3 và b=2 thì 3+2=5, 5 là 1 giá trị

của biểu thức a+b

-Tương tự với a=4 và b=0; a=0 và b=1, y/c:

-Mỗi lần thay chữ bằng số ta tính được 1

giá trị của biểu thức a+b, y/c :

- a + b, 1 HS lên bảng viết vào ô thứ 3-Vài HS nhắc lại

-Lên bảng viết vào các dòng tiếp theo.-Vài HS nhắc lại

-1 HS đọc y/c BT-2 HS lên bảng làm, lớp làm vào BC

-1 HS đọc y/c BT-2HS lên bảng làm, lớp làm vào vở.-1 HS đọc y/c BT

-1 HS lên bảng điền, lớp điền vào SGK

Trang 28

-Biết tính chất giao hoán của phép cộng.

-Bước đầu biết sử dụng tính chất giao hoán của phép cộng trong thực hành tính

II/ Đồ dùng dạy học :

-Bảng lớp kẻ sẵn bảng như SGK

III/ Các hoạt động dạy học :

1/ Giới thiệu bài :

2/ Nhận biết tính chất giao hoán của phép

cộng :

-Kẻ sẵn bảng như SGK (các cột 2,3,4 chưa

viết số)

-Cho lần lượt a và b nhận giá trị số, y/c :

-Nếu a=20, b=30 thì a+b và b+a bằng bao

nhiêu ?, y/c 1 HS lên bảng tính và SS

-Làm tương tự với a=350, b=250, y/c :

-Ta thấy giá trị của a+b và b+a ntn?

a + b = b + a-Khi đổi chỗ các số hạng trong 1 tổng thì

tổng không thay đổi (đây là tính chất giao

-1 HS đọc y/c BT-2 HS lên bảng điền, lớp điền vào SGK

- HS điền vào SGK-Giải thích vì sao điền dấu đó

Trang 29

Toán : BIỂU THỨC CÓ CHỨA BA CHỮ ( tiết 34 )

I/ Mục tiêu :

Giúp HS :

-Nhận biết được biểu thức đơn giản có chứa 3 chữ

-Biết tính giá trị1 số biểu thức đơn giản có chứa 3 chữ

II/ Đồ dùng dạy học :

-Bảng lớp viết sẵn VD, kẻ 1 bảng theo mẫu của SGK

III/ Các hoạt động dạy học :

1/ Giới thiệu bài :

2/ Giới thiệu biểu thức có chứa 3 chữ :

-Nêu VD trên bảng

Giải thích chỗ “ ” chỉ gì ?

-Nêu mẫu:

An câu được 2 con cá (viết 2 vào cột An)

Bình câu được 3 con cá(viết 3 vào cột Bình)

.Cường câu được 4 con cá (viết 4 vào cột

Cường)

Cả 3 người câu được bao nhiêu con cá?

-Y/c :

-Tương tự GV h/dẫn và y/c :

An câu được a con cá (viết a vào cột An))

Bình câu được b con cá (viết b vào cột Bình)

Cường câu được c con cá (viết c vào cột

Cường)

Cả 3 người câu được bao nhiêu con cá?

- a+b + c là biểu thức có chứa 3 chữ, y/c :

3/ G/thiệu giá trị của biểu thức có chứa ba chữ

-a+b+c là biểu thức có chứa 3 chữ

-Nếu a=2, b=3, c=4 thì a+b+c= 2+3+4=5+4= 9

9 gọi là gì ?

-Tương tự với a=5, b=1; c=0 y/c:

-Mỗi lần thay chữ bằng số, ta tính được gì ?

-Vài HS nhắc lại

-1 HS đọc y/c BT-2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở-1 HS đọc y/c BT và mẫu

-2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

Trang 30

Toán : TÍNH CHẤT KẾT HỢP CỦA PHÉP CỘNG ( tiết 35 )

III/ Các hoạt động dạy học :

1/ Giới thiệu bài :

-Làm tương tự với từng bộ gtrị khác của a,b,c

-Ta thấy giá trị của (a+b)+c và a+(b+c) ntn?

-Vài HS nhắc lại tính chất kết hợp của phép cộng

-1 HS đọc y/c BT-2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở.-Vài HS nhắc lại cách tính

-1 HS đọc đề-Phân tích đề, tóm tắt

-1 HS lên bảng giải, lớp giải vào vở.-1 HS đọc y/c BT

-1 HS lên bảng điền, lớp điền vào SGK

Trang 31

Giảng thứ hai ngày 12 / 10 / 2009

Toán : LUYỆN TẬP ( tiết 36 )

I/ Mục tiêu :

Giúp HS :

-Tính được tổng của 3 số, vận dụng 1 số tính chất của phép cộng để tính tổng 3 số bằng cách thuận tiện nhất

II/ Các hoạt động dạy học :

1/ Giới thiệu bài :

+Btập 3 : (giảm vì thời lượng)

+Btập 4 (câu a) : Củng cố về giải toán

-1 HS đọc đề

-1 HS lên bảng giải, lớp giải vào vở

- a+b là nửa chu vi HCN có chiều dài là a và chiều rộng là b, (a+b) x 2 là chu vi HCN.-1 HS lên bảng giải, lớp giải vào vở

a) Chu vi HCN là:

P = (16cm+12cm) x 2 = 56cmb) Chu vi HCN là :

P = (45cm + 15cm) x 2 = 120cm

Trang 32

Giảng thứ ba ngày 13 / 10 / 2009

Toán : TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI SỐ ĐÓ ( tiết 37 )

I/ Mục tiêu :

Giúp HS :

-Biết cách tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó

-Bước đầu biết giải bài toán liên quan đến tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó II/ Đồ dùng dạy học :

-Bảng lớp viết sẵn đề toán

III/ Các hoạt động dạy học :

+Btập 3 : (giảm vì thời lượng)

Trang 33

Giảng thứ tư ngày 14 / 10 / 2009

Toán : LUYỆN TẬP ( tiết 38 )

I/ Mục tiêu :

Giúp HS :

-Biết giải bài toán liên quan đến tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó

II/ Các hoạt động dạy học :

1/ Giới thiệu bài :

2200 kg thóc

Trang 34

Giảng thứ năm ngày 15 / 10 / 2009

Toán : LUYỆN TẬP CHUNG ( tiết 39 )

I/ Mục tiêu :

Giúp HS :

-Có kĩ năng thực hiện phép cộng, phép trừ ; vận dụng 1 số tính chất của phép cộng khi tính giá trị của biểu thức số

-Giải được bài toán liên quan đến tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó

II/ Các hoạt động dạy học :

1/ Giới thiệu bài :

-Khi chữa bài, y/c :

+Btập 3 : Biết tính thuận tiện

-HS nhắc lại cách tính cộng, trừ

-1 HS đọc y/c BT

-2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

-HS nói vận dụng tính chất nào của phép cộng

để tính giá trị của biểu thức

-1 HS đọc y/c BT-2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

-1 HS đọc đề

-1 HS lên bảng giải, lớp giải vào vở

Trang 35

Giảng thứ sáu ngày 16 / 10 / 2009

III/ Các hoạt động dạy học :

1/ Giới thiệu bài :

-Vẽ lên bảng góc tù và giới thiệu tương tự

như trên và y/c :

c) Giới thiệu góc tù :

-Vẽ lên bảng góc bẹt và giới thiệu tương tự

như trên và y/c :

-Qs, đọc góc nhọn đỉnh O; cạnh OP, OQ.-Qs và rút ra “Góc nhọn bé hơn góc vuông”

-Nhận xét: “Góc tù lớn hơn góc vuông”

-Nhận xét: “Góc bẹt lớn hơn góc tù” “Góc bẹt bằng hai góc vuông”

-1 HS đọc y/c BT

-Qs để nhận dạng góc (qua biểu tượng về góc) VD :

+Góc nhọn: Góc đỉnh A; cạnh AM, AN và góc đỉnh D; cạnh DV, DU

+Góc tù: Góc đỉnh B; cạnh BP, BQ và góc đỉnh O; cạnh OG, OH

+Góc vuông: Góc đỉnh C; cạnh CI, CK.+Góc bẹt: Góc đỉnh E; cạnh EX, EY

-1 HS đọc y/c và nd BT-Dùng ê ke để nhận biết các góc trong mỗi hình tam giác

-Vài HS phát biểu, lớp nhận xét

Trang 36

Giảng thứ hai ngày 19 / 10 / 2009

Toán : HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC ( tiết 41 )

I/ Mục tiêu :

Giúp HS :

-Có biểu tượng về 2 đường thẳng vuông góc

-Kiểm tra được 2 đường thẳng có vuông góc với nhau bằng ê-ke

II/ Đồ dùng dạy học :

-Ê ke (GV và HS)

III/ Các hoạt động dạy học :

1/ Giới thiệu bài :

2/ Giới thiệu 2 đường thẳng vuông góc :

-Vẽ hình chữ nhật ABCD lên bảng, cho thấy

4 góc A,B,C,D đều là góc vuông

A B

D C

-Kéo dài 2 cạnh BC và DC thành 2 đường

thẳng, tô màu 2 đường thẳng đã kéo dài

-Hai đường thẳng BC và DC là 2 đường

thẳng vuông góc với nhau

2 đường thẳng BC và DC tạo thành mấy

góc vuông ?

-Vẽ góc vuông đỉnh O cạnh OM,ON, y/c:

2 đường thẳng OM và ON tạo thành mấy

góc vuông ?

-Ta thường dùng ê ke để kiểm tra hoặc vẽ 2

đường thẳng vuông góc với nhau

-Tạo thành 4 góc vuông chung đỉnh C

-1 HS lên kéo dài 2 cạnh góc vuông để được 2 đường thẳngOM và ON vuông góc với nhau

-Tạo thành 4 góc vuông chung đỉnh O

-1 HS đọc y/c BT-Dùng ê ke để kiểm tra và trả lời

-1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

Trang 37

Giảng thứ sáu ngày 23 / 10 / 2009

Toán : THỰC HÀNH VẼ HÌNH CHỮ NHẬT THỰC HÀNH VẼ HÌNH VUÔNG

I/ Mục tiêu :

-HS vẽ được hình chữ nhật, hình vuông (bằng thước kẻ và ê ke)

II/ Đồ dùng dạy học :

-Ê ke, thước kẻ cho cả (GV và HS)

III/ Các hoạt động dạy học :

1/ Giới thiệu bài :

-Khi chữa bài, y/c :

+Btập 2a : Biết vẽ HV theo mẫu

-Y/c :

-HS theo dõi, nêu lại cách vẽ HCN

-Vẽ đoạn thẳng CD = 4cm Vẽ đthẳng vgóc với DC tại D lấy đoạn DA = 2cm

Vẽ đthẳng vgóc với DC tại C, lấyBC=2cm-Nối A và B ta được HCN : ABCD

-1 HS đọc y/c BT-1 HS lên bảng vẽ, lớp vẽ vào vở

DC tại C Trên mỗi đthẳng vgóc đó lấy đoạn thẳng DA = 3cm, CB = 3cm

-Nối A và B ta được HV : ABCD

-1 HS đọc y/c BT-1 HS lên bảng vẽ, lớp vẽ vào vở

-HS nêu cách vẽ HV

-1 HS đọc y/c BT-HS vẽ vào VBT

Trang 38

Giảng thứ hai ngày 26 / 10 / 2009

II/ Các hoạt động dạy học :

1/ Giới thiệu bài :

2/ H/dẫn HS làm BT :

+Btập 1: HS biết nêu tên các góc

-Y/c :

-Khi chữa bài, y/c :

+Btập 2: Biết xác định đường cao của

-Vài HS đọc lại tên các góc nêu trên bảng

Trang 39

Giảng thứ ba ngày 27 / 10 / 2009

Toán : LUYỆN TẬP CHUNG

I/ Mục tiêu :

Giúp HS củng cố về :

-Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có sáu chữ số

-Nhận biết được 2 đường thẳng vuông góc

-Giải được bài toán tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó liên quan đến HCN

II/ Các hoạt động dạy học :

1/ Giới thiệu bài :

2/ H/dẫn HS làm BT :

+Btập 1a: Củng cố cộng, trừ

-Y/c :

-Khi chữa bài, y/c :

+Btập 2a: Biết áp dụng tính chất giao

hoán và kết hợp để tính thuận tiện

-Vài HS nêu lại cách đặt tính, cách tính và cách thử lại

c) Chiều dài của HCN AIHD là :

3 + 3 = 6 (cm) Chu vi của HCN AIHD là : (6 + 3) x 2 = 18 (cm) Đáp số : 18 cm

-1 HS đọc đề

-Xác định bài toán dạng toán gì? Vẽ tóm tắt.-1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

Trang 40

Giảng thứ tư ngày 29 / 10 / 2009

Toán : NHÂN VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

I/ Mục tiêu :

Giúp HS :

-Biết cách thực hiện phép nhân số có nhiều chữ số với số có 1 chữ số (tích có không quá sáu chữ số)

II/ Các hoạt động dạy học :

1/ Giới thiệu bài :

2/ Nhân số có 6 chữ số với số có 1 chữ

số : (không nhớ)

-Viết bảng : 241324 x 2 = ?, y/c :

SS kquả của mỗi lần nhân với 10, rút

ra đặc điểm của phép nhân này

3/ Nhân số có 6 chữ số với số có 1 chữ

số : (có nhớ)

-Viết bảng: 136204 x 4 = ?, y/c :

-Lưu ý: Trong phép nhân có nhớ cần

thêm số nhớ vào kquả lần nhân liền sau

4/ Thực hành :

+Btập 1: Củng cố cách đặt tính và tính

-Y/c :

-Khi chữa bài, y/c :

+Btập 2: (giảm vì thời lượng)

+Btập 3a : Biết tính giá trị biểu thức

-Vài HS nêu cách tính như SGK

-Kquả mỗi lần nhân đều nhỏ hơn 10 nên phépnhân này là phép nhân không có nhớ

-1 HS lên bảng đặt tính và tính, lớp làm vào BC

-Vài HS nhắc lại cách tính như SGK

Ngày đăng: 04/07/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w