1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUAN 5.LOP 3

15 482 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Tuần 5
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Kế hoạch
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 175 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạy bài mới: Giới thiệu bài : Mỗi chúng ta ai cũng có công việc riêng của mình,chúng ta phải tự làm lấy việc riêng của mình.. Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu qua bài: Tự làm lấy việc riêng

Trang 1

Kế hoạch tuần 5 Từngày 27/09 1 /10/2010

T-N-T Môn học Tiết Tên bài dạy

Hai

27/9

Chào cờ

Đậo đức Tập đọc Tập đọc - Kể chuyện

Toán

5 13 14 21

Tự làm lấy việc của mình Ngời lính dũng cảm Ngời lính dũng cảm Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số ( có

nhớ)

Ba

28/9

Toán Hát nhạc Chính tả

Tự nhiên và xã hội

22 5 9 9

Luyện tập ẹeỏm Sao Nghe viết : Ngời lính dũng cảm Phòng bệnh tim mạch

T

29/9 Luyện từ và câu Tập đọc

Toán Thể dục

23 5 24 9

Cuộc họp của các chữ viết

So sánh Bảng chia 6

Ôn đi Vợt chớng Ngại vât thấp

Năm

30/9

Toán Tập viết Chính tả

Mỹ Thuật Thủ công

24 5 10 5 5

Luyện tập

Ôn chữ hoa :C Tập chép: Mùa thu của em Tập nặn tạo dáng tự do Cắt dán ngôi sao năm cánh và lá cờ đỏ sao

vàng( tiết 1)

Sáu

1/10

Thể dục Tập làm văn Toán

Tự nhiên và xã hội

Sinh hoạt

10 5 25 10

Ôn đi Vợt chớng Ngại vât thấp (tiếp)

Tuần 5 Tìm một trong các phần bằng nhau của một số

Hoạt động bài tiết nớc tiểu

Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2010

Đạo đức

Tự làm lấy việc của mình

I Mục tiờu:

- Kể được một số việc mà Hs lớp 3 cú thể làm lấy

- Nờu được ớch lợi của việc tự làm lấy việc của mỡnh

- Biết tự làm lấy những việc của mỡnh ở nhà, ở trương

Trang 2

(Hiểu được việc lợi ớch của việc tự làm lấy việc của mỡnh trong cuộc sống hằng ngày.)

II Đồ dựng:

- Tranh minh họa tỡnh huống

- Phiếu thảo luận, một số đồ vật cần cho trũ chơi đúng vai

III: Các hoạt động dạy học: Tiết 1

A.Kiểm tra bài cũ :

- Ngời nh thế nào là ngời biết giữ lời hứa ? Ngời biết giữ lời hứa thì đợc mọi ngời đối xử nh thế nào ?

- Nêu một số tấm gơng biết giữ lời hứa

B Dạy bài mới:

Giới thiệu bài : Mỗi chúng ta ai cũng có công việc riêng của mình,chúng ta phải tự làm lấy việc riêng của mình Vì sao phải làm nh vậy? Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu qua bài: Tự làm lấy việc riêng của mình.

Hoạt động 1: Xử lí tình huống

Mục tiêu: HS biết một số biểu hiện cụ thể của việc tự làm lấy việc của mình

Cách tiến hành:

- GV nêu tình huống cho HS tìm cách giải quyết

- 1số HS nêu cách giải quyết của mình

- Cả lớp thảo luận, phân tích và lựa chon ra cách ứng xử đúng: Đại cần tự làm bài của mình

mà không nên chép bài của bạn vì đó là nhiệm vụ của Đại

- GV kết luận: Trongcuộc sống, ai cũng có công việc riêng của mình và mỗi ngời phải tự

làm lấy công việc của mình

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

Mục tiêu: HS hiểu thế nào là tự làm lấy việc của mình và vì sao phải tự làm lấy việc

của mình

Cách tiến hành:

- Gv chia nhóm và giao cho mỗi nhóm một phiếu học tập yêu cầu các nhómthảo luận và

điền từ vào chỗ chấm

- Đại diện các nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung

- GV kết luận về bài tập đó

Hoạt động 3: Xử lí tình huống

Mục tiêu: HS có kĩ năng giải quyết tình huống liên quan đến việc tự làm lấy công việc

của mình

Cách tiến hành:

- Gv nêu tình huống cho HS xử lí

- Hs suy nghĩ về cách giải quyết

- 1 số HS nêu cách xử lí của mình

- GV, HS nhận xét, bổ sung

- HS tự liên hệ bản thân Hs khác nhận xét

Hoạt động nối tiếp: GV hớng dẫn thực hành

- Yêu cầu HS twj làm lấy việc riêng của mình

- Su tầm những tấm gơng về tự làm lấy việc riêng của mình

Tập đọc kể chuyện Ngời lính dũng cảm

I Mục tiờu:

A – Tập đọc:

- Bước đầu biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyện với lời cỏc nhõn vật

- Hiểu ý nghĩa : Khi mắc lỗi phải dỏm nhận lỗi và sửa lỗi ; người dỏm nhận lỗi và sửa lỗi

là người dũng cảm ( Trả lời được cỏc CH trong SGK )

Trang 3

B – Kể chuyện:

- Biết kể lại từng đoạn của cõu chuyện dựa theo tranh minh họa

*Giáo dục môi trờng:

- Keỏt hụùp khai thaực yự thửực baỷo veọ moõi trửụứng qua chi tieỏt: vieọc leo raứo cuỷa caực

baùn laứm giaọp caỷ nhửừng caõy hoa trong vửụứn trửụứng Tửứ ủoự giaựo duùc hoùc sinh yự thửực giửừ gỡn vaứ baỷo veọ moõi trửụứng, traựnh nhửừng vieọc laứm gaõy taực haùi ủeỏn caỷnh vaọt xung quanh

II Đồ dựng:

- Tranh minh họa

III.Các hoạt động cơ bản:

Tập đọc

A.Bài cũ : Y/cầu hs đọc bài Ông ngoại và nêu nội dung bài T nhận xét ghi điểm

B.Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài: Giới thiệu chủ điểm :Tới trờng

-Quan sát tranh minh hoạ về chủ điểm

-Giới thiệu bài mở đầu chủ điểm :Ngời lính dũng cảm

2 Luyện đọc:

a Đọc mẫu:

- Giọng viên tớng: Mệnh lệnh, dứt khoát

- Giọng chú lính nhỏ: Rụt rè, ngập ngừng ỏ đoạn1 Giọng quả quyết ở đoạn 4

b HD luyện đọc và giải nghĩa từ:

- HS đọc từng câu nối tiếp GV sửa lỗi phát âm cho HS

+ HD HS đọc các chữ khó: dũng cảm, thủ lĩnh, lỗ hổng, tớng sĩ, sẽ sửa lại, quả quyết

- 4 HS đọc từng đoạn nối tiếp GV nhắc nhở HS ngắt nghỉ đúng

+ Giúp HS hiểu các từ: nứa tép, ô quả trám, thủ lĩnh, hoa mời giờ

- Đọc từng đoạn trong nhóm 4

- 4 nhóm đọc ĐT 4 đoạn Lớp nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay, đều

- 2 HS đọc cả bài GV nhận xét

3 Tìm hiểu bài:

- HD HS đọc thầm từng đoạn , cả bài và trả lời các câu hỏi trong SGK

+ Đoạn 1: Các bạn nhỏ trong bài chơi trò chơi gì? ở đâu?

+ Đoạn 2: Vì sao chú lính nhỏ quyết định chui qua cái lỗ hổng ở dới chân rào? ( HS khá) Việc leo tờng của các bạn nhỏ đã gây ra hậu quả gì?

+ Đoạn 3: Thầy giáo chờ mong điều gì ở HS trong lớp?

Vì sao chú lính nhỏ run lên khi nghe thầy hỏi?

+ Đoạn 4: Phản ứng của chú lính nhỏ khi nghe lệnh: “Về thôi”?

Thái độ của các bạn ra sao trớc hành động của chú?

- GV giúp HS rút ra nội dung bài: Ai là ngời lính dũng cảm trong câu chuyện? Vì sao?

- HS liên hệ bản thân

4 Luyện đọc lại:

- GV đọc mẫu đoạn 3,4 và hớng dãn đọc các kiểu câu

- 3 HS thi đọc đoạn 4

- GV, HS nhận xét, bình chọn bạn đọc hay

- HS đọc theo vai cả bài trớc lớp

Kể chuyện

1 GV nêu nhiệm vụ:

2 Hd kể chuyện theo tranh:

- GV giúp HS hiểu yêu cầu bài tập: HD HS quan sát tranh

- 1HS khá kể mẫu 1 đoạn

- HS tập kể theo nhóm 2

- 4 HS kể nối tiếp 4 đoạn theo tranh Gv, HS nhận xét

- 2 HS thi kể toàn bộ câu chuyện GV nhận xét, bình chọn bạn kể hay

Trang 4

III Củng cố bài:

- 1- 2 HS nói về nội dung bài theo câu hỏi: Câu chuyện này giúp em hiểu điều gì?

- Yêu cầu HS về tập kể cho ngời thân nghe

Toán Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số ( có nhớ)

I Mục tiờu:

- Biết làm tớnh nhõn số cú hai chữ số với số cú một chữ số ( cú nhớ )

- Vận dụng giải bài toỏn cú một phộp nhõn

II Đồ dựng:

- SGK

- Vở bài tập toỏn

III Các hoạt động dạy học:

HĐ1: HD thực hiện phép nhân: 26 x 3

- GV nêu phép tính Yêu cầu HS làm bài vào bảng con 26

- 1 HS lên bảng làm bài và nêu cách làm Lớp nhận xét, chữa bài 3

- 1 số HS nhắc lại cách nhân 78

- 1số HS nêu lại kết quả: 26 x3 = 78

- Gv lu ý HS đây là phép nhân có nhớ sang hàng chục

HĐ2: HD thực hiện phép nhân: 54 x 6 - GV nêu phép tính, yêu cầu HS thực hiện vào bảng con.( GV lu ý HS về phép nhân có nhớ sang hàng chục) - 1 số HS nêu cách tính và kết quả - Lớp nhận xét, chữa bài 54

6

324 54 x 6 = 324 HĐ3: Thực hành Bài 1: - HS đọc yêu cầu và làm bài 47 25 16 18 28 36 82 99

- 1 số HS lên bảng làm bài 2 3 6 4 6 4 5 3

- Lớp nhận xét, chữa bài 94 75 46 52 168 144 410 297

- HS đổi chéo vở để kiểm tra và báo cáo kết quả Bài 2: - 2 HS đọc đề toán, lớp đọc thầm - GV hớng dẫn HS cách giải HS làm bài vào vở - 1 HS lên bảng làm bài Lớp nhận xét, chữa bài Bài 3: - HS đọc yêu cầu và nêu cách làm - HS làm bài vào vở - 2 HS lên bảng làm bài Lớp nhận xét - HS đổi chéo vở để kiểm tra và báo cáo kết quả Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2010 Toán Luyện tập I Mục tiờu: - Biết nhõn số cú hai chữ số với số cú một chữ số ( cú nhớ ) - Biết xem đồng hồ chớnh xỏc đến 5 phỳt II Các hoạt động dạyhọc: Bài 1: - HS đọc yêu cầu và làm bài 49 27 57 18 64

- 5 HS lên bảng làm bài 2 4 6 5 3

Trang 5

- Lớp nhận xét, chữa bài 98 108 342 90 192

- HS đổi chéo vở để kiểm tra và báo cáo kết quả

Bài 2:

-HS đọc yêu cầu và làm bài vào vở 38 x 2 53 x 4 84 x 3

- 1 số Hs lên bảng làm bài 27 x 6 45 x 5 32 x 4

- Lớp nhận xét chữa bài

Bài 3:

- Gv nêu yêu cầu và nêu thời điểm của từng câu

- HS lên thực hành quay trên mô hình đồng hồ

- Lớp nhận xét

Bài 4:

- 2 HS đọc đề toán, lớp đọc thầm Bài giải:

- GV hớng dẫn giải Số giờ trong sáu ngày là:

- HS làm bài vào vở 24 x 6 = 144 (giờ)

- 1HS lên bảng làm bài Lớp nhận xét, chữa bài Đáp số:144 giờ

Nhạc ẹeỏm Sao

(Nhaùc vaứ lụứi: Vaờn Chung) ( Thời gian dự kiến :35 phỳt)

(Giỏo viờn nhạc)

Chính tả

Tiết 1- tuần 5

I Mục tiờu:

- Nghe - viết đỳng bài CT ; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài băn xuụi

- Làm đỳng BT (2) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

- Biết điền đỳng 9 chữ và tờn chữ vào ụ trống trong bảng ( BT3 )

* Tớch hụùp GD HT&LT TGẹẹ HCM: Baực Ho laứ taỏm gửụng saựng ve lớ tửụỷng soỏng cao ủeùp, phong caựch giaỷn

dũ, giaứu loứng nhaõn aựi.

II Đồ dựng:

- Bảng phụ bài tập 3

III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

2 HD làm bài tập:

Bài 1:

* HD chuẩn bị:

- 2 HS đọc đoạn văn của bài Ngời lính dũng cảm , lớp đọc thầm.

- GV giúp HS nắm nội dung bài và nhận xét chính tả:

+ Những chữ nào trong đoạn văn cần viết hoa?

+ Lời nhân vật đợc viết sau dấu gì?

- HS đọc thầm lại bài văn và luyện viết chữ khó: khoát tay, quả quyết, sững lại, chỉ huy

* GV đọc cho HS viết bài:

- HS viết xong bài GV đọc lại cho học sinh soát lại bài

* Chấm chữa bài GV chấm nhanh 1 số bài và nhận xét

Bài 2 :

- HS đọc yêu cầu và tự làm bài vàoVBT

- 1 số HS lên bảng làm bài vào bảng phụ Lớp nhận xét chữa bài

- HD HS đọc đúng câu thơ

Trang 6

Bài 3:

- GV nêu yêu cầu

- 1 HS khá làm bài mẫu

- GV cho 1 số học sinh lên bảng điền chữ và tên chữ

- Lớp nhận xét, chữa bài

- GV cho học sinh đọc thuộc bảng ghi 9 con chữ cái

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Yêu càu HS về học thuộc 9 chữ cái và thứ tự của chúng

Tự nhiên và xã hội

Phòng bệnh tim mạch

I Mục tiờu: -

- Biết được tỏc hại và cỏch đề phũng thấp tim ở trẻ em

- Biết nguyờn nhõn của bệnh thấp tim

II Đồ dựng: Hỡnh SGK / 20,21

II Các hoạt động dạy học:

HĐ1: Động não

Mục tiêu: Kể đợc tên một số bệnh về tim mạch

Cách tiến hành:

- GV yêu cầu Hs kể tên một số bệnh tim mạch em biết theo nhóm

- GV có thể giải thích và gợi ý để HS kể

- Đại diện 1số nhómHS lên trình bày trớc lớp Lớp nhận xét bổ sung

- GV kết luận:

HĐ2: Đóng vai

Mục tiêu: -Nêu đợc sự nguy hiểm và nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim ở trẻ em.

Cách tiến hành:

- GV yêu cầu HS quan sát các hình 1, 2, 3 trang20 và đọc các lời hỏi đáp của từng nhân vật trong các hình

- HS thảo luận nhóm các câu hỏi sau:

+ ở lứa tuổi nào thì hay bị bệnh thấp tim?

+ Bệnh thấp tim nguy hiểm nh thế nào?

+ Nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim là gì?

- Các nhóm tập đóng vai Bác sĩ và Hs để hỏi về bệnh thấp tim

- Từng nhóm lên đóng vai

- HS khác nhận xét, bổ sung

- GV kết luận nh bài học

HĐ3: Thảo luận nhóm

Mục tiêu: Kể ra một số cách phòng bệnh thấp tim.

HS biết cách phòng bệnh thấp tim

Cách tiến hành:

HS quan sát hình 4,5,6 trang 21 và nói về nội dung, ý nghĩa từng việc làm để đề phòng bệnh thấp tim

- 1 số Hs trình bày trớc lớp

- Gv, lớp nhận xét và kết luận

Thứ t ng y 29 tháng 9 năm 2010 ày 29 tháng 9 năm 2010

Tập đọc

Cuộc họp của các chữ viết

I Mục tiờu:

Biết ngắt nghỉ hơi hợp lớ sau dấu cõu , đọc đỳng cỏc kiểu cõu ; bước đầu biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyện với lời cỏc nhõn vật

Trang 7

- - Hiểu ND : Tầm quan trọng của dấu chấm núi riờng và cõu núi chung ( ( Trả lời được cỏc CH trong SGK )

II Đồ dựng:

- Tranh minh họa bài đọc

- Hiểu cách tổ chức cuộc họp

II Các hoạt động dạy học:

A kiểm tra bài cũ: 2 HS đọc đoạn 3,4 bài Ngời lính dũng cảm.

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài học:

2 luyện đọc:

a Đọc mẫu:

- Giọng ngời dẫn chuyện hóm hỉnh

- Giọng bác chữ A: to dõng dạc

- Giọng dấu chấm hỏi: rõ ràng, rành mạch

- Giọng đám đông: khi ngạc nhiên, khi phê phán

+ HS quan sát tranh minh hoạ

b HD luyện đọc và giải nghĩa từ:

-HS đọc nối tiếp từng câu GV sửa lỗi phát âm cho HS

+ HD HS đọc các chữ khó: chú lính, lấm tấm, lắc đầu, dõng dạc, mũ sắt

- 4 HS đọc 4 đoạn nối tiếp GV nhắc nhở HS đọc đúng các kiểu câu

+ Đoạn 1: Từ đầu …đến mồ hôi.đến mồ hôi

+ Đoạn 2: Có tiếng xì xào …đến mồ hôi.…đến mồ hôi.lấm tấm mồ hôi

+ Đoạn 3: tiếng cời…đến mồ hôi thế nhỉ

+ Đoạn 4: còn lại

- GV nhắc nhở HS đọc đúng các kiểu câu

+ Câu hỏi: Thế nghĩa là gì nhỉ? ( giọng ngạc nhiên)

+ Câu cảm: ẩu thế nhỉ!( giọng phàn nàn, chê bai)

- Đọc từng khổ thơ trong nhóm 4

- 1 HS đọc toàn bài

3 Tìm hiểu bài:

- HD HS đọc thầm từng đoạn, cả bài và trả lời các câu hỏi trong SGK

- GV giúp HS rút ra diễn biến, nội dung cuộc họp:

+ Mục đích cuộc họp

+ Nêu tình hình của lớp

+ Nêu nguyên nhân dẫn đến tìn hình đó

+ Nêu cách giải quyết

+ Giao việc cho mọi ngời

4 Luyện đọc lại:

- GV HD đọc phân vai cả bài

- HS đọc theo vai trong nhóm 4

- 1 số nhóm học sinh thi đọc theo vai cả bài GV, HS nhận xét, bình chọn nhóm đọc

hay

5 Củng cố, dặn dò:

- GV nhấn mạnh vai trò của dấu chấm câu

- Yêu cầu Hs nhớ trình tự diễn biến cuộc họp

Luyện từ và câu

Tuần 5

I Mục tiờu:

- Nắm được một kiểu so sỏnh mới : so sỏnh hơn kộm ( BT1)

- Nờu được cỏc từ so sỏnh trong cỏc khổ thơ ở BT2

- Biết thờm từ so sỏnh vào những cõu chưa cú từ so sỏnh ( BT 3 , BT 4 )

II Đồ dựng:

Trang 8

- Bảng lớp viết 3 khổ thơ ở bài tập 1.

- Bảng phụ viết khổ thơ ở bài tập 3

- Vở bài tập

III.Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

2 HD làm bài tập:

Bài 1:

- 2 HS đọc yêu cầu bài tập và các câu thơ câu văn, lớp đọc thầm

- GV hớng dẫn làm bài, lớp tự làm bài vàoVBT

- 3 HS lên bảng làm bài Lớp nhận xét chữa bài

- HS đọc lại các hình ảnh so sánh: + Cháu khoẻ hơn ông nhiều

+ Trăng khuya sáng hơn đèn

+ Những ngôi sao thức chẳng bằng mẹ thức.

Bài 2:

- HS đọc yêu cầu và tìm các từ chỉ sự so sánh trong bài 1

- 1 HS khá làm mẫu, HS làm bài vào vở

- 1 số HS nêu từ vừa tìm đợc Lớp nhận xét, chữa bài

- Gv chốt lời giải đúng: khoẻ hơn, sáng hơn, chẳng bằng

Bài 3:

- HS đọc yêu cầu và câu thơđể tìm các hình ảnh so sánh

- Gv gợi ý để HS làm bài miệng sau đó HS viết bài vào vở

- 1 số HS lên bảng gạch dới các sự vật đợc so sánh

- Lớp nhận xét chữa bài

Bài 4:

- 2 Hs đọc yêu cầu bài tập, lớp đọc thầm

- Gv hớng dẫn mẫu: Tàu dừa nh chiếc lợc chải vào mây xanh.

- HS tự tìm và thêm từ so sánh vào các câu

3 Củng cố dặn dò:

- Yêu cầu HS ghi nhớ các hình ảnh so sánh và từ so sánh kiểu so sánh hơn kém

Toán

Bảng chia 6

I Mục tiờu:

- Bước đầu thuộc bảng chia 6

- Vận dụng trong giải toỏn cú lời văn ( cú một phộp chia 6 )

II Đồ dựng: Cỏc tấm bỡa, mỗi tấm cú 6 chấm trũn.

III.Các hoạt động dạy học:

HĐ1: Lập bảng chia 6

- Gv cho Hs đọc lại bảng nhân 6 (2 lần)

-Gv sử dụng các tấm bìa có 6 chấm tròn và hớng dẫn HS:

+ Lấy 1 tấm bìa 6 chấm tròn chia thành các nhóm , mỗi nhóm có 6 chấm tròn, ta đợc mấy nhóm? (1nhóm) Ta viết: 6 : 6 = 1

+ Lấy 2 tấm bìa mỗi tấm bìa có 6 chấm tròn ta có mấy chấm tròn?(12)

Lấy 12 chấm tròn chia thành các nhóm, mỗi nhóm có 6 chấm tròn, ta đợc mấy nhóm? (2 nhóm) Ta có: 12 : 6 = 2( HS đọc)

+ Hớng dẫn HS lấy 18 chấm tròn chia thành các nhóm, mỗi nhóm có 6 chấm tròn,ta đợc mấy nhóm? (3 nhóm) Ta có: 18 : 6 = 3

+ HD Hs tự lập các phép chia tiếp theo

- HD HS nhận xét:Từ các phép nhân còn lại ta lấy tích chia cho thừa số này thì đợc thừa số kia

- HS tự lập và nêu các phép chia còn lại

- HD HS đọc thuộc bảng chia 6

- HS thi đọc thuộc bảng chia 6 ( cá nhân, nhóm)

Trang 9

HĐ3: Thực hành

Bài 1,2:

- HS đọc yêu cầu BT 42:6= 24:6= 30:6=

- HS tự làm bài vào vở 54:6= 36:6= 30:5=

- 1 số HS lên bảng làm bài Lớp nhận xét, chữa bài 12:6= 6 :6 = 30:3=

- HS đổi chéo vở để kiểm tra và báo cáo kết quả

- GV cho Hs nhận xét mối quan hệ của phép nhân và phép chia ở bài 2

- Cả lớp đọc lại các phép chia và nhân

Bài 3: Bài giải:

- 2 HS đọc đề toán, lớp đọc thầm Mỗi đoạn dài số xăng-ti-mét là:

- GV HD giải HS làm bài vào vở 48:6=8(cm)

- 1 HS lên bảng giải Lớp nhận xét, chữa bài Đáp số: 8 cm

Thể dục

Ôn đi Vợt chớng ngại vật thấp

I Mục tiêu:

- Tiếp tục ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, quay phải, quay trái Yêu cầu biết thực hiện động tác tơng đối chính xác

- ôn động tác đi vợt chớng ngại vật thấp Yêu cầu thực hiện động tác tơng đối đúng

- Chơi trò chơi "Thi xếp hàng" Yêu cầu biết cách chơi và chơi tơng đối chủ động

II Chuẩn bị: - Sân tập sạch sẽ, bảo đảm an toàn.

- Còi, kẻ sân, dụng cụ cho phần tập đi vợt chớng ngại vật

III Nội dung và phơng pháp lên lớp

1- Phần mở đầu

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu

- Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp

- Trò chơi "Có chúng em"

* Chạy chậm theo vòng tròn rộng

2- Phần cơ bản

* ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, quay phải, quay trái

- GV hô cho cả lớp tập: 2-3 lần

- Cán sự lớp hô cho cả lớp tập, GV quan sát nhắc nhở các em thực hiện

* ôn đi vợt chớng ngại vật

- Cả lớp thực hiện theo yêu cầu của GV (hình dung có chớng ngại vật trớc mỗi em để sẵn sàng vợt qua) Mỗi động tác vợt chớng ngại vật thực hiện 2-3 lần

- GV đặt dụng cụ trên sân để học sinh vợt chớng ngại vật theo hàng dọc Cách tập theo dòng nớc chảy, em nọ cách em kia 3-4 m

GV quan sát, chú ý 1 số lỗi sai học sinh thờng mắc nh: Khi đi cúi đầu, mất thăng bằng, đặt bàn chân không thẳng hớng đi lệch ra ngoài đờng kẻ sẵn, sợ không dám bớc dài và nhảy qua

Cách sửa: GV chỉ ra động tác mà học sinh làm cha đúng, GV hớng dẫn lại và làm mẫu cho học sinh cùng tập Nên để những em thực hiện tốt đi trớc, những em thực hiện cha tốt đi sau để bắt

ch-ớc theo

- Trò chơi: "Thi xếp hàng"

GV theo dõi học sinh chơi và nhắc nhở các em: đảm bảo trật tự, kỷ luật, tránh chấn thơng

Có thể thay đổi hình thức chơi

3- Phần kết thúc

- Đi thờng theo nhịp và hát

- GV cùng học sinh hệ thống bài.- GV nhận xét giờ học

- Về nhà: ôn luyện đi vợt chớng ngại vật

Thứ năm ng y 30 tháng 9 năm 2010 ày 29 tháng 9 năm 2010

Toán

Luyện tập

I Mục tiờu:

Trang 10

Biết nhõn , chia trong phạm vi bảng nhõn 6 , bảng chia 6

- Vận dụng trong giải toỏn cú lời văn ( cú một phộp chia 6 )

- Biết xỏc định 1/6 của một hỡnh đơn giản

II Các hoạt động dạy học:

Bài 1:

- HS đọc yêu cầu BT a 6x6= 6x9= 6x7= 6x8=

- HS tự làm bài vào vở 36:6= 54:6= 42:6= 48:6=

- 1 số HS lên bảng làm bài Lớp nhận xét, chữa bài b 24:6= 18:6= 60:6=

- HS đổi chéo vở để kiểm tra và báo cáo kết quả 6x4= 6x3= 6x10=

- GV cho Hs nhận xét mối quan hệ của phép nhân và phép chia ở bài 2

- Cả lớp đọc lại các phép chia và nhân

Bài 2:

- HS đọc yêu cầu và làm bài 16:4= 18:3= 24:6=

- 3 HS nêu kết quả, GV ghi bảng 16:2= 18:6= 24:4=

- Lớp nhận xét, chữa bài 12:6= 15:5= 35:5=

Bài 3: Bài giải:

- 2 HS đọc đề toán, lớp đọc thầm Mỗi bộ may hết số mét vải là:

- GV HD tóm tắt HS làm bài vào vở 18:6=3(mét)

- 1 HS lên bảng giải Lớp nhận xét, chữa bài Đáp số: 3 mét

Bài 4:

- HS đọc yêu cầu, GV vẽ hình lên bảng

- Hớng dẫn HS nhận biết

6

1 của một hình

- HS làm bài 1 số HS nêu kết quả

- Lớp nhận xét, chữa bài

Tập viết

Ôn chữ hoa: C

I Mục tiờu:

- Biết đỳng chữ hoa C ( 1 dũng Ch ) , V , A ( 1 dũng ) ; viết đỳng tờn riờng Chu Văn An

( 1 dũng ) và cõu ứng dụng : Chim khụn dễ nghe ( 1 lần ) bằng chữ cỡ nhỏ

II Đồ dựng:

- Mẫu chữ viết hoa Ch

- Tờn riờng Chu Văn An và cõu tục ngữ viết trờn dũng kẻ ụ li

III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu tiết học

2 HD viết bảng con:

a Luyện viết chữ viết hoa:

- HS tìm tên riêng có trong bài: C, N, V

- GV viết mẫu và HD viết chữ C, N, V

- HS tập viết vào bảng con chữ C

b Luyện viết từ:

- HS đọc tên riêng: Chu Văn An

- GV giới thiệu tên riêng

- HS tập viết vào bảng con

c Luyện viết câu ứng dụng.

- HS đọc câu ứng dụng: Chim khôn kêu tiếng rảnh rang

Ngời khôn nói tiếng dịu dàng dễ nghe

- GV giúp HS hiểu ý nghĩa câu ứng dụng

- HS tập viết bảng con: Chim, Ngời

3 HS viết vào vở Tập viết:

Ngày đăng: 27/09/2013, 18:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chia 6 - TUAN 5.LOP 3
Bảng chia 6 (Trang 1)
- GV nêu phép tính, yêu cầu HS thực hiện vào bảng con.( GV lu ý HS về phép nhân có nhớ sang hàng chục). - TUAN 5.LOP 3
n êu phép tính, yêu cầu HS thực hiện vào bảng con.( GV lu ý HS về phép nhân có nhớ sang hàng chục) (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w