1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuong 5 lop 3

19 392 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 3,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS làm quen với khỏi niệm “ soạn thảo văn bản” - HS biết được khởi động và thoỏt khỏi phần mềm doạn thảo - HS biết gừ chữ thường khụng dấu B.. −Đặt vấn đề: Tiết trớc em đã đợc học và

Trang 1

Chơng 5 Em tập soạn thảo

Tuần :

Ngày tháng năm 2 … … …

Bài 1 Bớc đầu soạn thảo văn bản

( 2 tiết )

A Mục đích, yêu cầu.

- HS làm quen với khỏi niệm “ soạn thảo văn bản”

- HS biết được khởi động và thoỏt khỏi phần mềm doạn thảo

- HS biết gừ chữ thường khụng dấu

B Phơng pháp, phơng tiện dạy

1 Phơng tiện dạy: SGK, G.a, bảng, phấn, máy tính

2 Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp, thực hành

C Hoạt động dạy học

1 ổn định lớp

− Kiểm tra sí số

− Nhắc nhở t thế ngồi của HS

2 Nội dung bài mới

1 Phần mềm soạn thảo.

a Khởi động phần mềm

 Cách 1: Nháy đúp chuột lên biểu

tợng phần mềm trên màn hình

nền

 Cách 2: chọn \

Programs \ Microsoft Word nháy

chuột màn hình sẽ xuất hiện:

−GV gợi ý HS trả

lời:

+ Muốn trình bày bài văn, bài toán, bài chính tả em phải làm nh thế nào?

−GV nêu: Những công việc mà các

em vừa làm ấy chính là soạn thảo văn bản Máy tính

sẽ giúp các em làm việc ấy nhanh hơn và không mất

−HS đa ra câu trả lời

−HS nghe

Trang 2

b Màn hình soạn thảo văn bản.

2 Soạn thảo.

−Soạn thảo bằng cách gõ các chữ hay

kí hiệu từ bàn phím

−Trên vùng soạn thảo có một vạch

đứng nhấp nháy, đó là con trỏ soạn

thảo

−Hình dạng con trỏ soạn thảo :

3 Các phím có vai trò đặc biệt.

−Phím Enter: để xuống dòng và bắt

đầu đoạn văn mới

−Phím mũi tên: để di chuyển con trỏ

soạn thảo trong văn bản(sang phải,

nhiều thời gian cũng nh công sức

nh khi các em làm bằng tay

−GV nêu và giải thích những công việc chính của soạn thảo văn bản

−GV nêu và hớng dẫn cách khởi

động phần mềm soạn thảo

−GV giới thiệu màn hình soạn thảo

−GV nêu cách soạn thảo và làm mẫu cho HS quan sát

−GV nêu nội dung

và tác dụng của phím Enter và các phím mũi tên

−HS nghe, quan sát

−HS ghi bài

−HS nghe, quan sát

−HS ghi bài

−HS nghe, quan sát

−HS ghi bài Biểu tợng Word

Trang 3

sang trái, lên trên, xuống dới)

4 Thực hành.

T1: Gõ các từ sau

con nai

chim non

hoa sen

phong lan

ban mai

long lanh

bao la

rung rinh

trong veo

T2: Em gõ đoạn thơ mà em thích(gõ

không dấu)

−Cho HS thực hành nạp văn bản vào máy tính

−GV quan sát giúp

đỡ HS yếu

−HS thực hành

3 Củng cố, dặn dò

- Nhắc lại nội dung bài học

- Nhận xét tiết học

D Bài học kinh nghiệm.

………

………

………

………

Trang 4

Chơng 5 Em tập soạn thảo

Tuần :

Ngày tháng năm 2 … … …

Bài 2 Chữ hoa

( 2 tiết )

A Mục đích, yêu cầu.

−HS biết sử dụng phớm Shift và phớm Capslock

−HS biết sử dụng phớm Delete và phớm Backspace để xoỏ những từ gừ sai

−HS biết cỏch khụi phục khi xoỏ nhầm bằng lệnh Undo hoặc Ctrl+Z

B Phơng pháp, phơng tiện dạy

1 Phơng tiện dạy: SGK, G.a, bảng, phấn, máy tính

2 Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp, thực hành

C Hoạt động dạy học

1 ổn định lớp

− Kiểm tra sí số

− Nhắc nhở t thế ngồi của HS

2 Nội dung bài mới

I Kiểm tra bài cũ.

Câu hỏi: Em hãy nêu cách khởi

động phần mềm soạn thảo?

II Nội dung bài mới.

−GV đa ra câu hỏi và gọi HS lên trả lời

−GV nhận xét và cho

điểm

Đặt vấn đề: Tiết trớc

em đã đợc học và thực hành khởi động phàn mềm soạn thảo Trong tiết học hôm nay em

se đợc học về cách gõ chữ hoa

−HS trả lời câu hỏi

−HS nghe

−HS quan sát

Trang 5

1 Gõ chữ hoa.

Vị trí đèn Capslock: là một đèn

nhỏ nằm ở phía trên, bên phải

bàn phím

Dựng phớm Capslock để bật

hoặc tắt đốn Capslock

Khi đốn Capslock tắt, nhấn

phớm Shift sẽ gừ được chữ hoa

tương ứng

Chú ý: khi đèn Capslock sáng,

tất cả các chữ đợc gõ sẽ là chữ

hoa

2 Gõ kí hiệu trên của phím.

Nhấn và giữ phớm Shift đồng

thời gừ cỏc kớ hiệu

Chú ý Một số phím có hai kí hiệu

là kí hiệu trên và kí hiệu

dới.Th-ờng gõ những kí hiệu này ta đợc

kí hiệu dới

3 Sửa nỗi gõ sai.

−GV giới thiệu về vị trí, tác dụng của phím

Capslock trên bàn

phím.(gv chỉ trên tranh hoặc sơ đồ bàn phím) lấy vd

VD:

 gõ chữ m: không

nhấn giữ phím Shift

và gõ phím M

 gõ chữ M: nhấn

giữ phím Shift và gõ

phím M

−GV nêu cách gõ kí hiệu trên bàn phím kết hợp với làm mẫu

VD:

 gõ dấu =: không

nhấn giữ phím Shift

và gõ phím

 gõ chữ + : nhấn

giữ phím Shift và gõ

phím

−HS ghi bài

−HS nghe

−HS quan sát

+

=

+

=

Trang 6

Dựng phớm Backspace để xoỏ

kớ tự bờn trỏi con trỏ

Dựng phớm Delete để xoỏ kớ tự

bờn phải con trỏ

Chú ý: Nếu xoá nhầm nhấn Ctrl + Z

hoặc nháy chuột lên nút Undo

4 Thực hành.

T1: gõ chữ hoa

HOA MAI

LONG LANH

RUNG RINH

BAN MAI

XANH LAM

T2: Viết chữ hoa đầu

Nha Trang

Sa Pa

Quang Trung

Tam Thanh

Nam Cao

T3: Gõ không dấu đoạn thơ sau

Vui sao một sáng tháng Nam

Đờng về Việt Bắc lên thăm Bác Hồ

Suối dài xanh mớt nơng ngô

Bốn phơng lồng lộng Thủ đô gió ngàn

T4: Tập gõ phép tính

12 + 8 = 20

63: 9 = 7

25 + 10 - 5 = 30

−GV nêu ý nghĩ của

phím Backspace và phím Delete

VD: H|OA MAI

 Nhấn phím

Backspace -> Thành

chữ HA MAI

 Nhấn phím Delete ->Thành chữ HO

MAI

−GV hớng dẫn HS thực hành sử dụng

các phím: Shift, Delete, Backspace.

−GV cho HS gõ bài thơ hoặc đoạn văn tự chọn(gõ không dấu)

−GV trả lời câu hỏi của HS đa ra trong quá trình thực hành

−HS ghi bài

−HS thực hành

3 Củng cố, dặn dò

- Nhắc lại nội dung bài học

- Nhận xét tiết học

Trang 7

Chơng 5 Em tập soạn thảo

Tuần :

Ngày tháng năm 2 … … …

Bài 3 Gõ các chữ ă, â, ê, ô, ơ, , đ

( 2 tiết )

A Mục đích, yêu cầu.

−Học sinh biết đợc sự cần thiết phải có phần mềm gõ chữ Việt

−Học sinh biết cách gõ các chữ đặc trng của tiếng Việt nhờ phần mềm

Vietkey

−Rèn t duy lôgic, khả năng phán đoán, phát triển năng lực lao động sáng tạo

−Giáo dục tính chăm chỉ, tạo hứng thú cho môn học

B Phơng pháp, phơng tiện dạy

1 Phơng tiện dạy: SGK, G.a, bảng, phấn, máy tính

2 Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp, thực hành

C Hoạt động dạy học

1 ổn định lớp

− Kiểm tra sí số

− Nhắc nhở t thế ngồi của HS

2 Nội dung bài mới

I Kiểm tra bài cũ.

Câu hỏi: Em hãy nêu tác dụng của

phím Delete và phím Backspace

trên bàn phím?

II Nội dung bài mới.

1 Gõ kiểu Telex.

a Gõ các chữ thờng ă, â, ê, ô,

ơ, , đ

Muốn gõ các chữ thờng ă, â, ê,

ô, ơ, , đ em gõ liên tiếp hai chữ

−GV đa ra câu hỏi và gọi HS lên trả lời

−GV nhận xét và cho

điểm

−Đặt vấn đề: Từ bài học này em sẽ đợc học cách gõ chữ Việt

−Gv hớng dẫn cách gõ chữ thờng có dấu

−GV: Cho HS quan sát bàn phím yêu cầu 2hs tìm trên bàn phím các

−HS trả lời câu hỏi

−HS nghe

−HS quan sát

Trang 8

theo quy tắc ở bảng sau:

Để có chữ Em gõ

ă aw

â aa

ê ee

ô oo

ơ ow

uw

đ dd

Ví dụ: Để gõ hai chữ: Đêm

trăng, em gõ nh sau:

Ddeem trawng.

b Gõ các chữ hoa Ă, Â, Ê, Ô,

Ơ, Ư, Đ

Muốn gõ các chữ hoa Ă, Â, Ê,

Ô, Ơ, Ư, Đ em cũng gõ liên tiếp

hai chữ hoa theo quy tắc tơng tự

nh trên

Để có chữ Em gõ

Ă AW

 AA

Ê EE

Ô OO

Ơ OW

Ư UW

Đ DD

Ví dụ: Để gõ chữ MƯA XUÂN

em gõ nh sau:

chữ đặc trng của tiếng Việt nh â,

−GV tiếp tục để HS tìm hiểu và liệt kê các chữ

khác của tiếng Việt không thể gõ đợc từ bàn phím

−Kết luận: Bàn phím máy tính đợc chuẩn hóa và chế tạo không phải cho mục đích gõ chữ Việt vì không có

đủ phím cho các nguyên âm tiếng Việt

và các dấu thanh Vì

vậy muốn gõ đợc chữ

Việt cần có phần mềm

hỗ trợ Nhờ có phần mềm đó ta có thể gõ

đựơc chữ Việt bằng cách gõ hai phím liên tiếp

HS lên bảng thực hiện giống nh ví dụ

−HS: ko tìm thấy

−HS quan sát

−HS ghi bài

−HS lên bảng thực hiên vd

−HS quan

Trang 9

MUWA XUAN

2 Phần mềm Vietky.

3 Thực hành.

T1: Em gõ khổ thơ mà em thích

sát

−HS thực hành

Tr

ớc khi thực hành: Trớc khi thực hành GV hỏi và yêu cầu HS liệt kê

những chữ đặc trng (không có dấu thanh) của tiếng Việt không có bàn phím

và ghi vào một cột (không cần đúng thứ tự nh trong sách giáo khoa) Sau đó ghi cách gõ các phím ở cột bên cạnh (bên trái hoặc bên phải) và giữ nguyên trên bảng để học sinh tham khảo khi thực hành

Ngoài những cụm từ đợc chuẩn bị sẵn GV có thể tìm những cụm từ hay phát sinh trong giờ thực hành, phù hợp với lứa tuổi HS

Để tăng hứng thú cho HS GV dạy cho HS lu vào đĩa

3 Củng cố, dặn dò

- Nhắc lại nội dung bài học

- Nhận xét tiết học

D Bài học kinh nghiệm.

………

………

………

………

………

Trang 10

Chơng 5 Em tập soạn thảo

Tuần :

Ngày tháng năm 2… … …

( 2 tiết )

A Mục đích, yêu cầu.

−Học sinh biết cách gõ các từ có dấu huyền, dấu sắc, dấu nặng

−Học sinh luyện gõ văn bản theo quy tắc gõ mời ngón tay

− Biết cách khởi động phần mềm soạn thảo văn bản

−Giáo dục tính chăm chỉ, sự hứng thú học tập

B Phơng pháp, phơng tiện dạy

1 Phơng tiện dạy: SGK, G.a, bảng, phấn, máy tính

2 Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp, thực hành

C Hoạt động dạy học

1 ổn định lớp

− Kiểm tra sí số

− Nhắc nhở t thế ngồi của HS

2 Nội dung bài mới

1.Quy tắc gõ chữ có dấu

Để gõ một từ có dấu thanh, em

thực hiện theo quy tắc “Gõ

chữ trớc, gõ dấu sau :

 B1: Gõ hết các chữ trong

từ

 B2: Gõ dấu

2 Gõ kiểu Telex.

Gõ chữ Đợc dấu

−GV: ngoài các chữ cái đặc trng của tiếng Việt là ă, â,

ê, ô, ơ, và đ Các từ có dấu

thanh nh: cộng, hoà, xã, chủ, cũng phải dùng phần mềm gõ chữ Việt

−Để gõ các chữ có dấu chúng ta cũng có một quy tắc gõ:

−GV nhấn mạnh quy tắc:

−HS nghe

−HS quan sát

−HS: ko tìm thấy

−HS quan sát

−HS: Nhận xét

−HS ghi

Trang 11

F dấu huyền

S dấu sắc

J dấu nặng

Ví dụ

Em gõ Kết quả

Hocj baif Học bài

Lanf gios mats làn gió mát

Vaangf trawng Vầng trăng

Quar vair Quả vải

3 Thực hành.

T1 Thực hành gõ dấu nặng,

dấu huyền

Nắng chiều

Đàn cò trắng Tiếng trống trờng Chú bộ đội

Chị em cấy lúa

Em có áo mới Chị Hằng Học bài Mặt trời Bác thợ điện

T2: Gõ đoạn thơ sau:

Hơng rừng thơm đồi vắng

Nớc suối trong thầm thì

Cọ xoè ô che nắng

Râm mát đờng em đi

Hôm qua em đến trờng

Mẹ dắt tay từng bớc

Hôm nay mẹ lên nơng

Một mình em tới lớp

Chim đùa theo trong lá

Cá dới khe thì thào

Hơng rừng chen hơng cốm

Em tới trờng hơng theo

Gõ chữ trớc, gõ dấu sau.Gõ dấu ở cuối mỗi từ.

−GV lấy ví dụ

−GV: gọi HS lên bảng lấy

ví dụ

−GV đa ra tình huống

Em thử gõ từ boong kiểu telex trong chế độ gõ tiếng Việt?

Cho HS thử gõ liên tiếp gõ

ba chữ o và đa ra nhận xét?

−GV hớng dẫn hs làm bài thực hành

−GV giải đáp những thắc mắc của HS trong quá

trình thực hành

bài

−HS lên bảng thực hiên vd

−HS thực hành

Trang 12

3 Cñng cè, dÆn dß

- Nh¾c l¹i néi dung bµi häc

- NhËn xÐt tiÕt häc

D Bµi häc kinh nghiÖm.

………

………

………

………

………

Trang 13

Chơng 5 Em tập soạn thảo

Tuần : 29

Ngày tháng năm 2… … …

Bài 5 Dấu hỏi, dấu ngã.

( 2 tiết )

A Mục đích, yêu cầu.

−Học sinh biết cách gõ các từ có dấu hỏi, dấu ngã

−Học sinh luyện gõ văn bản theo quy tắc gõ mời ngón tay

− Biết cách khởi động phần mềm soạn thảo văn bản

−Giáo dục tính chăm chỉ, sự hứng thú học tập

B Phơng pháp, phơng tiện dạy

1 Phơng tiện dạy: SGK, G.a, bảng, phấn, máy tính

2 Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp, thực hành

C Hoạt động dạy học

1 ổn định lớp

− Kiểm tra sí số

− Nhắc nhở t thế ngồi của HS

2 Nội dung bài mới

1.Quy tắc gõ chữ có dấu

Để gõ một từ có dấu thanh, em

thực hiện theo quy tắc “Gõ

chữ trớc, gõ dấu sau :

 B1: Gõ hết các chữ trong

từ

 B2: Gõ dấu

2 Gõ kiểu Telex.

−GV: ngoài các chữ cái đặc trng của tiếng Việt là ă, â,

ê, ô, ơ, và đ Các từ có dấu

thanh nh: cộng, hoà, xã, chủ, cũng phải dùng phần mềm gõ chữ Việt

−Để gõ các chữ có dấu chúng ta cũng có một quy

−HS nghe

−HS quan sát

−HS: ko tìm thấy

−HS quan sát

Trang 14

Gõ chữ Đợc dấu

R dấu hỏi

X dấu ngã

Ví dụ

Em gõ Kết quả

Quar vair Quả vải

Dungx camr Dũng cảm

3 Thực hành

T1 Thực hành gõ dấu hỏi dấu

ngã

Thẳng thắn Anh dũng Giải thởng Ngẫm nghĩ Tuổi trẻ Cầu thủ Trò giỏi

Sửa chữa

Đẹp đẽ

Dã ngoại

T 2: Gõ đoạn văn sau:

Rừng cây trong nắng

Trong ánh nắng mặt trời vàng

óng, rừng khô hiện lên với tất cả

vẻ uy nghi, tráng lệ Những thân

cây tràm vơn thẳng lên trời nh

những cây nến khổng lồ Từ

trong biển lá xanh rờn, ngát dậy

một mùi hơng lá tràm bị hun nóng

dới mặt trời Tiếng chim không

ngớt vang vọng mãi lên trời cao

xanh thẳm

tắc gõ:

−GV nhấn mạnh quy tắc:

Gõ chữ trớc, gõ dấu sau.Gõ dấu ở cuối mỗi từ.

−GV lấy ví dụ

−GV: gọi HS lên bảng lấy

ví dụ

−GV đa ra tình huống

Em thử gõ từ boong kiểu telex trong chế độ gõ tiếng Việt?

Cho HS thử gõ liên tiếp gõ

ba chữ o và đa ra nhận xét?

−GV hớng dẫn hslàm bài thực hành

−GV giải đáp những thắc mắc của HS trong quá

trình thực hành

−HS: Nhận xét

−HS ghi bài

−HS lên bảng thực hiên vd

−HS thực hành

3 Củng cố, dặn dò

- Nhắc lại nội dung bài học

- Nhận xét tiết học

Trang 15

Chơng 5 Em tập soạn thảo

Tuần :

Ngày tháng năm 2… … …

Bài 6 Luyện gõ

( 2 tiết )

A Mục đích, yêu cầu.

−Học sinh thành thạo việc khởi động các phần mềm Vietkey và Word

−Gõ văn bản đơn giản và biết cách sửa văn bản với các phím xoá

−Giỏo dục đức tớnh chăm chỉ, ham học hỏi, tỡm tũi

B Phơng pháp, phơng tiện dạy

1 Phơng tiện dạy: SGK, G.a, bảng, phấn, máy tính

2 Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp, thực hành

C Hoạt động dạy học

1 ổn định lớp

− Kiểm tra sí số

− Nhắc nhở t thế ngồi của HS

2 Nội dung bài mới

 GV làm mẫu sau đú cho học sinh thực hành: (cú giấy phỏt tay cho học sinh)

 GV gọi học sinh lờn thực hành Tuỳ từng đối tợng học sinh mà giáo viên cho thực hành các mẫu khác nhau

 GV thường xuyờn quan sỏt nhắc nhở, giải đỏp kịp thời cỏc thắc mắc của học sinh đặc biệt với hs yếu cần sát sao, hớng dẫn chi tiết

 Yờu cầu: Gừ đoạn văn bản sau:

Đồng Đăng có phố Kỳ Lừa

Có nàng Tô Thị, có chùa Tam Thanh

Gió đa cành trúc la đà Tiếng chuông Trấn Vũ, canh gà Thọ Xơng

Mịt mù khói toả ngàn sơng Nhịp chày Yên Thái, mặt gơng Tây Hồ

Đờng vô xứ Nghệ quanh quanh

Trang 16

Non xanh, nớc biếc nh tranh hoạ đồ.

Mình về với Bác đờng xuôi Tha giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Ngời

Nhớ Ông Cụ mắt sáng ngời

áo nâu, túi vải đẹp tơi lạ thờng Nhớ Ngời những sáng tinh sơng Ung dung yên ngựa trên đờng suối reo…

Nhớ chân ngời bớc lên đèo Ngời đi, rừng núi trông theo bóng ngời…

Tố Hữu

3 Củng cố, dặn dò

- Nhắc lại nội dung bài học

- Nhận xét tiết học

D Bài học kinh nghiệm.

………

………

………

………

………

Trang 17

Chơng 5 Em tập soạn thảo

Tuần :

Ngày tháng năm 2… … …

Bài 7 Ôn tập ( 2 tiết )

A Mục đích, yêu cầu.

− Học sinh thành thạo việc khởi động các phần mềm Vietkey và Word

− Gõ văn bản đơn giản và bớc đầu biết cách trình bày văn bản

− Giỏo dục đức tớnh chăm chỉ, ham học hỏi, tỡm tũi

B Phơng pháp, phơng tiện dạy

1 Phơng tiện dạy: SGK, G.a, bảng, phấn, máy tính

2 Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp, thực hành

C Hoạt động dạy học

1 ổn định lớp

− Kiểm tra sí số

− Nhắc nhở t thế ngồi của HS

2 Nội dung bài mới

Kiểm tra bài cũ:

? Nêu cách gõ chữ, gõ dấu.

Bài mới

Quy tắc gõ dấu thanh: Gõ phím dấu thanh ngay sau khi gõ xong các chữ

của từ

Gõ kiểu telex:

Ngày đăng: 08/07/2014, 16:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w