2.TriÓn khai bµi d¹y HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC Hoạt động 1 NHẬN BIẾT BẰNG TRỰC GIÁC THEO DẤU HIỆU GV: Đưa bảng phụ có chép đề bài SGK HS: Quan sát và đọc kỹ đề bài.. T
Trang 1Rèn luyện cho HS kỹ năng vẽ hình và ghi GT-KL theo kýhiệu.
3.Th¸i ®ĩ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khảnăng suy luận của HS
II KiÓm tra bµi cò:
- Nêu các trường hợp bằng nhau của hai tam giác III.Nĩi dung bµi míi
III Nĩi dung bµi míi
1 §Ưt vÍn ®Ò: Để cũng cố lại các trường hợp bằngnhau của hai tam giác
2.TriÓn khai bµi d¹y
HOẠT ĐỘNG CỦA
THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
Hoạt động 1
NHẬN BIẾT BẰNG TRỰC GIÁC THEO DẤU HIỆU
GV: Đưa bảng phụ có chép
đề bài SGK
HS: Quan sát và đọc kỹ đề
bài
GV: Hai tam giác thuộc hình
nào trong các hình đã cho
là bằng nhau? Vì sao?
GV: Hình nào có hai tam
giác không bằng nhau? Vì
Bài 37 SGK:
HS hoạt động theo nhóm.Khi thống nhất cử đạidiện nhóm trình bày
HS1: 2∆ ở hình 101 và 103là bằng nhau vì
HS2: 2∆ ở hình 102 làkhồng bằng nhau Vì
Trang 2sao? yếu tố về cạnh không
nằm xen giữa hai yếutố về góc bằng nhau
Hoạt động 2
BÀI TẬP SUY LUẬNGV: Dựa vào đề bài và
hình vẽ hãy ghi GT-KL:
GV: Để chứng minh hai
đoạn thẳng bằng nhau ta
đưa về chứng minh vấn
đề gì?
HS: Chứng minh hai tam giác
có chứa hai đoạn thẳng
bằng nhau
GV: Hai tam giác nào có
chứa các đoạn thẳng AC
và BD
GV: Yêu cầu HS đọc đề,
quan sát hình vẽ và vẽ
vào vở Cắn cứ hình và
đề bài ghi GT-KL
HS: Đọc đề, vẽ hình, ghi
HS: Chứng minh hai tam giác
chứa các đoạn thẳng đó
bằng nhau
GV: Làm thế nào để tạo
ra hai tam giác có chứa
các đoạn thẳng AB; DC;
Bài 38:
GT: AB//CDAC//BDKL: AB = CD
AC =BDC/m:
Nối AD: Xét ∆ACD và ∆DBAcó:
AC = DB (cạnh tươngứng)
GV: Có cách chứng minhnào khác
1
1 22
Trang 3HS: Kẻ thêm đường phụ AD.
GV: Hãy chứng minh bài
Rèn luyện cho HS kỹ năng vẽ hình và ghi GT-KL theo kýhiệu
3.Th¸i ®ĩ: Có ý thức suy luận chặt chặt chẽ trong quátrình chứng minh
2 TriÓn khai bµi d¹y
HOẠT ĐỘNG CỦA
Hoạt động 1
LUYỆN TẬPGV: Treo bảng phụ cho HS
đọc đề, vẽ hình, ghi GT- Bài 43 SGK:
Trang 4GV: Gợi ý để HS tự
chứng minh các câu còn
lại
GV: Gọi 1 HS lên bảng giải
trọn vẹn bài 44
HS còn lại làm ở nháp
OD = OB (gt)
⇒ ∆AOD = ∆COB (c.g.c)
⇒ AD = CB (cạnh tươngứng)
b) ∆EAB = ∆ECD (g.c.g)c) ∆AOE = ∆COE (c.g.c)
KL: ∆ADB = ∆ADC
BA = CAC/m: Xét ∆ADBvà ∆ADC có :
A
1 1 2 2
Trang 5GV: Treo bảng phụ có đè
bài 45
HS: Hoạt động nhóm
ứng)Bài 45:
Các nhóm vẽ hình vàogiấy kẻ ô và chứngminh
IV Cũng cố:
V Dặn dò:
- Xét xem tam giác ở bài 44 có đặc điểm gì? Suy nghĩtính chất của tam giác đó
- Đọc trước bài tam giác cân
GV: - Bảng phụ vẽ hình 111 và 112
- Thước thẳng, com pa, thước đo góc
HS: - Xem lại bài tập 44
- Thước thẳng, com pa, thước đo góc
D TIẾN TRÌNH LÍN LỚP:
I ưn ®Þnh líp- kiÓm tra sÜ sỉ:
II KiÓm tra bµi cò:
- Nêu cách vẽ đường trung trực của đoan thẳng
III Nĩi dung bµi míi
1 §Ưt vÍn ®Ò:
2 TriÓn khai bµi d¹y
HOẠT ĐỘNG CỦA
THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
Hoạt động 1
ĐỊNH NGHĨA TAM GIÁC CÂN
Trang 6GV: Treo bảng phụ và giới
thiệu định nghĩa tam
giác cân Các yếu tố
của tam giác cân
HS: Quan sát ghi nhớ để
trả lời câu hỏi ?1
AC là cạnhbên; BC làcạnh đáy
 = 900; AB =AC
B
Trang 7HS: Dựa vào cách vẽ tam
giác cân và định nghĩa
tam giác đều để nêu
cách vẽ tam giác đều
?4: HS làm
GV: Yêu cầu nhắc lại
định lý 1 và 2 để giới
thiệu các hệ quả
HS: Nhắc lại
 = Bˆ vì cântại C
Bˆ = Cˆ vì cântại A
Trang 82.Kû n¨ng: Biết vận dụng tính chất trên để tính gócvà chứng minh các góc bằng nhau.
- Rèn luyện kỹ năng vẽ tam giác cân, đều, vuông cânvà tập dượt suy luận chứng minh đơn giản
3.Th¸i ®ĩ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khảnăng suy luận của HS
II KiÓm tra bµi cò:
- Nêu các tính chất của tam giác cân và tam giác đều.III Nĩi dung bµi míi
1 §Ưt vÍn ®Ò:
2 TriÓn khai bµi d¹y
HOẠT ĐỘNG CỦA
THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
Hoạt động 1
BÀI TẬP TÍNH GÓCGV: Gọi một HS lên bảng
tính
HS: Dựa vào tính chất
tam giác cân để tính
GV: Đưa bảng phụ có đề
Trang 9HS: Đọc đề quan sát và
tiến hành hoạt động
nhóm
GV: Tổ chức cho các nhóm
báo cáo và tổ chức hợp
thức đáp án chung
HS: Đọc đề, vẽ hình bằng
thước đo góc và com pa,
AE = ADKL: So sánh
GT: xOy =
1200
OA là tiaphân
giácxOy
Bˆ =Cˆ
=900
KL: ∆ABC làtam giác gì?
Giải:
Xét ∆ABO và ∆ACOCó: Ô1 = Ô2 (vì OA là phângiác)
BOC
Ax
y
Trang 10Bˆ =Cˆ =900 (gt)
OA là cạnh chung
⇒ ∆ABO = ∆ACO (hệ quả 2)
⇒ AB = AC (cạnh tươngứng)
⇒ ∆ABC cân tại A (địnhnghĩa)
Trang 11Tiết 37: ĐỊNH LÝ PY-TA-GO
2.Kû n¨ng: Biết vận dụng định lý để tính độ dài củacạnh tam giác vuông khi biết hai cạnh kia
- Biết vận dụng định lý đảo để nhận biết một tamgiác là vuông
- Biết vận dụng các kiến thức đã học vào thựctế
3.Th¸i ®ĩ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khảnăng suy luận của HS
B PHƯƠNG PHÂP:
- Nêu vấn đề, trực quan, luyện tập
C CHUẨN BỊ:
GV:- Bảng phụ chép bài tập, bộ xếp hình
- Thước có chia khoảng, thước đo góc, com pa
HS:Thước chia khoảng, thước đo góc, bộ xếp hình
D TIẾN TRÌNH LÍN LỚP:
I ưn ®Þnh líp- kiÓm tra sÜ sỉ:
II KiÓm tra bµi cò:
- Nêu các tính chất của tam giác cân và tam giác đều.III Nĩi dung bµi míi
1 §Ưt vÍn ®Ò:
2 TriÓn khai bµi d¹y
HOẠT ĐỘNG CỦA
THẦY VÀ TRÒ
NỘI DUNG KIẾN
THỨC Hoạt động 1
ĐỊNH LÝ PITAGOGV: Yêu cầu HS thực
HS: 32 + 42 = 52
HS: 2 em một cặp lên dán
Trang 12vuông cạnh c Hãy tính
diện tích hình đó theo c
GV: Đó là nội dung định lý
Pitago mà sau này sẽ
được chứng minh
GV: Vẽ hình và ghi tóm
tắt định lý theo hình vẽ
GV: Yêu cầu HS làm ?3
HS: c2=a2+b2
HS: Bình phương độ dài HS: Đọc nội dung định lývài lần
354
Trang 13IV Cũng cố:
- Phát biểu định lý Pitago
- Định lý Pitago đảo
- So sánh
V Dặn dò:
- Học thuộc hai định lý thuận đảo
- Đọc mục có thể em chưa biết
- Làm bài tập 55-58 SGK và 82, 83 SBT
Trang 14Tiết 38: LUYỆN TẬP (Tiết 1)
- Hiểu và biết vận dụng kiến thức bài học vàothực tế
3.Th¸i ®ĩ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khảnăng suy luận của HS
B PHƯƠNG PHÂP:
- Nêu vấn đề, trực quan, luyện tập
C CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập sẵn
- Thước, com pa, một sợi dây thắt nút 12 đoạn
HS: Học thuộc bài, làm bài tập đấy đủ, ê ke, thước,com pa
D TIẾN TRÌNH LÍN LỚP:
I ưn ®Þnh líp- kiÓm tra sÜ sỉ:
II KiÓm tra bµi cò:
- HS1: Phát biểu định lý Pitago, vẽ hình ghi hệ thứcminh họa
- HS2: Phát biểu định lý Pitago đảo, vẽ hình ghi hệthức minh họa
III Nĩi dung bµi míi
1 §Ưt vÍn ®Ò:
2 TriÓn khai bµi d¹y
HOẠT ĐỘNG CỦA
THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
Hoạt động 1
LUYỆN TẬPGV: Đưa bảng phụ có đề
bài 57 trang 131 treo lên
bảng
GV: Tổ chức cho HS xây
dựng bài giải
GV: Cho biết ∆ABC góc nào
là góc vuông?
HS: Toàn lớp suy nghĩ vàlàm vào vở
HS: Tâm sai vì bạn không sosánh bình phương cạnhlớn nhất với tổng cácbình phương các cạnhcòn lại
Trang 15GV: Yêu cầu 1 HS lên bảng
vẽ hình và thực hiện
GV: Treo bảng phụ có chép
HS: Yêu cầu phải thựchiện theo nhóm
Tính ra d = 20,4 nên khidựng tủ không bịvướng
Hoạt động 2
GIỚI THIỆU MỤC CÓ THỂ EM CHƯA BIẾTGV: Hướng dẫn HS khai thác SGK để biết cách kiểm tragóc vuông
10
B
CA
DO
AC
Ba
xx
Trang 16- Ôn các bài tập 59, 60, 61 SGK và 89 SBT.
- Giới thiệu cho các em một số bộ ba Pitago
2.Kû n¨ng: Vận dụng định lý để giải quyết các bài tậpcó nội dung thực tế ở một số tình huống
3.Th¸i ®ĩ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khảnăng suy luận của HS
B PHƯƠNG PHÂP:
- Nêu vấn đề, trực quan, luyện tập
C CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ chép một số đề bài
- Mô hình khớp vít để giới thiệu mô hình bài tập 59
- Một bảng phụ có gắn hai hình vuông ở hình 137
- Thước, ê ke, com pa
HS: Mỗi nhóm chuẩn bị hai hình vuông hai màu khácnhau
- Kéo cắt, một bìa cứng để dán ghép hình
- Ê ke, thước, com pa
D TIẾN TRÌNH LÍN LỚP:
I ưn ®Þnh líp- kiÓm tra sÜ sỉ:
II KiÓm tra bµi cò:
- Phát biểu định lý Pitago, vẽ hình ghi hệ thức minhhọa Chữa bài tập 60 SBT
III Nĩi dung bµi míi
1 §Ưt vÍn ®Ò:
2 TriÓn khai bµi d¹y
HOẠT ĐỘNG CỦA
THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
Hoạt động 1
LUYỆN TẬPGV: Tổ chức hợp thức
nội dung bài cũ và bài
tập 59 SGK
HS: Theo dõi xây dựng bài Bài 89 SBT:
Trang 17GV: Đưa bảng phụ vẽ
sẵn ô vuông và vẽ hình
Tính các đoạn OA; OB;
OC; OD theo các kích
thước đã cho dựa vào
KL: Tính đáyBC
Bước 1: Tính BH dựa vào
∆AHBBước 2: Tính BC dựa vào
∆CHBBài 61 SGK:
HS: Tính theo Pitago
Bài 62 SGK:
Bài 91 SBT:
1) 3; 4; 52) 6; 8; 103) 5; 12; 134) 8; 15; 175) 9; 12; 15
K
CF
O
36
A
B
C
H72
Trang 18V Dặn dò:
- Ôn định lý Pitago thuận, đảo
- Ôn các trường hợp bằng nhau của tam giác
Trang 19Tiết 40: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU
CỦA TAM GIÁC VUÔNG Ngăy soạn:
Ngăy dạy:
A MỤC TIÍU:
1.KiÕn thøc:HS nắm được các trường hợp bằng nhaucủa tam giác vuông Biết vận dụng định lý Pitago đểchứng minh trường hợp cạnh huyền, cạnh góc vuông 2.Kû n¨ng: Biết vận dụng các trường hợp bằng nhaucủa tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳngbằng nhau, các góc bằng nhau
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng phân tích, tìm cách giảivà trình bày bài toán chứng minh hình học
3.Th¸i ®ĩ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khảnăng suy luận của HS
II KiÓm tra bµi cò:
- Nêu các trường hợp bằng nhau của tam giác vuôngđược suy ra từ trường hợp bằng nhau của tam giác.GV: Hai tam giác vuông bằng nhau thì chúng có nhữngyếu tố nào bằng nhau? Dẫn dắt vào bài mới
III Nĩi dung bµi míi
1 §Ưt vÍn ®Ò:
2 TriÓn khai bµi d¹y
HOẠT ĐỘNG CỦA
Hoạt động 1
CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU ĐÃ BIẾT CỦA TAM GIÁC VUÔNGGV: Nêu các trường hợp
bằng nhau đã biết của hai
tam giác vuông?
HS: Trả lời theo 3 ý
Hai tam giác vuông bằngnhau khi:
- Hai cạnh góc vuôngbằng nhau
- Một cạnh góc vuông và
Trang 20GV: Các em hãy hoàn thành
Hình 144 ∆DKE = ∆DKF(g.c.g)
Hình 145 ∆OMI = ∆ONI(cạnh huyền - gócnhọn)
Hoạt động 2
TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU VỀ CẠNH HUYỀN VÀ CẠNH GÓC
VUÔNGGV: Yêu cầu hai HS đọc các
nọi dung trong khung ở
SGK
HS: Đọc vài lần
GV: Yêu cầu cả lớp vẽ hình
và ghi GT-KL
HS1: Gọi lên bảng ghi GT-KL
GV: Hãy nhắc lại định lý
Pitago? Ứng dụng của
định lý
HS: Phát biểu
GV: Tính cạnh AB và DE theo
a và b và nhận xét ∆ABC
và ∆DEF
GT:∆ABC; ∆DEF
 = 900; Dˆ = 900; BC =EF
AC = DEKL: ∆ABC = ∆DEFC/m:
Trang 213.Th¸i ®ĩ: Rèn luyện, phát huy trí lực HS thông quaphương pháp suy luận, chứng minh hình.
B PHƯƠNG PHÂP:
- Nêu vấn đề, trực quan, luyện tập
C CHUẨN BỊ:
GV: Thước thẳng, ê ke, com pa, phấn màu
HS: Thước thẳng, ê ke, com pa, học và làm bài tập
2 TriÓn khai bµi d¹y
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HS: Đọc kỹ đề bài, vẽ
hình, ghi GT-KL của bài
- Kẻ đường phụ MK; MHlần lượt vuông góc với
A
B
C
K 1 2 H
Trang 22HS: AB = AC hoặc Bˆ = Cˆ
- Trên hình vẽ 2∆ nào chứa
hai cạnh và hai góc đó?
GV: Gợi ý kẻ thêm đường
phụ để tạo ra các tam
giác vuông có chứa các
cạnh huyền MB; MC và
cạnh huyền AM
GV: Hai tam giác vuông nào
đủ điều kiện kết luận
HS: Dựa vào sơ đồ trên
trình bày lại bài làm
IV Cũng cố:
V Dặn dò:
- Làm các bài tập 96, 97, 99, 100 SBT
- Chuẩn bị các bộ dụng cụ để giờ sau thực hành.Mỗi bộ gắn 4 cọc tiêu, 1 giác kế, 1 sợi dây dài10m, 1 thước chia khoảng
A
H
KM
1 2
Trang 23Tiết 42-43: THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI
2.Kû n¨ng: Hình thành kỹ năng dựng góc trên mặt đất,gióng đường thẳng, rèn luyện ý thức làm việc có tổchức
3.Th¸i ®ĩ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khảnăng suy luận của HS
B PHƯƠNG PHÂP:
- Thực hành-trực quan-hoạt động nhóm
C CHUẨN BỊ:
GV:
- Địa điểm thực hành cho các tổ
- Giác kế, cọc tiêu (thiết bị)
- Mẫu báo cáo của HS
HS: Mỗi nhóm thực hành chuẩn bị
- 4 cọc tiêu dài 1,2 m; 1 giác kế
- Sợi dây dài 10-15m; 1 thước đo độ dài
Nhóm trưởng, nhóm phó tham gia tập huấn trước
D TIẾN TRÌNH LÍN LỚP:
I ưn ®Þnh líp- kiÓm tra sÜ sỉ:
II KiÓm tra bµi cò:
III Nĩi dung bµi míi
1 §Ưt vÍn ®Ò:
2 TriÓn khai bµi d¹y
HOẠT ĐỘNG CỦA
THẦY VÀ TRÒ
NỘI DUNG KIẾN THỨC
huấn làm mẫu, các em
còn lại quan sát và ghi
* Nhiệm vụ: Xác địnhkhoảng cách hai điểm Avà B trong đó một điểmnhìn thấy mà không đếnđược
* Cách thực hiện:
- Dùng giác kế vạchxy⊥AB
Trang 24chép các bước làm.
GV: Tại sao đo DC ta biết
độ dài AB?
- Đo CD biết AB
Hoạt động 2
CHUẨN BỊ THỰC HÀNHGV: Giao mẫu thực hành cho các tổ:
BÁO CÁO THỰC HÀNHCủa tổ: Lớp: 7
Kết quả: AB =
Điểm thực hành của tổ:
STT Họ và tên Điểmdụng
cụ
Điểm ýthức Điểm kỹnăng Tổngsố
Nhận xét chung của tổ (tổ trưởng đánh giá):
Tổ trưởng (ký tên)
Hoạt động 3
CÁC NHÓM TIẾN HÀNH THỰC HÀNHGV: Giao địa điểm Mỗi
cặp điểm A, B giao cho
hai tổ cùng xác định
GV: Kiểm tra kỹ năng các
ĐÁNH GIÁ NHẬN XÉT
- Các nhóm đánh giá và nộp báo cáo
- GV đánh giá và cho điểm
IV Cũng cố:
V Dặn dò:-Ôn tập chương, chuẩn bị kiểm tra
AB
C
DE
Trang 252.Kû n¨ng: Vận dụng các kiến thức đã học vào cácbài toán về hình vẽ, tính toán, chứng minh và ứngdụng trong thực tế
3.Th¸i ®ĩ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khảnăng suy luận của HS
- Làm các câu hỏi ôn tập chương từ 1-3
- Giải các bài tập 67, 68, 69 SGK
- Thước thẳng, com pa, ê ke, thước đo góc
D TIẾN TRÌNH LÍN LỚP:
I ưn ®Þnh líp- kiÓm tra sÜ sỉ:
II KiÓm tra bµi cò:
- Nêu các tính chất của tam giác cân và tam giác đều.III Nĩi dung bµi míi
1 §Ưt vÍn ®Ò:
2 TriÓn khai bµi d¹y
HOẠT ĐỘNG CỦA
THẦY VÀ TRÒ
NỘI DUNG KIẾN THỨC
Hoạt động 1
ÔN VỀ TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁCGV: Vẽ hình nêu câu hỏi
?1: Nêu định lý về tổng
ba góc của một tam giác
2
Trang 26ngoài của tam giác.
HS: Đọc đề, suy nghĩ trả
lời bằng cách điền
khuyết
Â2 = Bˆ1 + Cˆ1 2
Bˆ = Â1 + Cˆ1 2
Cˆ = Â1 + Bˆ1
Bài 68:
Hai tính chất đó được suy
ra trực tiếp từ định lýtổng 3 góc một tamgiác
bằng nhau của hai tam
giác bằng hình vẽ và ký
hiệu
HS: căn cứ vào hình và ký
hiệu, nêu 3 trường hợp
bằng nhau của hai tam
giác, của hai tam giác
vuông
c.c.c cạnh huyền, cạnhgóc vuông
c.g.c c.g.cg.c.g g.c.g-cạnh huyền,góc nhọn
IV Cũng cố:
- Làm bài tập 69 SGK
V Dặn dò:
- Ôn các kiến thức đã ôn
- Tiếp tục ôn các phần còn lại của chương II
- Làm bài tập:70-73 SGK
Trang 272.Kû n¨ng: Vận dụng các kiến thức trên vào bài tập vẽhình, tính toán, chứng minh và ứng dụng thực tế.
3.Th¸i ®ĩ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khảnăng suy luận của HS
- Làm các caau hỏi ôn tập từ 4-6
- Giải các bài tập đã giao
D TIẾN TRÌNH LÍN LỚP:
I ưn ®Þnh líp- kiÓm tra sÜ sỉ:
II KiÓm tra bµi cò: Kết hợp trong tiết ôn tập
III Nĩi dung bµi míi
1 §Ưt vÍn ®Ò:
2 TriÓn khai bµi d¹y
HOẠT ĐỘNG CỦA
THẦY VÀ TRÒ
NỘI DUNG KIẾN THỨC
Hoạt động 1
ÔN CÁC DẠNG ĐẶC BIỆT CỦA TAM GIÁCGV: Có những dạng nào
đặc biệt của tam giác
mà ta đã học Nêu định
nghĩa các tam giác đó và
vẽ hình ký hiệu minh
họa
HS: Nêu định nghĩa bằng
ký hiêu
GV: Nêu các tính chất về
cạnh và góc
- Tam giác cân: AB = AC
- Tam giác đều: AB = BC =AC
- Tam giác vuông: Â = 900
- Tam giác vuông cân: Â=900;AB=AC
- AB = AC ⇒ Bˆ = Cˆ
AB = AC = BC ⇒ Â = Bˆ = Cˆ
 = 900 ⇒ Bˆ + Cˆ = 900