1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình 7 HỌC KÌ 2

28 695 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập Về Ba Trường Hợp Bằng Nhau Của Tam Giác
Người hướng dẫn Giáo viên: Hoàng Thị Huệ
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 364 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.TriÓn khai bµi d¹y HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC Hoạt động 1 NHẬN BIẾT BẰNG TRỰC GIÁC THEO DẤU HIỆU GV: Đưa bảng phụ có chép đề bài SGK HS: Quan sát và đọc kỹ đề bài.. T

Trang 1

Rèn luyện cho HS kỹ năng vẽ hình và ghi GT-KL theo kýhiệu.

3.Th¸i ®ĩ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khảnăng suy luận của HS

II KiÓm tra bµi cò:

- Nêu các trường hợp bằng nhau của hai tam giác III.Nĩi dung bµi míi

III Nĩi dung bµi míi

1 §Ưt vÍn ®Ò: Để cũng cố lại các trường hợp bằngnhau của hai tam giác

2.TriÓn khai bµi d¹y

HOẠT ĐỘNG CỦA

THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC

Hoạt động 1

NHẬN BIẾT BẰNG TRỰC GIÁC THEO DẤU HIỆU

GV: Đưa bảng phụ có chép

đề bài SGK

HS: Quan sát và đọc kỹ đề

bài

GV: Hai tam giác thuộc hình

nào trong các hình đã cho

là bằng nhau? Vì sao?

GV: Hình nào có hai tam

giác không bằng nhau? Vì

Bài 37 SGK:

HS hoạt động theo nhóm.Khi thống nhất cử đạidiện nhóm trình bày

HS1: 2∆ ở hình 101 và 103là bằng nhau vì

HS2: 2∆ ở hình 102 làkhồng bằng nhau Vì

Trang 2

sao? yếu tố về cạnh không

nằm xen giữa hai yếutố về góc bằng nhau

Hoạt động 2

BÀI TẬP SUY LUẬNGV: Dựa vào đề bài và

hình vẽ hãy ghi GT-KL:

GV: Để chứng minh hai

đoạn thẳng bằng nhau ta

đưa về chứng minh vấn

đề gì?

HS: Chứng minh hai tam giác

có chứa hai đoạn thẳng

bằng nhau

GV: Hai tam giác nào có

chứa các đoạn thẳng AC

và BD

GV: Yêu cầu HS đọc đề,

quan sát hình vẽ và vẽ

vào vở Cắn cứ hình và

đề bài ghi GT-KL

HS: Đọc đề, vẽ hình, ghi

HS: Chứng minh hai tam giác

chứa các đoạn thẳng đó

bằng nhau

GV: Làm thế nào để tạo

ra hai tam giác có chứa

các đoạn thẳng AB; DC;

Bài 38:

GT: AB//CDAC//BDKL: AB = CD

AC =BDC/m:

Nối AD: Xét ∆ACD và ∆DBAcó:

AC = DB (cạnh tươngứng)

GV: Có cách chứng minhnào khác

1

1 22

Trang 3

HS: Kẻ thêm đường phụ AD.

GV: Hãy chứng minh bài

Rèn luyện cho HS kỹ năng vẽ hình và ghi GT-KL theo kýhiệu

3.Th¸i ®ĩ: Có ý thức suy luận chặt chặt chẽ trong quátrình chứng minh

2 TriÓn khai bµi d¹y

HOẠT ĐỘNG CỦA

Hoạt động 1

LUYỆN TẬPGV: Treo bảng phụ cho HS

đọc đề, vẽ hình, ghi GT- Bài 43 SGK:

Trang 4

GV: Gợi ý để HS tự

chứng minh các câu còn

lại

GV: Gọi 1 HS lên bảng giải

trọn vẹn bài 44

HS còn lại làm ở nháp

OD = OB (gt)

⇒ ∆AOD = ∆COB (c.g.c)

⇒ AD = CB (cạnh tươngứng)

b) ∆EAB = ∆ECD (g.c.g)c) ∆AOE = ∆COE (c.g.c)

KL: ∆ADB = ∆ADC

BA = CAC/m: Xét ∆ADBvà ∆ADC có :

A

1 1 2 2

Trang 5

GV: Treo bảng phụ có đè

bài 45

HS: Hoạt động nhóm

ứng)Bài 45:

Các nhóm vẽ hình vàogiấy kẻ ô và chứngminh

IV Cũng cố:

V Dặn dò:

- Xét xem tam giác ở bài 44 có đặc điểm gì? Suy nghĩtính chất của tam giác đó

- Đọc trước bài tam giác cân

GV: - Bảng phụ vẽ hình 111 và 112

- Thước thẳng, com pa, thước đo góc

HS: - Xem lại bài tập 44

- Thước thẳng, com pa, thước đo góc

D TIẾN TRÌNH LÍN LỚP:

I ưn ®Þnh líp- kiÓm tra sÜ sỉ:

II KiÓm tra bµi cò:

- Nêu cách vẽ đường trung trực của đoan thẳng

III Nĩi dung bµi míi

1 §Ưt vÍn ®Ò:

2 TriÓn khai bµi d¹y

HOẠT ĐỘNG CỦA

THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC

Hoạt động 1

ĐỊNH NGHĨA TAM GIÁC CÂN

Trang 6

GV: Treo bảng phụ và giới

thiệu định nghĩa tam

giác cân Các yếu tố

của tam giác cân

HS: Quan sát ghi nhớ để

trả lời câu hỏi ?1

AC là cạnhbên; BC làcạnh đáy

 = 900; AB =AC

B

Trang 7

HS: Dựa vào cách vẽ tam

giác cân và định nghĩa

tam giác đều để nêu

cách vẽ tam giác đều

?4: HS làm

GV: Yêu cầu nhắc lại

định lý 1 và 2 để giới

thiệu các hệ quả

HS: Nhắc lại

 = Bˆ vì cântại C

Bˆ = Cˆ vì cântại A

Trang 8

2.Kû n¨ng: Biết vận dụng tính chất trên để tính gócvà chứng minh các góc bằng nhau.

- Rèn luyện kỹ năng vẽ tam giác cân, đều, vuông cânvà tập dượt suy luận chứng minh đơn giản

3.Th¸i ®ĩ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khảnăng suy luận của HS

II KiÓm tra bµi cò:

- Nêu các tính chất của tam giác cân và tam giác đều.III Nĩi dung bµi míi

1 §Ưt vÍn ®Ò:

2 TriÓn khai bµi d¹y

HOẠT ĐỘNG CỦA

THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC

Hoạt động 1

BÀI TẬP TÍNH GÓCGV: Gọi một HS lên bảng

tính

HS: Dựa vào tính chất

tam giác cân để tính

GV: Đưa bảng phụ có đề

Trang 9

HS: Đọc đề quan sát và

tiến hành hoạt động

nhóm

GV: Tổ chức cho các nhóm

báo cáo và tổ chức hợp

thức đáp án chung

HS: Đọc đề, vẽ hình bằng

thước đo góc và com pa,

AE = ADKL: So sánh

GT: xOy =

1200

OA là tiaphân

giácxOy

Bˆ =Cˆ

=900

KL: ∆ABC làtam giác gì?

Giải:

Xét ∆ABO và ∆ACOCó: Ô1 = Ô2 (vì OA là phângiác)

BOC

Ax

y

Trang 10

Bˆ =Cˆ =900 (gt)

OA là cạnh chung

⇒ ∆ABO = ∆ACO (hệ quả 2)

⇒ AB = AC (cạnh tươngứng)

⇒ ∆ABC cân tại A (địnhnghĩa)

Trang 11

Tiết 37: ĐỊNH LÝ PY-TA-GO

2.Kû n¨ng: Biết vận dụng định lý để tính độ dài củacạnh tam giác vuông khi biết hai cạnh kia

- Biết vận dụng định lý đảo để nhận biết một tamgiác là vuông

- Biết vận dụng các kiến thức đã học vào thựctế

3.Th¸i ®ĩ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khảnăng suy luận của HS

B PHƯƠNG PHÂP:

- Nêu vấn đề, trực quan, luyện tập

C CHUẨN BỊ:

GV:- Bảng phụ chép bài tập, bộ xếp hình

- Thước có chia khoảng, thước đo góc, com pa

HS:Thước chia khoảng, thước đo góc, bộ xếp hình

D TIẾN TRÌNH LÍN LỚP:

I ưn ®Þnh líp- kiÓm tra sÜ sỉ:

II KiÓm tra bµi cò:

- Nêu các tính chất của tam giác cân và tam giác đều.III Nĩi dung bµi míi

1 §Ưt vÍn ®Ò:

2 TriÓn khai bµi d¹y

HOẠT ĐỘNG CỦA

THẦY VÀ TRÒ

NỘI DUNG KIẾN

THỨC Hoạt động 1

ĐỊNH LÝ PITAGOGV: Yêu cầu HS thực

HS: 32 + 42 = 52

HS: 2 em một cặp lên dán

Trang 12

vuông cạnh c Hãy tính

diện tích hình đó theo c

GV: Đó là nội dung định lý

Pitago mà sau này sẽ

được chứng minh

GV: Vẽ hình và ghi tóm

tắt định lý theo hình vẽ

GV: Yêu cầu HS làm ?3

HS: c2=a2+b2

HS: Bình phương độ dài HS: Đọc nội dung định lývài lần

354

Trang 13

IV Cũng cố:

- Phát biểu định lý Pitago

- Định lý Pitago đảo

- So sánh

V Dặn dò:

- Học thuộc hai định lý thuận đảo

- Đọc mục có thể em chưa biết

- Làm bài tập 55-58 SGK và 82, 83 SBT

Trang 14

Tiết 38: LUYỆN TẬP (Tiết 1)

- Hiểu và biết vận dụng kiến thức bài học vàothực tế

3.Th¸i ®ĩ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khảnăng suy luận của HS

B PHƯƠNG PHÂP:

- Nêu vấn đề, trực quan, luyện tập

C CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập sẵn

- Thước, com pa, một sợi dây thắt nút 12 đoạn

HS: Học thuộc bài, làm bài tập đấy đủ, ê ke, thước,com pa

D TIẾN TRÌNH LÍN LỚP:

I ưn ®Þnh líp- kiÓm tra sÜ sỉ:

II KiÓm tra bµi cò:

- HS1: Phát biểu định lý Pitago, vẽ hình ghi hệ thứcminh họa

- HS2: Phát biểu định lý Pitago đảo, vẽ hình ghi hệthức minh họa

III Nĩi dung bµi míi

1 §Ưt vÍn ®Ò:

2 TriÓn khai bµi d¹y

HOẠT ĐỘNG CỦA

THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC

Hoạt động 1

LUYỆN TẬPGV: Đưa bảng phụ có đề

bài 57 trang 131 treo lên

bảng

GV: Tổ chức cho HS xây

dựng bài giải

GV: Cho biết ∆ABC góc nào

là góc vuông?

HS: Toàn lớp suy nghĩ vàlàm vào vở

HS: Tâm sai vì bạn không sosánh bình phương cạnhlớn nhất với tổng cácbình phương các cạnhcòn lại

Trang 15

GV: Yêu cầu 1 HS lên bảng

vẽ hình và thực hiện

GV: Treo bảng phụ có chép

HS: Yêu cầu phải thựchiện theo nhóm

Tính ra d = 20,4 nên khidựng tủ không bịvướng

Hoạt động 2

GIỚI THIỆU MỤC CÓ THỂ EM CHƯA BIẾTGV: Hướng dẫn HS khai thác SGK để biết cách kiểm tragóc vuông

10

B

CA

DO

AC

Ba

xx

Trang 16

- Ôn các bài tập 59, 60, 61 SGK và 89 SBT.

- Giới thiệu cho các em một số bộ ba Pitago

2.Kû n¨ng: Vận dụng định lý để giải quyết các bài tậpcó nội dung thực tế ở một số tình huống

3.Th¸i ®ĩ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khảnăng suy luận của HS

B PHƯƠNG PHÂP:

- Nêu vấn đề, trực quan, luyện tập

C CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ chép một số đề bài

- Mô hình khớp vít để giới thiệu mô hình bài tập 59

- Một bảng phụ có gắn hai hình vuông ở hình 137

- Thước, ê ke, com pa

HS: Mỗi nhóm chuẩn bị hai hình vuông hai màu khácnhau

- Kéo cắt, một bìa cứng để dán ghép hình

- Ê ke, thước, com pa

D TIẾN TRÌNH LÍN LỚP:

I ưn ®Þnh líp- kiÓm tra sÜ sỉ:

II KiÓm tra bµi cò:

- Phát biểu định lý Pitago, vẽ hình ghi hệ thức minhhọa Chữa bài tập 60 SBT

III Nĩi dung bµi míi

1 §Ưt vÍn ®Ò:

2 TriÓn khai bµi d¹y

HOẠT ĐỘNG CỦA

THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC

Hoạt động 1

LUYỆN TẬPGV: Tổ chức hợp thức

nội dung bài cũ và bài

tập 59 SGK

HS: Theo dõi xây dựng bài Bài 89 SBT:

Trang 17

GV: Đưa bảng phụ vẽ

sẵn ô vuông và vẽ hình

Tính các đoạn OA; OB;

OC; OD theo các kích

thước đã cho dựa vào

KL: Tính đáyBC

Bước 1: Tính BH dựa vào

∆AHBBước 2: Tính BC dựa vào

∆CHBBài 61 SGK:

HS: Tính theo Pitago

Bài 62 SGK:

Bài 91 SBT:

1) 3; 4; 52) 6; 8; 103) 5; 12; 134) 8; 15; 175) 9; 12; 15

K

CF

O

36

A

B

C

H72

Trang 18

V Dặn dò:

- Ôn định lý Pitago thuận, đảo

- Ôn các trường hợp bằng nhau của tam giác

Trang 19

Tiết 40: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU

CỦA TAM GIÁC VUÔNG Ngăy soạn:

Ngăy dạy:

A MỤC TIÍU:

1.KiÕn thøc:HS nắm được các trường hợp bằng nhaucủa tam giác vuông Biết vận dụng định lý Pitago đểchứng minh trường hợp cạnh huyền, cạnh góc vuông 2.Kû n¨ng: Biết vận dụng các trường hợp bằng nhaucủa tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳngbằng nhau, các góc bằng nhau

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng phân tích, tìm cách giảivà trình bày bài toán chứng minh hình học

3.Th¸i ®ĩ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khảnăng suy luận của HS

II KiÓm tra bµi cò:

- Nêu các trường hợp bằng nhau của tam giác vuôngđược suy ra từ trường hợp bằng nhau của tam giác.GV: Hai tam giác vuông bằng nhau thì chúng có nhữngyếu tố nào bằng nhau? Dẫn dắt vào bài mới

III Nĩi dung bµi míi

1 §Ưt vÍn ®Ò:

2 TriÓn khai bµi d¹y

HOẠT ĐỘNG CỦA

Hoạt động 1

CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU ĐÃ BIẾT CỦA TAM GIÁC VUÔNGGV: Nêu các trường hợp

bằng nhau đã biết của hai

tam giác vuông?

HS: Trả lời theo 3 ý

Hai tam giác vuông bằngnhau khi:

- Hai cạnh góc vuôngbằng nhau

- Một cạnh góc vuông và

Trang 20

GV: Các em hãy hoàn thành

Hình 144 ∆DKE = ∆DKF(g.c.g)

Hình 145 ∆OMI = ∆ONI(cạnh huyền - gócnhọn)

Hoạt động 2

TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU VỀ CẠNH HUYỀN VÀ CẠNH GÓC

VUÔNGGV: Yêu cầu hai HS đọc các

nọi dung trong khung ở

SGK

HS: Đọc vài lần

GV: Yêu cầu cả lớp vẽ hình

và ghi GT-KL

HS1: Gọi lên bảng ghi GT-KL

GV: Hãy nhắc lại định lý

Pitago? Ứng dụng của

định lý

HS: Phát biểu

GV: Tính cạnh AB và DE theo

a và b và nhận xét ∆ABC

và ∆DEF

GT:∆ABC; ∆DEF

 = 900; Dˆ = 900; BC =EF

AC = DEKL: ∆ABC = ∆DEFC/m:

Trang 21

3.Th¸i ®ĩ: Rèn luyện, phát huy trí lực HS thông quaphương pháp suy luận, chứng minh hình.

B PHƯƠNG PHÂP:

- Nêu vấn đề, trực quan, luyện tập

C CHUẨN BỊ:

GV: Thước thẳng, ê ke, com pa, phấn màu

HS: Thước thẳng, ê ke, com pa, học và làm bài tập

2 TriÓn khai bµi d¹y

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

HS: Đọc kỹ đề bài, vẽ

hình, ghi GT-KL của bài

- Kẻ đường phụ MK; MHlần lượt vuông góc với

A

B

C

K 1 2 H

Trang 22

HS: AB = AC hoặc Bˆ = Cˆ

- Trên hình vẽ 2∆ nào chứa

hai cạnh và hai góc đó?

GV: Gợi ý kẻ thêm đường

phụ để tạo ra các tam

giác vuông có chứa các

cạnh huyền MB; MC và

cạnh huyền AM

GV: Hai tam giác vuông nào

đủ điều kiện kết luận

HS: Dựa vào sơ đồ trên

trình bày lại bài làm

IV Cũng cố:

V Dặn dò:

- Làm các bài tập 96, 97, 99, 100 SBT

- Chuẩn bị các bộ dụng cụ để giờ sau thực hành.Mỗi bộ gắn 4 cọc tiêu, 1 giác kế, 1 sợi dây dài10m, 1 thước chia khoảng

A

H

KM

1 2

Trang 23

Tiết 42-43: THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI

2.Kû n¨ng: Hình thành kỹ năng dựng góc trên mặt đất,gióng đường thẳng, rèn luyện ý thức làm việc có tổchức

3.Th¸i ®ĩ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khảnăng suy luận của HS

B PHƯƠNG PHÂP:

- Thực hành-trực quan-hoạt động nhóm

C CHUẨN BỊ:

GV:

- Địa điểm thực hành cho các tổ

- Giác kế, cọc tiêu (thiết bị)

- Mẫu báo cáo của HS

HS: Mỗi nhóm thực hành chuẩn bị

- 4 cọc tiêu dài 1,2 m; 1 giác kế

- Sợi dây dài 10-15m; 1 thước đo độ dài

Nhóm trưởng, nhóm phó tham gia tập huấn trước

D TIẾN TRÌNH LÍN LỚP:

I ưn ®Þnh líp- kiÓm tra sÜ sỉ:

II KiÓm tra bµi cò:

III Nĩi dung bµi míi

1 §Ưt vÍn ®Ò:

2 TriÓn khai bµi d¹y

HOẠT ĐỘNG CỦA

THẦY VÀ TRÒ

NỘI DUNG KIẾN THỨC

huấn làm mẫu, các em

còn lại quan sát và ghi

* Nhiệm vụ: Xác địnhkhoảng cách hai điểm Avà B trong đó một điểmnhìn thấy mà không đếnđược

* Cách thực hiện:

- Dùng giác kế vạchxy⊥AB

Trang 24

chép các bước làm.

GV: Tại sao đo DC ta biết

độ dài AB?

- Đo CD biết AB

Hoạt động 2

CHUẨN BỊ THỰC HÀNHGV: Giao mẫu thực hành cho các tổ:

BÁO CÁO THỰC HÀNHCủa tổ: Lớp: 7

Kết quả: AB =

Điểm thực hành của tổ:

STT Họ và tên Điểmdụng

cụ

Điểm ýthức Điểm kỹnăng Tổngsố

Nhận xét chung của tổ (tổ trưởng đánh giá):

Tổ trưởng (ký tên)

Hoạt động 3

CÁC NHÓM TIẾN HÀNH THỰC HÀNHGV: Giao địa điểm Mỗi

cặp điểm A, B giao cho

hai tổ cùng xác định

GV: Kiểm tra kỹ năng các

ĐÁNH GIÁ NHẬN XÉT

- Các nhóm đánh giá và nộp báo cáo

- GV đánh giá và cho điểm

IV Cũng cố:

V Dặn dò:-Ôn tập chương, chuẩn bị kiểm tra

AB

C

DE

Trang 25

2.Kû n¨ng: Vận dụng các kiến thức đã học vào cácbài toán về hình vẽ, tính toán, chứng minh và ứngdụng trong thực tế

3.Th¸i ®ĩ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khảnăng suy luận của HS

- Làm các câu hỏi ôn tập chương từ 1-3

- Giải các bài tập 67, 68, 69 SGK

- Thước thẳng, com pa, ê ke, thước đo góc

D TIẾN TRÌNH LÍN LỚP:

I ưn ®Þnh líp- kiÓm tra sÜ sỉ:

II KiÓm tra bµi cò:

- Nêu các tính chất của tam giác cân và tam giác đều.III Nĩi dung bµi míi

1 §Ưt vÍn ®Ò:

2 TriÓn khai bµi d¹y

HOẠT ĐỘNG CỦA

THẦY VÀ TRÒ

NỘI DUNG KIẾN THỨC

Hoạt động 1

ÔN VỀ TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁCGV: Vẽ hình nêu câu hỏi

?1: Nêu định lý về tổng

ba góc của một tam giác

2

Trang 26

ngoài của tam giác.

HS: Đọc đề, suy nghĩ trả

lời bằng cách điền

khuyết

Â2 = Bˆ1 + Cˆ1 2

Bˆ = Â1 + Cˆ1 2

Cˆ = Â1 + Bˆ1

Bài 68:

Hai tính chất đó được suy

ra trực tiếp từ định lýtổng 3 góc một tamgiác

bằng nhau của hai tam

giác bằng hình vẽ và ký

hiệu

HS: căn cứ vào hình và ký

hiệu, nêu 3 trường hợp

bằng nhau của hai tam

giác, của hai tam giác

vuông

c.c.c cạnh huyền, cạnhgóc vuông

c.g.c c.g.cg.c.g g.c.g-cạnh huyền,góc nhọn

IV Cũng cố:

- Làm bài tập 69 SGK

V Dặn dò:

- Ôn các kiến thức đã ôn

- Tiếp tục ôn các phần còn lại của chương II

- Làm bài tập:70-73 SGK

Trang 27

2.Kû n¨ng: Vận dụng các kiến thức trên vào bài tập vẽhình, tính toán, chứng minh và ứng dụng thực tế.

3.Th¸i ®ĩ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khảnăng suy luận của HS

- Làm các caau hỏi ôn tập từ 4-6

- Giải các bài tập đã giao

D TIẾN TRÌNH LÍN LỚP:

I ưn ®Þnh líp- kiÓm tra sÜ sỉ:

II KiÓm tra bµi cò: Kết hợp trong tiết ôn tập

III Nĩi dung bµi míi

1 §Ưt vÍn ®Ò:

2 TriÓn khai bµi d¹y

HOẠT ĐỘNG CỦA

THẦY VÀ TRÒ

NỘI DUNG KIẾN THỨC

Hoạt động 1

ÔN CÁC DẠNG ĐẶC BIỆT CỦA TAM GIÁCGV: Có những dạng nào

đặc biệt của tam giác

mà ta đã học Nêu định

nghĩa các tam giác đó và

vẽ hình ký hiệu minh

họa

HS: Nêu định nghĩa bằng

ký hiêu

GV: Nêu các tính chất về

cạnh và góc

- Tam giác cân: AB = AC

- Tam giác đều: AB = BC =AC

- Tam giác vuông: Â = 900

- Tam giác vuông cân: Â=900;AB=AC

- AB = AC ⇒ Bˆ = Cˆ

AB = AC = BC ⇒ Â = Bˆ = Cˆ

 = 900 ⇒ Bˆ + Cˆ = 900

Ngày đăng: 27/09/2013, 15:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

hình vẽ hãy ghi GT-KL: - Hình 7 HỌC KÌ 2
hình v ẽ hãy ghi GT-KL: (Trang 2)
HS: vẽ hình, ghi GT-KL bằng ký hiệu. - Hình 7 HỌC KÌ 2
v ẽ hình, ghi GT-KL bằng ký hiệu (Trang 4)
GV: Treo bảng phụ và giới thiệu   định   nghĩa   tam giác   cân.   Các   yếu   tố của tam giác cân. - Hình 7 HỌC KÌ 2
reo bảng phụ và giới thiệu định nghĩa tam giác cân. Các yếu tố của tam giác cân (Trang 6)
GV: Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu, bảng phụ. HS: Thước thẳng, thước đo góc, học và làm bài tập. - Hình 7 HỌC KÌ 2
h ước thẳng, thước đo góc, phấn màu, bảng phụ. HS: Thước thẳng, thước đo góc, học và làm bài tập (Trang 8)
BÀI TẬP VẼ HÌNH SUY LUẬN HS: Vẽ hình ghi GT-KL. - Hình 7 HỌC KÌ 2
h ình ghi GT-KL (Trang 9)
- Hai hình vuông bằng nhau có cạnh là a+ b, có màu khác với 8 tam giác nói trên. - Hình 7 HỌC KÌ 2
ai hình vuông bằng nhau có cạnh là a+ b, có màu khác với 8 tam giác nói trên (Trang 10)
GV:- Bảng phụ chép bài tập, bộ xếp hình. - Hình 7 HỌC KÌ 2
Bảng ph ụ chép bài tập, bộ xếp hình (Trang 11)
GV: Ở hình 121 phần bìa không   bị   che   là   hình vuông   cạnh   c.   Hãy   tính diện tích hình đó theo c - Hình 7 HỌC KÌ 2
h ình 121 phần bìa không bị che là hình vuông cạnh c. Hãy tính diện tích hình đó theo c (Trang 12)
GV: Yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ hình và thực hiện. - Hình 7 HỌC KÌ 2
u cầu 1 HS lên bảng vẽ hình và thực hiện (Trang 15)
GV: Đưa bảng phụ ghi đề bài 89. - Hình 7 HỌC KÌ 2
a bảng phụ ghi đề bài 89 (Trang 17)
Hình 143 ∆AI B= ∆AHC (c.g.c) - Hình 7 HỌC KÌ 2
Hình 143 ∆AI B= ∆AHC (c.g.c) (Trang 20)
- Trên hình vẽ 2∆ nào chứa - Hình 7 HỌC KÌ 2
r ên hình vẽ 2∆ nào chứa (Trang 22)
- Bảng hệ thống các trường hợp bằng nhau của hai tam giác. - Hình 7 HỌC KÌ 2
Bảng h ệ thống các trường hợp bằng nhau của hai tam giác (Trang 25)
hình. - Hình 7 HỌC KÌ 2
h ình (Trang 26)
hình, tính toán, chứng minh và ứng dụng thực tế. - Hình 7 HỌC KÌ 2
h ình, tính toán, chứng minh và ứng dụng thực tế (Trang 27)
GV: Đưa đề bài lên bảng phụ. - Hình 7 HỌC KÌ 2
a đề bài lên bảng phụ (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w