1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiem tra dai so 9 chuong1

4 446 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra Đại số 9 chương 1
Trường học Trường Đại học Mở Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 158,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không có câu nào sai.. Cả ba câu đều sai.. Không có câu nào sai.. b/ Rút gọn biểu thức A... Cả ba câu đều sai.. b/ Rút gọn biểu thức A.. Không có câu nào sai.. Không có câu nào sai.. Khô

Trang 1

Đại số 9 – Tiết 18 KIỂM TRA

I/ Trắc nghiệm ( 4 điểm ) Đánh dấu × vào ô trống trong mỗi câu đúng nhất

Câu 1 : Câu nào sai ?

3

8

3

2

= C - 3 ⋅ 2 < − 5 D Không có câu nào sai Câu 2 : Đưa thừa số vào trong dấu căn của a b với b≥ 0 ta được :

A a2b B - a2b C a b D Cả ba câu đều sai

Câu 3 : Phương trình x− 3 + 9x− 27 − 4x− 12 = 6 có nghiệm :

A x=12 B x = 6 C x = 3 D Vô số nghiệm x ≥3

Câu 4 : Để thực hiện phép tính 3 − 5 − 3 + 5 hai bạn Nam và An thực hiện như sau :

Nam :

2 2

2 2

1 5 1 5 2

1 5

2

1

5

2

1 5 2

1 5 2

1 5 2

1 5 2

5 2 6 2

5 2 6 5 3

5

3

2 2

=

=

− +

= +

=

+

= +

= +

= +

An : Đặt A = 3 − 5 − 3 + 5

A2 = 3 - 5 + 3 + 5 - 2 3 − 5 ⋅ 3 + 5 = 6 - 2 9 − 5 = 6 − 4 = 2 ⇒A= 2

Nhận xét bài làm củahai bạn như sau : A Nam đúng , An đúng B Nam đúng , An sai

C Nam sai , An đúng D Nam sai , An sai

Câu 5 : Câu nào sai ?

A 2 3 − 8 = − 4 B 4 ( )− 2 2 = 8 C 3 − 125 < − 2 3 D Không có câu nào sai Câu 6 : Cách sắp xếp nào đúng ?

A 2 6 > 4 2 > 3 3 B 3 3 > 2 6 > 4 2 C 4 2 > 3 3 > 2 6 D 4 2 > 2 6 > 3 3 Câu 7 : Trục căn ở mẫu biểu thức :

2 5

2 5

+

− ta được :

A 7 − 4 5 B 9 − 4 5 C

3

5 4

7 − D

3

5 4

9 −

Câu 8 : Kết quả của phép tính : ( )− 3 2 − 2(− 2)2+ 4 là :

A 0 B 1 C 2 D –1

II/ Tự luận ( 6 điểm )

1/ Chứng minh : Với mọi số thực a thì a2 =a

2

1 2

2

1 − b/

2 5

2 5 2 5

2 5

+

− +

1

2 1 : 1

2 2 1

+ +





− +

x

x x

x x x

a/ Tìm điều kiện để A có nghĩa

b/ Rút gọn biểu thức A

Đại số 9 – Tiết 18 KIỂM TRA

I/ Trắc nghiệm ( 4 điểm ) Đánh dấu × vào ô trống trong mỗi câu đúng nhất

Câu 1 : Câu nào đúng ?

Họ tên : Lớp : ĐIỂM :

Họ tên : Lớp : ĐIỂM :

Trang 2

A 4

3

8

3

2

= C - 3 ⋅ 2 < − 5 D Các câu đều đúng Câu 2 : Đưa thừa số vào trong dấu căn của x y với y≥ 0 ; x < 0 ta được :

A x2y B - x2y C x y D Cả ba câu đều sai

Câu 3 : Phương trình x− 2 + 9x− 18 − 4x− 8 = 6 có nghiệm :

A x = 12 B x = 6 C x = 11 D x ≥3

Câu 4 : Để thực hiện phép tính 3 − 5 − 3 + 5 hai bạn Nam và An thực hiện như sau :

Nam :

2

2 5 2 2 2

2 5 2 2

1 5 1 5 2

1 5 2

1 5

2

1 5 2

1 5 2

1 5 2

1 5 2

5 2 6 2

5 2 6 5 3 5 3

2 2

+

= +

= +

= +

− +

= +

=

+

= +

= +

= +

An : Đặt A = 3 − 5 − 3 + 5

A2 = 3 - 5 + 3 + 5 - 2 3 − 5 ⋅ 3 + 5 = 6 - 2 9 − 5 = 6 − 4 = 2 ⇒A= 2

Nhận xét bài làm củahai bạn như sau : A Nam đúng , An đúng B Nam đúng , An sai

C Nam sai , An đúng D Nam sai , An sai

Câu 5 : Câu nào đúng ?

A 2 3 − 8 = − 4 B 4 ( )− 2 2 = 8 C 3 − 125 < − 2 3 D Các câu đều đúng

Câu 6 : Cách sắp xếp nào sai ?

A 2 6 > 3 2 > 2 3 B 3 3 > 2 6 > 3 2 C 4 2 > 3 3 > 2 6 D 4 2 > 2 6 > 3 3

Câu 7 : Trục căn ở mẫu biểu thức :

2 5

2 5

+ ta được :

A 9 + 4 5 B 9 − 4 5 C

3

5 4

7 − D

3

5 4

9 −

Câu 8 : Kết quả của phép tính : ( )− 2 2 − 2(− 2)2+ 4 là :

A 0 B 1 C 2 D –1

II/ Tự luận ( 6 điểm )

1/ Chứng minh : Với mọi số thực a thì a2 =a

2

1 2

2

1 − b/

2 5

2 5 2 5

2 5

+

− +

1

2 1 : 1

2 2 1

+ +





− +

x

x x

x x x

a/ Tìm điều kiện để A có nghĩa

b/ Rút gọn biểu thức A

Đại số 9 KIỂM TRA HỌ TÊN : ……….LỚP : …… ĐIỂM : ………

Đánh dấu × vào ô trống trong mỗi câu đúng nhất

Câu 1 : Câu nào sai ?

3

8

6⋅ = B 3 6

3

2

= C - 3 ⋅ 2 < − 5 D Không có câu nào sai Câu 2 : Đưa thừa số vào trong dấu căn của a b với b≥0 ta được :

A a2b B - a2b C a b D Cả ba câu đều sai

Câu 3 : Phương trình x− 3 + 9x− 27 − 4x− 12 = 6 có nghiệm :

A x=12 B x = 6 C x = 3 D Vô số nghiệm x ≥ 3

Câu 4 : Câu nào sai ?

Trang 3

A 2 3 − 8 = − 4 B 4 ( )− 2 2 = 8 C 3 − 125 < − 2 3 D Không có câu nào sai Câu 5 : Cách sắp xếp nào đúng ?

A 2 6 > 4 2 > 3 3 B 3 3 > 2 6 > 4 2 C 4 2 > 3 3 > 2 6 D 4 2 > 2 6 > 3 3

Câu 6 : Trục căn ở mẫu biểu thức :

2 5

2 5

+

− ta được :

A 7 − 4 5 B 9 − 4 5 C

3

5 4

7 − D

3

5 4

9 −

Câu 7 : Kết quả của phép tính : ( )− 3 2 − 2(− 2)2+ 4 là :

A 0 B 1 C 2 D –1

Đại số 9 KIỂM TRA HỌ TÊN : ……….LỚP : ………ĐIỂM : ………

Đánh dấu × vào ô trống trong mỗi câu đúng nhất

Câu 1 : Câu nào đúng ?

3

8

6

=

⋅ B 3 6

3

2

= C - 3 ⋅ 2 < − 5 D Các câu đều đúng Câu 2 : Đưa thừa số vào trong dấu căn của x y với y≥ 0 ; x < 0 ta được :

A x2y B - x2y C x y D Cả ba câu đều sai

Câu 3 : Phương trình x− 2 + 9x− 18 − 4x− 8 = 6 có nghiệm :

A x = 12 B x = 6 C x = 11 D x ≥3

Câu 4 : Câu nào đúng ?

A 2 3 − 8 = − 4 B 4 ( )− 2 2 = 8 C 3 − 125 < − 2 3 D Các câu đều đúng

Câu 5 : Cách sắp xếp nào sai ?

A 2 6 > 3 2 > 2 3 B 3 3 > 2 6 > 3 2 C 4 2 > 3 3 > 2 6 D 4 2 > 2 6 > 3 3

Câu 6 : Trục căn ở mẫu biểu thức :

2 5

2 5

+ ta được :

A 9 + 4 5 B 9 − 4 5 C

3

5 4

7 − D

3

5 4

9 −

Câu 7 : Kết quả của phép tính : ( )− 2 2 − 2(− 2)2+ 4 là :

A 0 B 1 C 2 D –1

Đại số 9 KIỂM TRA HỌ TÊN : ……….LỚP : …… ĐIỂM : ………

Đánh dấu × vào ô trống trong mỗi câu đúng nhất

Câu 1 : Câu nào sai ?

3

8

6

=

⋅ B 3 6

3

2

= C - 3 ⋅ 2 < − 5 D Không có câu nào sai Câu 2 : Đưa thừa số vào trong dấu căn của a b với b≥ 0 ta được :

A a2b B - a2b C a b D Cả ba câu đều sai

Câu 3 : Phương trình x− 3 + 9x− 27 − 4x− 12 = 6 có nghiệm :

A x=12 B x = 6 C x = 3 D Vô số nghiệm x ≥3

Câu 4 : Câu nào sai ?

A 2 3 − 8 = − 4 B 4 ( )2 2 8

=

− C 3 − 125 < − 2 3 D Không có câu nào sai Câu 5 : Cách sắp xếp nào đúng ?

A 2 6 > 4 2 > 3 3 B 3 3 > 2 6 > 4 2 C 4 2 > 3 3 > 2 6 D 4 2 > 2 6 > 3 3

Câu 6 : Trục căn ở mẫu biểu thức :

2 5

2 5

+

− ta được :

Trang 4

A 7 − 4 5 B 9 − 4 5 C

3

5 4

7 − D

3

5 4

9 −

Câu 7 : Kết quả của phép tính : ( )− 3 2 − 2(− 2)2+ 4 là :

A 0 B 1 C 2 D –1

Đại số 9 KIỂM TRA HỌ TÊN : ……….LỚP : ………ĐIỂM : ………

Đánh dấu × vào ô trống trong mỗi câu đúng nhất

Câu 1 : Câu nào đúng ?

3

8

6

=

⋅ B 3 6

3

2

= C - 3 ⋅ 2 < − 5 D Các câu đều đúng Câu 2 : Đưa thừa số vào trong dấu căn của x y với y≥ 0 ; x < 0 ta được :

A x2y B - x2y C x y D Cả ba câu đều sai Câu 3 : Phương trình x− 2 + 9x− 18 − 4x− 8 = 6 có nghiệm :

A x = 12 B x = 6 C x = 11 D x ≥3

Câu 4 : Câu nào đúng ?

A 2 3 − 8 = − 4 B 4 ( )− 2 2 = 8 C 3 − 125 < − 2 3 D Các câu đều đúng Câu 5 : Cách sắp xếp nào sai ?

A 2 6 > 3 2 > 2 3 B 3 3 > 2 6 > 3 2 C 4 2 > 3 3 > 2 6 D 4 2 > 2 6 > 3 3 Câu 6 : Trục căn ở mẫu biểu thức :

2 5

2 5

+ ta được :

A 9 + 4 5 B 9 − 4 5 C

3

5 4

7 − D

3

5 4

9 −

Câu 7 : Kết quả của phép tính : ( )− 2 2 − 2(− 2)2+ 4 là :

A 0 B 1 C 2 D –1

Ngày đăng: 27/09/2013, 13:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w