1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra đại số chương III ( đề 2)

2 281 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 111 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính quãng đường AB... Quy đồng khử mẫu được phương trình: x 2 thỏa mãn điều kiện.. Bài 4 2 điểm Chọn ẩn, đặt điều kiện đúng.

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT LẠNG GIANG ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III

Môn: Đại số - Lớp 8

Thời gian làm bài: 45 phút Năm học 2009 - 2010

I Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: Khẳng định sau đúng hay sai

a) Phương trình 3x  2 0 có nghiệm là 2

3

x 

b) Điều kiện xác định của phương trình 2

1 0

x

x   x  là x 1

Câu 2: Chọn chỉ một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng

1) Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn:

A 2x  2 1 0 B 5 1 0

2x 3x 1 C 7x 0,5 0  D 1 0

5

x x

2) Tập nghiệm của phương trình x3  x 0 là:

A S = {0} B S = {1} C S = {0; 1} D S = {0; -1; 1}

3) Các cặp phương trình sau là phương trình tương đương:

A 2(x  1) 0  và 2x  2 0

B 2 1 0

2

x   và 4x  1 2

C 7  x 1 và x 8

D x 2 3   x và 2x 1

4) Với giá trị nào của m thì phương trình 2x m  3 0  có nghiệm là x 1

A.m 1 B m 1 C m 3 D 3

2

m 

II Tự luận (7 điểm)

Bài 3: Giải các phương trình sau

a) 2x 5  x 1

x x

c) x2  5x 0

2

x x

Bài 4: Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một xe ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h Sau đó lại đi từ B về A với vận tốc 40 km/h Thời gian cả đi và về là 9 h Tính quãng đường AB

Bài 5 : Giải phương trình sau

2x  7x  7x  2 0

Hết

Trang 2

-PHÒNG GD&ĐT LẠNG GIANG ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III

Môn: Đại số - Lớp 8

Thời gian làm bài: 45 phút Năm học 2009 - 2010

I.Trắc nghiệm: 3 điểm.

Câu 1: Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm

a) Đúng

b) Sai

Câu 2: Mỗi câu chọn đúng cho 0,5 điểm

1) C 2) B 3) A 4) A

II Tự luận: 7 điểm.

Bài 3 (4 điểm) Mỗi phần đúng cho 1 điểm

a) 2x 5   x 1 2x x    1 5 x 6

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là S = {6}

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là {19}

6

S 

c) x2  5x  0 x x(  5) 0   x 0 hoặc x 5

Vậy phương trình có tập nghiệm là S = {0; 5}

2

x x

 Điều kiện xác định: x 0;x 2

Quy đồng khử mẫu được phương trình: x 2 (thỏa mãn điều kiện)

Vậy phương trình có tập nghiệm là S = {-2}

Bài 4 (2 điểm)

Chọn ẩn, đặt điều kiện đúng 0,25 điểm

Dẫn dắt để lập được phương trình: 9

50 40

x x

  1 điểm

Giải phương trình có nghiệm x = 200 0,5 điểm

Quãng đường AB dài 200 km 0,25 điểm

Bài 5 (1 điểm)

Học sinh phân tích được phương trình về dạng tích:

(2x + 1)(x + 1)(x + 2) = 0 0,5 điểm

Khi đó phương trình có tập nghiệm là 1; 1; 2

2

S     

  0,5 đỉêm

Ngày đăng: 03/07/2014, 00:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w