1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CÔNG THỨC NƯU TƠN

12 259 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công Thức Niu Tơn
Tác giả Lờ Văn Chương
Trường học Trường THPT DT-NT-YB
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tam giác PA-XCAN... XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN ĐÃ NHIỆT TÌNH ĐẾN THAM DỰ VÀ GÓP Ý CHO GIỜ DẠY ĐẠT KẾT QUẢ TỐT ĐẸP.

Trang 1

Niu Tơn Pascal

TRƯỜNG THPT DT-NT-YB

T ổ : Toán – Lý – Tin

Write by:Lê văn Chương

Trang 2

KiÓm tra bµi cò

1- Nªu c«ng thøc tÝnh sè tæ hîp chËp k cña n (0 k n)

2- Nªu tÝnh chÊt cña c¸c sè

=

k n

n!

C

k!(n k)!

=

k n-k

n-1 n-1 n

k n

C

Write by:Lê văn Chương

Trang 3

(a + b)n = ?

(a + b) 4 =

a + a b + ab + b

(a + b) 2 =

(a + b) 3 =

a + ab + b

a + a b + a b + ab + b

(a + b) 5 = C a50 5 + 1 4

5

5

TiÕt 28 : NHỊ THỨC NIU - TƠN

I Công thức nhị thức Niu-Tơn

a2+2ab+b2

a3+3a2b+3ab2+b3

a4 + 4a3b + 6a2b2 + 4 ab3 + b4

Trang 4

HÖ qu¶

1) Víi a=b=1, ta cã:

+ n

(1 1)

=

2 n

+ + +

2 = C C C

2) Víi a=1; b= -1, ta cã:

0 =

= − + +0 1 k k + + n n

0 C C (-1) C C (-1)

( ) 1

+ n = 0 n + 1 n 1 + + k n k k + + n 1 n 1 + n n

(a b) C a C a b C a b C ab C b

n n n

C 1

= C 1 0 n n 1 n 1

n

C 1 1

+ C 1 1 k n k k nn 1n 1

n

C 1.1

+ +

n

C (-1)

0 n n

n

C 1 (-1)

+ C 1 (-1) k n k nk n 1n 1

n

C 1(-1)

+ +

n

(1- 1) =

( )/ 0

1

n

k n k k n

k

a b

C

=

= ∑

Quy ­íc: a b0 = =0 1

C«ng thøc (1) vµ ®­îc gäi lµ( )1 / c«ng thøc nhÞ thøc niu-t¬n

Trang 5

{ { { {

- Số các hạng tử là: n + 1

1 n

n

C C n 1 nC n n

0 n

C a n b 0 + a n-1 b + + a n-k b k + … + a b n-1 + a 0 b n

số mũ của a giảm dần từ n đến 0,

- Các hạng tử có số mũ của b tăng dần từ 0 đến n,

nhưng tổng các số mũ của a và b trong mỗi hạng tử luôn bằng n (qui ước a0=b0=1)

- Các hệ số của mỗi hạng tử cách đều hai hạng tử

đầu và cuối thỡ bằng nhau

Chú ý: Trong biểu thức vế phải của công thức (1):

1 k n k k( 0,1,2, , )

k n

T C a b kn

-Số hạng tổng quát có dạng

Trang 6

VÝ d 1: Khai tri n bi u th c ụ ể ể ứ

VÝ d 1: Khai tri n bi u th c ụ ể ể ứ (x + y)5

Giải Theo công thức nhị thức Niu-tơn ta có:

(x - y)5 =

5 5 4 10 3 2 10 2 3 5 4 5

x x y x y x y xy y

0 5 1 4 2 3 2 3 2 3 4 4 5 5

5x + 5x y + 5x y + 5x y 5xy + 5 y

VÝ dô 2: Khai triển bi u th cể ứ ( )5

2

xy

Giải

( ) ( )

0 5 1 4 2 3 3 2

Theo công thức nhị thức Niu-tơn ta có:

( ) 5

2

xy =

x x y x y x y xy y

Trang 7

− − − −

(a b) C a C a b C a b C ab C b

a 3 + 3a 2 b + 3ab 2 + b 3

a 4 + 4a 3 b + 6a 2 b 2 + 4ab 3 + b 4

a + b

a 2 + 2ab + b 2

n=0

n=1

n=2

n=3

n=4

n=5

n=6

n=7

n=8

, (a+b)0 =

, (a+b)1 =

, (a+b)2 =

, (a+b)3 =

, (a+b)4 =

1

1

1

?1 ?5 10? 10? ?5 ?1

?

?1 6 15? 20? 15? ?6 ?1

1

t

Tõ c«ng thøc nhÞ thøc niu-t¬n

Trang 8

II Tam giác PA-XCAN

Trang 9

Cñng cè kiÕn thøc:

0

( )n n n n n k n n k k n n n n n k n k k

k

=

Trang 10

VÝ dô 2 : TÝnh hÖ sè cña x12y13trong khai triÓn (x+y)25

Gi¶i

k k k

k

y x

y

=

=

25

) (

13

12

25

=

=

=

k k

k

Bµi tËp cñng cè

( ) 1

+ n = 0 n + 1 n 1 + + k n k k + + n 1 n 1 + n n

(a b) C a C a b C a b C ab C b

( )/ 0

1

n

k n k k n

k

a b

C

=

= ∑

Trang 11

VÝ dụ 3: Tìm sè h¹ng kh«ng chøa trong khai triÓn

6 2

1

2x

x

x

( ) 6

1 2

k k

k

T x

x

= − ÷

 

Giải

Sè h¹ng tæng qu¸t trong khai triÓn lµ:

( )

6

2 Ckk 1 k xk

k=2

VËy sè h¹ng kh«ng chøa lµ: 2 6 2 ( ) 2

C − − =

x

Ta phải tìm k sao cho 6-3k=0

Write by:Lê văn Chương

Trang 12

XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN

ĐÃ NHIỆT TÌNH ĐẾN THAM DỰ VÀ GÓP Ý CHO GIỜ DẠY ĐẠT KẾT QUẢ TỐT ĐẸP.

Ngày đăng: 27/09/2013, 10:10

w