Trường TH Tân Qưới
CHUYỂN ĐỘNG THẰNG ĐỀU
Độ dời trong chuyển động thẳng : MM, =>Ax =x, —-x,
Vận tốc trung i 9 bình : TH =——* => Vy = tat, = — Ae
Van téc tic théi =— ( A rất nhỏ )
Phương trình chuyển động : X=Xo+ V(tE-t,)
Phương trình đường đi : S = V(t-to)
Gia tốc :a= 0 Vân tốc v = hằng số
hương pháp giải bài toán chuyển déng cua hai vat
Vẻ hình hai vật ở vị trí đầu , ký hiệu khoảng cách hai vật ( nếu biết)
Vẽ vectơ vận tốc của mỗi vật
Chọn —- Chiều dương ( ký hiệu mũi tên trên hình vẽ )
- Gốc toạ độ ( ký hiệu điểm O ) Gốc thời gian ( thời điểm quy ước bằng O )
Bước 3: Lập phương trình chuyển động : X =X, + V(t-t)
Ta phai tim xo, V, to
Bước † :
Bước 2 :
+ Tìm xạ : vị trí đầu của vật ở toạ độ dương ( giữa gốc toạ độ và chiều dương ) : xạ > O
vị trí đầu của vật ở toạ độ âm ( phần ngược lại ) : xạ < O
Nếu +› cùng chiều với chiều dương : v > O ( nhìn từ hình vẽ ) Nếu +› ngược chiều với chiều dương : v < O ( nhìn từ hình vẽ )
to= Thời điểm chọn làm gốc thời gian — thời điểm lúc đầu
CHUYỂN ĐỘNG THANG BIEN ĐỔI ĐỀU
t— t,—t, — \., => Aft g, —=— t, -¢, At
* Chuyén ding nhanh din: DO \6nv tang dan @& a Thy —=av >0
* Chuyén dong chim din: DO l6nv giam dan @ z TL) av <0
Phương trình vận tốc : Yy = vụ +at
+ Tìm v:
+ Tìm to:
1 Phương trình đường đi : s = a + Vol
Phuong trinh chuyén d6ng * =, +Yoự —f,)+ 2.40 —fa)
Công thức không có thời gian :v” —vạ = 2aAx = 2as
RƠI TỰ DO
Chọn - Chiều dương : hướng xuống
- Gốc toạ độ : tại vị trí vật rơi
- Gốc thời gian : tại thời điểm vật rơi
vạ=0,a=g&
y =gií
1 ¿
=
CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
Ar = t6c do dai_, gia toc hướng tâm a = v*/r= rw?
¬ Aa@
Tan so goc OT, = hằng số