1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Công thức vật lí 12

8 835 24
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công Thức Vật Lí 12
Trường học THPT Nam Đông Quan
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Tài liệu ôn thi
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Thái Bình
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 364 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Quả nặng của con lắc đơn có khối lợng m và đợc tích điện q C đặt trong điện trờng có cờng độ E V/m... Trong hệ quy chiếu không quán tính Lực quán tính: F= −m.alực này luôn ngợc hớng

Trang 1

Bảng công thức tóm tắt chơng 1+2+3+4

Dao động điều hòa

1 Lực phục hồi: F=-kx với k là một hệ số

tỉ lệ

2 Phương trinh dao động điều hũa:

x = Asin(ωt+ϕ) cm

3 Vận tốc: v = x’=ωAcos(ωt+ϕ) cm/s

= Asin(ωt+ϕ+π/2)

4 Gia tốc: a=v’=x’’= -ω2Asin(ωt+ϕ)

cm/s2

5 Tần số góc:

t

N f T

π π π

ω=2 = 2 =2 Với N là số dao động vật thực hiện đợc trong t (s)

Chỳ ý: - vận tốc sớm pha hơn li độ x góc π/2

- Gia tốc sớm pha hơn vận tốc góc π/2 và ngợc pha so với li độ x.

Con lắc lò xo

1 Chu kỳ và vận tốc góc

k

m

T = 2 π ;

l

g

m

k

=

=

ω với g là gia tốc trọng trờng

l: độ biến dạng của lò xo khi ở VTCB (khi lò

xo treo thẳng đứng).

2 Cơ năng:

2

1 2

1

kx

mv + =

2 2 2

2

1

2

1

A m

kA = ω

Chú ý: Nếu vật dđđh với ω và T thì động năng

và thế năng biến thiên với chu kỳ T/2 và vận tốc

góc 2ω.

3 Tính biên độ A.

- Nếu biết chiều dài quỹ đạo của vật là L, thì

A=L/2

- Nếu vật đợc kéo khỏi VTCB 1 đoạn x0và đợc

thả không vận tốc đầu thì A=x0

- Nếu biết vmax và ω thì A= vmax /ω

ω

v

x

- Nếu l , l là chiều dài cực đại và cực tiểu

5 Tính ϕ Phải dựa vào điều kiện ban đầu t=0 và

xác định trạng thái dao động của vật Ví dụ:

- t=0, x=A →ϕ=π/2

- t=0, x=-A →ϕ=-π/2

- t=0, x=0; v>0 →ϕ=0

- t=0, x=0; v<0 →ϕ=π…

6 Biểu thức chiều dài của lò xo.

- Lò xo nằm ngang: l=l0+x=l0+Asin(ωt+ϕ)

lmax=l0+A; lmin=l0-A

-Treo thẳng đứng: l=l0+∆l0+x=l0+mg/k+Asin(ωt+ϕ)

(nếu chọn chiều dơng hớng xuống).

- Lò xo dựng đứng: l= l0- ∆l0-x= l0- mg/k- Asin(ωt+ϕ)

(nếu chọn chiều dơng hớng xuống).

7 Biểu thức lực đàn hồi tác dụng lên giá đỡ.

- Lò xo nằm ngang: F=kx -Treo thẳng đứng: F=k(∆l0+x) -Lò xo dựng đứng: F=k(-∆l0+x)

 Trờng hợp tính lmax, lmin, Fmax, Fmin ta chỉ cần thay x=±A vào các công thức trên

8 Hệ 2 lò xo

Trang 2

của lò xo khi nó dao động thì A=( lmax- lmin)/2

-

k

E

A= 2 với E là cơ năng

- Biết gia tốc amax thì A= max2

ω

a

- Biết lực phục hồi Fmax (khi vật ở vị trí biên) thì

k

F

- Hai lò xo k1, l1 và k2, l2 đợc cắt ra từ 1 lò xo k0, l0:

k0l0 = k1l1 = k2l2

- Hai lò xo ghép nối tiếp:

khệ 1 2

2 1

k k

k k

+

=

k h

=

ω

; chu kỳ: T2=

2 2

2

T +

- Hai lò xo ghép song song: khệ=k1+k2→

2 2

2 1 2

1 1 1

T T

Con lắc đơn

1 Chu kỳ T = 2 π g l ; vận tốc góc:;

l

g

=

ω ; tần số

l

g f

π 2

1

= với g là gia tốc trọng trờng

2 Phơng trình dao động (α, α 0 ≤10 0 ):

- Theo tọa độ cong: s=s0sin(ωt+ϕ) (cm)

- Theo tọa độ góc: α=α0sin(ωt+ϕ) (rad)

3 Năng lợng

E=Eđ +Et= mgl(1-cosα)+ 2

2

1

mv = 2

0 2

2

1

s

mω

4 Vận tốc của vật tại điểm bất kỳ (góc lệch

α)

(cos cos 0)

= gl

5 Lực căng của dây treo

T=mg(3cosα-2cosα0)

6 Con lắc vớng đinh: T=T1/2+T2/2

7 Con lắc trùng phùng:

∆t=NA.TA=NB.TB với N A =N B ±1;

8 Đồng hồ chạy sai:

8.1 Do nhiệt độ thay đổi

l = l0.(1+αt) với l 0 : chiều dài con lắc ở

0 0 C

l: chiều dài con lắc ở t 0 C

9 Dao động trong điện trờng.

- Quả nặng của con lắc đơn có khối lợng m và đợc tích điện q (C) đặt trong điện trờng có cờng độ E

(V/m) Các lực tác dụng lên vật: P,T và lực điện trờng F=qE nên gây ra gia tốc

m

E q m

F a

=

đó VTCB của con lắc có góc lệch β≠00 và chu kỳ dao

g

l

T = π với gia tốc hiệu dụng g' =g+a

- Lực điện trờng F=qE với q>0→F↑↑E

q<0→F↑↓E

- Trờng hợp tụ điện phẳng: U=E.d Với - U là hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện (V)

- d là khoảng cách giữa hai bản (m) 9.1 Vector E và lực Fnằm ngang, con lắc ở VTCB

- có góc lệch so với phơng thẳng đứng: tgβ=Fđt /P

- Gia tốc hiệu dụng: g' = g2 +a2

2

m

qE g

l 2π

g'

l 2π cosβ

T

 +

=

9.2 Vector E và lực Fcó ph ơng thẳng đứng

g l

T = π

Trang 3

α: hệ số nở dài (K -1 )

Đồng hồ chạy đúng ở t1C; chu kỳ là T1

a, Giảm nhiệt độ: t2C< t1C→ sau thời gian

t(s) đồng hồ chạy nhanh

( 0)

2

0

1

2

1

t

t

t = −

b, Tăng nhiệt độ: t2C< t1C→ sau thời gian t(s)

đồng hồ chạy chậm ( 0)

1

0 2

2

1

t t

t = −

8.2 Do thay đổi độ cao

Đồng hồ chạy đúng ở mặt đất; chu kỳ là T1, gia

tốc g1

a, Đa đồng hồ lên độ cao h: sau thời gian t(s)

đồng hồ chạy chậm

R

h

t=

∆ t (s)

b, Đa đồng hồ xuống độ sâu h: sau thời gian

t(s) đồng hồ chạy chậm

R

h t

2

=

∆ .t (s)

b, Nếu Fhớng lên thì g’=│g-a│→

'

2

g

l

T = π (thông thờng thì g>a)

10 Trong hệ quy chiếu không quán tính

Lực quán tính: F= −m.alực này luôn ngợc hớng với gia tốc của hệ quy chiếu không quán tính → gia tốc hiệu dụng g' =g−a

Chu kỳ ' 2 '

g

l

10.1 Gia tốc a h ớng thẳng lên trên (ví dụ: con lắc đặt trong thang máy chuyển động nhanh đều đi lên hoặc chậm dần đều đi xuống ): g’=g+a

10.2 Gia tốc a h ớng thẳng xuống d ới (ví dụ: con lắc đặt trong thang máy chuyển động chậm đều đi lên hoặc nhanh dần đều đi xuống ): g’=g-a

10.3 Gia tốc a h ớng theo ph ơng ngang (ví dụ: con lắc trong treo trong ôtô đang chuyển động với gia tốc a)

2 2

' g a

g = + , con lắc bị lệch góc β so với phơng thẳng đứng: tgβ=g a ; ' cos β

g

g =

' 2

g

l

Tổng hợp dao động – cộng hởng

1 Tổng hợp dao động

Giả sử cần tổng hợp hai dao động cùng phơng,

cùng tần số:

- x 1 = A 1 sin( ω t + ϕ 1 ); x 2 = A 2 sin( ω t + ϕ 2 ).

- Phơng trình tổng hợp: x = x 1 + x 2 = Asin( ω t

+ ϕ ) Có 3 cách để tìm phơng trình tổng hợp:

+) Tính bằng lợng giác (nếu A1=A2)

+) Tính bằng công thức:

tg

ϕ

+

=

+

A1⊥A2: 2

2

2

1 A A

A1=A2: A=2A cos ϕ 2 2− ϕ 1

2 Cộng hởng

Con lắc dao động với chu kỳ riêng T0, tần số riêng f0, chịu tác dụng lực bỡng bức tuần hoàn có chu kỳ T, tần số f

Nếu f=f0 thì xảy ra hiện tợng cộng hởng, biên độ dao

động đạt giá trí cực đại

Một số bài toán có thể tính chu kỳ T của dao động c-ỡng bức bằng cách

v

s

T = với s là quãng đờng, v là vận tốc

Trang 4

+) Dựa vào một số trờng hợp đặc biệt:

A1↑↑A2: A=A1+A2

A1↑↓A2: A=│A1-A2│

Ví dụ: 1 ngời xách thùng nớc đi với vận tốc v, mỗi bớc

đi có quãng đờng s

Ví dụ 2 Con lắc lò xo treo trong 1 toa tàu đang chuyển động với vận tốc v, mỗi đoạn đờng ray có chiều dài là s

Sóng cơ học

1 Chu kỳ (v), vận tốc (v), tần số (f), bớc sóng

(λ).

T

1

f = ;;

f

v vT

λ = = ;

t

s

v

= với ∆s là quãng đờng sóng truyền

trong thời gian ∆t

Quan sát hình ảnh sóng có n ngọn

sóng liên tiếp thì có n-1 bớc sóng Hoặc quan

sát thấy từ ngọn sóng thứ n đến ngọn sóng thứ

m (m>n) có chiều dài l thì bớc sóng

n

m

l

λ

=

2 Phơng trình sóng

Giả sử ptdđ tại nguồn O: u0=asin(ωt+ϕ)

Khi đó tại điểm M bất kỳ nằm trên phơng

truyền sóng và cách O 1 khoảng d có phơng

trình:

xM = asin{ω(t-∆t)+ϕ}

=   − +ϕ

v

d t ω





λ

2ππ

2ππf

asin

3 Độ lệch pha của 2 điểm dao động sóng.

λ

d d 2π

2

1

=

ϕ

Chúng dao động cùng pha khi: ∆ϕ=2nπ (với

n∈Z)

Chúng dao động ngợc pha khi: (∆ϕ=2n+1)π

4 Năng lợng sóng.

6 Giao thoa sóng cơ học.

a, Điều kiện: – Có 2 nguồn kết hợp (có cùng T, f, λ

và ∆ϕ=const theo thời gian)

- Hai nguồn kết hợp sinh ra 2 sóng kết hợp Với I là cờng độ âm tại điểm đang xét

I0 là cờng độ âm chuẩn

Đơn vị L là Ben (B); hoặc đexiben(dB); 1B=10dB

b, Sự giao thoa: Tại M có sự chồng chất của 2 sóng.

Giả sử S1, S2 có ptdđ: u=asin2πft

M trễ pha hơn so với S1:

λ

d 2π

1 =

ϕ

M trễ pha hơn so với S2:

λ

d 2π

2 = ϕ

c, Độ lệch pha 2 sóng là:

λ

d d 2π Δ

Δ

2 1 12

=

= ϕ ϕ ϕ

+) Biên độ dao động cực đại Amax=2a: khi đó ∆ϕ12 = 2kπ → d1 - d2 = kλ

+) Biên độ dao động ở đó bằng 0

( )

2 1 2k d -d ) 1 2 (

12

λ π

 Nếu M ∈ đoạn S1S2 (ta không xét 2 điểm S1 , S2 )

- Số gợn sóng (số điểm dao động có biên độ cực đại) là: →

d 1 +d 2 = S1S2 =s và d 1 - d 2 =kλ ( 0<d 1 ,d 2 <s) →

λ λ

s k s

<

<

− (k ∈ Z)

- Số điểm đứng yên:

2

1 2

1 − < < −

λ λ

s k s

(k ∈ Z)

Trang 5

a, 2 2

M Dω A

2

1

E =

Với D là khối lợng riêng của môi trờng (kg/m3)

A là biên độ sóng tại M

b, Gọi E0 là năng lợng sóng tại nguồn O Tại

điểm M cách nguồn một khoảng r, năng lợng là

EM

Nếu sóng truyền theo mặt phẳng thì

r

E

E M

2

0

π

=

Nếu sóng truyền theo mọi phơng trong

không gian thì 02

M

4ππ

E

Nếu sóng truyền theo đờng phẳng thì E=E0

5 Cờng độ âm.

Cờng độ âm I =ΔS.ΔtE với E là năng

l-ợng sóng âm truyền qua diện tích ∆S trong

khoảng thời gian ∆t; (đơn vị W/m2)

Mức cờng độ âm tại một điểm

0

I

I lg

L =

7 Sóng dừng trên sợi dây.

- Điều kiện để có sóng dừng trên dây (có 2 đầu A và B cố

định) thì chiều dài của dây:

2 λ

k

l =

- Điều kiện để có sóng dừng trên dây (có đầu 1 cố định, một đầu tự do) thì chiều dài của dây: ( )

4 1

2 + λ

= k l

- Khoảng cách giữa hai bụng (hoặc hai nút ) bất kỳ là 2

k

l =

- Khoảng cách giữa một điểm bụng và một điểm nút bất kỳ

- Tần số của dây đàn:

2.l

kv

f = (k ∈ N*)

- Nếu đề bài cho trên dây có sóng dừng với m bó sóng (m múi) thì chiều dài của dây là

2

λ m.

l =

Hiệu điện thế biến đổi điều hòa Mạch điện mắc nối tiếp

1.Chu kỳ T và tần số f:

ω

2π f

1

T = = ; ω=2πf

f = np=

60

n'

p. với p: số cặp cực; n tốc độ

quay của rô to (vòng /giây); n’ tốc độ quay của

rô to (vòng /phút)

Với f là số vòng quay trong 1 giây của khung

2 Biểu thức của từ thông qua khung:

Φ=NBScosωt=Φ0cosωt

3 Biểu thức suất điện động và hiệu điện

thế tức thời:

t sinω E ωNBSsinωt Φ'

Δt

ΔΦ

8 Công suất của dòng xoay chiều: P=UIcosϕ=RI2

 Chú ý:

- có thể dùng

Z

R cosϕ=

- Nếu trong mạch, cuộn dây r thì trong Z; R đợc thay bằng R0=R+r

 Mạch có nhiều dụng cụ tiêu thụ điện

- Điện trở: +) mắc nối tiếp: Rnt=R1+R2+…

+) mắc song song:

R

1 R

1 R

1

2 1 //

+ +

=

Trang 6

u=U0sinωt

4 Đặt hiệu điện thế này vào mạch nó sẽ c ỡng

bức dao động sinh ra dòng điện xoay chiều

dạng hình sin: i= I0sin(ωt+ϕ); với ω là tần số

góc của u

5 Các giá trị hiệu dụng:

; 2

E E ; 2

U

U

;

2

I

I= 0 = 0 = 0

6 Mạch R, L, C nối tiếp:

cho i= I0sinωt → u=U0sin(ωt+ϕ)

i= I0sin(ωt+α)→ u=U0sin(ωt+α+ϕ)

u=U0sin(ωt+β) → i= I0sin(ωt+β-ϕ)

Với

Z

U I

;

Z

U

0 =

Z là tổng trở ( )2

C L

2 Z Z R

ϕ là độ lệch pha:

R

Z Z

tgϕ= L− C ;

ϕ = ϕu - ϕi

 Nếu ϕ>0; ZL>ZC; u sớm pha hơn i

 Nếu ϕ>0; ZL<ZC; u trễ pha hơn i

 Nếu ϕ>0; ZL=ZC; u cùng pha với i; ω2LC=1;

mạch có cộng hởng; I ZU UR0

min

0

7 Tính hiệu điện thế và cờng độ dòng điện

 I =I R =I L =I C;

C L

U

U= + +

C

C L

L R

Z

U Z

U R

U

Z

U

( )2

C L

2

R

( )2

0C 0L

2

0R

U0 = + −

 Có thể dựa vào giản đồ vector biểu diễn

tính chất cộng của các hiệu điện thế

- Tụ điện: +) mắc nối tiếp:

C

1 C

1 C

1

2 1 nt

+ +

= +) mắc song song: C//=C1+C2+…

- Cuộn cảm: +) mắc nối tiếp: Lnt=L1+L2+…

+) mắc song song:

L

1 L

1 L

1

2 1 //

+ +

=

9 Mạch R, L, C có một đại lợng thay đổi.Tìm Umax;

Pmax

9.1 Tụ điện C thay đổi

- UR, UL, URL, Pmạch max: xảy ra hiện tợng cộng hởng:

ZL=ZC

Z R U U

2 L

2 AB Cmax

+

=

(mạch không cộng hởng)

L

2 L 2 C

Z

Z R

Z = +

9.2 Cuộn cảm L thay đổi

- UR, UC, URC, Pmạch max: xảy ra hiện tợng cộng hởng:

ZL=ZC

Z R U U

2 C

2 AB Lmax

+

=

(mạch không cộng hởng)

C

2 C 2 L

Z

Z R

Z = +

9.3 Điện trở R thay đổi

- Pmạch max=

2R

U 2

Khi đó R=|ZL-ZC|

- Nếu cuộn cảm có điện trở r0 mà điện trở R thay đổi thì:

Pmạch max=2(RU r )

0

2

+ Khi đó R=|ZL-ZC|-r0

10 Hai đại lợng liên hệ về pha

 Hiệu điện thế cùng pha với cờng độ dòng điện

R

Z Z

tgϕ= L − C →LCω2=1

Trang 7

u=u1+u2 →

+

=

+

=

U U U

U U

 Hai hiệu điện thế cùng pha: ϕ1=ϕ2

tgϕ1=tgϕ2→

2 2

2 2 2 1

1

2 1 1

R C

1 ω C L R

C

1 ω C

 Hai hiệu điện thế có pha vuông góc ϕ1=ϕ2±π/2

ω C L -1

R C R

C

1 ω C L

1

2 2 2

2 2 1

1

2 1 1 2

ϕ

ϕ

tg tg

Sản xuất, truyền tải và và sử dụng năng lợng điện xoay chiều

1.Máy phát điện xoay chiều 3 pha

 Suất điện động cảm ứng ở 3 cuộn dây của

máy phát

e1=E0sinωt; e2 = E0sin(ωt-2π/3); e3 =

E0sin(ωt+2π/3)

Tải đối xứng mắc hình sao: Ud= 3Up

Tải đối xứng mắc tam giác: Ud= 3Up; Id=

3Ip

2 Biến thế

Suất điện động ở cuộn sơ cấp và thứ cấp:

Δt

ΔΦ

N

e1 = − 1 ;

Δt

ΔΦ N

2

1

2

1

N

N

e

e

=

 Nếu bỏ qua sự hao phí năng lợng trong máy

biến thế thì: = = =k

2

1 2

1 2

1

I

I N

N U

U

Với k là hệ số biến đổi của máy biến thế

 Liên hệ với công suất U’I’=H.UI

Với H là hiệu suất biến thế

 Mạch từ phân nhánh: số đờng sức từ qua cuộn sơ cấp lớn gấp n lần số đờng sức từ qua cuộn thứ cấp

Từ thông qua mỗi vòng của cuộn sơ cấp lớn gấp n lần từ thông qua mỗi vòng của cuộn thứ cấp: Φ1=nΦ2

2

1 2

1 2

1

N

N U

U e

e

n

=

=

3 Sự truyền tải điện năng

 Độ giảm thế trên đờng dây tải: ∆U=RI;

U2=U3+∆U ; với R = ρSl

 Công suất hao phí trên đờng dây: ∆P=RI2

 Hiệu suất tải điện: H =

P

P

P− ∆

; P: công suất truyền đi;

P’ là công suất nhận đợc nới tiêu thụ

∆P: công suất hao phí

Mạch dao động

d Li 2

1

W =

- Năng lợng của mạch điện:

Trang 8

1

ω

LC

1

T

1

f = =

- Bớc sóng mà mạch dao động có thể phát ra

hoặc thu vào là λ=vT=3.108.2π LC=v/f

- Điện tích của tụ điện: q=Q0sin(ωt+ϕ)

- Hiệu điện thế giữa hai cực của tụ điện:

( +ϕ)= ( +ϕ)

=

= sinωt U sin ωt

c

Q

C

q

- Cờng độ dòng điện trong mạch:

i=q’=Q0ωcos(ωt+ϕ)=I0cos(ωt+ϕ) với I0= Q0ω

2 Năng lợng của mạch dao động:

- Năng lợng điện trờng:Wđ =

qu 2

1 Cu

2

1

2C

=

=

0

2 0

2

2

1 CU 2

1 C

Q 2

3 Trong mạch dao động LC, nếu có 2 tụ C1 và C2 Nếu mạch là LC1 thì tần số f1; Nếu mạch là LC2 thì tần

số f2;

 Nếu mắc nối tiếp C1ntC2 thì f2= 2

2

2

f +

 Nếu mắc song song C1//C2 thì 2

2

2 1

1 f

1 f

1

+

=

 Bớc sóng

2

1 2

1

C

C λ

λ

=

 Dao động mạch RLC là dao động cỡng bức với

“lực cỡng bức” là hiệu điện thế uAB Hiện tợng cộng h-ởng xảy ra khi ZL=ZC

Ngày đăng: 02/09/2013, 23:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng công thức tóm tắt chơng 1+2+3+4 - Công thức vật lí 12
Bảng c ông thức tóm tắt chơng 1+2+3+4 (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w