Một sự thật hiển nhiên, chân lý.. Sự việc đang diễn ra ở hiện tại , hoặc đang diễn ra lúc nói.. Sự việc mang tính tạm thời2. Sự việc xảy ra trong tương lai gần, đã sắp xếp, kế hoạch đã đ
Trang 1Tenses Form Usage
1 Present
Simple
(+) I/ We/ You/ They + V (bare inf)
He/ she/ it + V (+ s/es)
(-) I/ We/ You/ They + don’t +V (bare inf)
He/ she/ it + doesn’t +V (bare inf)
(?) Do + I/ We/ You/ They + V (bare inf)? Does + He/ she/ it + V (bare inf)?
* To be: (+) I + am + … We/ You/ They + are + … He/ she/ it + is + … (-) S + be (am/ is/ are) + not+ … (?) Be (am/ is/ are) + S + …?
* Thì Hiện tại đơn diễn đạt:
1 Một sự thật hiển nhiên, chân lý
Ex: Water is necessary for species
2 Thói quen, cảm giác, nhận thức hoặc tình trạng cố định (Adverbs of frequency) Ex: I usually listen to the radio at night
Most teenagers like film
3 Thời khoá biểu, kế hoạch, … Ex: His train arrives at 7.30
He doesn’t do to school on Sunday
2 Present
continuous
(+) S+ am/is/are+ V-ing
(-) S+ ( am/is/are) + not+ V-ing
(?) Am/is/are+ S+ V-ing?
* Note:
Thì hiện tại tiếp diễn không dùng với các động từ trạng thái – Stative verbs: know, believe,
understand, belong, need, hate, love, like, want, hear, see, smell, sound, have, wish, seem, taste, own, remember, forget, …
* Thị hiện tại tiếp diễn diễn đạt:
1 Sự việc đang diễn ra ở hiện tại , hoặc đang diễn ra lúc nói
(now, at the moment, right now, at present) Ex: Are you preparing for the exam?
2 Sự việc mang tính tạm thời
Ex: Ms Young works at the hospital, but to day she is staying at home to look after her sick baby
3 Sự việc xảy ra trong tương lai gần, đã sắp xếp, kế hoạch đã định
Ex: We are coming to see our grandfather tomorrow
4 Sự việc thường xuyên xảy ra gây bực mình, khó chịu cho người nói (always, continually, constantly)
Ex: She is always complaing about her work
3 Present
perfect
(+) I/ We/ You/ They + have + V pp(3/ed)
He/ She/ It + has+ V pp(3/ed)
(-) S+ have/ has+ not+ V pp(3/ed)
(?) Have/ has + S + V pp(3/ed)?
* Note: Thì hiê ̣n ta ̣i hoàn thành thường đi kèm với các giới từ: just, recently, lately, already, never, ever, before, for + khoảng thời gian, since + mốc thời gian, so far, until, up to now, up to present
* Thì hiê ̣n ta ̣i hoàn thành diễn tả:
1 Sự viê ̣c vừa mới xảy ra
Ex: She has just come back from London
2 Sự viê ̣c đã xảy ra trong quá khứ khi người nói không biết rõ hoă ̣c không muốn đề câ ̣p đến thời gian chính xác
Ex: I have visited Hanoi
3 Sự viê ̣c xảy ra nhiều lần trong quá khứ và còn có thể lă ̣p la ̣i ở hiê ̣n ta ̣i or tương lai Ex: I have seen that film three times
4 Sự viê ̣c xảy ra trong quá khứ con kéo dài or có ảnh hưởng đến hiê ̣n ta ̣i or tương lai Ex: John has worked here for two years
Trang 24 Present
perfect
continuous
(+) S+ have/ has+ been+ V-ing
(-) S+ have/ has+ not+ been+ V-ing
(?) Have/ has+ S+ been+ V-ing?
* Thì hiê ̣n ta ̣i hoàn thành tiếp diễn diễn đa ̣t:
1 Sự viê ̣c xảy ra trong quá khứ kéo dài liên tu ̣c đến hiê ̣n ta ̣i hoă ̣c tương lai, nhấn ma ̣nh tính liên tu ̣c, kéo dài của sự viê ̣c
Ex: He has been working ten hours without rest
2 Sự viê ̣c vừa mới chấm dứt và có kết quả ở hiê ̣n ta ̣i
Ex: I must go and wash I’ve been gardening
Jane hasn’t been studying very well recently
5 Simple
past
(+) S+ V(ed/2)
(-) S+ did+ not+ V(bare inf)
(?) Did + S+ V (bare inf)
* To be: (+) I/ He/ She/ It + Was +…
We/ You/ They + Were + ……
(-) S+ was/ were + not+…
(?) Was/ Were + S+ ….?
* Thì quá khứ đơn được dùng để diễn đa ̣t:
1 Sự viê ̣c xảy ra và chấm dứt trong quá khứ, biết rõ thời gian
Ex: He worked here three years ago
2 Thói quen, tình cảm, sở thích, nhâ ̣n thức ở quá khứ
Ex: I often went for a walk when I lived in the countryside
3 Sự viê ̣c xảy ra suốt mô ̣t khoảng thời gian trong quá khứ, nhưng nay đã hoàn toàn chấm dứt
Ex: Mozart wrote more than 600 pieces of music
He worked here for 2 years
4 Mô ̣t chuỗi sự viê ̣c nối tiếp nhau trong quá khứ
Ex: Yesterday morning, John got up at 7 o’clock, had breakfast, and went to work
6 Past
continuous
(+) S+ were/ was + V-ing
(-) S+ was/ were + not+ V-ing
(?) Were/ was+ S+ V-ing?
* Thì quá khứ tiếp diễn được dùng để diễn đa ̣t:
1 Sự viê ̣c đang diễn ra ta ̣i mô ̣t thời điểm cu ̣ thể trong quá khứ
Ex: What were you doing at 7 o’clock last night?
2 Sự viê ̣c xảy ra và kéo dài mô ̣t thời gian ở quá khứ
Ex: Yesterday, he was working in the laboratory all the afternoon
3 Sự viê ̣c đang xảy ra trong quá khứ thì có sự viê ̣c khác xảy đến
Ex: When I came yesterday, they were having dinner
4 Hai hành đô ̣ng xảy ra đồng thời ta ̣i mô ̣t thời điểm xác đi ̣nh trong quá khứ
Ex: Yesterday, he was reading a newspaper while his wife was cooking in the kitchen
5 Sự viê ̣c xảy ra thường xuyên trong quá khứ gây bực mình, phiền toái
Ex: She was always boasting about her work when she worked here
7 Past
perfect
(+) S+ had + V pp(3/ed)
(-) S+ had+ not + V pp(3/ed)
(?) Had + S + V pp(3/ed)
* Thì quá khứ hoàn thành được dùng để diễn đa ̣t sự viê ̣c xảy ra, kéo dài và hoàn tất trước mô ̣t thời điểm xác đi ̣nh trong quá khứ, hay trước mô ̣t sự viê ̣c khác trong quá khứ Ex: John had finished his work before lunch time
They had lived here for three years before they moved to the countryside
8 Past (+) S+ had + been + V-ing * Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn được dùng giống thì quá khứ hoàn thành nhưng nhấn
Trang 3perfect
continuous (-) S + had + not+ been +
V-ing
(?) Had +S + been + V-ing ? ma ̣nh tính liên tu ̣c , kéo dài of sự viê ̣c
Ex: At that time I had been living in the caravan for about six months
9 Simple
Future
(+) I/ We + will/ shall (‘ll) + V(bare inf)
He/ She/ It/ They/ You + will (‘ll) + V(bare inf)
(-) S + will/ shall + not+ V(bare inf)
(?) Will/ shall + S+ V (bare inf)
* Thì tương lai đơn được dùng để diễn đa ̣t
1 Sự viê ̣c, hành đô ̣ng sẽ xảy ra trong tương lai.(tomorrow, someday, next +…, soon) Ex: My son will enter university next year
2 Lời hứa, lời đe do ̣a, lời đề nghi ̣, lời mời, lời gợi ý, dự đoán, hoă ̣c mô ̣t quyết đi ̣nh tức thì
Ex: I’ll send you out if you keep talking
I think everything will be all right
Shall we have dinner tonight?
10 Future
continuous
(+) S+ will/ shall + be+ V-ing
(-) S+ will/ shall + not + be+ V-ing
(?) Will/ Shall + S + be+ V-ing?
* Thì tương lai tiếp diễn được dùng để diễn đa ̣t sự viê ̣c sẽ đang diễn ra ta ̣i mô ̣t thời điểm xác đi ̣nh trong tương lai
Ex: I will be preparing for my coming exam
What will you be doing at 9 o’clock tomorrow?
11 Future
Perfect (+) S+ will/ shall + have+ V
pp(3/ed)
(-) S+ will/ shall + not +have+ V pp(3/ed)
(?) Will/ shall+ S+ have+ V pp(3/ed)?
* Thì tương lai hoàn thành được dùng để diễn đa ̣t sự viê ̣c xảy ra, kéo dài và hoàn tất trước mô ̣t thời điểm xác đi ̣nh trong tương lai, hay trước mô ̣t sự viê ̣c tương lai khác Ex: The secretary will have written the report before the meeting
By the time he moves to London next month, he will have learned English for three years
12 Future
Perfect
Continuous
(+) S+ will/ shall+ have been + V-ing
(-) S + will/ shall + not+ have been + V-ing
(?) Will/ shall +S + have been + V-ing?
* Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn được dùng giống thì tương lai hoàn thành nhưng nhấn ma ̣nh tính liên tu ̣c , kéo dài of sự viê ̣c
Ex: They will have been driving for 300 miles by noon
13 Near
Future
(+) S+ be(am/ is/ are) + going to+ V(bare inf)
(-) S+ be(am/ is/ are) + not + going to+ V(bare inf)
(?) Be (am/ is/ are) + S + going to + V(bare inf)
* Thì tương lai gần được dùng để diễn đa ̣t:
1 Dự đi ̣nh sẽ được thưc hiê ̣n trong tương lai gần, hoă ̣c mô ̣t quyết đi ̣nh sẵn có
Ex: I cannot go with you I am going to help my mother with some household chores
2 Dự đoán dựa vào cơ sở hay tình huống hiê ̣n ta ̣i
Ex: It is so cloudy I think it is going to rain
* Note: Không sử du ̣ng các thì tương lai trong mê ̣nh đề tra ̣ng ngữ chỉ thời gian