1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BT lập công thức hữu cơ

5 828 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề BT lập công thức hữu cơ
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài tập lập công thức hữu cơ
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính % thể tích của từng anken trong hh đầu.. Bài 14: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí gồm ankin X và hidrocacbon Y mạch hở có cùng số nguyên tử C, thu được sản phẩm cháy có thể tích hơi

Trang 1

Chương 6 : HIĐRÔCACBON KHÔNG NO

Bài 1: Cho hh khí A gồm 2 olefin Để đốt cháy hồn tồn 7V khí A cần 31 V CO2, các khí đo cùng điều kiện

a XĐ ct 2 olefin biết olefin nhiều cacbon chiếm tỷ lệ 40% đến 50% V của A

b Tìm % klg các olefin trong A ĐS: C2H4(35,5%) và C4H8(64,5%)

Bài 2: Cho hh A gồm 2 olefin là đồng đẳng kế tiếp tham gia phản ứng hợp H2O cĩ xúc tác thu được hh rượu

B Cho B tác dụng với Na thu được 5,6(l) khí đkc Mặt khác nếu đốt cháy hồn tồn hh A rồi cho tồn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào nước vơi trong thu được 75 muối trung bình và 40,5gam muối axit

a Xác định CT 2 olefin b Tính % klg và V từng olefin trong A ĐS: C2H4;

C3H6(50%)

Bài 3: Một hh gồm 2 olefin đồng đẳng kế tiếp nhau cĩ thể tích 17,92(l) ở 0oC, 2,5 atm, dẫn qua bình dựng dd KMnO4 dư thấy klg bình tăng 70g

a Xác định CTPT, CTCT 2 olefin , tính % klg 2 olefin trong hh?

b Đốt cháy hồn tồn V trên của hh rồi cho sp vào 5lít dd NaOH 1,8M thu được muối gì? bao nhiêu

gam ? ĐS: C3H6(60%); C2H4 (40%); Na2CO3:424g ; NaHCO3:84g

Bài 4: Hiđroocacbon A thuộc dãy đồng đẳng nào , nếu đốt cháy A mà tỉ lệ số mol b của CO2 và H2O cĩ giá trị : b = 0,8; b = 1; b = 2

Bài 5: Đốt cháy hồn tồn hh gồm 1 anken và 1 ankin rồi cho sản phẩm cháy lần lượt đi qua bình (1) đựng

H2SO4 đặc dư và bình (2) đựng NaOH rắn dư Sau thí nghiệm thấy klg bình (1) tăng 63,36 gam và bình (2) tăng 23,04 gam Vậy số mol ankin trong hh là:

A 0,15 mol B 0,16 mol C 0,17 mol D 0,18 mol

Bài 6: Cho một thể tích khí anken X (đktc ) tác dụng với nước ( xúc tác axit) được 4,6 g ancol Y; nếu cho lượng anken X trên tác dụng với HBr thu được 10,9 g chất Z Xác định Công thức phân tử của anken X

Bài 7: Hh A gồm C2H4 và H2 cĩ dA/ H2 = 7,5 Đem hh A qua Ni, to thu được hh B cĩ d B/ H2 = 9

a Giải thích tại sao tỉ khối hơi tăng

b Tính % thể tích mỗi khí trong hh A, B

c Tính hiệu suất phản ứng

Bài 8: Đốt cháy hồn tồn 1 thể tích hiđrơcacbon A cần 7,5 thể tích O2 Xác định ct pt của A ( các thể tích đo cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất)

Bài 9: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp 2 anken X và Y (đktc) kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 5,60 lít khí CO2 (đktc) Công thức phân tử của X và Y là ?

Bài 10: Hỗn hợp gồm 2 ôlêfin khí đồng đẳng kế tiếp nhau Cho 4,48 l (đktc) hh qua bình đựng dd brôm dư thấy khối lượng bình tăng 7 g CTPT 2 ôlêfin là ?

Bài 11: Đốt cháy hồn tồn hh khí A gồm 2 anken ở điều kiện thường thì nhận thấy tỉ lệ thể tích giữa A và

oxi tham gia phản ứng là 21/93 Biết anken cĩ klg mol pt cao cĩ thể tích chiếm khoảng 40% đến 50% thể tích hh

a Xác định CTPT của 2 anken

b Tính % thể tích của từng anken trong hh đầu

Bài 12: Hidrocacbon A và B thuộc cùng một dãy đồng đẳng Biết MA = 2MB A và B thuộc dãy đồng đẳng nào?

Bài 13: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích hỗn hợp gồm anken X và hidrocacbon Y thu được 5,56 lít khí

CO2 ( đktc) và 5,40 g nước Y thuộc loại hiđrocacbon nào ?

Bài 14: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí gồm ankin X và hidrocacbon Y mạch hở có cùng số nguyên tử C, thu được sản phẩm cháy có thể tích hơi nước bằng thể tích khí CO2 (các thể tích đo ở cùng điều kiện) Y thuộc loại hiđrocacbon nào ?

Trang 2

Bài 15: Một hh khí X gồm một ankin A và một anken B Cho thêm vịa X một lượng khí H2 ta được hh Y cĩ thể tích 26,88 lít ( ở đktc) Dẫn Y qua Ni, to đến phản ứng hồn tồn, ta được hh khí Z chỉ cĩ hai ankan

( khơng cĩ H2)

Mặt khác, nếu đốt cháy hết X thì cho ta 1,3 mol CO2 và 1,1 mol H2O

a Tính số mol mỗi chất trong Y

b Xác định CTPT của A, B và tính klg A, B trong X

Bài 16: Đốt cháy hồn tồn m gam một hiđrơcacbon bằng một lượng oxi vừa đủ thu được hh sản phẩm cĩ tỉ khối hơi đối vơid hiđrơ bằng 115/7 ; cho tồn bộ sản phẩm trên hấp thụ bởi 600 gam dd NaOH 4 % thì klg dd tăng 23 gam so với đầu

a Tính số mol CO2 và H2O tạo thành sau phản cháy và m gam

b Tính C% các chất trong dd cuối

c Biết hiđrơcacbon trên là ankin cĩ phản ứng thế bằng ion kim loại với dd AgNO3/ NH3 Xác định CPPT và CTCT của nĩ

Bài 17: Đốt cháy hoàn toàn 1,3g ankin X thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) Tìm CTPT X

Bài 18: Đốt cháy hoàn toàn 5,4g ankađien X thu được 8,96 lít khí CO2 ( đktc) Tìm CTPT X

Bài 19: Cho 2,24 lít hỗn hợp khí X ( đktc) gồm axetilen và êtilen sục chậm qua dung dịch AgNO3 trong

NH3 (lấy dư ) thấy có 6g kết tủa Tính Phần trăm thể tích của khí êtilen trong hỗn hợp

Bài 20: Khi cho propin tác dụng với brom trong dung dịch tạo thành chất X trong đó phần trăm khối lượng cacbon bằng 18% Tìm CTPT X

Bài 21: Đốt cháy 1 số mol như nhau của 3 hidrôcacbon A, B, C thu được lượng CO2 như nhau, còn tỉ lệ số mol CO2 và H2O đối với A, B, C lần lượt là 0,5: 1:1,5 Tìm CTPT của A, B, C

Bài 22: hh A gồm 2 Hiđrơcacbon mạch hở trong cấu tạo chỉ cĩ một liên kết chưa no

Đem 336 ml hh A cho qua dd brơm dư thì lượng bình brơm tăng x gam, lượng brơm tham gia phản ứng hết 3,2 gam và khơng cĩ khí thốt ra, cịn nếu đem 336ml hh A đốt cháy thì tạo thành y gam H2O và 1,76 gam CO2 Thể tích các khí đo ở đktc

a Tìm thành phần % thể tích hh A và tính x, y

b Xác định CTCT của 2 Hỉđrơcacbon trên, Biết hh A khơng tác dụng với dd AgNO3/ NH3.

Bài 23: Anken X có tỷ khối hơi so với nitơ bằêng 2,00 Khi X tác dụng với nước (xúc tác axit) tạo ra hỗn hợp 2 ancol đồng phân của nhau Tìm CTPT của X

Bài 24: Anken Y tác dụng với dd brom tạo thành dẫn suất đibrom trong đó % khối lượng C bằng 17,82 % Tìm CTPT Y

Bài 25: Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít một anken X (đktc) thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc) Tìm CTPT X

Bài 26: Trong phân tử ankin X, hidro chiếm 11,765% khối lượng Tìm CTPT X

Bài 27: Hh X gồm hai anken A và B ( MA< MB) , tỉ khối hơi của X đối với H2 là 19,6 Trong X số mol B chiếm 40 % số mol hh X

a Xác định CTPT, CTCT của A, B Biết B cĩ đơng phân cis-trans

b Nếu cho lượng X trên tác dụng với dd Brơm dư , thất cĩ 80 gam Br2 tham gia phản ứng Tính phần trăm klg của A, B trong X

Bài 28: Đốt cháy hồn tồn 8,96 lít ( đktc) hh A gồm 2 anken đồng đẳng kế tiếp , cho sản phẩm cháy qua

bình (I) đưng H2SO4 đặc và bình (II) đựng KOH đặc , klg bình (II) tăng hơn klg bình (I) là 39 gam

a Tính thể tích khí oxi ( đktc) để đốt cháy hai anken trên

b Xác định CTPT của hai anken và Tính % theo thể tích của mỗi anken trong hh

Trang 3

c Đem hh 2 anken trên phản ứng với dd HCl dư , ta chỉ thu được 3 sản phẩm Xác định CTCT của 2 anken

Bài 29: Hh A gồm 1 ankan và 1 anken.

Đem 22, 4 lít hh A lội qua dd brôm dư thì thấy có 11,2 lít khí thoát ra và klg bình đựng dd brôm tăng lên 28 gam Đốt cháy hoàn toàn khí thoát ra rồi dẫn qua dd NaOH thì thu được 106 gam Na2CO3 và 84 gam NaHCO3 Thể tích các khí đo ở đktc

Xác định CTPT của ankan và anken ( HD C4H10 và C4H8)

Bài 30: Đốt cháy hoàn toàn hh 2 ankin A, B liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, toàn bộ sản phẩm được hấp

thụ vào dd Ca(OH)2 dư thấy klg bình dd Ca(OH)2 tăng thêm 27,4 gam và có 50 gam kết tủa

Xác định CTPT A,B; số mol A, B trong hh

Bài 31: Đem 28,2 gam hh 3 ankin có số nguyên tử C liên tiếp nhau trộn với hiđrô dư rồi dẫn qua Ni, to sau phản ứng thể tích hh khí giảm đi 26,88 lít (đktc)

a Xác định CTPT có thể có của 3 ankin

b Hãy xác định nghiệm của bài toán nếu có một chất tạo được benzen khi trùng hợp

c Tính phần trăm mỗi khí trong hh đầu biết rằng số mol của 1 ankin lớn gấp đôi tổng số mol của 2 ankin còn lại

Bài 32: Một hh khí A gồm 2 Hỉđrôcacbon X, Y có cùng số nguyên tử C, khi đốt cháy hoàn toàn 8,4 gam A

thì thu được 10,8 gam H2O dA/N2 = 1,5

a Lập luận tìm số nguyên tử C của X, Y

b Xác định CTPT X, Y và % thể tích của hh A

Bài 33: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hh gồm 2 Hiđrôcacbon thuộc các dãy đồng đẳng : ankan, anken, ankin

có tỉ lệ klg mol pt là 22: 13, rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dd Ba(OH)2 dư thì thấy klg bình tăng 46,5 gam và có 147,75 gam kết tủa

a Hai Hỉđrôcacbon trên thuộc dãy đồng đẳng nào ?

b Xác định CTCT của 2 Hỉđrôcacbon trên và tính % thể tích từng chất trong hh

Bài 34: Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol một anken , toàn bộ sản phẩm cháy được cho qua bình đựng dd Ca(OH)2

thì thu được 20 gam kết tủa và dd B, đun nóng dd B thì thu thêm 10 gam kết tủa nữa

Xác định CTPT an ken.( ĐS C4H8)

Bài 35: Hh X gồm 1 ankan và 1 anken Cho 1680ml X lội chậm qua dd Br2 thấy làm mất màu vừa đủ dd chứa 4g Br2 và còn lại 1120ml khí (đktc) Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn 1680ml X rồi cho sản phẩm cháy đi vào bình đựng dd Ca(OH)2 dư thu được 12,5g kết tủa

CTPT của các hiđrocacbon

Bài 36: Hh A gồm 1 ankan , 1 anken và H2

Đem 1120 ml hh A qua Ni, to, sau phản ứng thu được 896 ml hh B, dẫn tiếp B qua dd brôm dư thì thấy klg bình brrôm tăng lên 0,63 gam và có 560ml hh khí C thoát ra Biết dC/ H2 = 17,84, các thể tích đo ở đktc

a Tính thể tích từng chất trong hh A

b Xác định CTPT của ankan và anken

Bài 37 Một hh khí A gồm 2 Hiđrôcacbon mạch hở ở thể khí điều kiện thường có dA/H2 = 17 Đem 400 ml

hh A lội qua dd brôm dư thì thấy có 240ml khí thoát ra và có 71,4 ml dd brôm 0,2 M đã tham gia phản ứng Thể tích các khí đo ở đktc

Xác định CTCT của 2 Hỉđrôcacbon biết A tác dụng được với dd AgNO3/ NH3.

Bài 38: Đem 28,2 gam hh 3 ankin có số nguyên tử C liên tiếp nhau trộn với hiđrô dư rồi dẫn qua Ni, to sau phản ứng thể tích hh khí giảm đi 26,88 lít (đktc)

a Xác định CTPT có thể có của 3 ankin

Trang 4

b Hóy xỏc định nghiệm của bài toỏn nếu cú một chất tạo được benzen khi trựng hợp

c Tớnh % mỗi khớ trong hh đầu biết rằng số mol của 1 ankin lớn gấp đụi tổng số mol của 2 ankin cũn lại

Bài 39: Hh A gồm 1 ankan , 1 anken và H2

Đem 100 ml hh A qua Ni, to, sau phản ứng thu được 70 ml một hỉđrụcacbon duy nhất Cũn đem đốt chỏy

100 ml hh A thỡ thu được 210 ml khớ CO2 cỏc thể tớch đo ở đktc

a Xỏc định CTPT của ankan và anken và % thể tớch từng chất trong hh A

b Trỡnh bày cỏch tỏch riờng ankan ra khỏi hh A

Câu 40 (A-2007): Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lợng phân tử Z

gấp đôi khối lợng phân tử X Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp

thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 d, thu đợc số gam kết tủa là

Câu 41 (A-2007): Cho 4,48 lít hỗn hợp X (đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1,4 lít

dung dịch Br2 0,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol Br2 giảm đi một nửa và khối lợng bình tăng thêm 6,7 gam Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là

A C2H2 và C3H8 B C3H4 và C4H8 C C2H2 và C4H6 D C2H2 và C4H8

Câu 42 (A-2007): Một hiđrocacbon X cộng hợp với HCl theo tỉ lệ mol 1 : 1 tạo sản phẩm có thành phần khối

lợng clo là 45,223% Công thức phân tử của X là

Câu 43 (A-2007): Hiđrat hoá 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rợu) Hai anken đó là

A propen và but-2-en (hoặc buten-2) B eten và but-1-en (hoặc buten-1)

C 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1) D eten và but-2-en (hoặc buten-2)

Câu 44 (A-2007): Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ mol tơng ứng là 1:10 Đốt cháy hoàn toàn hỗn

hợp trên thu đợc hỗn hợp khí Y Cho Y qua dung dịch H2SO4 đặc, thu đợc hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với hiđro bằng 19 Công thức phân tử của X là:

Câu 45: Trộn một hiđrocacbon khí (X) với lợng O2 vừa đủ đợc hỗn hợp A ở 0oC và áp suất P1 Đốt cháy hết

X, tổng thể tích các sản phẩm thu đợc ở 218,4oC và áp suất P1 gấp 2 lần thể tích hỗn hợp A ở 0oC, áp suất P1

C3H6

Câu 46: Đun nóng hh X gồm 0,04 mol C2H2 và 0,06 mol H2 với bột Ni (xt) 1 thời gian đợc hh khí Y Chia Y làm 2 phần bằng nhau Phần 1 cho lội từ từ qua bình nớc brom d thấy klg bình tăng m gam và còn lại 448 ml

hh khí Z (đktc) có tỷ khối so với hidro là 4,5 Phần 2 đem trộn với 1,68 lít O2 (đktc) rồi đốt cháy hoàn toàn thấy lợng O2 còn lại là V lít (đktc)

47 ẹoỏt hoón hụùp 2 aren keỏ tieỏp trong daừy ủoàng ủaỳng cuỷa benzen thu ủửụùc 2,912 lớt CO2 ụỷ (ủktc) vaứ 1,26 gam nửụực Coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa hai aren laứ:

A C6H6 vaứ C7H8 B C7H8 vaứ C8H10 C C8H10 vaứ C9H12 D C9H12 vaứ C7H4

48 Điều chế benzen bằng cỏch trựng hợp hoàn toàn 5,6 lit C2H2 (ĐKTC) thỡ lượng benzen thu được là: A

49 Thể tớch khụng khớ (đktc) cần dựng để đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol benzen là:

50 Tớnh theồ tớch H2 ụỷ (ủktc) caàn hiủro hoựa hoaứn toaứn 16 gam naphtalen thaứnh ủecalin laứ:

51 Khối lượng clobenzen thu được khi cho 15,6 gam benzen tỏc dụng hết với clo (xt Fe), hiệu suất pư 80% là:

52 Cho benzen tỏc dụng với lượng dư HNO3 đặc cú xỳc tỏc H2SO4 đặc để điều chế nitrobenzen Tớnh khối lượng nitrobenzen thu được khi dựng 1,00 tấn benzen với hiệu suất 78%

53 Từ etilen và benzen tổng hợp Stiren theo sơ đồ

C6H6 C2H4

Trang 5

a/ Viết các PTHH thực hiện các biến đổi trên

b/ Tính khối lượng Stiren thu được từ 1,00 tấn benzen nếu hiệu suất của cả quá trình là 78%

Ngày đăng: 14/09/2013, 04:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w