1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

23 TS10 hải dương 1718 HDG

6 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 339,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ một điểm M ở ngoài đường tròn, kẻ hai tiếp tuyến MA và MB với đường tròn A , B là các tiếp điểm.. 1 Chứng minh: Tứ giác MAOB nội tiếp đường tròn... Lời giải 1 Gọi số chi tiết máy m

Trang 1

STT 27 ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 TỈNH HẢI DƯƠNG

NĂM HỌC 2017-2018 Câu 1 (2,0 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình sau:

1) (2x1)(x 2) 0 2)

3

x y

x y

 

� 

Câu 2 (2,0 điểm)

1) Cho hai đường thẳng  d :y    và x m 2  d’ : ym22x3 T ì m m để  d

 d

song song với nhau

2) Rút gọn biểu thức:

:

P

� � với x0;x�1;x�4.

Câu 3 (2,0 điểm)

1) Tháng đầu, hai tổ sản xuất được 900 chi tiết máy Tháng thứ hai, do cải tiến kỹ thuật nên tổ

I vượt mức 10% vả tổ II vượt mức 12% so với tháng đầu, vì vậy hai tổ đã sản xuất được

1000 chi tiết máy Hỏi trong tháng đầu mỗi tổ sản xuất được bao nhiêu chi tiết máy?

2) Tìm m để phương trình: ( x là ẩn, m là tham số) có hai nghiệm x ,1 2

Câu 4 (3,0 điểm) Cho đường tròn tâm O , bán kính R Từ một điểm M ở ngoài đường tròn, kẻ hai

tiếp tuyến MA và MB với đường tròn ( A , B là các tiếp điểm) Qua A , kẻ đường thẳng song

song với MO cắt đường tròn tại E ( E khác A ), đường thẳng ME cắt đường tròn tại F ( F khác E ), đường thẳng AF cắt MO tại N , H là giao điểm của MO và AB

1) Chứng minh: Tứ giác MAOB nội tiếp đường tròn

2) Chứng minh: MN2 NF NA. vảMNNH .

3) Chứng minh:

2

HFMF

Câu 5 (1,0 điểm) Cho , ,x y z là ba số thực dương thỏa mãn: x y z   Tìm giá trị nhỏ nhất của3

biểu thức: 2 2 2

Q

-Hết -Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Chữ kí của giám thị 1: Chữ kí của giám thị 2:

2

3 3

Trang 2

STT 27 LỜI GIẢI ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 TỈNH HẢI DƯƠNG

NĂM HỌC 2017-2018 Câu 1 (2,0 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình sau:

1) (2x1)(x 2) 0 2)

3

x y

x y

 

� 

Lời giải

1)

2 0

2

x

x

 

� � 

2)

Câu 6 (2,0 điểm)

1) Cho hai đường thẳng  d

:y    và x m 2  d

: ym22x3

T ì m m để  d

 d

song song với nhau

2) Rút gọn biểu thức:

:

P

� � với x0;x�1;x�4.

Lời giải

1

m

m

 �

�   �  �

2)

:

P

� � với x0;x�1;x�4.

1

x

 21 2 2. 21

x

1

x

2 1

x

 .

Trang 3

Câu 7 (2,0 điểm)

1) Tháng đầu, hai tổ sản xuất được 900 chi tiết máy Tháng thứ hai, do cải tiến kỹ thuật nên tổ

I vượt mức 10% vả tổ II vượt mức 12% so với tháng đầu, vì vậy hai tổ đã sản xuất được

1000 chi tiết máy Hỏi trong tháng đầu mỗi tổ sản xuất được bao nhiêu chi tiết máy?

2) Tìm m để phương trình: x25x 3m 1 0   ( x là ẩn, m là tham số) có hai nghiệm x ,1 2

x thỏa mãn x13x323x x1 2 75.

Lời giải

1) Gọi số chi tiết máy mà tổ I và tổ II sản xuất được trong tháng đầu lần lượt là x và y Điều kiện: x , y N � ; x ,* y900.

Từ đề bài lập được hệ phương trình:

900 1,1 1,12 1000

x y

 

Giải hệ được:

400 500

x y

� 

� (thỏa mãn điều kiện).

Vậy tháng đầu tổ I sản xuất được 400 chi tiết máy, tổ II sản xuất được 500 chi tiết máy 2)  29 –12m.

Phương trình có nghiệm

29 12

m

ۣ

Áp dụng hệ thức Vi-ét, ta có:

1 2

1 2

5

3 1

x x

  

Cách 1:

(1)�x2   5 x1, thay vào hệ thức 3 3

1 2 3 1 2 75

xxx x  ta được:

3

1 5 1 3 1 5 1 75

3 2

1 6 1 30 1 25 0

Giải phương trình được x1–1 �x2 –4.

Thay x và 1 x vào2  2

, tìm được

5 3

m (thỏa mãn điều kiện)

Vậy

5 3

m

là giá trị cần tìm

Cách 2:

3 3

1 2 3 1 2 75

xxx x

1 2 1 1 2 2 75 3 1 2

xx xx xx   x x

1 2 1 2 1 2 3 25 1 2

xxxxx x � x x

x1x2 26 3 m 3 26 3 m

Trang 4

29

26 3 0 12

)

Ta có hệ phương trình:

    

�   �  

Từ đó tìm được m

Câu 8 (3,0 điểm) Cho đường tròn tâm O , bán kính R Từ một điểm M ở ngoài đường tròn, kẻ hai

tiếp tuyến MA và MB với đường tròn ( A , B là các tiếp điểm) Qua A , kẻ đường thẳng song

song với MO cắt đường tròn tại E ( E khác A ), đường thẳng ME cắt đường tròn tại F ( F khác E ), đường thẳng AF cắt MO tại N , H là giao điểm của MO và AB

1) Chứng minh: Tứ giác MAOB nội tiếp đường tròn

2) Chứng minh: MN2 NF NA. vảMNNH .

3) Chứng minh:

2

HFMF

Lời giải

1) Vì MA , MB là các tiếp tuyến của  O

nên �MAO MBO�  � 90

Tứ giác MAOBMAO MBO� � 180�

� Tứ giác MAOB nội tiếp đường tròn

2)

* Ta có: � �

1 1

ME (so le trong,AE MO// ) và � �A1E1(cùng bằng 12 sđ �AF )

1 1

MA

Xét NMF và NAM có: �MNA chung; M�1 �A1

Trang 5

 .

* Có MA MB (tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau) và OA OB R 

MO là đường trung trực của AB

�AH MO và HA = HB

Xét MAF và MEA có: �AME chung; E� �1 A1

 

Áp dụng hệ thức lượng vào  vuông MAO có: MA2 MH MO. .

Do đó: ME MF. MH MO.

 

MFH MOE c g c

� ∽ �E�2 �H1.

Vì �BAE là góc vuông nội tiếp  O

nên E , O , B thẳng hàng.

� �

2 2

EA

� (vì =12sđ �EB )

� �

2 1

AH

� � � �

1 1 1 2 90

NHNA

HFNA

Áp dụng hệ thức lượng vào  vuông NHA có: NH2 NF NA. �NH2 NM2 �NMNH .

3) Chứng minh:

2

HFMF

Áp dụng hệ thức lượng vào  vuôngNHA có: HA2 FA NA. và HF2 FA FN

Mà HA HB

2 2

2 2

HFHFFA FNNF

AE MN// nên

MFNF

(hệ quả của định lí Ta-lét) 2

HFMFNFNFNF

Câu 9 (1,0 điểm) Cho , ,x y z là ba số thực dương thỏa mãn: x y z   Tìm giá trị nhỏ nhất của3

biểu thức: 2 2 2

Q

Lời giải

Xét 1 2 1 2 1 2

M

   , áp dụng kỹ thuật Côsi ngược dấu ta có:

Trang 6

 2 2 2 2

1

 

Tương tự: 1 2 2

y

z

3

xyzxy yz zx  � x y z  � xy yz zx  �xy yz zx  � Suy ra:

3 3

xy yz zx

Dấu “ ” xảy ra � x y z

N

   , ta có:

N

  � � �  � �  �

3

 

Suy ra:

3 3 3

2 2

Dấu “ ” xảy ra � x y z  1

Từ đó suy ra: Q� Dấu “ ”3  xảy ra � x y z  1

Vậy Qmin 3� x  y z 1.

Ngày đăng: 21/04/2020, 01:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w