Hoạt động của thầy và trò Nội dung GV:: Giới thiệu môn học, bài học Công nghệ thông tin là một ngành khoa học, có vai trò rất quan trọng, thiết thực trong đời sống hàng ngày của con ngời
Trang 1Ph©n phèi ch¬ng tr×nh
KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TIN HỌC TỰ CHỌN LỚP 6
Cả năm: 70 tiết (2 tiết/tuần)
Chương 1: Làm quen với tin học và MTĐT 8 (LT:7; BTTH: 1; BT: 0)
Chương 2: Phần mềm học tập 9 (LT: 4; BTTH: 4; BT: 1)
Chương 3: Hệ điều hành 14 (LT: 7; BTTH: 6; BT: 1)
Chương 4: Soạn thảo văn bản 29 (LT: 15; BTTH: 12; BT: 2)
thực hành) chia đều cho 2 học kì
PHƯƠNG ÁN PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
MÔN TIN HỌC TỰ CHỌN LỚP 6
1 1,2 Bài 1: Thông tin và tin học
2 3,4 Bài 2: Thông tin và biểu diễn thông tin
3 5,6 Bài 5: Luyện tập chuột
4 78 Bài 3: Em có thể làm được gì nhờ máy tính.Bài 4: Máy tính và phần mềm máy tính (tiết 1).
5 109 Bài 4: Máy tính và phần mềm máy tính (tiết 2).Bài thực hành 1.
6 11,12 Bài 9: Vì sao cần có hệ điều hành
7 13,14 Bài 10: Hệ điều hành làm những việc gì
16 Kiểm tra 1 tiết.
9 17,18 Bài 6: Học gõ 10 ngón
10 19,20 Bài 11: Tổ chức thông tin trong máy tính
11 2122 Bài 12: Hệ điều hành Windows.Bài tập.
12 23,24 Bài thực hành 2
13 25,26 Bài thực hành 3
14 27,28 Bài thực hành 4
15 29 Kiểm tra thực hành 1 tiết.
30 Bài 7: Sử dụng phần mềm Mario để luyện gõ phím (tiết 1)
16 3132 Bài 7: Sử dụng phần mềm Mario để luyện gõ phím (tiết 2).Ôn tập.
17 33,34 Kiểm tra học kì 1.
18 35,36 Bài 8: Quan sát trái đất và các vì sao trong hệ mặt trời
19 37,38 Bài 13: Làm quen với soạn thảo văn bản
20 3940 Bài 14: Soạn thảo văn bản đơn giản.Bài thực hành 5 (tiết 1).
21 41 Bài thực hành 5 (tiết 2).
42 Bài 15: Chỉnh sửa văn bản (tiết 1)
Trang 2
23 4546 Bài thực hành 6 (tiết 2).Bài 16: Định dạng văn bản (tiết 1).
24 47 Bài 16: Định dạng văn bản (tiết 2).
48 Bài 17: Định dạng đoạn văn
25 49 Bài thực hành 7.
50 Bài thực hành 7
26 5152 Bài tập.Kiểm tra 1 tiết.
27 53,54 Bài 18: Trình bày trang văn bản và in
28 55,56 Bài 19: Tìm kiếm và thay thế
29 5758 Bài 20: Thêm hình ảnh minh họa.Bài thực hành 8 (tiết 1).
30 59 Bài thực hành 8 (tiết 2).
60 Bài 21: Trình bày cô đọng bằng bảng (tiết 1)
31 61 Bài 21: Trình bày cô đọng bằng bảng (tiết 1).
62 Bài tập
32 63,64 Bài thực hành 9
33 65,66 Bài thực hành tổng hợp
34 6768 Ôn tập. Kiểm tra thực hành (1 tiết).
35 69,70 Kiểm tra học kì II.
Trang 3- Nêu đợc khái niệm thông tin.
- Liệt kê đợc ba bớc của hoạt động thông tin
- Phân tích đợc cách con ngời thực hiện hoạt động thôngtin qua các giác quan
- Hiểu đợc tin học là một ngành khoa học xử lí thông tin
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
GV:: Giới thiệu môn học, bài học
Công nghệ thông tin là một ngành khoa học, có vai trò rất quan trọng, thiết thực trong đời sống hàng ngày của con ngời SGK tin học dành cho THCS đợc xây dựng theo định hớng cung cấp những kiến thức mở đầu về tin học một cách nhẹ nhàng, tự nhiện Sách tập trung giới thiệu các kiến thức và kĩ năng để sử dụng các phần mềm thông dụng và hữu ích cho việc học tập của HS chúng ta Hôm nay chúng ta làm quen với khái niệm mở đầu về tin học, hiểu đợc thông tin là gì và các hoạt động thông tin nh thế nào? Chúng ta cùng
nghiên cứu bài: “Thông tin và dữ liệu”
Trang 4+ Tấm biển chỉ đờng hớng
dẫn em cách đi đến một nơi cụ
thể nào đó…
+ Tiếng trống trờng báo cho
em đến giờ ra chơi hay vào học.
Yêu cầu: HS lấy ví dụ khác về
Thông tin có vai trò rất quan
trọng trong cuộc sống của con
ời những hiểu biết và nhận thức
về các đối tợng trong tự nhiên và
đời sống xã hội Những sự vật hiện tợng đem tại thông tin đợc
gọi là vật truyền tin Thông tin
là dối tợng nghiên cứu của ngành tin học.
Hoạt động thông tin của con ngời diễn ra nh sau:
Thu nhận thông tin từ các vật truyền tin thông qua các giác quan của con ngời
Xử lí thông tin Lu trữ và trao
đổi thông tin đã xử lí.
Mô hình xử lí thông tin
B Vận dung và luyện tập:
- GV: yêu cầu HS nhắc lại các kiến thức đã học
- GV: nhắc lại, giải thích và tóm tắt bài
- GV: Cho HS làm 3 bài tập ở SGK.
C Hớng dẫn về nhà:
- Yêu cầu HS về nhà đọc SGK
Trang 5
- Xem trớc chủ đề 2: “Các dạng thông tin cơ bản”
Trang 6- Nêu và trình bay đợc khái niệm biễu diễn thông tin.
- Lựa chọn hình thức biễu diễn thông tin chính xác và hiểuquả
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
- GV: Cho HS thao khảo 2 câu
hỏi.
- GV: Gọi HS Trả lới câu hỏi.
? Em hãy nêu các ví dụ về
thông tin?
(Các bài báo, bản tin trên
truyền hình …)
A Khởi động.
Câu 1: Bạn có thích xem phim
hoạt hình không? Nêu có hãy nêu lí
do vì sao bạn thích ? Kể tên hai bộ phim hoạt hình bạn thích nhất.
Câu 2: Bạn thích độc truyện
tranh hay truyển chữ ? Hãy nêu lí
do cho lữa chọn của bạn
B Kiến thức
Thông tin thờng đợc tồn tại dới ba dạng cơ bản:
1 Văn bản: chữ viết, kí hiệu
Trang 7+ Tiếng trống trờng báo hiệu
giờ ra chơi hay vào học
- GV: gợi ý và giải thích cho
HS hiểu về cách biểu diễn TT
3 Â m thanh: lời nói, tiếng nhạc,
tiếng còi xe
“ Thông tin đợc máy tính biểu diễn dới dạng dãy các bit”
Bit là đơn vịnhỏ nhất để đo ợng thông tin Một bit chứa thông
l-tin cho biết đang có dòng điện chạy qua một thiết bị hay không.
Để máy tính có thể xử lí, thông tin sau khi thu nhận cần đợc biến
đổi thành các dãy bit Sau khi
máy tính xửu lí xong, thông tin
kết quả dới dạng các dãy bit lại
đ-ợc biến đổithành văn bản, âm thanh hay để hiển thị cho con ngời d.ễ dàng tiếp nhận
B Vận dung và luyện tập:
- GV: yêu cầu HS nhắc lại các kiến thức đã học
- GV: nhắc lại, giải thích và tóm tắt bài
- GV: Cho HS làm 3 bài tập ở SGK.
C Hớng dẫn về nhà:
- Yêu cầu HS về nhà đọc SGK
- Xem trớc chủ đề 2: “Các dạng thông tin cơ bản”
Trang 8
Tiết 3:
I Mục tiêu:
- Học sinh phân biệt đợc các dạng thông tin cơ bản
- Biết khái niệm biểu diễn thông tin và cách biểu diễn thôngtin trong máy tính bằng các dãy bít
- Nội dung: Nghiên cứu tài liệu SGK, SGV:
- ĐDDH: Tranh ảnh SGK, bảng phụ, điện thoại
IV Tiến trình bài dạy
A Kiểm tra bài cũ:
?1: Em hãy cho biết thông tin là gì? Nêu ví dụ về thông tin?
- 1- 2 HS trả lời HS khác nhận xét, bổ sung
- GV: nhận xét, cho điểm.
B Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
- Dựa vào KN về TT ở bài 1
+ Các tấm biển chỉ đờng …
+ Tiếng trống trờng báo hiệu
giờ ra chơi hay vào học
Trang 9
Yêu cầu HS lấy ví dụ về 3
dạng thông tin trên
- GV: gợi ý và lấy ví dụ về các
cách biểu diễn thông tin
+ Mỗi dân tộc có hệ thống
các chữ cái của riêng mình để
biểu diễn TT dới dạng văn bản
+ Để tính toán ta biểu diễn
2 Biểu diễn thông tin.
a Biểu diễn thông tin.
Biểu diễn TT là cách thể hiện
TT dới dạng cụ thể nào đó.
L u ý: Cùng một TT có thể có nhiều cách biểu diễn khác
nhau
b Vai trò của biểu diễn TT:
- Biểu diễn thông tin có vai trò quan trọng đối với việc truyền và tiếp nhận thông tin.
- Biểu diễn thông tin có vai trò quyết định đôid với mọi hoạt động thông tin nói chung
và quá trình xử lí thông tin nói riêng.
- Biễu diễn thông tin nhằm mục đích lu trữ và chuyển giao thông tin thu nhận đợc.
3 Thông tin trong máy tính:
Trang 10
- GV: yêu cầu HS đọc TT SGK - GV: gợi ý và giải thích cho HS hiểu về cách biểu diễn TT trong máy tính: - GV: lấy ví dụ về 8 bóng đèn sáng – tắt ? Để mát tính có thể trợ giúp con ngời trong hoạt động thông tin, máy tính cần có những thiết bị nào? - HS thảo luận -> trả lời - GV: giải thích thêm và kết luận: TT đợc biểu diễn dới dạng các dãy bít và dùng các dãy bít (dãy nhị phân kí hiệu bởi số 0 và số 1) ta có thể biểu diễn đợc tất cả các dạng thông tin cơ bản. Máy tính cần có những bộ phận đảm bảo việc thực hiện 2 quá trình sau: + Biến đổi TT đa vào máy tính thành dãy bít + Biến đổi TT lu trữ dới dạng dãy bít thành một trong các dạng quen thuộc với con ngời nh: Âm thành, hình ảnh, văn bản. C Củng cố: - GV: yêu cầu 1 – 2 HS đọc phần ghi nhớ SGK - GV: gợi ý HS trả lời các câu hỏi và tóm tắt kiến thức bài học D Hớng dẫn học ở nhà: - Dặn HS học bài theo vở ghi và SGK - Trả lời các câu hỏi trong SGK - Đọc và nghiên cứu trớc bài 3 “Em có thể làm đợc những gì nhờ máy tính” E Rút kinh nghiệm
Trang 12
- Biết đợc máy tính chỉ là công cụ thực hiện những gì conngời chỉ dẫn.
IV Tiến trình bài dạy
A Kiểm tra bài cũ:
?1: Em hãy nêu các dạng TT cơ bản? Lấy ví dụ cho mỗi dạng?
?2: Em hãy nêu vai trò của biểu diễn thông tin?
- GV: nhận xét, cho điểm.
B Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
- GV: yêu cầu HS đọc mục 1
- Khả năng tính toán nhanh.
Ví dụ: Phép nhân hàng trăm chữ số.
- Tính toán với độ chính xác cao
Ví dụ: Số π có chữ số thứ 1 triệu tỉ là chữ số 0
- Khả năng lu trữ lớn.
Ví dụ: Đĩa cứng, đĩa mềm, USB
- Khả năng “làm việc” không
Trang 13
? Với những khả năng của máy
tính ở mục 1, em thấy máy
tính điện tử có thể làm đợc
những gì?
- GV: cho HS thảo luận nhóm.
- GV: gọi đại diện nhóm trả
? Sức mạnh của máy tính phụ
thuộc vào đâu? (phụ thuộc
vào con ngời và những hiểu
biết của con ngời)
- 1- 2 Hs trả lời
? Hiện nay máy tính cha làm
đợc những gì?
GV: kết luận:
? Máy tính có thể hoàn toàn
thay thế con ngời đợc không?
GV: kết luận:
mệt mỏi.
2 Có thể dùng máy tính
điện tử vào những công việc gì?
Máy tính có thể làm đợc những việc:
- Thực hiện các tính toán.
- Tự động hoá các công việc văn phòng.
- Hỗ trợ công tác quản lí.
- Công cụ học tập và giải trí.
- Điều khiển tự động và Robot.
- Liên lạc, tra cứu và mua bán trực tuyến.
3 Máy tính và điều cha thể.
- Máy tính cha thể phân biệt
Trang 14
Tiết 5
Chơng II: phần mềm học tập Bài 5: luyện tập chuột
I Mục tiêu:
- HS phân biệt đợc các nút của chuột máy tính và biết các thao tác cơ bản có thể thực hiện với chuột
- Thực hiện đợc các thao tác cơ bản với chuột
II Phơng pháp:
- Đặt vấn đề, quan sát, thực hành
III Chuẩn bị:
- Nội dung: Nghiên cứu bài 4 SGK, SGV:
- ĐDDH: TB chuột máy tính; Tranh vẽ SGK
IV Tiến trình bài dạy:
A Kiểm tra bài cũ:
?1: Phần mềm máy tính là gì? Có mấy loại phần mềm máy tính?
?2: Chuột máy tính là TB nhập hay xuất dữ liệu? Con chuột máy tính là phần mềm của máy tính hay phần cứng của máy tính?
- GV: nhận xét, cho điểm.
B Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
- GV: yêu cầu HS quan sát
hình vẽ SGK, quan sát mẫu vật
con chuột máy tính
- GV: giải thích cách đặt tay
lên chuột là tay phải, ngón trỏ
đặt nút trái chuột, ngón giữa
đặt nút phải chuột
1 Các thao tác chính với chuột.
Trang 15
- GV: yêu cầu HS đọc TT
SGK, quan sát tranh vẽ
? Em hãy nêu các thao tác
chính đối với chuột?
GV: kết luận:
- GV: giải thích cho HS hiểu
rõ từng thao tác đối với chuột
- GV: yêu cầu HS đọc TT và
quan sát tranh vẽ SGK
? Em sử dụng phần mềm
Mouse skills luyện tập các thao
tác với chuột bao gồm mấy
mức?
GV: nhận xét và kết luận:
- GV: yêu cầu HS đọc nội
dung luyện tập để chuẩn bị
tiết sau thực hành “Luyện tập
chuột”
- GV: giải thích nội dung
luyện tập
- Yêu cầu HS tìm hiểu
Các thao tác chính với chuộtbao gồm:
+ Di chuyển chuột + Nháy chuột
+ Nháy nút phải chuột + Nháy đúp chuột + Kéo thả chuột
2 Luyện tập sử dụng chuột
với phần mềm Mouse Skills
Luyện tập các thao tác vớichuột bao gồm 5 mức:
- GV: yêu cầu HS đọc bài đọc thêm số 4 SGK
- GV: tóm tắt, tổng kết giờ học, tổng kết nội dung bài học
- GV: nhắc lại nội dung chính
Trang 16
- GV: nhận xét tiết thực hành D H ớng dẫn học ở nhà. - Dặn dò HS về nhà đọc và chuẩn bị nội dung bài 5, chuẩn bị cho tiết sau thực hành “Luyện tập chuột” E Rút kinh nghiệm
Tiết 6:
Bài 5: luyện tập chuột (tiếp)
I Mục tiêu:
- HS phân biệt đợc các nút của chuột máy tính và biết các thao tác cơ bản có thể thực hiện với chuột
- Thực hiện đợc các thao tác cơ bản với chuột
II Phơng pháp:
- Đặt vấn đề, quan sát, thực hành
III Chuẩn bị:
- Nội dung: Nghiên cứu bài 4 SGK, SGV:
- ĐDDH: TB chuột máy tính; Tranh vẽ SGK
IV Tiến trình bài dạy:
A Kiểm tra bài cũ:
?1: Em hãy nêu các thao tác chính đối với chuột?
?2: Có mấy mức luyện tập với chuột?
B Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
- GV: chia nhóm HS, mỗi
nhóm 3 – 4 HS ngồi trong 1 máy
tính
- GV: nêu mục tiêu bài thực
hành, mục tiêu của tiết thực
1 Khởi động phần mềm.
Trang 17
hành: HS thực hiện đợc các
thao tác cơ bản với chuột
? Em hãy nêu các thao tác
trong khi luyện tập
- Yêu cầu HS làm việc nghiêm
túc, thực hiện đúng yêu cầu
GV: lu ý:
Nháy đúp chuột vào biểu tợng
Basic Mouse Skills.lnk trên màn hình Destop
Lu ý: nhấn 1 phím bất kỳ để vào cửa sổ luyện tập.
2 Thực hành các thao tác với
chuột.
+ Di chuyển chuột+ Nháy chuột
+ Nháy nút phải chuột+ Nháy đúp chuột+ Kéo thả chuột
- Khi xong 1 mức thì nhấnphím bất kỳ để chuyển sangmức tiếp theo
- Nhấn phím N để chuyênsang mức tiếp theo, mà khôngcần thực hiện hết 10 bài
- Có 5 mức đánh giá trình
độ:
+ Beginner: Bắt đầu+ Not Bad: Tạm đợc
+ Gôd: Khá
+ Expert: Rất tốtKhi thực hiện hết 5 mức thìxuất hiện hộp thoại:
: Làm lại việc luyệntập
Trang 18
mềm Hoặc ta nhấn vào C Củng cố - GV: yêu cầu HS luyện thành thạo các thao tác với chuột. Thực hiện nhiều những thao tác khó - Yêu cầu HS thực hiện các bớc lệnh tắt máy tính an toàn mà GV: đã hớng dẫn từ tiết trớc. D H ớng dẫn học ở nhà. - Dặn dò HS đọc bài đọc thêm số 4 - Đọc và tìm hiểu trớc bài 6 SGK trang 26 E Rút kinh nghiệm
Bài 3: Em có thể làm gì nhờ máy tính
I Mục tiêu:
- GV: tổng kết nội dung của 2 bài học để HS hiểu rõ đợc
tầm quan trọng của máy tính
- Biết đợc các khả năng của máy tính và các công việc mà máy tính có thể làm đợc
- Hiểu đợc cách biểu diễn thông tin trong máy tính và những điều cha thể của máy tính
II Phơng pháp:
- Đàm thoại nêu vấn đề
- Quan sát
- Thảo luận nhóm
III Chuẩn bị:
- Nội dung: Nghiên cứu tài liệu SGK, SGV: bài 2, 3
- ĐDDH: Bảng phụ và một vài TB phần cứng của máy tính
Trang 19
IV Tiến trình bài dạy
A Kiểm tra bài cũ:
?1: Em hãy nêu các dạng TT cơ bản? Lấy ví dụ cho mỗi dạng?
- 1- 2 HS trả lời HS khác nhận xét, bổ sung
- GV: nhận xét, cho điểm.
?2: Ngời ta biểu diễn TT trong máy tính nh thế nào?
- HS trả lời GV: nhận xét, cho điểm.
?3: Em hãy nêu một số khả năng của máy tính?
?4: Em hãy nêu các công việc mà máy tính hỗ trợ con ngời?
- HS lên bảng trả lời GV: nhận xét, cho điểm.
ví dụ để minh hoạ
?2: Nêu một vài ví dụ minh
hoạ việc có thể biểu diễn TT
bằng nhiều cách đa dạng khác
nhau?
- HS lấy ví dụ
- HS khác bổ sung
- GV: giải thích và lấy ví dụ
?3: Theo em, tại sao thông tin
trong máy tính đợc biểu diễn
Bài tập 2: (trang 9)
Bài tập 3: (trang 9)
TT trong máy tính đợc biểu diễn thành các dãy bít vì: Để máy tính có thể xử lí, các TT cần đợc biến đổi thành các dãy bít và biến đổi TT lu trữ
Trang 20- Đại diện nhóm trả lời:
?2: Hãy kể thêm một vài ví dụ
Bài tập 1: (trang 13)
Máy tính có khả năng tính toán nhanh, khả năng tính toán với độ chính xác cao, khả năng
lu trữ lớn và khả năng làm việc không mệt mỏi …
Bài tập 2: (trang 13)
Bài tập 3: (trang 13)
Hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay là: Sức mạnh của máy tính phụ thuộc vào con ng-
ời do những hiểu biết của con ngời quyết định Có nhiều việc máy tính vẫn cha thể làm
đợc Ví dụ: Phân biệt mùi vị, cảm giác … và máy tính vẫn cha thay thế đợc con ngời, cha
có năng lực t duy của con ngời.
C H ớng dẫn học sinh tìm hiểu bài đọc thêm:
- GV: yêu cầu 2 – 3 HS đọc bài đọc thêm số 2
Trang 21
- GV: giải thích cho HS hiểu những sức mạnh của con ngời và
liên hệ sức mạnh của máy tính
- GV: tổng kết nội dung 2 bài học 2 và 3 SGK
- Biết đợc máy tính hoạt động theo chơng trình
- Rèn luyện ý thức mong muốn hiểu biết về máy tính và tácphong làm việc khoa học, chuẩn xác
II Ph ơng pháp:
- Đặt vấn đề, quan sát
III Chuẩn bị:
- Nội dung: Nghiên cứu phần 1, 2 bài 4 SGK, SGV:
- ĐDDH: Bảng phụ và một vài TB phần cứng của máy tính:
Đĩa cứng, đĩa mềm, bàn phím, ram …
IV Tiến trình bài dạy
A Kiểm tra bài cũ:
?1: Em hãy nêu các khả năng của máy tính?
Trang 22
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
- GV: yêu câu HS đọc mục 1
SGK trang 14
- GV: chia nhóm HS, yêu cầu
HS trao đổi về các công việc
- GV: yêu cầu HS quan sát
tranh vẽ về các đời của máy
b-Ví dụ: Giặt quần áoQuần áo bẩn, xà phòng, nớc(INPUT), vò quần áo bẩn và xàphòng, rũ quần áo (Xử lí); Quần
áo sạch (OUTPUT) …
Nhập -> xử lí ->Xuất
Input processer Output
Để có thể giúp con ngời quá trình xử lí TT, máy tính cần phải có các thành phần thực hiện các chức năng tơng ứng: Thu nhận, xử lí và xuất thông tin đã xử lí.
2 Cấu trúc chung của máy tính điện tử.
- Thiết bị vào, thiết bị ra.
- Khối (bộ) xử lí trung tâm
Trang 23- GV: giải thích cho HS hiểu
các khối chức năng nêu trên hoạt
- GV: cho HS quan sát CPU
- GV: cho HS quan sát đĩa
Chơng trình là tập hợp các câu lệnh, mỗi câu lệnh hớng dẫn một thao tác cụ thể cần thực hiện.
+ Bộ xử lí trung tâm: Đợc
coi là bộ não của máy tính, thực hiện các tính toán, điều khiển…
+ Thiết bị vào/ra (Input –
output): Còn gọi là TB ngoại vi
giúp máy tính trao đổi thông tin với bên ngoài, đảm bảo giao
Trang 24- Biết đợc máy tính hoạt động theo chơng trình.
- Rèn luyện ý thức mong muốn hiểu biết về máy tính và tácphong làm việc khoa học, chuẩn xác
II Ph ơng pháp:
- Đặt vấn đề, quan sát
III Chuẩn bị:
- Nội dung: Nghiên cứu phần 3, 4 bài 4 SGK, SGV:
- ĐDDH: Bảng phụ và một vài TB phần cứng của máy tính:
Đĩa cứng, đĩa mềm, bàn phím, ram …
IV Tiến trình bài dạy:
A Kiểm tra bài cũ:
?1: Em hãy vẽ sơ đồ quá trình 3 bớc và lấy một vài ví dụ cụthể?
?2: Em hãy nêu cấu trúc chung của máy tính điện tử
- GV: nhận xét, cho điểm.
B Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Trang 25? Những thiết bị nào của
máy tính dùng để đa thông tin
vào? (chuột, bàn phím, máy
quét, )
? Những thiết bị nào của
máy tính dùng để đa thông tin
sau khi xử lí ra ngoài? (màn
hình, máy in, loa )
? Em hãy nêu quá trình 3 bớc?
- GV: yêu cầu HS lấy ví dụ về
một công việc cụ thể em thờng
Quá trình xử lí TT trong máy tính đợc tiến hành một cách tự
động theo sự chỉ dẫn của các chơng trình.
4 Phần mềm và phân loại phần mềm.
b Phân loại phần mềm:
Có 2 loại phần mềm máytính:
+ Phần mềm hệ thống: là các chơng trình tổ chức việc quản lí, điều phối các bộ phận chức năng của máy tính.
+ Phần mềm ứng dụng: là chơng trình đáp ứng những
Trang 26
Typing Test
- Yêu cầu HS lấy ví dụ
yêu cầu ứng dụng cụ thể.
C Củng cố:
- GV: yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ SGK
- GV: hệ thống nội dung bài học qua hệ thống câu hỏi
- Gợi ý học sinh trả lời câu hỏi bài tập SGK
Ngày soạn: 21/09/2013 Tiết 10:
Bài thực hành 1: Làm quen với một số thiết bị máy tính
I Mục tiêu:
- HS nhận biết đợc một số bộ phận cấu thành cơ bản của
máy tính cá nhân (loại máy tính thông dụng nhất hiện nay)
IV Tiến trình bài dạy:
A Kiểm tra bài cũ:
?1 Thiết bị vào/ra dùng để làm gì? Lấy VD minh hoạ
?2: Em hãy vẽ sơ đồ hoạt động 3 bớc và giải thích?
- 2 HS trả lời HS khác nhận xét, bổ sung
- GV: nhận xét, cho điểm.
Trang 27
B Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
- GV: chia nhóm HS thành 2
nhóm Một nhóm ngồi dới quan
sát, nhóm kia ngồi trực tiếp vào
máy chuẩn bị làm thực hành
- GV: yêu cầu HS quan sát các
bộ phận cấu thành của máy
a Các thiết bị nhập cơ bản.
- Bàn phím (Key board) là thiết bị nhập dữ liệu chính của máy tính.
- Chuột (Mouse) là thiết bị dùng để điều khiển nhập dữ liệu, đợc dùng nhiều trong môi trờng đồ hoạ của máy tính.
b Thân máy tính.
Thân máy tính cha các thiết
bị sau: RAM, CPU, Nguồn điện, Main
c Các thiết bị xuất dữ liệu.
- Màn hình: hiển thị kết quả hoạt động của máy tính và hầu hết là các giao tiếp giữa ngời
- Đĩa cứng: là thiết bị lu trữ
Trang 28- Ngoài ra còn có các thiết bị nhớ hiện đại nh đĩa quang, Flash (USB).
e Các bộ phận cấu thành 1 máy tính hoàn chỉnh.
2 Bật máy.
- Bật công tắc màn hình
- Bật công tắc hộp cây
(đợi cho máy tự khởi động)
3 Làm quen với chuột và bàn phím.
a Bàn phím.
- Nhóm phím số (1 ữ 0)
- Nhóm phím chức năng(Shift, )
- Nhóm phím kí tự (a ữ z).Start\Programs\Accessories\Notepad
- Phím Shift dùng để gõ chữhoa và kí tự trên
- Ctrl + O: Mở tệp đã có
- Ctrl + S: Lu tệp
- Alt + F4: Đóng tệp
b Chuột
Trang 29+ Nêu các thiết bị của máy tính.
+ Cho biết các thiết bị vào ra
+ Các khởi động máy
+ Cách tắt máy
- GV: nhận xét tiết thực hành
D Hớng dẫn học ở nhà.
- Luyện tập lại những gì vừa học
- Đọc và nghiên cứu trớc bài 5 “Luyện tập chuột”
E Rút kinh nghiệm
Bài 9: Vì sao cần có hệ điều hành
I Mục tiêu:
- Học sinh hiểu được sự cần thiết mỏy tớnh cần phải cú hệ điều hành.
- Nắm được những vấn đề cơ bản cỏch quản lý của hệ điều hành đối với phần cứng, phần mềm trong mỏy tớnh
Trang 30
A Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
GV:: Giới thiệu bài mới: Tại sao cần cú
HĐH?
GV:: Khi học gừ hay sử dụng chuột, nếu
đang sử dụng mà bị mất điện đột ngột rồi
lại cú, khi này mỏy sẽ xuất hiện cỏc dũng
chữ thụng bỏo Vậy tại sao mỏy cú thể
đưa ra được những dũng thụng bỏo đú?
Bài học hụm nay sẽ giỳp ta trả lời được
? Em hóy cho biết khi sử dụng mỏy tớnh
em thấy em sẽ tiếp xỳc với mỏy tớnh
thụng qua những gỡ?
? Vậy HĐH có vai trò nh thế nào?
GV: nhận xét và đa ra kết luận:
1 Các quan sát
- Xe và người đi lại khụng cú trật tự…
- Học sinh và giỏo viờn khụng biết học và dạy mụn gỡ ở đõu và khi nào
Khỏi niệm hệ điều hành mỏy tớnh: HĐH
sẽ điều khiển mọi hoạt động theo một trỡnh tự, tạo cho cụng việc được thực hiện đầy đủ và tốt nhất.
2 Cái gì điều kiển máy tính
Bàn phớm, chuột, màn hỡnh, cõy mỏy tớnh, loa…
Phần mềm gừ mười ngún Mario, phần mềm quan sỏt trỏi đất và cỏc vỡ sao trong
Hệ mặt trời
Qua hỡnh ảnh trờn màn hỡnh và cỏc bảng chọn.
HĐH cú vai trũ rất quan trọng, nú điều khiển mọi hoạt động của phần cứng và phần mềm tham gia vào quỏ trỡnh xử lý thụng tin.
B Củng cố
- Hóy cho biết cỏc hỡnh ảnh sau đõy, đõu là phần cứng, đõu là phần mềm?
Trang 31
- GV: yêu cầu HS nhắc lại các kiến thức đã học
- GV: nhắc lại, giải thích và tóm tắt bài
C Hớng dẫn học ở nhà
- Yêu cầu HS về nhà học bài cũ và nghiên cứu SGK
- Chuẩn bị trớc tiết sau bài 10: Hệ điều hành làm những việc gì?
D Rút kinh nghiệm
IV Tiến trình bài dạy
A Kiểm tra bài cũ:
? Hệ điều hành điều khiển cỏc thiết bị nào của mỏy tớnh? Phần mềm là gỡ? Hóy kể tờn một số phần mềm?
Trang 32
B Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
GV:: Qua bài trước, ta biết HĐH quản lý,
Cú vai trũ điều hành, điều khiển phần cứng và phần mềm tham gia vào quỏ trỡnh
xử lý thụng tin.
HĐH cú cỏc nhiệm vụ chớnh là:
+ Đk phần cứng và tổ chức thực hiện cỏc chương trỡnh mỏy tớnh.
+ Cung cấp giao diện cho người dựng + Tổ chức, quản lý thụng tin trờn mỏy
Là mụi trường cho phộp con người trao đổi thụng tin với mỏy tớnh trong quỏ trỡnh làm việc
C Củng cố
- GV: yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ (SGK)
- GV: yêu cầu HS nhắc lại các kiến thức đã học
- GV: nhắc lại, giải thích và tóm tắt bài
D Hớng dẫn học ở nhà
- Yêu cầu HS về nhà học bài cũ và nghiên cứu SGK
- Chuẩn bị trớc tiết sau bài 11: Tổ chức thông tin trong máy tính
E Rút kinh nghiệm
Trang 33
- Ôn lại các kiến thức đã học thông qua các bài tâp.
- Mở rộng thêm các kiến thức mới thông qua làm bài tập.
Câu 1: Ngành Tin học có nhiệm vụ:
a Nghiên cứu cấu trúc và tính chất của thông tin.
b Hoàn thành cấu trúc và tính chất của thông tin.
c Xây dựng nên cấu trúc và tính chất của thông tin.
Câu 5: Ngời ta thể hiện thông tin:
Câu 6: Thông tin trong máy tính đợc mã hoá nhờ:
a Hệ thập
Câu 7: 10 kilo byte bằng:
Câu 8: Khả năng to lớn của máy tính là gì?
Trang 34Câu 9: Máy tính không có khả năng nào?
Câu 10: Cấu trúc chung của các loại máy tính là:
Câu 11: Luyện gõ 10 ngón sẽ giúp:
b Ngày nay để hạch toán một công trình, ngời ta có thể nhờ ( sự trợ giúp của máy tính )
Câu 4:
vào/ra, bộ xử lý trung tâm, bợ nhớ ).
Câu 5: Trong hàng phím … (cơ sở )…, hai phím có gai là ( J, F ) Đây
là hai phím dùng làm vị trí đặt … ( ngón tay trỏ ) , còn đợc gọi là phím … ( xuất phát )…
Câu 6:
+ Home row only: Bài chỉ luyện các phím … (ở hàng cơ sở )…
+ Add top row: Bài luyện thêm các phím … (ở hàng trên )…
+ Add bottom row: Bài luyện thêm các phím … (ở hàng dới )…
+ Add Number: Bài luyện thêm các phím …(ở hàng phím số )…
+ Add Symbols: Bài luyện thêm các phím … (kí hiệu )…
+ All Keyboard: Bài luyện …(tập kết hợp )…
Trang 35− Rèn luyện tính tự lập của HS, làm quen với dạng kiểm tra trắc nghiệm.
II/ Chuẩn bị: GV:: Đề kiểm tra.
HS: Xem lại kiến thức chương I và II.
III/ ĐỀ KIỂM TRA:
I Chän ph¬ng ¸n phï hỵp nhÊt:
Câu 1 (0.5đ): Hệ nhị phân sử dụng các chữ số nào sau đây để biểu diễn:
Câu 2 (0.5đ): Trình tự của quá trình ba bước là ?
a) Nhập → Xử lí → Xuất b) Nhập → Xuất → Xử lí
c) Xuất → Nhập → Xử lí d) Xử lí → Xuất → Nhập
Câu 3 (0.5đ): Hai MB bằng:
Câu 4 (0.5đ): Thiết bị nào sau đây khơng được sử dụng làm thiết bị vào:
Câu 5 (0.5đ): Trong các thiết bị dùng làm bộ nhớ ngồi, thiết bị nào cĩ dung lượng lớn
nhất
Câu 6 (0.5đ): Thao tác Click chuột là:
a/ nhấp chuột trái một lần b/ nhấp chuột phải một lần
c/ nhấp chuột trái hai lần d/ nhấp chuột phải hai lần
Câu 7 (0.5đ): Chọn lệnh Start\Turn off Computer\Turn off là:
Trang 36
Cõu 8 (0.5đ): Trong cỏc thiết bị dựng làm bộ nhớ ngoài, thiết bị nào cú tốc độ đọc/ghi
chậm nhất
II Điền vào khoảng trống trong câu:
Câu 1: (2đ)
a Tin học là một ngành khoa học nghiên cứu … ( cấu trúc, tính
b Thông tin đem lại cho con ngời … (sự hiểu biết về thế giới
Câu 2: (2đ)
a Một số khả năng tổng quát của máy tính là … (xử lí thông tinnhanh, tính toán với độ chính xác cao, lu trữ thông tin lớn, làm
b Ngày nay để hạch toán một công trình, ngời ta có thể nhờ (sựtrợ giúp của máy tính.)
Câu 3: (1đ): Trong hàng phím … (cơ sở)…, hai phím có gai là (J, F) Đây là hai phím dùng làm vị trí đặt … (ngón tay trỏ) ,còn đợc gọi là phím … (xuất phát)…
Câu 4: (1đ)
+ Home row only: Bài chỉ luyện các phím … (ở hàng cơ
sở.)…
+ Add top row: Bài luyện thêm các phím … (ở hàng trên.)…
+ Add bottom row: Bài luyện thêm các phím … (ở hàng
d-ới.)…
+ Add Number: Bài luyện thêm các phím …(ở hàng phím
+ Add Symbols: Bài luyện thêm các phím … (kí hiệu)…
+ All Keyboard: Bài luyện …(tập kết hợp)…
IV Rút kinh nghiệm
Tiết 17-18:
Bài 6: học gõ mời ngón
I Mục tiêu:
Trang 37
- HS biết cấu trúc của bàn phím, các hàng phím trên bànphím Hiểu đợc lợi ích của t thế ngồi đúng và gõ bàn phím bằngmời ngón
- Xác định đợc vị trí các phím trên bàn phím, phân biệt
đợc các phím soạn thảo và phím chức năng Ngồi đúng t thế vàthực hiện gõ các phím trên bàn phím bằng mời ngón
- HS có thái độ nghiêm túc khi luyện tập gõ bàn phím, gõ
đúng phím theo ngón tay quy định Ngồi và nhìn đúng t thế
IV Tiến trình bài dạy:
A Kiểm tra bài cũ:
?1: Em hãy nêu các thao tác chính đối với chuột?
?2: Em hãy nêu các mức luyện tập thao tác sử dụng chuột?Giải thích?
B Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Tiết 12
- GV: yêu cầu HS quan sát
tranh vẽ SGK đồng thời giới
Lu ý: Hai phím dùng làm vịtrí đặt hai ngón tay trỏ phím
F và phím J
Đó là các phím đặc biệt nh:Ctrl, Alt, Shift, Capslock, Tab …
2 Lợi ích của việc gõ bàn phínm bằng mời ngón.
Trang 38
- GV: yêu cầu HS tìm hiểu
SGk, giải thích ý nghĩa của
việc gõ bàn phím bằng mời
- Yêu cầu khởi động Notepad
thực hành theo mẫu trong SGK
Gõ bàn phím đúng bằng mờingón có các ích lợi sau:
+ Tốc độ gõ nhanh hơn
+ Gõ chính xác hơnNgoài ra, gõ bàn phím bằngmời ngón tay là tác phong làmviệc lao động chuyên nghiệpvới máy tính
3 T thế ngồi.
Ngồi thẳng lng, đầu thẳng,không ngửa ra sau, không cúi
về phía trớc Mắt nhìn thẳngvào màn hình…
4 Luyện tập.
a Cách đặt tay và gõ phím.
- Đặt các ngón tay lên hàngphím cơ sở
- Nhìn thẳng vào màn hình
mà không nhìn xuống bànphím
- Gõ phím nhẹ nhng rứtkhoát
- Mỗ ngón tay chỉ goc một sốphím nhất đ.ịnh
b Luyện gõ các phím hàng cơ sở.
Trang 39
- Yêu cầu HS sử dụng ngón út
bàn tay trái hoặc phải để nhấn
giữ phím Shift kết hợp gõ phím
tơng ứng
- GV: quan sát và uốn nắn
những sai xót cho HS
c Luyện gõ các phím hàng trên.
d Luyện gõ các phím hàng dới.
e Luyện gõ kết hợp các phím.
g Luyện gõ các phím hàng số.
h Luyện gõ kết hợp các phím trên toàn bàn phím.
i Luyện gõ kết hợp với phím Shift
C Củng cố
- GV: nhận xét tiết thực hành.
+ ý thức
+ Một số vớng mắc khi HS mắc phải khi thực hành
- GV: đa ra hớng giải quyết.
- Tuyên dơng HS gõ nhanh, chính xác
- Đọc và tìm hiểu trớc bài 7 “Sử dụng phần mềm Mario
để luyện gõ phím” SGK trang 31.
E Rút kinh nghiệm
Trang 40
Tiết 19-20:
Bài 11: Tổ chức thông tin trong máy tính
I Mục tiêu:
- Học sinh lại những kiến thức khỏi niệm về thụng tin.
- Nắm được những cỏch tổ chức thụng tin của hệ điều hành.
- Nắm được một số khỏi niệm về tập tin, đường dẫn, thư mục …
IV Tiến trình bài dạy
A Kiểm tra bài cũ:
?1 Thụng tin là gỡ? Cỏc dạng thụng tin?
?2 Cỏch biểu diễn thụng tin? Hóy liệt kờ cỏc tài nguyờn mỏy tớnh mà em biết?
B Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
? Em hóy cho biết, khi làm việc thụng tin
trờn mỏy tớnh do ta tạo ra nếu khụng được
lưu giữ lại thỡ sẽ bị mất đi khi tắt mỏy.
Vậy ta phải lưu giữ ở đõu? (Đưa ra hỡnh
ảnh ổ đĩa cứng, ổ đĩa mềm, CD, USB).
HS trả lời:
? Vậy dữ liệu đú được lưu trữ trờn thiết bị
dưới hỡnh thức nào? (Đưa ra hỡnh ảnh
những kẹp hồ sơ, quyển sỏch, vở, bỏo…)
HS trả lời: (- Thụng tin được lưu trữ
trờn thiết bị dưới hỡnh thức cỏc tập tin).
+ Tập tin gồm cú 2 phần: phần tờn, phần