1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Tin học lớp 6 trọn bộ_CKTKN_Bộ 6

126 686 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 126
Dung lượng 7,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ GV: tuy nhiên hoạt động của các giác quan và bộ na?o con người trong hoạt động thông tin chỉ có hạn + GV: Lấy một vài ví dụ + GV: giới thiệu về ngành tin học + GV: Nêu nhiệm vụ chính c

Trang 1

- Kiến thức: HS biết được khái niệm thông tin, một số hoạt động thông tin và tin học

- Kĩ năng: Hs có thể nêu ra một số ví dụ minh hoạ về hoạt động thông tin của con người

- Thái độ: HS nghiêm túc, linh hoạt khi thảo luận

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động 1 : THÔNG TIN LÀ GÌ ?

+ Hằng ngày các em được

tiếp nhận nhiều thông tin

từ nhiều nguồn khác nhau

+ Lấy một vài ví dụ

+ Yêu cầu các nhóm thảo

luận để lấy ví dụ về thông

+ HS: đại diện HS trả lời

+ HS: lắng nghe+HS: thông tin là tất cảnhững gì đem lại sự hiểu biết

về thế giới xung quanh và vềchính con người

+ HS: nhắc lại khái niệmthông tin

1 Thông tin là gì?

- Hằng ngày em tiếp nhận thôngtin từ nhiều nguồn khác nhau.VD: các bài báo, đài phát thanh,truyền Hình …

- Thông tin: SGK trang 3

Trang 2

Hoạt động 2: HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN VÀ CON NGƯỜI

+ Thông tin có vai trò rất

quan trọng trong cuộc

sống của con người

+ Chúng ta không chỉ tiếp

nhận thông tin mà còn làm

gì thông tin?

+ Giới thiệu khái niệm hoạt

động thông tin

+ Yêu cầu HS nhắc lại khái

niệm

+ Những phương tiện nào

lưu trữ thông tin?

+ Nhận xét câu trả lời của

HS

+ Giới thiệu trong hoạt động

thông tin, quá trình xử lí

thông tin đóng vai trò

quan trọng

+ Vị sao quá trình xử lí

thông tin lại đóng vai trò

quan trọngì

+ Nêu mục đích chính của

xử lí thông tin

+ Đưa ra mô Hình xử lí

thông tin

+ Yêu cầu HS giải thích mô

Hình quá trình xử lí thông

tin

+ Nhận xét và chốt lại

+ HS: lắng nghe

+ HS: xử lí, lưu trữ và trao đổi thông tin

+ HS: lắng nghe

+ HS: nêu khái niệm về hoạt động thông tin

+ HS: nêu ví dụ + Hs: lắng nghe

+ HS: xử lí thông tin đem lại hiểu biết cho con người

+ HS: lắng nghe

2 Hoạt động thông tin của con người

- Thông tin có vai trò quan trọng trong cuộc sống của con người

- Hoạt động thông tin: SGK trang 3

- Trong hoạt động thông tin, xử lí thông tin đóng vai trò quan trọng nhất

- Mô Hình quá trình xử lí thông tin: SGK trang 4

V DẶN DÒ

- Học bài và chuẩn bị phần còn lại

Rút kinh nghiệm:

………

………

Trang 3

Tuần: 01 Tiết : 02

Ngày soạn:…./ /09

I - MỤC TIÊU

- Kiến thức: HS biết được khái niệm thông tin, một số hoạt động thông tin và tin học

- Kĩ năng: Hs có thể nêu ra một số ví dụ minh hoạ về hoạt động thông tin của con người

- Thái độ: HS nghiêm túc, linh hoạt khi thảo luận

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động3: HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN VÀ TIN HỌC

+ GV : Hoạt động thông tin của

con người tiến hành được là nhờ

vào đâu?

+ GV: Các giác quan giúp con

người như thế nào?

+ GV: Bộ na?o có chức năng gì

trong hoạt động thông tin của con

người?

+ GV: tuy nhiên hoạt động của các

giác quan và bộ na?o con người

trong hoạt động thông tin chỉ có

hạn

+ GV: Lấy một vài ví dụ

+ GV: giới thiệu về ngành tin học

+ GV: Nêu nhiệm vụ chính của tin

xử lí, biến đổi và lưu trữthông tin thu nhận được + HS: lắng nghe

- Tuy nhiên, khả năngcủa các giác quan và bộna?o con người trongcác hoạt động thông tinchỉ có hạn

- Một trong các nhiệm

vụ chính của tin học lànghiên cứu việc thựchiện các hoạt độngthông tin một cách tựđộng trên cơ sở sửdụng máy tính điện tử

Trang 4

+ GV: gọi HS đọc bài đọc thêm 1

"Sự phong phú của thông tin"

phong phú của thông tin"

V – DẶN DÒ

- Học phần ghi nhớ ,xem phần còn lại.Xem lại các câu hỏi trong SGK

Rút kinh nghiệm:

Trang 5

- Kiến thức: HS biết được các dạng thông tin cơ bản, biểu diễn thông tin, biểu diễn thông

tin trên máy tính

- Kĩ năng: Hs nắm được các dạng cơ bản của thông tin, cách biểu diễn thông tin trên máy

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ ( kiểm tra chất lượng ’)

+ GV: Nêu câu hỏi kiểm tra:

1 Thế nào là thông tin? Cho

ví dụ?

2 Hoạt động thông tin là gì?

Hoạt động nào đóng vai trò

quan trọng nhất trong hoạt

động thông tin ? Hãy nêu

một ví dụ về hoạt động

thông tin của con người?

+ Làm bài kiểm tra vào giấy Đáp án bài kiểm tra:

1 Thông tin là tất cả những gìđem lại sự hiểu biết về thế giớixung quanh và về chính conngười

Lấy ví dụ

2 Hoạt động thông tin bao gồmviệc tiếp nhận, xử lí, lưu trữ vàtruyền thông tin Xử lí thông tinđóng vai trò quan trọng nhất vị nóđem lại sự hiểu biết cho conngười

+ GV: Hãy nêu các ví dụ đối

với từng dạngì Yêu cầu

HS thảo luận nhóm? Mỗi

+ HS: dạng văn bản, Hìnhảnh, âm thanh

+ HS: lấy ví dụ thông quathảo luận

1 Các dạng cơ bản của thông tin:

- Dạng văn bản

- Dạng Hình ảnh

- Dạng âm thanh

Trang 6

từng dạngì

+ GV: Gọi đại diện nhóm

trình bày

+ GV: nhận xét bài làm của

từng nhóm

+ GV: yêu cầu HS nhắc lại

các dạng cơ bản của thông

tin

+ HS: trình bày

+ HS: nhắc lại

Hoạt động3: BIỂU DIỄN THÔNG TIN

+ GV : Thế nào là biểu diễn thông tin? + GV: Ngoài các cách biểu diễn thông tin bằng văn bản, Hình ảnh, âm thanh, thông tin còn được thể hiện bằng cách nào khác nư?a? + GV: nêu một số cách biểu diễn thông tin khác? + GV: Vai trò của biểu diễn thông tin? + GV: Yêu cầu HS lấy ví dụ minh hoạ + GV: Biểu diễn thông tin có vai trò quyết định đối với mọi hoạt động thông tin của con người + HS: Biểu diễn thông tin: là cách thể hiện thông tin dưới dạng cụ thể nào đó + HS: nêu ví dụ + HS: + Biểu diễn thông tin có vai trò quan trọng đối với việc truyền và tiếp nhận thông tin + Biểu diễn thông tin còn có vai trò quyết định đối với mọi hoạt động thông tin nói chung và quá trình xử lí thông tin nói riêng 2 Biểu diễn thông tin: - Biểu diễn thông tin: là cách thể hiện thông tin dưới dạng cụ thể nào đó - Vai trò của biểu diễn thông tin: + Biểu diễn thông tin có vai trò quan trọng đối với việc truyền và tiếp nhận thông tin + Biểu diễn thông tin còn có vai trò quyết định đối với mọi hoạt động thông tin nói chung và quá trình xử lí thông tin nói riêng V DẶN DÒ - Học bài và chuẩn BỊ phần còn lại Rút kinh nghiệm: ………

………

Trang 7

- Kiến thức: HS biết được các dạng thông tin cơ bản, biểu diễn thông tin, biểu diễn thông

tin trên máy tính

- Kĩ năng: Hs nắm được các dạng cơ bản của thông tin, cách biểu diễn thông tin trên máy

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động4: BIỂU DIễN THÔNG TIN TRONG MÁY

+ GV : Yêu cầu HS đọc

SGK trang 8

+ GV: Để máy tính có thể

trợ giúp con người trong

hoạt động thông tin, thông

tin cần được biểu diễn

dưới dạng phù hợp

+ GV: Giới thiệu dạng biểu

diễn thông tin trong máy

tính là Dãy bit (Dãy nh?

phân) chỉ bao gồm hai kí

hiệu 0 và 1

+ GV: thế nào là dữ liệu?

+ GV: Theo em, tại sao

thông tin trên máy tính

được biểu diễn thành một

Dãy bit

+ GV: nhận xét câu trả lời

+ GV: giới thiệu quá trình

thực hiện của máy tính

trong việc biểu diễn thông

+ HS: lắng nghe

3 Biểu diễn thông tin trong máy

tính:

- Để máy tính có thể xử lý thôngtin, thông tin cần được biểu diễndưới dạng Dãy bit chi gồm hai kíhiệu 0 và 1

- Dữ liệu là thông tin lưu trữtrong máy tính

- Quá trình thực hiện của máytính trong việc biểu diễn thôngtin: SGK trang 9

* Ghi nhớ: SGK trang 9

4 Câu hỏi và bài tập

trang 9 SGK

Trang 9

- Kiến thức: HS biết được một số khả năng của máy tính

- Kĩ năng: HS biết có thể dùng máy tính vào những công việc cụ thể

- Thái độ: HS nghiêm túc, linh hoạt khi thảo luận

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 KIỂM TRA BÀI CŨ

+ GV: Nêu câu hỏi kiểm tra:

1 Nêu các dạng cơ bản của

thông tin Cho ví dụ cụ thể

1 Dạng văn bản, dạng Hìnhảnh, dạng âm thanh

2 Dữ liệu là thông tin đượclưu trữ trong máy tính

Để máy tính có thể xử lí,thông tin được biểu diễn dướidạng Dãy Bit chi gồm hai kíhiệu 0 và 1

Hoạt động 2: MỘT SỐ KHẢ NĂNG CỦA MÁY TÍNH

+ HS: lấy ví dụ thông quathảo luận

1 Một số khả năng của máy tính:

Hoạt động3: CÓ THỂ DÙNG MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ VÀO NHỮNG CÔNG VIỆC GÌ ?

+ GV : Yêu cầu HS thảo + HS: thảo luận 2 Có thể dùng MTĐT vào những

Trang 10

+ GV: Yêu cầu đại diện

nhóm trả lời: có thể dùng

máy tính điện tử vào

những công việc gì?

+ GV: Yêu cầu HS cho ví du

đối với từng công việc cụ

thể ?

+ GV: nhận xét

+ HS: Có thể dùng máy tínhđiện tử vào những công việc

Trang 11

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 MÔ HÌNH QUÁ TRÌNH BA BƯỚC

+ GV: Yêu cầu HS đọc bài

+ GV: Nêu mô Hình quá

1 Dạng văn bản, dạng Hìnhảnh, dạng âm thanh

2 Dữ liệu là thông tin đượclưu trữ trong máy tính

Để máy tính có thể xử lí,thông tin được biểu diễn dướidạng Dãy Bit chi gồm hai kíhiệu 0 và 1

1 Mô Hình quá trình ba bước

Hoạt động 2: CẤU TRÚC CHUNG CỦA MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ

trung tâm CPU và cho HS

quan sát CPU trong Hình

+ GV: Bộ nhớ là gì? Nêu các

loại bộ nhớ trong máy tính?

+ HS: đọc bài+ HS: Bộ xử lí trung tâm CPUThiết BỊ vào và thiềt BỊ ra

Bộ nhớ + HS: Chương trình là tập hợpcác câu lệnh, mỗi câu lệnhhướng đẫn một thao tác cụ thểcần thực hiện

+ HS: quan sát + HS: Bộ nhớ là nơi lưu trữcác chương trình và dữ liệu+ HS: bộ nhớ ngoài và bộ nhớ

2 Cấu trúc chung của máy tính điện tử

- Cấu trúc chung của máy tính điện tử theo Von Neumann: gồm các khối chức năng+ Bộ xử lí trung tâm CPU+ Thiết BỊ vào và thiết BỊ ra+ Bộ nhớ: Bộ nhớ trong và bộnhớ ngoài

- Các đơn vị đo lượng thông tin dùng trong tin học

Trang 12

+ GV: Phần chính của bộ nhớ

trong là gì?

+ GV: Bộ nhớ ngoài dùng để

làm gì?

+ GV: Đơn vị chính để đo

dung lượng nhớ là ?

+ GV: Giới thiệu vài đơn vị

đo khác

+ GV: Nêu tên các thiết BỊ

vào, các thiết BỊ ra trên

máy tính?

+ Bộ nhớ ngoài dùng để lưu trữ lâu dài chương trình và dữ liệu

+ HS: Đơn vị chính để đo dung lượng nhớ byte

+ HS: lắng nghe

+ HS:

Thiết BỊ vào: Bàn phím, con chuột, máy quét…

Thiết BỊ ra: màn Hình, loa, máy in,…

Ki-lô-bai

24

byte MB Mê-ga-bai 24

KB GB Gi-ga-bai 24

MB Hoạt động3: CỦNG CỐ – BÀI TẬP + GV : Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm phần bài tập + GV: Yêu cầu đại diện nhóm trả lời + GV: nhận xét + HS: thảo luận + Đại diện nhóm trả lời Bài tập trang 19 SGK V – DẶN DÒ - Học phần ghi nhớ - Xem lại các câu hỏi trong SGK Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

Trang 13

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 MÁY TÍNH LÀ MỘT CÔNG CỤ XỬ LÍ THÔNG TIN

+ GV: Nhờ có các chức

năng chính mên máy tính

trở thành một công cụ xử

lí thông tin hữu hiệu

+ GV: yêu cầu HS quan sát

mô Hình hoạt động ba

bước của máy tính

+ GV: Yêu cầu học sinh mô

Trang 14

Phần mềm hệ thống và phầnmềm ứng dụng

+ HS: phần mềm hệ thống làcác chương trình tổ chức việcquản lí, điều phối các bộ phậnchức năng của máy tính saocho chúng hoạt động mộtcách nh?p nhàng và chínhxác

+ HS: phần mềm ứng dụng làchương trình đáp ứng nhữngyêu cầu cụ thể

+ HS: lắng nghe

+ Phần mềm hệ thống: chứa các

CT hệ thống + Phần mềm ứng dụng: chứa các CT đáp ứng yêu cầu ứng dụng cụ thể

Hoạt động3: CỦNG CỐ – BÀI TẬP

+ GV : Yêu cầu HS đọc

phần ghi nhớ trang 18

SGK

+ GV: Yêu cầu HS thảo luận

nhóm các câu hỏi và bài

+ Đại diện nhóm trả lời + HS: lắng nghe

* Ghi nhớ: SGK trang 19 Câu hỏi và bài tập: SGK trang 19

Trang 15

- Kiến thức: Nhận biết được một số bộ phận cấu thành cơ bản của máy tính cá nhân

- Kĩ năng: Biết cách bật, tắt máy tính, làm quen với con chuột, bàn phím

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 : PHÂN BIỆT CÁC BỘ PHẬN CỦA MÁY TÍNH CÁ NHÂN

- Giới thiệu về cách hoạt

động của các thiết BỊ xuất

- Bộ phận nào gĩư chức

năng lưu trữ dữ liệu?

- Gới thiệu về các thiết BỊ

- Bộ nhớ ngoài: Đĩa cứng, đĩamềm, CD, USB …

1 Phân biệt các bộ phận của máy tính cá nhân

a Các thiết BỊ nhập dữ liệu cơ bản

b Thân máy tính

c Các thiết BỊ xuất dữ liệu

d Các thiết BỊ lưu trữ dữ liệu

e Các bộ phận cấu thành một máy tính hoàn chỉnh

2 Bật CPU và màn Hình

Trang 16

Hoạt động 3: LÀM QUEN VỚI BÀN PHÍM VÀ CON CHUỘT

- Giới thiệu về các vùng

chính của bàn phím

- Hướng đẫn học sinh mở

chương trình Notepad và gõ

một vài phím rồi quan sát

- Yêu cầu Học sinh gĩư

phím Shift rồi gõ một vài

phím và nhận xét

- Yêu cầu học sinh di

chuyển chuột và quan sát sự

thay đổi của trỏ chuột

- Yêu cầu học sinh quan sát

- Chọn Sátart/ Turn offComputer/ Turn off

- Thực hành lại các thao với chuột

- Xem phần tiếp theo : Luyện tập chuột

Rút kinh nghiệm:

Trang 17

- Kiến thức: HS nắm được các thao tác chính với chuột, biết cách sử dụng phần mềm

Mouse Skills để luyện tập chuột

- Kĩ năng: HS có kĩ năng sử dụng chuột.

- Phương pháp:Thảo luận nhóm ,thực hành

III CHUẨN BỊ

- GV: Phòng máy có cài sẵn phần mềm Mouse Skills,sách giáo khoa

- HS: Sách giáo khoa, chuẩn BỊ trước bài ở nhà

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 : CÁC THAO TÁC CHÍNH VỚI CHUỘT

+ GV: Yêu cầu HS đọc mục

1: Các thao tác chính với

chuột

+ GV: Hướng đẫn cách cầm

chuột cho HS: dùng tay

phải để gĩư chuột, ngón trỏ

đặt lên nút trái, ngón gĩưa

đặt lên nút phải chuột

+ GV: Yêu cầu từng nhóm

thực hành cách cầm chuột

+ GV: yêu cầu HS nêu các

thao tác chính với chuột

+ GV: Hướng đẫn các thao

tác chính với chuột: di

chuyển chuột, nháy chuột,

nháy nút phải chuột, nháy

đúp chuột, kéo thả chuột

+ HS: thực hành cách cầmchuột theo nhóm

+ HS: các thao tác chính vớichuột: di chuyển chuột, nháychuột, nháy nút phải chuột,nháy đúp chuột, kéo thả chuột

+ HS: thực hành theo nhóm + HS: quan sát và lắng nghe

1 Các thao tác chính với chuột:

2 Luyện tập sử dụng chuột với phần mềm Mouse Skills

Trang 18

+ GV: Phần mềm Mouse

Skills giúp em làm gì?

+ GV: theo mấy mức?

+ GV: Ứng với mỗi mức là

bao nhiêu thao tác?

+ GV: lưu ý cho HS đối với

từng mức:

1) Luyện thao tác di chuyển

chuột

2) Luyện thao tác nháy chuột

3) Luyện thao tác nháy đúp

4) Luyện thao tác nháy nútchuột phải

5) Luyện thao tác kéo thảchuột

+ HS: ứmg với mỗi mức là

thao tác+ HS: quan sát và lắng nghe

1) Luyện thao tác di chuyểnchuột

2) Luyện thao tác nháy chuột 3) Luyện thao tác nháy đúpchuột

4) Luyện thao tác nháy nút chuộtphải

5) Luyện thao tác kéo thả chuột

IV DẶN DÒ

- Thực hành lại các thao với chuột

- Xem phần tiếp theo : Luyện tập chuột

Rút kinh nghiệm:

Trang 19

- Kiến thức: HS nắm được các thao tác chính với chuột, biết cách sử dụng phần mềm

Mouse Skills để luyện tập chuột

- Kĩ năng: HS có kĩ năng sử dụng chuột.

- Ph ương pháp Thảo luận nhóm thực hành.

II CHUẨN BỊ

- GV: Phòng máy có cài sẵn phần mềm Mouse Skills,sách giáo khoa

- HS: Sách giáo khoa, chuẩn BỊ trước bài ở nhà

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

IV – DẶN DÒ

• Xem lại bài thực hành, luyên tập chuột ở nhà

Xem trước bài mới: "Học gõ mười ngón", đọc bài đọc thêm : Lịch sử phát minh chuột

máy tính

Trang 20

Rút kinh nghiệm:

Trang 21

- Kiến thức: HS làm quen với bàn phím máy tính, thấy được ích lợi của việc gõ phím

bằng ngón, biết ngồi theo đứng tư thế

- Kĩ năng: HS có kĩ năng thao tác với bàn phím: cách đặt tay và gõ phím

- Ph ư ơng ph áp:Thuyết trình

III CHUẨN BỊ

- GV: Phấn màu, bảng phụ, bài thực hành

- HS: Bảng phụ nhóm

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 : KIỂM TRA BÀI CŨ

1 Bàn phím máy tính:

- Khu vực chính của bàn phímgồm 5 phần chính:

+ Hàng phím số+ Hàng phím trên+ Hàng phím cơ sở + Hàng phím dưới+ Hàng phím chứa phím cách

Hoạt động 3: ÍCH LỢI CỦA VIỆC GÕ BÀN PHÍM BẰNG MƯỜI NGÓN TƯ THẾ NGỒI

- Tốc độ gõ nhanh

- Gõ chính xác hơn+ HS: lắng nghe + HS: lắng nghe và làm theohướng đẫn

2 Ích lợi của việc gõ bàn phím bằng mười ngón

SGK

3 Tư thế ngồi

IV – DẶN DÒ

• Xem lại bài

• Xem phần tiếp theo bài: "Học gõ mười ngón"

Rút kinh nghiệm:

Trang 22

- Kiến thức: HS làm quen với bàn phím máy tính, thấy được ích lợi của việc gõ phím

bằng ngón, biết ngồi theo đứng tư thế

- Kĩ năng: HS có kĩ năng thao tác với bàn phím: cách đặt tay và gõ phím

- Phương pháp : Thảo luận nhóm

II CHUẨN BỊ

- GV: Phấn màu, bảng phụ, bài thực hành

- HS: Bảng phụ nhóm

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

phím cơ sở theo mẫu

+ GV: yêu cầu HS luyện gõ

các hàng phím trên : yêu cầu

- Nhìn thẳng vào màn Hình

và không nhìn xuống bànphím

- Gõ nhẹ nhưng dứt khoát

- Mỗi ngón tay chỉ gõ một sốphím nhất định

+ HS: quan sát + HS: thực hành theo nhóm

+ HS: quan sát và thực hànhtheo nhóm

+ HS: thực hành cách gõphím với bàn phím dưới

4 Thực hành

a) Cách đặt tay và gõ phím b) Luyện gõ hàng phím cơ sở c) Luyện gõ hàng phím trên d) Luyện gõ các hàng phím dưới e) Luyện gõ kết hợp các phím f) Luyện gõ phím ở hàng số h) Luyện gõ kết hợp các phím ki tự trên toàn bàn phím

i) Luyện gõ kết hợp vớp phím Shift

Trang 23

cho biết các ngón tay sẽ phụ

+ HS: thực hành gõ kết hợpcác phím kí tự

+ HS: thực hành

V – DẶN DÒ

- Xem lại bài thực hành

- Xem trước bài 7

- Đọc bài đọc thêm : Lịch sử phát minh chuột máy tính

Rút kinh nghiệm:

Trang 24

- Kiến thức: HS làm quen với phần mềm Mario để luyện gõ phím

- Kĩ năng: HS có kĩ năng ứng dụng phần mềm Mario để gõ mười ngón

- Phương pháp:Thảo luận nhom

II - CHUẨN BỊ

- GV: Phòng máy có cài sẵn phần mềm Mario

- HS: Sách giáo khoa

III - TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra thực hành

- Yêu cầu học sinh khởi động

máy, mở Wordpad (Nháy chuột

vào Sátart-> Programs ->

Accessories -> Wordpad) và gõ

nội dung bài thực hành

- Kiểm tra tư thế ngồi, việc gõ

bàn phím bằng mười ngón của

học sinh và cho điểm

Khởi động máy, Wordpad và gõ nộidung văn bản theo yêu cầu giáo viên

Nội dung thực hành:

Truoc khi co may tinh, con nguoi dadung may chu de tao ra cac van bantren giay Cong viec go may chucung duoc thuc hien tren mot banphim co hinh dang tuong tu nhu banphim may tinh hien nay Voi maychu, cac qui tac su dung ca muoingon tay de go ban phim da duoclap ra Cac quy tac nay cung daduoc ap dung doi voi ban phim maytinh

- Mở Wordpad

Hoạt động 2: Giới thiệu phần mềm Mario

- Giới thiệu sơ lược về phần

+ GV: Giới thiệu cho HS trong

bảng chọn Lesson sẽ có nhiều bài

luyện tập khác nhau Khuyên HS

nên bắt đầu từ bài luyện tập đầu

tiên

- Quan sát trên màn chiếu và lắng nghe giáo viên giới thiệu-

+ HS: lắng nghe

+ HS: đọc SGK+ HS: đăng kí tên theo hướng đẫn + HS: lắng nghe và làm theo hướng

1 Giới thiệu phần mềm Mario

-Mario là phần mềm được sử dụng để luyện gõ bàn phím bằng mười ngón tay

+ GV: Yêu cầu HS đăng kí tên

Trang 25

của mình vào phần mềm Mario

theo dõi, đánh giá kết quả luyện

gõ phím của em trong quá trình

+ GV: yêu cầu từng HS trong

nhóm đăng kí tên của HS vào

trong máy

+ GV: yêu cầu HS:

Nếu là lần đầu tiên chạy chương

trình:

1) Khởi động chương trình Mario

bằng cách nháy đúp vào biểu

sau mỗilần tiếp theo em chỉ nạp

tên đã đăng kí để Mario có thể

tiếp tục theo dõi kết quả học tập

+ GV: giới thiệu tiêu chuẩn WPM

(Word Per Minute): số lượng từ

Trang 26

IV – DẶN DÒ

- Xem lại bài thực hành

Rút kinh nghiệm:

I - MỤC TIÊU

- Kiến thức: HS làm quen với phần mềm Mario để luyện gõ phím

- Kĩ năng: HS có kĩ năng ứng dụng phần mềm Mario để gõ mười ngón

- Phương pháp:Thảo luận nhom

II - CHUẨN BỊ

- GV: Phòng máy có cài sẵn phần mềm Mario

- HS: Sách giáo khoa

III - TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Trang 27

+ GV: Hướng đẫn HS thực hành

theo 4 mức

+ GV: yêu cầu HS gõ phím theo

hướng đẫn trên màn Hình

+ GV: lưu ý cho HS trên màn

Hình có các kết quả sau khi tập

+ HS: thực hành theo từng cá nhân

+ HS: thực hành phần mềm Mariođến khi màn Hình cho kết quả

+ HS: lắng nghe kết quả nhận xétcủa GV

+ HS: tiếp tục thực hành ở mức tiếptheo dưới sự hướng đẫn của GV

+ HS: lắng nghe

+ HS: tắt phần mềm Mario theohướng đẫn

Luyện tập:

a, Đăng ký ngườiluyện tập

b, Nạp tên ngườiluyện tập

c, Thiết đặt các lựachọn để luyện tập

d, Lựa chọn bài học

và mức luyện gõ bànphím

e, Luyện gõ bànphím

g, Thoát khỏi phầnmềm

IV – DẶN DÒ

- Xem lại bài thực hành

- Xem trước bài 8

Rút kinh nghiệm:

I - MỤC TIÊU

- Kiến thức: HS làm quen với phần mềm mô phỏng Hệ mặt trời

- Kĩ năng: HS có kĩ năng ứng dụng phần mềm mô phỏng Hệ mặt trời để giải thích một số

Trang 28

- Phương pháp : Thảo luận nhom thực hanh

II - CHUẨN BỊ

- GV: Phấn màu, phần mềm ,phòng máy

- HS:SGK

III - TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 : ĐẶT VẤN ĐỀ

+ GV: Nêu vấn đề: trái đất

chúng ta quay xung quanh Mặt

trời ntn? Vị sao lại có hiện

+ HS: chỉ ra những điềumình thấy

+ HS: lắng nghe

Hoạt động 2: CÁC LỆNH ĐIỀU KHIỂN QUAN SÁT

+ GV: Giới thiệu các lệnh điều

3 Di chuyển thanh cuốn ngang

4 Di chuyển thanh cuốn ngang

trên biểu tượng

+ HS: quan sát và lắngnghe

+ HS: chỉ ra những nútlệnh trên màn Hình

+ HS: quan sát và lắngnghe

5 Các nút lệnh

6 Các nút lệnh

7 Nháy nút

1 Các lệnh điều khiển quan sát

Trang 29

Ngày dạy: 18/ /09 TRONG HỆ MẶT TRỜI

I - MỤC TIÊU

- Kiến thức: HS làm quen với phần mềm mô phỏng Hệ mặt trời

- Kĩ năng: HS có kĩ năng ứng dụng phần mềm mô phỏng Hệ mặt trời để giải thích một số

hiện tượng : nhật thực, nguyệt thực…

- Phương pháp : Thảo luận nhom thực hanh

II - CHUẨN BỊ

- GV: Phấn màu, phần mềm ,phòng máy

- HS:SGK

III - TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

+ GV: yêu cầu từng nhóm điều

khiển khung nhìn cho thích

hợp để quan sát hệ mặt trời

+ GV: Yêu cầu HS quan sát

chuyển động của trái đất và

mặt trăng

+ GV: Mặt trăng ntn với trái

đất?

Trái đất quay quanh ?

Tại sao trăng lúc tròn lúc

khuyết?

Tại sao trên trái đất lại có hiện

tượng ngày và đêm?

+ GV: Quan sát hiện tượng

nhật thực

Vị sao có hiện tượng nhật

thực?

+ GV: yêu cầu HS quan sát

hiện tượng nguyệt thực

Tại sao có hiện tượng nguyệt

+ HS: điều khiển theohướng đẫn

+ HS: quan sát và trả lờicâu hỏi

2 Thực hành

a) Khởi động phần mềm

b) Điều khiển khung Hình 3) Quan sát chuyển động của trài đất và mặt trăng, trái đất và mắt trời

4) Quan sát hiện tượng nhật thực

5)Quan sát hiện tượng nguyệt thực

Trang 30

Hoạt động 2: CỦNG CỐ – LUYỆN TẬP

+ GV: Hướng đẫn HS trả lời

các câu hỏi trong SGK?

+ GV: yêu cầu HS thảo luận

theo nhóm từng câu hỏi?

+ GV: gọi từng nhóm trả lời

+ GV: nhận xét bài làm của

từng nhóm

+ HS: lắng nghe và thảoluận theo nhóm

+ HS: trả lời + HS: lắng nghe

Bài tập : SGK

IV – DẶN DÒ

- Xem lại bài thực hành

- Tiết sau luyện tập

Trang 31

Tuần: Tiết :

Ngày soạn: / /09

I - MỤC TIÊU

- Kiến thức: ôn tập các kiến thức đã học và làm một số bài tập trong SGK

- Kĩ năng: HS ôn tập các bài đã học và biết vận dụng các kiến thức đã học vào làm các bài

tập trong SGK

- Phương pháp: Giải đáp, hướng dẫn

II - CHUẨN B Ị

- GV: Phấn màu, bảng phụ

Trang 32

- HS: Bảng phụ nhóm.

III - TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: ÔN TẬP LÝ THUYẾT

GV: Nêu các câu hỏi yêu

cầu HS thảo luận nhóm và

trả lời:

- Thông tin là gì? Nêu ví dụ?

- Hoạt động thông tin bao

- Nêu các dạng thông tin cơ

bản? Cho ví dụ đối với từng

dạng thông tin?

- Dữ liệu là gì?

- Để máy tính có thể xử lí,

thông tin cần được biểu diễn

dưới dạng nào? Vị sao?

của máy tính hiện nay?

- Cấu trúc chung của máy

tính điện tử theo Von

- Kể tên một vài thiết BỊ

vào/ra của máy tính?

HS lấy VDHS:

- Hoạt động thông tin baogồm những việc tiếp nhận, xử

lí, lưu trữ và trao đổi thôngtin

Xử lí thông tin đóng vai tròquan trọng nhất

- Nghiên cứu việc thực hiệncác hoạt động thông tin mộtcách tự động nhờ sự trợ giúpcủa MTĐT

- Dạng văn bản, âm thanh,Hình ảnh

- Dữ liệu là thông tin đượclưu trữ trong máy tính

- Dãy bit chỉ gồm hai kí hiệu

0 và 1

- Khả năng tính toán nhanh,tính toán với độ chính xáccao, khả năng lưu trữ lớn, khảnăng làm việc không mệt mỏi

- không có Năng lực tư duy

- Bộ xử lí trung tâm CPU,thiết BỊ ra và thiết BỊ vào, bộnhớ

- Bộ nhớ là nơi lưu trữchương trình và dữ liệu Gồm

bộ nhớ trong (phần chính của

bộ nhớ trong là RAM) và bộnhớ ngoài

HS: kể tên các thiết BỊ vào/ ra

BÀI TẬP

1 Oân tập lí thuyết

- Thông tin là gì? Nêu ví dụ?

- Hoạt động thông tin bao gồmnhững việc gì? Quá trình nàođóng vai trò quan trọng nhất?

Vị sao?

- Một trong các nhiệm vụchính của tin học là gì?

- Nêu các dạng thông tin cơbản? Cho ví dụ đối với từngdạng thông tin?

- Dữ liệu là gì?

- Để máy tính có thể xử lí,thông tin cần được biểu diễndưới dạng nào? Vị sao?

- Những khả năng to lớn nào

đã làm cho máy tính trở thànhmột công cụ xử lí thông tinhư?u hiệu?

- Đâu là hạn chế lớn nhất củamáy tính hiện nay?

- Cấu trúc chung của máy tínhđiện tử theo Von Neumanngồm những bộ phận nào?

- Hãy trình bày tóm tắt chứcnăng và phân loại bộ nhớ máytính?

- Kể tên một vài thiết BỊvào/ra của máy tính?

- Phần mềm à gì? Phần mềmcủa máy tính được chia làmmấy loại? Kể tên?

Trang 33

làm mấy loại? Kể tên?

- Các thao tác chính với chuột: di chuyển chuột, nháy chuột,nháy đúp chuột, nháy nútchuột phải, kéo thả chuột

- Gồm 5 hàng phím: hàngphím số, hàng phím cơ sở,hàng phím trên, hàng phímdưới, hàng phím chứa phímkhoảng cách

- tốc độ gõ nhanh, gõ chínhxác hơn

- Kể tên các thao tác chính vớichuột?

- Khu vực chính của bàn phímmáy tính bao gồm mấy hàngì

Hoạt động3: CỦNG CỐ

GV kết hợp củng cố trong

phần ôn tập

IV – DẶN DÒ

- Học ôn tập và xem lại bài tập

- Tiết sau Kiểm tra một tiết

Trang 34

Tuần: Tiết : 18

Ngày soạn:19/ /09

I - MỤC TIÊU

- Kiến thức: Củng cớ các kiến thức đã học trong chương I và chương II.

- Kĩ năng: HS cĩ kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để làm bài

- Thái độ: HS nghiêm túc, trung thực khi làm bài kiểm tra

Trang 35

ĐỀ BÀI A.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

I Điền vào chỗ (…) trong các câu sau:

……… về thế giớixung quanh và ………

……….trong máy tính

………

II Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:

1.Để máy tính có thể xử lí, thông tin cần được biểu diễn dưới dạng :

2.Cấu trúc chung của máy tính theo Von Neumann bao gồm: Bộ xử lí trung tâm , bộ nhớ và

4.Nháy chuột có nghĩa là:

A Nhấn nhanh nút chuột trái và thả tay

B Nhấn nhanh nút chuột phải và thả tay

C Nhấn nhanh hai lần liên tiếp nút chuột trái

D Nhấn nhanh hai lần liên tiếp nút chuột phải

5.Phần mềm luyện tập với chuột có tên là phần mềm:

khác

6.Khi tắt máy cần làm theo những trình tự nào:

A Chọn Turn Off Computer -> Turn Off

B Vào Start -> Turn Off Computer -> Turn Off

C Nhấn công tắt màn Hình

D Nhấn công tắc ở thân máy tính

7 Một kilobyte bằng bao nhieâu byte

A 24 byte B 2 byte C 00 byte D 220 byte

Trang 36

I Điền vào chỗ (…) trong các câu sau:

1)Thông tin là tất cả những gì đem lại sự hiểu biết về thế giới xung quanh và về chính con

người

2)Dữ liệu là thông tin được lưu trữ trong máy tính.

3)Bộ nhớ là nơi lưu trữ các chương trình và dữ liệu

II Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Hãy nêu các dạng cơ bản của thông tin? Cho ví dụ minh hoạ đối với từng dạngì

Các dạng cơ bản của thông tin: có ba dạng cơ bản:

- Dạng văn bản: sách, báo

- Dạng Hình ảnh: bản đồ

- Dạng âm thanh: tin tức thời sự

Câu 2: Phần mềm của máy tính được chia làm mấy loại chính? Hãy kể tên ? Cho ví dụ đối

với từng loại phần mềm?

Phần mềm máy tính được chia làm 2 loại chính:

- Phần mềm hệ thống: Dos, Windows 98, Windows XP

- Phần mềm ứng dụng: phần mềm Mario, phần mềm Mouse Skill

Trang 37

I

-MỤC TIÊU

- Kiến thức: HS làm quen với hệ điều hành và thấy được vai trò quan trọng của hệ điều

hành máy tính

- Kĩ năng: HS biết được vai trò quan trọng của của hệ điều hành máy tính

- Phương pháp: Thảo luận nhóm

Mở tranh cho HS xem

Yêu cầu HS quan sát

Gọi HS đọc quan sát 1 và

quan sát 2

Yêu cầu HS thảo luận nhóm

về hai bức tranh trên

Nếu không có tín hiệu của

đèn giao thông thì chuyện gì

sẽ xảy ra?

Gọi đại diện nhóm trả lời

tranh luận

Nhận xét

Qua đó ta thấy vai trò của

đèn giao thông rất quan

HS thảo luận theo nhóm

HS: Nếu không có tín hiệu củađèn giao thông thì sẽ xảy rahiện tượng ùn tắt giao thông…

HS: lắng nghe

HS: nhiệm vụ của đèn giaothông phân luồng cho cácphương tiện, đóng vai trò điềukhiển hoạt động giao thông HS: quan sát

Trang 38

Nếu trong trường học không

có thời khoá biểu khi đó việc

gì sẽ xảy ra?

Vai trò của thời khoá biểu là

gì?

Nhận xét

Từ hai quan sát trên em có

thể thấy được vai trò quan

trọng của các phương tiện

HS: Điều khiển các hoạt độnghọc tập trong nhà trường

- Kĩ năng: HS biết được vai trò quan trọng của của hệ điều hành máy tính

- Phương pháp: Giảng giải ,thảo luận

II - CHUẨN BỊ

- GV: Phấn màu, bảng phụ, tranh

- HS: Bảng phụ nhóm

III - TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 4: CÁI GÌ ĐIỀU KHIỂN MÁY TÍNH

- Yêu cầu HS đọc phần 2

trang 40 SGK

- Gọi HS trả lời câu hỏi:

? Khi máy tính làm việc có

bao nhiêu đối tượng cùng

hoạt động

- Đọc phần 2 trang 40 SGK

- Thảo luận trả lời các câu hỏi

GV đưa ra:

- Có nhiều đối tượng tham gia

2 Cái gì điều khiển máy tính

Hệ điều hành thực hiện:

- Điều khiển các thiết bị phần

cứng - Tổ chức việc thực hiện cácchương trình

Trang 39

tượng đó có cần được điều

Hoạt động 5: CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP

- Hướng đẫn và tổ chức cho

HS thảo luận theo nhóm

- Yêu cầu HS thảo luận theo

từng câu hỏi trong SGK

? Quan sát các hiện tượng

trong xã hội và trong cuộc

sống xung quanh tương tự

với hai quan sát đã nêu và

đưa ra nhận xét của mình

? Vì sao cần có hệ thống

đèn giao thông tại các ngã

tư đường phố khi có đông

người qua lại

? Vì sao trong nhà trường

lại rất cần có một thời khoá

- Điều khiển các hoạt độnghọc tập trong nhà trường

- Điều khiển các thiết bị phầncứng và tổ chức việc thựchiện các chương trình

- Không

3 Câu hỏi và bài tập

SGK trang 40

IV – DẶN DÒ

- Xem lại bài thực hành

- Tiết sau luyện tập

Rút kinh nghiệm:

Trang 40

I – MỤC TIÊU

- Kiến thức: HS nắm được hệ điều hành và nhiệm vụ chính của hệ điều hành

- Kĩ năng: HS thấy được tầm quan trọng của hệ điều hành thông qua hai nhiệm vụ chính

III – TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 : KIỂM TRA BÀI CŨ

- Nếu không có tín hiệu của

đèn giao thông th? chuyện gì

HS: quan sát HS: Nếu không có tín hiệu

Ngày đăng: 25/05/2015, 15:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình quá trình xử lí thông - Giáo án Tin học lớp 6 trọn bộ_CKTKN_Bộ 6
Hình qu á trình xử lí thông (Trang 2)
Hình và nhận biết các ngón - Giáo án Tin học lớp 6 trọn bộ_CKTKN_Bộ 6
Hình v à nhận biết các ngón (Trang 22)
Bảng chọn Lesson sẽ có nhiều bài - Giáo án Tin học lớp 6 trọn bộ_CKTKN_Bộ 6
Bảng ch ọn Lesson sẽ có nhiều bài (Trang 24)
Hình có các kết quả sau   khi tập - Giáo án Tin học lớp 6 trọn bộ_CKTKN_Bộ 6
Hình c ó các kết quả sau khi tập (Trang 27)
Hình   trong   SGK/43   và   GV - Giáo án Tin học lớp 6 trọn bộ_CKTKN_Bộ 6
nh trong SGK/43 và GV (Trang 44)
Bảng nhóm - Giáo án Tin học lớp 6 trọn bộ_CKTKN_Bộ 6
Bảng nh óm (Trang 47)
Bảng chọn và nêu chức năng - Giáo án Tin học lớp 6 trọn bộ_CKTKN_Bộ 6
Bảng ch ọn và nêu chức năng (Trang 52)
Bảng trình bày - Giáo án Tin học lớp 6 trọn bộ_CKTKN_Bộ 6
Bảng tr ình bày (Trang 54)
Bảng chọn gồm những bảng chọn nào? - Giáo án Tin học lớp 6 trọn bộ_CKTKN_Bộ 6
Bảng ch ọn gồm những bảng chọn nào? (Trang 72)
Hình và gọi HS thực hiện các - Giáo án Tin học lớp 6 trọn bộ_CKTKN_Bộ 6
Hình v à gọi HS thực hiện các (Trang 98)
Hình và thực hiện các thao tác - Giáo án Tin học lớp 6 trọn bộ_CKTKN_Bộ 6
Hình v à thực hiện các thao tác (Trang 103)
Hình ảnh - Giáo án Tin học lớp 6 trọn bộ_CKTKN_Bộ 6
nh ảnh (Trang 109)
Bảng vào gĩưa trang - Giáo án Tin học lớp 6 trọn bộ_CKTKN_Bộ 6
Bảng v ào gĩưa trang (Trang 116)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w