Lấy ngẫu nhiên lần lượt 2 quả cầu từ hộp đóA. Tính xác suất để 2 lần đều lấy được quả cầu màu xanh A... Câu 15: Một người gửi vào ngân hàng 200 triệu với lãi suất ban đầu 4 %/năm và lãi
Trang 1THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI THPT QUỐC GIA 2020
Đề 24 Câu 1: Cho hàm số yf x có đạo hàm trên và có bảng biến thiên như hình vẽ
'
y
Phát biểu nào sau đây sai?
A Giá trị lớn nhất của hàm số yf x trên tập bằng 0
B Hàm số giảm trên các khoảng 1;0 và 1;
C Đồ thị hàm số yf x không có đường tiệm cận
D Giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x trên tập bằng 1
Câu 2: Cho số phức z thỏa mãn 1 3 3
1
i z
i
Tìm môđun của z i z .
Câu 3: Cho hình chóp S.ABC có SAABC , tam giác ABC vuông cân tại , B AC2a và SA a Gọi M
là trung điểm của SB, Tính thể tích của khối chóp S.AMC.
A
3
9
a
B
3 3
a
C
3 6
a
D
3 12
a
Câu 4: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A ln x dx 1 C
x
C 13 1 14
4
Câu 5: Mặt cầu có tâm O và tiếp xúc với mặt phẳng P : x2y 2z 6 0 có phương trình là
A x2y2z2 16 B x2y2z2 9 C x2y2z2 6 D x2y2z2 4
Câu 6: Cho a, b là các số thực thỏa mãn 0a b 1.Mệnh đề nào sau đây đúng?
A log b a 1 B log a b 0 C log b log a a b D log a log b b a
Trang 2Câu 7: Cho a là một số thực dương khác 1 Chọn mệnh đề sai.
A Tập giá trị của hàm số y a x là 0;
B Tập giá trị của hàm số y log x a là 0;
C Tập xác định của hàm số y log x a là 0;
D Tập xác định của hàm số y a xlà ;
Câu 8: Đồ thị hàm số nào dưới đây không có tiệm cận ngang?
A
2 2x 3
2
x
y
x
2
y x
2018x 2019
x
Câu 9: Biết rằng đồ thị hàm sốy 2x 1
x
và đồ thị hàm số 2
1
y x x cắt nhau tại hai điểm,
Kí hiệu x y1; 1 , x y là tọa độ của hai điểm đó Tìm 2; 2 y1y2
A y1y2 4 B y1y2 6 C y1y2 2 D y1y2 0
Câu 10: Cho hai số thực a và b với a0,a1,b0 Khẳng định nào sau đây là sai?
A 2
1
a b b B 1log 2 1
2 1
2 a b a b D
2 1
2 a b a b
Câu 11: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, cạnh bên SA vuông góc với đáy
và SA a 3. Khoảng cách từ D đến mặt phẳng SBC bằng
A 2a 5
a
D 3
2
a
Câu 12: Cho 0a1và x, y là các số thực âm Khẳng định nào sau đây đúng?
log log
log
a a
x x
B logax y4 2 2 log a x2loga | |y
C logaxy loga xloga y D 2
loga x y 2loga xloga y
Câu 13: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S : x12 y 22z 32 81.Mặt phẳng tiếp xúc
S tại điểm P 5; 4;6 là:
A x 4z29 0. B 2x2y z 24 0. C 4x2y 9z82 0 D 7x8y67 0.
Câu 14: Một hộp chứa 11 quả cầu trong đó có 5 quả màu xanh và 6 quả màu đỏ Lấy ngẫu nhiên lần lượt 2
quả cầu từ hộp đó Tính xác suất để 2 lần đều lấy được quả cầu màu xanh
A 9
2
4
2 11
Trang 3Câu 15: Một người gửi vào ngân hàng 200 triệu với lãi suất ban đầu 4 %/năm và lãi hàng năm được nhập
vào vốn Cứ sau một năm lãi suất tăng thêm 0,3% Hỏi sau 4 năm tổng số tiền người đó nhận được gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 239,5 triệu B 238 triệu C 238,5 triệu D 239 triệu
Câu 16: Có bao nhiêu giá trị m thỏa mãn đồ thị hàm số y 2x 3
có đúng hai đường tiệm cận?
Câu 17: Cho hàm số 3 2
f x ax bx cx d có đồ thị như hình vẽ dưới đây
Số nghiệm của phương trình f x là 1 0
Câu 18: Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại , B AB BC 1,SA vuông góc với mặt phẳng
ABC góc giữa hai mặt phẳng , SAC và SBC bằng 60 Tính thể tích khối chóp S.ABC.
6
6
6
3
V
Câu 19: Có bao nhiêu số có 3 chữ số đôi một khác nhau có thể lập được từ các chữ số 0, 2, 4, 6, 8?
Câu 20: Trong không gian Oxyz, cho điểm B4; 2; 3 và mặt phẳng Q : 2 x4y z 7 0. Gọi B' là
điểm đối xứng với B qua mặt phẳng Q Tính khoảng cách từ B' đến Q
A 10 21
6 13
10 13
2 21 21
Câu 21: Gọi z và 1 z2 3 4i là hai nghiệm của phương trình az2bz c 0 , ,a b c,a0 Tính
1 2
T z z
Trang 4Câu 22: Với n là số nguyên dương thỏa mãn 2 n11 210,
n n
hệ số của số hạng chứa 12
x trong khai triển
5
3
2 n
x
x
Câu 23: Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm 1 2 3 2
3
nghịch biến trên khoảng ;
Câu 24: Tích tất cả các nghiệm thực của phương trình log32x log log (16 ) log3x 2 x 2 x2 0 bằng
Câu 25: Trong mặt phẳng Oxy, cho M 3;1và N 3;3 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A MON 60 B MON 30 C MON 120 D MON 150
Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S có phương trình
x y z x y z Biết rằng mặt phẳng : 6x 2y3z49 0 cắt S theo giao tuyến
là dường tròn C có tâm là điểm P a b c và bán kính đường tròn ; ; C là r Giá trị của tổng
S a b c r là
Câu 27: Từ phương trình 1 5 sin x cosxsin 2x 1 5 0 ta tìm được sin
4
có giá trị bằng
A 3
2
2
2 2
Câu 28: Cho các số phức z thỏa mãn z i 5 Biết rằng tập hợp điểm biểu diễn số phức w iz 1 i là đường tròn Tính bán kính của đường tròn đó giá trị bằng
Câu 29: Cho hàm số yf x liên tục và dương trên , hình phẳng giới hạn bởi các đường
1 2 2 1 ,
y g x x f x x trục hoành, x1, x2 có diện tích bằng 5 Tính tích phân I f x dx
Câu 30: Chọn ngẫu nhiên một số nguyên dương nhỏ hơn 21 Xác suất để số được chọn là số chia hết cho 3
bằng
Trang 5A 1
2
7
3 10
Câu 31: Cho hàm số yf x liên tục, có đạo hàm trên đoạn a b;
và đồ thị của hàm số f x trên ' a b là đường cong như hình vẽ;
bên Khi đó, mệnh đề nào
A min ;
x a b f x f b
B min ; 1
x a b f x f x
C min ;
x a b f x f a
D min ; 2
x a b f x f x
Câu 32: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi H là tập hợp điểm biểu diễn số phức w 1 3i z 2 thỏa mãn z Tính diện tích của hình 1 2 H
Câu 33: Cho H là hình phẳng giới hạn bởi các đường
3 5 2 6 , 2 2
y x x x y x (phần tô màu) Tính diện tích hình H
A 4
7 4
C 11
8 3
Câu 34: Cho các số thực a, b, c thỏa mãn c2 a 18 và lim 2 x x 2
x ax b c
Tính P a b 5c
Câu 35: Biết F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên đoạn 1;0 , F1 1,F 0 0 và
0
3x
1
0 3x 1
A 1 3ln 2
8
8
8
8
I
Câu 36: Cho hàm số y x33x23m21x 3m21. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để đồ thị hàm
số có điểm cực đại và điểm cực tiểu nằm bên trái đường thẳng x 2
Câu 37: Cho số phức z thỏa mãn z 1 3i 13. Gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của biểu
thức P z 22 z 3 i2 Tính A m M
Trang 6A A 10 B A 25 C A 34 D A 40
Câu 38: Một người muốn gởi tiền vào ngân hàng để đến ngày 15/3/2020 rút được khoản tiền là 50.000.000
đồng (cả vốn ban đầu và lãi) Lãi suất ngân hàng là 0,55%/tháng, tính theo thể thức lãi kép Hỏi vào ngày 15/4/2018 người đó phải gởi ngân hàng số tiền là bao nhiêu để đáp ứng nhu cầu trên, nếu lãi suất không thay đổi trong thời gian người đó gởi tiền (giá trị gần đúng làm tròn đến hàng nghìn)?
A 43.593.000 đồng B 43.833.000 đồng C 44.074.000 đồng D 44.316.000 đồng.
Câu 39: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A6;5;3 và B9; 1;6 Trên mật phẳng Oxy,
lấy điểm M a b c sao cho ; , MA MB bé nhất Tính P a 2b3 c4
Câu 40: Cho tập A 1; 2; 4; 5; 6 , gọi S là tập các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau tạo thành từ
A Lấy ngẫu nhiên một số từ S Tính xác suất để số đó là số lẻ
A 2
1
3
2 3
Câu 41: Hàm số f x liên tục trên 1; 2018 và
2017
1
2018 x f x , x 1; 2018 , f x dx 10
2017
1
I x f x dx
Câu 42: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang cân, AD2AB2BC2CD 2 a Hai mặt phẳng SAB và SAD cùng vuông góc với mặt phẳng ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB
và CD (tham khảo hình vẽ bên) Tính sin góc giữa MN và SAC biết thể tích khối chóp SABCD bằng,
3 3
4
a
A 5
3 10
10
3 5 10
Câu 43: Cho hàm số yf x xác định và liên tục trên 0; 2 thỏa mãn 2 1
'
x
x
e
0 1
f Tính f 2
A 12
5
3e
e
3e
Trang 7Câu 44: Cho dãy số u thỏa mãn n e u16 4 e u16 e4u1 e4u1 và u n1u n4 với n 1. Gía trị lớn nhất của n
để log5u n ln 2020 bằng
Câu 45: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình e3x 2e2x ln3 e x ln 9 m 0
biệt thuộc khoảng ln 2;
Câu 46: Cắt một khối nón tròn xoay có thể tích V thành hai phần bằng một mặt
phẳng P song song với đáy (như hình vẽ) Tính thể tích của khối nón cụt tạo
thành, biết mặt phẳng P đi qua trung điểm của đường cao SO.
A 7
8
V
B 3
8
V
C 5
8
V
D 3
4
V
Câu 47: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2;1;3 , B6;5;5 Gọi S là mặt cầu có đường
kính AB Mặt phang P vuông góc với đoạn AB tại H sao cho khối nón đỉnh A và đáy là hình tròn tâm H
(giao của mặt cầu S và mặt phẳng P có thể tích lớn nhất, biết rằng p : 2x by cz d 0 với , ,
b c d Z Tính S b c d
Câu 48: Có 20 tấm thể được đánh số từ 1 đến 20 Chọn ngẫu nhiên 5 tấm thẻ Xác suất trong 5 tấm được
chọn có 3 tấm thẻ mang số lẻ, 2 tấm thẻ mang số chẵn trong đó có ít nhất một tấm thẻ mang số chia hết cho 4 là
A 75
125
170
175 646
Câu 49: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên đoạn 0;1 , f x và f x đều nhận giá trị dương trên'
đoạn 0;1 và thỏa mãn
2
1
3
0
A 15
15
17
19 2
Trang 8Câu 50: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều, mặt bên
SCD là tam giác vuông cân tại S. Gọi M là điểm thuộc đường thẳng CD sao cho BM vuông góc với SA Tính thể tích V của khối chóp S.BDM ?
16
a
24
a
32
a
48
a
V
BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn D
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy
+) Giá trị lớn nhất của hàm số yf x trên tập bằng 0
+) Hàm số giảm trên các khoảng 1;0 và 1;
+) Đồ thị hàm số yf x không có đường tiệm cận
+) Giá trị cực tiểu của hàm số yf x trên tập bằng 1
Câu 2: Chọn A.
1 33
1
i
i
Câu 3: Chọn C
S ABC ABC
a
Mặt khác
3
.
S AMC
S AMC S ABC
S ABC
Câu 4: Chọn C
Ta có 1 3 1 3 1 1 14
4
Câu 5: Chọn D
Gọi S là mặt cầu tâm O và tiếp xúc với mặt phẳng P
Trang 9
2
2 2
6
S
Suy ra PT mặt cầu S : x2y2z2 4
Câu 6: Chọn D
Dựa vào các đáp án ta thấy, với 0a b 1
+) loga bloga a 1 A sai
+) logb alogb b 1 B sai
+) loga bloga alogb a C sai, D đúng
Câu 7: Chọn B.
Dựa vào các đáp án ta thấy
+) Tập giá trị của hàm số y a x là 0;
+) Tập giá trị của hàm số yloga x là ;
+) Tập xác định của hàm số yloga x là 0;
+) Tập xác đinh của hàm số y a xlà ;
Câu 8: Chọn A.
2 2 3
lim
2
x
x
đồ thị hàm số
2 2 3 2
x
không có tiệm cận ngang Câu 9: Chọn A.
Phương trình hoành độ giao điểm 2 1 2
1
x
x
2
3 2
1
1 0
x
1 2
4
Câu 10: Chọn D
Do b 0 nên: 1log 2 log
2 a b a b khẳng định C đúng, D sai.
Câu 11: Chọn D
Kẻ AH SB tại H d A SBC , AH
Ta có AD/ /SBC d D SBC , d A SBC , AH
Xét SAB vuông tại A, đường cao AH
Trang 10Suy ra 1 2 12 + 12 = 12 12 42 3
a AH
2
a
d D SBC
Câu 12: Chọn A
log log
log
a a
a
x x
(do x, y là các số thực âm)
Câu 13: Chọn B.
Mặt phẳng S có tâm I1; 2;3 , bán kính R 9
Ta có n P IP 6; 6;3 P : 2x2y z24 0
Câu 14: Chọn C.
Số cách chọn ngẫu nhiên 2 quả cầu từ hộp 11 quả là C cách 112
Số cách chọn để lấy được 2 quả đều màu xanh là 5.4 20 cách
Suy ra xác suất cần tính bằng 2
11
20 4 11
Câu 15: Chọn B.
Số tiền nhận được bằng 200 1 4% 1 4,3% 1 4,6% 1 4,9% 238 triệu
Câu 16: Chọn A.
Hàm số có tiệm cận ngang là y 0
Để hàm số có hai đường tiệm cận thì hàm số có 1 tiệm cận đứng
Do đó 2
0
x x m có nghiệm x 3 m12
Câu 17: Chọn B.
Ta có f x 1 0 f x 1
Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số yf x và đường thẳng y nên số1 nghiệm của phương trình là 3
Câu 18: Chọn B.
Gọi M là trung điểm của AC BM AC
Lại có: SABM BM SAC BM SC
Dựng MESC SCMEB nên góc giữa hai mặt phẳng
(SAC và ) SBC bằng MEB 60
Trang 11Lại có: 2; tan 60 2 2
AC
3
Mặt khác
1
Thể tích khối chóp S.ABC là: 1 1.1.1 1
Câu 19: Chọn A.
Giả sử số đó là a a a 1 2 3
Chọn a có 4 cách chọn, chọn 1 a có 4 cách chọn, chọn 2 a có 3 cách chọn Do đó có 3 4.4.3 48 số được lập
Câu 20: Chọn A.
2 2 2
2.4 4.2 3 7 10 21
21
Câu 21: Chọn B.
Câu 22: Chọn A.
Điều kiện: n 2
Ta có
1
1 !
!
2 ! 2! 1 !
n
n n
n n
2
12 1
2
3
n
Ta có
k
k x k k k
Hệ số của x khi 12 8k 36 12 k 6 hệ số 6 6
122 59136
Câu 23: Chọn A.
Ta có y'm21x32m1x 2 Để hàm số nghịch biến thì ' 0y
Với m 1 ta có 'y (thỏa mãn)2 0
Với m 1 ta có 'y 4x 2 (chưa xác định được dấu)
Trang 12Với m 1 ta có
2
2
3 1
3
m m
m
m
Mà m m0;1
Câu 24:
log x log log 16x x log x 0
log x log logx x 4 4log x 0 log x log xlog x 4log x 4log x 0
3
Câu 25: Chọn B
2, 2 3
cos
MON
OM ON
Câu 26: Chọn A.
Mặt cầu S có tâm I1; 3; 4 , bán kính R 25
Gọi d là đường thẳng qua I vuông góc với : 1 3 4
Ta thấy P là giao điểm của d và a P5; 1; 7
Ta có d I a ; 7 R2 d I a2 ; 24 S a b c r 11
Câu 27: Chọn C
4
5
t
t
Câu 28: Chọn B.
Ta có w iz 1 i z w 1 i
i
Suy ra tập hợp điểm biểu diễn số phức w là đường tròn có bán kính bằng 5
Câu 29: Chọn A.
Trang 13
2
2 1
S I x f x x dx
Đặt t x 2 2x 1 dt2x1dx và 1 0
2 10
I f t dt f x dx f x dx I
Câu 30: Chọn D
Các số chia hết cho 3 nhỏ hơn 21 là 3;6;9;12;15;1 6 3
8
0
P
Câu 31: Chọn D
1
x
a
S f x dxf a f x f a f x
2
1
x
x
S f x dxf x f x f x f x
2
b
x
S f x dxf b f x f b f x
Do đó ta có
2
2
;
min
x a b f x f x
Câu 32: Chọn C
Giả sử z x yi
3; 3
T
Câu 33:
Hoành độ giao điểm của C và P là nghiệm phương trình:
1
x
x
Hoành độ giao điểm của C và Ox là nghiệm phương trình: 3 2
x x x x
( )
7
4
H
S x dxx x x dx
Trang 14Câu 34:
Dựa vào giả thiết suy ra 0
0
a c
2
2
12 2
x
a c
b
b
a c
P a b c
Câu 35: Chọn C
0
3 3
3
x
2
3ln 2
x x x
x x
F x d
F
Câu 36: Chọn D
Ta có ' 3 2 6 3 2 1 0 2 12 1
1
Hàm số có 2 điểm cực trị m0
Giả thiết bài toán thỏa mãn khi 1 2 1 1
m
m m
Do đó không có giá trị nguyên của m thỏa mãn
Câu 37: Chọn C
Gọi z a bi a12b 3213
Ta có: Pa22b2 a2b 32 4a 6 b 5
Đặt 1 13 sin 4 1 13 sin 6 3 13 cos 5
3 13 cos
4 13 sin 6 13 cos 17
Do 4 13 sint6 13 cost 4 13 2 6 132 26
Suy ra 17 26 P 17 26 M m 34
Câu 38: Chọn C.
Áp dụng công thức lãi kép ta có: T A1rn
Trang 15Trong đó T 50.000.000 là số tiền cả gốc lần lãi
A là số tiền ban đầu người đó cần gửi.
0,55% /
r tháng là lãi suất và n 23 tháng là số kỳ hạn người đó gửi
Súy ra
1 n 44.074.000
T A
r
Câu 39: Chọn A.
Phương trình mặt phẳng Oxy z : 0
Do A6;5;3và B9; 1;6 nằm cùng phía so với mặt phẳng Oxy
Gọi B' 9; 1; 6 là điểm đối xứng của B qua mặt phẳng Oxy
Ta có: MA MB MA MB 'AB',dấu bằng xảy ra M AB'Oxy
Phương trình đường thẳng AB' là: 6 5 3
Suyra M (7;3;0) P76
Câu 40: Chọn A
Số phần tử của tập hợp S là: A53
Gọi A là biến cố: “Lấy được số lẻ từ tập S ”
Gọi abc là số lẻ được lập từ 5 số trên, khi đó c có 2 cách chọn, a, b có lần lượt 4 và 3 cách chọn.
Suy ra A 2.4.3 12 suy ra 3
5
12 2 5
A
p A
Câu 41: Chọn D
Đặt t2018 x dxdt
2017
1
Suy ra
2017
1
2I 2018 ( )f x dx I 10090
Câu 42: Chọn B
Diện tích hình thang cân ABCD là
2 3
4
a 3
ABCD
Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của AB BC, SAC// MPQ