1. Trang chủ
  2. » Đề thi

11 đề tham khảo số 11

21 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

có đáy ABCD là hình thang đáy AB và CD với AB2CD2 ,acạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a 3.. Tính chiều cao h của hình thang ABCD biết khối chóp S ABCD... có đáy ABC là tam

Trang 1

THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI THPT QUỐC GIA 2020

Đề số 11 – Gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm – Thời gian làm bài : 90 phút Câu 1: Trong các hàm số được cho dưới đây, hàm số nào có tập xác định là D � ?

B Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 1

C Giá trị cực đại của hàm số bằng 2

Trang 2

Câu 11: Cho hình chóp S ACBD có đáy ABCD là hình thang đáy ABCD với AB2CD2 ,a

cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a 3 Tính chiều cao h của hình thang ABCD

biết khối chóp S ABCD có thể tích bằng a3 3

Trang 3

Câu 17: Một người gửi tiết kiệm vào ngân hàng với lãi suất 8,4%/năm và tiền lãi hàng năm được

nhập vào tiền vốn Tính số năm tối thiểu người đó cần gửi để số tiền thu được nhiều hơn 2 lần số tiềngửi ban đầu

Trang 4

Câu 23: Hàm số f x  ax bcos 1 sin khi x 00

Câu 24: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác cân tại B, cạnh bên SA vuông góc với đáy,

I là trung điểm AC H, là hình chiếu của I lên SC Khẳng định nào sau đây đúng?

A BIH  SBCB SAC   SAB

Câu 28: Cho hình phẳng  H giới hạn bởi trục

hoành, một parabol và một đường thẳng tiếp xúc

parabol đó tại điểm A 2;4 như hình vẽ Tính

thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình

Trang 5

Câu 30: Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên không dương của m để phương trình

Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A5;1; 1 , 14; 3;3  B   và đường thẳng

  có vectơ chỉ phương ur 1;2;2  Gọi C D, lần lượt là hình chiếu của A B, lên   Mặt cầu quahai điểm C D, có diện tích nhỏ nhất là

Câu 33: Chia ngẫu nhiên 9 viên bi gồm 4 viên màu đỏ và 5 viên màu xanh có cùng kích thước thành

ba phần, mỗi phần 3 viên Xác suất để không có phần nào gồm 3 viên bi cùng màu bằng

Câu 35: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với đáy, SA a M , là

trung điểm CD, góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng SAC bằng 30 � Khoảng cách từ điểm D

a

C 4 3

a

D 2 3

và hàm số 2 

0sin2

0

f x khi x

Trang 6

A 2 B 3 C 0 D 1.

Câu 37: Cho hàm số f x  0,x��,f 0 1 và f x   f x�  x  ��1, x Mệnh đề nào dưới đâyđúng?

A f 3 2 B.2 f 3 4 C 4 f 3 6 D f   3  6

Câu 38: Hình vuông ABCD có diện tích là 36 và đoạn AB song song với trục Ox Các đỉnh A B C, ,

lần lượt nằm trên các đồ thị ylog ,a x y2log ,a x y3loga x0a a, �1 Biết rằng an3, với n��

, n�2 Giá trị của n bằng

Câu 39: Xét tập hợp A gồm tất cả các số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau Chọn ngẫu nhiên một số

từ A Tính xác suất để số được chọn có chữ số đứng sau lớn hơn chữ số đứng trước (tính từ trái sangphải)?

Biết tổng diện tích mặt cầu  H1 và diện tích

toàn phần của hình nón  H2 là 91cm2 Tính diện

tích của khối cầu  H1

Trang 7

điểm M x y3 3; 3 khác M2 … Tiếp tuyến của  C tại M n1 cắt  C tại điểm M x y nn; n khác M n1.

Câu 42: Cho hình chóp S ABCSA vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi M là trung điểm của BC

H là trung điểm của AM Biết HB HC , HBC�  �30 ; góc giữa mặt phẳng SHC và mặt phẳng

HBC bằng 60 � Tính cosin của góc giữa đường thẳng BC và mặt phẳng SHC ?

Câu 43: Một xe ô tô sau khi chờ hết đèn đỏ đã bắt đầu phóng nhanh với vận

tốc tăng liên tục được biểu thị bằng đồ thị là đường cong parabol có hình bên

Biết rằng sau 10s thì xe đạt đến vận tốc cao nhất 50 /m s và bắt đầu giảm tốc

Hỏi từ lúc bắt đầu đến lúc đạt vận tốc cao nhất thì xe đã đi được quãng đường

Câu 44: Phương trình 2log cot3 x log cos2 x có bao nhiêu nghiệm trong 0;2018?

A 2018 nghiệm B 1008 nghiệm C 2017 nghiệm D 1009 nghiệm

Câu 45: Biết số phức z thỏa mãn z 3 4i  5 và biểu thức T z 22 z i2 đạt giá tri lớn nhất.Tính z

Trang 8

Câu 46: Cho hàm số y f x   Hàm số y f x �  có đồ thị như

Câu 48: Trong không gian Oxyz, biết mặt phẳng  P đi qua hai điểm A2;0;0 ,  M 1;1;1 đồng thời

 P cắt các tia Oy Oz, theo thứ tự tại hai điểm B C, (B C, đều không trùng với gốc tọa độ) Khi diệntích tam giác ABC nhỏ nhất phương trình mặt phẳng  P là:

Trang 9

Câu 50: Cho khối nón có độ lớn góc đỉnh là

3

 Một khối cầu  S1 nội tiếp trong khối nón Gọi S2 làkhối cầu tiếp xúc với tất cả các đường sinh của nón và với S S1, 3 là khối tiếp xúc với tất cả các đườngsinh của nón với S2; ;S n là khối cầu tiếp xúc với tất cả các đường sinh của nón và với S n1 Gọi

1, , ,2 n1, n

V V V V lần lượt là thể tích của khối cầu S S1, , ,2 S n1,S nV là thể tích của khối nón Tính

giá trị của biểu thức 1 2

Trang 10

Câu 4: Ta có  

     

/ /

/ / / /

Note: Ở phương án A còn trường hợp a cũng thuộc mặt phẳng  

Câu 5: Gọi M là trung điểm của ABM2;0;1 

Trang 11

Câu 18:

5

5 1 1

Trang 12

Câu 24: Ta có BAC cân tại B I, là trung điểm AC

Ta có t t1 2  �9 0  1 nếu có nghiệm là hai nghiệm dương cùng dấu

Suy ra PT ban đầu có nghiệm duy nhất � 1 có hai nghiệm dương trùng nhau

Câu 28: Phương trình Parabol có dạng y ax 2

Do Parabol đi qua điểm  2;4 �a1� P :yx2

Thể tích cần tìm là thể tích khối tròn xoay khi quay diện tích hình phẳng giới hạn bởi  P đường thẳng

x 0; x  khi quay quanh Ox trừ thể tích hình nón tạo thành khi quay tam giác tạo với tiếp tuyến, đường2thẳng x 2 quanh Ox

Trang 14

đường kính của mặt cầu �S C min4R2.CD29  Chọn C.

Trang 15

f x khi x

Trang 16

HD: Gọi A m ;loga m B p ; ;2loga P �uuurABp m ;2loga ploga m Ox  P

2

2loga ploga m0 loga p log a m

Suy ra m p 2; gọi C q ;3loga q�BC q puuur  ;3loga q2loga p Oxq p

Lại có AB BC � p m  3loga q2loga p 36 6 � p p 2  loga p6

Từ đây suy ra p3;a63�a 63�n6. Chọn D.

Câu 39:

HD: Số có 5 chữ số có dạng: abcde a b c d e , , , ,  0;1;2;3;4;5;6;7;8;9 , a 0

Số các phần tử của tập hợp A là: 9.9.8.7.6 27216 số

Gọi X là biến cố : “số được chọn có chữ số đứng sau lớn hơn chữ số đứng trước”

Số được chọn có chữ số đứng sau lớn hơn chữ số đứng trước nên số đó không chứa số 0

Chọn ra 5 số bất kỳ thuộc tập 1;2;3;4;5;6;7;8;9 ta được 1 số thỏa mãn chữ số đứng sau lớn hơn chữ sốđứng trước do đó  X C95126 số

Trang 18

HD: Điều kiện cos 0 cos 0

3

t t

1cos

Trang 19

C C

Vì vai trò của ,m n như nhau nên với mỗi n sẽ có một m tương ứng.

Vậy có tất cả 4 bộ số thỏa mãn yêu cầu bài toán Chọn B.

Trang 20

f x   có 1 nghiệm, phương trình f x�   có 2 nghiệm phân biệt 0 x a x b , 

Để hàm số g x có đúng 3 điểm cực trị thì phương trình (1) vô nghiệm hoặc có nghiệm kép  

  1   1 42 0 1.

Câu 50:

Trang 21

HD: Thiết diện qua trục hình nón là một tam giác đều cạnh x Do đó bán kính đường tròn nội tiếp tam giác

cũng chính là bán kính mặt cầu nội tiếp chóp là 1 3

Ngày đăng: 20/04/2020, 09:40

w