1. Trang chủ
  2. » Đề thi

8 đề tham khảo số 8

20 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích của khối nón được tạo bởi hình nón đó... Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng.. Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên SB và K là trung điểm của SC?. cắt một tấm

Trang 1

THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI THPT QUỐC GIA 2020

Đề 8

Câu 1: Trong không gian tọa độ Oxyz, viết phương trình tham số của đường thẳng  d đi qua điểm

1; 2; 4

A  và có một vectơ chỉ phương là ur2;3; 5 

A

1 2

2 3

4 5

 

�   

�  

11 2

2 3

4 5

  

�   

�   

C

1 2

2 3

4 5

 

�   

�  

D

1 2

2 3

4 5

 

�   

�  

Câu 2: Đồ thị hàm số nào dưới đây có tiệm cận ngang?

1

x

y

x

2

9 x y

x

2

2x 1

y x

Câu 3: Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên khoảng 3; 2, lim3   5

xf x

�   , lim2   3

xf x

bảng biến thiên như sau

y

–5

0

–2

3

Mệnh đề nào dưới đây sai?

A Hàm số không có giá trị nhỏ nhất trên khoảng 3; 2

B Giá trị cực tiểu của hàm số bằng –2

C Giá trị cực đại của hàm số bằng 0

D Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng 3; 2 bằng 0

Câu 4: Hình hộp đứng có đáy hình thoi (không phải hình vuông) có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Câu 5: Cho   2 2

z i  i , tính phần ảo của số phức z.

Câu 6: Khối lập phương là khối đa diện đều loại nào dưới đây?

A. 5,3 B  3;3 C  4;3 D  3; 4

Câu 7: Cho hình nón có độ dài đường sinh l 5 cm và đường kính của đường tròn đáy bằng 8 cm Tính thể tích của khối nón được tạo bởi hình nón đó

A 320 3

3 cm

3 cm

Câu 8: Một cấp số nhân có số hạng đầu u1  , công bội 3 q Biết 2 S n 765 Tìm n?

Trang 2

A n7 B.n6 C n8 D n9

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba mặt phẳng   :x y 2z  ; 1 0   :x y z   2 0

;   :x y   Mệnh đề nào sau đây sai?5 0

A       B     / /  C     / /  D      

Câu 10: Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên mỗi nửa khoảng  �; 2 và 2;� , có bảng biến

thiên như hình vẽ sau

y

�

22

2

7 4

�

Tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình f x   có hai nghiệm phân biệt.m

A 22;�  B 7; 2 22; 

4

� �

7

; 4

� ��

4

Câu 11: Cho tứ diện ABCD có BCD tam giác đều cạnh a, ABBCD và AB a Tính khoảng cách từ

điểm D đến ABC ?

A 3

4

a

2

a

Câu 12: Cho khối tứ diện ABCD Gọi M, N, E lần lượt là trung điểm của

AB, BD, DA Tỉ số thể tích của khối tứ diện MNEC và ABCD bằng:

4

MNEC

ABCD

V

8

MNEC ABCD

V

2

MNEC

ABCD

V

3

MNEC ABCD

V

Câu 13: Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên � và có bảng biến

thiên như hình vẽ bên

Trang 3

–5 Tìm số nghiệm của phương trình 3 f x    7 0

Câu 14: Hàm số y x e 2 x Giải bất phương trình y� 0

A x� � � ;0 2;�  B x� � ; 2 �0;� 

C x� 0; 2 . D x�2;0

Câu 15: Cho số phức z 4 3i Khẳng định nào sau đây là sai?

A Số phức z có số phức liên hợp là z   4 3i

B Số phức z có phần thực bằng 4 và phần ảo bằng –3

C Số phức z có mô đun bằng 5

D Số phức z có phần thực bằng 4 lớn hơn phần ảo.

Câu 16: Cho a là các số thực dương nhỏ hơn 1 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A log 2 log 3

3

aa B loga 5 log 2 a C log 2 0aD log2a 0

Câu 17: Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số ylnx2   trên đoạn 3 x  2;5 Trong các khẳng định sau,

khẳng định nào đúng?

A e3 M  6 B M  0 C e5 M 22 0 D M   2 0

Câu 18: Gọi a và b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức    2  20

z    i i   i Tính

a b

A 1 2 11 B 1 2 20 C 1 D 1 2 11

Câu 19: Kí hiệu  H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ysin cosx x, trục tung, trục hoành và

đường thẳng

2

x   Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình  H xung quanh trục Ox.

A

16

V  

16

16

V   . D 2

4

V  .

Câu 20: Hàm số

2

x m y

x

 thỏa mãn   0;3   0;3

7 min max

6

�  �  Hỏi giá trị m thuộc khoảng nào trong các khoảng

dưới đây?

A 1;0. B  �; 1. C 2;�  D  0; 2

Trang 4

Câu 21: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B có AB , 3 BC 4 SAABC và 5

SA  Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên SB và K là trung điểm của SC Khẳng định nào sau đây

đúng?

A AHK/ /BC B AHK  SBC C AHK SB D AHK  SAB

Câu 22: Cho hàm số yf x  Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Nếu hàm số đạt cực trị tại x thì hàm số không có đạo hàm tại 0 x hoặc 0 f x� 0  0

B Hàm số yf x  đạt cực trị tại x thì 0 f x� 0  0

C Hàm số yf x  đạt cực trị tại x thì nó không có đạo hàm tại 0 x 0

D Hàm số yf x  đạt cực trị tại x thì 0 f� x0  hoặc 0 f� x0  0

Câu 23: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho  P x my:     và điểm 3z 2 0 A1; 2;0 Tìm m

để khoảng cách từ A đến  P bằng 2.

A 39

35

39 4

4 .

Câu 24: Gọi M là điểm biểu diễn cho số phức z x yi x y   , �� thỏa mãn  z 1 2i  Tập hợp điểm làz

đường thẳng nào sau đây?

A 2x4y  5 0 B 2x4y  5 0 C 2x4y  3 0 D x2y  1 0

Câu 25: Cho hàm số yf x  Hàm số yf x�  có đồ thị như

hình vẽ bên Hàm số yf x 2 có bao nhiêu khoảng nghịch biến?

Câu 26: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, gọi  P là mặt

phẳng đi qua hai điểm A1;1;1, B0;1; 2 và khoảng cách từ

2; 1;1

C  đến mặt phẳng  P bằng 3 2

2 Giả sử phương trình mặt phẳng  P có dạng ax by cz    2 0 Tính giá trị abc

Câu 27: Một người gửi tiền vào ngân hàng với lãi suất 0,5% một tháng Cứ vào ngày 5 của mỗi tháng người

đó gửi vào ngân hàng 10 triệu đồng Biết rằng nếu không rút tiền khỏi ngân hàng thì sau mỗi tháng tiền lãi sẽ nhập vào tiền gốc để tính lãi tháng tiếp theo Hỏi sau 2 năm người đó nhận được bao nhiêu tiền gồm cả gốc

Trang 5

và lãi? (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) Giả định trong suốt quá trình gửi tiền, lãi suất không đổi và người đó không rút tiền ra

A 255,59 triệu đồng B 292,34 triệu đồng C 279,54 triệu đồng D 240,23 triệu đồng Câu 28: Cho hàm số yf x  có đạo trên � Đường cong trong hình vẽ

bên là đồ thị của hàm số yf x�  , f x� liên tục trên � Xét hàm số 

   2 2

g xf x  Mệnh đề nào dưới đây sai?

A Hàm số g x nghịch biến trên khoảng    �; 2

B Hàm số g x đồng biến trên khoảng   2;� 

C Hàm số g x nghịch biến trên khoảng   1;0

D Hàm số g x nghịch biến trên khoảng    0; 2

Câu 29: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ��� biết đáy ABC là tam giác

đều cạnh a Khoảng cách từ tâm O của tam giác ABC đến mặt phẳng

A BC� bằng 

6

a

Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C ���

A 3 3 2

16

4

C 3 3 2

28

8

Câu 30: Có một tấm gỗ hình vuông cạnh 200cm cắt một tấm gỗ có hình

tam giác vuông, có tổng một cạnh góc vuông và cạnh huyền bằng 120cm

từ tấm gỗ trên sao cho tấm gỗ hình tam giác vuông có diện tích lớn nhất Hỏi cạnh huyền của tấm gỗ bằng bao nhiêu?

Câu 31: Một cái phễu có dạng hình nón, chiều cao của phễu là 20 cm Người ta đổ một lượng nước vào phễu

sao cho chiều cao của cột nước trong phễu bằng 10 cm (hình H1) Nếu bịt kín miệng phễu rồi lật ngược phễu lên (hình H2) thì chiều cao của cột nước trong phễu gần bằng với giá trị nào sau đây?

Trang 6

A 37 cm B 1 cm C 20 10 7 3  cm D 20 7 103   cm

Câu 32: Có bao nhiêu giá trị thực âm của m để phương trình mm x 2  có đúng 2 nghiệm thực?x2

Câu 33: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B Hình chiếu vuông góc của S trên

mặt đáy ABCD trùng với trung điểm AB Biết AB a , BC 2a, BD a 10 Góc giữa hai mặt phẳng

SBD và mặt phẳng đáy là 60° Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD theo a.

A 3 30 3

8

a

4

a

12

a

8

a

Câu 34: Giá trị lớn nhất của hàm số f x   x33x272x90  trên đoạn [m 5;5] là 2018 Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng?

A 1600 m 1700 B m400 C m1618 D 1500 m 1600

Câu 35: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để đồ thị hàm số 2 2  2 2

yxx  xmx cắt trục hoành tại đúng hai điểm phân biệt?

Câu 36: Cho tứ diện ABCD có AB CD x  , AC BD  y , AD BC 2 3 Bán kính khối cầu ngoại tiếp

tứ diện ABCD bằng 2 Giá trị lớn nhất của xy bằng

Câu 37: Cho hàm số f x  x3– 2( m1)x2 2 m x Tìm tất cả giá trị của m để hàm số 2 yf x  có

5 điểm cực trị

A 5 2

4

m

4� �m

Câu 38: Cho hàm số yf x  liên tục trên �, f x    �� thỏa mãn 0 x

Trang 7

     2  2

ln f xf x  1 ln�x 1 e x

0

I �xf x dx

4

I

Câu 39: Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên � và có đồ thị như hình

vẽ bên Hàm số    2

yf x có bao nhiêu điểm cực trị

Câu 40: Cho ,x y thỏa mãn 0 logx2y logxlogy Khi đó giá trị

nhỏ nhất của biểu thức

P

31

29 5

Câu 41: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y  (x 1)33m x2(  1) 2

có hai điểm cực trị cách đều gốc tọa độ Tổng các giá trị tuyệt đối của tất cả các phần tử thuộc S là

Câu 42: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số sin2

cos

y

x

 nghịch biến trên khoảng

0;

6

� �

� �?

Câu 43: Cho hàm số yf x  có đạo hàm f x� trên khoảng    � � ; 

Đồ thị của hàm số yf x  như hình vẽ Đồ thị của hàm số    2

yf x có bao nhiêu điểm cực đại, điểm cực tiểu?

A 1 điểm cực đại, 3 điểm cực tiểu.

B 2 điểm cực đại, 3 điểm cực tiểu

C 2 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu.

D 2 điểm cực tiểu, 3 điểm cực đại.

Trang 8

Câu 44: Một hộp đựng 26 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 26 Bạn Hải rút ngẫu nghiên cùng một lúc ba tấm

thẻ Hỏi có bao nhiêu cách rút sao cho bất kỳ hai trong ba tấm thẻ lấy ra đó có hai số tương ứng ghi trên hai tấm thẻ luôn hơn kém nhau ít nhất 2 đơn vị?

Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A0;1; 2, mặt phẳng   :x y z    và mặt4 0 cầu     2  2 2

S       Gọi  P là mặt phẳng đi qua A, vuông góc với   và đồng thời

 P cắt mặt cầu  S theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính nhỏ nhất Tọa độ giao điểm M của  P

và trục x Ox� là 

A 1;0;0

2

M �� ��

1

;0;0 3

M �� ��

3

Câu 46: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC và E

là điểm đối xứng với B qua D Mặt phẳng MNEchia khối tứ diện ABCD thành hai khối đa diện, trong đó

khối chứa điểm A có thể tích V Tính V.

A 11 2 3

216

a

B 7 2 3

216

a

C 2 3

18

a

D 13 2 3

216

a

Câu 47: Cho hàm số f x  ax3bx2  (với , , ,cx d a b c d�� và a� ) có đồ thị như hình vẽ Số điểm0 cực trị của hàm số g x   f 2x24x là

Câu 48: Cho hàm số yf x  liên tục trên �, có đồ thị như hình vẽ

Trang 9

Các giá trị của tham số m để phương trình

3

2 2

4

3

f x

f x

 có 3 nghiệm phân biệt là?

2

2

2

2

m

Câu 49: Cho a, b, c là các số thực dương khác 1 thỏa log2a b logb2c loga c 2logb c 3

là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của Ploga blogb c Giá trị của biểu thức S 2m3M bằng

A 1

3

3

Câu 50: Cho hàm số yf x  , y g x   liên tục trên � và có đồ thị các đạo hàm (đồ thị y g x �  là đường đậm hơn) như hình vẽ

Hàm số h x   f x  1 g x  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?1

A 1;1

2

� �

� �

1 1;

2

01 A 02 A 03 D 04 D 05 B 06 C 07 C 08 c 09 B 10 B

11 B 12 A 13 A 14 D 15 C 16 A 17 A 18 C 19 B 20 A

Trang 10

21 B 22 A 23 C 24 B 25 B 26 C 27 A 28 C 29 A 30 C

31 C 32 A 33 D 34 A 35 A 36 A 37 A 38 D 39 A 40 B

41 C 42 A 43 B 44 D 45 A 46 A 47 D 48 B 49 D 50 B

BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Phương trình đường thẳng d là d:

1 2

2 3

4 5

 

�   

�  

Chọn A.

Câu 2: Ta có lim 3 0

1

x

x x

 đồ thị hàm số có 1 tiệm cận ngang là y Chọn A.0 Câu 3: Hàm số không có giá trị lớn nhất trên khoảng 3; 2 và lim2   3 0

  Khẳng định sai là D Chọn D.

Câu 4: Hình hộp đứng có đáy là hình thoi có 3 mặt phẳng đối xứng, gồm 2 mặt chéo và 1 mặt phẳng đi qua trung điểm cạnh bên và song song với 2 mặt đáy Chọn D.

Câu 5:   2 2  

z i  i   i i  Chọn B.i

Câu 6: Khối lập phương là khối đa diện đều loại  4;3 Chọn C.

Câu 7: Bán kính của hình nón là 2 2 1 2

3

r �hlr  �V  r h  Chọn C.

Câu 8: Ta có 1

n n

q

q

Câu 9: Ta có

   

   

   

1;1; 2

n n n

 

uur uur uur

Câu 10: Phương trình

 

f xm có 2 nghiệm phân biệt khi

22

7

2

4

m

m

�  �

Do đó 7; 2 22; 

4

m ��� �� ��� � Chọn B.

Câu 11: Dựng DHBC, do ABBCD nên ABDH

Trang 11

Khi đó    ;   3

2

a

DHABCd D ABCDH Chọn B.

Câu 12:

1

1

3

MNE

ABD

d C ABD S

7

1

7 3

2 3

f x

f x

Vì 7 2

3 ; 7  5; 2

3

 � nên phương trình  1 có nghiệm duy nhất;  2 có 3 nghiệm phân biệt Vậy phương trình đã cho có 1 3 4  nghiệm phân biệt Chọn A.

Câu 14: y�x e2 x2xe x 0�e x x 22x0�x22x0�  2 x 0 Chọn D.

Câu 15: Ta có: 2  2

z     Chọn C.

Câu 16: Do a1 nên hàm số loga x nghịch biến.

Do đó log 2 log 3

3

aa Chọn A.

Câu 17:

2

y

 

1 0

3

y

x

 

� � �

Câu 18:  

10

 1 2 10 210 1 210 2 ,10 1 210 1

Câu 20: Do hàm số

2

x m y

x

 luôn đơn điệu trên đoạn  0;3

Do đó

Trang 12

Câu 21: Ta có BC SA BCSABBC AH

BC AB

� 

� Lại có: AHSBAH SBC � AHK  SBC Chọn B.

Câu 22: Nếu hàm số đạt cực trị tại x thì hàm số khồng có đạo hàm tại0

0

x hoặc f x� 0  Khẳng định đúng là A Chọn A.0

4

m

m

x  y ixyx  yxyxy  Chọn B

Câu 25: Giả sử f x�   x 1 x1 x 4

Khi đó � 2 ��2  21  21  2 4 2 21  2  1  1  2

Lập bảng xét dấu ta có:  2

2

x

x

 

� 

hàm số có 3 khoảng nghịch biến là  �; 2; 1;0

và  1;2 Chọn B.

Câu 26: Vì  P đi qua hai điểm A, B suy ra 2 0

Khoảng cách từ điểm C���mp P  là     2 2 2 22 3 2

;

2

a b c

d C P

  

Từ  1 ,  2 suy ra 3 2 2  2 2  2  2 

a  aa aa  aa �a Vậy a c  ; 1 b    2a 2 4���abc 4 Chọn C.

Câu 27: Cuối tháng thứ n, người đó có số tiền cả gốc lẫn lãi là T n a 1 mn 1 1 m

với a là số tiền gửi hàng tháng, n là số tháng và m là lãi suất.

24

1 0,5% 1 1 0,5% 255,59

m

T

Trang 13

Chọn A.

Câu 28: Giả sử     2 

f x�  x x

2

x

x

 

Do đó hàm số g x nghịch biến trên khoảng    0; 2 và  �; 2 Chọn C.

Câu 29: Do 3  ;   3  ;  

2

a

AMOMd A A BC�  d O A BC� 

2

a

OM  ;

;

4

A A BC

a AA

d �  AAOM � �

ABC A B C ABC

Câu 30: Gọi kích thước 2 cạnh góc vuông của tam giác vuông là ,a b�0a b, 200

Độ dài cạnh huyền là a2b2 Không mất tính tổng quát, giả sử aa2b2 120

2

240

b

ab  a ab   a aa 

Diện tích tấm gỗ tam giác vuông là 2 60 3  

S � Sb ��� f b

Ta có   60 2

80

b

f b�   ; f b� 0�b40 3 suy ra max f b   f 40 3

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 40 2 2 80

40 3

a

a b

Câu 31: Gọi V là thể tích của phễu Khi đó thể tích nước trong bình là

3

1

1 8

V

� �

� � và thể tích phần

không chứa nước là 2 7

8

V

V  Ta có: 1 2

3

V  R h;

3

� �

 � �

� � (với h là chiều cao cần tính).2

h

h

� �

3

3

2

C. 

Câu 32:

mm x xmm x xm x  m x  xx  *

Trang 14

Xét hàm số f t    trên t2 t 0;� , có  f t�     ; 2t 1 0   t 0

Suy ra f t là hàm số đồng biến trên   0;� nên   * � fm x 2  f x 2

 

m x x m x x m x xg x

Xét hàm số g x  x4 , có x2 g x�  4x32x;   0 0 2

2

x

g x

x

Dựa vào BBT, để phương trình  ** có hai nghiệm thực phân biệt

0 1 4

m m

�  

Chọn A

Câu 33:

Gọi H là trung điểm AB�SH ABCD

Kẻ HKBD K BD �  �BDSHK

�SBD ; ABCD�SK HK;  �SKH 60

Tam giác ABD vuông tại D, có ADBD2AB2 3a

AB AD

Tam giác SHK vuông tại H, có tan 60 3 30

20

a

Diện tích hình thang ABCD là   2 3  5 2

ABCD

Vậy thể tích cần tính là . 1 3 30 5 2 30 3

S ABCD

Câu 34:

Xét hàm số g x   x3 3x272x trên 90 5;5, có g x�  3x26x72;

Phương trình   2

x

 � �

Tính g  5 400; g 5   ; 70 g 4 86 max 5;5 g x  400

Do đó max 5;5 f x  400 m 2018 m 1618 1600;1700

Câu 35:

Ngày đăng: 20/04/2020, 09:38

w