Viết phương trình đường thẳng nằm trong mặt phẳng P , đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d.. Hai mặt phẳng SAB và SAC cùng vuông góc với đáy vàSA2a.. Tính cosin góc giữ
Trang 1THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI THPT QUỐC GIA 2020
Đề 19 Câu 1: Cho số phứcz 6 7i Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn hình học là:
A.6; 7
B.6;7 C.6; 7
D 6;7
Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu có phương trình x2y2z22x 6y 6 0.
Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu đó.
A I1;3;0 , R16
B I1; 3;0 , R16
C I 1;3;0 , R4
D I1; 3;0 , R4
Câu 3: Biết ( )F x là một nguyên hàm của hàm số f x sin x2 và 1
4
F
6
F
F
6
F
F
F
Câu 4: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m trên 1;5 để hàm số 1 3 2
1 3
y x x mx đồng biến trên khoảng ; ?
A 6 B 5 C 7 D 4
Câu 5: Cho hàm số y x 3 6x29x có đồ thị như Hình 1 Đồ thị Hình 2 là của hàm số nào dưới đây?
yx x x
C.yx36x2 9x D yx3 6x29x
Trang 2Câu 6: Nếu z i là một nghiệm phức của phương trình z2az b với 0 a b thì , a b bằng
Câu 7: Cho tập hợp X 0;1; 2;3; 4;5;6;7;8;9 Số các tập con của tập X có chứa chữ số 0 là
Câu 8: Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C ' ' ' có cạnh đáy bằng 2, diện tích tam giác A BC' bằng 3 Tính thể tích khối lăng trụ
A 2 5
Câu 9: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) :P x2y z 40 và đường thẳng
:
d Viết phương trình đường thẳng nằm trong mặt phẳng P , đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d.
x y z
x y z
x y z
x y z
Câu 10: Tìm hệ số của số hạng chứa 10
x trong khai triển biểu thức
5 3
2
2
3x x
Câu 11: Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng P đi qua điểm B2;1; 3 , đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng Q x y: 3z0 và R 2x y z 0 là
A 4x5y 3z 22 0. B 4x 5y 3z12 0
C 2x y 3z14 0 D 4x5y 3z22 0
Câu 12: Cho f x là một đa thức thỏa mãn
1
16
1
x
f x x
1
16 lim
x
f x I
Câu 13: Cho0a1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Tập giá trị của hàm số y a x là B Tập xác định của hàm số yloga xlà
C Tập xác định của hàm số y a x là0; D Tập giá trị của hàm số yloga x là
Trang 3Câu 14: Cho hàm số yf x có đạo hàm f x' x x2 9 x 4 2 Xét hàm số y g x f x 2 trên
Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau là
I.Hàm số y g x đồng biến trên khoảng 3;
II.Hàm số y g x nghịch biến trên khoảng ; 3
III.Hàm số y g x có 5 điểm cực trị
Câu 15: Cho hai số phức z z có điểm biểu diễn lần lượt là l, 2 M M cùng thuộc đường tròn có phương trình1, 2
x y và z1 z2 1 Tính giá trị biểu thức Pz1z2
A 3
2
2
1
* 0
, ,
dx
Câu 17: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hai mặt phẳng SAB và SAC cùng vuông góc với đáy vàSA2a Tính cosin góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng SAD
A 5
2 5
1
Câu 18: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng 1
3 2
1 4
y t
và 2
:
x y z
Khẳng định nào sau đây đúng?
A 1 cắt và không vuông góc với 2 B 1và 2 chéo nhau và vuông góc nhau
C 1và 2 song song nhau D 1 cắt và vuông góc với 2
Câu 19: Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau?
Câu 20: Gọi z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình0 z2 6z13 0 Tính z0 1 i
Trang 4Câu 21: Cho hàm số 2 1
1
x y x
có đồ thị ( )C và điểm I1; 2 ĐiểmM a b thuộc ( ) ; C với a 0 sao cho
tiếp tuyến tại M của ( ) C vuông góc với đường thẳng IM Giá trị của tổng a b bằng:
Câu 22: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng d d lần lượt có phương trình1, 2
Mặt phẳng cách đều hai đường thẳng d d có phương1, 2
trình là
A.14x 4y 8z 1 0 B 14x 4y 8z 3 0
C.14x 4y 8z 3 0 D.14x 4y 8z1 0
Câu 23: Cho hình H là hình phẳng giới hạn bởi parabol 2
4 4,
y x x đường cong 3
y x và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ) Tính diện tích S
của hình H
A 11
2
12
S
C 20
3
2
S
Câu 24: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P và đường thẳng d tương ứng có
phương trình là 2x y 3z 3 0 và 1 2 2
x y z
Biết đường thẳng d cắt mặt phẳng P tại điểm
M Gọi N là điểm thuộc d sao cho MN 3, gọi K là hình chiếu vuông góc của điểm N trên mặt phẳng P Tính độ dài đoạn MK.
105
4 21
7
7
MK
Câu 25: Với mức tiêu thụ thức ăn của trang trại A không đổi như dự định thì lượng thức ăn dự trữ sẽ đủ
dùng cho 100 ngày Nhưng thực tế, mức tiêu thụ thức ăn tăng thêm 4% mỗi ngày (ngay sau tăng 4% so với ngày trước đó) Hỏi thực tế lượng thức dự trữ đó chỉ đủ dùng cho bao nhiêu ngày?
Câu 26: Xét hai số phức z z thay đổi thỏa mãn1, 2 z1 z2 z1z24 2 i 2 Gọi A, B lần lượt là giá trị
nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức z12 z22 Giá trị của AB là
Trang 5Câu 27: Phương trình 9x 3 3x 3 0
có 2 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi m aa b, ,a
số tối giản Giá trị của biểu thức b a bằng
Câu 28: Cho hàm số f x xác định trên khoảng 0; thỏa mãn f x' 2x 22,f 2 0
x
Tính giá trị của biểu thức f 2 f 1
Câu 29: Cho hàm số yf x liên tục trên thỏa mãn
2 1
f x dx
và f 1 4 Khi đó tích phân
1
0
'
x f x dx
A 1
2
Câu 30: Cho tứ diện đềuS ABC Gọi I là trung điểm của đoạn AB, M là điểm di động trên đoạn AI Qua M
vẽ mặt phẳng song song với SIC Thiết diện tạo bởi với tứ diện S ABC là:
A hình bình hành B tam giác cân tại M
n
dx
8
n
S
bằng:
2
Câu 32: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A1;0; 1 và mặt phẳng P x y z: 3 0 Gọi S là mặt cầu có tâm I nằm trên mặt phẳng P , đi qua điểm A và gốc tọa độ O sao cho diện tích tam
giác OIA bằng 17
2 Tính bán kính R của mặt cầu S
Câu 33: Cho dãy số u thỏa mãn n 2
ln u lnu lnu 1 và u n1 u e n với mọin 1 Tìm u1
Câu 34: Cho hàm sốyf x x3 3x2 Tập hợp tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số yf x m
có năm cực trị là
Trang 6A. ; 1 B.1; C 1; D ;1
Câu 35: Trong năm đầu tiên đi làm, anh A được nhận lương là 10 triệu đồng mỗi tháng Cứ hết một năm, anh
A lại được tăng lương, mỗi tháng năm sau tăng 12% so với mỗi tháng năm trước Mỗi khi lĩnh lương, anh A đều phải cất đi phần lương tăng so với năm ngay trước để tiết kiệm mua ô tô Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm thì anh A mua được ô tô giá 500 triệu, biết rằng anh A được gia đình hỗ trợ 32% giá trị chiếc xe?
Câu 36: Cho khối trụ tam giác ABC A B C ' ' 'có đáy là tam giác vuông cân với
cạnh huyềnAB 2 Mặt phẳng AA B vuông góc với mặt phẳng ' ABC ,
AA , góc A AB' nhọn và mặt phẳng A AC tạo với ' ABC một góc
60° Thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' bằng
A 3 5
3 5 10
C 3 11.
3 5 30
Câu 37: Cho số phức z thỏa mãn z 3 4 i 5 Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
của biểu thứcP z 22 z i 2 TínhS M2m2
Câu 38: Cho tứ diện ABCD có CD 3 Hai tam giác ACD, BCD có diện tích lần lượt là 15 và 10 Biết thể tích của tứ diện ABCD bằng 20 Tính côtang của góc giữa hai mặt phẳng ACD và BCD
A 3
3
3
4 3
Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A a ;0;0 ; B(0; ;0 ;b ) C0;0;c với , , a b c Biết0
rằng (ABC đi qua điểm ) 1 2 3; ;
7 7 7
M
và tiếp xúc với mặt cầu : 12 22 32 72
7
S x y z Tính
a b c .
7 2
Câu 40: Cho số phức z thỏa mãn 1 1
z
z i
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P z i 2 z 4 7 i
Trang 7Câu 41: Trong mặt phẳng ( )P cho tam giác OAB cân tại O OA OB, 2 , a AOB 120 0 Trên đường thẳng vuông góc vói mặt phẳng ( )P tại O lấy hai điểm C, D nằm về hai phía của mặt phẳng ( ) P sao cho tam giác ABC vuông tại C và tam giác ABD đều Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD.
A 3 2
2
3
2
3
a
Câu 42: Biết 1 2
0
x x
dx a e b
x e
với a,b,c là các số nguyên tố và e là cơ số của logarit
tự nhiên Tính S2a b c
Câu 43: Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm 9 chữ số đôi một khác nhau Chọn ngẫu nhiên một số
trong tập S Tính xác suất để số được chọn có đúng bốn chữ số lẻ sao cho số 0 luôn đứng giữa hai chữ số lẻ.
A 5
5
5
20 189
Câu 44: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( )S x: 2y2 z2 2x 4y6z13 0 và đường thẳng
d Điểm M a b c (với( ; ; ) a 0) trên đường thẳng d sao cho từ M kẻ được ba tiếp tuyến
, ,
MA MB MC đến mặt cầu S ( , , A B C là các tiếp điểm) thỏa mãn các góc
60 , 90 , 120
AMB BMC CMA Tính abc bằng
Câu 45: Cho hàm số f x Biết hàm số yf x' có đồ thị như hình bên
Trên đoạn 4;3 , hàm số g x 2f x 1 x2 đạt giá trị nhỏ nhất tại
điểm
A. x 0 4
B. x 0 1
C. x 0 3
D. x 0 3
Câu 46: Cho hai số thực x, y thỏa mãn2y37y2x 1 x 3 1 x3 2 y21 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thứcP x 2y
Trang 8Câu 47: Cho hai số thực dương x , y thỏa mãn điều kiện 2x ylog2x yxx8 Tìm giá trị nhỏ nhất của
2
2
P x y
A P min 3 B P min 2 3 1.
min 3 4 1
Câu 48: Cho hàm số yf x( ) liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ Có
bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f f sinx m có
nghiệm thuộc khoảng0; ?
A. 2
B. 3
C 4
D 5
Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng( ) :P x y 4z0, đường thẳng
:
và điểm A1;3;1 thuộc mặt phẳng P Gọi là đường thẳng đi qua A, nằm trong mặt phẳng P và cách d một khoảng cách lớn nhất Gọi u(1; ;b c) là một vectơ chỉ phương của đường thẳng Tínhb c .
11
4
b c D b c 4
Câu 50: Cho hàm số yf x có đạo hàm trên và đồ thị ( )C Tiếp tuyến của đồ thị ( ) C tại điểm 2;m
có phương trình lày4x 6 Tiếp tuyến của các đồ thị hàm số y f f x và yf3x2 10 tại điểm
có hoành độ bằng 2 có phương trình lần lượt là y ax b và y cx d Tính giá trị của biểu thức
S a c b d
A.S 26 B.S 176 C.S 178 D S 174
BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ
Trang 9LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 3:
4 4
6 6
1;5 1;5 1;2;3; 4;5
6 9
yx x x Chọn B.
0
b
a
A C C C C
Số tập con của X không chứa số 0 là: 0 1 2 9 9
B C C C C
Chú ý rằng 0 1 2 n 2n
A C C C C
Vậy số các tập con của tập X có chứa chữ số 0 là: A B 512 Chọn D.
Câu 8: Gọi I là trung điểm của BC ta có:
' '
BC AI
BC A I
Lại có: '
2
A BC
BC
2
AB
AI AA A I AI
2 3
4
AB
Câu 9: Ta có d P B1;1;1 ; n P 1; 2;1 ; u d 2;1;3
Do đường thẳng nằm trong mặt phẳng P , đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d nên
qua điểm B1;1;1
d P
u n u
Chọn A.
Trang 10Câu 10: Ta có
k
x k k a C x x Chọn C.
Khi đó:n P n n Q; R 4;5; 3
, lại có phẳng P đi qua điểm B2;1; 3
Do đó P : 4x5y 3z 22 0. ChọnA.
x
1
x
Chọn C.
Lập bảng biến thiên hàm số g x( ) I II IV, , đúng Chọn C.
2
z z z z z z P Chọn D.
0
2
3
dx
I a b Vậya2b 2 2.3 8 Chọn B.
Câu 17:
Ta có
SA
Lại có ABAD ABSAD SB SAD ; BSA
5
BSA
Vậy cos ; 2 5
5
SB SAD Chọn B.
Trang 11Câu 18: Do u u 1 2 2.3 1 2 4 1 0 1
vuông góc với 2
Đồng thời hệ
1
1
t u
t
t u
u
1 cắt và vuông góc với 2 Chọn D.
Khi đó a có 9 cách chọn, b có 9 cách chọn và c có 8 cách chọn
Vậy có tất cả 9.9.8 648 số cần tìm Chọn D.
3 2
MàIm z0 0 z0 3 2i Vậy z0 1 i 3 2 1i i 4 3i 5 Chọn C.
1 '
1
y x
tiếp tuyến với C tại 0
0 0
; 1
x
M x
x
2
0 0
1
1
x
x x
0
1
1
x
0
1
1
d
x
qua điểm A2;2;3
Đường thẳng d2 có vecto chỉ phương là u 2 2; 1;4 qua điểm B1; 2;1
Ta có n P u u1; 2 7; 2; 4 P : 7x 2y 4z m 0
Ta có
2 2 2 2
2
Do đó phương trình mặt phẳng đối xứng là 14x 4y 8z 3 0 Chọn B.
Hoành độ giao điểm của P và Ox là nghiệm phương trình: x2 4x 4 0 x2
Vậy diện tích cần tính là
7
12
S x dxx x dx Chọn B.
Trang 12Câu 24: Ta có:
2; 1;3 2;1; 1
P d
n u
21 21
n u
n u
Tam giác MNK vuông tại K, có cosNMK MK
MN
.cos ( );( ) 3
Câu 25: Gọi a, n lần lượt là lượng thức ăn 1 ngày dự kiến và số ngày hết thức ăn theo thực tế Theo
dự kiến thì lượng thức ăn là 100a Tuy nhiên, lượng thức ăn theo thực tế là
1 4% 1 4% 1 4% " 1 1,04 1,04 1,04"
1 1,04
Yêu cầu bài toán 100 1 1,04" 41
1 1,04
2
z z
Khi đó z1 z2 MN z; 1z24 2 i 2 KI 1; K là trung điểm AB
2
MN
Pz z OM ON OK
Dựa vào hình vẽ, ta được Pmin khi K K P1, max khi K K2 Vậy A B 112. Chọn C.
t t khi đó phương trình trở thành: t2 3mt3m0 *
Phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt phương trình (*) có 2 nghiệm dương phân biệt
Trang 134 4
3 3
a
b
Chọn B.
2 2
1
Đặt
'
0
x f x dx x f x f x dxf
Do đó:
1
0
1
2
x f x dx
Khi đó, mặt phẳng cắt hình chóp theo thiết diện là MNP
Vì I là trung điểm của AB SI IC SIC cân tại I
Mà hai tam giác PMN, SIC đồng dạng MNP cân tại M.
Chọn B.
Câu 31:
Đặt t 2x1 t2 2x 1 2tdt2dx tdt dx
Khi đó
4
2 1 4
x
2
n S Chọn C.
Câu 32:
Trung điểm của OA là H, OA 2
Ta có: IO IA IOA cân tại I 1 17 17
IAO
Trang 14Suy ra
2
3
OA
R IA IH HA
Chọn A.
ln u lnu lnu 1 ln u e ln u e ln u e 1
ln 1
u e u
Chọn A.
= x 3 x m 1 x m 1
Số điểm cực trị của hàm số yf x mlà số nghiệm của hệ PT:
0 1 1
x
Để hàm số có 5 điểm cực trị
m m
1
m
Chọn A.
Phần lương tăng của anh A sau năm thứ 2 là: T 2 120 1 12% 120 120.12% triệu đồng Phần lương tăng của anh A sau năm thứ 3 là:
3
1
120 1 12% 120 1 12% 120 1 12% 12%
………
Phần lương tăng của anh A sau năm thứ n là: T n 120 1 12% n2.12% triệu đồng
Số tiền anh A có được sau n năm là:
2 3 n 120.12% 1 1 12% 1 12% 1 12% n
1
1
1 12
n
n
6
6
n
Trang 15n
Chọn C.
Kẻ KM AC thì A M' AC (định lí ba đường vuông góc), do đó 'A MK 60
AK A A A K x
2
MK AK sinKAM x mà ' cot 60
3
x
MK A K
Suy ra 2 3 2 3 5
x
10
Ta có P z 22 z i 2 x yi22 x yi i 2
x 22 y2 x2 y 12 4x 2y 3 4x 3 2y 4 23
Ta có 4x 32y 42 4222x 32y 42 100
10 4(x 3) 2(y 4) 10 13 P 33 m 13,M 33 S M m 1258
Chọn B.
Câu 38: Gọi H là hình chiếu của A trên (BCD) A H (BCD)
Kẻ HK CD ( K CD ) CD(AHK)
ACD ; BCD AKH
Ta có: ABCD 13 . BCD 3 3.2010 6
BCD
V
S
ACD
S
CD
Tam giác AHK vuông tại H, có 102 62 4
cot
HK AKH
AH
Chọn D.
a b c Vì M ABC 1 2 3 7
a b c
Xét mặt cầu : 12 22 32 72
7
S x y z có tâm I1;2;3, bán kính 6 14
7
Ỉ2
Lại có: BO _L CD mà OC.OD = OB 2 = 4a 2 ACBD vuông tại B.
Tương tự Á CAD vuông tại A Gọi I là trung điểm của CD thì IA = IC
= ID = IB nên I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD.
CD OC + OD _3a4ỉ
Do đó R=——= " —= "" T ~ Chon A
2 2 2