Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?. Mệnh đề nào sau đây đúng.. Giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số thuộc đường thẳng có phương trình nào dưới đây.. Tính thể tích V của k
Trang 1THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI THPT QUỐC GIA 2020
Đề số 14 – Gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm – Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S có phương trình:
S x: 2y2z2 2x 4y 6z 5 0 Tính diện tích mặt cầu S
Câu 2: Cho đồ thị C của hàm số yx33x2 5x2 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A C không có điểm cực trị. B C có hai điểm cực trị.
C C có ba điểm cực trị. D C có một điểm cực trị.
Câu 3: Cho a, b là các số dương phân biệt khác 1 và thỏa mãn ab = 1 Khẳng định nào sau đây đúng?
A loga b 1 B.logab 1 0 C loga b 1 D logab 1 0
Câu 4: Nguyên hàm của hàm số y e 3 1x
là:
A.1 3 1
3
x
e C
3 x
e C
3
x
e C
3 x
e C
Câu 5: Cho hàm số y x 3 3x2 9x5 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ; 1 , 3;
B Hàm số đồng biến trên khoảng ; 1 3;
C Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 1
D Hàm số đồng biến trên 1;3
Câu 6: Số phức z 3 4i Mệnh đề nào dưới đây sai?
A Phần thực và phần ảo của z lần lượt là 3 và -4
B Môđun của số phức z là 5
C Số phức liên hợp của z là 3 4i
D Biểu diễn số phức z lên mặt phẳng tọa độ là điểm M3; 4
Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm M1;0;0 , N0; 2;0 , P0;0;1 Tính khoảng cách h từ gốc tọa độ O đến mặt phẳng MNP ?
A 1
3
3
3
7
h
Câu 8: Cho khối trụ có chu vi đáy bằng 4 và độ dài đường cao bằng a Thể tích của khối trụ đã cho là:
A. 2
a
3
16 a
Trang 2Câu 9: Cho hình lập phương ABCD A B C D có đường chéo bằng a 3 Tính thể tích khối chóp A ABCD ?
A.
3
3
a
B.2 3 2
3
Câu 10: Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 12
4
x y
x
là:
Câu 11: Cho hàm số f x liên tục trên đoạn [a;b] và F x là một nguyên hàm của f x Tìm khẳng định
sai trong các khẳng định sau?
b
a
f x dx F a F b
a
a
f x dx
f x dx f x dx
b
a
f x dx F b F a
Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 4;2 , B1;0;2 Trung điểm M của đoạn
thẳng AB có tọa độ là
A M2;4;0 B M1;2;0 C M0; 1;1 D M0; 2;2
Câu 13: Trong các hàm số sau, hàm số nào có tập xác định là ?
A.y x 13 B.ylnx C.ylog x2 D y 3x
Câu 14: Điểm biểu diễn hình học của số phức z2i i có tọa độ là
A.1;2 B.2;1 C.1;2 D 2; 1
Câu 15: Tìm số phức z biết rằng z2z 3 i
3
z i C z 1 i D z 1 i
Câu 16: Cho cấp số nhân u thỏa mãn điều kiện n *
0 , 16
n u
n
Khi đó công bội q của cấp số nhân
bằng
Câu 17: Tập nghiệm S của bất phương trình 1 1
log x1 log 5 2 x là
A 5;
2
S
2
S
C S ;2 D S 1;2
Câu 18: Cho a,b là các số thực thỏa mãn log log a logb2 2 2 Hỏi a,b thỏa mãn hệ thức nào dưới đây?
Trang 3A a100b B a100 b C a100b D a 100
b
Câu 19: Cho
ln 2
0
ln 2 ln 5 3
x x
e dx
với ,a b Giá trị a b bằng
Câu 20: Trong không gian Oxyz, cho điểm A 1;2;1 và mặt phẳng P : 2x y z 3 0 Gọi Q là mặt phẳng đi qua A và song song với mặt phẳng P Điểm nào sau đây không thuộc mặt phẳng Q ?
A.K3;1; 8 B.N2;1; 1 C.I0;2; 1 D M1;0; 5
Câu 21: Một tổ có 10 học sinh Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để giữ hai chức vụ tổ
trưởng và tổ phó?
A. 2
10
10
10
Câu 22: Giới hạn 2
2
2 lim
4
x
x x
bằng
Câu 23: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A3; 1;1 Gọi A là hình chiếu vuông góc của
A lên trục Oy Tính độ dài đoạn OA
Câu 24: Cho hàm số f x log 1 22 x Tính giá trị S f 0 f 1
A 7
6
5
5
8
S
Câu 25: Cho hàm số y 2mx 1
x m
tham số m 0 Giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số thuộc đường thẳng có phương trình nào dưới đây?
A 2x y 0 B.y2 x C.x 2y0 D x2y0
Câu 26: Đường thẳng y cắt đồ thị hàm số 1 y x 3 3x22x1 tại ba điểm phân biệt M, N, P biết N nằm giữa M và P Tính độ dài MP.
Câu 27: Cho log b với a, b là các số thực dương và a khác 1 Tính T a 2 2
6
a a
log b log b
Trang 4Câu 28: Cho hàm số
2
1
khi x x
y f x
Tính tích phân
3
0
f x dx
A.6 ln 4 B.4 ln 4 C.6 ln 2 D.2 2ln 2
Câu 29: Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường xy4, x0, y1 vày Tính thể tích V của khối4 tròn xoay tạo thành khi quay hình H quanh trục tung.
Câu 30: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A Hàm số 3
2 x
đồng biến trên
B Hàm số 2
y log x nghich biến trên
C Ham số 2
1 2
1
y log x đạt cực tiểu tại x 0
D Giá trị nhỏ nhất của hàm số y 2x 22 x
bằng 4
Câu 31: Biết rằng
2
1
ln x2 dx a ln 4bln 3c
với , ,a b c là các số nguyên Tính S a b c
Câu 32: Cho hàm số yf x liên tục trên và thỏa mãn f 4 x f x Biết
3
1
5
xf x d x
3
1
I f x dx
A 5
2
2
2
2
I
Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A3;3;1 , B0;2;1 và mặt phẳng
P x y z: 7 0 Đường thẳng d nằm trong P sao cho mọi điểm của d cách đều hai điểm A, B có
phương trình là
2
x t
z t
B.
2
7 3
x t
z t
2
x t
z t
2
x t
z t
Câu 34: Tìm môđun của số phức z biết z 4 1 i z 4 3 z i
2
Trang 5Câu 35: Hàm số yf x Đồ thị của hàm số yf x như hình
vẽ Hỏi hàm số g x f 1989 24 x có bao nhiêu cực tiểu?
A 2
B 3
C 4
D 1
Câu 36: Trong khai triển 2
n
x a a x a x a x
Tìm a biết 2
a a a a a
A a 2 508536 B.a 2 9 C.a 2 4576824 D.a 2 18316377
Câu 37: Cho só phức z thỏa mãn z 4 3 i z 4 3i 10 và z 3 4 i nhỏ nhất Môđun của số phức z
bằng
Câu 38: Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 5 chữ số Chọn ngẫu nhiên một số thuộc S Xác suất để chọn
được một số mà trong số đó, chữ số đứng sau lớn hơn hoặc bằng chữ số đứng trước và ba chữ số đứng giữa đôi một khác nhau bằng
A 77
77
1
11 15000
Câu 39: Cho hàm số bậc ba yf x có đồ thị như hình vẽ bên
Có bao nhiêu số tự nhiên m 2018 để hàm số
yf m x m x đồng biến trên khoảng 1;1?
A 2
B 3
C 1
D 2018
Câu 40: Trong không gian Oxyz, gọi d là đường thẳng đi qua A2;1;0, song song với mặt phẳng
P x y z: 0 và có tổng khoảng cách từ các điểm M0;2;0 , N4;0;0 tới đường thẳng d có giá trị nhỏ
nhất Vecto chỉ phương u của d có tọa độ là:
A.1;0;1 B.2;1;1 C.3;2;1 D 0;1; 1
Trang 6Câu 41: Cho hàm số yf x liên tục trên , thỏa mãn điều kiện
2
f
Tích
phân
1
0
f x dx
A.1
5 6
18
D 2
3
Câu 42: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m trên đoạn 10;10 để hàm số
y m m đồng biến trên ;
4
Số phần tử của S là
Câu 43: Gọi hàm số f x thỏa mãn f x 2 f x f x 2018, và x f 0 f 0 1 Gọi H
là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f x , trục hoành và hai đường thẳng x0,x2 Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay H quanh trục Ox.
A.
2
8090
3
V
3
3
Câu 44: Học sinh A thiết kế bảng điều khiển điện tử mở của phòng học của lớp mình Bảng gồm 10 nút, mỗi
nút được ghi một số tự nhiên từ 0 đến 9 và không có hai nút nào được ghi cùng một số Để mở của cần nhấn
3 nút liên tiếp khác nhau sao cho 3 số trên 3 nút theo thứ tự đã nhấn tạo thành một dãy số tăng và có tổng bằng 10 Học sinh B chỉ nhớ được chi tiết 3 nút tạo thành dãy số tăng Tính xác suất để B mở được cửa phòng học đó biết rằng nếu bấm sai 3 lần liên tiếp cửa sẽ tự động khóa lại (không cho mở nữa)
A 1
189
631
1 5
Câu 45: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có AB a AD , 2 , a AAa Gọi M là điểm trên đoạn AD
với AM 3
MB Gọi x là độ dài khoảng cách giữa hai đường thẳng AD B C, và y là độ dài khoảng cách từ M
đến mặt phẳng AB C . Tính giá trị xy.
A
2
5
3
a
B
2
2
a
C
2
3 4
a
D
2
3 2
a
Trang 7Câu 46: Cho hàm số bậc bốn yf x Đồ thị của hàm số
yf x như hình vẽ Có bao nhiêu số nguyên dương m để hàm
số g x f x m 2 42 có 3 điểm cực trị?
A 4.
B 3.
C 2.
D Vô số.
Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm 1;2;7 , 5; 10 13;
Gọi S là mặt cầu
tâm I đi qua hai điểm ,A B sao cho OI nhỏ nhất M a b c là điểm thuộc ; ; S , giá trị lớn nhất của biểu thức
T a b c là
Câu 48: Cho hàm số yf x có đạo hàm liên tục trên
và có đồ thị như hình bên Đặt
1
0
K x f x f x dx , khi đó
K thuộc khoảng nào sau đây?
A 3; 2 B 2; 3
2
C 3; 2
3
Câu 49: Tìm m để hàm số cos
3sin 5 4cos5 2 3
x y
có tập xác định là
Câu 50: Xét các hình chóp S ABCD thỏa mãn các điều kiện: đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với đáy và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SBC bằng a Biết rằng thể tích khối chóp S.ABCD
đạt giá trị nhỏ nhất V khi cosin góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng 0 ABCD bằng p
q , trong đó p, q là
các số nguyên dương và phân số p
q là tối giản Tính T p q V 0
Trang 8A T 3 3a3 B.T 6a3 C.T 2 3a3 D 5 3 3
2
Trang 901.B 02.A 03.C 04.C 05.A 06.C 07.C 08.C 09.A 10.A
BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 14
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Mặt cầu S có tâm I1;2;3 , bán kính 2
R S R Chọn B.
Câu 2: y 3x26x 5 0 hàm số không có cực trị Chọn A.
Câu 3: loga b loga 1 1
a
Chọn C.
Câu 4: 3 1 1 3 1
3
e dx e C
3 0
x y
Suy ra hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ; 1 , 3; , nghịch biến trên khoảng 1;3
Chọn A.
Câu 6: Số phức liên hợp của z là z 3 4i Chọn C.
Câu 7: Phương trình mặt phẳng MNP theo đoạn chắn là: 1
hay 2x y 2z 2 0
3
4 1 4
Chọn C.
2
C
Câu 9: Ta có đường chéo của hình lập phương là AC AB 3a 3 AB a
A ABCD ABCD A B C D
Câu 10: Ta có: D 2;2 nên đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.
Mặt khác xlim2 y; limx2 y nên đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng Chọn A.
Câu 11: Ta có
b
a
f x dx F b F a
Trang 10Câu 12: Ta có 1 1 4 0 2 2; ; 0; 2;2
M
Câu 13: D đúng vì y 3 ln 3 0,x x Chọn D.
Câu 14:z 1 2i M1;2 Chọn C.
Câu 15: Giả sử z x yi x y , x yi 2x yi 3 i 3x yi 3 i
Chọn A.
Câu 16: 5
u q u q q Chọn C.
Câu 17: Ta có
x
Chọn D.
Câu 18: Ta có loga logb 2 loga 2 a 100 a 100b
ln 2
ln 2
1
ln 3 ln 5 ln 4 2ln 2 ln 5 3
x
e
Chọn B.
Câu 20: Mặt phẳng Q có: n Q n P 2; 1;1
và đi qua điểm 1;2;1
Phương trình mặt phẳng là: 2x y z 3 0
Dựa vào 4 đáp án ta thấy điểm N2;1; 1 không thuộc mặt phẳng Q Chọn B.
Câu 21: Có 2
10
10.9 A cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để giữ hai chức vụ tổ trưởng và tổ phó Chọn A.
Câu 22:
2
Câu 23: Do A là hình chiếu vuông góc của A lên trục Oy nên A0; 1;0
Do đó OA 1 Chọn D.
Câu 24:
1 0
1 3
x
f
f
Chọn A.
Câu 25: Đồ thị hàm số có TCĐ và TCN là x m y , 2m M m m ;2 là giao điểm của TCĐ và TCN Dễ thấy Md y: 2x Chọn B.
Trang 11Câu 26: PT hoành độ giao điểm là 3 2
0
2
x
x
1;1 1
2
M
P
M x
MP
Câu 27: 3log 1log 7log 7
Câu 28:
2
2
1
x
Chọn A.
Câu 29: Ta có hình H như hình vẽ bên.
Suy ra thể tích
2 4
1
4
12
y
Câu 30: Ta có 2x 22 x 2 2 2x 2 x 4 min 2 x 22 x 4
Câu 31: Đặt ln 2 1
2 2
x
2
ln x 2 dx x 2 ln x 2 dx 4ln 4 3ln 3 1
suy ra
4
1
a
c
Chọn D.
xf x dx t f t dt t f t dt f t dt tf t dt
Trang 12
5
2
Câu 33: Phương trình mặt phẳng trung trực của AB là : 3x y 7 0
Đường thẳng cần tìm d cách đều hai điểm A, B nên sẽ thuộc mặt phẳng
Lại có d P , suy ra d P hay : 7 0
x y z d
x y
Chọn x t , ta được 2
7 3
z t
Câu 34: Từ giả thiết, ta có z 4z i z 4i 3zi z1 3 i z 4 z 4i *
Lấy môđun hai vế của (*), ta được z1 3 i z 4 z 4i
Câu 35: Ta có
f x f x
f x
f x
Khi đó: 24 1989 24 1989 24
1989 24
x
x
Suy ra
1989 24 0
x
g x
Do đồ thị yf x cắt trục hoành tại 4 điểm, ta thấy phương trình f x 0 sẽ có 4 nghiệm trong đó có một nghiệm dương x x 0
Do đó phương trình f1989 24 x 1989 24 x x0 có 2 nghiệm 1 2
1989 24
x x
Khi x f x 0 f1989 24 x 0 g x 0 Ta có bảng xét dấu cho g x
-Dựa vào bảng xét dấu suy ra hàm số có 1 điểm cực tiểu Chọn D.
n
x a a x a x a x
Thay x 1 ta có: 4n 0 1 2 1n 22018 41009 1009
n
Trang 13Xét khai triển 1 3x 1009 suy ra 2 1007 2
2 1009 1 3 4576824
Câu 37: Ta có z 4 3 i z 4 3i 10 z 4 3 i z 4 3i 10
Gọi A4; 3 , B4;3 AB10 Do đó, giả thiết MA MB AB MA MB AB
Suy ra M nằm trên tia đối của tia BA, với phương trình đường thẳng AB: 3x4y0
Gọi C3;4 z 3 4 i MC Vậy MC khi M trùng với B min MCmin BC5 Chọn C.
Câu 38: Có 9.10 số có 5 chữ số suy ra 4 9.104 90000
Gọi abcde là số mà trong số đó, chữ số đứng sau luôn lớn hơn hoặc bằng chữ số đứng trước và ba chữ số
đứng giữa đôi một khác nhau thì a b c d e
* TH1: Nếu a b c d e có: C số.95
* TH2: Nếu a b c d e
a b c d e
có: 2.C số.94
* TH3: Nếu a b c d e có: 3
9
C số
Dó đó xác suất cần tìm là:
C C C
Câu 39: Dựa vào đồ thị hàm số, ta thấy rằng f x x3 3x2 1 f x 3x2 6x
Khi đó y f m x m13m x 26m x m 1 0; x 1;1
Với x x là nghiệm phương trình 1, 2 3x2 6m 1x3m2 7m 1 0
Câu 40: Gọi Q là mặt phẳng đi qua A và song song với P
Phương trình mặt phẳng Q là x 2 y1 z 0 x y z 1 0
Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của M, N trên mặt phẳng Q
Phương trình đường thẳng đi qua M, vuông góc với Q là 2
Vì H d Q nên gọi H a a ; 2;a a a 2 a 1 0 a 1 H1;1; 1
Tương tự, tìm được K3;1;1 Do đó d M d ; d N d ; MH MK
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi A, H, K thẳng hàng u HK 2;0;2
Chọn A.
Trang 14Câu 41: Ta có:
2 2
1
f x
f x
Với
0
x
f x
Do đó
1
f x
x
f x
với x 0;1
Lấy nguyên hàm 2 vế ta được:
1
f x
f x
3 3
2 1
f x
1
0
Vậy
1
0
17 18
f x dx
Câu 42: Đặt cot
2 x
4
x t
Do đó y t t3 m 3t3m 2
2
2
sin
x t
x
;2
Kết hợp với
m m
có 2 giá trị nguyên m cần tìm Chọn A.
Câu 43: Ta có f x 2f x f x 2018x f x f x 2018x
1
mà f 0 f 0 1 C1
Do đó f x f x 1009x2 1 f x f x dx 1009x21dx
2
f x
2
f C f x x x
Trang 15Vậy
V f x dx x x dx
Câu 44: Chọn ra 3 số bất kỳ ta được duy nhất 1 dãy số tăng
Do đó không gian mẫu là C103 120
Các dãy số gồm 3 số tăng có tổng bằng 10 được chọn từ 10 số trên là:
0;1;9 ; 0;2;8 ; 0;3;7 ; 0;4;6 ; 1;2;7 ; 1;3;6 ; 1;4;5 ; 2;3;5
Xác suất để B mở được cửa lần thứ nhất là:
1 8 1
120
C
p
Xác suất để B mở được cửa lần thứ hai là:
120 119
p
Xác suất để B mở được cửa lần thứ 3 là:
120 119 118
p
Vậy xác suất để B mở được cửa phòng là: 1 2 3
189 1003
pp p p Chọn B Câu 45: Ta có: B C / /A D x d B C ADD A ;
d BCC B ADD A AB a
3
MD MA
4
d M B AC d D B AC
d D B AC d B B AC
Dựng BEAC BF, B E d B B AC ; BF
2
Câu 46: Dựa vào đồ thị hàm số yf x ta giả sử f x x1 2 x 3
Khi đó g x x.f x m2 4
x
Số điểm cực trị của hàm số g x là số nghiệm của hệ phương trình