1. Trang chủ
  2. » Đề thi

7 đề toán tham khảo số 7

17 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tích của D được tích theo công thức A.. Chiều cao của hình trụ đã cho bằng 3a Câu 7: Cho a là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?. Thể tích khối lăng trụ đó là A... Gọi

Trang 1

THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI THPT QUỐC GIA 2020

Đề số 7 - Gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm - Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Tìm tọa độ điểm M là điểm biểu diễn số phức z 3 4 i

A M3;4  B M   3; 4  C M3; 4   D M  3;4 

Câu 2: Họ nguyên hàm của hàm số f x   x13 là

A 3x1C B 1 14

4 x C C 4x14C D 1 13

4 x C

Câu 3: Cho hai hàm số yf x và y g x     liên tục trên đoạn a b Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ;  thị các hàm số yf x y g x ,   và hai đường thẳng x a x b a b ,     Diện tích của D được tích theo công thức

A      

b

a

b

a

S f xg x dx

S f x dx g x dx D    

a

b

S f xg x dx

Câu 4: lim 3 2

2 4

x

x x

  

bằng

A 1

2

4

2

Câu 5: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau

y

1

Số nghiệm của phương trình f 2 x1 0 là

Câu 6: Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 3 a 2 và bán kính đáy bằng a Chiều cao của hình trụ đã

cho bằng

3a Câu 7: Cho a là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?

log log log

3

log log

3

Trang 2

C log3a 3log a D 3 1

log log

3

aa

Câu 8: Tìm điều kiện xác định của hàm số ytanxcot x

A x k k ,   B k ,

2

x   k  C ,

2

k

Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình  

log x log  x

A 3;  B  ;3 C 3;9 D 0;3

Câu 10: Điểm biểu diễn của số phức nào sau đây thuộc đường tròn x12(y 2)2 5?

A z i 3 B z 2 3i C z 1 2i D z 1 2i

Câu 11: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 1 2

 Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d ?

A M   1; 2;0  B M  1;1;2 C M2;1; 2  D M3;3; 2 

Câu 12: Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 6z11 0. Giá trị của biểu thức 3z1  z2

bằng

Câu 13: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1; 2; 2 B 3;0; 1     Gọi (P) là mặt phẳng chứa điểm B

và vuông góc với đường thẳng AB Mặt phẳng (P) có phương trình là

A 4x 2y 3z 9 0. B 4x 2y 3z15 0.

C 4x2y 3z15 0. D 4x 2y3z 9 0.

Câu 14: Cho hàm số  

3 2 2 3 1

3x x x 1,

f xe    tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

A Hàm số đồng biến trên khoảng  ;1 và nghịch biến trên khoảng 3;  

B Hàm số đồng biến trên khoảng  ;1 và 3; 

C Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;1 và đồng biến trên khoảng 3; 

D Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;1 và 3;  

Câu 15: Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

1

y x

 là:

Câu 16: Đồ thị y2x3 5x2 7x6 cắt Ox tại bao nhiêu điểm?

Trang 3

Câu 17: Cho hàm số  2 

1 3

yxx Giải bất phương trình ' 0.y 

Câu 18: Trong không gian Oxyz cho điểm A0; 4; 2 và đường thẳng : 2 1

d     Tọa độ hình

chiếu của điểm A trên đường thẳng d là:

A 3;1;3 B 1; 3;3  C 2; 1;0  D 0; 5; 6   

Câu 19: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số y 2x 32

x m

 đạt giá trị lớn nhất trên đoạn 1;3 bằng  1?

4

Câu 20: Trong không gian vói hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu  S x: 2y2z2 4x 2y10z14 0 và mặt phẳng  P :x y z   40. Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo đường tròn có chu vi là:

Câu 21: Nguyên hàm F(x) của hàm số f x 2x2x3 4 thỏa mãn điều kiện F 0 0 là:

A

4

3

2

4 4

x

x   xB 2x3 4 x4 C

4 3

2

4

x

x   x D x3 x42 x

Câu 22: Cho hàm số yf x  có đạo hàm f x  liên tục trên 0; 2 và f  2 3,  

2

0

3

f x dx 

 

2

0

x f x dx

Câu 23: Trong không gian Oxyz, cho điểm A   1; 3; 2 và mặt phẳng  P x:  2y 3z 4 0. Đường thẳng

đi qua điểm A và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình là

xyz

xyz

xyz

xyz

Câu 24: Cho khối lăng trụ tam giác đều ABCD.A'B'C'D' có cạnh đáy bằng a 2 và mỗi mặt bên có diện tích bằng 4a2 Thể tích khối lăng trụ đó là

A

2

a

B 3

6

3

3

a

Trang 4

Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng

 P x: 2y z  1 0,  Q : 2x y 2z 4 0. Gọi M là điểm thuộc mặt phẳng (P) sao cho điểm đối xứng của M qua mặt phẳng (Q) nằm trên trục hoành Tung độ của M bằng

Câu 26: Rút gọn biểu thức

2

loga loga loga k

M

3loga

k k

M

x

2loga

k k M

x

loga

k k M

x

loga

k k M

x

Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A1; 2;1 ,5 2; 2;   1 , c(1; 2; 2  ) Đường phân giác trong

góc A của tam giác ABC cắt mặt phẳng  P x y z:    6 0 tại điểm nào trong các điểm sau đây

A 2;3;5 B 2; 2;6 C 1; 2;7  D 4; 6;8 

Câu 28: Giá trị lớn nhất của hàm số 1 2

2

x

y e  xx trên đoạn 1;1 là:

A 1 1

2

1 2

2

Câu 29: Anh A dự kiến cần một số tiền để đầu tư sản xuất, đầu năm thứ nhất anh A gửi vào ngân hàng số

tiền là 100 triệu đồng, cứ đầu mỗi năm tiếp theo anh A lại gửi thêm một số tiền lớn hơn số tiền anh gửi ở đầu năm trước 10 triệu đồng Đến cuối năm thứ 3 số tiền anh A có được là 390,9939 triệu đồng Vậy lãi suất ngân hàng là? (Chọn kết quả gần nhất trong các kết quả sau)

Câu 30: Biết rằng đồ thị hàm số 2

yxx  ax b a b   có đường tiệm cận ngang là đường thẳng y = 2018 Giá trị lớn nhất của P a b  là:

Câu 31: Phương trình 5x2  3x 2 3x 2

 có 1 nghiệm dạng xloga b với a, b là các số nguyên dương lớn hơn 4

và nhỏ hơn 16 Khi đó a + 2b bằng

Câu 32: Tích các nghiệm của phương trình 2x2  3 x2 4 3 x 2

Câu 33: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC),

 , , 2 , 60

SA a AB a AC   a BAC Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.

Trang 5

A

3

20 5

3

a

6

2

6

V  a

Câu 34: Cho hai số thực a, b thỏa mãn 100 40 16

4

12

a b

ab  Giá trị a

b bằng:

Câu 35: Cho hình trụ có hai đáy là các hình tròn (O),(O') bán kính bằng a, chiều cao hình trụ gấp hai lần bán

kính đáy Các điểm A, B tương ứng nằm trên hai đường tròn (O),(O') sao cho AB a 6 Tính thể tích khối

tứ diện ABOO' theo a ?

A

3

3

a

B

3

a

C

3

2 3

a

D

3

3

a

Câu 36: Biết

2 2 1

ln

   

 với a, b, c là các số nguyên dương và c 4 Tổng a b c  bằng

Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba đường thẳng 1: 1 1,

   Đường thẳng song song với d3 cắt d1 và d2 có phương trình là

xy z

xy z

xyz

xyz

Câu 38: Cho tứ diện ABCD có AB = 5 các cạnh còn lại bằng 3, khoảng cách giữa 2 đường thẳng AB và CD

bằng

A 2

3

2

3 2

Câu 39: Cho số phức z a bi a b   ,   thỏa mãn z  và 5 z2i 1 2 i là một số thực Tính giá trị

Pab

Câu 40: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 5, 8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ có bốn chữ số đôi một khác

nhau và phải có mặt chữ số 3 ?

Trang 6

Câu 41: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' Có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C với CA CB a 

Trên đường chéo CA' lấy hai điểm M, N Trên đường chéo AB' lấy được hai điểm P, Q sao cho MPNQ tạo thành một tứ diện đều Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'

A 3

3

6

3

2

a

Câu 42: Cho hàm số yx34x21 có đồ thị là (C) và điểm M m ;1  Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị

thực của m để qua M kẻ được đúng 2 tiếp tuyến đến đồ thị (C) Tổng giá trị tất cả các phần tử của S bằng

16

20 3

Câu 43: Xếp ngẫu nhiên 3 quả cầu màu đỏ khác nhau và 3 quả màu xanh giống nhau vào một giá chứa đồ

nằm ngang có 7 ô trống, mỗi quả cầu được xếp vào một ô Xác suất để 3 quả cầu màu đỏ xếp cạnh nhau và 3 quả cầu màu xanh xếp cạnh nhau bằng

A 3

3

3

3 160

Câu 44: Cho hàm số yf x  liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ

Gọi m là số nghiệm thực của phương trình f f x  khẳng định nào sau đây là đúng?    1

Câu 45: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình m 5 9 x2m 2 6 x1 m4x 0 có hai nghiệm phân biệt?

Câu 46: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh bằng a, cạnh bên SA vuông góc với

mặt phẳng đáy và SA a Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB, SD (tham khảo hình vẽ bên) Tang của góc tạo bởi đường thẳng SD và mặt phẳng (AHK) bằng

Trang 7

A 3 B 2 C 1 .

3 2

Câu 47: Có bao nhiêu giá trị của tham số m   3;5để đồ thị hàm y x 4m 5x2 mx 4 2m tiếp xúc với trục hoành?

Câu 48: Cho dãy số (un) có số hạng đầu u  và thỏa mãn 1 1 log 522 u1log 722 u1 log 5 log 7.22  22 Biết

u   u với mọi n 1 Giá trị nhỏ nhất của n để u  n 1111111 bằng

Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho các điểm A2;1;0 , B0;4;0 , C0;2; 1   Biết đường thẳng  vuông

góc với mặt phẳng (ABC) và cắt đường thẳng : 1 1 2

d      tại điểm D a b c thỏa mãn a > 0 và ; ; 

tứ diện ABCD có thế tích bằng 17

6 Tổng a b c  bằng

Câu 50: Gọi k k k lần lượt là hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị các hàm số1; ;2 3

 

y f x y g x y

g x

   tại x 2 và thỏa mãn k1k2 2k3 0 khi đó

A  2 1

2

fB  2 1

2

fC  2 1

2

2

Trang 8

BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Ta có M3; 4   Chọn C.

Câu 2:   1 14

4

f x dxx C

Câu 3: Ta có    

b

a

S f xg x dx Chọn B.

Câu 4: Ta có

2 3

4

x

x

Chọn D.

Câu 5: Ta có f 2 x 1 có 3 nghiệm phân biệt Chọn D

Câu 6:

2 2

xq xq

Câu 7: Ta có 3 1

log log

3

aa Chọn B

x

x

Câu 9: Điều kiện: 2 0 0 9

x

x x

  

 

3 3

e

log x log  xx  xx

Do đó tập nghiệm của bất phương trình là (3;9) Chọn C.

Câu 10: Ta có

   

   

   

1 2 1; 2

1 2 1; 2

=> Chọn A.

Câu 11: Ta có M1;1;2d. Chọn B.

2

zz   z  izz   zz Chọn C.

Câu 13: Ta có n p  AB4; 2; 3    P : 4x 2y 3z15

Chọn B.

Trang 9

Câu 14:        

1

2 2

1

x

2 2

1 3 1 3; 4 2 3

0

y



2 3;4 3 2 3 2 4 32 2 15

      

Chọn C

2

Câu 17: Điều kiện 2 2 0 2

0

x

x

    

3

2

2 ln 3

     Kết hợp điều kiện, suy ra x 0. Chọn B.

Câu 18: Gọi H2  t; 1 2 ;3t tlà hình chiếu vuông góc của A trên d.

Khi đó AH 2  t; 5 2 ;3t t 2 

Cho  AH u d   2 t 2 5 2  t3 3 t 2 0

14 14 0t    t 1 H 3;1;3 Chọn A.

2 2

m

x m

Do đó hàm số đã cho liên tục và đồng biến trên đoạn 1;3

Khi đó

2 1;3

3 4

m

Câu 20: Mặt cầu  S x: 2y2z2 4x 2y10z14 0 có tâm I2;1; 5 bán kính

4 1 25 14 4

R      Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo đường tròn có bán kính là:

 

2

3

rRd I P        C r  

 

Chọn B.

3

xxdxxxx C F x 

4 3

2

x

F   C  F xx   x Chọn C.

2 0

2.3 3 3

I xd f xx f x  f x dx   Chọn C.

Trang 10

Câu 23: 1; 2; 3 : 1 3 2.

un     d     

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chọn D.

Câu 24: Ta có A A AB 4 ;a AB a2  2 A A 2a 2

4

ABC

a

Câu 25: Điểm đối xứng của M qua mặt phẳng (Q) là N nằm trên trục hoành

 ;0;0 

N a

+) MN qua N và nhận n  Q 2; 1;2 

2

2

x a t

z t

 

 

Gọi IMN QI a 2 ; ; 2 t t t 

IQat  t t   a   I  t t

 5 4 ; 2 ; 4  5 4 9 4; 2 ;4

2

t

MP   t    tt       t  y

Câu 26: Ta có

2

Khi đó log 1 2 3   1

2log

x

a

k k

x

Câu 27: Ta có AB  3; 4;0  AB5; AC 0;0;1

Trên tia AC ta lấy điểm C1; 2;6   AC0;0;5  ABC

cân tại A

Gọi 1;0;7

I 

  là trung điểm của BC'  phân giác góc A của tam giác ABC là đường thẳng AI Ta có

1 3

3 5

2 2

1 5

AI

 



Do đó AI P  1 3t 2 4 t 1 5t 6 0   t 1 tọa độ giao điểm là 2; 2;6 Chọn B.

Trang 11

Câu 28: Xét hàm số   1 2

2

x

yf xexx trên 1;1 , ta có 'ye xx1;  x

Phương trình ' 0 1 1 0

1 0

x

x

e x

  

  

 Tính các giá trị  0 1;  1 1 1;  1 3

e

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số f(x) bằng  1 3

2

f  e Chọn C.

Câu 29: Số tiền gốc + lãi anh A nhận được từ số tiền gửi đầu năm 1 là: T1A1r3 100 1 r3

Số tiền gốc + lãi anh A nhận được từ số tiền gửi đầu năm 2 là: T2 A10 1  r2 110 1 r2

Số tiền gốc + lãi anh A nhận được từ số tiền gửi đầu năm 3 là: T3A20 1  r 120 1 r

Mặt khác T T1 2T3100 1 r3110 1 r2120 1 r390,9939 r0,09. Chọn A.

2 2

2

2

4

4 3

   

2

4

Yêu cầu bài toán

2

2019

2018 2

a b

a

  

Chọn A.

5

3

x

x

5

1

log log

5

a

a

a b b

Câu 32: Phương trình 2x2 3 x2 4 3 x 2 2x2 3 2 4 x2.3x  *

THI Với 2x2  3 2 0 x2 3 1 x2 4

      Khi đó   * 0 4 2.3x 0 2 4  1

VP    x   x

TH2 Với 2x2  3 2 0 x2 3 1 x2 4

VP    x   x

Từ (1), (2) suy ra x    2 4 x 2 tích hai nghiệm bằng 4.Chọn A.

Câu 33: Áp dụng định lí Cosin trong ABC, có BC2 AB2AC2 2.AB AC .cosBAC3 a2

3

BC a

   Bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC là 

2.sin

ABC

BC

BAC

Khi đó, bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABC là 2 2 2 2 5

ABC

RR   a  

Trang 12

Vậy thể tích mặt cầu cần tính là

3

a

V  R      a

Chọn D.

Câu 34: Ta có 100 40 16

100 ; 40 4

log log log

t

a b

a b

2

10

6

4

t

 

  

  mà 100 100 10

t

a b

   

 

4

t

a b

 

  

  Chọn C.

Câu 35: Kẻ đường sinh AA , gọi D là điểm đối xứng với A' qua tâm O

và H là hình chiếu của B trên A'D.

Ta có BH AOO A  nên '

1

3

V   SBH

Trong tam giác vuông A'AB có A B  AB2 AA2 a 2

Trong tam giác vuông A'BD có BDA D 2 A B 2 a 2

Do đó suy ra tam giác BO'D vuông cân tại O nên BHBOa

3

1 1

OO AB

a

V    a a a  dvtt

2

1

3 1

2 1

2

6 ln 2 ln 2

3

a

c

Chọn A.

Câu 37: Gọi A1 2 ;3 ; 1 3 t t   td và B1  2 u;1 2 ;2 u ud2

Ta có: AB    3 u 2 ;1 2tu 3 ; 2t u 1 3t

3; 4;8 , / /

u    AB dAB k u          

0

1;0; 1 3

2

t

u t

A

 

AB    

Trang 13

Câu 38: Gọi I và K lần lượt là trung điểm của AB và CD.

Khi đó BK CD CDAIKCD IK

AK CD

Ta có: ACDBCD c c c    BKAK

Suy ra KIABIK là đoạn vuông góc chung của AB và CD

2

IK BK IB

z   ab  Mặt khác z2i 1 2 i z4 3 i  a bi  4 3 i 4a3b4b 3a i là số thực khi

4

3

ba  ab thế vào (l) ta được: 16 2 2 2 2

9 ab  b   a

Do đó Pab   3 4 7. Chọn D.

Câu 40: Xét hai tập hợp A0;1;2;3;5;8 và B0;1; 2;5;8

• Xét số có bốn chữ số đôi một khác nhau với các chữ số lấy từ tập A

Gọi số cần tìm có dạng abcd , vì abcd là số lẻ d1;3;5 

Khi đó, d có 3 cách chọn, a có 4 cách chọn, b có 4 cách chọn và c có 3 cách chọn

Do đó, có 3.4.4.3 = 144 số thỏa mãn yêu cầu trên

• Xét số có bốn chữ số đôi một khác nhau với các chữ số lấy từ tập B

Gọi số cần tìm có dạng abcd , vì abcd là số lẻ d1;5 

Khi đó, d có 2 cách chọn, a có 3 cách chọn, b có 3 cách chọn và c có 2 cách chọn.

Do đó, có 2.3.3.2 = 36 số thỏa mãn yêu cầu trên

Vậy có tất cả 144 36 108  số cần tìm Chọn B. 

Câu 41: Vì MNPQ là tứ diện đều nên ta có:

MNPQ CA AB  CA AA   AB BB  

CA AA CB CA CC   0

        

CCCA CCCA a

Do đó

3

2

a

Trang 14

Câu 42: Gọi A a a ; 34a21 C y, 3x28 x

Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm A là: y  3a28a x a    a34a21

Để tiếp tuyến đi qua M(m;1) thì 1  3a28a m a    a34a21

0

a

 

Để qua M kẻ được đúng 2 tiếp tuyến đến đồ thị (C) thì g a  phải có nghiệm kép khác 0 hoặc hai nghiệm  0 phân biệt trong đó có một nghiệm bằng 0

 

 

2

2

9

0

m

m

 

  

     

 

 

Suy ra 4; ;04

9

S  

  Tổng các phần tử của S là: 40

9 Chọn B.

Câu 43:

Xếp ngẫu nhiên 6 quả cầu vào 7 ô trống có:  A76 5040 cách

Gọi A là biến cố: 3 quả cầu màu đỏ xếp cạnh nhau và 3 quả cầu màu xanh xếp cạnh nhau”

TH1: 3 quả cầu màu đỏ xếp ở vị trí 1, 2, 3 hoặc 5, 6, 7 thì sẽ có 2 cách xếp 3 quả cầu màu xanh cạnh nhau ở

4 vị trí còn lại Theo quy tắc nhân có: 2.2.(3!.3!) = 144 cách

TH2: 3 quả cầu màu đỏ xếp ở vị trí 2, 3, 4 hoặc 4, 5, 6 thì sẽ có 1 cách xếp 3 quả cầu màu xanh cạnh nhau ở

4 vị trí còn lại Theo quy tắc nhân có: 2.1.(3!.3!) = 72 cách

Theo quy tắc cộng ta có:  A 144 72 216 

Vậy xác suất cần tìm là: 216 3 .

5040 70

A

P  

Câu 44:

Đặt tf x ta có: f f x    1 f t  1

Dựa vào sự tương giao của đồ thị hàm số yf x  và đường thẳng y = 1 ta thấy phương trình f t   1 có 3 nghiệm t a   1;0 , t b 0; 2 , t c 2; Dựa vào đồ thị ta lại có:

Phương trình t a  f x a và phương trình tf x  b có 3 nghiệm phân biệt

Ngày đăng: 20/04/2020, 09:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w