SỐ THỰC 15 tiết lý thuyết + 4 tiết bài tập + 2 tiết thực hành = 21 tiết Bài 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ 1 -Giáo viên đưa ra hệ thống câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời - hoạt động nhóm
Trang 1TRƯỜNG THCS SAM MỨN
TỔ: TOÁN - LÍ
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN
HỌ VÀ TÊN: NGUYỄN VĂN BẰNG
MÔN 1: TOÁN - Lớp: 7B2 ; 7B3 ; 7B4.
MÔN 2: LÝ - Lớp: 6A1 ; 6A2 ; 6A3 ; 6A4 ; 6A5.
HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010 - 2011
Trang 21 Môn học: TOÁN - Lớp: 7B2 ; 7B3 ; 7B4
2 Chương trình:
Cơ bản Nâng cao Khác Học kỳ: I Năm học: 2010 - 2011
3 Họ và tên giáo viên : Nguyễn Văn Bằng
Điện thoại :
Địa điểm văn phòng Tổ chuyên môn: Phòng Lý THCS SAM MỨN
Lịch sinh hoạt Tổ: Tuần 2; 4 hàng tháng Phân công trực Tổ: Sáng : Nguyệt ; Chiều : Liên
4 Chuẩn của môn học (theo chuẩn của Bộ GD&ĐT ban hành); phù hợp thực tế Sau khi
kết thúc học kỳ, học sinh sẽ:
A ĐẠI SỐ
CHƯƠNG I SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
Kiến thức:
- Biết được số hữu tỉ là số viết được dưới dạng
b
a
với a, b , b 0
- Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán dạng: tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của chúng
- Nhận biết được số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Biết ý nghĩa của việc làm tròn số
- Biết sự tồn tại của số thập phân vô hạn không tuần hoàn, tên gọi của chúng là số vô tỉ
- Nhận biết sự tương ứng 1 1 giữa tập hợp R và tập các điểm trên trục số, thứ tự của các số thực trên trục số.- Biết khái niệm căn bậc hai của một số không âm Sử dụng đúng kí hiệu
Kỹ năng:
- Biết cách viết một số hữu tỉ dưới dạng số thập phân hữu hạn , vô hạn tuần hoàn
- Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán dạng: tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của chúng
- Vận dụng thành thạo các quy tắc làm tròn số
- Thực hiện thành thạo các phép tính về số hữu tỉ
- Biết biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số, biểu diễn một số hữu tỉ bằng nhiều phân số
bằng nhau.\
- Biết so sánh hai số hữu tỉ
- Giải được các bài tập vận dụng quy tắc các phép tính trong
- Biết sử dụng bảng số, máy tính bỏ túi để tìm giá trị gần đúng của căn bậc hai của một
số thực không
CHƯƠNG II: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
Kiến thức:
- Biết khái niệm hàm số và biết cách cho hàm số bằng bảng và công thức
Trang 3- Biết khái niệm đồ thị của hàm số.
- Biết dạng của đồ thị hàm số y = ax (a 0)
- Biết dạng của đồ thị hàm số y = a
x
- Biết công thức của đại lượng tỉ lệ nghịch: y = a
x (a 0)
- Biết tính chất của đại lượng tỉ lệ nghịch:
x1y1 = x2y2 = a; 1
2
x
x = 2
1
y
y
- Biết công thức của đại lượng tỉ lệ thuận: y = ax (a 0)
- Biết tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận:
1
1
y
x = 2
2
y
x = a; 1
2
y
y = 1
2
x
x
Ky
̃ năng
- Giải được một số dạng toán đơn giản về tỉ lệ thuận
- Biết công thức của đại lượng tỉ lệ nghịch: y = a
x (a 0)
- Biết tính chất của đại lượng tỉ lệ nghịch:
- Biết cách xác định một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó và biết xác định toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ
- Tính được giá trị của hàm số khi cho trước giá trị của biến số và ngược lại
B
HÌNH HỌC
CHƯƠNG I: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
Kiến thức
- Biết khái niệm hai góc đối đỉnh
- Biết các khái niệm góc vuông, góc nhọn, góc tù
- Biết khái niệm hai đường thẳng vuông góc
- Biết tiên đề Ơ-clít
- Biết các tính chất của hai đường thẳng song song
- Biết thế nào là một định lí và chứng minh một định lí
Ky
̃ năng
- Biết dùng êke vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước
- Biết và sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng: góc so le trong, góc đồng vị, góc trong cùng phía, góc ngoài cùng phía
- Biết dùng êke vẽ đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước đi qua một điểm cho trước nằm ngoài đường thẳng đó (hai cách
CHƯƠNG II: TAM GIÁC
Kiến thức:
- Biết định lí về tổng ba góc của một tam giác
- Biết định lí về góc ngoài của một tam giác
- Biết khái niệm hai tam giác bằng nhau
- Biết các trường hợp bằng nhau của tam giác
Kỹ năng:
- Biết dùng êke vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước
Trang 4- Biết và sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng: góc so le trong, góc đồng vị, góc trong cùng phía, góc ngoài cùng phía
nằm ngoài đường thẳng đó (hai cách
- Vận dụng các định lí trên vào việc tính số đo các góc của tam giác
- Biết cách xét sự bằng nhau của hai tam giác
- Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
- Biết dùng êke vẽ đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước đi qua một điểm cho trước
5 Yêu cầu về thái độ (theo chuẩn của Bộ GD&ĐT ban hành); phù hợp thực tế.
- Rèn tính cẩn thận chính xác
- Yêu thích môn học
6 Mục tiêu chi tiết
Mục tiêu Nội dung Bậc 1 MỤC TIÊU CHI TIẾTBậc 2 Bậc 3
Lớp 7
ĐẠI SỐ
I SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC
1 Tập hợp Q các số
hữu tỉ.
- Khái niệm số hữu tỉ
- Biểu diễn số hữu tỉ
trên trục số
- So sánh các số hữu tỉ
- Các phép tính trong Q:
cộng, trừ, nhân, chia số
hữu tỉ Lũy thừa với số
mũ tự nhiên của một số
hữu tỉ
Biết được số hữu
tỉ là số viết được dưới dạng
b
a
với 0
, ,bZ b
- Biết so sánh hai
số hữu tỉ
- Thực hiện thành thạo các phép tính về
số hữu tỉ
- Biết biểu diễn một
số hữu tỉ trên trục số, biểu diễn một số hữu
tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau
- Giải được các bài tập vận dụng quy tắc các phép tính trong Q
2 Tỉ lệ thức.
- Tỉ số, tỉ lệ thức
- Các tính chất của tỉ lệ
thức và tính chất của
dãy tỉ số bằng nhau
Về kỹ năng:
Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ
số bằng nhau để giải các bài toán dạng: tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của chúng
Học sinh lấy được ví
dụ về tỉ số, dăy tỉ số bằng nhau
Vận dụng thành thạo tính chất tỉ
lệ thức
3 Số thập phân hữu
hạn Số thập phân vô
hạn tuần hoàn Làm
tròn số.
- Nhận biết được
số thập phân hữu hạn, số thập phân
vô hạn tuần hoàn
- Biết ý nghĩa của việc làm tròn số
Vận dụng thành thạo các quy tắc làm tròn số
4 Tập hợp số thực R
- Biểu diễn một số hữu
tỉ dưới dạng số thập
phân hữu hạn hoặc vô
hạn tuần hoàn
- Số vô tỉ (số thập phân
vô hạn không tuần
- Biết sự tồn tại của số thập phân vô hạn không tuần hoàn và tên gọi của chúng là số vô tỉ
- Nhận biết sự tương ứng 1 1
- Biết cách viết một số hữu tỉ dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
- Biết sử dụng bảng
số, máy tính bỏ túi để tìm giá trị gần đúng
Học sinh so sánh các số thực thành thạo
Trang 5hoàn Tập hợp số thực.
So sánh các số thực
- Khái niệm về căn bậc
hai của một số thực
không âm
giữa tập hợp R và tập các điểm trên trục số, thứ tự của các số thực trên trục số
- Biết khái niệm căn bậc hai của một
số không âm Sử dụng đúng kí hiệu
của căn bậc hai của một số thực không âm
II HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
1 Đại lượng tỉ lệ
thuận.
- Định nghĩa
- Tính chất
- Giải toán về đại
lượng tỉ lệ thuận
- Biết công thức của đại lượng tỉ lệ thuận:
y = ax (a 0)
- Biết tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận:
1 1
y
x = 2
2
y
x = a; 1
2
y
y =
1 2
x
x .
Lấy được ví dụ về đại lượng tỉ lệ thuận Giải được một số dạng toán đơn
giản về tỉ lệ thuận
2 Đại lượng tỉ lệ
nghịch.
- Định nghĩa
- Tính chất
- Giải toán về đại
lượng tỉ lệ nghịch
- Biết công thức của đại lượng tỉ lệ nghịch:y = a
x (a 0)
- Biết tính chất của đại lượng tỉ lệ nghịch:
x1y1 = x2y2 = a;
1 2
x
x = 2
1
y
y
- Giải được một
số dạng toán đơn giản về tỉ lệ nghịch
3 Khái niệm hàm số và
đồ thị.
- Định nghĩa hàm số
- Mặt phẳng toạ độ
- Đồ thị của hàm số y = ax
(a 0)
- Đồ thị của hàm số y =
a
x (a 0)
Về kiến thức:
- Biết khái niệm hàm số và biết cách cho hàm số bằng bảng và công thức
- Biết khái niệm
đồ thị của hàm số
- Biết dạng của đồ thị hàm số y = ax (a 0)
- Biết dạng của đồ thị hàm số y = a
x (a 0)
- Biết cách xác định một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó và biết xác định toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ
- Vẽ thành thạo đồ thị của hàm số y = ax (a 0)
- Biết tìm trên
đồ thị giá trị gần đúng của hàm số khi cho trước giá trị của biến số và ngược lại
Trang 6HÌNH HỌC
I ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC - ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
1 Góc tạo bởi hai
đường thẳng cắt nhau.
Hai góc đối đỉnh Hai
đường thẳng vuông góc.
- Biết khái niệm hai góc đối đỉnh
- Biết các kn góc vuông, góc nhọn, góc tù
- Biết k.n hai đường thẳng vuông góc
- Biết dùng êke vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước
và vuông góc với một đường thẳng cho trước
Giải được các bài tập áp dụng tính chất hai góc đối đỉnh
2 Góc tạo bởi một đường
thẳng cắt hai đường thẳng.
Hai đường thẳng song
song Tiên đề Ơ-clít về
đường thẳng song song.
Khái niệm định lí, chứng
minh một định lí.
- Biết tiên đề Ơ-clít
- Biết các tính chất của hai đường thẳng song song
- Biết thế nào là một định lí và chứng minh một định lí
Học sinh biết chứng minh hình
II TAM GIÁC
1 Tổng ba góc của một
tam giác. - Biết khái niệm haitam giác bằng nhau
- Biết các trường hợp bằng nhau của tam giác
Học sinh giải được các bài tập
về tính số đo góc của tam giác
2 Hai tam giác bằng
nhau. - Biết cách xét sự bằng nhau của hai
tam giác
- Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
3 Các dạng tam giác đặc
biệt.
- Tam giác cân Tam
giác đều
- Tam giác vuông
Định lí Py-ta-go Hai
trường hợp bằng nhau
của tam giác vuông
- Biết các khái niệm tam giác cân, tam giác
đều
- Biết các tính chất của tam giác cân, tam giác đều
- Biết các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
- Vận dụng được định lí Py-ta-go vào tính toán
- Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
Trang 77 Khung phân phối chương trình( theo PPCT của Sở GD & ĐT ban hành)
Học kỳ I: 19 tuần 72 tiết (Đại số: 40 tiết, hình học: 32 tiết)
Nội dung bắt buộc/số tiết ND tự
chọn Tổng sốtiết Ghi chú
Lý
thuyết Thựchành Bài tập, ôn tập Kiểm tra
Đại số
Hình học
8 Lịch trình chi tiết
Môn: ĐẠI SỐ.
Bài học Tiết Hình thức tổ chức DH PP/học liệu PTDH KQ-ĐG
Chương I : SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC
( 15 tiết lý thuyết + 4 tiết bài tập + 2 tiết thực hành = 21 tiết)
Bài 1: Tập
hợp Q các
số hữu tỉ
1 -Giáo viên đưa ra hệ thống
câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời
- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học
Vấn đáp, phát hiện
và giải quyết vấn
đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành
Lấy được ví dụ
về số hữu tỉ Biểu diễn được
số hữu tỉ trên trục số
So sánh hai số hữu tỉ
Bài 2:
Cộng, trừ
các số hữu
tỉ
2 -Giáo viên đưa ra hệ thống
câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời
- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học
Vấn đáp, phát hiện
và giải quyết vấn
đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành
Cộng, trừ được hai số hữu tỉ Chuyển vế đúng quy tắc
Bài 3:
Nhân, chia
các số hữu
tỉ
3 -Giáo viên đưa ra hệ thống
câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời
- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học
Vấn đáp, phát hiện
và giải quyết vấn
đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành
Biết nhân, chia hai số hữu tỉ
Bài 4: Giá
trị của một
số hữu tỉ
Cộng, trừ,
nhân, chia
số hữu tỉ
5, 6 -Giáo viên đưa ra hệ thống
câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời
- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học
Vấn đáp, phát hiện
và giải quyết vấn
đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành
Tính được giá trị tuyệt đối
Tìm 1 số khi biết giá trị tuyệt đối
Bài 5: Lũy
thừa của
một số
hữu tỉ
7 -Giáo viên đưa ra hệ thống
câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời
- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố
Vấn đáp, phát hiện
và giải quyết vấn
đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành
Tính được lũy thừa.nhân, chia hai lũy thừa cùng
cơ số.Lũy thùa của lũy thừa
Trang 8lại kiến thức vừa học Bài 6: Lũy
thừa của
một số
hữu tỉ
8 -Giáo viên đưa ra hệ thống
câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời
- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học
Vṍn đáp, phát hiện
và giải quyết vấn
đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành
Tính được lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương
Bài 7: Tỉ
lệ thức
9, 10
-Giáo viên đưa ra hệ thống câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời
- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học
Vấn đáp, phát hiện
và giải quyết vấn
đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành
Lập được các tỉ
lệ thức
Bài 8:
Tính chất
của dăy tỉ
số bằng
nhau
12 -Giáo viên đưa ra hệ thống
câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời
- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học
Vấn đáp, phát hiện
và giải quyết vấn
đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành
Tìm đại lượng chưa biết dựa vào tính chất của
tỉ lệ thức
Bài 9: Số
thập phân
hữu hạn
Số thạp
phân vô
hạn tuần
hoàn
14,
15 -Giáo viên đưa ra hệ thống câu hỏi phát vấn để học sinh
trả lời
- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học
Vấn đáp, phát hiện
và giải quyết vấn
đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành
Lấy được ví dụ
về số hữu tỉ
Bài 10:
Làm tṛn số
16 -Giáo viên đưa ra hệ thống
câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời
- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học
Vṍn đáp, phát hiện
và giải quyết vấn
đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành
Làm tṛn được các
số theo yêu cầu
Bài 11: Số
vô tỉ Khái
niệm về
căn bậc
hai
17 -Giáo viên đưa ra hệ thống
câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời
- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học
Vấn đáp, phát hiện
và giải quyết vấn
đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành
Lấy được ví dụ
về số vô tỉ, căn bậc hai
Bài 12: Số
thực 18 -Giáo viên đưa ra hệ thống câu hỏi phát vấn để học sinh
trả lời
- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học
Vấn đáp, phát hiện
và giải quyết vấn
đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành
-Lấy được ví dụ
về số thực -So sánh hai số thực
- Biểu diễn số thực trên trục số
Trang 9ChươngII: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
( 9 tiết lý thuyết + 5 tiết bài tập + 0 tiết thực hành = 11 tiết)
Bài 1: Đại
lượng tỉ lệ
thuận
23 -Giáo viên đưa ra hệ thống
câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời
- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học
Vấn đáp, phát hiện
và giải quyết vấn
đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành
-Lấy được ví dụ
về đại lượng tỉ lệ thuận
-Tìm hệ số tỉ lệ Tìm đại lượng chưa biết
Bài 2:
Một số
bài toán
về đại
lượng tỉ lệ
thuận
24,
25 -Giáo viên đưa ra hệ thống câu hỏi phát vấn để học sinh
trả lời
- Hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học
Vấn đáp, phát hiện
và giải quyết vấn
đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành
Giải được các bài tập về đại lượng
tỉ lệ thuận đơn giản
Bài 3: Đại
lượng tỉ lệ
nghịch
26 -Giáo viên đưa ra hệ thống
câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời
- Hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học
Vấn đáp, phát hiện
và giải quyết vấn
đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành
-Lấy được ví dụ
về đại lượng tỉ lệ nghịch
-Tìm hệ số tỉ lệ Tìm đại lượng chưa biết
Bài 4:
Một số
bài toán
về đại
lượng tỉ lệ
nghịch
27,
28 -Giáo viên đưa ra hệ thống câu hỏi phát vấn để học sinh
trả lời
- Hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học
Vấn đáp, phát hiện
và giải quyết vấn
đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành
Giải được một số bài tập đại lượng
tỉ lệ nghịch đơn giản
Bài 5:
Hàm số 29 -Giáo viên đưa ra hệ thống câu hỏi phát vấn để học sinh
trả lời
- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học
Vấn đáp, phát hiện
và giải quyết vấn
đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành
-Lấy được ví dụ
về hàm số -Tính giá trị của hàm số
Bài 6:
Mặt
phẳng tọa
độ
30 -Giáo viên đưa ra hệ thống
câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời
- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học
Vấn đáp, phát hiện
và giải quyết vấn
đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành
-Viết được tọa
độ các điểm -Đánh dấu được các điểm trên mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ các điểm
Bài 7: Đồ
thị hàm số
y = a x
(a 0)
32 -Giáo viên đưa ra hệ thống
câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời
- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố
Vấn đáp, phát hiện
và giải quyết vấn
đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành
-Lấy được ví dụ
về đồ thị của hàm số y=a x (a
0) -Vẽ được đ.t hàm
số y=ax(a0)
Trang 10MÔN : HÌNH
Chương I: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
( 9 tiết lý thuyết +5 tiết bài tập +0 tiết thực hành = 14 tiết)
Bài 1: Hai
góc đối
đỉnh
1, 2 -Giáo viên đưa ra hệ thống
câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời
- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học
Vấn đáp, phát hiện
và giải quyết vấn
đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành
-Vẽ được hai góc đối đỉnh
- Giải các bài tập vận dụng tính chất hai góc đối đỉnh
Bài 2: Hai
đường
thẳng
vuông góc
3 -Giáo viên đưa ra hệ thống
câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời
- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học
Vấn đáp, phát hiện
và giải quyết vấn
đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành
-Vẽ được hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của một đoạn thẳng
Bài 3:
Các góc
tạo bởi
một
đường
thẳng cắt
hai đường
thẳng
5, 6 -Giáo viên đưa ra hệ thống
câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời
- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học
Vấn đáp, phát hiện
và giải quyết vấn
đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành
-Nêu được các cặp góc: so le trong, đồng vị, trong cùng phía -Giải được các bài tập đơn giản
áp dụng tính chất
Bài 4: Hai
đường
thẳng
song song
7 -Giáo viên đưa ra hệ thống
câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời
- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học
Vấn đáp, phát hiện
và giải quyết vấn
đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành
Biết cách, vẽ được hai đường thẳng song song
Bài 5:
Tiên đề
Ơclít về
đường
thẳng
song song
9 -Giáo viên đưa ra hệ thống
câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời
- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học
Vấn đáp, phát hiện
và giải quyết vấn
đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành
Giải được các bài tập áp dụng tính chất hai đường thẳng song song
Bài 6: Từ
vuông góc
đến song
song
11 -Giáo viên đưa ra hệ thống
câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời
- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học
Vấn đáp, phát hiện
và giải quyết vấn
đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành
Giải các bài tập
về từ vuông góc đến song song
Bài 7:
Định lí
12 -Giáo viên đưa ra hệ thống
câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời
Vấn đáp, phát hiện
và giải quyết vấn
đề, hợp tác nhóm,
-Vẽ đúng hình -Viết đúng giả thiết và kết luận