1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoạch dạy học của GV_Môn Toán 7_HK I

13 480 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch dạy học của giáo viên môn Toán 7 học kỳ I
Tác giả Nguyễn Văn Bằng
Trường học Trường THCS Sam Mứn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kế hoạch dạy học
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Sam Mứn
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 251,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỐ THỰC 15 tiết lý thuyết + 4 tiết bài tập + 2 tiết thực hành = 21 tiết Bài 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ 1 -Giáo viên đưa ra hệ thống câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời - hoạt động nhóm

Trang 1

TRƯỜNG THCS SAM MỨN

TỔ: TOÁN - LÍ

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN

HỌ VÀ TÊN: NGUYỄN VĂN BẰNG

MÔN 1: TOÁN - Lớp: 7B2 ; 7B3 ; 7B4.

MÔN 2: LÝ - Lớp: 6A1 ; 6A2 ; 6A3 ; 6A4 ; 6A5.

HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010 - 2011

Trang 2

1 Môn học: TOÁN - Lớp: 7B2 ; 7B3 ; 7B4

2 Chương trình:

Cơ bản Nâng cao Khác Học kỳ: I Năm học: 2010 - 2011

3 Họ và tên giáo viên : Nguyễn Văn Bằng

Điện thoại :

Địa điểm văn phòng Tổ chuyên môn: Phòng Lý THCS SAM MỨN

Lịch sinh hoạt Tổ: Tuần 2; 4 hàng tháng Phân công trực Tổ: Sáng : Nguyệt ; Chiều : Liên

4 Chuẩn của môn học (theo chuẩn của Bộ GD&ĐT ban hành); phù hợp thực tế Sau khi

kết thúc học kỳ, học sinh sẽ:

A ĐẠI SỐ

CHƯƠNG I SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC

Kiến thức:

- Biết được số hữu tỉ là số viết được dưới dạng

b

a

với a, b , b 0  

- Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán dạng: tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của chúng

- Nhận biết được số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Biết ý nghĩa của việc làm tròn số

- Biết sự tồn tại của số thập phân vô hạn không tuần hoàn, tên gọi của chúng là số vô tỉ

- Nhận biết sự tương ứng 1  1 giữa tập hợp R và tập các điểm trên trục số, thứ tự của các số thực trên trục số.- Biết khái niệm căn bậc hai của một số không âm Sử dụng đúng kí hiệu

Kỹ năng:

- Biết cách viết một số hữu tỉ dưới dạng số thập phân hữu hạn , vô hạn tuần hoàn

- Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán dạng: tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của chúng

- Vận dụng thành thạo các quy tắc làm tròn số

- Thực hiện thành thạo các phép tính về số hữu tỉ

- Biết biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số, biểu diễn một số hữu tỉ bằng nhiều phân số

bằng nhau.\

- Biết so sánh hai số hữu tỉ

- Giải được các bài tập vận dụng quy tắc các phép tính trong 

- Biết sử dụng bảng số, máy tính bỏ túi để tìm giá trị gần đúng của căn bậc hai của một

số thực không

CHƯƠNG II: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ

Kiến thức:

- Biết khái niệm hàm số và biết cách cho hàm số bằng bảng và công thức

Trang 3

- Biết khái niệm đồ thị của hàm số.

- Biết dạng của đồ thị hàm số y = ax (a  0)

- Biết dạng của đồ thị hàm số y = a

x

- Biết công thức của đại lượng tỉ lệ nghịch: y = a

x (a  0)

- Biết tính chất của đại lượng tỉ lệ nghịch:

x1y1 = x2y2 = a; 1

2

x

x = 2

1

y

y

- Biết công thức của đại lượng tỉ lệ thuận: y = ax (a  0)

- Biết tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận:

1

1

y

x = 2

2

y

x = a; 1

2

y

y = 1

2

x

x

Ky

̃ năng

- Giải được một số dạng toán đơn giản về tỉ lệ thuận

- Biết công thức của đại lượng tỉ lệ nghịch: y = a

x (a  0)

- Biết tính chất của đại lượng tỉ lệ nghịch:

- Biết cách xác định một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó và biết xác định toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ

- Tính được giá trị của hàm số khi cho trước giá trị của biến số và ngược lại

B

HÌNH HỌC

CHƯƠNG I: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

Kiến thức

- Biết khái niệm hai góc đối đỉnh

- Biết các khái niệm góc vuông, góc nhọn, góc tù

- Biết khái niệm hai đường thẳng vuông góc

- Biết tiên đề Ơ-clít

- Biết các tính chất của hai đường thẳng song song

- Biết thế nào là một định lí và chứng minh một định lí

Ky

̃ năng

- Biết dùng êke vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước

- Biết và sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng: góc so le trong, góc đồng vị, góc trong cùng phía, góc ngoài cùng phía

- Biết dùng êke vẽ đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước đi qua một điểm cho trước nằm ngoài đường thẳng đó (hai cách

CHƯƠNG II: TAM GIÁC

Kiến thức:

- Biết định lí về tổng ba góc của một tam giác

- Biết định lí về góc ngoài của một tam giác

- Biết khái niệm hai tam giác bằng nhau

- Biết các trường hợp bằng nhau của tam giác

Kỹ năng:

- Biết dùng êke vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước

Trang 4

- Biết và sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng: góc so le trong, góc đồng vị, góc trong cùng phía, góc ngoài cùng phía

nằm ngoài đường thẳng đó (hai cách

- Vận dụng các định lí trên vào việc tính số đo các góc của tam giác

- Biết cách xét sự bằng nhau của hai tam giác

- Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

- Biết dùng êke vẽ đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước đi qua một điểm cho trước

5 Yêu cầu về thái độ (theo chuẩn của Bộ GD&ĐT ban hành); phù hợp thực tế.

- Rèn tính cẩn thận chính xác

- Yêu thích môn học

6 Mục tiêu chi tiết

Mục tiêu Nội dung Bậc 1 MỤC TIÊU CHI TIẾTBậc 2 Bậc 3

Lớp 7

ĐẠI SỐ

I SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC

1 Tập hợp Q các số

hữu tỉ.

- Khái niệm số hữu tỉ

- Biểu diễn số hữu tỉ

trên trục số

- So sánh các số hữu tỉ

- Các phép tính trong Q:

cộng, trừ, nhân, chia số

hữu tỉ Lũy thừa với số

mũ tự nhiên của một số

hữu tỉ

Biết được số hữu

tỉ là số viết được dưới dạng

b

a

với 0

, ,bZ b

- Biết so sánh hai

số hữu tỉ

- Thực hiện thành thạo các phép tính về

số hữu tỉ

- Biết biểu diễn một

số hữu tỉ trên trục số, biểu diễn một số hữu

tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau

- Giải được các bài tập vận dụng quy tắc các phép tính trong Q

2 Tỉ lệ thức.

- Tỉ số, tỉ lệ thức

- Các tính chất của tỉ lệ

thức và tính chất của

dãy tỉ số bằng nhau

Về kỹ năng:

Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ

số bằng nhau để giải các bài toán dạng: tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của chúng

Học sinh lấy được ví

dụ về tỉ số, dăy tỉ số bằng nhau

Vận dụng thành thạo tính chất tỉ

lệ thức

3 Số thập phân hữu

hạn Số thập phân vô

hạn tuần hoàn Làm

tròn số.

- Nhận biết được

số thập phân hữu hạn, số thập phân

vô hạn tuần hoàn

- Biết ý nghĩa của việc làm tròn số

Vận dụng thành thạo các quy tắc làm tròn số

4 Tập hợp số thực R

- Biểu diễn một số hữu

tỉ dưới dạng số thập

phân hữu hạn hoặc vô

hạn tuần hoàn

- Số vô tỉ (số thập phân

vô hạn không tuần

- Biết sự tồn tại của số thập phân vô hạn không tuần hoàn và tên gọi của chúng là số vô tỉ

- Nhận biết sự tương ứng 1  1

- Biết cách viết một số hữu tỉ dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

- Biết sử dụng bảng

số, máy tính bỏ túi để tìm giá trị gần đúng

Học sinh so sánh các số thực thành thạo

Trang 5

hoàn Tập hợp số thực.

So sánh các số thực

- Khái niệm về căn bậc

hai của một số thực

không âm

giữa tập hợp R và tập các điểm trên trục số, thứ tự của các số thực trên trục số

- Biết khái niệm căn bậc hai của một

số không âm Sử dụng đúng kí hiệu

của căn bậc hai của một số thực không âm

II HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ

1 Đại lượng tỉ lệ

thuận.

- Định nghĩa

- Tính chất

- Giải toán về đại

lượng tỉ lệ thuận

- Biết công thức của đại lượng tỉ lệ thuận:

y = ax (a  0)

- Biết tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận:

1 1

y

x = 2

2

y

x = a; 1

2

y

y =

1 2

x

x .

Lấy được ví dụ về đại lượng tỉ lệ thuận Giải được một số dạng toán đơn

giản về tỉ lệ thuận

2 Đại lượng tỉ lệ

nghịch.

- Định nghĩa

- Tính chất

- Giải toán về đại

lượng tỉ lệ nghịch

- Biết công thức của đại lượng tỉ lệ nghịch:y = a

x (a  0)

- Biết tính chất của đại lượng tỉ lệ nghịch:

x1y1 = x2y2 = a;

1 2

x

x = 2

1

y

y

- Giải được một

số dạng toán đơn giản về tỉ lệ nghịch

3 Khái niệm hàm số và

đồ thị.

- Định nghĩa hàm số

- Mặt phẳng toạ độ

- Đồ thị của hàm số y = ax

(a  0)

- Đồ thị của hàm số y =

a

x (a  0)

Về kiến thức:

- Biết khái niệm hàm số và biết cách cho hàm số bằng bảng và công thức

- Biết khái niệm

đồ thị của hàm số

- Biết dạng của đồ thị hàm số y = ax (a  0)

- Biết dạng của đồ thị hàm số y = a

x (a  0)

- Biết cách xác định một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó và biết xác định toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ

- Vẽ thành thạo đồ thị của hàm số y = ax (a  0)

- Biết tìm trên

đồ thị giá trị gần đúng của hàm số khi cho trước giá trị của biến số và ngược lại

Trang 6

HÌNH HỌC

I ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC - ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

1 Góc tạo bởi hai

đường thẳng cắt nhau.

Hai góc đối đỉnh Hai

đường thẳng vuông góc.

- Biết khái niệm hai góc đối đỉnh

- Biết các kn góc vuông, góc nhọn, góc tù

- Biết k.n hai đường thẳng vuông góc

- Biết dùng êke vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước

và vuông góc với một đường thẳng cho trước

Giải được các bài tập áp dụng tính chất hai góc đối đỉnh

2 Góc tạo bởi một đường

thẳng cắt hai đường thẳng.

Hai đường thẳng song

song Tiên đề Ơ-clít về

đường thẳng song song.

Khái niệm định lí, chứng

minh một định lí.

- Biết tiên đề Ơ-clít

- Biết các tính chất của hai đường thẳng song song

- Biết thế nào là một định lí và chứng minh một định lí

Học sinh biết chứng minh hình

II TAM GIÁC

1 Tổng ba góc của một

tam giác. - Biết khái niệm haitam giác bằng nhau

- Biết các trường hợp bằng nhau của tam giác

Học sinh giải được các bài tập

về tính số đo góc của tam giác

2 Hai tam giác bằng

nhau. - Biết cách xét sự bằng nhau của hai

tam giác

- Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

3 Các dạng tam giác đặc

biệt.

- Tam giác cân Tam

giác đều

- Tam giác vuông

Định lí Py-ta-go Hai

trường hợp bằng nhau

của tam giác vuông

- Biết các khái niệm tam giác cân, tam giác

đều

- Biết các tính chất của tam giác cân, tam giác đều

- Biết các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

- Vận dụng được định lí Py-ta-go vào tính toán

- Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

Trang 7

7 Khung phân phối chương trình( theo PPCT của Sở GD & ĐT ban hành)

Học kỳ I: 19 tuần 72 tiết (Đại số: 40 tiết, hình học: 32 tiết)

Nội dung bắt buộc/số tiết ND tự

chọn Tổng sốtiết Ghi chú

thuyết Thựchành Bài tập, ôn tập Kiểm tra

Đại số

Hình học

8 Lịch trình chi tiết

Môn: ĐẠI SỐ.

Bài học Tiết Hình thức tổ chức DH PP/học liệu PTDH KQ-ĐG

Chương I : SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC

( 15 tiết lý thuyết + 4 tiết bài tập + 2 tiết thực hành = 21 tiết)

Bài 1: Tập

hợp Q các

số hữu tỉ

1 -Giáo viên đưa ra hệ thống

câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời

- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học

Vấn đáp, phát hiện

và giải quyết vấn

đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành

Lấy được ví dụ

về số hữu tỉ Biểu diễn được

số hữu tỉ trên trục số

So sánh hai số hữu tỉ

Bài 2:

Cộng, trừ

các số hữu

tỉ

2 -Giáo viên đưa ra hệ thống

câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời

- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học

Vấn đáp, phát hiện

và giải quyết vấn

đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành

Cộng, trừ được hai số hữu tỉ Chuyển vế đúng quy tắc

Bài 3:

Nhân, chia

các số hữu

tỉ

3 -Giáo viên đưa ra hệ thống

câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời

- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học

Vấn đáp, phát hiện

và giải quyết vấn

đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành

Biết nhân, chia hai số hữu tỉ

Bài 4: Giá

trị của một

số hữu tỉ

Cộng, trừ,

nhân, chia

số hữu tỉ

5, 6 -Giáo viên đưa ra hệ thống

câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời

- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học

Vấn đáp, phát hiện

và giải quyết vấn

đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành

Tính được giá trị tuyệt đối

Tìm 1 số khi biết giá trị tuyệt đối

Bài 5: Lũy

thừa của

một số

hữu tỉ

7 -Giáo viên đưa ra hệ thống

câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời

- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố

Vấn đáp, phát hiện

và giải quyết vấn

đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành

Tính được lũy thừa.nhân, chia hai lũy thừa cùng

cơ số.Lũy thùa của lũy thừa

Trang 8

lại kiến thức vừa học Bài 6: Lũy

thừa của

một số

hữu tỉ

8 -Giáo viên đưa ra hệ thống

câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời

- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học

Vṍn đáp, phát hiện

và giải quyết vấn

đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành

Tính được lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương

Bài 7: Tỉ

lệ thức

9, 10

-Giáo viên đưa ra hệ thống câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời

- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học

Vấn đáp, phát hiện

và giải quyết vấn

đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành

Lập được các tỉ

lệ thức

Bài 8:

Tính chất

của dăy tỉ

số bằng

nhau

12 -Giáo viên đưa ra hệ thống

câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời

- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học

Vấn đáp, phát hiện

và giải quyết vấn

đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành

Tìm đại lượng chưa biết dựa vào tính chất của

tỉ lệ thức

Bài 9: Số

thập phân

hữu hạn

Số thạp

phân vô

hạn tuần

hoàn

14,

15 -Giáo viên đưa ra hệ thống câu hỏi phát vấn để học sinh

trả lời

- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học

Vấn đáp, phát hiện

và giải quyết vấn

đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành

Lấy được ví dụ

về số hữu tỉ

Bài 10:

Làm tṛn số

16 -Giáo viên đưa ra hệ thống

câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời

- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học

Vṍn đáp, phát hiện

và giải quyết vấn

đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành

Làm tṛn được các

số theo yêu cầu

Bài 11: Số

vô tỉ Khái

niệm về

căn bậc

hai

17 -Giáo viên đưa ra hệ thống

câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời

- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học

Vấn đáp, phát hiện

và giải quyết vấn

đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành

Lấy được ví dụ

về số vô tỉ, căn bậc hai

Bài 12: Số

thực 18 -Giáo viên đưa ra hệ thống câu hỏi phát vấn để học sinh

trả lời

- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học

Vấn đáp, phát hiện

và giải quyết vấn

đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành

-Lấy được ví dụ

về số thực -So sánh hai số thực

- Biểu diễn số thực trên trục số

Trang 9

ChươngII: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ

( 9 tiết lý thuyết + 5 tiết bài tập + 0 tiết thực hành = 11 tiết)

Bài 1: Đại

lượng tỉ lệ

thuận

23 -Giáo viên đưa ra hệ thống

câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời

- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học

Vấn đáp, phát hiện

và giải quyết vấn

đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành

-Lấy được ví dụ

về đại lượng tỉ lệ thuận

-Tìm hệ số tỉ lệ Tìm đại lượng chưa biết

Bài 2:

Một số

bài toán

về đại

lượng tỉ lệ

thuận

24,

25 -Giáo viên đưa ra hệ thống câu hỏi phát vấn để học sinh

trả lời

- Hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học

Vấn đáp, phát hiện

và giải quyết vấn

đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành

Giải được các bài tập về đại lượng

tỉ lệ thuận đơn giản

Bài 3: Đại

lượng tỉ lệ

nghịch

26 -Giáo viên đưa ra hệ thống

câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời

- Hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học

Vấn đáp, phát hiện

và giải quyết vấn

đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành

-Lấy được ví dụ

về đại lượng tỉ lệ nghịch

-Tìm hệ số tỉ lệ Tìm đại lượng chưa biết

Bài 4:

Một số

bài toán

về đại

lượng tỉ lệ

nghịch

27,

28 -Giáo viên đưa ra hệ thống câu hỏi phát vấn để học sinh

trả lời

- Hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học

Vấn đáp, phát hiện

và giải quyết vấn

đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành

Giải được một số bài tập đại lượng

tỉ lệ nghịch đơn giản

Bài 5:

Hàm số 29 -Giáo viên đưa ra hệ thống câu hỏi phát vấn để học sinh

trả lời

- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học

Vấn đáp, phát hiện

và giải quyết vấn

đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành

-Lấy được ví dụ

về hàm số -Tính giá trị của hàm số

Bài 6:

Mặt

phẳng tọa

độ

30 -Giáo viên đưa ra hệ thống

câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời

- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học

Vấn đáp, phát hiện

và giải quyết vấn

đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành

-Viết được tọa

độ các điểm -Đánh dấu được các điểm trên mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ các điểm

Bài 7: Đồ

thị hàm số

y = a x

(a 0)

32 -Giáo viên đưa ra hệ thống

câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời

- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố

Vấn đáp, phát hiện

và giải quyết vấn

đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành

-Lấy được ví dụ

về đồ thị của hàm số y=a x (a

0) -Vẽ được đ.t hàm

số y=ax(a0)

Trang 10

MÔN : HÌNH

Chương I: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

( 9 tiết lý thuyết +5 tiết bài tập +0 tiết thực hành = 14 tiết)

Bài 1: Hai

góc đối

đỉnh

1, 2 -Giáo viên đưa ra hệ thống

câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời

- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học

Vấn đáp, phát hiện

và giải quyết vấn

đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành

-Vẽ được hai góc đối đỉnh

- Giải các bài tập vận dụng tính chất hai góc đối đỉnh

Bài 2: Hai

đường

thẳng

vuông góc

3 -Giáo viên đưa ra hệ thống

câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời

- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học

Vấn đáp, phát hiện

và giải quyết vấn

đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành

-Vẽ được hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của một đoạn thẳng

Bài 3:

Các góc

tạo bởi

một

đường

thẳng cắt

hai đường

thẳng

5, 6 -Giáo viên đưa ra hệ thống

câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời

- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học

Vấn đáp, phát hiện

và giải quyết vấn

đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành

-Nêu được các cặp góc: so le trong, đồng vị, trong cùng phía -Giải được các bài tập đơn giản

áp dụng tính chất

Bài 4: Hai

đường

thẳng

song song

7 -Giáo viên đưa ra hệ thống

câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời

- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học

Vấn đáp, phát hiện

và giải quyết vấn

đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành

Biết cách, vẽ được hai đường thẳng song song

Bài 5:

Tiên đề

Ơclít về

đường

thẳng

song song

9 -Giáo viên đưa ra hệ thống

câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời

- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học

Vấn đáp, phát hiện

và giải quyết vấn

đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành

Giải được các bài tập áp dụng tính chất hai đường thẳng song song

Bài 6: Từ

vuông góc

đến song

song

11 -Giáo viên đưa ra hệ thống

câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời

- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học

Vấn đáp, phát hiện

và giải quyết vấn

đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành

Giải các bài tập

về từ vuông góc đến song song

Bài 7:

Định lí

12 -Giáo viên đưa ra hệ thống

câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời

Vấn đáp, phát hiện

và giải quyết vấn

đề, hợp tác nhóm,

-Vẽ đúng hình -Viết đúng giả thiết và kết luận

Ngày đăng: 26/09/2013, 11:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị của hàm số. - Kế hoạch dạy học của GV_Môn Toán 7_HK I
th ị của hàm số (Trang 5)
HÌNH HỌC - Kế hoạch dạy học của GV_Môn Toán 7_HK I
HÌNH HỌC (Trang 6)
Hình học - Kế hoạch dạy học của GV_Môn Toán 7_HK I
Hình h ọc (Trang 7)
Hình tiết 24 - Kế hoạch dạy học của GV_Môn Toán 7_HK I
Hình ti ết 24 (Trang 12)
Hình thức KTĐG Số lần Hệ số Thời điểm/nội - Kế hoạch dạy học của GV_Môn Toán 7_HK I
Hình th ức KTĐG Số lần Hệ số Thời điểm/nội (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w