1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trọng tâm hóa ôn thi thpt QG

91 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 1,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số kim loại kiềm trong dãy là Câu 29: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là Câu 30: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường thu được dung dịch có m

Trang 1

PHẦN 4: BÀI TẬP TỰ LUYỆN TRONG 30 NGÀY

Câu 1: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?

Câu 2: X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống X là

Câu 3: Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?

Câu 4: Kim loại nào sau đây dùng làm đồ trang sức và bảo vệ sức khỏe?

Câu 5: Kim loại nào sau đây có thể dát thành lá mỏng đến mức ánh sáng có thể xuyên qua?

Câu 6: Kim loại nào sau đây nóng chảy ở 3410oC?

Câu 10: Kim loại nào sau đây dẫn nhiệt tốt gấp 3 lần sắt và bằng 2/3 lần đồng?

Câu 11: Kim loại nào sau đây có thể dát thành lá mỏng 0,01 mm và dùng làm giấy gói kẹo, gói thuốc lá, ?

Câu 12: Kim loại nào sau đây nóng chảy ở 660oC?

Câu 13: Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng bằng 2,7 gam/cm3 và có màu trắng bạc?

Câu 14: Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng bằng 7,2 gam/cm3 và có màu trắng ánh bạc?

Câu 15: Kim loại nào sau đây nóng chảy ở 1890oC?

Câu 16: Kim loại nào sau đây nóng chảy ở1540oC?

Câu 17: Kim loại nào sau đây có màu trắng hơi xám?

Câu 18: Kim loại dẫn điện tốt nhất là

Câu 19: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?

Câu 20: Trong số các kim loại sau, kim loại nào dẫn điện tốt nhất?

Câu 21: Kim nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

Câu 22: Kim nào sau đây dẫn điện kém nhất?

Câu 23: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?

Trang 2

A Vàng B Bạc C Đồng D Nhôm.

Câu 24: Kim loại cứng nhất là

Câu 25: Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống

gỉ, không gỉ…Kim loại X là?

Câu 26: Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?

Câu 27: Trong các kim loại sau, kim loại nào nhẹ nhất?

Câu 28: Kim loại có khối lượng riêng lớn nhất là

Câu 29: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là

Câu 30: Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác Ở điều kiện thường, X là chất lỏng.

Kim loại X là

Câu 31: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

Câu 32: Khi tăng dần nhiệt độ, khả năng dẫn điện của hợp kim

Câu 33: Cho dãy các kim loại Mg, Cr, K, Li Kim loại mềm nhất trong dãy là

Câu 34: Dãy sắp xếp theo chiều tăng tính dẫn điện của kim loại (từ trái qua phải) là

A Au, Fe, Ag, Cu B Ag, Cu, Au, Fe C Au, Ag, Cu, Fe D Fe, Au, Cu, Ag.

Câu 35: Kim loại khác nhau có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau Sự khác nhau đó được quyết định bởi

A khối lượng riêng khác nhau B kiểu mạng tinh thể khác nhau.

Câu 36: Các tính chất vật lí chung của kim loại gây ra do

C các electron hóa trị D Các kim loại đều là chất rắn.

Câu 37: Tính chất vật lý nào sau đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?

Câu 38: Một trong những chất liệu làm nên vẻ đẹp kì ảo của tranh sơn mài là những mảnh màu vàng lấp lánh cực

mỏng Đó chính là những lá vàng có chiều dày 1.10-4 mm Người ta đã ứng dụng tính chất vật lí gì của vàng khilàm tranh sơn mài?

A Có khả năng khúc xạ ánh sáng B Tính dẻo và có ánh kim.

C Tính dẻo, tính dẫn nhiệt D Mềm, có tỉ khổi lớn.

Câu 39: Khi nói về kim loại, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Kim loại có độ cứng lớn nhất là Cr B Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu.

C Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W D Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li.

Câu 40: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Tính chất lý học do electron tự do gây ra gồm: tính dẻo, ánh kim, độ dẫn điện, tính cứng.

B Trong nhóm IA tính kim loại tăng dần từ Cs đến Li.

C Ở điều kiện thường tất cả kim loại đều là chất rắn.

D Crom là kim loại cứng nhất, Hg là kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất.

NGÀY 2: XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC CỦA KIM LOẠI KIỀM, KIỀM THỔ

Trang 3

Câu 1: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

Câu 2: Kim loại nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài là 3s2?

Câu 3: Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt nhất với nước ở nhiệt độ thường?

Câu 4: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

Câu 5: Kim loại kiềm nào dưới đây được sử dụng làm tế bào quang điện?

Câu 8: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

Câu 9: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

Câu 10: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

Câu 14: Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không?

Câu 15: Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường?

Câu 16: Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt nhất với nước ở nhiệt độ thường?

Câu 17: Kim loại nào sau đây phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường?

Câu 18: Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt nhất với nước ở nhiệt độ thường?

Câu 21: Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +2 duy nhất trong hợp chất?

Câu 22: Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +2 duy nhất trong hợp chất?

Câu 23: Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +1 duy nhất trong hợp chất?

Trang 4

Câu 24: Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +1 duy nhất trong hợp chất?

Câu 25: Kim loại nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài là 4s1?

Câu 26: Kim loại nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài là 3s1?

Câu 27: Kim loại nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài là 4s2?

Câu 28: Cho các kim loại sau: Li, Na, Al, Ca, K, Na Số kim loại kiềm trong dãy là

Câu 29: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

Câu 30: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường thu được dung dịch có môi trường kiềm

Câu 31: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

Câu 35: Khi cắt miếng Na kim loại để ở ngoài không khí, bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi, đó là do Na đã

bị oxi hóa bởi những chất nào trong không khí?

Câu 36: Mô tả nào dưới đây không phù hợp với natri?

C Mức oxi hóa trong hợp chất +1 D Ở ô thứ 11, chu kì 3, nhóm IA.

Câu 37: Người ta thường bảo quản kim loại kiềm bằng cách nào sau đây?

A Ngâm trong giấm B Ngâm trong etanol C Ngâm trong nước D Ngâm trong dầu hỏa.

Câu 38: Các kim loại kiềm thổ

C đều tác dụng với bazơ D có cùng kiểu mạng tinh thể.

Câu 39: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Các kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1

B Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao.

C Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh.

D Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ.

Câu 40: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.

B Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì.

C Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ.

D Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.

NGÀY 3: XÁC ĐỊNH TÊN, CÔNG THỨC CỦA PHI KIM VÀ HỢP CHẤT

Câu 1: Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí Chất đó là

Trang 5

A đá vôi B muối ăn C thạch cao D than hoạt tính.

Câu 2: Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong nhiều loại mặt nạ phòng độc.

Chất X là

A đá vôi B lưu huỳnh C than hoạt tính D thạch cao.

Câu 3: Chất X được dùng làm chất độn cao su, để sản xuất mực in, xi đánh giầy, Chất X là

A kim cương B than chì C than hoạt tính D than muội.

Câu 4: X là chất rắn, được dùng làm chất khử trong luyện kim, để luyện kim loại từ quặng Chất X là

Câu 5: Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc khí, có thể dẫn

tới tử vong Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nào sau đây?

Câu 6: Chất X dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinh, làm bột mài Chất X là

Câu 7: X là chất khí ở điều kiện thường, không màu, nặng hơn không khí Khí X gây hiệu ứng nhà kính, làm cho

A kim cương B than chì C than hoạt tính D crom.

Câu 10: X là chất khí không màu, không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí, rất ít tan trong nước, rất bền với

nhiệt và rất độc Chất X là

Câu 11: X là chất khí ở điều kiện thường, không màu, nặng hơn không khí Ở trạng thái rắn, X tạo thành một khối

trắng, gọi là “nước đá khô” Chất X là

Câu 12: X là chất khí ở điều kiện thường, không màu, có mùi khai và xốc, hơi nhẹ hơn không khí X tan rất nhiều

trong nước Chất X là

Câu 13: X là chất lỏng, không màu, bốc hơi mạnh trong không khí ẩm Ở điều kiện thường, khi có ánh sáng, dung

dịch X đặc bị phân hủy một phần giải phóng khí nitơ đioxit Chất X là

Câu 14: Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của nguyên tố

Câu 15: Hiện tượng “Hiệu ứng nhà kính” làm cho nhiệt độ Trái đất nóng lên, làm biến đổi khí hậu, gây hạn hán, lũ

lụt, … Tác nhân chủ yếu gây “Hiệu ứng nhà kính” là do sự tăng nồng độ trong khí quyển của chất nào sau đây?

Câu 16: Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là:

A Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ B Giấy quỳ chuyển sang màu xanh.

Câu 17: Nguyên tố phổ biến thứ hai ở vỏ trái đất là

Câu 18: Silic đioxit tác dụng được với dung dịch axit nào sau đây?

Câu 19: Hai khoáng vật chính của photpho là

Câu 20: Chất nào sau đây không phải là nguyên liệu của công nghiệp sản xuất xi măng?

Trang 6

A Đất sét B Đá vơi C Cát D Thạch cao.

Câu 21: Cho phản ứng:

o t

C HNO đặc ��� �X Y�H OCác chất X và Y là

A CO và NO B CO2 và NO2. C CO2 và NO D CO và NO2

Câu 22: Loại than nào sau đây khơng cĩ trong tự nhiên?

Câu 23: Điểm giống nhau giữa N2 và CO2 là

A đều khơng tan trong nước B đều cĩ tính oxi hĩa và tính khử.

Câu 24: Tủ lạnh dùng lâu sẽ cĩ mùi hơi, cĩ thể cho vào tủ lạnh một ít cục than hoa để khử mùi hơi này Đĩ là vì:

A Than hoa cĩ thể hấp phụ mùi hơi

B Than hoa tác dụng với mùi hơi để biến thành chất khác.

C Than hoa sinh ra chất hấp phụ mùi hơi.

D Than hoa tạo ra mùi khác để át mùi hơi.

Câu 25: Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc Sau đĩ đưa 2 đũa lại gần nhau thìthấy xuất hiện

Câu 26: Để phịng nhiễm độc CO, là khí khơng màu, khơng mùi, rất độc người ta dùng mặt nạ phịng độc cĩ chứa

A đồng(II) oxit và mangan oxit B đồng(II) oxit và magie oxit.

C đồng(II) oxit và than hoạt tính D than hoạt tính

Câu 27: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ cĩ bước sĩng dài trong vùng

hồng ngoại bị giữ lại, mà khơng bức xạ ra ngồi vũ trụ Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhàkính?

Câu 28: Khí X khơng màu, được tạo ra khi cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 lỗng, khí X bị chuyển màu khi

để trong khơng khí Khí X là

Câu 29: Chất nào sau đây phản ứng với oxi ở điều kiện thường?

Câu 30: Khí thải của một nhà máy chế biến thức ăn gia súc cĩ mùi trứng thối Sục khí thải quá dung dịch Pb(NO3)2

thấy xuất hiện kết tủa màu đen Điều này chứng tỏ là khí thải trong nhà máy cĩ chứa khí

Câu 31: Người ta thường dùng cát (SiO2) để chế tạo khuơn đúc kim loại Để làm sạch hồn tồn những hạt cát bámtrên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại cĩ thể dùng hĩa chất nào dưới đây ?

A dd H2SO4 lỗng B dd HNO3 lỗn C dd HF D dd NaOH lỗng.

Câu 32: Loại than cĩ khả năng hấp phụ mạnh, được dùng nhiều trong mặt nạ phịng độc, trong cơng nghiệp hố

chất và trong y học gọi là

Câu 33: Khi X thốt ra khi đốt than trong lị, đốt xăng dầu trong động cơ, gây ngộ độc hơ hấp cho người và vật

nuơi, do làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu X là

Câu 34: Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm đau dạ dày?

Câu 35: Nhĩm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng trong khí

quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép?

A CO2 và O2 B CO2 và CH4. C CH4 và H2O D N2 và CO

Câu 36: Sự đốt các nhiên liệu hĩa thạch đã gĩp phần vào vấn đề mưa axit, đặc biệt tại các vùng cĩ nhiều nhà máy

cơng nghiệp, sản xuất hĩa chất Khí nào sau đây chủ yếu gây nên hiện tượng mưa axit ?

Trang 7

Câu 37: Ô nhiểm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường Hai khí nào sau đây đều

là nguyên nhân gây mưa axit?

A H2S và N2 B CO2 và O2 C SO2 và NO2. D NH3 và HCl

Câu 38: Khi đốt cháy than đá, thu được hỗn hợp khí trong đó có khí X (không màu, không mùi, độc) X là khí nào

sau đây?

Câu 39: Để bảo vệ con người khỏi sự ô nhiễm không khí, một công ty của Anh đã cho ra đời sản phẩm khẩu trang

khá đặc biệt, không những có thể lọc sạch bụi mà còn có thể loại bỏ đến 99% các virus, vi khuẩn và khí ô nhiễm.Loại khẩu trang này có chứa chất nào trong số các chất sau?

Câu 40: Người ta có thể sử dụng nước đá khô (CO2 rắn) để tạo môi trường lạnh và khô trong việc bảo quản thựcphẩm và hoa quả tươi Vì

A nước đá khô có khả năng hút ẩm B nước đá khô có khả năng thăng hoa.

C nước đá khô có khả năng khử trùng D nước đá khô có khả năng dễ hoá lỏng.

Câu 41: Người ta thường dùng cát (SiO2) làm khuôn đúc kim loại Để làm sạch hoàn toàn những hạt cát bámtrên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịch nào sau đây?

C Dung dịch NaOH loãng D Dung dịch H2SO4

Câu 1: Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa Công thức của etyl propionat là

A HCOOC2H5 B C2H5COOC2H5. C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3

Câu 2: Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài Công thức của benzyl axetat là

A CH3COOCH2C6H5. B C2H5COOCH2C6H5 C C2H5COOC6H5 D CH3COOC6H5

Câu 3: Isoamyl axetat là este có mùi thơm của chuối chín Công thức của isoamyl axetat là

C HCOOCH2CH2CH(CH3)2 D CH3COOCH2CH(CH3)2

Câu 4: Tripanmitin là chất béo no, ở trạng thái rắn Công thức của tripanmitin là

A (C17H33COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5 C (C15H31COO)3C3H5. D (C17H31COO)3C3H5

Câu 5: Triolein là chất béo không no, ở trạng thái lỏng Công thức của triolein là

A (C17H33COO)3C3H5. B (C17H35COO)3C3H5 C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H31COO)3C3H5

Câu 6: Trilinolein là chất béo không no, ở trạng thái lỏng Công thức của trilinolein là

A (C17H33COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5 C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H31COO)3C3H5.

Câu 7: Tristearin là chất béo no, ở trạng thái rắn Công thức của tristearin là

A (C17H33COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5. C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H31COO)3C3H5

Câu 8: Este etyl axetat có công thức phân tử là

A C4H8O2. B C4H6O2 C C3H6O2 D C5H10O2

Câu 9: Isopropyl axetat có công thức là

C CH3COOCH2CH2CH3 D CH3COOCH(CH3)2.

Câu 10: Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?

A (C17H35COO)3C3H5. B C15H31COOCH3 C CH3COOCH2C6H5 D (C17H33COO)2C2H4

Câu 11: Chất béo là thành phần chính trong dầu thực vật và mỡ động vật Trong số các chất sau đây, chất nào là

chất béo?

A C17H35COOC3H5 B (C17H33COO)2C2H4 C (C15H31COO)3C3H5 D CH3COOC6H5

Câu 12: Propyl axetat có công thức là

Trang 8

C CH3COOCH2CH2CH3. D CH3COOCH(CH3)2.

Câu 13: Metyl acrylat có công thức là

A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C CH2=CHCOOCH3. D CH3COOCH=CH2

Câu 14: Etyl axetat có công thức hóa học là

A HCOOCH3 B CH3COOC2H5. C CH3COOCH3 D HCOOC2H5

Câu 15: Este nào sau đây có phản ứng trùng hợp

A HCOOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D CH3COOCH3

Câu 16: Thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng gọi là

Câu 17: Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức.

Câu 18: Este etyl fomat có công thức là

A HCOOCH=CH2 B CH3COOCH3 C HCOOCH3 D HCOOC2H5

Câu 19: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A HO-C2H4-CHO B CH3COOCH3 C C2H5COOH D HCOOC2H5

Câu 20: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có côngthức C3H5O2Na Công thức cấu tạo của Y là

A CH3COOC2H5 B HCOOC3H7 C C2H5COOCH3 D C2H5COOC2H5

Câu 21: Chất nào sau đây có thành phần chính là trieste của glixerol với axit béo?

Câu 22: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H6O2?

Câu 23: Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây ở trạng thái rắn:

A (C17H31COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5 C (C17H33COO)3C3H5 D C17H33COOH

Câu 24: Đun nóng CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là

A CH3COOH và C6H5ONa B CH3COOH và C6H5OH

C CH3OH và C6H5ONa D CH3COONa và C6H5ONa

Câu 25: Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit, thu được một hỗn hợp các chất đều phản ứng tráng gương.Vậy công thức cấu tạo của este đó là?

A CH3COOCH=CH2 B HCOOCH2CH=CH2 C HCOOCH=CHCH3 D CH2=CHCOOCH3

Câu 26: Chất X có công thức CH3COOC2H5 Tên gọi của X là

A vinyl propioat B vinyl axetat C etyl axetat D etyl propioat.

Câu 27: Este nào sau đây thủy phân cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng bạc?

A CH3COOCH=CH2 B HCOOCH=CH-CH3 C HCOOCH2CH=CH2 D CH3COOC2H5

Câu 28: Este nào sau đây có mùi hoa nhài?

A Etyl butirat B Benzyl axetat C Geranyl axetat D Etyl propionat.

Câu 29: Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?

A C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat) B CH3COOC6H5 (phenyl axetat)

C CH3COO-[CH2]2-OOCCH2CH3 D C2H5OOC-COOC2H5

Câu 30: Loại dầu, mỡ nào dưới đây không phải là lipit?

A Mỡ động vật B Dầu thực vật C Dầu cá D Dầu mazut

Câu 31: Thủy phân hoàn toàn este X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được natri axetat và etanol Công thức của X là

Câu 32: Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được anđehit Công thức của X là

A CH2=CHCOOCH3 B HCOOCH2CH=CH2 C CH3COOCH=CH2 D CH3COOCH3

Câu 33: Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol?

A Dầu lạc (đậu phộng) B Dầu vừng (mè) C Dầu dừa D Dầu luyn

Trang 9

Câu 34: Phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành este có tên gọi là

A metyl axetat B etyl axetat C axyl etylat D axetyl etylat.

Câu 35: Este C2H5COOC2H5 có tên gọi là

A etyl fomat B vinyl propionat C etyl propionat D etyl axetat.

Câu 36: Chất nào sau đây không phải là este?

A CH3COOC2H5 B C3H5(COOCH3)3 C HCOOCH3 D C2H5OC2H5

Câu 37: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

C CH3COONa và CH3CHO D C2H5COONa và CH3OH

Câu 38: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit fomic Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A C2H5COOH B CH3COOCH3 C HOC2H4CHO D HCOOC2H5

Câu 39: Chất nào sau đây không thuộc loại chất béo?

A Tripanmitin B Glixerol C Tristearin D Triolein.

Câu 40: Chất béo X là trieste của glixerol với axit cacboxylic Y Axit Y có thể là

A C2H3COOH B HCOOH C C15H31COOH D C2H5COOH

Câu 41: Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và

A C17H35COONa. B C17H33COONa C C15H31COONa D C17H31COONa

Câu 42: Cho các chất sau: CH3COOCH3, HCOOCH3, HCOOC6H5, CH3COOC2H5 Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là

A HCOOC6H5 B CH3COOC2H5 C HCOOCH3. D CH3COOCH3

Câu 43: Este X có công thức cấu tạo thu gọn là CH3COOCH3 Tên gọi của X là

A etyl fomat B metyl axetat C metyl fomat D etyl axetat.

Câu 44: Đun chất béo X với dung dịch NaOH thu được natri oleat và glixerol Công thức của X là

A (C17H33COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5 C (C17H31COO)3C3H5 D (CH3COO)3C3H5

Câu 45: Phản ứng hóa học giữa axit cacboxylic và ancol được gọi là phản ứng

Câu 46: Chất nào dưới đây không phải là este?

A HCOOCH3 B CH3COOH C CH3COOCH3 D HCOOC6H5

Câu 47: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH3COONa và CH3OH B CH3COONa và C2H5OH

C HCOONa và C2H5OH D C2H5COONa và CH3OH

Câu 48: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X là

A C2H2COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 49: Công thức cấu tạo của hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là

Câu 50: Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol?

A Este no, đơn chức B Etyl axetat C Muối D Chất béo.

Câu 51: Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được

A axit oleic B axit panmitic C glixerol D axit stearic.

Câu 52: Xà phòng hóa hoàn toàn triolein bằng dung dịch NaOH, thu được glixerol và chất hữu cơ X Chất X là

A C17H33COONa. B C17H35COONa C C17H33COOH D C17H35COOH

Câu 53: Thủy phân este X trong môi trường kiềm thu được anđehit Công thức cấu tạo thu gọn của X có thể là

Câu 54: Vinyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là

Câu 55: Xà phòng hóa C2H5COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là

Câu 56: Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là

Trang 10

A metyl axetat B etyl axetat C metyl propionat D propyl axetat.

Câu 57: Este X mạch hở có công thức phân tử C3H4O2 Vậy X là

Câu 58: Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là

A propyl propionat B metyl propionat C propyl fomat D metyl axetat.

NGÀY 5: XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC, TÊN GỌI CỦA HỢP CHẤT VÔ CƠ

DỰA VÀO PHẢN ỨNG TẠO KẾT TỦA, TẠO KHÍ

Câu 1: Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa trắng?

Câu 2: Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo kết tủa màu trắng là

Câu 3: Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng Chất X là

Câu 4: Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3 Chất X là

Câu 5: Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch chứa chất X thấy tạo kết tủa T màu vàng Cho kết tủa T tácdụng với dung dịch HNO3 dư, thấy kết tủa tan Chất X là

Câu 6: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu xanh Chất X là

A Fe2(SO4)3 B Mg(NO3)2 C CuCl2. D ZnCl2

Câu 7: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ Chất X là

Câu 8: Ở nhiệt độ thường, dung dịch Ba(HCO3)2 loãng tác dụng với dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng.Chất X là

Câu 9: Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng tan trong axit clohiđric Chất Xlà

Câu 10: Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng không tan trong axit clohiđric.

Chất X là

Câu 11: Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch X, thu được kết tủa màu trắng Chất X là

Câu 12: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh,

sau đó chuyển sang màu nâu đỏ Công thức của X là

Câu 13: Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa tan một phần trong axit nitric dư Chất X là

Câu 14: Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí?

Câu 15: Cho dung dịch HCl vào dung dịch chất X, thu được khí không màu, không mùi Chất X là

Câu 16: Cho dung dịch HCl vào dung dịch chất X, thu được khí không màu, mùi trứng thối Chất X là

Câu 17: Cho dung dịch HCl và dung dịch chất X, thu được khí không màu, hắc Chất X là

Trang 11

Câu 18: Chất X tan trong nước và tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng Chất X là chất nào sau đây?

Câu 19: Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch chất X, thu được khí không màu, không mùi và kết tủa màu trắng.Chất X là

Câu 20: Cho dung dịch H2SO4 vào chất X, thu được khí không màu, không mùi và kết tủa màu trắng Chất X là

Câu 21: Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?

Câu 22: Chất Z có phản ứng với dung dịch HCl, còn khi phản ứng với dung dịch nước vôi trong tạo ra chất kết tủa.

Chất Z là

Câu 23: Chất X tác dụng với dung dịch HCl Khi chất X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa Chất X là

Câu 24: Chất X phản ứng với dung dịch HCl, còn khi phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 thì không tạo kết tủa Chất

X là

Câu 25: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?

Câu 26: Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?

Câu 27: Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH?

Câu 28: Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được CaCO3?

Câu 31: Hợp chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

Câu 32: Hợp chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

Câu 33: Oxit kim loại không tác dụng với nước là

Câu 34: Hợp chất Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch nào sau đây không sinh ra kết tủa?

A Dung dịch Na2SO4 B Dung dịch NaOH C Dung dịch Na2CO3 D Dung dịch HCl.

Câu 35: Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng?

Câu 36: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng

C kết tủa trắng xuất hiện D bọt khí và kết tủa trắng.

Câu 37: Cho dung dịch chứa a mol Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch có chứa a mol chất tan X Để thu được khốilượng kết tủa lớn nhất thì X là

Câu 38: Phản ứng nào sau đây dùng để giải thích hiện tượng thạch tạo nhũ trong các hang động tự nhiên:

A CO2 + Ca(OH)2 � CaCO3↓ + H2O B CaO + CO2 � CaCO3

C Ca(HCO3)2 � CaCO3 ↓ + CO2↑ + H2O. D CaCO3 + CO2 + H2O �Ca(HCO3)2.

Trang 12

Câu 39: Cho dung dịch muối X vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z Cho Z vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư),thấy thoát ra khí không màu; đồng thời thu được kết tủa T X và Y lần lượt là

A NaHSO4 và Ba(HCO3)2 B Ba(HCO3)2 và Ba(OH)2

Câu 40: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hòa tan những chất nào

sau đây?

A Ca(HCO3)2, MgCl2 B Mg(HCO3)2, CaCl2

NGÀY 6: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AMIN - AMINO AXIT - PEPTIT

Câu 1: Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

Câu 2: Dung dịch glyxin (axit α-aminoaxetic) phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

Câu 3: Dung dịch alanin (axit α-aminopropionic) phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

Câu 4: Dung dịch alanin (axit α-aminopropionic) phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

Câu 5: Dung dịch alanin (axit α-aminopropionic) không phản ứng được với chất nào sau đây?

Câu 6: Anilin có công thức là

Câu 7: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1?

A (CH3)3N B CH3NHCH3 C CH3CH2NHCH3 D CH3NH2

Câu 8: Metylamin không phản ứng được với dụng dịch nào sau đây?

Câu 9: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với?

Câu 10: Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH trong dung dịch?

A Benzylamoni clorua B Anilin C Metyl fomat D Axit fomic.

Câu 11: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai và là chất khí ở điều kiện thường?

A CH3NH2 B (CH3)3N C CH3NHCH3 D CH3CH2NHCH3

Câu 12: Alanin có thành phần hóa học gồm các nguyên tố là

Câu 13: Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

Câu 14: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là

A axit cacboxylic B α-amino axit C este D β-amino axit.

Câu 15: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?

A H2NCH2COOH. B C2H5NH2 C HCOONH4 D CH3COOC2H5

Câu 16: Khi nấu canh cua thì thấy các mảng "riêu cua" nổi lên là do:

A phản ứng thủy phân của protein B sự đông tụ của protein do nhiệt độ.

C phản ứng màu của protein D sự đông tụ của lipit.

Câu 17: Biết rằng mùi tanh của cá (đặc biệt cá mè) là hỗn hợp các amin (nhiều nhất là trimetylamin) và một số

chất khác Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

Câu 18: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?

Trang 13

A C6H5NH2 B CH3NHCH3. C (CH3)3N D CH3NH2.

Câu 19: CH3CH2CH(NH2)CH3 là amin

Câu 20: Dung dịch nào làm xanh quì tím?

Câu 21: Chất nào là amin bậc 3:

Câu 25: Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2-CH2-COOH (X), ta cho X tác dụng với:

Câu 26: Glyxin còn có tên là:

C axit α-amino butyric D axit α-amino propionic.

Câu 27: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?

A H2NCH2COOH. B C2H5NH2 C HCOONH4 D CH3COOC2H5

Câu 28: Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây?

Câu 29: Các chất sau, chất nào không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?

A Lys-Gly-Val-Ala B Glyxerol C Ala-Ala D Saccarozơ.

Câu 30: Chất không có khả năng làm xanh quỳ tím là

Câu 31: Trong môi trường kiềm, protein có khả năng phản ứng màu biure với

Câu 32: Số liên kết peptit trong phân tử: Gly–Ala–Ala–Gly–Glu là

Câu 33: Amin tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là

Câu 34: Alanin không phản ứng được với chất nào dưới đây?

A axit clohidric B nước brom C axit sunfuric D natri hiđroxit.

Câu 35: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất?

A CH3NH2 B C6H5NH2 (anilin) C C2H5NH2 D NH3

Câu 36: Hợp chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH

A Metylamin B Trimetylamin C Axit glutamic D Anilin.

Câu 37: Alanin có công thức là

A H2N-CH2CH2COOH B C6H5-NH2

Câu 38: Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch?

Câu 39: Chất có phản ứng màu biure là

Trang 14

Câu 40: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

Câu 41: Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là

Câu 42: Chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

Câu 1: Kim loại phản ứng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH tạo thành muối là

Câu 2: Kim loại có số oxi hóa +3 duy nhất là

Câu 3: Kim loại phản ứng với dung dịch kiềm, giải phóng khí H2 là

Câu 4: Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

Câu 5: Ở điều kiện thích hợp, kim loại Al phản ứng với chất nào sau đây?

Câu 6: Kim loại mà khi tác dụng với HCl hoặc Cl2 không cho ra cùng một muối là

Câu 7: Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?

Câu 8: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch?

A H2SO4 đặc, nguội. B Cu(NO3)2 C HCl D NaOH.

Câu 9: Kim loại Al phản ứng với dung dịch chứa chất nào sau đây?

Câu 10: Ở điều kiện thích hợp, kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây?

Câu 11: Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm Kim loại X là

Câu 12: Bình chứa làm bằng chất X, không dùng để đựng dung dịch nước vôi trong Chất X là

Câu 13: Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?

Câu 14: Thành phần chính của quặng boxit là

Câu 15: X là kim loại hoạt động mạnh, không thể điều chế X bằng cách điện nóng chảy muối halogenua của nó.

Kim loại X là

Câu 16: Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không?

Câu 17: Kim loại nào sau đây có trong hỗn hợp tecmit để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng hàn đường ray?

Câu 18: Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

Trang 15

Câu 19: Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

Câu 20: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?

Câu 21: Dung dịch NaOH và dung dịch HCl đều phản ứng được với chất nào sau đây?

Câu 22: Phèn chua có công thức hóa học là K2SO4.X2(SO4)3.24H2O Kim loại X là

Câu 23: Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Chất X là

Câu 24: Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch chất X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa trắng keo, sau đó kết

tủa tan hoàn toàn Chất X là

Câu 25: Cho từ từ dung dịch KOH dư vào dung dịch chất X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa trắng keo, sau đó kết

tủa tan hết Chất X là

Câu 26: Cho từ từ tới dư dung dịch chất NH3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa keo trắng Chất X là

Câu 27: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được

dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X là

Câu 28: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 29: Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

Câu 30: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch

A NaCl, H2SO4 B KCl, NaNO3 C NaOH, HCl D Na2SO4, KOH

Câu 31: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Al2O3, AlCl3, NaHCO3 Số chất lưỡng tính trong dãy là

Câu 32: Al, Al2O3, Al(OH)3 đều tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH Các chất có tính chất lưỡngtính là

C Al, Al2O3 và Al(OH)3 D Al2O3, Al(OH)3.

Câu 33: Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?

C Dung dịch HCl D Dung dịch H2SO4 loãng, nguội

Câu 34: Vật liệu bằng nhôm khá bền trong không khí là do

A nhôm không thể phản ứng với oxi B có lớp hidroxit bào vệ.

Câu 35: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:

A PbO, K2O, SnO B FeO, MgO, CuO C Fe3O4, SnO, CaO D FeO, CuO, Cr2O3

Câu 36: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

A 3Al + 3CuSO4 �� � Al2(SO4)3 + 3Cu. B 8Al + 3Fe3O4 ���to 4Al2O3 + 9Fe.

C 2Al2O3

đpnc

��� � 4Al + 3O2. D 2Al + 3H2SO4�� � Al2(SO4)3 + 3H2.

Câu 37: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được

dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X là

Trang 16

Câu 38: Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa keo trắng Chất X là

Câu 39: Nhôm có thể phản ứng được với tất cả dung dịch các chất nào sau đây?

A HCl, H2SO4 đặc nguội, NaOH B H2SO4 loãng, AgNO3, Ba(OH)2.

C Mg(NO3)2, CuSO4, KOH D ZnSO4, NaAlO2, NH3

Câu 40: Cho Al tác dụng với lần lượt các dung dịch axit sau: HCl; HNO3 loãng; H2SO4 đặc, nóng; HNO3 đặc,nguội; H2SO4 loãng Số dung dịch có thể hòa tan được Al là

NGÀY 8: CÔNG THỨC, TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA SẮT, CROM VÀ HỢP CHẤT

Câu 1: Oxit nào sau đây là oxit axit?

Câu 2: Kim loại mà khi tác dụng với HCl hoặc Cl2 không cho ra cùng một muối là

Câu 3: Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

Câu 4: Nung nóng Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

Câu 5: Hợp chất sắt(II) nitrat có công thức là

Câu 6: Dung dịch Fe2(SO4)3 không phản ứng với chất nào sau đây?

Câu 7: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch

Câu 8: Chất nào sau đây không thể oxi hoá được Fe thành Fe3+?

Câu 9: Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa không tan trong axit clohiđric Chất X là

Câu 10: Ở nhiệt độ thường, dung dịch FeCl2 tác dụng được với kim loại

Câu 11: Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?

Câu 12: Ở nhiệt độ thường, không khí oxi hoá được hiđroxit nào sau đây?

Câu 13: Công thức hóa học của sắt(III) hiđroxit là

Trang 17

A HCl B Fe2(SO4)3 C NaOH D HNO3.

Câu 19: Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muối?

Câu 20: Gang là hợp kim của sắt với cacbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác như: Si, Mn, S,… trong đó hàm

lượng cacbon chiếm

A từ 2% đến 6% B dưới 2% C từ 2% đến 5% D trên 6%.

Câu 21: Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó hàm lượng cacbon chiếm

Câu 22: Hợp chất nào sau đây có màu lục xám?

Câu 23: Hợp chất nào sau đây có màu đỏ thẫm?

Câu 24: Hợp chất nào sau đây có màu lục thẫm?

Câu 25: Oxit nào sau đây là không phải là oxit axit?

Câu 26: Oxi nào sau đây tác dụng với H2O tạo hỗn hợp axit?

Câu 27: Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit bazơ ?

Câu 28: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

Câu 29: Nguyên tố nào sau đây là kim loại chuyển tiếp (kim loại nhóm B)?

Câu 30: Kim loại crom tan được trong dung dịch

A HNO3 (đặc, nguội) B H2SO4 (đặc, nguội) C HCl D NaOH.

Câu 31: Hợp chất Cr2O3 phản ứng được với dung dịch

Câu 32: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

Câu 33: Công thức hóa học của natri đicromat là

Câu 34: Công thức hoá học của kali cromat là

Câu 35: Hợp chất Cr2O3 phản ứng được với dung dịch

A NaOH loãng B H2SO4 loãng C HCl loãng D HCl đặc.

Câu 36: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl?

Câu 37: Dung dịch K2Cr2O7 có màu gì?

Câu 38: Dung dịch K2CrO4 có màu gì?

A Màu da cam B Màu đỏ thẫm C Màu lục thẫm D Màu vàng.

Câu 39: Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

Câu 40: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là

Trang 18

Câu 41: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

A Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2

��� Al2O3 + 2Fe.

C 4Cr + 3O2

o t

NGÀY 9: TÊN GỌI, CÔNG THỨC, ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG CỦA POLIME

Câu 1: Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

Câu 2: Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

A CH2=CH2 B CH2=CH-CH3 C CH2=CHCl. D CHCl=CHCl.

Câu 3: Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là

Câu 4: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ?

Câu 5: Polime nào sau đây khi đốt cháy không sinh ra N2?

Câu 6: Polime X là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ

plexiglas Monome tạo thành X là

Câu 7: Polivinyl clorua(PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

Câu 8: Tơ nitron (tơ olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?

Câu 9: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ở nhiệt độ thường, X tạo với

dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X là

Câu 10: Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là

C poli(metyl metacrylat) D poli(vinyl clorua).

Câu 14: Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là

A polietilen B poli (vinylclorua) C cao su lưu hóa D amilopectin.

Trang 19

Câu 15: Loại polime có chứa nguyên tố halogen là

Câu 16: Phân tử polime nào sau đây chứa ba nguyên tố C, H và O?

Câu 17: Chất nào sau đây không có phản ứng trùng hợp?

Câu 18: Tên gọi của polime có công thức cho dưới đây là

[CH2]4 C

O n

A tơ nilon-6 B tơ nilon-7 C tơ nilon-6,6 D tơ olon.

Câu 19: Tên gọi của polime có công thức cho dưới đây là

Câu 20: Tên gọi của polime có công thức cho dưới đây là

A tơ nilon-6 B tơ nilon-7 C tơ nilon-6,6 D tơ olon.

Câu 21: Tên gọi của polime có công thức cho dưới đây là

CH2 CH

CNn

A tơ nilon-6 B tơ nilon-7 C tơ nilon-6,6 D tơ olon

Câu 22: Tên gọi của polime có công thức cho dưới đây là

CH2 CH C CH2

A cao su buna B cao su buna-S C cao su buna-N D cao su isopren

Câu 23: Tên gọi của polime có công thức cho dưới đây là

CH2 CH CH CH2 CH CH2

n CN

A cao su buna B cao su buna-S C cao su buna-N D cao su isopren Câu 24: Tên gọi của polime có công thức cho dưới đây là

CH2 CH CH CH2 CH CH2

n

A cao su buna B cao su buna-S C cao su buna-N D cao su isopren Câu 25: Tên gọi của polime có công thức cho dưới đây là

Trang 20

CH2 CH CH CH2 n

Câu 26: Nhựa PP (polipropilen) được tổng hợp từ

A CH2=CH2 B CH2=CH-CN C CH3-CH=CH2. D C6H5OH và HCHO.

Câu 27: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

Câu 28: Tên gọi của polime có công thức cho dưới đây là

CH CH2

n

A poli(metyl metacrylat) B poli(vinyl clorua).

Câu 29: Tên gọi của polime có công thức cho dưới đây là

Câu 30: Tên gọi của polime có công thức cho dưới đây là

CH2 CH

n Cl

A poli(metyl metacrylat) B poli(vinyl clorua).

Câu 31: Poli(vinyl axetat) được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

A CH3-COO-C(CH3)=CH2 B CH2=CH-COO-CH3

Câu 32: Tơ lapsan thuộc loại

A tơ visco B tơ poliamit C tơ axetat D tơ polieste.

Câu 33: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

Câu 34: Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo

C Poli(metyl metacrylat) D Polietilen.

Câu 35: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh

hữu cơ plexiglas Tên gọi của X là

Câu 36: Một loại polime rất bền với nhiệt và axit, được tráng lên "chảo chống dính" là polime có tên gọi nào sau

đây?

A Plexiglas – poli(metyl metacrylat) B Poli(phenol – fomanđehit) (PPF).

Câu 37: Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là

A CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH B CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH

Trang 21

C CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH D CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH.

Câu 38: Một polime Y có cấu tạo như sau :

Câu 1: Trong các kim loại sau, kim loại dễ bị oxi hóa nhất là

Câu 2: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất

Câu 3: Cho dãy các kim loại sau: Ag, Cu, Fe, Al Các kim loại trên theo được sắp xếp theo chiều tăng dần của tính

chất

Câu 4: Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

Câu 7: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

A kim loại Ba B kim loại Cu C kim loại Ag D kim loại Mg.

Câu 8: Khi cho mẫu Zn vào bình đựng dung dịch X, thì thấy khối lượng chất rắn trong bình từ từ tăng lên Dung

dịch X là

Câu 9: Dãy gồm các kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

Trang 22

A Al, Na, Ba B Ca, Ni, Zn C Mg, Fe, Cu D Fe, Cr, Cu.

Câu 10: Điện phân dung dịch nào sau đây, thì có khí thoát ra ở cả 2 điện cực (ngay từ lúc mới đầu bắt đầu điện

phân)

Câu 11: Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất

sau để khử độc thủy ngân?

Câu 12: Quá trình oxi hóa của phản ứng Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu là

A Fe2+ + 2e  Fe B Cu2+ + 2e  Cu C Fe  Fe2+ + 2e D Cu  Cu2+ + 2e

Câu 13: Kim loại nào sau đây không khử được ion Ag+ trong dung dịch AgNO3 thành Ag?

Câu 14: Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo ra cùng một muối là

Câu 15: Kim loại X tác dung với H2SO4 loãng cho khí H2 Măṭ khác, oxit của X bị H2 khử thành kim loại ở nhiêṭ

đô ̣cao X là kim loaị nào?

Câu 16: Kim loại M phản ứng được với các dung dịch HCl, Cu(NO3)2, HNO3 (đặc, nguội) M là kim loại nào dướiđây?

Câu 17: Bột kim loại X tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng, không có khí thoát ra X có thể là kim loạinào?

Câu 18: Cho hỗn hợp Mg và Cu vào dung dịch HCl dư Kết thúc phản ứng, cô cạn dung dịch thu được chất rắn

gồm

A Cu B CuCl2; MgCl2 C Cu; MgCl2 D Mg; CuCl2

Câu 19: Kim loại nào sau đây phản ứng dung dịch CuSO4 tạo thành 2 chất kết tủa?

Câu 20: Phản ứng nào xảy ra ở catot trong quá trình điện phân MgCl2 nóng chảy ?

A sự oxi hoá ion Mg2+ B sự khử ion Mg2+ C sự oxi hoá ion ClD sự khử ion Cl

Câu 21: Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy hợp chất

Câu 22: Natri, kali và canxi, magie được sản xuất trong công nghiệp bằng phương pháp

Câu 23: Để khử ion Cu2

trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

Câu 24: Trong phòng thí nghiệm, Cu được điêu chế bằng cách nào dưới đây?

C Nhiệt phân Cu(NO3)2 D Cho kim loại K vào dung dịch Cu(NO3)2

Câu 25: Kim loại M có thể điều chế được bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt điện, điện phân, M là?

Câu 26: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó?

Câu 27: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó?

Câu 28: Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO (dư) theo sơ đồ hình vẽ:

Trang 23

Oxit X là

Câu 29: Oxit nào sau đây không bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao?

Câu 30: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sauđây?

Câu 31: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó?

Câu 32: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó?

Câu 33: Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây?

Câu 34: Để thu được kim loại Fe từ dung dịch Fe(NO3)2 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nàosau đây?

Câu 35: Trong công nghiệp kim loại nào dưới đây được điều chế bằng điện phân nóng chảy?

Câu 36: Kim loại M có thể điều chế được bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt điện, điện phân Kim loại M là

Câu 37: Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng điện phân dung dịch muối?

Câu 38: Dãy các kim loại đều có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

A Mg, Zn, Cu B Fe, Cu, Ag C Al, Fe, Cr D Ba, Ag, Au.

Câu 39: Khi điện phân CaCl2 nóng chảy (điện cực trơ), tại cực dương xảy ra

A sự khử ion ClB sự khử ion Ca2+ C sự oxi hoá ion Ca2+ D sự oxi hoá ion Cl

Câu 40: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là

Câu 41: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm khí X tác dụng với chất rắn Y, nung nóng sinh ra khí Z:

Phương trình hoá học của phản ứng tạo thành khí Z là

A CuO + H2 ���to Cu + H2O B Fe2O3 + 3H2 ���to 2Fe + 3H2O

C CuO + CO ���to

Cu + CO2 D 2HCl + CaCO3 ��� CaCl2 + CO2 + H2O

Trang 24

Câu 42: Để sản xuất nhôm trong công nghiệp người ta thường

A điện phân dung dịch AlCl3 B cho Mg vào dung dịch Al2(SO4)3

C cho CO dư đi qua Al2O3 nung nóng D điện phân Al2O3 nóng chảy có mặt criolit.

Câu 43: Phản ứng điều chế kim loại nào sau đây thuộc phản ứng thủy luyện?

A CuO + CO  Cu + CO2 B 2Al + 3CuO  Al2O3 + 3Cu

Câu 44: Criolit (còn gọi là băng thạch) có công thức phân tử Na3AlF6, được thêm vào Al2O3 trong quá trình điệnphân Al2O3 nóng chảy để sản xuất nhôm Criolit không có tác dụng nào sau đây?

A Làm tăng độ dẫn điện của Al2O3 nóng chảy B Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3

C Tạo lớp ngăn cách để bảo vệ Al nóng chảy D Bảo vệ điện cực khỏi bị ăn mòn

Câu 45: Trường hợp nào sau đây khi cho các chất tác dụng với nhau không tạo ra kim loại?

C Fe + dung dịch CuCl2 D Cu + dung dịch AgNO3

Câu 46: Cho hỗn hợp Zn, Mg và Ag vào dung dịch CuCl2 sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp bakim loại Ba kim loại đó là

A Mg, Cu và Ag B Zn, Mg và Ag C Zn, Mg và Cu D Zn, Ag và Cu.

Câu 47: Dãy kim loại nào sau đây khi cho mỗi kim loại vào dung dịch FeCl3 dư đến phản ứng xảy ra hoàn toàn

không thu được chất rắn?

Câu 48: Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3 và FeO, nung nóng Sau khi các phản ứng xảy rahoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y Số oxit kim loại trong Y là

Câu 49: Cho các kim loại sau: K, Ba, Cu và Ag Số kim loại điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch(điện cực trơ) là

Câu 50: Cho dãy các kim loại: Na, Ba, Al, K, Mg Số kim loại trong dãy phản ứng với lượng dư dung dịch FeCl3

thu được kết tủa là

Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

Câu 2: Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh

Câu 3: Saccarozơ thuộc loại

A polisaccarit B đisaccarit C đa chức D monosaccarit.

Câu 4: Đồng phân của glucozơ là

Câu 5: Chất tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 6: Trong phân tử của cacbohIđrat luôn có

Câu 7: Glucozơ không thuộc loại

A hợp chất tạp chức B cacbohiđrat C monosaccarit D đisaccarit.

Câu 8: Chất nào sau đây không tan trong nước?

Câu 9: Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế

bào thực vật Chất X là

Trang 25

A tinh bột B saccarozơ C glucozơ D xenlulozơ.

Câu 10: Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3/NH3 (to) , không xảy ra phản ứng tráng bạc

Câu 11: Thuốc thử để nhận biết tinh bột là

Câu 12: Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là

Câu 13: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?

Câu 14: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

Câu 15: Đường mía, đường phèn có thành phần chính là đường nào dưới đây?

Câu 16: Trong y học, cacbohiđrat nào sau đây dùng để làm thuốc tăng lực?

Câu 17: Cacbohiđrat X không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit và X làm mất màu dung dịch

brom Vậy X là

Câu 18: Chất nào sau đây còn được gọi là đường mật ong?

Câu 19: Chất nào sau đây có tới 40% trong mật ong?

Câu 20: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

Câu 21: Sản phẩm cuối cùng khi thủy phân tinh bột là

Câu 22: Chất có công thức phân tử C6H12O6 là

Câu 23: Cacbohiđrat nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường?

Câu 24: Loại đường nào sau đây có trong máu động vật?

Câu 25: Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là

Câu 26: Chất nào sau đây được dùng làm tơ sợi ?

Câu 27: Cacbohiđrat nào sau đây có độ ngọt cao nhất?

Câu 28: Khi thuỷ phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozơ ta thu được sản phẩm là

Câu 29: Phân tử xenlulozơ được tạo nên từ nhiều gốc

Câu 30: Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

Câu 31: Chất có nhiều trong quả chuối xanh là

Câu 32: Chất nào sau đây không hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng?

A dung dịch glucozơ B dung dịch saccarozơ C dung dịch axit fomic D xenlulozơ

Trang 26

Câu 33: Glucozơ có tính oxi hóa khi phản ứng với

A [Ag(NH3)2]OH B Cu(OH)2 C H2 (Ni, t o) D dung dịch Br2

Câu 34: Gốc glucozơ và gốc fructozơ trong phân tử saccarozơ liên kết với nhau qua nguyên tử

Câu 35: Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong dãy thuộc loạimonosaccarit là:

Câu 36: Cho các chất sau: Xenlulozơ, amilozơ, saccarozơ, amilopectin Số chất chỉ được tạo nên từ các mắt xích glucozơ là

Câu 37: Trong công nghiệp, người ta thường dùng chất nào trong số các chất sau để thủy phân lấy sản phẩm thực

hiện phản ứng tráng gương, tráng ruột phích?

A xenlulozơ B Saccarozơ C Anđehit fomic D Tinh bột.

Câu 38: Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột Số chất trong dãy không tham gia phản ứng

thủy phân là

Câu 39: Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là

A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H5O2(OH)3]n C [C6H7O3(OH)2]n D [C6H8O2(OH)3]n

Câu 40: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

A với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam.

B thuỷ phân trong môi trường axit.

C với dung dịch NaCl.

D với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm, tạo kết tủa đỏ gạch

KHI BIẾT THÔNG TIN VỀ MÀU SẮC, TÊN GỌI, ỨNG DỤNGCâu 1: Nhôm hiđroxit là chất rắn, màu trắng, kết tủa dạng keo Công thức của nhôm hiđroxit là

Câu 2: Manhetit là một loại quặng sắt quan trọng, nhưng hiếm có trong tự nhiên, dùng để luyện gang, thép Thành

phần chính của quặng manhetit là

Câu 3: Thành phần chính của muối ăn là natri clorua Công thức của natri clorua là

Câu 4: Đá vôi dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng, thủy tinh, Thành phần chính của đá vôi là

Câu 5: Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất amoniac, clorua vôi, vật

liệu xây dựng, Công thức của canxi hiđroxit là

Câu 6: Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat Công thức của canxi cacbonat là

Câu 7: Thành phần chính của một loại thuốc giảm đau dạ dày là natri hiđrocacbonat Công thức của natri

hiđrocacbonat là

Câu 8: Natri cacbonat là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi, Công

thức của natri cacbonat là

Câu 9: Natri hiđroxit được dùng để nấu xà phòng, chế phẩm nhuộm, tơ nhân tạo, tinh chế quặng nhôm trong công

nghiệp luyện nhôm và dùng trong công nghiệp chế biến dầu mỏ, Công thức của natri hiđroxit là

Trang 27

A NaOH B NaNO3 C Na2O D NaHCO3.

Câu 10: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước, gọi là thạch cao sống Công thức của

thạch cao sống là

A CaSO4 B CaSO4.H2O C CaSO4.2H2O. D CaSO4.0,5H2O

Câu 11: Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó gãy tay, Công thức của thạch cao nung là

A CaSO4 B CaSO4.H2O. C CaSO4.2H2O D CaSO4.xH2O

Câu 12: Nhôm oxit là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước và không tác dụng với nước, nóng chảy ở trên

2050oC Công thức của nhôm oxit là

A Al(OH)3 B Al2O3. C NaAlO2 D Al2(SO4)3

Câu 13: Hematit đỏ là một loại quặng sắt quan trọng dùng để luyện gang, thép Thành phần chính của quặng

hematit đỏ là

Câu 14: Hematit nâu là một loại quặng sắt quan trọng dùng để luyện gang, thép Thành phần chính của quặng

hematit nâu là

Câu 15: Máu người và hầu hết các động vật có màu đỏ, đó là do hemoglobin trong máu có chứa nguyên tố X.

Câu 18: Sắt(III) hiđroxit là chất rắn, màu nâu đỏ, không tan trong nước Công thức của sắt(III) hiđroxit là

Câu 19: Sắt(III) oxit là chất rắn, màu đỏ nâu, không tan trong nước Công thức của sắt(III) oxit là

Câu 20: Crom(III) oxit là chất rắn, màu lục thẫm, không tan trong nước Công thức của crom(III) oxit là

Câu 21: Crom(III) hiđroxit là chất rắn, màu lục xám, không tan trong nước Công thức của crom(III) hiđroxit là

Câu 22: Crom(VI) oxit là chất rắn, màu đỏ thẫm, tác dụng với nước tạo thành hai axit Công thức của crom(VI)

oxit là

Câu 23: Hợp chất sắt từ oxit có công thức là

Câu 24: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?

Câu 27: Hợp chất sắt(III) oxit có màu gì?

A Màu vàng B Màu đen C Màu trắng hơi xanh D Màu đỏ nâu.

Câu 28: Hợp chất sắt(III) hiđroxit có màu gì?

Câu 29: Hợp chất sắt(II) oxit có màu gì?

A Màu vàng B Màu đen C Màu trắng hơi xanh D Màu trắng.

Trang 28

Câu 30: Hợp chất sắt(II) hiđroxit có màu gì?

A Màu vàng B Màu đen C Màu trắng hơi xanh D Màu trắng.

Câu 31: Cho dung dịch Fe(NO3)3 tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành kết tủa có màu

Câu 32: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl loãng

Câu 33: X là oxit của Fe Cho X vào dung dịch HNO3 đặc nóng, thu được dung dịch Y và không thấy có khí thoát

ra X là

Câu 34: Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muối?

Câu 35: Cho dung dịch FeCl2, ZnCl2 tác dụng với dung dịch NaOH dư, lấy kết tủa thu được nung khan trongkhông khí đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là

Câu 36: Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?

Câu 37: Tên của các quặng chứa FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là

A Hemantit, pirit, manhetit, xiđerit B Xiđerit, hemantit, manhetit, pirit.

C Xiđerit, manhetit, pirit, hemantit D Pirit, hemantit, manhetit, xiđerit.

Câu 38: Công thức hoá học của axit cromic là

Câu 39: Công thức hoá học của axit đicromic là

A H2Cr2O7. B HNO3 C H2SO4 D H2CrO4

Câu 40: Chọn phát biểu sai:

A Cr2O3 là chất rắn màu lục thẫm B Cr(OH)3 là chất rắn màu lục xám

C CrO3 là chất rắn màu đỏ thẫm D Cr2O3 là chất rắn màu lục xám.

NGÀY 13: TÍNH CHẤT CỦA AMIN - MUỐI AMONI - AMINO AXIT - PEPTIT

Câu 1: Cho các chất sau: metylamin,alanin, metylamoni clorua, natri axetat Số chất phản ứng được với dung dịchHCl là

Trang 29

A 3 B 4 C 2 D 1.

Câu 8: Cho dung dịch các chất: glixerol, Gly-Ala-Gly, alanin, axit axetic Số dung dịch hòa tan được Cu(OH)2 là

Câu 9: Cho dãy gồm các chất: axit axetic; ancol etylic; axit aminoaxetic, metylamoni clorua. Số chất phản ứng

được với dung dịch NaOH là

Trang 30

Câu 26: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat Số chất trong dãy phản ứng được vớidung dịch NaOH là

Câu 34: Trong các chất sau: HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, CH3-CH2-NH2,

H2N-CH2-COOH Số chất làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu hồng là

Câu 38: Thủy phân hoàn toàn

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH thu được bao nhiêu loại amino axit khác nhau ?

Trang 31

Câu 1: Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?

A Dung dịch đường C Dung dịch rượu.

Câu 2: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?

Câu 3: Trong dung dịch ion CO32- cùng tồn tại với các ion

A NH4 , Na+, K+ B Cu2+, Mg2+, Al3+ C Fe2+, Zn2+, Al3+ D Fe3+, HSO4-

Câu 4: Cho phản ứng sau: Fe(NO )3 3X���Y KNO Vậy X, Y lần lượt là: 3

A KCl, FeCl3 B K2SO4, Fe2(SO4)3 C KOH, Fe(OH)3. D KBr, FeBr3

Câu 5: Chất nào sau đây là muối axit?

Câu 6: Cho các phản ứng có phương trình hóa học sau:

(a) NaOH + HCl → NaCl + H2O;

Câu 7: Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành

Câu 8: Chất nào sau đây là muối axit?

Câu 9: Chất nào sau đây là muối trung hòa?

Câu 10: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

A Ba(OH)2 và H3PO4 B Al(NO3)3 và NH3

C (NH4)2HPO4 và KOH D Cu(NO3)2 và HNO3.

Câu 11: Chất nào sau đây là muối axit?

Câu 12: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 13: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

Câu 14: Trong dung dịch, ion OH- không tác dụng được với ion

Câu 15: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

Câu 16: Phương trình H+ + OH-��� H2O là phương trình ion thu gọn của phản ứng có phương trình sau:

Trang 32

C KOH + HNO3��� KNO3 + H2O. D NaOH + NH

4Cl ��� NaCl + NH3 + H2O

Câu 18: Chất nào sau đây không phải là chất điện li?

Câu 19: Phương trình ion rút gọn không đúng là

A H+ + HSO3- H2O + SO2 B Fe2+ + SO42- FeSO4

C Mg2+ + CO32- MgCO3 D NH4 + OH- NH3 + H2O

Câu 20: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?

C Ca(OH)2 trong nước D NaHSO4 trong nước

Câu 21: Muối nào sau đây là muối axit?

A NH4NO3 B Na3PO4 C Ca(HCO3)2. D CH3COOK

Câu 22: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?

Câu 23: Muối nào tan trong nước

A Ca3(PO4)2 B CaHPO4 C Ca(H2PO4)2. D AlPO4

Câu 24: Những chất nào dưới đây thuộc loại chất điện li yếu?

Câu 25: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

Câu 26: Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là

A Ca2+, Cl-, Na+, CO32- B K+, Ba2+, OH-, Cl- C Al3+, SO42-, Cl-, Ba2+ D Na+, OH-, HCO3-, K+

Câu 27: Có 4 dung dịch: natri clorua (NaCl), rượu etylic (C2H5OH), axit axetic (CH3COOH), kali sunfat (K2SO4)đều có nồng độ 0,1 mol/l Dung dịch chứa chất tan có khả năng dẫn điện tốt nhất là

Câu 28: Cho các phản ứng sau:

(a) NH4Cl + NaOH  NaCl + NH3 + H2O (b) NH4HCO3 + 2KOH  K2CO3 + NH3 + 2H2O

(c) NaHCO3 + NaOH  Na2CO3 + H2O (d) Ba(HCO3)2 + 2NaOH  BaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

Câu 30: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H+ + OH- → H2O?

A NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O B Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O.

C Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O D Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O

Câu 31: Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là

Câu 32: Các dung dịch NaCl, HCl, CH3COOH, H2SO4 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ nhất là

Câu 33: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là  ��� 2

A NaOH + Ba(HCO3)2 B Ca(OH)2 + Ba(HCO3)2

Câu 34: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là 2 2 ��� �

A CaCl2 + Na2CO3 �CaCO3 + 2NaCl.

B Ca(HCO3)2 + NaOH � CaCO3 + NaHCO3 + H2O

Trang 33

C Ca(OH)2 + (NH4)2CO3�2NH3 + CaCO3 + 2H2O.

D Ca(OH)2 + CO2�CaCO3 + H2O

Câu 35: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là Ba2SO42 ���BaSO4�?

A (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 B H2SO4 + Ba(OH)2

C H2SO4 + BaSO3 D Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2.

Câu 36: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là 2H+ + S2- � H2S?

A FeS + HCl � FeCl2 + H2S B H2SO4 đặc + Mg � MgSO4 + H2S + H2O

C K2S + HCl � H2S + KCl. D BaS + H2SO4 � BaSO4 + H2S.

Câu 37: Cho phản ứng sau: X Y���BaCO3�CaCO3�H O Vậy X, Y lần lượt là:2

A Ba(HCO3)2 và Ca(HCO3)2 B Ba(OH)2 và Ca(HCO3)2

C Ba(OH)2 và CaCO3 D BaCO3 và Ca(HCO3)2

NGÀY 15: TÍNH CHẤT VẬT LÝ, HÓA HỌC, ỨNG DỤNG, ĐIỀU CHẾ CACBOHIĐRATCâu 1: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ Những chất khi phản ứng với dung

dịch AgNO3/NH3 tạo thành Ag là:

A saccarozơ và glucozơ B saccarozơ và xenlulozơ.

C glucozơ và tinh bột D glucozơ và fructozơ.

Câu 2: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ Những monosaccarit mà dung dịch có

khả năng hòa tan Cu(OH)2 là:

A saccarozơ và glucozơ B saccarozơ và tinh bột.

C glucozơ và tinh bột D glucozơ và fructozơ.

Câu 3: Cho các chất sau: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ Những chất mà dung dịch có khả năng hòa tan

Cu(OH)2 là:

C glucozơ và tinh bột D glucozơ và xenlulozơ.

Câu 4: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ Những chất bị thủy phân trong môi trường axit

là:

A saccarozơ và glucozơ B saccarozơ và xenlulozơ.

C glucozơ và xenlulozơ D glucozơ và fructozơ.

Câu 5: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, tinh bột, xenlulozơ Những chất bị thủy phân trong môi trường axit là:

A xenlulozơ và glucozơ B glucozơ và tinh bột.

Câu 6: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ; saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ Những chất không bị thủy phân là:

A saccarozơ và glucozơ B saccarozơ và xenlulozơ.

C glucozơ và tinh bột D glucozơ và fructozơ.

Câu 7: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ; saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ Những chất khi bị oxi hóa hoàn toàn

thu được số mol CO2 bằng số mol H2O là:

A saccarozơ và glucozơ B saccarozơ và fructozơ.

C glucozơ và tinh bột D glucozơ và fructozơ.

Câu 8: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ; saccarozơ, xenlulozơ Những chất khi bị oxi hóa hoàn toàn thu được

số mol CO2 lớn hơn số mol H2O là:

C glucozơ và xenlulozơ D glucozơ và fructozơ.

Câu 9: Cho sơ đồ phản ứng:

Trang 34

ánh sáng, chấtdiệp lục

A cacbon monooxit, glucozơ B cacbon đioxit, glucozơ.

C cacbon monooxit, tinh bột D cacbon đioxit, tinh bột.

Câu 10: Thủy phân đisaccarit X, thu được 2 monosaccarit Y, Z Oxi hĩa Y hoặc Z bằng dung dịch AgNO3/NH3, thuđược chất hữu cơ T Hai chất Y, Z lần lượt là:

A saccarozơ và glucozơ B saccarozơ và amoni gluconat.

C glucozơ và tinh bột D glucozơ và fructozơ.

Câu 11: X và Y là hai cacbohiđrat X là chất rắn, ở dạng bột vơ định hình, màu trắng, khơng tan trong nước lạnh Y

là loại đường phổ biến nhất, cĩ trong nhiều lồi thực vật, cĩ nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt.Tên gọi của X, Y lần lượt là:

A saccarozơ và fructozơ B xenlulozơ và saccarozơ.

C tinh bột và glucozơ D tinh bột và saccarozơ.

Câu 12: X và Y là hai cacbohiđrat X là chất rắn, tinh thể khơng màu, dễ tan trong nước, cĩ vị ngọt nhưng khơng

ngọt bằng đường mía Y là chất rắn ở dạng sợi, màu trắng, khơng cĩ mùi vị Tên gọi của X, Y lần lượt là:

A fructozơ và xenlulozơ B glucozơ và tinh bột.

Câu 13: Thủy phân đisaccarit X, thu được 2 monosaccarit Y, Z Oxi hĩa Y hoặc Z bằng dung dịch AgNO3/NH3, thuđược chất hữu cơ T Hai chất X, T lần lượt là:

A saccarozơ và axit gluconic B saccarozơ và amoni gluconat.

C tinh bột và glucozơ D glucozơ và fructozơ.

Câu 14: Cho sơ đồ phản ứng:

á nh sáng, chấtdiệp lục

A cacbon monooxit, glucozơ B cacbon đioxit, glucozơ.

C cacbon monooxit, tinh bột D cacbon đioxit, tinh bột.

Câu 15: Thủy phân hồn tồn tinh bột, thu được monosaccarit X Oxi hĩa X bằng dung dịch AgNO3/NH3, thu đượcchất hữu cơ Y Hai chất X, Y lần lượt là:

C saccarozơ, glucozơ D glucozơ, axit gluconic.

Câu 16: Thủy phân hồn tồn tinh bột, thu được monosaccarit X Oxi hĩa X bằng O2 (cĩ mặt xúc tác thích hợp),thu được chất hữu cơ Y Hai chất X, Y lần lượt là:

C saccarozơ, glucozơ D glucozơ, axit gluconic.

Câu 17: X, Y là hai cacbohiđrat X, Y đều khơng bị oxi hĩa bởi AgNO3/NH3 Đốt cháy m gam X hoặc Y đều thuđược cùng một lượng CO2 và H2O X, Y lần lượt là:

A saccarozơ và fructozơ B xenlulozơ và glucozơ.

C tinh bột và glucozơ D tinh bột và xenlulozơ.

Câu 18: X, Y là hai cacbohiđrat X, Y đều khơng bị oxi hĩa bởi AgNO3/NH3 Khi thủy phân hồn tồn X hoặc Ytrong mơi trường axit đều thu được một chất hữu cơ Z duy nhất X, Y lần lượt là:

A saccarozơ và fructozơ B xenlulozơ và glucozơ.

C tinh bột và glucozơ D tinh bột và xenlulozơ.

Câu 19: Thủy phân hồn tồn tinh bột, thu được monosaccarit X Hiđro hĩa X, thu được chất hữu cơ Y Hai chất X,

Y lần lượt là:

C saccarozơ, glucozơ D glucozơ, axit gluconic.

Trang 35

Câu 20: Phương trình: 6nCO2 + 5nH2O

as clorophin

���� �

(C6H10O5)n + 6nO2, là phản ứng hoá học chính của quá trìnhnào sau đây?

A quá trình oxi hoá B quá trình hô hấp C quá trình khử D quá trình quang hợp.

Câu 21: Xenlulozơ điaxetat được dùng để sản xuất phim ảnh hoặc tơ axetat Công thức đơn giản nhất của

xenlulozơ điaxetat là

A C10H13O5 B C12H14O7 C C10H14O7. D C12H14O5

Câu 22: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

Câu 23: Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường,phân tử có liên kết glicozit, không làm mất màu nước brom Chất X là

Câu 24: Trong công nghiệp, người ta thường dùng chất nào trong số các chất sau để thủy phân lấy sản phẩm thực

hiện phản ứng tráng gương, tráng ruột phích?

A xenlulozơ B Saccarozơ C Anđehit fomic D Tinh bột.

Câu 25: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành axit nào sau đây ?

A axit axetic B axit lactic C axit oxalic D axit malonic.

Câu 26: Cho các chuyển hoá sau:

(1) X + H2O ���t , xto �

Y (2) Y + H2 ���t , Nio �

Sobitol

X, Y lần lượt là:

A xenlulozơ và saccarozơ B tinh bột và fructozơ.

Câu 27: Glucozơ và fructozơ đều

A có công thức phân tử C6H10O5 B có phản ứng tráng bạc.

C có nhóm –CH=O trong phân tử D thuộc loại đisaccarit.

Câu 28: Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là

A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H5O2(OH)3]n C [C6H7O3(OH)2]n D [C6H8O2(OH)3]n

Câu 29: Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là:

C fructozơ, xenlulozơ D tinh bột, anđehit fomic.

Câu 30: Cho các chất riêng biệt sau: Dung dịch glucozơ, dung dịch hồ tinh bột Thuốc thử dùng để nhận biết các

chất là

Câu 1: Cho các nhận định sau:

(a) Để chống sự ăn mòn sắt, người ta tráng thiếc, kẽm lên sắt

(b) Ngâm một lá sắt được quấn dây đồng trong dung dịch HCl loãng sẽ xảy ra hiện tượng ăm mòn điện hóa.(c) Ngâm một lá nhôm trong dung dịch NaOH loãng sẽ xảy ra hiện tượng ăm mòn hóa học

(d) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không màng ngăn xốp sẽ thu được khí Cl2 ở anot

Số nhận định đúng là

Câu 2: Cho các nhận định sau:

(a) Các thiết bị máy móc bằng sắt tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hóa học

(b) Cho Cu vào dung dịch FeCl3 dư, thu được dung dịch chứa 3 muối

Trang 36

(c) Nhúng thanh Ni nguyên chất vào dung dịch chứa HCl và FeCl3 sẽ xảy ra ăn mòn điện hóa.

(d) Cho lá đồng nguyên chất vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3 sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa

Số nhận định đúng là

Câu 3: Cho các nhận định sau:

(a) Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng

(b) Al là kim loại có tính lưỡng tính

(c) Bôi dầu mỡ, sơn, mạ, tráng men lên bề mặt vật dụng bằng kim loại để chống sự ăn mòn kim loại

(d) Cho Al tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm HCl và CuSO4, sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học và ăn mònđiện hóa học

Số nhận định đúng là

Câu 4: Cho các nhận định sau:

(a) Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là tính khử

(b) Đồng (Cu) không khử được muối sắt(III) (Fe3+)

(c) Ăn mòn kim loại là một quá trình hoá học trong đó kim loại bị ăn mòn bởi các axit trong môi trường khôngkhí

(d) Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta gắn vào mặt ngoài vỏ tàu (phần chìm trong nước biển) nhữngkhối kẽm

Số nhận định đúng là

Câu 5: Cho các nhận định sau:

(a) Trong quá trình ăn mòn điện hóa kim loại, luôn có dòng điện xuất hiện

(b) Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim

(c) Các kim loại đều có duy nhất một số oxi hóa duy nhất trong mọi hợp chất

(d) Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hoá-khử

Số nhận định đúng là

Câu 6: Cho các nhận định sau:

(a) Kim loại là chất khử, ion kim loại có thể là chất khử hoặc chất oxi hóa

(b) Ăn mòn hoá học không làm phát sinh dòng điện

(c) Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại gây ra.(d) Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa

Số nhận định đúng là

Câu 7: Cho các nhận định sau:

(a) Thủy ngân là kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất

(b) Nguyên tử của các nguyên tố Na, Cr và Cu đều có một electron ở lớp ngoài cùng

(c) Trong số các kim loại: Fe, Ag, Au, Al thì Al có độ dẫn điện kém nhất

(d) Kim loại tinh khiết sẽ không bị ăn mòn hoá học

Số nhận định đúng là

Câu 8: Cho các nhận định sau:

(a) Về bản chất, ăn mòn hoá học cũng là một dạng của ăn mòn điện hoá

(b) Nối thành kẽm với vỏ tàu thuỷ bằng thép thì vỏ tàu thuỷ được bảo vệ

(c) Vàng (Au) là kim loại dẻo nhất

(d) Kim loại có độ âm điện bé hơn phi kim

Số nhận định đúng là

Trang 37

Câu 9: Cho các nhận định sau:

(a) Fe2+ oxi hoá được Cu

(b) Trong quá trình ăn mòn, kim loại bị oxi hoá thành ion của nó

(c) Ăn mòn kim loại được chia làm 2 dạng: ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá học

(d) Đốt cháy dây sắt trong không khí khô chỉ có quá trình ăn mòn hóa học

Số nhận định đúng là

Câu 10: Cho các nhận định sau:

(a) Kim loại có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau là do mật độ electron tự do khác nhau

(b) Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại

(c) Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử

(d) Ăn mòn hoá học phát sinh dòng điện

Số nhận định đúng là

Câu 11: Cho các nhận định sau:

(a) Ăn mòn hoá học làm phát sinh dòng điện một chiều

(b) Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag ta dùng lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3

(c) Các kim loại dẫn điện được là vì electron tự do trong tinh thể kim loại gây ra

(d) Các thiết bị máy móc bằng kim loại tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hoá học

Số nhận định đúng là

Câu 12: Cho các nhận định sau:

(a) Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được

(b) Các kim loại đều chỉ có một số oxi hoá duy nhất trong các hợp chất

(c) Một miếng vỏ đồ hộp làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây xát bên trong, để trong không khí ẩm thì thiếc

sẽ bị ăn mòn trước

(d) Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+

Số nhận định đúng là

Câu 13: Cho các nhận định sau:

(a) Để đồ vật bằng thép ra ngoài không khí ẩm thì đồ vật đó bị ăn mòn điện hoá

(b) Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử

(c) Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn

(d) Trong một chu kì, theo chiều Z tăng, tính kim loại tăng dần

Số nhận định đúng là

Câu 14: Cho các nhận định sau:

(a) Phần lớn các nguyên tử kim loại đều có từ 1- 3e ở lớp ngoài cùng

(b) Kim loại nào dẫn điện tốt nhất là Cu

(c) Kim loại là chất oxi hóa, ion kim loại là chất khử

(d) Ăn mòn kim loại là sự phá huỷ kim loại và hợp kim dưới tác dụng của môi trường xung quanh

Số nhận định đúng là

Câu 15: Trong các trường hợp sau đây,

(a) Nhúng sợi dây bạc nguyên chất vào dung dịch HNO3 loãng

(b) Nhúng thanh nhôm nguyên chất vào dung dịch ZnSO4

(c) Đốt sợi dây đồng trong bình đựng khí clo

(d) Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch H2SO4 loãng

Trang 38

Số trường hợp kim loại bị ăn mòn điện hóa học là

Câu 16: Cho một miếng Fe vào cốc đựng dung dịch H2SO4 loãng, bọt khí H2 sẽ bay ra nhanh hơn khi ta thêm vàocốc trên dung dịch nào trong các dung dịch sau

Câu 17: Cho bột sắt vào dung dịch HCl sau đó thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4 Quan sát thấy hiện tượng nàosau đây?

A Bọt khí bay lên ít và chậm dần B Bọt khí bay lên nhanh và nhiều dần lên.

C Không có bọt khí bay lên D Dung dịch không chuyển màu.

Câu 18: Cho bốn ống nghiệm chứa dung dịch HCl, nhúng vào mỗi ống một mẩu kẽm Sau đó cho thêm một vài

giọt dung dịch muối X vào Muối X là muối nào thì khí H2 thoát ra nhanh nhất?

Câu 19: Nhúng thanh kẽm trong dung dịch HCl 1M (TN1), nhúng thanh kẽm trong dung dịch HCl 1M có nhỏ vài

giọt CuSO4 (TN2), nhúng hợp kim kẽm và sắt trong dung dịch HCl 1M (TN3) Thí nghiệm có tốc độ thoát khí hiđronhanh nhất là

C thí nghiệm 3 D tốc độ thoát khí ở các thí nghiệm bằng nhau.

Câu 20: Trong số các trường hợp sau, có mấy trường hợp không xảy ra ăn mòn điện hóa?

(a) Cho lá kim loại Fe nguyên chất vào dung dịch CuSO4

(b) Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây bằng đồng nối với một đoạn dây bằng thép

(c) Một tấm tôn che mái nhà

(d) Những thiết bị bằng kim loại thường xuyên tiếp xúc với hơi nước

Câu 21: Cho 4 cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: (1) Fe và Pb; (2) Fe và Zn; (3) Fe và Sn; (4)

Fe và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit HCl, số cặp kim loại trong đó Fe bị ăn mòn trước là

Câu 22: Cho các hợp kim sau: Cu – Fe (1); Zn – Fe (2); Fe – C (3); Sn – Fe (4) Khi tiếp xúc với dung dịch chấtđiện li thì số hợp kim mà trong đó Fe bị ăn mòn trước là

Câu 23: Trong số các trường hợp sau, có mấy trường hợp không xảy ra ăn mòn điện hóa?

(1) Sự ăn mòn vỏ tàu trong nước biển

(2) Sự gỉ của gang trong không khí ẩm

(3) Nhúng thanh Zn trong dung dịch H2SO4 có nhỏ vài giọt CuSO4

(4) Nhúng thanh Cu trong dung dịch Fe2(SO4)3 có nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4

Câu 24: Trong số các thí nghiệm sau, có mấy thí nghiệm chỉ xảy ra sự ăn mòn hóa học?

(1) Đốt cháy dây sắt trong không khí khô

(2) Cho hợp kim Fe – Cu vào dung dịch CuSO4

(3) Đốt dây kim loại Mg nguyên chất trong khí Cl2

(4) Cho Fe vào dung dịch AgNO3

Câu 25: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3

(b) Cắt miếng sắt tây (sắt tráng thiếc), để trong không khí ẩm

(c) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4

(d) Quấn sợi dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào cốc nước muối

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm chỉ xảy ra sự ăn mòn hóa học là

Câu 26: Tiến hành các thí nghiệm sau:

Trang 39

(1) Đốt bột Al trong khí O2

(2) Cho lá kim loại Al nguyên chất vào dung dịch HNO3 loãng, nguội

(3) Đốt dây kim loại Mg nguyên chất trong khí Cl2

(4) Cho lá hợp kim Fe-Cu vào dung dịch H2SO4 loãng

Số thí nghiệm mà kim loại bị ăn mòn hoá học là

Câu 27: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Nối một dây Al với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm

(b) Cho từng giọt dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

(c) Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O2

(d) Quấn sợi dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào cốc nước muối

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra sự ăn mòn điện hóa học là

Câu 28: Cho các phát biểu sau:

(a) Một miếng vỏ đồ hộp làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây xát bên trong, để trong không khí ẩm thì thiếc

sẽ bị ăn mòn trước

(b) Nối thành kẽm với vỏ tàu thuỷ bằng thép thì vỏ tàu thuỷ được bảo vệ

(c) Để đồ vật bằng thép ra ngoài không khí ẩm thì đồ vật đó bị ăn mòn điện hoá

(d) Các thiết bị máy móc bằng kim loại tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hoá học

Số phát biểu đúng là

Câu 29: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng;

(b) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3;

(c) Cho lá Zn vào dung dịch HCl;

(d) Để miếng gang ngoài không khí ẩm

Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là

Câu 30: Tiến hành 3 thí nghiệm sau:

(a) Nhúng thanh kẽm (Zn) nguyên chất trong dung dịch HCl 1M

(b) Nhúng thanh kẽm (Zn) nguyên chất trong dung dịch HCl 1M có nhỏ vài giọt CuSO4

(c) Nhúng thanh kẽm (Zn) lẫn tạp chất bạc (Ag) trong dung dịch HCl 1M

Tốc độ thoát khí hiđro ở các thí nghiệm (a), (b), (c) lần lượt là v1, v2, v3 Kết luận đúng về tốc độ giải phóng khí

ở các thí nghiệm là:

A v1 < v2 < v3. B v1 < v3 < v2 C v2< v1 < v3 D v3 < v2 < v1

Câu 1: Cho a mol este X (C9H10O2) tác dụng vừa đủ với 2a mol NaOH, thu được dung dịch không có phản ứngtráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

Trang 40

Câu 4: Hợp chất hữu cơ X, mạch hở (C7H10O4) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩmhữu cơ gồm muối (C4H2O4Na2) và ancol Số công thức cấu tạo của X là

Câu 5: Khi đun nóng một chất béo X thu được glixerol và hỗn hợp 3 axit béo là oleic, panmitic và stearic Hãy cho

biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

Câu 6: Chất X có công thức C8H8O2 có chứa vòng benzen, X phản ứng được với dung dịch NaOH đun nóng theo tỉ

lệ số mol 1:2, X không tham gia phản ứng tráng gương Số công thức của X thỏa mãn điều kiện của X là

Câu 10: Thủy phân trieste của glixerol thu được glixerol, natri oleat, natri stearat Có bao nhiêu công thức cấu tạo

phù hợp với trieste này ?

Câu 11: Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm glixerol, natri

oleat, natri stearat và natri panmitat Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là

Câu 18: Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối gồm natri oleat, natri stearat

(có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) và glixerol Có bao nhiêu triglixerit X thỏa mãn tính chất trên?

Câu 22: Chất X có công thức phân tử là C8H8O2 X tác dụng với NaOH đun nóng thu được sản phẩm gồm X1

(C7H7ONa); X2 (CHO2Na) và nước Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

Ngày đăng: 18/04/2020, 17:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w