1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề minh họa ôn thi THPT QG môn sinh

7 114 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 109 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo lí thuyết, phép lai AaBbDD x aaBbDd thu được ở đời con có số cá thể mang kiểu gen đồng hợp về một cặp gen chiếm tỉ lệ: Câu 3: Cho các thành tựu sau: 1 Tạo giống cà chua có gen làm

Trang 1

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HOC 2015

Môn thi: SINH HỌC Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1: Khi nói về đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây đúng?

A Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể làm thay đổi chiều dài của nhiễm sắc thể

B Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể làm thay đổi trình tự phân bố các gen trên nhiễm sắc thể

C Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể làm cho một số gen trên nhiễm sắc thể này được chuyển sang nhiễm sắc thể khác

D Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể làm gia tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể

Câu 2: Cho biết các cặp gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau Theo lí thuyết, phép lai

AaBbDD x aaBbDd thu được ở đời con có số cá thể mang kiểu gen đồng hợp về một cặp gen chiếm tỉ lệ:

Câu 3: Cho các thành tựu sau:

(1) Tạo giống cà chua có gen làm chính quả bị bất hoại

(2) Tạo giống dâu tằm tam bội

(3) Tạo giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp - carôten trong hạt.

(4) Tạo giống dưa hấu đa bội

Các thành tựu được tạo ra bằng phương pháp gây đột biến là:

A (1) và (3) B (1) và (2) C (3) và (4) D (2) và (4)

Câu 4: Trong cơ chế điều hoà hoạt động các gen của opêron Lac, sự kiện nào sau đây chỉ diễn ra

khi môi trường không có lactôzơ?

A Các phân tử mARN của các gen cấu trúc Z, Y, A được dịch mã tạo ra các enzim phân giải đường lactôzơ

B Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế làm biến đổi cấu hình không gian ba chiều của nó

C Prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã của các gen cấu trúc

D ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động để tiến hành phiên mã

Câu 5: Các ví dụ nào sau đây thuộc cơ chế cách li trước hợp tử?

(1)Ngựa cái giao phối với lừa đực sinh ra con la không có khả năng sinh sản

(2)Cây thuộc loài này thường không thụ phấn được cho cây thuộc loài khác

(3)Trứng nhái thụ tinh với tinh trùng cóc tạo ra hợp tử nhưng hợp tử không phát triển

(4)Các loài ruồi giấm khác nhau có tập tính giao phối khác nhau

Đáp án đúng là

Câu 6: Xét các phát biểu sau:

(1) Quá trình nhân đôi không theo nguyên tắc bổ sung thì sẽ dẫn tới phát sinh đột biến gen (2) Đột biến gen trội ở dạng dị hợp cũng được gọi là thể đột biến

(3) Đột biến gen chỉ được phát sinh khi môi trường có tác nhân đột biến

(4) Đột biến gen được phát sinh ở pha S của chu kì tế bào

(5) Đột biến gen là loại biến dị luôn được di truyền cho thế hệ sau

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 7: Mặc dù không tiếp xúc trực tiếp với các tác nhân đột biến nhưng đột biến vẫn có thể xảy

ra, nguyên nhân của hiện tượng này là:

A Một số nucleotit có thể tồn tại lúc thì ở dạng bình thường, lúc khác lại ở dạng hiếm gặp nên chúng có khả năng bắt đôi với các loại nucleotit khác nhau dẫn đến thêm cặp nucleotit

B Một số nucleotit có thể tồn tại lúc thì ở dạng bình thường, lúc khác lại ở dạng hiếm gặp nên chúng có khả năng bắt đôi với các loại nucleotit khác nhau dẫn đến thay thế cặp nucleotit

C Một số nucleotit có thể tồn tại lúc thì ở dạng bình thường, nhưng đa số lại ở dạng hiếm gặp nên chúng có khả năng bắt đôi với các loại nucleotit khác nhau dẫn đến thay thế cặp nucleotit

Trang 2

D Một số nucleotit có thể tồn tại lúc thì ở dạng bình thường, lúc khác lại ở dạng hiếm gặp nên chúng có khả năng bắt đôi với các loại nucleotit khác nhau dẫn đến mất cặp nucleotit

Câu 8: Những bằng chứng tiến hoá nào sau đây là bằng chứng sinh học phân tử?

(1) Tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một bộ mã di truyền

(2) Sự tương đồng về những đặc điểm giải phẫu giữa các loài

(3) ADN của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit

(4) Prôtêin của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ khoảng 20 loại axit amin (5) Tất cả các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ tế bào

A (2), (4), (5) B (1), (2), (5) C (2), (3), (5) D (1), (3), (4)

Câu 9: Dòng năng lượng trong các hệ sinh thái được truyền theo con đường phổ biến là

A năng lượng ánh sáng mặt trời → sinh vật tự dưỡng → sinh vật dị dưỡng → năng lượng trở lại mt

B.năng lượng ánh sáng mặt trời → sinh vật tự dưỡng → sinh vật sản xuất → năng lượng trở lại mt

C.năng lượng ánh sáng mặt trời → sinh vật tự dưỡng → sinh vật ăn thực vật → năng lượng trở lại mt

D.năng lượng ánh sáng mặt trời → sinh vật tự dưỡng → sinh vật ăn động vật → năng lượng trở lại mt

Câu 10: Có 4 dòng ruồi giấm thu được từ 4 vùng địa lí khác nhau Phân tích trật tự gen trên nhiễm

sắc thể số 2, người ta thu được kết quả sau:

Dòng 1: ABCDEFGH

Dòng 2: ABCGFDEH

Dòng 3: ABFGCDEH

Dòng 4: ABFEDCGH

Nếu dòng 1 là dòng gốc, do một đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể đã làm phát sinh ra 3 dòng kia theo trật tự là:

A 1 → 3 → 4 → 2 B 1 → 4 → 3 → 2

C 1 → 2 → 3→ 4 D 1 → 2 → 4 → 3

Câu 11: Ở một loài thực vật, alen A quy định quả ngọt trội hoàn toàn so với alen a quy định quả

chua; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; hai cặp gen này nằm trên hai cặp NST thường Thực hiện phép lai giữa hai cây P: AaBB x aabb, thu được các cây F1, tứ bội hoá thành công các cây F1 bằng dung dịch Cônsixin Chọn một trong các cây F1 đã được tứ bội hoá cho tự thụ phấn Tỷ lệ phân li kiểu hình ở F2 là

A 105:35:35:1 hoặc 35:1 B 1225:35:35:1 hoặc 35:1.

C 9:3:3:1 hoặc 35:1 D 105:35:35:1 hoặc 9:3:3:1.

Câu 12: Giả sử một phân tử 5-brôm uraxin xâm nhập vào một tế bào (A) ờ đỉnh sinh trưởng của

cây lưỡng bội và được sử dụng trong tự sao ADN Trong số tế bào con được sinh ra từ tế bào A sau 3 đợt nguyên phân, có bao nhiêu tế bào mang gen đột biến (cặp A-T thay bằng cặp G-X)?

A 4 tế bào B 8 tế bào C 1 tế bào D 2 tế bào

Câu 13: Ý nào sau đây không đúng khi nói về nhóm gen liên kết?

A Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số nhiễm sắc thể trong bộ lưỡng bội (2n) của loài đó.

B Các gen nằm trên một nhiễm sắc thể tạo thành một nhóm gen liên kết

C Số nhóm tính trạng di truyền liên kết tương ứng với số nhóm gen liên kết

D Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội (n) của loài đó

Câu 14: Đặc điểm nào sau đây là chung cho hiện tượng di truyền phân li độc lập và hoán vị gen?

A Tạo điều kiện cho những gen quy định tính trạng tốt có thể tái tổ hợp tạo thành nhóm gen liên kết

mới

B Làm xuất hiện của biến dị tổ hợp.

C Đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng.

D Các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do.

Câu 15: Biện pháp nào sau đây không có tác dụng bảo vệ tài nguyên rừng

A.ngăn chặn thực hiện nạn phá rừng, tích cực trồng rừng

Trang 3

B.xây dựng hệ thống các khu bảo vệ thiên nhiên

C.vận động đồng bào dân tộc sống trong rừng định canh, định cư

D.chống xói mòn, khô hạn, ngập úng và chống mặn cho đất

Câu 16: Cho các thông tin sau:

(1) Làm thay đổi hàm lượng ADN ở trong nhân tế bào

(2) Làm thay đổi chiều dài phân tử ADN

(3) Không làm thay đổi thành phần và số lượng gen trên NST

(4) Xảy ra ở thực vật mà ít gặp ở động vật

(5) Làm xuất hiện các gen mới trong quần thể

Trong 5 đặc điểm nói trên, đột biến lệch bội có bao nhiêu đặc điểm?

Câu 17: Cho biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có tối đa bao nhiêu loại giao tử được tạo

ra từ quá trình giảm phân của cơ thể có kiểu gen Aa BD bd ?

Câu 18: Ở người, màu da do 3 cặp gen tương tác cộng gộp: thể đồng hợp toàn trội cho da đen, thể

đồng hợp lặn cho da trắng, thể dị hợp cho màu da nâu Bố và mẹ da nâu đều có kiểu gen AaBbCc thì xác suất sinh con da nâu là:

Câu 19 Lai con bọ cánh cứng cái có cánh màu nâu với con đực có cánh màu xám người ta thu

được ở F1 tất cả đều có cánh xám Biết tính trạng màu sắc cánh do một gen qui định Cho các con F1 giao phối ngẫu nhiên với nhau, người ta thu được F2 với tỉ lệ phân li kiểu hình như sau: 35 con cái có cánh màu nâu, 38 con cái có cánh màu xám, 78 con đực có cánh xám Từ kết quả lai này, kết luận nào được rút ra sau đây là đúng?

A Cơ chế xác định giới tính ở loài bọ cánh cứng này là XX- con đực, XY- con cái và gen quy định màu cánh nằm trên nhiễm sắc thể X

B Cơ chế xác định giới tính ở loài bọ cánh cứng này là XX - con đực, XY - con cái và gen qui định màu cánh nằm trên nhiễm sắc thể thường

C Cơ chế xác định giới tính ở loài bọ cánh cứng này là XX - con cái, XY - con đực và gen qui định màu cánh nằm trên nhiễm sắc thể X

D Cơ chế xác định giới tính ở loài bọ cánh cứng này là XX - con cái, XY - con đực và gen qui định màu cánh nằm trên nhiễm sắc thể thường

Câu 20: Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ

chế

Câu 21: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen;

alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Các gen quy định màu thân và hình dạng cánh đều nằm trên một nhiễm sắc thể thường Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính

X Cho giao phối ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ với ruồi đực thân xám, cánh dài, mắt đỏ (P), trong tổng số các ruồi thu được ở F1, ruồi có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt trắng chiếm tỉ lệ 2,5% Biết rằng không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình thân xám, cánh cụt, mắt

đỏ ở F1 là

Câu 22: Điều nào sau đây không đúng với mối quan hệ giữa giống, kĩ thuật sản xuất và năng suất

của cây trồng vật nuôi?

A Có giống tốt mà nuôi trồng không đúng kĩ thuật sẽ không phát huy được hết tiềm năng của giống Ngược lại, khi đã đáp ứng được yêu cầu kĩ thuật sản xuất mà muốn vượt giới hạn của giống

cũ thì phải đổi giống, cải tiến giống cũ hoặc tạo giống mới

B Kiểu gen qui định khả năng về năng suất của một giống cây trồng hay vật nuôi

Trang 4

C Năng suất cụ thể của một giống cây trồng hay vật nuôi là kết quả tác động của cả giống và kĩ thuật

D Kỹ thuật sản xuất quy định năng suất cụ thể của một giống, không phụ thuộc vào mức phản ứng do kiểu gen quy định

Câu 23: Ở một loài thực vật, alen A quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen a quy định quả

dài; alen B quy định quả chín sớm trội hoàn toàn so với alen b quy định quả chín muộn Lai cây quả tròn, chín sớm với cây quả dài, chín muộn (P), thu được F1 gồm 60 cây quả tròn, chín muộn;

60 cây quả dài, chín sớm; 10 cây quả tròn, chín sớm; 10 cây quả dài, chín muộn Cho biết không xảy ra đột biến, kiểu gen của P đúng với trường hợp nào sau đây?

A

ab

AB

x

ab

ab

B

aB

Ab

x

ab

ab

C AABb × aabb D AaBb × aabb

Câu 24: Thế hệ xuất phát của một quần thể tự thụ phấn có tỉ lệ kiểu gen là 0,1AA : 0,4Aa : 0,5aa Theo

lí thuyết, ở thế hệ F3 loại kiểu gen aa chiếm tỉ lệ

Câu 25: Ở một loài thực vật, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định hoa

trắng Có một quần thể đang cân bằng về mặt di truyền, trong đó có 75% số cây cho hoa màu đỏ, chọn 5 cây hoa đỏ, xác suất để cả 5 cây đều thuần chủng là

A 2431 B 10241 C 321 D 2561

Câu 26: Để tạo giống cây trồng có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các cặp gen, người ta sử dụng

phương pháp nào sau đây?

A Lai khác dòng B Lai tế bào xôma khác loài.

C Nuôi cấy hạt phấn sau đó lưỡng bội hóa D Công nghệ gen.

Câu 27: Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về một chuỗi thức ăn?

A Lúaếch sâu ăn lá  rắn hổ mang  diều hâu

B Lúa sâu ăn lá ếch  diều hâu  rắn hổ mang

C Lúa sâu ăn lá ếch  rắn hổ mang  diều hâu

D Lúa sâu ăn lá  rắn hổ mangếch  diều hâu

Câu 28: Kết luận nào sau đây là không đúng về di truyền ở người?

A Con trai nhận giao tử chứa NST X của mẹ và giao tử chứa NST Y của bố.

B Cả con trai và con gái đều nhận giao tử chứa NST X của mẹ.

C Con gái nhận giao tử chứa NST X của mẹ và giao tử chứa NST X của bố.

D Chỉ con gái nhận giao tử chứa NST X của mẹ còn con trai thì không.

Câu 29: Khảo sát sự di truyền bệnh M ở người qua ba thế hệ như sau :

Xác suất để người III2 mang gen bệnh là bao nhiêu:

Câu 30: Do đột biến lệch bội, ở người có dạng XXY Bệnh mù màu do đột biến gen lặn m trên

NST X Một người phụ nữ bị mù màu, kết hôn với người chồng mắt bình thường Họ sinh được

một con trai XXY nhưng không bị mù màu Điều giải thích nào sau đây là đúng ?

A Con trai đó có kiểu gen XMXMY và bị lệch bội do mẹ.

B Con trai đó có kiểu gen XMXmY và bị lệch bội do mẹ.

C Con trai đó có kiểu gen XMXMY và bị lệch bội do bố.

D Con trai đó có kiểu gen XMXmY và bị lệch bội do bố.

Câu 31: Khi nói về quá trình phát sinh, phát triển của sự sống trên Trái Đất, phát biểu nào sau đây

đúng?

A Tiến hoá tiền sinh học là giai đoạn từ những tế bào đầu tiên hình thành nên các loài sinh vật như ngày nay

I

II

III

Nam bình thường Nam bị bệnh M

Nữ bình thường

Nữ bị bệnh M

Trang 5

B Sự xuất hiện phân tử prôtêin và axit nuclêic kết thúc giai đoạn tiến hoá tiền sinh học

C Trong giai đoạn tiến hoá hoá học, đã có sự hình thành các đại phân tử hữu cơ từ các chất hữu cơ đơn giản

D Các tế bào sơ khai đầu tiên được hình thành vào cuối giai đoạn tiến hoá sinh học

Câu 32: Một gen ở sinh vật nhân thực dài 4080 A0 và gồm 3200 liên kết hiđrô Gen này bị đột biến thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X Số nuclêôtit loại timin (T) và guanin (G) của gen sau đột biến là:

A T = 401; G = 799 B T = 399; G = 801

C T = 801; G = 399 D T = 799; G = 401

Câu 33 Ở biển, cá khoang cổ và hải quỳ sống với nhau Trong đó, cá được hải quỳ bảo vệ khỏi kẻ

thù, hải quỳ được cá dọn dẹp những cặn bẩn và cung cấp thức ăn Hiện tượng trên mô tả về mối quan hệ

A quan hệ hội sinh B quan hệ hợp tác

C quan hệ cộng sinh D quan hệ cạnh tranh khác loài

Câu 34: Cho các thông tin về vai trò của các nhân tố tiến hóa như sau:

(1) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định

(2) Làm phát sinh các biến dị di truyền của quần thể, cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa

(3) Có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó ra khỏi quần thể cho dù alen đó là có lợi

(4) Không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiển gen của quần thể

(5) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể rất chậm

Các thông tin nói về vai trò của đột biến gen là:

A (1) và (4) B (2) và (5) C (1) và (3) D (3) và (4)

Câu 35: Khi nói về quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây sai?

A Hình thành loài mới nhờ cơ chế lai xa và đa bội hoá diễn ra phổ biến ở cả động vật và thực vật

B Quá trình hình thành loài mới bằng con đường cách li địa lí thường xảy ra một cách chậm chạp qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp

C Quá trình hình thành loài mới có thể diễn ra trong cùng khu vực địa lí hoặc khác khu vực địa

D Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái thường xảy ra đối với các loài động vật ít di chuyển

Câu 36: Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong đó sinh vật có thể tồn tại và

phát triển ổn định theo thời gian được gọi là

Câu 37: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, các nhóm linh trưởng phát

sinh ở

A kỉ Krêta (Phấn trắng) của đại Trung Sinh

B kỉ Đệ Tứ (Thứ tư) của đại Tân sinh

C kỉ Đệ Tam (thứ ba) của đại Tân sinh

D kỉ Jura của đại Trung sinh

Câu 38: Ở một loài cỏ, quần thể ở phía trong bờ sông ra hoa kết hạt đúng vào mùa lũ về, quần thể

ở bãi bồi ven sông ra hoa kết hạt trước mùa lũ về nên không giao phấn được với nhau Đây là ví dụ về

A cách li thời gian B cách li tập tính C cách li cơ học D cách li nơi ở.

Câu 39: Để xác định quan hệ họ hàng giữa các loài sinh vật, người ta không dựa vào

A bằng chứng sinh học phân tử B bằng chứng phôi sinh học

Câu 40 : Vì sao quá trình giao phối không ngẫu nhiên được xem là nhân tố tiến hóa cơ bản?

A vì tạo ra vô số biến dị tổ hợp

B vì tạo ra trạng thái cân bằng di truyền của quần thể

C vì tạo ra những tổ hợp gen thích nghi

Trang 6

D vì làm thay đổi tần số các kiểu gen trong quần thể

Câu 41: Điều kiện nào sau đây không phải là diều kiện nghiệm đúng định luật Hacđi-Vanbec:

A không có chọn lọc tự nhiên, quần thể đủ lớn để có ngẫu phối

B sức sống và sức sinh sản của các thể đồng hợp, dị hợp là như nhau

C không có sự di nhập của các gen lạ vào quần thể

D có đột biến gen thành các gen không alen khác

Câu 42: Trong các hệ sinh thái, bậc dinh dưỡng của tháp sinh thái được kí hiệu là A, B, C, D và

E Sinh khối ở mỗi bậc là : A = 200 kg/ha; B = 250 kg/ha; C = 2000 kg/ha; D = 30 kg/ha;

E = 2 kg/ha Các bậc dinh dưỡng của tháp sinh thái được sắp xếp từ thấp lên cao, theo thứ tự như sau :

Hệ sinh thái 1: A B  C  E Hệ sinh thái 2: A B  D  E

Hệ sinh thái 3: C B  A  E Hệ sinh thái 4: E D  B  C

Hệ sinh thái 5: C A  D  E

Trong các hệ sinh thái trên, hệ sinh thái bền vững là

A 2, 3 B 3, 4 C 1,2 D 3, 5

Câu 43: Ý nào sau đây đúng khi nói về hiện tượng di truyền tế bào chất?

A ADN trong tế bào chất thường là dạng mạch vòng

B Giao tử không đóng góp gen nằm trong tế bào chất cho hợp tử

C Giao tử đực đóng góp lượng gen nằm trong tế bào chất cho hợp tử nhiều hơn so với giao tử cái

D Gen nằm trong tế bào chất của giao tử cái luôn trội hơn so với gen ở giao tử đực

Câu 44: Ở những loài sinh sản hữu tính, từ một quần thể ban đầu tách thành hai hoặc nhiều quần

thể khác nhau Nếu các nhân tố tiến hoá đã tạo ra sự phân hoá về vốn gen giữa các quần thể này, thì cơ chế cách li nào sau đây khi xuất hiện sẽ đánh dấu sự hình thành loài mới?

A Cách li sinh sản B Cách li sinh thái

Câu 45: Cho một số thao tác cơ bản trong quá trình chuyển gen tạo ra chủng vi khuẩn có khả năng

tổng hợp insulin của người như sau:

(1) Tách plasmit từ tế bào vi khuẩn và tách gen mã hóa insulin từ tế bào người

(2) Phân lập dòng tế bào chưa ADN tái tổ hợp mang gen mã hóa insulin của người

(3) Chuyển ADN tái tổ hợp mang gen mã hóa insulin của người vào tế bào vi khuẩn

(4) Tạo ADN tái tổ hợp mang gen mã hóa insulin của người

Trình tự đúng của các thao tác trên là:

A (2) (4) (3) (1) B (1) (2) (3) (4)

C (2)  (1)  (3)  (4) D (1)  (4)  (3)  (2)

Câu 46: Xét các mối quan hệ sau:

(1) Phong lan bám trên cây gỗ (2) Vi khuẩn lam và bèo hoa dâu

(3) Cây nắm ấm và ruồi (4) Chim mỏ đỏ và linh dương

(5) Lươn biển và cá nhỏ (5) Cây tầm gửi và cây gỗ

Mối quan hệ hợp tác là:

A (4), (5) B (1), (2), (3), (4), (5) C (1), (2), (4), (5), (6) D (2), (4), (5), (6)

Câu 47: Chuỗi thức ăn trong đại dương:

Tảo → Giáp xác → Cá nổi có kích thước nhỏ → cá thu, cá ngừ → Cá mập (là vật dữ đầu bảng)

Cá voi là loài thú lớn nhất sống dưới nước, tổng sản lượng của cá voi trong đại dương không thua kém cá mập, có khi còn lớn hơn Vậy thực tế cá voi đã sử dụng loại thức ăn nào?

A Giáp xác và cá nổi có kích thước nhỏ B Chỉ ăn cá mập

Câu 48: Sự phân tầng sẽ làm giảm cạnh tranh giữa các quần thể vì

A Nó làm giảm nguồn dinh dưỡng của môi trường sống

B Nó làm giảm số lượng cá thể có trong quần xã

C Nó làm tăng khả năng sử dụng nguồn sống của môi trường

Trang 7

D Nó làm phân hóa ổ sinh thái giữa các loài trong quần xã

Câu 49: Điểm khác nhau cơ bản của hệ sinh thái nhân tạo so với hệ sinh thái tự nhiên là ở chỗ:

A Hệ sinh thái nhân tạo là một hệ mở còn hệ sinh thái tự nhiên là một hệ khép kín

B Hệ sinh thái nhân tạo có độ đa dạng sinh học cao hơn so với hệ sinh thái tự nhiên

C Do có sự can thiệp của con người nên hệ sinh thái nhân tạo có khả năng tự điều chỉnh cao hơn so với hệ sinh thái tự nhiên

D Để duy trì trạng thái ổn định của hệ sinh thái nhân tạo, con người thường bổ sung năng lượng cho chúng

Câu 50: Tạo giống bằng phương pháp gây đột biến, công đoạn không thể thiếu là:

A Cho sinh sản để nhân lên thành giống mới

B Lai giữa các cá thể mang biến dị đột biến với nhau

C Chọn lọc các biến dị phù hợp với mục tiêu đề ra

D Chuyển gen mong muốn sang cá thể đột biến

ĐÁP ÁN

1B 2D 3D 4C 5A 6C 7B 8D 9A 10B 11B 12C 13A 14B 15D 16C 17D 18C 19A 20A 21B 22D 23B 24C 25A 26C 27C 28D 29C 30D 31C 32B 33C 34B 35A 36B 37C 38B 39C 40D 41D 42D 43B 44A 45D 46A 47A 48C 49D 50C

Ngày đăng: 28/08/2017, 20:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w