1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chủ đề tự chọn

19 107 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra
Tác giả Nguyễn Hoàng Tuấn
Trường học Trường THCS Quế Lộc
Chuyên ngành Toán-Lý-CN
Thể loại Kiểm tra
Thành phố Nông Sơn
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 366 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC NÔNG SƠNTRƯỜNG THCS QUẾ LỘC GV: Nguyễn Hoàng Tuấn... NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ... Lũy thừa với số mũ tự nhiên:... Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:... *Chú ý: Khi nhân ha

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC NÔNG SƠN

TRƯỜNG THCS QUẾ LỘC

GV: Nguyễn Hoàng Tuấn

Trang 2

KIỂM TRA

nhân:

3.2

5.a

Trang 3

2 2 2 a.a.a.a viết gọn như thế nào?

Trang 4

Tiết 12:

LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ

NHIÊN.

NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ

SỐ

Trang 5

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên:

Trang 6

a.a.a a Viết gọn như thế nào?

n thừa số

Trang 7

Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số

bằng a:

an = a.a.a a (n = 0)

a gọi là cơ số

n gọi là số mũ

n thừa số

Trang 8

Củng cố:

 ?1 Điền vào ô

trống cho đúng:

của lũy thừa

72

23

7

81

34

8 3

2

49 2

Trang 9

*Chú ý:

a2 còn gọi là a bình phương (bình phương của a)

a3 còn gọi là a lập phương (lập

phương của a)

Trang 10

Bài 56 sgk

Viết gọn các tích sau bằng cách

dùng lũy thừa:

 a) 5.5.5.5.5.5 =

 b) 6.6.6.3.2 =

 c) 2.2.2.3.3 =

Trang 11

 92 =

 112 =

 33 =

9.9 = 81 11.11 = 121 3.3.3 = 27

Trang 12

Viết tích của hai lũy thừa sau dưới dạng

một lũy thừa:

 23.22 =

 a4.a3 =

(2.2.2).(2.2) = 25 (= 23+2) (a.a.a.a).(a.a.a) = a7 (= a4+3)

Trang 13

2 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:

Trang 14

*Chú ý:

Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.

Trang 15

Củng cố:

thành một lũy thừa:

 x5.x4 =

 a4.a =

Trang 16

Bài 60 sgk

dạng một lũy thừa:

Trang 17

Bài 1:

Điền chữ “Đ” (đúng) hoặc chữ “S” (sai) vào ô

trống:

a) 32.34 = 38 b) 32.34 = 36

c) 25.2 = 25

S Đ S

Trang 18

Bài 2:

 a) Viết mỗi số sau

thành bình phương

của một số tự

nhiên:

 49 =

 b) Viết mỗi số sau thành lập phương của một số tự

nhiên:

 27 =

 81 =

Trang 19

Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô và các

em.

Ngày đăng: 26/09/2013, 22:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w