PHÒNG GIÁO DỤC NÔNG SƠNTRƯỜNG THCS QUẾ LỘC GV: Nguyễn Hoàng Tuấn... NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ... Lũy thừa với số mũ tự nhiên:... Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:... *Chú ý: Khi nhân ha
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC NÔNG SƠN
TRƯỜNG THCS QUẾ LỘC
GV: Nguyễn Hoàng Tuấn
Trang 2KIỂM TRA
nhân:
3.2
5.a
Trang 32 2 2 a.a.a.a viết gọn như thế nào?
Trang 4Tiết 12:
LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ
NHIÊN.
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ
SỐ
Trang 51 Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
Trang 6a.a.a a Viết gọn như thế nào?
n thừa số
Trang 7Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số
bằng a:
an = a.a.a a (n = 0)
a gọi là cơ số
n gọi là số mũ
n thừa số
Trang 8Củng cố:
?1 Điền vào ô
trống cho đúng:
của lũy thừa
72
23
7
81
34
8 3
2
49 2
Trang 9*Chú ý:
a2 còn gọi là a bình phương (bình phương của a)
a3 còn gọi là a lập phương (lập
phương của a)
Trang 10Bài 56 sgk
Viết gọn các tích sau bằng cách
dùng lũy thừa:
a) 5.5.5.5.5.5 =
b) 6.6.6.3.2 =
c) 2.2.2.3.3 =
Trang 11 92 =
112 =
33 =
9.9 = 81 11.11 = 121 3.3.3 = 27
Trang 12Viết tích của hai lũy thừa sau dưới dạng
một lũy thừa:
23.22 =
a4.a3 =
(2.2.2).(2.2) = 25 (= 23+2) (a.a.a.a).(a.a.a) = a7 (= a4+3)
Trang 132 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:
Trang 14*Chú ý:
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.
Trang 15Củng cố:
thành một lũy thừa:
x5.x4 =
a4.a =
Trang 16Bài 60 sgk
dạng một lũy thừa:
Trang 17Bài 1:
Điền chữ “Đ” (đúng) hoặc chữ “S” (sai) vào ô
trống:
a) 32.34 = 38 b) 32.34 = 36
c) 25.2 = 25
S Đ S
Trang 18Bài 2:
a) Viết mỗi số sau
thành bình phương
của một số tự
nhiên:
49 =
b) Viết mỗi số sau thành lập phương của một số tự
nhiên:
27 =
81 =
Trang 19Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô và các
em.