1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

mot so de thi hoc ki 1 lop 10

4 68 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 615,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Tìm tọa độ điểm G là trọng tâm của tam giác ABC.. I là trung điểm của BC và G là trọng tâm tam giác ABC.. Tìm tọa độ của vectơ IG.. Xác định tọa độ trọng tâm tam giác ABC 2.. Xác định

Trang 1

MỘT SỐ ĐỀ THI HỌC KÌ 1

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2015 - 2016

Câu 1 (2,0 điểm)

1) Tìm tập xác định của hàm số 1

2

x y x

 2) Cho góc  nhọn và sin 3

5

 Tính cos

Câu 2 (2,0 điểm) Cho hàm số 2

yxx có đồ thị là ( )P

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho

2) Tìm điều kiện của tham số m để đường thẳng : d y x m cắt ( )P tại hai điểm phân biệt

Câu 3 (2,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có (1;3), A B(4;0),

( 2;3)

C  và cho điểm N( 5;5)

1) Tìm tọa độ điểm G là trọng tâm của tam giác ABC

2) Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn MA2MB0

3) Chứng minh rằng ba điểm M G N thẳng hàng , ,

Câu 4 (2,0 điểm) Giải các phương trình sau: 1) 3x  1 x 1; 2) 3x 2 2x1

Câu 5 (0,5 điểm) Trong mặt phẳng cho 2015 điểm A A1, 2, ,A2015 cố định và điểm M thay đổi Chứng minh

1 2 2014 2014 2015

MAMA  MAMA không phụ thuộc vào vị trí của điểm M

Câu 6 (1,0 điểm) Giải phương trình x36x212x 6 3 33 x8

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2016 - 2017

Câu 1 (2,5 điểm)

1) Viết mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “ 2 là số hữu tỉ”

2) Cho hai tập hợp A  2;3 và B0; Xác định tập hợp A B

3) Tìm tập xác định của hàm số 1

2

x y

x x

Câu 2 (1,0 điểm)

yaxbxc a , biết rằng đỉnh của parabol đó có tung độ bằng 25 , đồng thời parabol đó cắt trục hoành tại hai điểm A4;0 và B 6;0

Câu 3 (2,5 điểm) Giải các phương trình:

1)

2

  

Câu 4 (3,0 điểm)

1) Cho tam giác ABC Gọi I là trung điểm cạnh BC ; M là trung điểm của BI

a) Chứng minh rằng: ABAIAC3AI

b) Phân tích vectơ AM theo hai vectơ uAB và vAC

2) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A 1;3 , B2;0 và C4; 6  I là

trung điểm của BC và G là trọng tâm tam giác ABC Tìm tọa độ của vectơ IG

Câu 5 (1,0 điểm) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình sau có bốn nghiệm phân biệt:

4x 4 xxm x1 0

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2011 – 2012 Câu 1 (2 điểm)

1 Tìm tập xác định A, B của các hàm số y 3x 3và 9 2 1

4

x

x

  

2 Xác định tập C A B

Câu 2 (2 điểm)

1 Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số yx2 4x3

2 Xác định b, c biết parabol (P) : 2

y  x bxc đi qua M(-1;2) và có hoành độ đỉnh bằng 2

Câu 3.(2 điểm)

1 Giải phương trình 2

5x  4 2x1

2 Cho biết sin 8

3

x Tính giá trị biểu thức 2 2

3cos sin

Câu 4 (3 điểm) Cho 3 điểm A(1 ;2), B(-5 ;0), C(1 ;3)

1 Xác định tọa độ trọng tâm tam giác ABC

2 Xác định tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

Trang 2

3 Xác định tọa độ điểm M thỏa mãn MA6MB4MC0

Câu 5 (1 điểm) Cho tam giác ABC có ba cạnh , ,a b c và có chu vi bằng 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của

4

Tab  c abc

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012-2013 Câu 1 Cho hàm số yx24x1

1 Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số

2 Tìm giao điểm của (P) với đường thẳng d y:  x 3

Câu 2 Giải phương trình x2 3 x   6 3 x  4

Câu 3 Cho tam giác ABC và hai điểm M, N thỏa mãn 2 MA MB   3 MC  0, NA  2 NBAC Phân tích

MN theo các vecto AB,AC

Câu 4 Cho tam giác ABC với A(3;2), B(-5;1), C(2;3)

1 Xác định tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

2 Tìm điểm M trên trục hoành sao cho MA MB nhỏ nhất

Câu 4 Tìm m để phương trình  2 2 2

xx  xx m có 4 nghiệm phân biệt

Câu 5 Tìm m để phương trình 2 2

xmxm   m có hai nghiệm phân biệtx x1, 2 thỏa mãn 2 2

1 2 8

xx

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2013-2014 Câu 1

1 Tìm tập xác định của hàm số yx 2 x1

2 Xét tính chẵn, lẻ của hàm số 3 1

y f x x

x

Câu 2

1 Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị cua hàm số 2

y  x x

2 Xác định hàm số 2

yaxbxc biết đồ thị của hàm số là một parabol có đỉnh I(1;4) và đi qua A(0;3)

Câu 3 1 Giải phương trình 2

3x 12x  1 3 x

2 Giải hệ phương trình 2 2 12

x y

  

     

Câu 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với A(3;-2), B(-3;0), C(5;4)

1 Tính chu vi tam giác ABC 2 Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

Câu 5

1 Cho tứ giác ABCD Gọi M, N là trung điểm của AD và BC Gọi P là trọng tâm tam giác AMD Chứng

3

NPNAND

2 Cho tam giác ABC có G là trọng tâm Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của

các đoạn AB, AC và BC Hãy biểu diễn AG theo hai véc tơ AM và AN

Câu 6 Cho a, b là hai số dương: a + b = 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P

x y

     

 



ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014-2015 Câu 1 (2,0 điểm)

1) Tìm tập xác định của hàm số: 3 2

5

x

  

 ; 2) Tìm các hệ số b c biết đồ thị của hàm số , 2

yxbxc là parabol đi qua điểm A(1;3) và có trục đối xứng là đường thẳng x = 2

Câu 2 (2,0 điểm) Cho hàm số 2  

yxx 1) Vẽ đồ thị của hàm số (1);

2) Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị của hàm số (1) cắt đường thẳng y mx m  tại hai điểm phân biệt

có hành độ dương

Câu 3 (2,0 điểm) Giải các phương trình sau: 1) x 5 2x1; 2) x  1 3 2x

Câu 4 (2,0 điểm)

sin xcos x 1 2sin x.cos x với mọi góc  0 0

x  x

Trang 3

2) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(0; 1), B(1; -1) và C(2; 2) Xác định tọa độ điểm D sao cho

tứ giác ABCD là hình bình hành

Câu 5 (1,0 điểm) Cho tam giác ABC có D, E, F lần lượt là trung điểm của ba cạnh BC, CA, AB Chứng minh rằng:

0

ADBECF

Câu 6 (1,0 điểm) Giải phương trình: 2

2x   x 7 2 6x110

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2017-2018

A PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A1; 5 ,    B 3;0 ,C 3; 4 Gọi M N lần lượt là trung , điểm của AB AC Tìm tọa độ vectơ , MN

A MN  3;2  B MN3; 2   C MN  6;4  D MN 1;0

Câu 2: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ 2018 là số tự nhiên chẵn” là

A 2018 là số chẵn B 2018 là số nguyên tố

C 2018 không là số tự nhiên chẵn D 2018 là số chính phương

Câu 3: Trục đối xứng của parabol 2

yxx là đường thẳng có phương trình

2

2

x 

Câu 4: Cho hai tập hợpA  3;3 và B(0;) Tìm AB

A A   B  3;  B A   B  3;  C A  B  3;0 D A B  0;3

Câu 5: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm Mệnh đề nào sau đây sai ?

A MAMBMC3MG , với mọi điểm M B GA GB GC0

Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy cho (2; 3), (3;4) AB Tọa độ điểm ` M nằm trên trục hoành sao cho ba điểm , , A B M

thẳng hàng là

Câu 7: Cho parabol 2  

( ) :P yaxbxc a, 0 có đồ

thị như hình bên Tìm các giá trị m để phương trình 2

axbx c m có 4 nghiệm phân biệt

A   1 m 3 B 0 m 3

C 0 m 3 D   1 m 3

Câu 8: Tìm điều kiện của tham số m để hàm số y3m4x5m đồng biến

trên

A 4

3

3

m  C 4

3

m  D 4

3

m 

Câu 9: Tọa độ đỉnh I của parabol 2

yxx là

A I( 1; 4)  B I(1;6) C I(1; 4) D I( 1;6)

Câu 10: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ 2

     ” là

     ”

     ”

Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác MNP có M1; –1 , N 5; –3 và P

thuộc trục Oy , trọng tâm G của tam giác MNP nằm trên trục Ox Toạ độ của

điểm P là

A  2; 4 B  0; 4

C  0; 2 D  2;0

Câu 12: Cho parabol   2  

P yaxbxc a

có đồ thị như hình bên Khi đó 2a b 2c có giá trị là

A 9 B 9 C 6. D 6

Câu 13: Cho hàm số f x  2x 1 2x1 và   3

g xxx Khi đó khẳng định nào dưới đây là đúng ?

(1; 0)

17

; 0 7

x y

I

1 3 4 5

2

-4 -2 -1 -3 -3 -2 -1 O 1 2 3

x

y

I

1

3 4 5

2

-4 -2 -1

-3

Trang 4

A f x  là hàm số lẻ, g x  là hàm số chẵn B f x  và g x  đều là hàm số lẻ

C f x  và g x  đều là hàm số chẵn D f x  là hàm số chẵn, g x  là hàm số lẻ

Câu 14: Tọa độ giao điểm của đường thẳng :d y  x 4 và parabol 2

7 12

yxx là

A ( 2;6) à (-4;8) v B (2;2) à (4;8)v C (2; 2) à (4;0) v D (2;2) à (4;0)v

Câu 15: Tìm tất cả các giá trị m để đường thẳng ymx 3 2m cắt parabol 2

yxx tại 2 điểm phân biệt

có hoành độ trái dấu

A m 3 B   3 m 4 C m4 D m4

Câu 16: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A 6 2 là số hữu tỷ B Phương trình 2

xx  có 2 nghiệm trái dấu

C 17 là số chẵn D Phương trình 2

7 0

x   x có nghiệm

Câu 17: Cho hai tập hợp A  2;3 và B (1; ) Tìm AB

A A   B  2;  B A B (1;3] C A B [1;3] D A B (1;3)

Câu 18: Tập xác định của hàm số y 1 2 x 6x

A 6; 1

2

  

1

2

 

1

2

 

  D  6; 

Câu 19: Cho tập hợp A  ; 2 và B0; Tìm A B\

A A B\   ;0 B A B\ 2; C A B\ 0; 2 D A B\   ;0

Câu 20: Cho hàm số 2

yaxbxc có đồ thị như hình bên Khẳng định nào sau đây đúng ?

A a0, b0, c0 B a0, b0, c0

C a0, b0, c0 D a0, b0, c0

Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy , cho A x y 1; 1 và Bx y2; 2 Tọa độ trung điểm I của đoạn

thẳng AB là

A 1 1; 2 2

x y x y

1 2; 1 2

x x y y

2 1; 2 1

x x y y

1 2; 1 2

x x y y

Câu 22: Trong mặt phẳng Oxy cho A  2; 4 , B 4; 1   Khi đó, tọa độ của AB là

A AB ( 2;5) B AB(6;3). C AB(2;5) D AB(2; 5)

Câu 23: Cho a(2;1);b ( 3; 4);c ( 4;9) Hai số thực m, n thỏa mãn manbc Tính 2 2

mn

A x mx mxB x x   Tìm m để B A\ B

2

   D 3

2

m 

Câu 25: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có 5; 1 , 3; 7 , 0;1

M   N   P

      lần lượt là trung

điểm các cạnh BC, CA, AB Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là

A 4; 4

G  

  B G 4; 4 C 4; 4

G  

  D G4; 4 

B PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Câu I (2,5 điểm)

1) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 2

yxx 2) Giải phương trình: 2

2x 4x  1 x 1

Câu II (1,5 điểm)

Trong hệ trục toạ độ Oxy cho bốn điểm A(1;1), (2; 1), (4;3), (16;3)BC D Hãy phân tích vectơ AD theo

hai vectơ AB AC ,

Câu III (1,0 điểm) Cho x y là hai số thực thoả mãn , x y 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Pxyx yxy

Ngày đăng: 17/04/2020, 08:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w