1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

một số đề thi học kì 1 môn toán lớp 9 (có đáp án)

6 13,4K 502

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 147 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a, Tìm điều kiện của m để hàm số luôn nghịch biến.. b, Tìm m để đồ thị hàm số trên cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 3.. c/ Xác định hàm số có đồ thị đi qua gốc tọa độ O và điểm A..

Trang 1

Đề 1

Câu 1 (2 điểm) Cho biểu thức: A = 2 9 3 2 1

− − + − +

a, Rút gọn A

b, Tìm các giá trị của x để A < 1

C, Tìm x để biểu thức A nguyên

Câu 2 (2 điểm) Tìm x biết:

a, (2x− 1) 2 = 3

2

x− + x− − x− =

Câu 4 (3 điểm)

Cho hàm số: y = (m - 2)x + m + 3

a, Tìm điều kiện của m để hàm số luôn nghịch biến

b, Tìm m để đồ thị hàm số trên cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 3

c, Tìm m để đồ thị các hàm số: y = -x + 2

y = 2x - 1

y = (m - 2)x + m + 3

đồng quy

Câu 5 (3 điểm)

Cho đường tròn (O;R) đường kính AB Vẽ dây AC bằng R Từ C kẻ dây

CD vuông góc với AB

a) Chứng minh tam giác OAC đều

Trang 2

Câu1: (2,5 điểm) Tính:

a/ 121 - 2 16 c/ ( 5 2− )2

b/ 61 602 − 2 d/2 32 + 98 3 18−

Câu 2: (2,5 điểm)

a

a 2a 1 a a

a a A

2

+

+

− +

+

=

a) Rút gọn A

b) Biết a > 1, hãy so sánh A với A

c) Tìm a để A = 2

d) Tìm giá trị nhỏ nhất của A

Câu 3: (2,5 điểm):

a/ Trên cùng hệ trục tọa độ vẽ đồ thị các hàm số sau:

(d1): y = -2x + 5 (d2): y= x + 2

b/ Tìm tọa độ giao điểm của A của (d1) và (d2)

c/ Xác định hàm số có đồ thị đi qua gốc tọa độ O và điểm A

Câu 4: (2,5 điểm)

Cho tam giác ABC có AB = 15 cm và AC= 8 cm và BC = 17 cm a) Chứng minh tam giác ABC vuông

b) Gọi AH là đường cao trong tam giác ABC, đường thẳng qua H vuông góc với AB cắt đường tròn (A;AH) tại D Chứng minh BD

là tiếp tuyến của đường tròn (A;AH)

c) Tính HD

Trang 3

1) Tìm x để biểu thức 1 x 1

x + có nghĩa:

2) Rút gọn biểu thức : A = ( )2

2 3 2 + − 288

Bài 2 (1,5 điểm)

Cho biểu thức P =

2

2

1 1 2

2 1

2

 −





+ +

+

x x

x x

x

a/ Rút gọn P

b/ CMR: nếu 0 < x < 1thì P >0

c/ Tìm GTLN của P

Bài 3 (2 điểm).

Cho hai đường thẳng (d1) : y = (2 + m)x + 1 và (d2) : y = (1 + 2m)x + 2

1) Tìm m để (d1) và (d2) cắt nhau:

2) Với m = – 1 , vẽ (d1) và (d2)trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy rồi tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng (d1) và (d2)bằng phép tính

Bài 4: (1 điểm)

Giải phương trình: 9 27 3 1 4 12 7

2

x− + x− − x− =

Bài 5.(4 điểm)

Cho đường tròn tâm (O;R) đường kính AB và điểm M trên đường tròn sao cho

· 60 0

MAB= Kẻ dây MN vuông góc với AB tại H

1 Chứng minh AM và AN là các tiếp tuyến của đường tròn (B; BM):

2 Chứng minh MN2 = 4 AH HB

3 Chứng minh tam giác BMN là tam giác đều và điểm O là trọng tâm

Trang 4

Bài 1.( 1,5điểm)

1 Tính giá trị các biểu thức sau: 2− 3 2 2−

2 Chứng minh rằng 1 3 3 1

+ + =

Bài 2.(2điểm)

Cho biểu thức : A=

2

1 :

) 1

1 1 1

2

+ + +

+

x x

x

x x

x x

a/ Tìm tập xác định của biểu thức A

b/ Rút gọn biểu thức A

c/Chứng minh rằng A> 0 với mọi x ≠1

d/Tìm x để A đạt GTLN, tìm GTLN đó

Bài 3 (2điểm)

Cho hai đường thẳng :

(d1): y = 1 2

2x+ và (d2): y = − +x 2

1 Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy

2 Gọi A và B lần lượt là giao điểm của (d1) và (d2) với trục Ox , C là giao điểm của (d1) và (d2) Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC (đơn

vị trên hệ trục tọa độ là cm)

Bài 4 (4,5điểm)

Cho tam giác ABC nhọn Đường tròn tâm O đường kính BC cắt AB ở

M và cắt AC

ở N Gọi H là giao điểm của BN và CM

1) Chứng minh AH ⊥ BC

2) Gọi E là trung điểm AH Chứng minh ME là tiếp tuyến của đường tròn (O)

3) Chứng minh MN OE = 2ME MO

4) Giả sử AH = BC Tính tang BAC

Trang 5

Bài 1: ( 1,5điểm)

Thu gọn các biểu thức sau:

1 A = 2 3 48 1 108

3

+ −

2 B = 2

2 1

xx+ −x ( với x ≥ 1 )

Bài 2: ( 1,0 điểm)

Cho biểu thức P =

x y xy xy

( với x > 0; y > 0)

1 Rút gọn bểu thức P

2 Tính giá trị của P biết x= 4 ; y = 9

Bài 3: (1,5 điểm)

1 Tìm x không âm thỏa mãn: x < 2

2 Giải phương trình:

2

x − − x− =

Bài 4: (2 điểm)

Cho hàm số y = (m – 2)x + 3 (m ≠2)

1 Tìm m để hàm số đã cho nghịch biến

2 Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm M (2; 5)

3 Tìm m để đồ thị hàm số tạo với trục Ox một góc 450

4 Chứng tỏ rằng với mọi m , khi x = 0 đồ thị hàm số luôn đi qua một điểm cố định

Bài 5: (4 điểm)

Từ điểm A ở ngoài đường tròn (O;R) kẻ hai tiếp tuyến AB, AC (với B

và C là hai tiếp điểm) Gọi H là giao điểm của OA và BC

1 Tính tích OH OA theo R

2 Kẻ đường kính BD của đường tròn (O) Chứng minh CD // OA

3 Gọi E là hình chiếu của C trên BD, K là giao điểm của AD và CE

Trang 6

Đề 6

Bài 1 (2 điểm)

Rút gọn các biểu thức sau:

1 3 3 1

3

+ −

2 2( 8 − 32 3 18 + )

3 ( 12 2 3 + )( − 27)

Bài 2.(2 điểm)

Cho biểu thức : Q=

4

2 2

1 2

2

+

+

x x

x

a/ Rút gọn biểu thức Q

b/ Tìm x để Q=

5

6

c/Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức Q có giá trị nguyên

Bài 3 (2 điểm)

Cho hai đường thẳng ( )d1 : y = x + 2 và ( )d2 : y = 2x – 2

1 Vẽ ( )d1 và ( )d2 trên cùng một hệ trục tọa độ

2 Gọi A là giao điểm của ( )d1 và ( )d2 Tìm tọa độ điểm A và tính khoảng cách từ

điểm A tới gốc tọa độ

Bài 4 (4 điểm)

Cho tam giác ABC vuông ở A đường cao AH Kẻ HD ⊥ AB,

HE ⊥ AC ( D ∈ AB , E ∈ AC) Vẽ các đường tròn tâm J đường kính AB và

tâm I đường kính AC

1 Chứng minh AD AB = AE AC

2 Tia HD cắt đường tròn (J) ở M, tia HE cắt đường tròn (I) ở N

Chứng minh ba điểm M, A, N thẳng hàng

3 Chứng minh MN là tiếp tuyến đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Ngày đăng: 18/10/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w