1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

mot so de kiem tra hoc ki 2 lop 10 cua BG

2 194 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 507,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 20112012 Câu I. 1. Giải các bất phương trình sau: 2x 5x 6 0    . 2. Tìm m để phương trình   2 2 1 4 9 0      x m x m có hai nghiệm phân biệt. Câu II. (1,0 điểm) Giải phương trình    2 3 2 3 6 2 3 3 3 20         x x x x x . Câu III. Trong mặt phẳng Oxy, tam giác ABC có đỉnh A(1;2), đường cao qua B có phương trình d:2x+y3=0, trung tuyến qua đỉnh C là d’:x+y+3=0. 1. Lập phương trình đường thẳng AC. 2. Tìm tọa độ đỉnh C. 3. Tính diện tích tam giác ABC. Câu IV. (1,0 điểm) Cho x,y là các số thực thỏa mãn 22 5 5 5 15 8 0      x y x y . Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức x+3y. Câu V. 1. Chứng minh rằng 4 4 2 2 sin cos 1 2sin .cos    x x x x với  x . 2. Cho 3 cot  x và 3 ; 2      x . Tính các giá trị lượng giác còn lại của cung x. Câu VI. 1. Cho tan 2 x , tính giá trị của biểu thức 3sin 2cos sin 3cos    xx P xx 2.Rút gọn biểu thức 2 cot 1 tan 1 cot 1    x B xx . ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 20112012 Câu I. (3,0 điểm) Giải các bất phương trình sau: 1. 2 3 4 0    xx 2. 3 3 2     xx . Câu II. (1,0 điểm) Giải phương trình  22 2 8 12 0      x x x x . Câu III. (3,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(3;2), B(3;0) và đường thẳng (d) có phương trình 2 2 0    xy . 1. Lập phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A, B. 2. Tìm tọa độ điểm H là giao điểm của hai đường thẳng AB và d. 3. Lập phương trình đường tròn đi qua hai điểm A, B và cắt d tại C, D sao cho 2 15 CD . Câu IV. (1,0 điểm) Cho ba số dương a, b, c thỏa mãn 1    abc . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3 3 3 2 2 2 3 3 3       a b c P a b b c c a . Câu VI. 1. Chứng minh rằng  2 sin cos 1 sin2    x x x với  x . 2. Cho 1 cot 4 x . Tính tan 4      x Câu VII 1. Chứng minh biểu thức 6 2 4 4 2 4 sin 2sin . os 3sin .cos cos     A x xc x x x x không phụ thuộc vào x. 2. Cho 31 cos 23      x . Tính giá trị của biểu thức   5 sin 3 2cos 2         B x x . ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 20132014 Câu 1. Cho   2 34    f x x mx m 1. Giả bất phương trình   0 fx khi 1 m . 2. Tìm m để   0,   f x x Câu 2. 1. Giải phương trình 22 2 2 2 2 5 0       x x x x . 2. Giải bất phương trình 2 3 3 1    x x x Câu 3. 1. Cho 3 sin , 52        . Tính tan  . 2. Tính 2 2013 S cos cos ... cos 2014 2014 2014        Câu 4. 1. Cho tam giác ABC có 2 2 2 5  a b c và G là trọng tâm tam giác. Chứng minh ABG là tam giác vuông. 2. Cho   , 0;1 ab , chứng minh 22 1 1 2 111   ab ab Câu 5. 1. Lập phương trình đường tròn tâm   1; 1 I và tiếp xúc với đường thẳng 3 4 3 0    xy Ngô Ngọc Hà THPT Lạng Giang 1 ĐT: 0985192025 2. Cho tam giác ABC có : 2 0; : 2 3 0       AB x y AC x y và 1 1; 2    M là trung điểm của BC. Xác định tọa độ các điểm B, C. Câu 6. 1. Lập phương trình đường tròn có bán kính 5 R , có tâm thuộc 1 : 2 0     xy và cắt 2 :3 4 8 0     xy theo dây cung có độ dài bằng 8. 2. Lập phương trình chính tắc của elip có tâm sai 4 5 e và hình chữ nhật cơ sở có chu vi là 32. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 20142015

Trang 1

Ngô Ngọc Hà THPT Lạng Giang 1

ĐT: 0985192025

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2011-2012 Câu I 1 Giải các bất phương trình sau:x25x 6 0

2 Tìm m để phương trình 2  

x m x m có hai nghiệm phân biệt

Câu II (1,0 điểm) Giải phương trình 2x 3 2 3 x 6 2x3 3 x3x20

Câu III Trong mặt phẳng Oxy, tam giác ABC có đỉnh A(1;2), đường cao qua B có phương trình

d:2x+y-3=0, trung tuyến qua đỉnh C là d’:x+y+3=0

1 Lập phương trình đường thẳng AC 2 Tìm tọa độ đỉnh C 3 Tính diện tích tam giác ABC

Câu IV (1,0 điểm) Cho x,y là các số thực thỏa mãn 2 2

5x 5y 5x15y 8 0 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức x+3y

Câu V 1 Chứng minh rằng sin4 xcos4x 1 2sin2x.cos2x với  x

2 Cho cot x 3 và ;3

2

 

x Tính các giá trị lượng giác còn lại của cung x

Câu VI 1 Cho tanx2, tính giá trị của biểu thức 3sin 2 cos

sin 3cos

P

2.Rút gọn biểu thức 2 cot 1

tan 1 cot 1

x B

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2011-2012 Câu I (3,0 điểm) Giải các bất phương trình sau:

1 x23x 4 0 2 x  3 3 2x

Câu II (1,0 điểm) Giải phương trình  2  2

Câu III (3,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(3;-2), B(-3;0) và đường thẳng (d) có phương trình

2 2 0

  

x y

1 Lập phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A, B

2 Tìm tọa độ điểm H là giao điểm của hai đường thẳng AB và d

3 Lập phương trình đường tròn đi qua hai điểm A, B và cắt d tại C, D sao cho CD2 15

Câu IV (1,0 điểm) Cho ba số dương a, b, c thỏa mãn a b c  1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P

Câu VI 1 Chứng minh rằng  2

sinxcosx  1 sin 2x với  x 2 Cho 1

cot

4

x Tính tan

4

  

x

Câu VII

sin 2sin os 3sin cos cos

2 Cho cos 3 1

  

x  Tính giá trị của biểu thức   5

sin 3 2 cos

2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2013-2014 Câu 1 Cho   2

f x x mx m

1 Giả bất phương trình f x 0 khi m 1 2 Tìm m để f x   0, x

Câu 2 1 Giải phương trình 2x2 x 2 2x2   x 2 5 0 2 Giải bất phương trình x23x 3x1

Câu 3 1 Cho sin 3,

5 2

   Tính   tan 2 Tính S cos cos 2 cos2013

Câu 4 1 Cho tam giác ABCa2b2 5c2 và G là trọng tâm tam giác Chứng minh ABG là tam giác vuông

2 Cho a b,  0;1 , chứng minh

1

Câu 5 1 Lập phương trình đường tròn tâm I1; 1  và tiếp xúc với đường thẳng 3x4y 3 0

Trang 2

Ngô Ngọc Hà THPT Lạng Giang 1

ĐT: 0985192025

2 Cho tam giác ABC có AB x:   y 2 0;AC x: 2y 3 0 và 1;1

2

M là trung điểm của BC

Xác định tọa độ các điểm B, C

Câu 6 1 Lập phương trình đường tròn có bán kính R5, có tâm thuộc 1:x  y 2 0 và cắt

2: 3 4 8 0

xy  theo dây cung có độ dài bằng 8

2 Lập phương trình chính tắc của elip có tâm sai 4

5

e và hình chữ nhật cơ sở có chu vi là 32

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2014-2015

Câu 1 (2,0 điểm) Giải phương trình và bất phương trình sau

1)  x2 4x2x2 2)

2

3 4

x

Câu 2 (2,0 điểm) Cho tam thức bậc hai   2  

1) Giải bất phương trình f(x)  0 với m 8

2) Tìm m để bất phương trình  

2 

  

f x

x x nghiệm đúng với mọi x thuộc R

Câu 3 (2,0 điểm)

1) Cho sin 4,

5

  với 3 2

2    Tính cos , cos2  ? 2) Cho xk,kZ Chứng minh rằng minh rằng :    2

2

x

Câu4 (2,0điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) tâm I, có phương trình

  2 2

x y và đường thẳng :x  y 1 0

1) Viết phương trình đường thẳng đi qua I, vuông góc với 

2) Tìm điểm M trên đường thẳng  để từ đó ta kẻ tiếp tuyến với đường tròn (C), với tiếp điểm là N sao cho tam giác IMN vuông, cân

Câu 5.(1,0 điểm) Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh BC=a, AC=b, AB=c Chứng minh:

ab c osC+c.cosB

Câu 6 (1,0 điểm) Cho x y z, , 0, x+y+z=1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

 1 11111

P

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2015-2016 Câu 1 (3, 0 điểm) 1) Tìm tập xác định của hàm số y 3x 4 5x

2) Giải bất phương trình: 2

3 4 0

 x x  3) Cho sin cos 1

3

a a Tính Psin cosa a

Câu 2 ( 2, 0 điểm)Cho hàm số f x( )x2(2m1)x4, với m là tham số

1) Tìm m để ( ) f x 0 với mọi x

2) Tìm các giá trị của m để phương trình ( ) f x 0 có 2 nghiệm phân biệt x x sao cho 1, 2 x12x22 17

.Câu 3 ( 2, 0 điểm)Cho tam giác ABCAB3 cm, BC4 cm, CA6 cm

1) Tính cosin của góc A 2) Tính diện tích của tam giác ABC

Câu 4 ( 2, 0 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy,cho hình vuông ABCD có tâm là điểm I

Gọi GK lần lượt là trọng tâm các tam giác ACDABI

1) Chứng minh rằng AGK vuông cân tại K

2) Tìm tọa độ đỉnh A biết rằng G(1; 2), K(3;1) và điểm A có tung độ dương

Câu 5 (1, 0 điểm) Giải bất phương trình sau:

(x 4) x  5 (x 1) x   2 x 2 x 6 x

Ngày đăng: 18/12/2017, 23:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w