1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Quản trị kinh doanh chương 8

36 160 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CƠ CẤU TỔ CHỨC CHÍNH THỨC -Là cơ cấu do các nhà quản trị doanh nghiệp tạo ra theo mục đích, nhằm hoàn thành các nhiệm vụ nhất định.. -Gọi là cơ cấu tổ chức hay bộ máy quản trị doanh n

Trang 1

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1 Giáo trình Quản trị kinh doanh, Chủ biên: PGS.TS Nguyễn Ngọc Huyền NXB Đại học kinh tế quốc dân,

2013

2 Bài tập hướng dẫn thực hành Quản trị kinh doanh, Chủ biên: PGS.TS Nguyễn Ngọc Huyền NXB Đại học kinh tế quốc dân, 2011

Trang 2

TÌNH HUỐNG THẢO LUẬN

Ông Ánh muốn thành lập 1 DN kinh doanh trong lĩnh vực xây dựng, nhưng không đủ vốn Ông Ánh mời thêm các ông Bình, Chiến, Dũng, Êm, Phúc cùng góp vốn Được biết trong số những người trên, các ông Bình, Chiến hiện đang

là GĐ các DNNN (riêng ông Bình tham gia với tư cách là người đại diện phần vốn góp của DNNN do ông làm GĐ) Ông Dũng hiện đang là chủ nhiệm HTX, còn ông Êm là Việt kiều đang định cư tại Hoa Kỳ, ông Phúc là người mang quốc tịch Canada (bạn ông Êm)

Câu 1: Ông Ánh nên xúc tiến thành lập loại DN nào ? vì sao?

Cấu 2: Vì cùng góp vốn như nhau nên tất cả số thành viên trên đều muốn làm

sáng lập viên và cùng tham gia quản lý DN, điều này có được không ? Tại sao

?

Câu 3: Nếu DN trên kinh doanh trong lĩnh vực thiết kế công trình thì cần thêm

điều kiện gì ? Ai cần phải có điều kiện đó?

Trang 3

NỘI DUNG

1 Khái lược về cấu trúc tổ chức

2 Các hệ thống tổ chức doanh nghiệp

3 Các nhân tố ảnh hưởng đến cấu trúc tổ chức doanh nghiệp

4 Quy trình hình thành và hoàn thiện cấu trúc tổ chức doanh nghiệp

Trang 4

KHÁI LƯỢC VỀ CƠ CẤU TỔ CHỨC

Tổ chức chính thức và tổ chức phi chính thức

Cơ cấu tổ chức chính thức

Vai trò của cấu trúc tổ chức chính thức

Trang 5

nhau của mối liên hệ và quan hệ

phụ thuộc lẫn nhau, được chuyên

môn hóa, được giao trách nhiệm

 Sự giống nhau về quyền lợi;

nghiệp

 Có vai trò thúc đẩy hoặc kìm hãm đối với cơ cấu tổ chức chính thức

Trang 7

CƠ CẤU TỔ CHỨC CHÍNH THỨC

-Là cơ cấu do các nhà quản trị doanh

nghiệp tạo ra theo mục đích, nhằm hoàn

thành các nhiệm vụ nhất định

-Gọi là cơ cấu tổ chức hay bộ máy quản

trị doanh nghiệp

- Là tổng hợp các bộ phận khác nhau có

mối quan hệ phụ thuộc lẫn nhau, được

chuyên môn hóa ở trình độ nhất định,

được trao các trách nhiệm quyền hạn

cụ thể và được bố trí theo mô hình

quản trị thích hợp nhằm thực hiện

nhiệm vụ quản trị với hao phí nguồn

lực ít nhất

Trang 8

VAI TRÒ CỦA CƠ CẤU TỔ CHỨC CHÍNH THỨC

Trang 11

Đốc công bảo dưỡng

Đốc công cung cấp nhiên liệu

Đốc công duy trì kỹ luật

CÔNG NHÂN

Trang 12

HỆ THỐNG TỔ CHỨC KIỂU TRỰC TUYẾN TƯ VẤN

Lãnh đạo doanh nghiệp

Lĩnh vực

kỹ thuật

Lĩnh vực kinh tế

Điểm tư vấn

Điểm tư

vấn

Điểm tư vấn 2

Điểm tư vấn 1

Quan hệ trực tuyến Quan hệ tư vấn

Trang 13

HỆ THỐNG TỔ CHỨC KIỂU TRỰC TUYẾN CHỨC NĂNG

Giám đốc doanh nghiệp

Quan hệ trực tuyến Quan hệ chức năng

Trang 14

HỆ THỐNG TỔ CHỨC KIỂU MA TRẬN

Lãnh đạo doanh nghiệp

Thiết kế Sản xuất Phát triển

Nhân sự

Vật tư

Bán hàng

Trang 15

HỆ THỐNG TỔ CHỨC THEO NHÓM

Quản trị doanh nghiệp

Các phòng trung tâm

Tạo nguồn Chế biến

Tiêu thụ

Tạo nguồn Chế biến

Tiêu thụ

Nhóm B Nhóm A

Trang 16

CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN CƠ CẤU TỔ CHỨC

DOANH NGHIỆP

Hình thức pháp lý của doanh nghiệp

Nhiệm vụ kinh doanh

Trình độ đội ngũ lao động

Công nghệ, thiết bị

Đặc điểm môi trường Điều chỉnh chung và cá biệt

Trang 17

QUY TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ HOÀN THIỆN

CƠ CẤU TỔ CHỨC DOANH NGHIỆP

Khái lược

Các yêu cầu chủ yếu

Nguyên tắc tổ chức hoạt động

Hình thành/thiết kế lại các nơi làm việc

Xác định quyền hạn, quyền lực và trách nhiệm

Xây dựng và hoàn thiện nội quy, quy chế

Trang 18

công việc riêng lẻ

Phân chia quyền lực giữa các bộ phận, cá nhân

4 VẤN ĐỀ QUYẾT ĐỊNH

Trang 19

KHÁI LƯỢC

 Cơ cấu tổ chức biến đổi phụ

thuộc vào các lựa chọn mà NQT

tạo ra

 Cơ cấu tổ chức có xu hướng theo

một thái cực này hay một thái cực

khác trên từng đoạn

Trang 20

CÁC YÊU CẦU CHỦ YẾU

Phải đảm bảo tính linh hoạt cần thiết

Phải đảm bảo tính chuyên môn hóa cao nhất

có thể

Các vấn đề khoa học cần phải đảm bảo

sự phối hợp nhịp nhàng giữa các giữa

các bộ phận, cá nhân

Phải đảm bảo tiêu chuẩn hóa lao động

thực hiện nhiệm vụ Phải đảm bảo tính thống nhất quyền lực

Trang 21

CÁC NGUYÊN TẮC TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG

Thống nhất

Kiểm soát được Hiệu quả

NGUYÊN TẮC

Trang 22

 Biểu hiện: Các doanh nghiệp phải đảm

bảo sự thống nhất Trong mối quan hệ

giữa tổ chức Đảng, bộ máy quản trị và tổ

chức Công đoàn; giữa chủ sở hữu và bộ

máy quản trị, giữa hội đồng quản trị và

tổng giám đốc;

 Tính thống nhất phải được luật hóa và

hoàn thiện bằng pháp luật

Trang 23

NGUYÊN TẮC HIỆU QUẢ

 Hiệu quả là điều kiện để doanh nghiệp

tồn tại và phát triển  hoạt động

quản trị phải có hiệu quả

 Phải:

 Chọn mô hình đơn giản nhất, gọn

nhẹ, tiết kiệm nhân lực nhất;

 Điều chỉnh chung lớn nhất có thể;

 Đảm bảo hoàn thành tốt nhiệm vụ

quản trị với chí phí kinh doanh thấp nhất

Trang 24

NGUYÊN TẮC KIỂM SOÁT ĐƯỢC

 Nguyên tắc này đòi hỏi phải tính toán kỹ

càng khi phân công nhiệm vụ cho từng

chức danh để đảm bảo mỗi chức danh quá

trình kiểm soát được toàn bộ nhiệm vụ của

mình:

Mọi hoạt động phải được kiểm soát  Phải kiểm

soát được mọi hoạt động quản tr

 Biểu hiện:

Người phục trách lĩnh vực công tác phải kiểm soát được hoạt động của lĩnh vực;

Thủ trưởng phải kiểm soát được hoạt động của mọi nhân viên dưới quyền;

Người được giao nhiệm vụ phải kiểm soát được mọi hoạt động liên quan đến nhiệm vụ

Trang 25

HÌNH THÀNH/ THIẾT KẾ LẠI CÁC NƠI LÀM VIỆC

Lựa chọn nguyên tắc thiết kế công việc, nhiệm vụ

1

Phân tích và tổng hợp nhiệm vụ

2

Trang 26

LỰA CHỌN NGUYÊN TẮC CÔNG VIỆC, NHIỆM VỤ

thống nhất quá trình

Nguyên tắc thống nhất hay đa dạng nghề nghiệp

Nguyên tắc

về quyền lực- trách nhiệm và nguyên tắc chuỗi

Trang 27

PHÂN TÍCH VÀ TỔNG HỢP NHIỆM VỤ

 Phân tích nhiệm vụ là sự chia nhỏ

công việc thành các nhiệm vụ cụ thể

Trang 28

XÁC ĐỊNH QUYỀN HẠN, QUYỀN LỰC VÀ TRÁCH NHIỆM

www.themegallery.com

Trang 29

QUYỀN HẠN

 Khái niệm: Là sự cho phép các cá nhân

(tập thể) khi thực hiện nhiệm vụ được giao

 Quyền hạn đề cập đến khả năng mà cá nhân

(tập thể) được sử dụng các nguồn lực nhất

định để tiến hành một công việc nào đó

 Cơ sở:

 Nhiệm vụ;

 Nguyên tắc phân quyền;

 Khả năng chuyên môn

 Vai trò và điều kiện:

 Là điều kiện để hoàn thành nhiệm;

 Phải rõ ràng và được ghi trong nội quy,

quy chế

Trang 30

QUYỀN LỰC

 Khái niệm: Là quyền điều khiển hành

động của người khác

 Phân loại quyền lực:

oTheo tính hợp pháp của quyền lực:

Quyền lực chính thức: Gắn với một chức danh cụ thể và được ghi trong nội quy, quy chế, điều lệ hoạt động của doanh nghiệp;

Quyền lực phi chính thức: Không gắn với chức danh cụ thể và không ghi trong điều lệ

oTheo tính chất biểu hiện của quyền lực:

Quyền lực quyết đoán;

Quyền lực kiểu hợp tác;

Quyền lực tham vấn;

Quyền lực “tham gia, đóng góp”

Trang 31

MỐI QUAN HỆ GIỮA QUYỀN HẠN, QUYỀN LỰC, TRÁCH

NHIỆM VÀ NHIỆM VỤ

 Quyền hạn và quyền lực là điều

kiện để hoàn thành nhiệm vụ:

 Nếu thấp thì không đủ

điều kiện hoàn thành nhiệm vụ;

 Nếu cao thì lạm quyền

 Trách nhiệm đòi hỏi cá nhân hay

tập thể phải hoàn thành nhiệm vụ

Trang 32

XÂY DỰNG VÀ HOÀN THIỆN NỘI QUY, QUY CHẾ

Xây dựng nội quy, quy chế hoạt động

Điều chỉnh chung và

cá biệt

Trang 33

ĐIỀU CHỈNH CHUNG VÀ CÁ BIỆT

 Khái niệm: Là mệnh lệnh của

nhà quản trị doanh nghiệp

nhằm tạo ra hoạt động theo các

mục tiêu đã xác định

 Phân loại:

 Điều chỉnh chung;

 Điều chỉnh cá biệt

Phải biết kết hợp giữa điều

chỉnh chung và điều chỉnh cá biệt

Trang 34

XÂY DỰNG NỘI QUY, QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG

 Thuộc nội dung của điều chỉnh chung

 Đóng vai trò quan trọng với việc thiết

lập mối quan hệ làm việc ổn định giữa

các bộ phận, cá nhân

 Cơ sở: Điều lệ doanh nghiệp, mối quan

hệ kỹ thuật – sản xuất giữa các bộ phận

Trang 35

VIDEO No.8

(Free time)

Ngày đăng: 05/01/2018, 14:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w