1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập ôn chương 2 Đại số 10

2 3,2K 100
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm Số Bậc Nhất Và Bậc Hai
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập ôn chương 2 Đại số 10
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 201 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chng II HAỉM SO BAC NHAT VAỉ BAC HAI BI 1: I CNG V HM S A TểM TT Lí THUYT 1. Tp xỏc nh ca hm s ( )y f x= l tp hp tt c cỏc s thc x sao cho giỏ tr ca biu thc ( )f x c xỏc nh. 2. Hm s f gi l ng bin trong khong K nu: 1 2 1 2 1 2 , ( ) ( ) > >x x K x x f x f x . 3. Hm s f gi l nghch bin trong khong K nu: 1 2 1 2 1 2 , ( ) ( ) > <x x K x x f x f x . 4. Cỏch chng minh hm s ng bin hay nghch bin trờn khong K . + 1 2 x x K v 1 2 x x . + Tớnh A= 2 1 2 1 ( ) ( )f x f x x x . + Nu A>0 thỡ hm s ng bin trờn K . + Nu A<0 thỡ hm s nghch bin trờn K . 5. Hm s f gi l hm s chn nu x D : Ta cú x D v ( ) ( )f x f x = . 6. Hm s f gi l hm s l nu x D : Ta cú x D v ( ) ( )f x f x = . 7. th ca hm s chn nhn trc tung lm trc i xng. 8. th ca hm s l nhn gc to O l tõm i xng. B - BI TP 2.1 Tỡm tp xỏc nh ca hm s: a) 3 2y x= . b) 2 3 1y x x= + . c) 2 2 1 x y x = . d) 2 2 3 4 x y x x + = + . e) 2 1 1 x y x = . f) 2 2 3 1 x y x x = + + . g) 1 1 3 y x = + . 2.2 Tỡm tp xỏc nh: a) 3 2y x= . b) 1 3 2y x x= . c) 2 1 ( 2) 3 x y x x = + . d) 1 x y x = . e) 1. 2y x x= . f) ( 1)(2 )y x x= . 2.3* Cho hm s: 2 3 neỏu -1 x 1 1 neỏu x>1 = x y x a) Cho bit tp xỏc nh ca hm s f . b) Tớnh ( 1)f ; (0,5)f ; 2 ( ) 2 f ; (1)f ; (2)f . 2.4 Xột tớnh ng bin, nghch bin ca hm s trờn cỏc khong tng ng v bng bin thiờn ca chỳng. a) 2 2 1y x x= + + trên mỗi khoảng (- ∞ ;-1) và (-1;+ ∞ ). b) 2 2 5y x x= − + + trên mỗi khoảng (- ∞ ;1) và (1;+ ∞ ). c) 1 x y x = + trên mỗi khoảng (- ∞ ;-1) và (-1;+ ∞ ). d) 2 3 2 x y x + = − + trên mỗi khoảng (- ∞ ;2) và (2;+ ∞ ). 2.5 Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số: a) 2y = − b) 3 3y x x= − + c) 4 2 3 1y x x= − + d) 4 2 x x y x − + = e) | |y x x= f) 3 2 | |y x x= + 2.6 Xét tính chẵn, lẻ của hàm số sau: a) | 2 | | 2 |y x x= + − − b) | 2 1| | 2 1|y x x= + + − c) 1 1y x x= + + − d) 1 1y x x= + − − BÀI 2: HÀM SỐ BẬC NHẤT 2.7 Vẽ đồ thị của các hàm số: a) 2 3y x= + b) 2y = 2.8 Xác định hàm số y = ax + b biết đồ thị hàm số a) Đi qua hai điểm A(4;3); B(2;-1). b) Đi qua A(4;3) và song song 3y x= + . c) Đi qua A(4;3) và vuông góc với đường phân giác thứ (I) của hệ trục . d) Đi qua A(4;3) và song song với Ox. BÀI 3: HÀM SỐ BẬC HAI 2.9 Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số: a) 2 2=y x b) 2 2 1= − +y x x c) 2 2= −y x x d) 2 4= − +y x 2.10 Xác định parabol 2 2= + +y ax bx biết rằng parabol đó: a) Đi qua hai điểm M(1;5) và N(-2;8). b) Đi qua A(3;-4) và có trục đối xứng là 3 2 − =x . c) Có đỉnh là I(2;-2). d) Đi qua B(-1;6) và tung độ đỉnh là - 1 4 . 2.11 Xác định a, b, c biết parabol 2 = + +y ax bx c a) Đi qua ba điểm A(0;1); B(1;-1); C(-1;1). b) Có đỉnh I(1;4) và đi qua điểm D(3;0). 2.12 Với mỗi hàm số 2 1 2 3= − + +y x x ; 2 2 1 4 2 = + −y x x a) Vẽ đồ thị của các hàm số trên. b) Tìm tập hợp các giá trị x sao cho 1 0>y . c) Tìm tập hợp các giá trị x sao cho 2 0<y . . a) 2 2=y x b) 2 2 1= − +y x x c) 2 2= −y x x d) 2 4= − +y x 2. 10 Xác định parabol 2 2= + +y ax bx biết rằng parabol đó: a) Đi qua hai điểm M(1;5) và N( -2; 8) - BI TP 2. 1 Tỡm tp xỏc nh ca hm s: a) 3 2y x= . b) 2 3 1y x x= + . c) 2 2 1 x y x = . d) 2 2 3 4 x y x x + = + . e) 2 1 1 x y x = . f) 2 2 3 1 x

Ngày đăng: 26/09/2013, 20:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

8. Đồ thị của hàm số lẻ nhận gốc toạ độ O là tâm đối xứng. - Bài tập ôn chương 2 Đại số 10
8. Đồ thị của hàm số lẻ nhận gốc toạ độ O là tâm đối xứng (Trang 1)
7. Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng. - Bài tập ôn chương 2 Đại số 10
7. Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w