1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE CUONG ON TAP CHUONG IV DAI SO 9

3 2,3K 39
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Chương Iv Đại Số Lớp 9
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Đề cương
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 98,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết luận nào sau đây là đúng : A.Hàm số luôn luôn đồng biến B,Hàm số luôn luôn nghịch biến C... a/ Khi m= 1 vẽ P và D trên cùng một hệ trục tọa độ vuông góc và xác định tọa độ giao điểm

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TÂP CHƯƠNG IV ĐẠI SỐ LỚP 9

A/ PHẦN TRẮCNGHIỆM KHÁCH QUAN

1/ Điểm thuộc đồ thị hàm số y= -

2

2

x

là:

2/ Một nghiệm của PTBH -3x2 + 2x+5=0 là:

B.-3

5

C

3

5

D

5 3 3/Tổng hai nghiệm của PTBH -3x2 - 4x +9 =0 là:

C,-3

4

D

3 4

4/ Hai số có tổng là 15 và tích là -107 là nghiệm PTBH :

A.x2 + 15x – 107=0 B.x2 - 15x – 107=0

C.x2 + 15x +107=0 D.x2 - 15x + 107=0

5/ Biệt thức  của PTBH : 5x2 +13x - 7 = 0 là :

6/ PTBH : -3+2x+5x2= 0 có tích hai nghiệm là :

A

3

2

B.-3

2

C

5

3

D.-5 3

7/ Biệt thức  ’ của PTBH : -3+2x+5x2=0 là :

8/PTBH :x2+3x - 5=0.Biểu thức x1 +x2 có giá trị bằng :

9/ Điểm thuộc đồ thị hàm số y=

2

2

x

có tung độ bằng 2 thì có hòanh độ là :

10/ Biệt thức  của PTBH : 2x2- (k-1)x+ k = 0 là:

A k2+6k-23 B.k2+6k-25 C.(k-5)2 D (k+5)2

11/ Một nghiệm của PTBH: 2x2- (k-1)x+ k = 0 là:

A

2

1

k

B

2

1  k

C

2

3

k

D

2

3 k 12/ Một nghiệm của PTBH: 3x2 + 5x-8= 0 là:

3

2

D.- 3 2 13/ Phương trình có x2

- 5x + 10 -2 = 0 có 1 nghiệm là 2 thì nghiệm còn lại là:

14/ Phương trình có x2 +3x – 5 = 0.Biểu thức(x1-x2)2 có giá trị là:

15/ Cho hàm số y= -

2

2

x

Kết luận nào sau đây là đúng : A.Hàm số luôn luôn đồng biến

B,Hàm số luôn luôn nghịch biến

C Hàm số đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x >0

Trang 2

D Hàm số đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x <0

16/ PTBH ẩn x : x2-(2m - 1)x + 2m = 0 có hệ số b bằng :

17/ Điểm P(- 1: - 3) thuộc đồ thị hàm số y = mx2 thì m có giá trị là:

18/ Phương trình: x2- (a+1)x + a = 0 có 2 nghiệm là:

A.x1=1;x2 = a B.x1= - 1;x2 = - a

C.x1=1;x2 = - a C,x1= - 1;x2 = a

19/ nghiệm của PT 3x2 + 2x + 1 = 0 là hòanh độ giao điểm của các hàm số: A.y = 3x2và y = 2x + 1 B.y = 3x2và y = - 2x + 1

C.y = 3x2và y = - 2x - 1 D.y = - 3x2và y = 2x - 1

20/ Nếu PT : ax2+bx+c=0(a0) có một nghiệm là 1 thì tổng nào sau đây là đúng :

A.a+b+c = 0 B.a-b+c = 0 C,a – b - c = 0 D.a+b - c = 0

B PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1: Cho các hàm số y = x2 có đồ thị là (P)

và hàm số y = 5x – 6 có đồ thị là (D) a/ vẽ (P) và (D) trên cùng một hệ trục tọa độ vuông góc

b/ Xác định tọa độ giao điểm của (P) và (D)

Bài 2 :Cho các hàm số y = 2x2 có đồ thị là (P)

và hàm số y = -3x +2 có đồ thị là (D a/ vẽ (P) và (D) trên cùng một hệ trục tọa độ vuông góc

b/ Xác định tọa độ giao điểm của (P) và (D)

c/ Gọi A là điểm trên (P) có hòanh độ bằng 1 và B là điểm trên (D) có tung

độ bằng m

+ Khi m = 5 viết phương trình đường thẳng đi qua A và B

+ Tìm m để 3 điểm A, O, B thẳng hàng ( O là gốc tọa độ)

Bài 3: Cho các hàm số y = -

2

2

x

có đồ thị là (P)

và hàm số y = x –

2

3

có đồ thị là (D) a/ vẽ (P) và (D) trên cùng một hệ trục tọa độ vuông góc

b/ Xác định tọa độ giao điểm của (P) và (D)

Bài 4: Cho các hàm số y = -

2

3

x2 có đồ thị là (P)

và hàm số y = - 2 x +

2

1

có đồ thị là (D) a/ vẽ (P) và (D) trên cùng một hệ trục tọa độ vuông góc

b/ Xác định tọa độ giao điểm của (P) và (D)

c/Tìm tọa độ những điểm trên (P) thỏa tính chất tổng hòanh độ và tung độ của điểm đó bằng 4

Bài 5 :Cho các hàm số y = - 2x2 có đồ thị là (P)

và hàm số y = -3x +m có đồ thị là (Dm)

Trang 3

a/ Khi m= 1 vẽ (P) và (D) trên cùng một hệ trục tọa độ vuông góc và xác định tọa độ giao điểm của chúng

b/ Tìm m để (Dm) đi qua điểm trên (P) có hòanh độ bằng

2 1 c/ Tìm m để (P) cắt (D) tại 2 điểm phân biệt

Bài 6 :Cho các hàm số y = -

4

1

x2 có đồ thị là (P)

và hàm số y = x có đồ thị là (D) a/ Vẽ (P) và (D) trên cùng một hệ trục tọa độ vuông góc

b/ Xác định tọa độ giao điểm của (P) và (D)

Bài 7 : Cho phương trình : x2 – (2k-1)x + 2k – 2 = 0 (1)

a/ Giải phương trình (1) khi k = - 2

b/ Tìm giá trị của k để phương trình (1) có một nghiệm x1 = - 2 Tìm

nghiệm x2

c/ Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt

d/Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của PT(1), Tìm hệ thức liên hệ giữa x1, x2 không phụ thuộc vào k

Bài 8: Cho phương trình : mx2+mx – 1 = 0 (1)

a/ Giải phương trình (1) khi m =

2 1

b/ Tìm m để phương trình (1) có nghiệm kép

c/ Tìm m để bình phương của tổng hai nghiệm bằng bình phương của tích hai nghiệm

Bài 9: Cho phương trình : x2 –2 (m + 1)x + m - 1 = 0 (1)

a/ Giải phương trình (1) khi m = - 2

b/ Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt

c/ Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình (1) Tính x1 – x2

d/ Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của PT(1), Tìm hệ thức liên hệ giữa x1, x2 không phụ thuộc vào m

Bài 10: Cho phương trình : x2 – mx + m - 1 = 0 (1)

a/ Giải phương trình (1) khi m = - 2

b/ Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có nghiệm khi m thay đổi

c/ Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt

d/ Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình (1) Tìm m thỏa

x1 + x2 - 6x1 x2 =8

:Bài 11: Cho phương trình : x2 –(2m -3)x - 4m = 0 (1)

a/ Giải phương trình (1) khi m = - 3

b/ Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt

c/ Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình (1) Tìm m để x1 + x2 đạt giá trị nhỏ nhất

Ngày đăng: 04/07/2014, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w