Mục Tiêu: - Kiến thức: + HS hiểu được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số là căn bậc ba của số khác.. + Biết được một số tính chất của căn bậc ba.. + Được giới thiệu cách tìm c
Trang 1Trường THCS Đạ M’Rông Năm học 2010 - 2011
I Mục Tiêu:
- Kiến thức: + HS hiểu được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số là căn bậc ba của số khác + Biết được một số tính chất của căn bậc ba
+ Được giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi
- Kỹ năng: Vận dụng tính chất của căn bậc ba để giải các bài toán liên quan
- Thái độ: Biết vận dụng các phép biến đổi một cách hợp lý, nhanh, nhạy
II Chuẩn Bị:
- GV: SGK, Bảng căn bậc ba
- HS: SGK, Bảng căn bậc ba
III Ph ươnng Pháp :
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Dạy học hợp tác nhóm nhỏ
IV Tiến Trình:
1 Ổn định lớp: (1’).9A2:……….
9A3:………
2 Kiểm tra bài cũ:
Xen vào lúc học bài mới
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động 1:
- GV giới thiệu bài toán như
SGK
- Gọi x (dm) là độ dài cạnh
của hình lập phương thì thể
tích của nó là gì?
V = ?
Vậy x = ?
- GV giới thiệu định nghĩa căn
bậc ba Chú ý căn bậc ba thì
không ccần điều kiện của a
- GV giới thiệu vài VD và giải
thích cho HS hiểu
- GV giới thiệu chú ý như
SGK
- GV cho HS thảo luận trong
3’ Sau đó, đứng tại chỗ trả lời
kết quả
- HS chú ý và nhắc lại công thức tính thể tích của hình lập phương
V = x3
V = 64 = 43
x = 4
- HS nhắc lại ĐN
- HS chú ý và cho thêm vài
VD nữa
- HS chú ý
HS thảo luận
1 Khái niệm căn bậc ba:
Bài toán: (SGK)
Giải:
Gọi x (dm) là độ dài cạnh của hình lập phương
Theo đề bài ta có: x3= 64 = 43 Vậy: độ dài cạnh của thùng là: 4 (dm)
Định nghĩa: Căn bậc ba của một số a là
số x sao cho: x 3 = a.
VD1:
2 là căn bậc ba của 8 vì: 23 = 8 -3 là căn bậc ba của -27 vì: (-2)3 = -27
Chú ý: Mỗi số a có duy nhất một căn
bậc ba Kí hiệu: 3 a.
?1
: a) Căn bậc ba của 27 là 3
b) Căn bậc ba của – 64 là – 4 c) Căn bậc ba của 0 là 0
d) Căn bậc ba của 1251 là 51
Giáo án Đại Số 9 GV: Lê Đình phúc
Ngày Soạn: 24/09/2010 Ngày dạy: 05/10/2010
§9.CĂN BẬC BA
Tuần: 08
Tiết: 15
Trang 2Trường THCS Đạ M’Rông Năm học 2010 - 2011
Hoạt động 2:
- GV giới thiệu 3 tính chất
như SGK
- GV cho HS suy nghĩ rồi trả
lời Sau đó, GV trình bày lại
cụ thể hơn
- GV co HS thảo luận nhanh
theo nhóm đôi bạn
- Áp dụng tính chất 3
- HS chú ý và nhắc lại 3 tính chất trên
- HS suy nghĩ trả lời
- HS thảo luận
- HS áp dụng tính chất 3 làm theo nhóm
2 Tính chất:
a) ab 3 a 3 b
b) 3 a .b 3 a.3 b
c) Với b 0, ta có: 3 33
b
a b
a
VD 2: So sánh 2 và 3 7
Ta có: 2 = 3 8 Vì 8 > 7 nên 3 8 > 3 7 Vậy: 2 > 3 7
VD 3: Rút gọn 3 8a3 5a
Ta có: 3 8a3 5a = 2a – 5a = – 3a
?2: Tính 3 1728:3 64
Ta có: 31728:3 64 = 27 3
64
1728 3
4 Củng Cố :
- GV cho HS làm bài tập 67, 69 trên bảng
5 Dặn Dò:
- Về nhà xem lại các VD và các bài tập đã giải
- Làm các bài tập còn lại
- Chuẩn bị kĩ phần ôn tập chương 1 (ôn tập kiến thức và làm bài tập)
6 Rút Kinh Nghiệm Tiết Dạy:
………
………
………
………
Giáo án Đại Số 9 GV: Lê Đình phúc