1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 9:Căn bậc ba (thi GVDG)

16 886 14
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Căn bậc ba
Chuyên ngành Toán 9
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 3,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm căn bậc ba Bài toán Bài toán cho biết gì và yêu cầu tìm gì?. Thể tích hình lập ph ơng đ ợc tính nh thế nào?. Căn bậc ba của một số a là số x nh thế nào?. Giải: Gọi x dm là đ

Trang 2

KiÓm tra bµi cò

C©u 2:

Chôn c¸c c©u ®óng trong c¸c c©u sau:

A) Môi sỉ tù nhiªn ®Òu cê c¨n bỊc hai

B) C¨n bỊc hai cña 121 lµ 11

C) C¨n bỊc hai sỉ hôc cña 81 lµ 9 vµ -9

D) KÝ hiÖu c¨n bỊc hai cña 5 lµ 5

C đ u 1:

- Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm

- Với a > 0, a = 0 mỗi số có mấy căn bậc hai ?

Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a

Với a > 0, có đúng hai căn bậc hai là và -a a

Với a = 0, có một căn bậc hai là chính số 0

Trả lời

Trang 3

Cho hình vuông có diện tích S = 16 Tìm độ dài cạnh a của hình vuông đã cho?

S = 16 x = ?

x = ?

Vậy khi biết thể tích hình lập

phương, ta có thể tìm được cạnh

hình lập phương không? Để giải

quyết vấn đề nầy ta cùng nghiên

2

S x   x  16 4 

Trang 4

Tiết 15: Căn bậc ba

1 Khái niệm căn bậc ba

Bài toán

Bài toán cho biết gì và yêu cầu tìm gì?

Thể tích hình lập ph ơng

đ ợc tính nh thế nào?

Căn bậc ba của một số a

là số x nh thế nào?

Giải: Gọi x (dm) là độ dài cạnh hình lập

ph ơng Theo đề bài ta có:

x 3 = 64

 x = 4 vì 4 3 = 64

Vậy độ dài cạnh hình lập ph ơng bằng 4

dm

Từ 4 3 = 64 ng ời ta gọi 4 là căn bậc ba

của 64

Định nghĩa:

Căn bậc ba của số a là số x sao cho x 3 = a

Tóm tắt: thùng hình lập ph ơng

V = 64 (dm 3 )

Tính độ dài cạnh của thùng

?

Một ng ời thợ cần làm một thùng hình lập ph ơng chứa đ ợc đúng 64 lít n ớc Hỏi ng ời thợ đó phải chọn độ dài cạnh của thùng là bao nhiêu đêximét?

Trang 5

Tiết 15: Căn bậc ba

1 Khái niệm căn bậc ba

Bài toán

Định nghĩa:

Căn bậc ba của số a là số x sao cho x 3 = a

Ví dụ 1

:

Căn bậc ba của 8 là 2 vì 23=8

Căn bậc ba của 0 là 0 vì 03=0

Căn bậc ba của -1 là -1 vì (-1)3= -1

Căn bậc ba của -125 là -5 vì (-5)3 = -125

Nhận xét:

Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba

Căn bậc ba của số d ơng là số d ơng

Căn bậc ba của số 0 là số 0

Căn bậc ba của số âm là số âm

Theo định nghĩa đó hãy tìm căn bậc ba của 8, của

0, của -1, của -125?

Với a > 0, a = 0, a < 0 mỗi

số a có bao nhiêu căn bậc ba? Là các số nh thế nào?

-Chỉ cú số khụng õm mới cú căn bậc hai.

-Số dương cú hai căn bậc hai -Số 0 cú căn bậc hai là 0.

-Số õm khụng cú căn bậc hai.

Trang 6

Tiết 15: Căn bậc ba

Căn bậc ba của số a đ ợc kí hiệu là 3 a

Phép tìm căn bậc ba của một số đ ợc gọi là phép khai căn bậc ba

Theo định nghĩa ta có: 3 a3  3 a 3 a

?1: Tìm căn bậc ba của mỗi số sau: a) 27 b) - 64 c) 0 d) 1

125 Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba.

1 Khái niệm căn bậc ba

Bài toán

*Định nghĩa:

Căn bậc ba của số a là số x sao cho x 3 = a

3

b)  64  ( 4)   4

Giải

3 3 3

c) 0  0  0

3 3 3

a) 27  3  3

3 3

d)

 

 

Trang 7

TiÕt 15: C¨n bỊc ba

2 TÝnh chÍt

§Þnh nghÜa:

C¨n bỊc ba cña sỉ a lµ sỉ x sao cho x 3 = a

Mìi sỉ a ®Òu cê duy nhÍt mĩt c¨n bỊc ba

C¨n bỊc ba cña sỉ a ® îc kÝ hiÖu lµ 3 a

Ta cê: 3 a3  3 a 3 a

NhỊn xÐt

1 Kh¸i niÖm c¨n bỊc ba

Bµi to¸n

a) a < b <=> 3 a  3 b

3 7

Ta cê 2 = , v× 8 > 7 nªn: 3

3  3 7 => 2 7 3

8

VÝ dô 2: So s¸nh 2 vµ

Điền vào dấu chấm ( ) để hoàn thành các công thứcsau:

- Với a, b 0

- Với a 0, b

> 0 :

a < b

.

a b

a

L u ý: tÝnh chÍt nµy ®óng víi môi a, b  R

a b

a b

Trang 8

TiÕt 15: C¨n bỊc ba

2 TÝnh chÍt

§Þnh nghÜa:

C¨n bỊc ba cña sỉ a lµ sỉ x sao cho x 3 = a

Mìi sỉ a ®Òu cê duy nhÍt mĩt c¨n bỊc ba

C¨n bỊc ba cña sỉ a ® îc kÝ hiÖu lµ 3 a

Ta cê: 3 a3  3 a 3 a

NhỊn xÐt

1 Kh¸i niÖm c¨n bỊc ba

Bµi to¸n

a) a < b <=> 3 a  3 b

- Với a, b 0

- Với a 0, b

> 0 :

a < b

.

a b

a

b) a.b  a b

3

3 16 3 2 3 8 23 

VÝ dô: a) t×m 3 16

a b

a b

2

Trang 9

TiÕt 15: C¨n bỊc ba

2 TÝnh chÍt

§Þnh nghÜa:

C¨n bỊc ba cña sỉ a lµ sỉ x sao cho x 3 = a

Mìi sỉ a ®Òu cê duy nhÍt mĩt c¨n bỊc ba

C¨n bỊc ba cña sỉ a ® îc kÝ hiÖu lµ 3 a

Ta cê: 3 a3  3 a 3 a

NhỊn xÐt

1 Kh¸i niÖm c¨n bỊc ba

Bµi to¸n

a) a < b <=> 3 a  3 b

- Với a, b 0

- Với a 0, b

> 0 :

a < b

.

a b

a

3 3 3

a b

a b

TÝnh chÍt nµy cho ta hai quy t¾c: -Khai c¨n bỊc ba mĩt tÝch

-Nh©n c¸c c¨n bỊc ba

3 8 a3  5 a

VÝ dô 3: Rót gôn Giải:Ta

3 8a3  5a 3 8 5a 5a 3 a3 2a  -3a

Trang 10

TiÕt 15: C¨n bỊc ba

2 TÝnh chÍt

§Þnh nghÜa:

C¨n bỊc ba cña sỉ a lµ sỉ x sao cho x 3 = a

Mìi sỉ a ®Òu cê duy nhÍt mĩt c¨n bỊc ba

C¨n bỊc ba cña sỉ a ® îc kÝ hiÖu lµ 3 a

Ta cê: 3 a3  3 a 3 a

NhỊn xÐt (SGK)

1 Kh¸i niÖm c¨n bỊc ba

Bµi to¸n(SGK)

c) Víi ta cê

3 3

3

b 0

?2: tÝnh theo hai c¸ch

3 1728 : 643

(víi môi

a, b  R)

a) a < b <=> 3 a  3 b

b) a.b  a b

- Với a, b 0

- Với a 0, b

> 0 :

a < b

.

a b

a

a b

Trang 11

Tiết 15: Căn bậc ba

2 Tính chất

Định nghĩa:

Căn bậc ba của số a là số x sao cho x 3 = a

Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba

Căn bậc ba của số a đ ợc kí hiệu là

Ta có: 3 a3  3 a 3 a

Nhận xét (SGK)

1 Khái niệm căn bậc ba

theo hai cách

3 1728 : 64 3

Cách 1:

3 3 3 3

3 1728 : 64 3  12 : 4  12 : 4 3 

Cách 2:

64

3 a

c) Với ta có

3 3

3

b 0

(với mọi

a, b  R)

a) a < b <=> 3 a  3 b

b) a.b  a b

Trang 12

Tiết 15: Căn bậc ba

2 Tính chất

Định nghĩa:

Căn bậc ba của số a là số x sao cho x 3 = a

Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba

Căn bậc ba của số a đ ợc kí hiệu là

Ta có: 3 a3  3 a 3 a

Nhận xét (SGK)

1 Khái niệm căn bậc ba

Bài toán(SGK)

L u ý:

Cách tìm căn bậc ba bằng MTBT: Tìm 3 1728

Máy fx500MS - fx570MS : Bấm:

KQ: 12 Vậy

1 3

3 1728 12 

3 a

=

c) Với ta có

3 3

3

b 0

(với mọi

a, b  R)

a) a < b <=> 3 a  3 b

b) a.b  a b

Trang 13

c ă n b ậ c b a

củng cố - h ớng dẫn về nhà

Trò chơi ô chữ

1

2

3 4 5 6

Câu1: Gồm 7 chữ cái

Đây là công cụ rất tốt dùng để tìm căn bậc ba của một số

Câu2: Gồm 9 chữ cái

Khi x 2 = a thì ta nói x là một của a

Câu3: Gồm 6 chữ cái

Qua mỗi việc làm sai ta lại rút ra đ ợc một

Câu4: Gồm 7 chữ cái

Đây là tên gọi của biểu thức có chứa biến d ới dấu căn

Câu5: Gồm 5 chữ cái

Đây là tên gọi của một trong hai lớp học ở phòng học số 4 tr ờng ta

Câu6: Gồm 7 chữ cái

Đây là kết quả ( viết bằng chữ ) của căn bậc ba của 1728

Thứ t ngày 10 tháng 10 năm 2007

Trang 14

củng cố - h ớng dẫn về nhà

Giờ này các em học đ ợc những kiến thức gì?

2 Tính chất

Định nghĩa:

Căn bậc ba của số a là số x sao cho x 3 = a

Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba

Căn bậc ba của số a đ ợc kí hiệu là

Ta có: 3 a3  3 a 3 a

1 Khái niệm căn bậc ba

a) a < b <=> 3 a  3 b

b) ab  a b

c) Với ta có

3 3

3

b 0

* Cách tìm căn bậc ba của một số bằng MTBT

3 a

(với mọi

a, b  R)

Trang 15

củng cố - h ớng dẫn về nhà

Bài tập về nhà:

- Học thuộc định nghĩa, tính chất căn bậc ba

- Đọc bài đọc thêm về tìm căn bậc ba nhờ bảng số và MTBT

- Soạn tiết 16: Ôn tập ch ơng 1

- Bài 67,68,69/36-SGK

H ớng dẫn bài 69/63 So sánh:

a) 5 và3 123 b) 5 63 3

và 6 5

3 3

3

a) 5 5 123

5 6 5 6 6

b) 5 6

6 6

  



   

3 3

3 3

= = 5

6 5

6 5 5 5

Trang 16

Bµi tËp 68 SGK: TÝnh

a) 27   8  125

3

3

3 3

135

3 33 3 ( 2)3 3 53 3 ( 2) 5 0

        

5

Ngày đăng: 17/10/2013, 01:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình lập phương không? Để giải - Toán 9:Căn bậc ba (thi GVDG)
Hình l ập phương không? Để giải (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w