1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thu mỹ thuật 6

94 379 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vẽ trang trí chép hoạ tiết trang trí dân tộc
Tác giả Nguyễn Thị Diễm Thu
Trường học Trường THCS Cơng Sơn
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 5,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV cho HS quan sát vànêu nhận xét về đường néttạo dáng của bài vẽ mẫu.. Rìu, dao găm, mũi lao, thạp, giáo được tạo dáng và trang trí rất tinh tế, kết hợp nhiều loại họa tiết như Sóng n

Trang 1

Tuần 1

Ngày soạn: 20/ 8/ 2010 Tiết 1: Vẽ trang trí

I/ Mục tiêu

1/ Kiến thức: Học sinh nắm đợc các bớc cơ bản vẽ trang trí và biết cách sử dụng hoạ tiết

vào bài trang trí

2/ Kỹ năng: Học sinh vẽ đợc một số hoạ tiết gần đúng mẫu và tô màu theo ý thích

3/ TháI độ: Học sinh nhận ra đợc vẻ đẹp của các hoạ tiết dân tộc miền núi và miền xuôi II/ Chuẩn bị

1/ Đồ dùng dạy học:

GV: Hình minh hoạ hớng dẫn cách chép hoạ tiết

Phóng to một số hoạ tiết trong SGK

HS: Vở ghi, SGK, giấy vẽ, bút ,màu vẽ

2/ Ph ơng pháp : trực quan, quan sát ,vấn đáp ,luyện tập

III/ Các hoạt động dạy học

1/HĐKĐ(2’) - ổn định tổ chức

- Kiểm tra đồ dùng

2/ Bài mới (43’)

+ Giụựi thieọu baứi: Ngheọ thuaọt trang trớ luoõn gaộn boự maọt thieỏt vụựi cuoọc soỏng haứng ngaứy.

Noựi ủeỏn trang trớ laứ noựi ủeỏn hoùa tieỏt Moói quoỏc gia, moói daõn toọc ủeàu coự nhửừng ủaởc saộcrieõng veà ngheọ thuaọt trang trớ noựi chung cuừng nhử ủửụứng neựt cuỷa hoùa tieỏt noựi rieõng ẹeồhieồu roừ hụn vaứ naộm baột ủửụùc ủaởc trửng tieõu bieồu cuỷa hoùa tieỏt trang trớ daõn toọc, hoõmnay thaày vaứ caực em cuứng nghieõn cửựu baứi “Cheựp hoùa tieỏt daõn toọc”

thầy

Hoạt động của

tròI/ Quan saựt – nhaọn xeựt.

(6’)

- Hoùa tieỏt daõn toọc laứ nhửừng

hỡnh veừ ủửụùc lửu truyeàn tửứ ủụứi

naứy sang ủụứi khaực Hoùa tieỏt

daõn toọc raỏt ủa daùng vaứ phong

phuự veà hỡnh daựng, boỏ cuùc

thửụứng ụỷ daùng caõn ủoỏi hoaởc

- GV cho HS trỡnh baứy keỏt

- HS xem moọt soỏ maóuhoùa tieỏt, thaỷo luaọn tỡm

ra ủaởc ủieồm cuỷa hoùatieỏt daõn toọc

- HS trỡnh baứy keỏt quaỷ

Trang 2

không cân đối.

- Họa tiết dân tộc Kinh có

đường nét mềm mại, màu sắc

nhẹ nhàng

- Họa tiết các dân tộc

miền núi đường nét

thường chắc khỏe (hình

kỷ hà), màu sắc ấn

tượng, tương phản mạnh

II/ Cách chép họa tiết

dân tộc.(7’)

1 Vẽ hình dáng chung.

quả và yêu cầu các nhómkhác nhận xét

- GV phân tích một số mẫuhọa tiết ở trên các côngtrình kiến trúc, trang phụctruyền thống làm nổi bậtđặc điểm của họa tiết vềhình dáng, bố cục, đườngnét và màu sắc

- GV cho HS nêu nhữngứng dụng của họa tiết trongđời sống

HOẠT ĐỘNG 2:

Hướng dẫn HS cách chép họa tiết dân tộc

+ Vẽ hình dáng chung.

- GV cho HS nhận xét về hình dáng chung và tỷ lệ của họa tiết mẫu.

- GV phân tích trên tranhảnh để HS hình dung raviệc xác định đúng tỷ lệ

và yêu cầu các nhómkhác nhận xét

- Quan sát GV phântích đặc điểm của họatiết

- HS nêu những ứngdụng của họa tiếttrong đời sống

- HS nhận xét về hình dáng chung và tỷ lệ của họa tiết mẫu.

- Quan sát GV phântích cách vẽ hình dángchung

- Quan sát GV vẽ

Trang 3

2 Vẽ các nét chính.

3 Vẽ chi tiết.

hình dáng chung của họatiết sẽ làm cho bài vẽgiống với họa tiết thực hơn

GV vẽ minh họa một sốhình dáng chung của họatiết

+ Vẽ các nét chính.

- GV yêu cầu HS quan sátkỹ tranh ảnh và nhận xétchi tiết về đường nét tạodáng của họa tiết Nhận rahướng và đường trục củahọa tiết

- GV phân tích trên tranhvề cách vẽ các nét chínhđể HS thấy được việc vẽ từtổng thể đến chi tiết làmcho bài vẽ đúng hơn vềhình dáng và tỷ lệ

- GV vẽ minh họa đườngtrục và các nét chính củahọa tiết

+ Vẽ chi tiết.

- GV cho HS nhận xét vềđường nét tạo dáng của họatiết mẫu

- GV cho HS quan sát vànêu nhận xét về đường néttạo dáng của bài vẽ mẫu

- GV vẽ minh họa và nhắcnhở HS luôn chú ý kỹ họa

minh họa

- HS quan sát tranhảnh và nhận xét chitiết về đường nét tạodáng và đường trụccủa họa tiết

- Quan sát GV phântích cách vẽ nét baoquát

- Quan sát GV vẽminh họa

- HS nhận xét vềđường nét tạo dángcủa họa tiết mẫu

- HS quan sát và nêunhận xét về đườngnét tạo dáng của bàivẽ mẫu

- Quan sát GV vẽminh họa

Trang 4

4 Vẽ màu.

III/ Bài tập.(27’)

- Chép 3 họa tiết dân tộc và tô

màu theo ý thích

IV/ Đánh giá kết quả học

tiết mẫu khi vẽ chi tiết

+ Vẽ màu.

- GV cho HS nhận xét vềmàu sắc ở một số họa tiếtmẫu

- GV cho HS quan sát mộtsố bài vẽ của HS năm trướcvà phân tích việc dùng màutrong họa tiết dân tộc Gợi

ý để HS chọn màu theo ýthích

HOẠT ĐỘNG 3:

Hướng dẫn HS làm bài tập.

- GV quan sát và nhắc nhở

HS làm bài theo đúnghướng dẫn

- GV yêu cầu HS chọn họatiết để vẽ nên chọn loại cóhình dáng đặc trưng, khôngphức tạp

- GV quan sát và giúp đỡ

HS xếp bố cục và diễn tảđường nét

HOẠT ĐỘNG 4:

- HS nhận xét về màusắc ở một số họa tiếtmẫu

- HS quan sát một sốbài vẽ của HS nămtrước

- HS chọn màu theo ýthích

- HS làm bài tập

Trang 5

Daởn doứ :

+ Baứi taọp veà nhaứ: Hoùc

sinh veà nhaứ hoaứn thaứnh baứi taọp

Sửu taàm vaứ cheựp hoùa tieỏt daõn

toọc theo yự thớch

+ Chuaồn bũ baứi mụựi: ẹoùc

trửụực baứi “Sụ lửụùc veà myừ thuaọt

coồ ủaùi Vieọt Nam” Sửu taàm

tranh aỷnh vaứ caực hieọn vaọt cuỷa

myừ thuaọt coồ ủaùi Vieọt Nam

ẹaựnh giaự keỏt quaỷ hoùc taọp.

- GV choùn moọt soỏ baứi veừcuỷa hoùc sinh ụỷ nhieàu mửựcủoọ khaực nhau vaứ cho HSneõu nhaọn xeựt vaứ xeỏp loaùitheo caỷm nhaọn cuỷa mỡnh

- GV bieồu dửụng nhửừng baứiveừ ủeùp, nhaộc nhụỷ, goựp yựcho nhửừng baứi veừ chửahoaứn chổnh

- HS neõu nhaọn xeựt vaứxeỏp loaùi baứi veừ theocaỷm nhaọn cuỷa mỡnh

*************************************************

Tuần 2

Ngày soạn: 29/8/2010 Tiết 2: thởng thức mỹ thuật

Ngày giảng:3/9/ 2010 Sơ lợc về mỹ thuật cổ đại việt nam

I/ MUẽC TIEÂU:

1 Kieỏn thửực: Hoùc sinh naộm baột khaựi quaựt veà boỏi caỷnh lũch sửỷ vaứ sửù phaựt trieồn

cuỷa myừ thuaọt Vieọt Nam thụứi kyứ Coồ ủaùi

2 Kyừ naờng: Hoùc sinh hieồu theõm veà lũch sửỷ phaựt trieồn vaứ giaự trũ caực saỷn phaồm

myừ thuaọt cuỷa ngửụứi Vieọt coồ

3 Thaựi ủoọ: Hoùc sinh yeõu thớch moõn hoùc, tửù haứo veà nhửừng thaứnh tửùu cuỷa cha

oõng Coự thaựi ủoọ tớch cửùc trong vieọc giửừ gỡn vaứ phaựt huy baỷn saộc vaờn hoựa daõn toọc

II/ CHUAÅN Bề:

1/.

Đồ dùng dạy học

Trang 6

Giaựo vieõn: Tranh aỷnh veà caực taực phaồm myừ thuaọt thụứi kyứ Coồ ủaùi Phieỏu hoùc taọp.

Hoùc sinh: ẹoùc trửụực baứi, sửu taàm tranh aỷnh myừ thuaọt thụứi kyứ Coồ ủaùi.

2 / Ph ơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp, hoạt động nhóm

III/ HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:

1/ OÅn ủũnh toồ chửực: (1 / ) Giaựo vieõn kieồm tra sú soỏ vaứ sửù chuaồn bũ cuỷa hoùc sinh 2/ Kieồm tra baứi cuừ: (3 / ) GV kieồm tra baứi taọp: Cheựp hoùa tieỏt daõn toọc.

3/ Baứi mụựi:

+ Giụựi thieọu baứi: Ngheọ thuaọt laứ moựn aờn tinh thaàn khoõng theồ thieỏu trong cuoọc soỏng.

Chớnh vỡ theỏ noự xuaỏt hieọn ngay tửứ raỏt sụựm, khi con ngửụứi coự maởt treõn traựi ủaỏt thỡ ngheọthuaọt ủaừ coự vai troứ to lụựn trong ủụứiứ soỏng con ngửụứi Vieọt Nam laứ moọt trong nhửừng caựinoõi phaựt trieồn raỏt sụựm cuỷa loaứi Ngửụứi, myừ thuaọt coồ ủaùi Vieọt Nam cuừng ủeồ laùi nhửừngdaỏu aỏn raỏt ủaọm neựt ẹeồ naộm baột roừ hụn, hoõm nay thaày vaứ caực em cuứng nhau nghieõncửựu baứi “Myừ thuaọt Vieọt Nam thụứi kyứ coồ ủaùi”

tròI/ Vaứi neựt veà boỏi caỷnh

lũch sửỷ(8’)

- Vieọt Nam ủửụùc xaực ủũnh

laứ moọt trong nhửừng caựi noõi

phaựt trieồn cuỷa loaứi ngửụứi

coự sửù phaựt trieồn lieõn tuùc

qua nhieàu theỏ kyỷ

- Thụứi ủaùi Huứng Vửụng vụựi

neàn vaờn minh luựa nửụực ủaừ

ủaựnh daỏu sửù phaựt trieồn cuỷa

ủaỏt nửụực veà moùi maởt

II/ Sụ lửụùc veà MT Vieọt

Nam thụứi kyứ coồ ủaùi.

- GV phaựt phieỏu hoùc taọp, cho

HS thaỷo luaọn vaứ neõu nhaọnxeựt veà caực giai ủoaùn phaựttrieồn cuỷa lũch sửỷ Vieọt Nam

- GV cho HS quan saựt moọt soỏhieọn vaọt vaứ toồng keỏt veà sửùphaựt trieồn cuỷa xaừ hoọi VieọtNam thụứi kyứ coồ ủaùi

HOAẽT ẹOÄNG 2:

Hửụựng daón HS tỡm hieồu veà

MT Vieọt Nam thụứi kyứ Coồ ủaùi

- HS nhaộc laùi kieỏn thửựclũch sửỷ cuỷa Vieọt Nam thụứikyứ Coồ ủaùi

- HS thaỷo luaọn vaứ neõunhaọn xeựt veà caực giaiủoaùn phaựt trieồn cuỷa lũchsửỷ Vieọt Nam

- Quan saựt GV toựm taột veàsửù phaựt trieồn cuỷa xaừ hoọiVieọt Nam thụứi kyứ coồ ủaùi

Trang 7

1 MT Việt Nam thời kỳ đồ

đá.

- Hình vẽ mặt người ở hang

Đồng Nội (Hòa Bình) được

coi là dấu ấn đầu tiên của

mỹ thuật Việt Nam thời kỳ

đồ đá Với cách thể hiện

nhìn chính diện, bố cục cân

đối, tỷ lệ hợp lý đã diễn tả

được tính cách và giới tính

của các nhân vật Các mặt

người đều có sừng cong ra

hai bên và được khắc sâu

vào đá tới 2cm

- Nghệ thuật đồ đá còn

phải kể đến những viên đá

cuội có khắc hình mặt

người tìm thấy ở Naca

(Thái Nguyên) và các công

cụ sản xuất như rìu đá,

chày, bàn nghiền…

2 Mỹ thuật Việt Nam thời

kỳ đồ đồng.

- Sự xuất hiện của kim loại

đã cơ bản thay đổi xã hội

Việt Nam Nhiều tác phẩm

đồ đồng thời kỳ này như:

+ MT Việt Nam thời kỳ đồ đá.

- GV phát phiếu học tập, cho

HS thảo luận và trình bày về mỹ thuật Việt Nam thời kỳ đồ đá.

- GV yêu cầu các nhóm khácgóp ý và phát biểu thêm vềnhững gì mình biết về MTthời kỳ này

- GV cho HS quan sát vànêu cảm nhận về một sốhình vẽ trên đá và một sốhình ảnh về các viên đá cuộicó khắc hình mặt người

- GV tóm tắt lại đặc điểmcủa MT thời kỳ đồ đá vàphân tích kỹ hơn về nghệthuật diễn tả của các viên đáấy

+ Mỹ thuật Việt Nam thời kỳđồ đồng

- GV cho HS thảo luận và trình bày về mỹ thuật Việt Nam thời kỳ đồ đồng.

- GV yêu cầu các nhóm khác

- HS thảo luận và trình bày về mỹ thuật Việt Nam thời kỳ đồ đá.

- Các nhóm góp ý vàphát biểu thêm về những

gì mình biết về MT thờikỳ này

- HS quan sát và nêucảm nhận về một số hìnhvẽ trên đá và một số hìnhảnh về các viên đá cuộicó khắc hình mặt người

- Quan sát GV tóm tắt vềđặc điểm của MT thời kỳđồ đá

- HS thảo luận và trình bày về mỹ thuật Việt Nam thời kỳ đồ đồng.

- Các nhóm góp ý và

Trang 8

Rìu, dao găm, mũi lao,

thạp, giáo được tạo dáng

và trang trí rất tinh tế, kết

hợp nhiều loại họa tiết như

Sóng nước, thừng bện, hình

chữ S…

- Trống đồng Đông Sơn

được coi là đẹp nhất trong

số các trống đồng tìm thấy

ở Việt Nam, được thể hiện

rất đẹp về hình dáng, nghệ

thuật chạm khắc tinh xảo,

các loại họa tiết như: Mặt

trời, chim Lạc, cảnh trai

gái giã gạo, chèo thuyền…

được phối hợp nhuần

nhuyễn và sống động

III/ Đánh giá kết quả

học tập.(4’

Dặn dò : sưu tầm

tranh ảnh về các hiện vật

thời kỳ cổ đại

+ Chuẩn bị bài mới: Đọc

trước bài “Sơ lược về luật

xa gần”

góp ý và phát biểu thêm vềnhững gì mình biết về MTthời kỳ này

- GV giới thiệu một số hìnhảnh về các công cụ sản xuất,vũ khí thời kỳ đồ đồng

- Yêu cầu HS phát biểu cảmnhận về các hiện vật ấy

- GV hướng dẫn HS quan sátvà nêu nhận xét về nghệthuật tạo hình và trang trícủa các tác phẩm thời kỳnày

- GV cho HS quan sát và nêucảm nhận của mình về hìnhảnh Trống đồng Đông Sơn

- GV yêu cầu HS nhận xétchi tiết về họa tiết trang trítrên trống

- GV tóm tắt lại những đặcđiểm nổi bật và nghệ thuậttrang trí trống đồng

HOẠT ĐỘNG 3:

Đánh giá kết quả học tập.

- GV cho HS nhắc lại kiếnthức đã học

- GV cho một số HS lênbảng và nhận xét chi tiết vềcác tác phẩm mỹ thuật thờikỳ đồ đá và đồ đồng

- GV biểu dương nhữngnhóm hoạt động tích cực

Nhận xét chung về buổi học

phát biểu thêm về những

gì mình biết về MT thờikỳ này

- HS quan sát và nêucảm nhận về một số côngcụ sản xuất, vũ khí thờikỳ đồ đồng

- HS quan sát và nêunhận xét về nghệ thuậttạo hình và trang trí củacác tác phẩm thời kỳnày

- HS quan sát và nêu cảmnhận của mình về hìnhảnh Trống đồng ĐôngSơn

- HS nhận xét chi tiết vềhọa tiết trang trí trêntrống

- Quan sát GV tóm tắtđặc điểm nổi bật và nghệthuật trang trí trống đồng

- HS nhắc lại kiến thứcđã học

- HS lên bảng và nhậnxét chi tiết về các tácphẩm mỹ thuật thời kỳđồ đá và đồ đồng

Trang 9

I/ MUẽC TIEÂU:

1 Kieỏn thửực: Hoùc sinh naộm baột ủửụùc khaựi nieọm veà luaọt xa gaàn, ủửụứng chaõn trụứi

vaứ ủieồm tuù

2 Kyừ naờng: Hoùc sinh nhanh nheùn trong vieọc vaọn duùng kieỏn thửực xa gaàn vaứo veừ

tranh ủeà taứi Nhaọn bieỏt ủửụùc hỡnh daựng cuỷa sửù vaọt thay ủoồi theo khoõng gian

3 Thaựi ủoọ: Hoùc sinh yeõu thớch moõn hoùc, phaựt huy tử duy saựng taùo, caỷm nhaọn

ủửụùc veỷ ủeùp cuỷa sửù vaọt trong khoõng gian

II/ CHUAÅN Bề:

1/.

Đồ dùng dạy học

Giaựo vieõn: Tranh aỷnh veà phong caỷnh coự xa gaàn, moọt soỏ hỡnh hoọp, hỡnh caàu.

Hoùc sinh: ẹoùc trửụực baứi, chỡ, taồy, vụỷ baứi taọp.

2/ Ph ơng Pháp: Trực quan, vấn đáp, luyện tập

III/ HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:

1/ OÅn ủũnh toồ chửực: (1 / ) Giaựo vieõn kieồm tra sú soỏ vaứ sửù chuaồn bũ cuỷa hoùc sinh 2/ Kieồm tra baứi cuừ: (3 / )

- GV cho HS xem tranh vaứ yeõu caàu HS neõu nhửừng ủaởc ủieồm cuỷa MT Vieọt Nam thụứi

kyứ coồ ủaùi.

3/ Baứi mụựi:

+ Giụựi thieọu baứi: Trong thieõn nhieõn moùi vaọt ủeàu thay ủoồi veà hỡnh daựng, kớch thửụực khi

nhỡn theo caực goực ủoọ vaứ theo xa hoaởc gaàn ẹeồ naộm baột ủửụùc quy luaọt naứy vaứ vaọn duùngtoỏt vaứo caực baứi veừ theo maóu, veừ tranh ủeà taứi – hoõm nay thaày cuứng caực em nghieõn cửựubaứi “Sụ lửụùc veà luaọt xa gaàn”

thầy

Hoạt động của

trò

Trang 10

I/ Thế nào là luật xa gần

(10’)

- Luật xa gần là một khoa học

giúp ta hiểu rõ về hình dáng

của mọi vật trong không gian

Mọi vật luôn thay đổi về hình

dáng, kích thước khi nhìn theo

“Xa gần” Vật càng xa thì

hình nhỏ, thấp và mờ Vật ở

gần thì hình to, rõ ràng Vật

trước che khuất vật ở sau

II/ Đường chân trời và

điểm tụ.(26’)

1 Đường chân trời.

- Là một đường thẳng nằm

ngang, song song với mặt đất

ngăn cách giữa đất và trời

hoặc giữa nước và trời

Đường thẳng này ngang với

tầm mắt người nhìn cảnh nên

còn gọi là đường tầm mắt

Đường tầm mắt cao hay thấp

phụ thuộc vào vị trí của người

ở xa và gần

- GV xếp một số vật mẫu(Hình trụ, hình cầu, hìnhhộp) và yêu cầu HS nêunhận xét về hình dáng khinhìn theo nhiều hướngkhác nhau

- GV tóm tắt lại đặc điểmvề hình dáng của các vậtthể trong không gian

HOẠT ĐỘNG 2:

Hướng dẫn HS tìm hiểu về đường chân trời và điểm tụ

+ Đường chân trời.

- GV cho HS xem tranhvề cánh đồng rộng lớn vàcảnh biển Yêu cầu HSnhận ra đường chân trời

- GV cho HS xem một sốđồ vật ở nhiều hướngnhìn khác nhau để HSnhận ra sự thay đổi vềhình dáng của vật theohướng nhìn và tầm mắtcao hay thấp

- HS nhận xét về hìnhdáng, kích thước, đậmnhạt của các vật thể ở xavà gần

- HS nêu nhận xét vềhình dáng vật mẫu khinhìn theo nhiều hướngkhác nhau

- HS xem tranh về cánhđồng rộng lớn và cảnhbiển từ đó nhận ra đườngchân trời

- HS nhận ra sự thay đổivề hình dáng của vật theohướng nhìn và tầm mắtcao hay thấp

Trang 11

2 Điểm tụ.

- Các đường song song hoặc

không cùng hướng với đường

tầm mắt đều quy về những

điểm trên đường tầm mắt, đó

là điểm tụ Các đường ở dưới

tầm mắt thì hướng lên, các

đường ở trên thì hướng xuống,

càng xa càng thu hẹp dần

- Có thể có nhiều điểm tụ

trên đường tầm mắt

III/

Đánh giá kết quả học

tập (5’)

/ Dặn dò :

+ Bài tập về nhà: Học

sinh về nhà vẽ ba khối hộp ở

ba hướng nhìn khác nhau

+ Chuẩn bị bài mới: Đọc

trước bài mới ”Cách vẽ theo

+ Điểm tụ.

- GV cho HS xem ảnhchụp về nhà ga tàu điệnvà hành lang của một dãyphòng dài Qua đó GVhướng dẫn để HS nhận rađiểm gặp nhau của cácđường // hướng về tầmmắt gọi là điểm tụ

- GV cho HS quan sát mộtsố đồ vật ở dưới, trên vàngang đường tầm mắt

- GV cho HS xem tranhcó nhiều hình ảnh về nhàcửa, hình hộp để HS nhận

ra nhiều điểm tụ trênđường tầm mắt

HOẠT ĐỘNG 3:

Đánh giá kết quả học tập.

- GV cho HS nhắc lạikiến thức bài học- GVbiểu dương những họcsinh hoạt động tích cực

Nhận xét chung về khôngkhí tiết học

- GV hướng dẫn HS vềnhà vẽ ba khối hộp ở bahướng nhìn khác nhau

- HS xem một số tranhảnh và nhận ra điểm tụ

- HS xem tranh có nhiềuhình ảnh về nhà cửa, hìnhhộp để HS nhận ra nhiềuđiểm tụ trên đường tầmmắt

- HS nhắc lại kiến thứcbài học

Trang 12

maóu”, chuaồn bũ vaọt maóu:

Chai, Loù, Quaỷ…, chỡ, taồy, vụỷ

baứi taọp

*********************************************

Tuần 4

Ngày soạn: 8/9/2010 Tiết 4: vẽ theo mẫu

Ngày giảng: 14/9/2010 Cách vẽ theo mẫu

I/ MUẽC TIEÂU:

1 Kieỏn thửực: Hoùc sinh naộm baột ủửụùc khaựi nieọm vaứ hieồu roừ phửụng phaựp veừ

theo maóu

2 Kyừ naờng: Hoùc sinh nhaọn bieỏt ủửụùc veỷ ủeùp cuỷa vaọt maóu, saộp xeỏp maóu hụùp lyự,

theồ hieọn baứi veừ ủeùp veà boỏ cuùc, ủuựng hỡnh daựng vaứ tyỷ leọ

3 Thaựi ủoọ: Hoùc sinh yeõu thớch moõn hoùc, reứn luyeọn caựch laứm vieọc khoa hoùc,

nhaọn ra veỷ ủeùp cuỷa caực vaọt theồ trong cuoọc soỏng vaứ trong baứi veừ theo maóu

II/ CHUAÅN Bề:

1/

Đồ dùng dạy học

Giaựo vieõn: Moọt soỏ vaọt maóu, baứi veừ cuỷa hoùc sinh naờm trửụực.

Hoùc sinh: ẹoùc trửụực baứi, vaọt maóu, chỡ, taồy, vụỷ baứi taọp.

2/ Ph ơng pháp: Trực quan, vấn đáp, luyện tập

III/ HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:

1/ OÅn ủũnh toồ chửực: (1 / ) Giaựo vieõn kieồm tra sú soỏ vaứ sửù chuaồn bũ cuỷa hoùc sinh 2/ Kieồm tra baứi cuừ: (3 / ) GV kieồm tra baứi taọp: Veừ ba khoỏi hoọp ụỷ ba hửụựng nhỡn 3/ Baứi mụựi:

+ Giụựi thieọu baứi: Trong thieõn nhieõn moói vaọt ủeàu coự moọt veỷ ủeùp rieõng, ủeồ giuựp caực em

bieỏt caựch nhaọn xeựt veỷ ủeùp vaứ naộm baột caựch veừ caực vaọt aỏy, hoõm nay thaày vaứ caực emcuứng nhau nghieõn cửựu baứi “Caựch veừ theo maóu”

Trang 13

Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của

tròI/ Theỏ naứo laứ veừ theo

maóu.(10’)

- Veừ theo maóu laứ moõ phoỷng

laùi vaọt maóu ủaởt trửụực maởt

baống hỡnh veừ thoõng qua caỷm

nhaọn, hửụựng nhỡn cuỷa moói

ngửụứi ủeồ dieón taỷ ủaởc ủieồm,

hỡnh daựng, maứu saộc vaứ ủaọm

nhaùt cuỷa vaọt maóu

II/ Caựch veừ theo maóu.

Phaõn tớch ủaởc ủieồm veà theồloaùi ủeồ HS nhaọn ra theồ loaùiveừ theo maóu

- GV saộp xeỏp moọt soỏ vaọtmaóu vaứ yeõu caàu HS neõunhaọn xeựt veà ủaởc ủieồm cuỷacaực vaọt maóu ủoự

- GV veừ minh hoùa moọt soỏvaọt maóu theo nhieàu hửụựngnhỡn khaực nhau Cho HSnhaọn xeựt veà caực hỡnh veừ ủoựủeồ ruựt ra keỏt luaọn veà veừ theomaóu

- GV toựm taột laùi ủaởc ủieồmcuỷa veừ theo maóu

HOAẽT ẹOÄNG 2:

Hửụựng daón HS caựch veừ theo maóu

+ Quan saựt vaứ nhaọn xeựt.

- GV saộp xeỏp maóu theonhieàu caựch vaứ cho HS nhaọn

ra caựch xeỏp maóu ủeùp vaứchửa ủeùp Tửứ ủoự ruựt ra kinhnghieọm veà saộp xeỏp vaọt maóu

- GV yeõu caàu HS quan saựt

- HS quan saựt moọt soỏtranh veừ trang trớ, veừtheo maóu vaứ veừ tranh ủeàtaứi

- HS nhaọn ra theồ loaùi veừtheo maóu

- HS neõu nhaọn xeựt veàủaởc ủieồm cuỷa caực vaọtmaóu

- Quan saựt GV veừ minhhoùa

- HS nhaọn xeựt veà caựchỡnh veừ ủoự ủeồ ruựt ra keỏtluaọn veà veừ theo maóu

- HS nhaọn ra caựch xeỏpmaóu ủeùp vaứ chửa ủeùp,ruựt ra kinh nghieọm veàsaộp xeỏp vaọt maóu

- HS quan saựt vaứ nhaọnxeựt kyừ vaọt maóu veà: Hỡnhdaựng, vũ trớ, tyỷ leọ, maứusaộc vaứ ủaọm nhaùt

Trang 14

2 Vẽ khung hình.

3 Xác định tỷ lệ và vẽ nét cơ

bản.

và nhận xét kỹ vật mẫu về:

Hình dáng, vị trí, tỷ lệ, màusắc và đậm nhạt

+ Vẽ khung hình.

- GV yêu cầu HS quan sát kỹ vật mẫu, so sánh tỷ lệ giữa chiều cao và chiều ngang để xác định hình dáng và tỷ lệ của khung hình.

- GV phân tích trên mẫu để

HS thấy được nếu vật mẫu có từ hai vật trở lên thì ngoài việc vẽ khung hình chung cần so sánh và vẽ khung hình riêng cho từng vật mẫu.

- GV vẽ một số khung hình đúng và sai để học sinh nhận xét.

+ Xác định tỷ lệ và vẽ nét

- Quan sát mẫu và xácđịnh hình dáng, tỷ lệ củakhung hình

- Quan sát GV hướngdẫn vẽ khung hình chungvà riêng

- HS nhận xét hình vẽcủa GV

- HS so sánh tỷ lệ các bộphận của vật mẫu

- Học sinh nêu tỷ lệ cácbộ phận vật mẫu

- HS nhận xét về đườngnét tạo dáng của mẫu

- Quan sát GV hướngdẫn vẽ nét cơ bản

- HS quan sát bài vẽmẫu, quan sát vật mẫurồi nhận xét cụ thể vềđường nét tạo hình củavật mẫu

- Quan sát GV vẽ minh

Trang 15

4 Vẽ chi tiết.

5 Vẽ đậm nhạt.

a/ Xác định hướng chiếu

của ánh sáng.

b/ Xác định ranh giới các

mảng đậm nhạt.

bảng về cách vẽ nét cơ bản tạo nên hình dáng của vật mẫu.

- Nhắc nhở HS khi vẽ nét cơbản cần chú ý đến hình dángtổng thể của vật, tránh savào các chi tiết vụn vặt

+ Vẽ chi tiết.

- GV cho HS quan sát bài vẽcủa HS năm trước và quan sát vật mẫu rồi nhận xét cụ thể về đường nét tạo hình của vật mẫu

- GV vẽ minh họa trên bảng,nhắc nhở HS khi vẽ chi tiết cần chú ý kỹ đến vật mẫu để vẽ cho chính xác về hình dáng của mẫu Chú ý đến độđậm nhạt của đường nét để bài vẽ mềm mại và giống vật mẫu thật

+ Vẽ đậm nhạt.

- GV cho HS quan sát và nhận xét độ đậm nhạt của mẫu vẽ.

- Cho HS nhận xét cách vẽ đậm nhạt ở bài vẽ mẫu.

- GV hướng dẫn trên mẫu và vẽ minh để HS thấy được vẽ đậm nhạt cần thực hiện xác định chính xác về nguồn sáng, ranh giới các mảng đậm nhạt Vẽ độ đậm trước

họa và hướng dẫn vẽ chitiết

- HS nhận xét độ đậm nhạt của mẫu vẽ.

- HS nhận xét cách vẽ đậm nhạt ở bài vẽ mẫu.

- Quan sát GV hướng dẫn vẽ đậm nhạt.

- Quan sát GV hướng dẫn cách vẽ nét đậm nhạt phù hợp hình khối của vật mẫu.

Trang 16

c/ Vẽ độ đậm trước, từ đó

tìm các sắc độ còn lại.

III/ Đánh giá kết quả

học tập.(4’)

Dặn dò :

+ Bài tập về nhà:

Học sinh về nhà vẽ một vật

mẫu theo ý thích

+ Chuẩn bị bài mới: Đọc

trước bài mới ”Cách vẽ

tranh đề tài”, chì, tẩy, vở bài

- GV phân tích việc dùngnét chì vẽ đậm nhạt cầnphóng khoáng, có độ xốpđặc trưng của chất liệu

Nhắc nhở HS không nêndùng tay hoặc giấy chà lênbề mặt của bài vẽ làm mất

đi sự trong trẻo của chất liệubút chì

HOẠT ĐỘNG 3:

Đánh giá kết quả học tập.

- GV cho HS nhắc lại cáchvẽ theo mẫu

- GV biểu dương những HShoạt động tích cực

- GV hướng dẫn học sinh vềnhà vẽ một vật mẫu theo ýthích

- HS nhắc lại cách vẽtheo mẫu

************************************************

TuÇn5

Ngµy so¹n: 15/9/2010 TiÕt 5: vÏ tranh

Trang 17

Ngày giảng: 21/9/2010 Cách vẽ tranh đề tài

I/ MUẽC TIEÂU:

1 Kieỏn thửực: Hoùc sinh naộm baột ủửụùc khaựi nieọm, ủaởc ủieồm vaứ phửụng phaựp veừ

tranh veà moọt ủeà taứi cuù theồ

2 Kyừ naờng: Hoùc sinh nhanh nheùn trong vieọc xaực ủũnh noọi dung vaứ choùn lửùa goực

ủoọ veừ tranh phuứ hụùp, saộp xeỏp boỏ cuùc chaởt cheừ, sửỷ duùng maứu saộc haứi hoứa phuứ hụùp noọidung chuỷ ủeà

3 Thaựi ủoọ: Hoùc sinh yeõu thớch moõn hoùc, yeõu thieõn nhieõn, caỷm nhaọn ủửụùc veỷ

ủeùp cuỷa tranh veừ veà caực ủeà taứi trong cuoọc soỏng

2/ Ph ơng pháp: Trực quan, vấn đáp ,gợi mở

III/ HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:

1/ OÅn ủũnh toồ chửực: (1 / ) Giaựo vieõn kieồm tra sú soỏ vaứ sửù chuaồn bũ cuỷa hoùc sinh 2/ Kieồm tra baứi cuừ: (3 / ) GV kieồm tra baứi taọp VTM: Maóu tuứy yự.

3/ Baứi mụựi:

+ Giụựi thieọu baứi: Cuoọc soỏng xung quanh ta dieón ra raỏt soõi ủoọng vụựi nhieàu hoaùt ủoọng

khaực nhau ẹeồ ủửa caực hoaùt ủoọng ủoự vaứo tranh veừ sao cho ủuựng, phuứ hụùp vụựi noọidung vaứ dieón taỷ ủửụùc caỷm xuực cuỷa mỡnh thỡ caực em caàn phaỷi naộm baột ủaởc ủaởc ủieồmcuỷa tửứng hoaùt ủoọng cuù theồ Do ủoự hoõm nay thaày vaứ troứ chuựng ta cuứng nhau nghieõn cửựubaứi “Caựch veừ tranh”

tròI/ Tranh ủeà taứi:(15’)

1 Noọi dung.

- Noọi dung veừ tranh ủeà taứi

raỏt phong phuự, ụỷ moói ủeà taứi

- HS quan saựt moọt soỏ theồloaùi tranh, thaỷo luaọnnhoựm nhaọn ra ủaởc ủieồm

Trang 18

cụ thể ta có thể vẽ được

nhiều tranh ở nhiều góc độ

khác nhau

VD:

+ Đề tài nhà trường: Giờ ra

chơi, sinh hoạt Đội, tập thể

dục, học nhóm, hoạt động

ngoại khóa…

2 Hình vẽ.

- Hình vẽ trong tranh đề tài

thường là con người, cảnh

vật, động vật Hình vẽ cần

phải có chính, phụ, tránh

lặp lại để tạo nên sự sinh

động cho bức tranh

3 Bố cục.

- Bố cục là sự sắp xếp các

hình tượng trong tranh sao

cho có to, nhỏ, chính, phụ,

theo mẫu, vẽ theo đề tài

Yêu cầu HS thảo luận nhómnhận ra đặc điểm của tranhđề tài và những yếu tố cótrong tranh đề tài

- GV tóm tắt đặc điểm và hướng dẫn HS tìm hiểu chi tiết về tranh đề tài.

+ Nội dung

- GV cho HS quan sát vànhận xét về nội dung ở mộtsố tranh có đề tài khác nhau

- Yêu cầu HS nêu những đềtài vẽ tranh phù hợp với lứatuổi

- GV phân tích trên tranh ảnhđể HS thấy được trong mỗiđề tài có thể vẽ được nhiềutranh

+ Hình vẽ.

- GV cho HS nhận xét vềhình ảnh trong tranh đề tàitrên một số bài vẽ mẫu

- GV phân tích trên tranh ảnhđể HS nhận thấy hình vẽtrong tranh cần có to, nhỏ,chính, phụ để tranh nổi bậttrọng tâm, nội dung cần thểhiện

- Quan sát GV hướng dẫnbài

- HS nhận xét về nộidung ở một số tranh cóđề tài khác nhau

- HS nêu những đề tài vẽtranh phù hợp với lứatuổi

- HS nhận xét về hìnhảnh trong tranh đề tài

- Quan sát GV phân tíchvề hình vẽ trong tranh đềtài

- Quan sát GV giới thiệuvề bố cục

Trang 19

xa, gần để nổi bật nội dung

cần thể hiện

4 Màu sắc.

- Màu sắc trong tranh rực

rỡ hay êm dịu tùy thuộc

vào cảm xúc của người vẽ

và nội dung của đề tài

Tranh đề tài nên sử dụng ít

màu sắc và không nên lệ

thuộc vào màu sắc của tự

nhiên

II/ Cách vẽ tranh đề

tài.(22’)

1 Tìm và chọn nội dung.

2 Phân mảng chính phụ.

ảnh mẫu

- GV phân tích trên tranh ảnhvà nhấn mạnh bố cục là sựsắp xếp có chủ ý của ngườivẽ nhằm làm nổi bật trọngtâm của đề tài

+ Màu sắc.

- GV cho HS nhận xét vềmàu sắc trong tranh ảnhmẫu

- GV phân tích về đặc điểmmàu sắc trong tranh đề tài

Phân tích kỹ về cách dùngmàu theo cảm xúc, khôngnên lệ thuộc vào màu sắccủa tự nhiên và cách diễn tảmàu theo lối mảng miếnghoặc vờn khối, vờn sáng tối

HOẠT ĐỘNG 2:

Hướng dẫn HS cách vẽ tranh đề tài.

+ Tìm và chọn nội dung.

- GV cho HS xem một sốtranh về đề tài khác nhau,yêu cầu HS nhận xét nhữnghình tượng trong mỗi tranh

- GV phân tích trên bài vẽmẫu để HS thấy được việclựa chọn những góc độ vẽtranh và những hình tượngphù hợp với nội dung đề tài

+ Phân mảng chính phụ

- GV yêu cầu HS nhận xétvề cách sắp xếp hình mảngtrong một số tranh mẫu

- HS nhận xét về bố cụctrên một số tranh ảnhmẫu

- HS nhận xét về màusắc trong tranh ảnh mẫu

- Quan sát GV phân tíchvề đặc điểm màu sắctrong tranh đề tài

- HS xem một số tranh vềđề tài khác nhau và nhậnxét những hình tượngtrong mỗi tranh

- Quan sát GV hướng dẫnchọn góc độ vẽ tranh phùhợp với sở thích và nộidung đề tài

- HS nhận xét về cáchsắp xếp hình mảng trongmột số tranh mẫu

- Quan sát GV hướng dẫnsắp xếp hình mảng

- Quan sát GV vẽ minh

Trang 20

+ Bài tập về nhà:

Học sinh về nhà vẽ tranh

theo ý thích

+ Chuẩn bị bài mới:

Đọc trước bài mới ”Cách

- GV hướng dẫn trên tranhảnh về cách sắp xếp hìnhmảng chính, phụ để bứctranh có bố cục chặt chẽ vànổi bật trọng tâm

- GV vẽ minh họa một sốcách bố cục tranh và nhữnglỗi bố cục khi vẽ tranh đềtài

- GV vẽ minh họa và nhắcnhở HS khi vẽ hình cần chú

ý đến độ to nhỏ của hìnhtượng và sự ăn ý giữa hìnhtượng chính và phụ để làmnổi bật nội dung đề tài

+ Vẽ màu.

- GV cho HS quan sát tranhmẫu và yêu cầu các em nhậnxét về màu sắc

- GV phân tích việc dùngmàu trong tranh đề tài cầntheo cảm xúc của người vẽ,tránh lệ thuộc vào màu sắccủa tự nhiên và phù hợpkhông khí, tình cảm của đềtài

Trang 21

sắp xếp (bố cục) trong

trang trí”, sưu tầm một số

đồ vật được trang trí đẹp,

chuẩn bị chì, tẩy, màu, vở

bài tập

HOẠT ĐỘNG 3:

Đánh giá kết quả học tập.

- GV cho HS nhắc lại kiếnthức về tranh đề tài

- GV cho HS xem một sốtranh và yêu cầu HS phântích cách vẽ tranh đề tài

- GV nhận xét tiết học, biểudương những nhóm hoạtđộng sôi nổi

- GV hướng dẫn HS về nhàvẽ tranh theo ý thích

- HS nhắc lại kiến thứcvề tranh đề tài

- HS xem một số tranh vàphân tích cách vẽ tranhđề tài

C¸ch s¾p xÕp (bè cơc) trong trang trÝ

I/ MỤC TIÊU:

Trang 22

1 Kieỏn thửực: Hoùc sinh naộm baột ủửụùc moọt soỏ caựch saộp xeỏp trong traựng trớ vaứ

phửong phaựp tieỏn haứnh laứm moọt baứi trang trớ cụ baỷn

2 Kyừ naờng: Hoùc sinh nhanh nheùn trong vieọc choùn lửùa caựch saộp xeỏp phuứ hụùp vụựi

muùc ủớch trang trớ, theồ hieọn boỏ cuùc chaởt cheừ, coự khaỷ naờng laứm moọt baứi trang trớ toỏt

3 Thaựi ủoọ: Hoùc sinh yeõu thớch moõn hoùc, yeõu thớch caựi ủeùp, hieồu ủửụùc taàm quan

troùng cuỷa ngheọ thuaọt trang trớ trong cuoọc soỏng

II/ CHUAÅN Bề:

1/ Giaựo vieõn: Moọt soỏ ủoà vaọt trang trớ trong cuoọc soỏng, baứi veừ cuỷa HS naờm trửụực 2/ Hoùc sinh: ẹoùc trửụực baứi, sửu taàm ủoà vaọt trang trớ, chỡ, taồy, maứu, vụỷ baứi taọp.

III/ HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:

1/ OÅn ủũnh toồ chửực: (1 / ) Giaựo vieõn kieồm tra sú soỏ vaứ sửù chuaồn bũ cuỷa hoùc sinh 2/ Kieồm tra baứi cuừ: (3 / ) GV kieồm tra baứi taọp VTẹT: ẹeà taứi tửù choùn.

3/ Baứi mụựi:

+ Giụựi thieọu baứi: Trong cuoọc soỏng cuỷa chuựng ta coự raỏt nhieàu ủoà vaọt, saỷn phaồm ủửụùc

trang trớ raỏt ủeùp vaứ haỏp daón ẹeồ naộm baột ủửụùc ủaởc trửng cuỷa ủoà vaọt vaứ nhửừng caựch saộp

xeỏp hoùa tieỏt phuứ hụùp vụựi tửứng ủoà vaọt ủoự, hoõm nay thaày vaứ caực em cuứng nhau nghieõn

cửựu baứi” Caựch saộp xeỏp trong trang trớ”

thầy

Hoạt động của trò

I/ Theỏ naứo laứ caựch saộp

xeỏp trong trang trớ.(6’)

- Moọt baứi trang trớ ủeùp laứ

coự sửù saộp xeỏp caực hỡnh

maỷng, maứu saộc, hoùa tieỏt,

ủaọm nhaùt moọt caựch hụùp lyự

caực hỡnh maỷng coự ủoọ to

nhoỷ, hoùa tieỏt coự neựt thaỳng,

neựt cong Maứu saộc coự noựng,

coự laùnh, coự ủaọm nhaùt roừ

raứng taùo neõn sửù noồi baọt veà

noọi dung trang trớ

HOAẽT ẹOÄNG 1:

Hửụựng daón HS tỡm hieồu theỏ naứo laứ caựch saộp xeỏp trong trang trớ.

- GV cho HS xem moọt soỏủoà vaọt vaứ baứi trang trớ ủeùp

- Yeõu caàu HS nhaọn ranhửừng yeỏu toỏ taùo neõn veỷủeùp cho baứi trang trớ

- GV toựm taột vaứ phaõn tớchkyừ hụn veà nhửừng yeỏu toỏnhử: Hỡnh maỷng, hoùa tieỏt,maứu saộc, ủaọm nhaùt taùo neõn

- HS xem moọt soỏ ủoà vaọt vaứbaứi trang trớ, nhaọn ra nhửừngyeỏu toỏ taùo neõn veỷ ủeùp chobaứi trang trớ

- Quan saựt GV phaõn tớchcaực yeỏu toỏ taùo neõn moọt baứitrang trớ coự toồng theồ haứihoứa, thuaọn maột

Trang 23

II/ Một vài cách sắp

xếp trong trang trí.

(10’)

1 Nhắc lại.

- Họa tiết được vẽ giống

nhau, lặp lại nhiều lần hay

đảo ngược theo trình tự

nhất định gọi là cách sắp

xếp nhắc lại

2 Xen kẽ.

- Hai hay nhiều họa tiết

được vẽ xen kẽ nhau và

lặp lại gọi là cách sắp xếp

xen kẽ

3 Đối xứng.

- Họa tiết được vẽ giống

nhau và đối xứng với nhau

qua 1 hay nhiều trục gọi là

cách sắp xếp đối xứng

một bài trang trí có tổngthể hài hòa, thuận mắt

HOẠT ĐỘNG 2:

Hướng dẫn HS tìm hiểu một số cách sắp xếp trong trang trí

+ Nhắc lại.

- GV cho HS quan sát vànêu đặc điểm về cách sắpxếp nhắc lại trên đồ vậtđược trang trí

- GV phân tích trên tranhảnh để HS nhận thấy cáchsắp xếp nhắc lại là sự lặplại và đảo ngược họa tiết

+ Xen kẽ.

- GV cho HS quan sát vànêu đặc điểm về cách sắpxếp xen kẽ trên đồ vậtđược trang trí

- GV phân tích trên tranhảnh để HS nhận thấy cáchsắp xếp xen kẽ lại là sựxen kẽ và lặp lại họa tiết

+ Đối xứng

- GV cho HS quan sát vànêu đặc điểm về cách sắpxếp đối xứng trên đồ vậtđược trang trí

- GV phân tích trên tranhảnh để HS nhận thấy cáchsắp xếp đối xứng là họa

- HS quan sát và nêu đặcđiểm về cách sắp xếp nhắclại trên đồ vật được trangtrí

- Quan sát GV phân tíchcách sắp xếp nhắc lại

- HS quan sát và nêu đặcđiểm về cách sắp xếp xenkẽ trên đồ vật được trangtrí

- Quan sát GV phân tíchcách sắp xếp xen kẽ

- HS quan sát và nêu đặcđiểm về cách sắp xếp đốixứng trên đồ vật đượctrang trí

- Quan sát GV phân tíchcách sắp xếp đối xứng

Trang 24

4 Mảng hình không đều.

- Mảng hình, họa tiết được

vẽ không đều nhau nhưng

vẫn tạo nên sự thuận mắt,

uyển chuyển gọi là cách

sắp xếp mảng hình không

đều

III/ Cách làm bài

trang trí cơ bản.(12’)

Tìm bố cục.

2 Vẽ họa tiết.

tiết được vẽ giống nhau vàđối xứng với nhau qua 1hay nhiều trục

+ Mảng hình không đều

- GV cho HS quan sát vànêu đặc điểm về cách sắpxếp mảng hình không đềutrên đồ vật được trang trí

- GV phân tích trên tranhảnh để HS nhận thấy cáchsắp xếp mảng hình khôngđều là họa tiết được vẽkhông đều nhau nhưng vễnhài hòa, thuận mắt

+ Vẽ họa tiết.

- GV cho HS nhận xét vềhọa tiết trên bài vẽ mẫu

- GV phân tích việc vẽ họatiết cần phải có nét thẳng,nét cong và sự ăn ý giữa

- HS quan sát và nêu đặcđiểm về cách sắp xếpmảng hình không đều trênđồ vật được trang trí

- Quan sát GV phân tíchcách sắp xếp mảng hìnhkhông đều

- HS nhận xét về bố cụctrên bài vẽ mẫu

- Quan sát GV phân tíchcách sắp xếp mảnh hình

- HS nhận xét về họa tiếttrên bài vẽ mẫu

Trang 25

3 Vẽ màu.

IV/ Bài tập.(10’)

- Sắp xếp hình mảng cho

hai hình vuông có cạnh

+ Bài tập về nhà:

Học sinh về nhà hoàn

thành bài tập

+ Chuẩn bị bài mới: Đọc

trước bài mới ”Mẫu có

dạng hình hộp và hình

cầu”, chuẩn bị vật mẫu vẽ

theo nhóm (hộp bánh và

quả cam), chì, tẩy, vở bài

tập

họa tiết chính và phụ

Nhắc nhở HS vẽ họa tiếtcần nhất quán theo mộtphong cách

- GV quan sát và nhắc nhở

HS làm bài theo đúngphương pháp

- Giúp đỡ HS sắp xếp bốcục

HOẠT ĐỘNG 5:

Đánh giá kết quả học tập.

- GV cho HS tóm lại kiếnthức đã học

- GV nhận xét về cách sắpxếp hình mảng ở một sốbài tập Biểu dương nhữngbài tập tốt và góp ý chonhững bài tập còn yếu vềbố cục

- Quan sát GV phân tíchcách vẽ họa tiết

- HS nhận xét về màu sắctrên bài vẽ mẫu

- Quan sát GV phân tíchcách vẽ màu

- HS làm bài tập

- HS nhắc lại kiến thức đãhọc

Trang 26

- GV hướng dẫn HS về nhàtô màu hoàn chỉnh hìnhvuông vừa vẽ.

Trang 27

I/ MUẽC TIEÂU:

1 Kieỏn thửực: Hoùc sinh naộm baột ủửụùc ủaởc ủieồm cuỷa maóu vaứ naộm baột phửụng

phaựp veừ hai vaọt maóu keỏt hụùp

2 Kyừ naờng: Hoùc sinh nhanh nheùn trong vieọc naộm baột ủaởc ủieồm cuỷa maóu, theồ

hieọn baứi veừ ủuựng tyỷ leọ, meàm maùi vaứ noồi baọt hỡnh khoỏi cụ baỷn cuỷa maóu

3 Thaựi ủoọ: Hoùc sinh yeõu thớch moõn hoùc, caỷm nhaọn ủửụùc veỷ ủeùp cuỷa ủoà vaọt vaứ

baứi veừ theo maóu, reứn luyeọn thoựi quen laứm vieọc khoa hoùc tửứ toồng theồ ủeỏn chi tieỏt

II/ CHUAÅN Bề:

1/.

Đồ dùng chuẩn bị

Giaựo vieõn: Vaọt maóu, baứi veừ cuỷa HS naờm trửụực.

Hoùc sinh: ẹoùc trửụực baứi, vaọt maóu, chỡ, taồy, vụỷ baứi taọp.

2/ Ph ơng pháp: Trực quan, vấn đáp, luyện tập

III/ HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:

1/ OÅn ủũnh toồ chửực: (1 / ) Giaựo vieõn kieồm tra sú soỏ vaứ sửù chuaồn bũ cuỷa hoùc sinh 2/ Kieồm tra baứi cuừ: (3 / ) GV kieồm tra baứi taọp: Boỏ cuùc hỡnh vuoõng.

3/ Baứi mụựi:

+ Giụựi thieọu baứi: Tieỏt hoùc trửụực caực em ủaừ tỡm hieồu veà phửụng phaựp veừ theo maóu ẹeồ

cuỷng coỏ kieỏn thửực vaứ giuựp caực em naộm chaộc hụn veà caỏu taùo cuỷa caực hỡnh khoỏi cụ baỷn,hoõm naycô vaứ caực em cuứng nhau nghieõn cửựu baứi “VTM: Hỡnh hoọp vaứ hỡnh caàu”

giáo viên

Hoạt động của học

sinhI/ Quan saựt vaứ nhaọn

- GV cho hoùc sinh thaỷoluaọn vaứ neõu nhaọn xeựt veà:

Hỡnh daựng, vũ trớ, ủaọm nhaùt

ụỷ vaọt maóu

- HS quan saựt giaựo vieõn saộpxeỏp vaọt maóu vaứ neõu nhaọnxeựt veà caực caựch saộp xeỏpủoự

- HS thaỷo luaọn nhoựm vaứ neõu nhaọn xeựt chi tieỏt vaọt maóu veà: + Hỡnh daựng

Trang 28

II/ Cách vẽ:(5’)

1 Vẽ khung hình.

2 Xác định tỷ lệ và vẽ nét

cơ bản.

3 Vẽ chi tiết.

- GV nhắc nhở HS khi vẽcần quan sát kỹ để vẽ hìnhcho chính xác

HOẠT ĐỘNG 2:

Hướng dẫn HS cách vẽ.

- GV cho học sinh nhắc lạiphương pháp vẽ theo mẫu

+ Vẽ khung hình.

- GV hướng dẫn HS so sánh tỷ lệ giữa chiều cao và chiều ngang để xác định tỷ lệ của khung hình.

- GV vẽ một số khung hình đúng và sai để học sinh nhận xét.

+ Xác định tỷ lệ và vẽ nét

cơ bản.

- Hướng dẫn HS so sánh tỷ lệ các bộ phận của vật mẫu

- Cho học sinh nêu tỷ lệ các bộ phận vật mẫu của mẫu vẽ ở nhóm mình.

- GV cho HS nhận xét về đường nét tạo dáng của mẫu và hướng dẫn trên bảng về cách vẽ nét cơ bản tạo nên hình dáng của vật mẫu.

+ Vẽ chi tiết.

- GV cho HS quan sát bài

- HS nhận xét hình vẽ củagiáo viên

- HS thảo luận trong nhómvề tỷ lệ khung hình ở mẫuvẽ của nhóm mình

- HS quan sát kỹ mẫu và so

sánh tỷ lệ các bộ phận của

vật mẫu

- HS nêu tỷ lệ các bộ phận vật mẫu của mẫu vẽ ở nhóm mình

- HS nhận xét về đườngnét tạo dáng của vật mẫuvà quan sát giáo viên vẽminh họa

- HS quan sát bài vẽ của

HS năm trước, quan sát vậtmẫu thật và nhận xét vềcách vẽ hình

Trang 29

4 Vẽ đậm nhạt.

III/ Bài tập.(28’)

Vẽ theo mẫu: Hình hộp và

hình cầu

IV/ Đánh giá kết quả

häc tËp (4’)

Dặn dò học sinh cho tiết

học tiếp theo:

+ Bài tập về nhà:

Học sinh về nhà tự vẽ hai

vật mẫu theo ý thích

+ Chuẩn bị bài mới:

vẽ của HS năm trước và quan sát vật mẫu rồi nhận xét cụ thể về đường nét tạo hình của vật mẫu.

- GV vẽ minh họa trên bảng.

+ Vẽ đậm nhạt.

- GV cho HS quan sát và nhận xét độ đậm nhạt của mẫu vẽ và ở bài vẽ mẫu.

- GV hướng dẫn cách vẽ đậm nhạt phù hợp hình khối và chất liệu của mẫu

HOẠT ĐỘNG 4:

Đánh giá kết quả học tập.

- GV chọn một số bài vẽcủa học sinh ở nhiều mứcđộ khác nhau và cho HSnêu nhận xét và xếp loại

- Quan sát GV vẽ minhhọa

- HS quan sát và nhận xétđộ đậm nhạt của mẫu vẽ

- HS quan sát bài vẽ của

HS năm trước và nhận xétvề cách vẽ đậm nhạt

- HS làm bài tập theonhóm

- HS sắp xếp mẫu ở nhómmình

- Thảo luận nhóm về cáchvẽ chung ở mẫu vật nhómmình

- HS nhận xét và xếp loạibài tập theo cảm nhận củamình

Trang 30

Đọc trước bài mới ”Sơ lược

về mỹ thuật thời Lý”, sưu

tầm tranh ảnh về mỹ thuật

thời Lý

theo cảm nhận của mình

- GV biểu dương những bài vẽ đẹp, nhắc nhở, góp

ý cho những bài vẽ chưa hoàn chỉnh.

TuÇn 8

Ngµy so¹n: 27/9/2009

Ngµy gi¶ng: 5/10/2009

Trang 31

Tiết 8: thởng thức mỹ tuật Sơ lợc về mỹ thuật thời lý ( 1010-1225 )

I/ MUẽC TIEÂU:

1 Kieỏn thửực: Hoùc sinh naộm baột ủửụùc sụ lửụùc veà boỏi caỷnh xaừ hoọi vaứ moọt soỏ ủaởc

ủieồm cuỷa myừ thuaọt thụứi Lyự

2 Kyừ naờng: Hoùc sinh phaõn bieọt ủửụùc ủaởc ủieồm cuỷa myừ thuaọt Vieọt Nam qua tửứng

giai ủoaùn lũch sửỷ Caỷm nhaọn ủửụùc veỷ ủeùp cuỷa myừ thuaọt thụứi Lyự thoõng qua caực loaùi hỡnhngheọ thuaọt

3 Thaựi ủoọ: Hoùc sinh yeõu thớch moõn hoùc, nhaọn thửực ủuựng ủaộn veà ngheọ thuaọt daõn

toọc, coự thaựi ủoọ traõn troùng, giửừ gỡn nhửừng giaự trũ vaờn hoựa cuỷa daõn toọc

II/ CHUAÅN Bề:

1/ Giaựo vieõn: Tranh aỷnh veà caực taực phaồm myừ thuaọt thụứi Lyự.

2/ Hoùc sinh: ẹoùc trửụực baứi, sửu taàm tranh aỷnh.

III/ HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:

1/ OÅn ủũnh toồ chửực: (1 / ) Giaựo vieõn kieồm tra sú soỏ vaứ sửù chuaồn bũ cuỷa hoùc sinh 2/ Kieồm tra baứi cuừ: (3 / ) GV kieồm tra baứi taọp VTM: Hỡnh hoọp vaứ hỡnh caàu.

3/ Baứi mụựi:

+ Giụựi thieọu baứi: Ngheọ thuaọt laứ moọt phaàn taỏt yeỏu cuỷa cuoọc soỏng Traỷi qua bao thaờng

traàm cuỷa lũch sửỷ, caực trieàu ủaùi phong kieỏn ụỷ Vieọt Nam ủaừ ủeồ laùi khoõng ớt nhửừng di tớch,coõng trỡnh myừ thuaọt coự giaự trũ ẹeồ baỷo toàn vaứ phaựt huy nhửừng giaự trũ vaờn hoựa daõn toọcủoự chuựng ta caàn phaỷi coự traựch nhieọm vaứ bieỏt ủửụùc ủaởc ủieồm, giaự trũ ngheọ thuaọt ủeồ coựbieọn phaựp giửừ gỡn, baỷo quaỷn toỏt hụn Do ủoự hoõm nay thaày cuứng caực em nghieõn cửựu baứi

“Sụ lửụùc veà myừ thuaọt thụứi Lyự”

Nội dung Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của họcsinh

I/ Vaứi neựt veà boỏi caỷnh

lũch sửỷ.(7’)

- Nhaứ Lyự dụứi ủoõ veà thaứnh

ẹaùi La ủoồi teõn laứ Thaờng

Long Vụựi nhieàu chớnh saựch

tieỏn boọ ủaừ thuực ủaồy sửù phaựt

- HS thaỷo luaọn veà boỏi caỷnhxaừ hoọi thụứi Lyự

- HS trỡnh baứy keỏt quaỷ

Trang 32

triển của đất nước về mọi

mặt Thời kỳ này đạo Phật

phát triển mạnh khơi nguồn

cho nghệ thuật phát triển

II/ Sơ lược về MT thời

Lý.(25’)

1 Nghệ thuật kiến trúc.

a) Kiến trúc Cung đình.

- Nhà Lý cho xây dựng mới

Kinh thành Thăng Long

Đây là quần thể kiến trúc

gồm có Kinh Thành và

Hoàng Thành với nhiều

công trình nguy nga tráng lệ

b) Kiến trúc Phật giáo.

- Kiến trúc Phật giáo gồm có

Chùa, Tháp Được xây dựng

với quy mô lớn và đặt ở

những nơi có cảnh trí đẹp

- GV phân tích thêm về vai trò của Phật giáo trong việc phát triển nghệ thuật.

HOẠT ĐỘNG 2:

Hướng dẫn HS tìm hiểu sơ lược về MT thời Lý.

+ Nghệ thuật kiến trúc.

- Cho HS quan sát tranhảnh và kể tên các loạihình nghệ thuật thời Lý

- GV cho HS quan sát vànêu nhận xét một số côngtrình kiến trúc tiêu biểu

- GV cho HS thảo luậnnhóm về đặc điểm của hailoại hình nghệ thuật kiếntrúc: Cung đình và Phậtgiáo

thảo luận Các nhóm khác góp ý, bổ sung thêm.

- Quan sát GV tóm lượcbối cảnh xã hội thời Lý

- HS quan sát tranh ảnh vàkể tên một số loại hìnhnghệ thuật thời Lý

- HS quan sát và nhận xétcác công trình kiến trúctiêu biểu

- HS thảo luận nhóm nhậnxét về đặc điểm của 2 loạihình kiến trúc: Cung đìnhvà Phật giáo

- HS quan sát giáo viêngiới thiệu về tượng tròn

- HS quan sát tranh ảnh vàphát biểu cảm nhận

Trang 33

2 Nghệ thuật điêu khắc và

trang trí.

a) Tượng.

- Nổi bật là tượng đá thể

hiện tài năng điêu luyện của

các nghệ nhân như: Tượng

Kim Cương, Phật Thế Tôn,

Adiđà…

b) Chạm khắc.

- Nghệ thuật chạm khắc rất

tinh xảo Hoa văn móc câu

được sử dụng khá phổ biến

- Rồng thời Lý được thể hiện

trong dáng dấp hiền hòa

hình chữ S được coi là hình

tượng tiêu biểu cho nghệ

thuật trang trí dân tộc

+ Nghệ thuật điêu khắc và trang trí.

- GV giới thiệu về nghệthuật tạc tượng tròn

- GV cho HS phát biểucảm nhận về một số photượng

- GV giới thiệu về nghệthuật chạm khắc trang trí

Cho HS xem tranh một sốtác phẩm tiêu biểu

- GV giới thiệu về hình tượng con Rồng thời Lý.

- HS quan sát giáo viêngiới thiệu về chạm khắctrang trí

- HS quan sát tranh ảnh vàphát biểu cảm nhận

- Quan sát hình Rồng vànêu cảm nhận

Trang 34

3 Nghệ thuật Gốm.

- Gốm thời lý có dáng thanh

mảnh được chế tác với kỹ

thuật cao và với nhiều loại

men quý hiếm như: Men

ngọc, men trắng ngà, hoa

lam, hoa nâu Các trung tâm

sản xuất lớn như: Bát Tràng,

Thăng Long, Thổ Hà…

III/ Đặc điểm của mỹ

thuật thời Lý(5’)

- Các công trình, tác phẩm

mỹ thuật được thể hiện với

trình độ cao, được đặt ở

những nơi có cảnh trí đẹp

- Điêu khắc, trang trí và đồ

gốm phát huy truyền thống

dân tộc kết hợp với tinh hoa

+ Nghệ thuật gốm.

- Cho HS quan sát tranh ảnh về đồ gốm thời Lý.

- Cho HS nhận xét đặcđiểm và cách trang trí trêngốm thời Lý

- GV tóm tắt và nhấnmạnh một số đặc điểmchính của gốm thời Lý

HOẠT ĐỘNG 3:

GV giới thiệu đặc điểm

của MT thời Lý.

- Cho HS thảo luận tóm

tắt lại đặc điểm chính của các loại hình nghệ thuật

Qua đó rút ra đặc điểm chính của MT thời Lý

- HS xem tranh về đồ gốmthời Lý

- HS nhận xét đặc điểm vàcách trang trí trên gốmthời Lý

- Quan sát GV tóm tắt đặcđiểm gốm thời Lý

- Học sinh thảo luận nhómtóm tắt lại đặc điểm chínhcủa các công trình mỹthuật và rút ra đặc điểmcủa mỹ thuật thời Lý

Trang 35

của các nước lân cận nhưng

vẫn giữ được bản sắc riêng

IV/ Đánh giá kết quả học

tập (4’)

/ Dặn dò

+ Bài tập về nhà: Học

sinh về nhà học bài theo câu

hỏi trong SGK

+ Chuẩn bị bài mới:

Đọc trước bài mới ”Vẽ tranh

– đề tài: Học tập”, chuẩn bị

chì, tẩy, vở bài tập

HOẠT ĐỘNG 4:

Đánh giá kết quả học tập

- GV cho HS nhắc lại kiếnthức đã học

- Cho HS quan sát tácphẩm và phát biểu cảmnhận

- GV hướng dẫn HS về nhàsưu tầm tranh ảnh và họcbài theo câu hỏi trongSGK.

- Học sinh nhắc lại nhữngkiến thức đã học

- Học sinh quan sát các tácphẩm MT thời Lý và phátbiểu cảm nghĩ và tráchnhiệm của mình đối vớicác tác phẩm ấy

Trang 36

1 Kiến thức: Học sinh nắm bắt được đặc điểm của đề tài này và cách vẽ tranh

về đề tài học tập

2 Kỹ năng: Học sinh nhanh nhẹn trong việc xác định góc độ vẽ tranh, lựa chọn

hình tượng phù hợp với nội dung, thể hiện bố cục chặt chẽ, màu sắc hài hòa, có tìnhcảm riêng

3 Thái độ: Học sinh yêu thích môn học, yêu mến cuộc sống, cảm nhận được vẻ

đẹp của cuộc sống thông qua tranh vẽ

II/ CHUẨN BỊ:

1/.

§å dïng d¹y häc

Giáo viên: Bài vẽ của HS năm trước, tranh ảnh về các hoạt động học tập.

Học sinh: Đọc trước bài, sưu tầm tranh ảnh, chì tẩy, màu, vở bài tập.

2/ Ph¬ng ph¸p: Gỵi më, luyƯn tËp

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định tổ chức: (1 / ) Giáo viên kiểm tra sĩ số và sự chuẩn bị của học sinh 2/ Kiểm tra bài cũ: (3 / ) HS xem tranh và nêu đặc điểm về mỹ thuật thời Lý 3/ Bài mới:

+ Giới thiệu bài: Tiết học trước các em đã tìm hiểu về phương pháp vẽ tranh đề tài.

Để áp dụng phương pháp vẽ tranh đã học vào từng đề tài cụ thể và nắm bắt được đặcđiểm cũng như các hoạt động trong đề tài học tập, hôm nay thầy và các em cùng nhaunghiên cứu bài “Vẽ tranh – đề tài: Học tập”

I/ Tìm và chọn nội

dung đề tài.(5’)

HOẠT ĐỘNG 1:

Hướng dẫn HS tìm và

Trang 37

- Ta có thể vẽ được nhiều

tranh về đề tài này như:

Học nhóm, hoạt động

ngoại khóa, giúp bạn học

tập, giờ truy bài, thi đua

học tập tốt…

chọn nội dung đề tài.

- GV cho HS xem một sốtranh ảnh về hoạt động họctập

- GV gợi ý để HS tự chọnmột góc độ vẽ tranh theo ýthích và nêu nhận xét cụthể về góc độ vẽ tranh màmình chọn

- GV cho HS xem một số bài vẽ của HS năm trước và giới thiệu đặc điểm của đề tài này.

- HS xem một số tranh ảnhvà nêu những hoạt độnghọc tập

- HS chọn một góc độ vẽtranh theo ý thích và nêunhận xét cụ thể về góc độvẽ tranh mà mình chọn

- Quan sát GV giới thiệuvà tóm tắt đặc điểm của đềtài

II/ Cách vẽ.(5’)

1 Phân mảng chính phụ.

2 Vẽ hình tượng.

HOẠT ĐỘNG 2:

Hướng dẫn HS cách vẽ

- GV cho HS nhắc lại kiến thức vẽ tranh đề tài.

+ Phân mảng chính phụ.

- GV cho HS quan sát bài vẽ mẫu và yêu cầu HS nhận xét về cách xếp mảng.

- GV tóm lại những cáchbố cục cơ bản để HS hìnhdung ra việc xếp mảng cóchính, phụ, to, nhỏ hợp lýtạo cho tranh vẽ có bố cụcchặt chẽ nổi bật trọng tâm

- GV vẽ minh họa cách sắpxếp bố cục

- Quan sát GV hướng dẫncách bố cục tranh

- Quan sát GV hướng dẫnvẽ mảng

- HS nêu nhận xét về cáchchọn hình tượng ở bài vẽmẫu

Trang 38

3 Vẽ màu.

bài vẽ mẫu

- GV gợi ý về một góc độvẽ tranh cụ thể và phântích cách chọn hình tượngđể bức tranh có nội dungtrong sáng và phù hợp vớithực tế cuộc sống

- GV vẽ minh họa

+ GV hướng dẫn HS vẽ màu.

- GV cho HS nêu nhận xétmàu sắc ở bài vẽ mẫu GVnhắc lại kiến thức vẽ màutrong tranh đề tài, phântích trên tranh để HS thấyđược việc dùng màu cầnthiết phải có sự sắp xếpcác mảng màu nằm cạnhnhau một cách hợp lý vàtình cảm của tác giả đốivới nội dung đề tài Tránhlệ thuộc vào màu sắc củatự nhiên

- Quan sát GV phân tíchcách chọn hình tượng

- Quan sát GV vẽ minhhọa

- HS nêu nhận xét màu sắc

ở bài vẽ mẫu

- Quan sát GV hướng dẫnvẽ màu

III/ Bài tập.(26’)

Vẽ tranh – đề tài: Học tập

- HS làm bài tập theonhóm

IV/ §¸nh gi¸ nhËn xÐt

Đánh giá kết quả học tập.

Trang 39

/ Dặn dò

+ Bài tập về nhà:

Học sinh về nhà hoàn

thành bài tập

+ Chuẩn bị bài mới: Đọc

trước bài mới ”Màu sắc”,

chuẩn bị các loại màu sắc

mình có, vở bài tập, chì,

tẩy, thước kẻ

- GV chọn một số bài vẽcủa học sinh ở nhiều mứcđộ khác nhau và cho HSnêu nhận xét và xếp loạitheo cảm nhận của mình

- GV biểu dương những bàivẽ đẹp, nhắc nhở, góp ý chonhững bài vẽ chưa hoànchỉnh

- GV hướng dẫn học sinhvề nhà hoàn thành bài tập

- HS nhận xét và xếp loạibài tập theo cảm nhậnriêng của mình

I/ MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Học sinh nắm bắt được đặc điểm của màu sắc trong thiên nhiên,

nhận biết một số loại màu và cách pha màu cơ bản

2 Kỹ năng: Học sinh nhanh nhẹn trong việc nhận biết màu sắc, phối hợp màu

sắc nhịp nhàng, pha trộn được các loại màu theo ý thích

3 Thái độ: Học sinh yêu thích môn học, cảm nhận được vẻ đẹp và sự đa dạng

về màu sắc trong tự nhiên và màu sắc trong hội họa

Trang 40

Học sinh: Đọc trước bài, Chì, tẩy, màu, vở bài tập.

2/

Ph ¬ng ph¸p: Trùc quan, quan s¸t, h® nhãm

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định tổ chức: (1 / ) Giáo viên kiểm tra sĩ số và sự chuẩn bị của học sinh.

2/ Kiểm tra bài cũ: (3 / ) GV kiểm tra bài tập: VTĐT Học tập.

3/ Bài mới:

+ Giới thiệu bài: Màu sắc có vai trò rất quan trọng trong đời sống và trong trang trí.

Có màu sắc cuộc sống của chúng ta trở nên đẹp và sinh động hơn Có màu sắc mọivật trở nên đẹp và hấp dẫn hơn Để biết các loại màu và nắm bắt cách pha màu cơ

bản, hôm nay thầy và các em cùng nhau nghiên cứu bài “Màu sắc”

I/ Màu sắc trong thiên

nhiên.(6’)

- Màu sắc trong thiên nhiên

rất phong phú Ta có thể

nhận biết được màu sắc là

nhờ vào ánh sáng Màu sắc

thay đổi tùy thuộc vào ánh

sáng mạnh hay yếu

- Cầu vồng có 7 màu: Đỏ,

cam, vàng, lục, lam, chàm,

- GV cho HS xem màusắc trên cầu vồng và nêutên các màu

- GV tóm tắt lại đặc điểmmàu sắc của tự nhiên

- HS quan sát tranh ảnhvề thiên nhiên và nhậnbiết các loại màu

- HS xem màu sắc trêncầu vồng và nêu tên cácmàu

Ngày đăng: 26/09/2013, 18:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   dáng   chung   của   họa tiết   sẽ   làm   cho   bài   vẽ giống với họa tiết thực hơn. - thu mỹ thuật 6
nh dáng chung của họa tiết sẽ làm cho bài vẽ giống với họa tiết thực hơn (Trang 3)
Bảng về cách vẽ nét cơ bản  tạo nên hình dáng của vật  maãu. - thu mỹ thuật 6
Bảng v ề cách vẽ nét cơ bản tạo nên hình dáng của vật maãu (Trang 15)
2. Hỡnh veừ. - thu mỹ thuật 6
2. Hỡnh veừ (Trang 18)
Hình trụ và hình cầu  ( tiết 2: Vẽ đậm nhạt) - thu mỹ thuật 6
Hình tr ụ và hình cầu ( tiết 2: Vẽ đậm nhạt) (Trang 54)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w