1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ChươngI §4.ĐT CUA HS VA PHEP TTIEN HETOAĐO

4 192 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương I §4. Đồ Thị Của Hàm Số Và Phép Tịnh Tiến Hệ Toạ Độ
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Hiểu được phép tịnh tiến hệ toạ độ theo một véc tơ cho trước- Lập các công thức chuyển hệ toạ độ trong phép tịnh tiến và viết phương trình đường cong đối với hệ toạ độ mới..

Trang 1

Tuần 4

Tiết 10 §4 ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ

VÀ PHÉP TỊNH TIẾN HỆ TOẠ ĐỘ

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hiểu được phép tịnh tiến hệ toạ độ theo một véc tơ cho trước- Lập các công thức chuyển hệ toạ độ trong phép tịnh tiến và viết phương trình đường cong đối với hệ toạ độ mới

- Xác định tâm đối xứng của đồ thị một số hàm số đơn giản

2 Kỷ năng:

- Viết các công thức chuyển hệ toạ độ

- Viết phương trình của đường cong đối với hệ toạ độ mới

- Áp dụng phép tịnh tiến hệ toạ độ tìm tâm đối xứng của đồ thị hàm số đa thức bậc

3 và các hàm phân thức hửu tỉ

II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- Giáo viên: Bảng phụ hình 15 SGK

- Học sinh: Ôn lại định nghĩa đồ thị hàm số- Định nghĩa hàm số chẵn, hàm số lẻ

III/ Phương pháp: Gợi mở + vấn đáp.

IV/ Tiến trình bài học:

1 Ôn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:( 7’)

- Nêu lại định nghĩa đồ thị hàm số y=f(x) xác định trên tập D

- Đồ thị hàm số y =2x + 3, y = 3x2 -2x -1?

- Nêu định nghĩa hàm số chẵn, hàm số lẽ của hàm số y=f(x) xác định trên tập D

3 Bài mới: Trong nhiều trường hợp thay hệ toạ độ đã có bỡi một hệ toạ độ mới giúp ta nghiên cứu đường cong thuận tiện hơn

HĐ1: Phép tịnh tiến hệ toạ độ và công thức chuyển hệ toạ độ

13’ -GV treo bảng phụ

hình 15 Sgk

-GV giới thiệu hệ

toạ độ Oxy, IXY,

toạ độ điểm M với

2 hệ toạ độ

-Phép tịnh tiến hệ

-Nêu được biểu thức OMuuuur

theo qui tắc 3 điểm O, I, M

OM

uuuur

= OIuur+IMuuur

-Nêu được biểu thức giải tích:

xi y jr+ r= X +x ir+ Y+y jr

-Với điễm I x y( , )0 0

- Công thức chuyển hệ toạ

độ trong phép tịnh tiến theo vec tơ OIuur

0 0

x X x

y Y y

= +

 = +

Tổ trưởng KD

Ngày:

Trang 2

toạ độ theo vec tơ

OMuuuurcông thức

chuyển toạ độ như

thế nào?

-Kết luận được công thức:

0 0

x X x

y Y y

= +

 = +

HĐ2: Phương trình cuả đường cong đối với hệ toạ độ mới:

4’

4’

6’

6’

Oxy: y=f(x) (C)

IXY: y=f(x) →

Y=F(X) ?

-GV cho HS tham

khảo Sgk

-GV cho HS làm

HĐ trang 26 Sgk

y= 2x2-4x

-GV cho HS giải

BT 31/27 Sgk

-Học sinh nhắc lại công thức chuyển hệ toạ độ

-Thay vào hàm số đã cho Kết luận: Y=f(X+x0) –y0

-Nêu được đỉnh của Parabol -Công thức chuyển hệ toạ độ -PT của của (P) đối với IXY

2

x X

y Y

= −

 = +

+ Y 1

X

= −

Ví dụ: (sgk)

a,Điểm I(1,-2) là đỉnh của Parabol (P)

b, Công thức chuyển hệ toạ

độ theo OIuur

1 2

x X

y Y

= +

 = −

PT của (P) đối với IXY Y=2X2

4 Củng cố toàn bài:(2’)

- Công thức chuyển hệ toạ độ

- Chú ý HS đối với hàm hửu tỉ ta thực hiện phép chia rồi mới thay công thức vào hàm số để bài toán đơn giản hơn

5 Hướng dẫn bài tập về nhà: (3’)

BT 29/27 , 30/27 Hướng dẫn câu (c)

BT 32/28 Hướng dẫn câu (b)

Trang 3

TRƯỜNG THPT LÊHỒNG PHONG BÀI KIỂM TRA 1TIẾT CHƯƠNG I

Số tiết: 1

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Nắm được khái niệm khối đa diện, phân chia khối đa diện

- Biết được công thức tính thể tích khối đa diện

2 Kỷ năng:

- Tính được thể tích các khối đa diện một cách nhuần nhuyển

II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- Giáo viên: Đề kiểm tra + Đáp án

- Học sinh: Ôn tập kỹ, chuẩn bị đầy các đồ dùng học tập phục vụ cho bài kiểm tra

ĐỀ

Cho hình chóp tứ giác đếu S.ABCD cạnh đáy có độ dài là a, cạnh bên có độ dài là b Gọi M là trung điểm của SB

a Dựng thiết diện tạo bởi mp(MAD) với hình chóp S.ABCD với giả sử thiết diện cắt SC tại N Thiết diện là hình gì?

b Thiết diện chia hình chóp thành 2 khối đa diện nào

c Tính thể tích hình chóp S.ABCD

d CMR .

.

1 2

S AMD

S ABD

V

V = từ đó suy ra V S AMD.

ĐÁP ÁN:

Hình vẽ: 0.5 Điểm

a.Dựng thiết diện tạo bởi mp(MAD) với hình chóp với giả sử thiết diện cắt SC tại N Thiết diện là hình gì? (2.5 điểm)

AD SBCAMDSBC =MN AD

Vậy thiết diện cần tìm là hình thang cân AMND

b Thiết diện chia hình chóp thành 2 khối đa diện nào.(1 điểm)

- S.AMND và ABCDNM

c Tính thể tích hình chóp S.ABCD (3 điểm)

Trang 4

2 2

2

.

2

S ABCD ABCD

a

d.CMR .

.

1 2

S AMD

S ABD

V

V = từ đó suy ra V S AMD. (3 điểm)

Ta có: AH SB AH (SBD)

AH SH

⊥ ⇒ ⊥

⊥ 

Vậy AH là đường cao chung của 2 hình chóp A.SMD và A SBD Nên ta có:

1

3

3

SMD

S AMD A SMD SMD

S ABD A SBD SBD

SBD

S AH

V =V = S AH = S = SB =

2

( )

S AMD S ABD S ABCD S ABD S ABCD

a

V = V = V = a bdvtt DoV = V

Ngày đăng: 26/09/2013, 18:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Vậy AH là đường cao chung củ a2 hình chóp A.SMD và A. SBD. Nên ta có: - ChươngI §4.ĐT CUA HS VA PHEP TTIEN HETOAĐO
y AH là đường cao chung củ a2 hình chóp A.SMD và A. SBD. Nên ta có: (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w