1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoạch bộ mon K 8 ( năm học 2010-2011)

30 389 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch giảng dạy bộ môn Toán 8 năm học 2010-2011
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kế hoạch
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 502,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ Luyeọn taọp 12 + HS đợc củng cố phơng pháp nhóm hạng tử để PT đa thức thànhnhân tử qua các BT vận dụng.. Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủ

Trang 1

KÕ ho¹ch gi¶ng d¹y bé m«n To¸n 8

N¨m häc 2010-2011 A-Yªu cÇu bé m«n To¸n 8

-Nắm chắc nhẵng hằng đẳng thức đáng nhớ

-Hiểu các định nghĩa phân thức đại số,hai phân thức bằng nhau

-Hiểu khái niệm hai phương trình tương đương

-Hiểu định nghĩa phương trình bậc nhất;ax+b=0 ( x là ẩn;a,b, là những hằng số,a  0 ) và nghiệm phương trình bậc nhất

-Nắm vững các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình

-Nhận biết được bất đẳng thức

-Nhận biết bất phương trình bậc nhất một ẩn và nghiệm của nó,hai bất phương trình tương đương

b) H×nh häc

-Hiểu định nghĩa tứ giác và, tứ giác lồi.

- Các khái niệm “ đói xứng trục” và “đối xứng tâm”.

- Trục đối xứng của một hình và hình có trục đói xứng Tâm đối xứng của một hình và hình có tâm đối xứng.

- Các khái niệm đa giác ,đa giác đều;

- Quy ước về thuật ngữ “ đa giác” được dùng ở trường phổ thông;

- Cách vẽ các hình đa giác đều có số cạnh là 3,6,12 ,4,8.

- Hiểu cách xây dựng công thức tính diện tích của hình tam giác,hình thang,các tứ giác đặc biệt khi thừa nhận (không chứng minh) công thức tính diện tích hình chữ nhật.

- Hiểu các định nghĩa ; Tỉ số của hai đoạn thẳng,các đoạn thẳng tỉ lệ.

-Hiểu định lí Ta-lét và tính chất đường phân giác của tam giác.

- Hiểu định nghĩa hai tam giác đồng dạng.

- Hiểu các định lí về :

+ Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác.

+ Các trường hợp đòng dạng của hai tam giác vuông.

Trang 2

- Nhọ̃n biờ́t hình lăng trụ đứng,hình chóp đờ̀u và các yờ́u tụ́ của chúng.

- Nhọ̃n biờ́t được các kờ́t quả được phản ánh trong hình hụ̣p chữ nhọ̃t vờ̀ quan hợ̀ song song và quan hợ̀ vuụng góc giữa các đụ́i tượng đường thẳng thẳng và mặt phẳng.

3 Kĩ năng :

- Tính toán, sử dụng MTBT, thực hiện các phép biến đổi tơng đơng, biến đổi biểu thức.

- Biờ́n đụ̉i biờ̉u thức qua vọ̃n dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ

- Giải phơng trình bậc nhṍt một ẩn, giải phương trình tích,giải bṍt phơng trình bậc nhất một ẩn,.

- Vẽ hình, ớc lợng, dự đoán,

- Bớc đầu hình thành kĩ năng vận dụng kiến thức toán học vào đời sống và các môn khoa học khác.

4 Thiết bị dạy học

- Tranh vẽ mô hình ,bảng phụ,máy chiờ́u.

- Bộ dạy thể tích khối lăng trụ, hình chóp

- Bụ̣ dụng cụ thực hành đo chiờ̀u cao, đo khoảng cách mà khụng đo trực tiờ́p được

- Bụ̣ thước vẽ toán ( Compa, ờke,thước đo đụ̣ ,thước thẳng)

- Bộ thớc vẽ hình đụ̀ng dạng

5 Biện pháp thực hiện

Trang 3

- Thực hiện theo phân phối chơng trình.

- Dạy theo phơng pháp mới ( Lấy học sinh làm trung tâm , thầy là ngời chủ đạo hớng dẫn ).

- Xây dựng động cơ học tập đúng đắn cho HS.

- Lựa chon phơng pháp dạy học phù hợp.

- Kết hợp với gia đình HS và nhà trờng.

- Kiểm tra, đánh giá động viên khen thởng kịp thời.

- Củng cố liên tục các bài trọng tâm của chơng các bài mới và khó

B-Kế hoạch cụ thể

I- PHẦN ĐẠI Sễ́

Tuần Tên Bài dạy Tiờ́t Kiờ́n thức trọng tõm Đồ dùng dạy học Biợ̀n pháp giảng dạy Bụ̉ sung sau tiờ́t dạy Ghi chú

1

Đ1 Nhaõn ủụn thửực

vụựi ủa thửực

1(ủs)

+ HS nắm đợc quy tắc nhân một đơn thức với một đa thức trên cơ

ẹaởt vaỏn ủeà, gụùi mụỷNhóm

Trang 4

Đ2.Nhaõn ủa thửực vụựi

ủa thửực (ủs)2

+ HS nắm đợc quy tắc nhân một đa thức với một đa thức

+ Làm thành thạo phép nhân đa thức với đa thức, đặc biệt với đathức 1 biến đã sắp xếp và biết rút gọn kết quả

+ Làm đợc các bài tập vân dụng, rút gọn biểu thức, rèn luyện các thao tác cẩn thận chính xác trong làm toán

* Trọng tâm: HS cần nắm đợc quy tắc nhân một đa thức với một

đa thức

Baỷng phuù, phaỏn maứu -ẹaởt vaỏn ủeà, gụùi mụỷ-Nhóm

2

Luyeọn taọp (ủs)3

+ HS luyện tập củng cố kĩ năng nhân đa thức với các dạng bài tậpnhân và rút gọn, tìm x, tính giá trị của biểu thức, chứng minh biểuthức không phụ thuộc vào biến

+ Làm đợc các bài tập vân dụng, bớc đầu tìm hiểu đặc điểm củaphép nhân 2 đa thức giống nhau

+ HS có kĩ năng trong giờ luyện tập và rèn tính cẩn thân trong tínhtoán

* Trọng tâm: HS cố kĩ năng nhân đa thức với các dạng bài tập

nhân và rút gọn, tìm x, tính giá trị của biểu thức

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Nờu vṍn đờ̀ gợi mởChuự troùng caực baứi taọp reứn luyeọn nhõn hai đa thức

Chuự ý đờ́n HS yờ́u phải giải được các bài tọ̃p theo ví dụ

Đ3.Nhửừng haống ủaỳng

thửực ủaựng nhụự (ủs)4

+ HS nắm đợc dạng khai triển của các hằng đẳng thức (a + b)2, (a

- b)2, a2 - b2 Hiểu đợc bản chất và rác dụng của các HĐT này+ Làm đợc các bài tập vân dụng HĐT để tính nhanh, tính nhẩmmột cách hợp lý

+ Rèn tính chính xác và cẩn thận trong áp dụng HĐT

* Trọng tâm:3 HĐT (a + b)2, (a - b)2, a2 - b2

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ, suy dieón

Luyeọn taọp 5

+ HS đợc củng cố nội dung kiến thức về các HĐ Đồng thời thấy

đợc sự ứng dụng các HĐT này trong tính toán thông qua BT cụthể

+ Rèn luyện cách nhìn HĐT theo 2 chiều thành thạo Biết đợc mốiquan hệ giữa các HĐT1 và HĐT2 đồng thời biết phát triển mởrộng 2HĐ1 cho từ 3 số hạng trở lên

+ Rèn tính cẩn thận trong tính toán

* Trọng tâm: áp dụng thành thạo 3 HĐT đầu tiên

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xã trong việc nhân đa thức, rútgọn các đơn thức đồng dạng

* Trọng tâm: HS nắm đợc các HĐT tiếp theo (a + b)3; (a b)3

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ, suy dieón

ph-ơng của một tổng và của một hiệu

+ Biết vận dụng các HĐT đã học cùng với 5 HĐT đã học để vậndụng vào BT

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc nhân đa thức, rútgọn các đơn thức đồng dạng

* Trọng tâm: HS nắm đợc các HĐT a3+ b3; a3–b3

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ, suy dieón

Trang 5

Luyeọn taọp 8

+ HS củng cố dạng thức khai triển của 7 HĐT đáng nhớ theo 2chiều và vận dụng chúng vào làm các bài tập, nhân đa thức, rútgọn đa thức

+ HS có kĩ năng áp dụng thành thạo vào BT+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc nhân đa thức, rútgọn các đơn thức đồng dạng

* Trọng tâm:Ap dụng 7 HĐT vào BT

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ

5

Đ6.Phaõn tớch ủa thửực

thaứnh nhaõn tửỷ baống

phửụng phaựp ủaởt

nhaõn tửỷ chung

9

+ HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

+ Biết tìm ra nhân tử chung các hạng tử để đặt thừa số chung

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc đa ra nhân tửchung, vận dụng tốt để làm BT

* Trọng tâm: Biết tìm ra nhân tử chung các hạng tử để đặt thừa

số chung

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ, suy dieón

Đ7 Phaõn tớch ủa thửực

thaứnh nhaõn tửỷ baống

phửụng phaựp duứng

6

Đ8.Phaõn tớch ủa thửực

thaứnh nhaõn tửỷ baống

phửụng phaựp nhoựm

caực haùng tửỷ

11

+ HS biết nhóm các hạng tử một cách thích hợp để phân tích đathứcthành nhân tử

+ Biết áp dụng các HĐT một cách linh hoạt để giải các bài tập

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc nhóm các hạng tử

* Trọng tâm: Biết áp dụng các phơng pháp để giải các bài tập.

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ

Luyeọn taọp 12

+ HS đợc củng cố phơng pháp nhóm hạng tử để PT đa thức thànhnhân tử qua các BT vận dụng

+ Biết áp dụng linh hoạt 1 trong 3 phơng pháp hoặc đồng thời đểphân tích 1 đa thức

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc nhóm các hạng tử

Vận dụng để tính nhanh hoặc giải PT tích mà vế trái cần PT thànhnhân tử

* Trọng tâm: HS đợc củng cố phơng pháp nhóm hạng tử để PT

đa thức thành nhân tử qua các BT

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ

Đ9.Phaõn tớch ủa thửực

thaứnh nhaõn tửỷ baống

caựch phoỏi hụùp nhieàu

phửụng phaựp

13

+ HS biết lựa chọn các phơng pháp để phân tích đa thức thànhnhân tử qua các BT vận dụng

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc nhóm các hạng tử

Vận dụng để tính nhanh hoặc giải PT tích mà vế trái cần PT thànhnhân tử

+ HS có kỹ năng vận dụng thành thạo trong việc áp dung các p2

vào bài tập

* Trọng tâm: Phối hợp các p2 vào phân tích đa thứcthành nhân tử

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ

Trang 6

7 Luyeọn taọp 14

+ HS đợc củng cố phơng pháp nhóm hạng tử để PT đa thức thànhnhân tử qua các BT vận dụng

+ Biết áp dụng linh hoạt 1 trong 3 phơng pháp hoặc đồng thời đểphân tích 1 đa thức

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc nhóm các hạng tử

Vận dụng để tính nhanh hoặc giải PT tích mà vế trái cần PT thànhnhân tử

* Trọng tâm: HS đợc củng cố phơng pháp nhóm hạng tử để PT

đa thức thành nhân tử qua các BT

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ

8

Đ10 Chia ủụn thửực

cho ủụn thửực 15

+ HS hiểu đợc khái niệm phép chia đơn thức A cho đơn thức B

+ Nắm đợc khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B Nắmvững kỹ năng chia 2 đơn thức thành thạo

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc thực hiện cácphép tính khi làm các BT vận dụng

* Trọng tâm: Phép chia đơn thức cho đơn thức.

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ

Đ11.Chia ủa thửực cho

ủụn thửực 16

+ HS hiểu đợc điều kiện đủ để đa thức chia hết cho đơn thức

+ Nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc thực hiện cácphép tính chia khi làm các BT vận dụng

* Trọng tâm: Nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức.

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

9

Đ12.Chia ủa thửực

moọt bieỏn ủaừ saộp xeỏp 17

+ HS hiểu đợc thế nào là phép chia hết, thế nào là phép chia có d

+ Nắm vững điều kiện và quy tắc chia 2 đa thức một biến cùngloại đã sắp xếp

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc thực hiện cácphép tính chia khi làm các BT vận dụng

* Trọng tâm: Nắm vững điều kiện và quy tắc chia 2 đa thức một

biến cùng loại đã sắp xếp

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Luyeọn taọp 18

+ HS hiểu đợc thế nào là phép chia hết, thế nào là phép chia có d

+ Nắm vững điều kiện và quy tắc chia 2 đa thức một biến cùngloại đã sắp xếp

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc thực hiện cácphép tính chia khi làm các BT vận dụng

* Trọng tâm: Quy tắc chia 2 đa thức một biến cùng loại đã sắp

xếp

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi, dieón

dũch

10

OÂn taọp chửụng I 19-20

+ HS tiếp tục ôn tập nội dung kiến thức trọng tâm của Chơng I,chủ yếu về vấn đề chia 2 đa thức một biến đã sắp xếp, dạng BTchứng minh bất đẳng thức, tập dợt các dạng toán chuẩn bị cho tiếtsau kiểm tra

+Củng cố lại các quy tắc chia 2 đa thức, phân tích đa thức thànhnhân tử, bài toán tìm x

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc thực hiện cácphép tính

* Trọng tâm: Chủ yếu về vấn đề chia 2 đa thức một biến đã sắp

xếp, dạng BT chứng minh bất đẳng thức

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

11

Kiểm tra chơng I 21 + Kiểm tra đánh giá kết quả học tập của HS qua nội dung kiến

thức trọng tâm của Chơng I, + Chủ yếu về vấn đề chia 2 đa thức một biến đã sắp xếp, dạng BT

có sử dụng các HĐT thức, phân tích đa thức thành nhân tử, bàitoán tìm x

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc thực hiện cácphép tính

* Trọng tâm: Kiến thức chơng I

Đề kiểm tra

Trang 7

Đ1.Phaõn thửực ủaùi soỏ 22

+ HS hiểu rõ khái niệm phân thức đại số, hình thành khái niêm 2phân thức bằng nhau để nắm vững tính chất cơ bản của phân thức

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi, dieón dũch

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi, dieón dũch

Đ3.Ruựt goùn phaõn

+ HS nắm đợc quy tắc rút gọn phân thức trên cơ sở áp dụng tínhchất cơ bản của phân thức đại số

+ Biết tìm ra nhân tử chung để thực hiện rút gọn đồng thời vậndụng quy tắc đổi dấu linh hoạt để rút gọn

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác và phơng pháp t duy khi làmcác BT vận dụng

* Trọng tâm: Biết tìm ra nhân tử chung để thực hiện rút gọn

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác và phơng pháp t duy khi làmcác BT vận dụng

* Trọng tâm: Ruựt goùn phaõn thửực

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Đ4.Quy ủoàng maóu

thửực cuỷa nhieàu phaõn

thửực

26

+ HS biết cách tìm mẫu thức chung trên cơ sở phân tích các mẫuriêng thành nhân tử Nắm đợc quy trình quy đồng mẫu thức cácphân thức

+ Rèn luyện kỹ năng tìm mẫu thức chung, nhận xét tìm ra nhân tửchung trong tập hợp có nhiều nhân tử đối nhau Biết tìm nhân tửphụ cho từng phân thức riêng để thực hiện nhân

+ Củng cố rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

* Trọng tâm: Nắm đợc quy trình quy đồng mẫu thức các phân

thức

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi, dieón

dũch

14

Luyeọn taọp 27 + HS đợc củng cố phơng pháp tìm mẫu thức chung trên cơ sở phân

tích các mẫu riêng thành nhân tử Biết rút gọn các phân thức trớckhi quy đồng để MTC đợc đơn giản

+ Nhận xét tìm ra nhân tử chung trong tập hợp có nhiều nhân tử

đối nhau Biết tìm nhân tử phụ cho từng phân thức riêng để thựchiện nhân

+ Củng cố rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thực hiện giảicác BT

* Trọng tâm: Rèn luyện kỹ năng tìm mẫu thức chung,

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ

Trang 8

Đ5.Pheựp coọng caực

phaõn thửực ủaùi soỏ 28

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Đ6.Pheựp trửứ caực phaõn

thửực ủaùi soỏ

30(ủs)

+ HS cách viết phân thức đối của một phân thức cho trớc kết hợp

với quy tắc đổi dấu để trừ hai phân thức khi chúng đã cùng mẫuthức

+ Vận dụng các quy tắc và tính chất đã học để trừ các PT mộtcách thành thạo, hiểu đợc việc cộng và từ các phân thức đại sốgiống nh thực hiện 1 tổng đại số các phân thức

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thực hiện tính toán cácphân thức

* Trọng tâm: Phép trừ phân thức đại số.

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Luyeọn taọp (ủs)31

+ HS cách viết phân thức đối của một phân thức cho trớc kết hợp

với quy tắc đổi dấu để trừ hai phân thức khi chúng đã cùng mẫuthức

+ Vận dụng các quy tắc và tính chất đã học để trừ các PT mộtcách thành thạo, hiểu đợc việc cộng và từ các phân thức đại sốgiống nh thực hiện 1 tổng đại số các phân thức

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thực hiện tính toán cácphân thức

* Trọng tâm: Vận dụng các quy tắc và tính chất đã học để trừ các

PT một cách thành thạo

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

16

Đ7 Pheựp nhaõn caực

phaõn thửực ủaùi soỏ (ủs)32

+ HS nắm vững và vận dụng quy tắc nhân hai phân thức

+ Biết và vận dụng tốt các tính chất giao hoán, kết hợp của phépnhân và có ý thức nhận xét bài toán cụ thể để vận dụng giải bàitập Biết rút gọn kết quả khi thực hiện phép nhân

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thực hiện nhân các phânthức

* Trọng tâm: HS nắm vững và vận dụng quy tắc nhân hai phân

thức

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Trang 9

Đ8.Pheựp chia caực

phaõn thửực ủaùi soỏ (ủs)33

Đ9.Bieỏn ủoồi caực bieồu

thửực hửừu tổ

34(ủs)

+ HS nắm đợc khái niêm biểu thức hữu tỷ, các phép toán trên cácphân thức đại số, các tìm điều kiện của biến số để giá trị của phânthức xác định

+ Biết thực hiện thành thạo các phép toán trên phân thức đại số,biết tìm điều kiện của biến số tại mẫu thức để phân thức xác định

Biết cách biến đổi biểu thức hữu tỷ

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thực hiện các phép tính

và phép biến đổi biểu thức hữu tỷ

* Trọng tâm: HS nắm đợc các phép toán trên các phân thức đại

số, các tìm điều kiện của biến số để giá trị của phân thức xác định

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

17

Luyợ̀n tọ̃p 35

Biết thực hiện thành thạo các phép toán trên phân thức đại số, biếttìm điều kiện của biến số tại mẫu thức để phân thức xác định Biếtcách biến đổi biểu thức hữu tỷ

OÂn taọp HKI 36

+ HS đợc hệ thống các kiến thức cơ bản trọng tâm của phần đại

số Trong tiết thứ nhất tập trung ông tập cho HS các kiến thức vềthực hiện các phép toán nhân chia rút gọn trên các đa thức, phântích đa thức thành nhân tử, củng cố 7 HĐT đáng nhớ Dành các

BT trọng tâm để ôn tập phần nội dung này

+ Rèn cho HS có kỹ năng thành thạo khi thực hiện các phép tính

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thực hiện các phép tính

và vận dụng làm bài tập

* Trọng tâm: Ôn tập các kiến thức cơ bản của học kì I

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

OÂn taọp HKI 37

+ HS đợc hệ thống các kiến thức cơ bản trọng tâm của phần đại

số Trong tiết thứ nhất tập trung ông tập cho HS các kiến thức vềthực hiện các phép toán nhân chia rút gọn trên các đa thức, phântích đa thức thành nhân tử, củng cố 7 HĐT đáng nhớ Dành các

BT trọng tâm để ôn tập phần nội dung này

+ Rèn cho HS có kỹ năng thành thạo khi thực hiện các phép tính

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thực hiện các phép tính

và vận dụng làm bài tập

* Trọng tâm: Ôn tập các kiến thức cơ bản của học kì I

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

18

kieồm tra HKI (90’

caỷ ủaùi soỏ vaứ hỡnh

hoùc)

36 37

Theo đề của sở, phòng Baỷng phuù,

phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Trang 10

OÂn taọp

+ HS đợc hệ thống các kiến thức cơ bản trọng tâm của phần đại

số Trong tiết thứ hai này tập trung ông tập cho HS các kiến thức

về thực hiện các phép toán trên phân thức đại số Dành các BTtrọng tâm để ôn tập phần nội dung này

+ Rèn cho HS có kỹ năng thành thạo khi thực hiện các phép tínhquy đồng mẫu thức, 4 phép tính về phân thức, tìm điều kiện đểphân thức xác định, tính giá trị của phân thức khi cho giá trị củabiến

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thực hiện các phép tính

và vận dụng làm bài tập

* Trọng tâm : HS đợc hệ thống các kiến thức cơ bản trọg tâm của

phần đại số

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Traỷ baứi Kieồm tra

HKI(phaàn ủaùi soỏ) 40

+ HS đợc củng cố kiến thức thông qua bài kiểm tra Học kỳ I Đợcbiết kết quả kiểm tra của mình khi GV thông qua điểm số GVqua bài học này sẽ yêu cầu HS cần phát huy những u điểm và khắcphục những nhợc điểm về kiến thức, kỹ năng và t duy toàn khithực hiện bài tập

+ Rèn cho HS có kỹ năng làm bài

Baỷng phuù, phaỏn maứu

ẹaứm thoaùi, gụùi mụỷ thuyết trình

* Trọng tâm: HS nắm đợc các khái niệm ban đầu: phơng trình,

nghiệm, số nghiệm của phơng trình.

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Đ2.Phửụng trỡnh baọc

nhaỏt moọt aồn vaứ caựch

+ HS nắm đợc thế nào là phơng trình bậc nhất một ẩn và cáchgiải

+ Rèn cho HS có kỹ năng thành thạo khi nhận dạng phơng trìnhbậc nhất 1 ẩn, giải thành thạo các phơng trình bậc nhất đơn giản

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thực hiện các phép tính

và vận dụng làm bài tập

* Trọng tâm: HS có kỹ năng thành thạo khi nhận dạng phơng

trình bậc nhất 1 ẩn,

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

+ Rèn cho HS có kỹ năng thành thạo khi biến đổi phơng trình theo

2 quy tắc đã học

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thực hiện các phép biến

đổi và vận dụng làm bài tập

* Trọng tâm: Nắm vững các phơng pháp giải phơng trình.

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Trang 11

Luyeọn taọp 44

+ HS đợc thực hành biến đổi các phơng trình để đa về phơng trìnhbậc nhất ax + b = 0 bằng cách vận dụng các bớc biến đổi cơ bản

đã đợc học trong tiết trớc

+ Rèn cho HS có kỹ năng thành thạo khi biến đổi phơng trình

Giải phơng trình thành thạo để tìm nghiệm của nó Chú ý vậndụng các phơng pháp đặc biệt để phát triển t duy

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thực hiện các phép biến

đổi và vận dụng làm bài tập

* Trọng tâm: Giải phơng trình thành thạo để tìm nghiệm của nó.

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

+ Giúp HS phát triển năng lực liên quan, phơng pháp t duy tơng

tự, khái quát hoá, rèn ý thức cẩn thận khi trình bày

* Trọng tâm: Các bớc giải phơng trình tích.

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

23

Luyeọn taọp 49

+ HS đợc thực hành tìm ĐKXĐ của một phơng trình Cách giải

ph-ơng trình kèm theo ĐKXĐ cụ thể là phph-ơng trình chứa ẩn ở mẫu

+ Nâng cao khái niệm tìm điều kiện để giá trị của phân thức xác

định Củng cố kỹ năng biến đổi các phân thức ở dạng đã học

* Trọng tâm: Làm các BT về giải các phơng trình chứa ẩn ở mẫu

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Đ6.Giaỷi baứi toaựn

baống caựch laọp

phửụng trỡnh 50

+ HS nắm đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

+ Vận dụng kiến thức để giải một số bài toán bằng cách lập phơngtrình bậc nhất không quá phức tạp

* Trọng tâm: Làm các BT về giải bài toán bằng cách lập phơng

trình

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Đ7.Giaỷi baứi toaựn

baống caựch laọp

phửụng trỡnh (tt)

51 + HS nắm đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

+ Vận dụng kiến thức để giải một số bài toán bằng cách lập phơngtrình bậc nhất không quá phức tạp

* Trọng tâm: Làm các BT về giải bài toán bằng cách lập phơng

trình

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Trang 12

Luyeọn taọp 53

OÂn taọp chửụng III

vụựi sửù trụù giuựp cuỷa

26

OÂn taọp chửụng III

vụựi sửù trụù giuựp cuỷa

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Kieồm tra chửụng III 56

+ Kiểm tra kết quả học tập của HS sau khi học xong Chơng III

+ HS đợc kiểm tra khả năng giải phơng trình đặc biệt là phơngtrình chứa ẩn ở mẫu

+ HS đợc rèn luyện kỹ năng giải thành thạo các bài toán bằngcách lập phơng trình Kỹ năng trình bày bài giải đồng thời HS đợcrèn tính cẩn thận, óc sáng tạo khi giải các bài tập vận dụng

ẹeà kieồm tra

27

Đ1.Lieõn heọ giửừa thửự

tửù vaứ pheựp coọng

thức cùng chiều với bất đẳng thức đã cho)

+ HS đợc rèn cách chứng minh bất đẳng thức bằng cách tính giá

trị của mỗi vế bất đẳng thức Rèn tính cẩn thận chính xác khi trìnhbày

* Trọng tâm: Chứng minh bất đẳng thức và tính chất của bất

đẳng thức

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Đ2.Lieõn heọ giửừa thửự

tửù vaứ pheựp nhaõn 57

+ HS nắm đợc tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân ở dạngbất đẳng thức, tính chất bắc cầu của thứ tự

+ HS biết sử dụng các tính chất để chứng minh các bất đẳng thứchặc so sánh các biểu thức số Biết kết hợp sử dụng tính chất cộng

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Trang 13

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

29

Đ4.Baỏt phửụng trỡnh

baọc nhaỏt moọt aồn 61

+ HS nhận biết đợc bất phơng trình bậc nhất một ẩn Biết ấp dụngquy tắc biến đổi bất phơng trình để giải các bất phơng trình đơngiản Biết sử dụng các quy tắc biến đổi bất phơng trình để giảithích sự tơng đơng của bất phơng trình

+ HS biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình theo tập hợp vàtrục số

+ HS rèn tính cẩn thận chính xác khi trình bày nội dung các bàitập

* Trọng tâm: Hai quy tắc biến đỏi bất phơng trình bậc nhất một

ẩn

Baỷng phuù, phaỏn maứu, thửụực thaỳng

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

29

Đ4.Baỏt phửụng trỡnh

baọc nhaỏt moọt aồn

(tieỏp theo) 62

+ HS đợc củng cố các nội dung kiến thức sau:

* Hai QT biến đổi bất phơng trình

* Biết giải và trình bày lời giải bất phơng trình bậc nhất một ẩn

* Biết cách giải một số bất phơng trình đa đợc về dạng bất phơngtrình bậc nhất một ẩn

+ HS đợc rèn kỹ năng giải thành thạo bất phơng trình bậc nhấtmột ẩn Viết tập nghiệm và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

+ HS rèn tính cẩn thận chính xác khi trình bày nội dung các bàitập Phát triển t duy học toán

* Trọng tâm: Giải bất phơng trình bậcnhất một ẩn

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Luyeọn taọp 63 + HS đợc luyện tập các nội dung sau:

* Cách giải bất phơng trình bậc nhất một ẩn

* Luyện tập cách giải bất phơng trình đa đợc về dạng bất PT bậcnhất một ẩn

* Củng cố hai quy tắc biến đổi tơng đơng bất phơng trình

+ HS đợc rèn kỹ năng giải thành thạo bất phơng trình bậc nhất một

ẩn Viết tập nghiệm và biểu diễn tập nghiệm trên trục số áp dụnglinh hoạt các phép biến đổi tơng đơng

+ HS rèn tính cẩn thận chính xác khi trình bày nội dung các bàitập Phát triển t duy học toán

* Trọng tâm: Giải bất phơng trình bậcnhất một ẩn trong SGK (BT

28, 31, 34)

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Trang 14

Đ5.Phửụng trỡnh chửựa

daỏu giaự trũ tuyeọt ủoỏi 64

- Học sinh biết đợc phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối, biết áp dụng từng qui tắc biến đổi phơng trình để giải phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

- Biết áp dụng qui tắc biến đổi phơng trình để giải thích sự tơng

đơng của phơng trình

* Trọng tâm: Caựch giaỷi phửụng trỡnh chửựa daỏu giaự trũ tuyeọt ủoỏi

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

31

OÂn taọp chửụng IV 65

+ HS đợc ôn lại các kiến thức trọng tâm của Chơng IV Chủ yếu làgiải bất phơng trình bậc nhất một ẩn một ẩn

+ HS đợc rèn luyện kỹ năng giải thành thạo BPT bậc nhất một ẩntheo các phơng pháp khác nhau

+ HS đợc rèn tính cẩn thận, óc sáng tạo khi giải các bài tập vậndụng

* Trọng tâm: Ôn tập các bài toán về BPT bậc nhất 1 ẩn

Baỷng phuù, phaỏn maứu, thửụực thaỳng

gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Ôn tập cuối năm 66

+ HS đợc hệ thống lại các kiến thức trọng tâm của Chơng I, củng

cố nội dung lý thuyết trong các vấn đề nhân chia đơn thức, đathức, vận dung 7 HĐT đáng nhớ vào giải các BT, biết phân tích 1

đa thức thành nhân tử bằng nhiều phơng pháp và ứng dụng kết

quả vào các BT liên quan (đặc biệt là tam thức bậc hai có nghiệm)

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc thực hiện cácphép tính

* Trọng tâm: Hệ thống kiến thức cho HS ở chơng I.

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

32

Ôn tập cuối năm 67

+ HS đợc hệ thống lại các kiến thức trọng tâm của Chơng I, củng

cố nội dung lý thuyết trong các vấn đề nhân chia đơn thức, đathức, vận dung 7 HĐT đáng nhớ vào giải các BT, biết phân tích 1

đa thức thành nhân tử bằng nhiều phơng pháp và ứng dụng kết

quả vào các BT liên quan (đặc biệt là tam thức bậc hai có nghiệm)

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc thực hiện cácphép tính

* Trọng tâm: Hệ thống kiến thức cho HS ở chơng I.

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Trang 15

Tªn Bài dạy Tiết Kiến thức trọng tâm Kiến thức trọng tâm §å dïng d¹y häc

Biện pháp giảng dạy Biện pháp giảng dạy

Ngày đăng: 29/09/2013, 23:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bình hành. - Kế hoạch bộ mon K 8 ( năm học 2010-2011)
Hình b ình hành (Trang 22)
Bảng phụ ghi - Kế hoạch bộ mon K 8 ( năm học 2010-2011)
Bảng ph ụ ghi (Trang 27)
Hình chóp cụt đều 63 - Kế hoạch bộ mon K 8 ( năm học 2010-2011)
Hình ch óp cụt đều 63 (Trang 29)
§7. Hình chóp đều và - Kế hoạch bộ mon K 8 ( năm học 2010-2011)
7. Hình chóp đều và (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w