Bài giảng dành cho sinh viên y khoa, bác sĩ đa khoa, sau đại học. ĐH Y Dược TP Hồ Chí Minh. HÀNH CHÁNH, LÝ DO NHẬP VIỆN,BỆNH SỬ, TIỀN CĂN, LẤM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG, CHẨN ĐOÁN , CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT, XEN KẼ LÝ THUYẾT LÝ GIẢI
Trang 1Cas lâm sàng
BỆNH MÔ LIÊN KẾT HỖN HỢP
GV hướng dẫn: PGS.TS Nguyễn Thị Thanh Lan
Người thực hiện: BSNT Nguyễn Thị Ngọc
Trang 32 LÝ DO NHẬP VIỆN
Sốt
Trang 43 BỆNH SỬ
4 tháng đầu
mỏi các khớp gối, bàn tay 2 bên, cột sống lưng
các khớp ngón tay, đốt bàn-ngón tay sưng đỏ, đau, cứng khớp
Sưng đỏ 2 mí mắt trên
chảy máu chân răng khi đánh răng, sưng nướu
răng, loét miệng lưỡi
nổi sẩn hồng ban ngứa ít, tróc vảy: khắp mặt, rải rác ở tay chân, vị trí gần khớp
khám RHM, mắt, NĐ1,2
nhập khoa TM NĐ2: VĐKDT VCSDK
Trang 5sụt 8kg/5tháng
Trang 10 Trên mặt nhiều mụn giống mụn trứng cá
Da vùng quanh móng tay đỏ, đau; chấm
đỏ/lòng bàn tay
Mu bàn chân đổi màu xanh tím, rõ hơn chiều
Trang 11 Sẩn hồng ban đóng mài, teo da ở giữa rải rác trên mặt, cẳng cánh tay và 2 chân quanh khớp
Trang 12Sẩn hồng ban quanh khớp gối
Trang 13 sẩn hồng ban, teo da ở giữa… quanh gối
Trang 14 Hình ảnh viêm mạch máu ở bàn tay
Trang 15 Sang thương trên mặt
Trang 166 TÓM TẮT BỆNH ÁN
Nam, 12 tuổi : 5 tháng
Sang thương da đa dạng
Viêm đa khớp, đau cột sống thắt lưng
Sốt cao 1 cơn/ngày kéo dài # 16 ngày
Yếu cơ gốc chi, đau cơ
Hiện tượng Raynaud, sang thương viêm mạch máu ở tay/chân
Rụng tóc, loét miệng
Tổn thương đa cơ quan
Trang 18Viêm da cơ – viêm đa cơ
2 Yếu cơ gốc chi
3 Tăng CK hay aldolase
4 Đau cơ khi vận động hay tự nhiên
5 Điện cơ: bệnh lý cơ
6 Kháng thể anti-Jo-1 (+)
7 Viêm khớp hay đau khớp không phá huỷ
8 Dấu hiệu viêm toàn thân ( T 0 > 37°C,CRP,VS
Trang 19 tiêu chuẩn 1 và 4/8 tiêu chuẩn từ 29 : chẩn đoán viêm da cơ
độ nhạy : 94,1%, đặc hiệu 90,3%
4/8 tiêu chuẩn từ 29 : chẩn đoán viêm đa cơ
nhạy 98,9%, đặc hiệu 95,2%
Adapted from Tanimoto K, Nakano K, Kano S, Mori S, Ueki H,
Nishitani H, et al Classification criteria for polymyositis and
Trang 20 Heliotrope : a violaceous eruption with periorbital edema
Periungual telangiectasia
Trang 21Pathognomonic manifs of dermatomyositis
Gottron's papules overlying the dorsal
interphalangeal joints
Trang 23Bệnh mô liên kết
cơ chế sinh bệnh vẫn chưa rõ
tổn thương viêm đa cơ quan - cơ chế tự miễn
có những đặc điểm LS, CLS giống nhau
để : cần thoả mãn các tiêu chuẩn (LS + CLS)
Ngoại lệ:
không thể xếp vào một bệnh nào
thoả mãn các tiêu chuẩn chẩn đoán của nhiều bệnh mô liên kết khác nhau
Undifferentiated connective tissue disease
Trang 24Mixed connective tissue disease
Sharp's syndrome, connectivite mixte
Sharp et al mô tả năm 1972
Tự kháng thể đặc hiệu: anti-U1
ribonucleoprotein (70-kD); anti-SmAb (-)
Tình trạng tổn thương đa cơ quan: với đặc điểm lâm sàng gần giống với SLE, viêm da cơ/viêm đa cơ, xơ cứng bì, viêm đa khớp dạng thấp thiếu niên, nhưng lại không đủ tiêu chuẩn để chẩn đoán các bệnh này
Trang 26Tiêu chuẩn của Kahn
- Tiêu chuẩn huyết thanh: Anti – RNP 1/2000
- Tiêu chuẩn lâm sàng:
o Hiện tượng Raynaud
o Viêm thanh mạc
o Viêm cơ
o Sưng ngón tay
Chẩn đoán MCTD : tiêu chẩn huyết thanh và hiện tượng Raynaud, và có ít nhất 2/3 tiêu chuẩn còn lại
Trang 27Tần suất các triệu chứng chính của MCTD
Trang 29 Điện di đạm (14/9) : Protein : 75 g/l A/G: 0,89
Trang 30 Tuỷ đồ 2 lần: bình thường
CK, LDH: không tăng
HIV (-)
TPTNT:
Siêu âm tim: Siêu âm bụng :
ECG (14/9) : , nhịp xoang đều 92l/p
Trang 31 05/08/2006
Thính lực đồ: sức nghe 2 tai bình thường
Nhĩ lượng đồ 2 tai không đỉnh
17/09/06
Nghe kém tiếp nhận tai T độ 1, P
Nhĩ lượng T không đỉnh, P
Mắt: không viêm màng bồ đào
điện thế tự phát, kết tập sớm ở nhóm cơ
Trang 33X quang phổi
tổn thương mô
kẽ lan toả, hoá nang dạng tổ ong phổi trái
Trang 349 CHẨN ĐOÁN XÁC ĐỊNH
Bệnh mô liên kết hỗn hợp (MTCD) với tổn thương đa cơ quan, viêm phổi mô kẻ
Trang 3510 DIỄN TIẾN - ĐIỀU TRỊ
Trang 36 17/09 19/09 24/09
Raynaud rõ hơn
Viêm mạch máu tiến triển
Trang 37 LS
sốt cao liên tục, mệt mỏi nhiều
Chảy máu mũi 1 lần, bầm da chỗ chích, da xanh
Đau bụng, tiêu lỏng 3lần /ngày
Thở nhanh 40lần /phút
CLS
Fibrinogen: 6,1 g/l, VS: 145/150mm, CRP: 400-500mg/l , AST/ALT: 111/86 U/L
KMĐM: pH: 7,464; PCO2: 38,5 mmHg; PO 2:
64,5mmHg; SaO2: 90,3%; HCO3- : 26,3mmol/l ; BE:
3,1mmol/l; AaDO : 38,1mmHg
Trang 38 Tuỷ đồ: mật độ tuỷ nghèo, giảm 3 dòng Blast <5% Có khoảng 10 tế bào
histiocytes, trong đó 1-2 con thực bào tiểu cầu
Fibrinogen: 6,7 g/l ; Ferritin: >2000
ng/ml
Trang 39Hội chứng thực bào máu
Hemophagocytic Lymphohistiocytosis (HLH)
nguyên phát hay thứ phát (sau nhiễm trùng, nhiễm virus, bệnh ác tính, hay bệnh tự miễn)
biến chứng đe doạ tính mạng của các bệnh
mô liên kết-bệnh tự miễn
Trang 40Tiêu chuẩn chẩn đoán HLH
5/8 đặc điểm sau :
Sốt > 3805, kéo dài > 7 ngày
Lách to
Giảm 2/3 dòng tế bào máu ngoại biên
Giảm fibrinogen và hoặc tăng triglyceride
Thực bào máu trong tuỷ xương, lách, hay hạch
lympho Không có bằng chứng bệnh ác tính
Ferritin 500 g/L
CD25 hoà tan (ví dụ IL-2 receptor) 2400 U/ml
Giảm hoạt tính của tế bào NK cell
Trang 44 SHH nặng hơn, phổi ran ẩm, XQ phổi:
ARDS tiến triển
Phù chi, tiểu ít, bụng báng, gan to
Giảm 3 dòng máu NB nặng hơn ( BC: 1150 Hb: 8,3g%; TC: 69.800/mm3)
Chuyển hồi sức
Trang 45X quang bụng : chướng hơi, dịch ổ bụng
Trang 46 dịch dạ dày xanh rêu
Rối loạn điện giải: Na
giảm
Thở NCPAP
Methyprednisolone 30mg/kg/d
Trang 47 Humaglobulin
Trang 48 M: 124lần/phút; SpO2 72% ; HA: 90/40 mmHg
Mê/ thở máy
Tiếng tim mờ, phế âm giảm đáy phổi P, có ran ẩm
Bụng báng, gan 3cm DBS, phù mặt, da xanh, xuất huyết kết mạc, xuất huyết da nhiều nơi
Trang 49Chân thành cám ơn