1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

CA LÂM SÀNG BỆNH MÔ LIÊN KẾT, ĐH Y DƯỢC TP HCM

49 69 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 9,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng dành cho sinh viên y khoa, bác sĩ đa khoa, sau đại học. ĐH Y Dược TP Hồ Chí Minh. HÀNH CHÁNH, LÝ DO NHẬP VIỆN,BỆNH SỬ, TIỀN CĂN, LẤM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG, CHẨN ĐOÁN , CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT, XEN KẼ LÝ THUYẾT LÝ GIẢI

Trang 1

Cas lâm sàng

BỆNH MÔ LIÊN KẾT HỖN HỢP

GV hướng dẫn: PGS.TS Nguyễn Thị Thanh Lan

Người thực hiện: BSNT Nguyễn Thị Ngọc

Trang 3

2 LÝ DO NHẬP VIỆN

 Sốt

Trang 4

3 BỆNH SỬ

4 tháng đầu

 mỏi các khớp gối, bàn tay 2 bên, cột sống lưng

 các khớp ngón tay, đốt bàn-ngón tay sưng đỏ, đau, cứng khớp

 Sưng đỏ 2 mí mắt trên

 chảy máu chân răng khi đánh răng, sưng nướu

răng, loét miệng lưỡi

 nổi sẩn hồng ban ngứa ít, tróc vảy: khắp mặt, rải rác ở tay chân, vị trí gần khớp

  khám RHM, mắt, NĐ1,2

  nhập khoa TM NĐ2: VĐKDT  VCSDK

Trang 5

sụt 8kg/5tháng

Trang 10

 Trên mặt nhiều mụn giống mụn trứng cá

 Da vùng quanh móng tay đỏ, đau; chấm

đỏ/lòng bàn tay

 Mu bàn chân đổi màu xanh tím, rõ hơn chiều

Trang 11

 Sẩn hồng ban đóng mài, teo da ở giữa rải rác trên mặt, cẳng cánh tay và 2 chân quanh khớp

Trang 12

Sẩn hồng ban quanh khớp gối

Trang 13

 sẩn hồng ban, teo da ở giữa… quanh gối

Trang 14

 Hình ảnh viêm mạch máu ở bàn tay

Trang 15

 Sang thương trên mặt

Trang 16

6 TÓM TẮT BỆNH ÁN

Nam, 12 tuổi : 5 tháng

 Sang thương da đa dạng

 Viêm đa khớp, đau cột sống thắt lưng

 Sốt cao 1 cơn/ngày kéo dài # 16 ngày

 Yếu cơ gốc chi, đau cơ

 Hiện tượng Raynaud, sang thương viêm mạch máu ở tay/chân

 Rụng tóc, loét miệng

Tổn thương đa cơ quan

Trang 18

Viêm da cơ – viêm đa cơ

2 Yếu cơ gốc chi

3 Tăng CK hay aldolase

4 Đau cơ khi vận động hay tự nhiên

5 Điện cơ: bệnh lý cơ

6 Kháng thể anti-Jo-1 (+)

7 Viêm khớp hay đau khớp không phá huỷ

8 Dấu hiệu viêm toàn thân ( T 0 > 37°C,CRP,VS

Trang 19

 tiêu chuẩn 1 và 4/8 tiêu chuẩn từ 29 : chẩn đoán viêm da cơ

 độ nhạy : 94,1%, đặc hiệu 90,3%

 4/8 tiêu chuẩn từ 29 : chẩn đoán viêm đa cơ

 nhạy 98,9%, đặc hiệu 95,2%

Adapted from Tanimoto K, Nakano K, Kano S, Mori S, Ueki H,

Nishitani H, et al Classification criteria for polymyositis and

Trang 20

 Heliotrope : a violaceous eruption with periorbital edema

 Periungual telangiectasia

Trang 21

Pathognomonic manifs of dermatomyositis

Gottron's papules overlying the dorsal

interphalangeal joints

Trang 23

Bệnh mô liên kết

 cơ chế sinh bệnh vẫn chưa rõ

 tổn thương viêm đa cơ quan - cơ chế tự miễn

có những đặc điểm LS, CLS giống nhau

để  : cần thoả mãn các tiêu chuẩn (LS + CLS)

 Ngoại lệ:

không thể xếp vào một bệnh nào

thoả mãn các tiêu chuẩn chẩn đoán của nhiều bệnh mô liên kết khác nhau

 Undifferentiated connective tissue disease

Trang 24

Mixed connective tissue disease

Sharp's syndrome, connectivite mixte

 Sharp et al mô tả năm 1972

Tự kháng thể đặc hiệu: anti-U1

ribonucleoprotein (70-kD); anti-SmAb (-)

 Tình trạng tổn thương đa cơ quan: với đặc điểm lâm sàng gần giống với SLE, viêm da cơ/viêm đa cơ, xơ cứng bì, viêm đa khớp dạng thấp thiếu niên, nhưng lại không đủ tiêu chuẩn để chẩn đoán các bệnh này

Trang 26

Tiêu chuẩn của Kahn

 - Tiêu chuẩn huyết thanh: Anti – RNP  1/2000

 - Tiêu chuẩn lâm sàng:

 o     Hiện tượng Raynaud

 o     Viêm thanh mạc

 o     Viêm cơ

 o     Sưng ngón tay

Chẩn đoán MCTD : tiêu chẩn huyết thanh và hiện tượng Raynaud, và có ít nhất 2/3 tiêu chuẩn còn lại

Trang 27

Tần suất các triệu chứng chính của MCTD

Trang 29

Điện di đạm (14/9) : Protein : 75 g/l A/G: 0,89

Trang 30

 Tuỷ đồ 2 lần: bình thường

 CK, LDH: không tăng

 HIV (-)

 TPTNT: 

 Siêu âm tim:  Siêu âm bụng : 

 ECG (14/9) :  , nhịp xoang đều 92l/p

Trang 31

 05/08/2006

Thính lực đồ: sức nghe 2 tai bình thường

Nhĩ lượng đồ 2 tai không đỉnh

 17/09/06

Nghe kém tiếp nhận tai T độ 1, P 

Nhĩ lượng T không đỉnh, P 

 Mắt: không viêm màng bồ đào

điện thế tự phát, kết tập sớm ở nhóm cơ

Trang 33

X quang phổi

tổn thương mô

kẽ lan toả, hoá nang dạng tổ ong phổi trái

Trang 34

9 CHẨN ĐOÁN XÁC ĐỊNH

 Bệnh mô liên kết hỗn hợp (MTCD) với tổn thương đa cơ quan, viêm phổi mô kẻ

Trang 35

10 DIỄN TIẾN - ĐIỀU TRỊ

Trang 36

 17/09  19/09  24/09

Raynaud rõ hơn

Viêm mạch máu tiến triển

Trang 37

 LS

 sốt cao liên tục, mệt mỏi nhiều

 Chảy máu mũi 1 lần, bầm da chỗ chích, da xanh

 Đau bụng, tiêu lỏng 3lần /ngày

 Thở nhanh 40lần /phút

 CLS

 Fibrinogen: 6,1 g/l, VS: 145/150mm, CRP: 400-500mg/l , AST/ALT: 111/86 U/L

 KMĐM: pH: 7,464; PCO2: 38,5 mmHg; PO 2:

64,5mmHg; SaO2: 90,3%; HCO3- : 26,3mmol/l ; BE:

3,1mmol/l; AaDO : 38,1mmHg

Trang 38

Tuỷ đồ: mật độ tuỷ nghèo, giảm 3 dòng Blast <5% Có khoảng 10 tế bào

histiocytes, trong đó 1-2 con thực bào tiểu cầu

Fibrinogen: 6,7 g/l ; Ferritin: >2000

ng/ml

Trang 39

Hội chứng thực bào máu

Hemophagocytic Lymphohistiocytosis (HLH)

 nguyên phát hay thứ phát (sau nhiễm trùng, nhiễm virus, bệnh ác tính, hay bệnh tự miễn)

 biến chứng đe doạ tính mạng của các bệnh

mô liên kết-bệnh tự miễn

Trang 40

Tiêu chuẩn chẩn đoán HLH

   5/8 đặc điểm sau :

 Sốt > 3805, kéo dài > 7 ngày

 Lách to

 Giảm 2/3 dòng tế bào máu ngoại biên

 Giảm fibrinogen và hoặc tăng triglyceride

 Thực bào máu trong tuỷ xương, lách, hay hạch

lympho Không có bằng chứng bệnh ác tính

 Ferritin  500 g/L

 CD25 hoà tan (ví dụ IL-2 receptor)  2400 U/ml

 Giảm hoạt tính của tế bào NK cell

Trang 44

 SHH nặng hơn, phổi ran ẩm, XQ phổi:

ARDS tiến triển

 Phù chi, tiểu ít, bụng báng, gan to

 Giảm 3 dòng máu NB nặng hơn ( BC: 1150 Hb: 8,3g%; TC: 69.800/mm3)

 Chuyển hồi sức

Trang 45

X quang bụng : chướng hơi, dịch ổ bụng

Trang 46

 dịch dạ dày xanh rêu

 Rối loạn điện giải: Na

giảm

 Thở NCPAP

 Methyprednisolone 30mg/kg/d

Trang 47

 Humaglobulin

Trang 48

 M: 124lần/phút; SpO2 72% ; HA: 90/40 mmHg

 Mê/ thở máy

 Tiếng tim mờ, phế âm giảm đáy phổi P, có ran ẩm

 Bụng báng, gan 3cm DBS, phù mặt, da xanh, xuất huyết kết mạc, xuất huyết da nhiều nơi

Trang 49

Chân thành cám ơn

Ngày đăng: 14/04/2020, 14:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w