1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

on tap chuong 1 tiet 1718 hinh hoc 9

55 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là một yếu tố khi giải bài toán hình học có thể dùng.. Đây là một yếu tố khi giải bài toán hình học có thể dùng[r]

Trang 1

TiÕt 17

Trang 2

PhÇn 1

HÖ thèng kiÕn

Trang 3

TØ sè l îng gi¸c cña gãc nhän

C¸c hÖ thøc vÒ c¹nh vµ gãc trong tam gi¸c

Trang 5

a

c

a 2 = …+ … b 2 c 2

Trang 6

a

c’

Trang 7

a b’

b 2 = … a b’

Trang 8

c b

a h

b = a c h

Trang 10

b h c

2 2

2

1 1

1

c b

Trang 11

Hoạt động 2

+ viết hệ thức l ợng giác của góc nhọn theo yếu tố trong

hình

Trang 12

sin α = cạnh đối

cạnh huyền cạnh kề

cạnh huyền

cạnh đối cạnh kề cạnh kề cạnh đối

α

Trang 14

+ Một số tính chất của các tỉ số l ợng giác.

• Cho hai góc α và β phụ nhau Khi đó

sin α = cos β ; tg α = cotg β ;

cos α = sin β ; cotg α = tg β ;

Trang 15

Cho góc nhọn : đúng hay sai, nếu sai hãy

sửa lại cho đúng.

X X

X X

Sin 2 +cos 2 = 1

Cotg = cos /sin

Trang 16

+ C¸c hÖ thøc vÒ

c¹nh vµ gãc trong tam gi¸c vu«ng.

Trang 17

Cho tam giác ABC vuông tại A Khi đó

b = asinB ; c = asinC ;

b = acosC ; c = acosB ;

b = ctgB ; c = btgC ;

b = ccotgC ; c = bcotgB

Trang 18

Điền vào ô trống trong bảng sau

3 2

3 3

3

3 3

1

3 2

2 2

1 2

Trang 20

3)

4

5)

3

5)

Sin C

Sin B

Sin A

Trang 21

Câu 2: Trong hình, Sin Q bằng

RS

PR

A

) )

) )

Trang 22

Câu 3: Trong hình cos 300 bằng

2

3 2

) 2

3 )

3

3 )

3

2

)

a D

C

B

a A

a√3

30 0

Trang 23

Câu 4: Trong hình, hệ thức nào

D

c

a Tg

C

c

b Cotg

B

c

b Sin

Trang 24

Câu 5: Trong hình, hệ thức nào

D

Sin Cos

C

Cos Sin

B

Cos Sin

( )

)

1 )

0 2 2

Trang 25

Hoạt động 2

GIẢI TAM GIÁC VUÔNG

GIẢI TAM GIÁC VUÔNG

Trang 26

Bµi 1:B i à tập thảo luận nhóm

Giải tam giác ABC vuông tại A biết: a) a = 10cm; góc C = 300

b)c = 21cm, b = 18cm

Trang 27

Bài giải: câu a

Vì tam giác ABC vuông tại A nên ta có:

Trang 28

Câu b

• Theo hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông ta có:

• Vì tam giác ABC vuông tại A nên ta có:

Theo hệ thức lượng về cạnh và góc trong tam giác

vuông ta có: .sin

sin 18

27, 437( )

b a B

b a

Trang 30

56 ˆ

34 90

ˆ

34 ˆ

6786 ,

0 28

19 ˆ

Trang 31

- Tiết sau ôn tập ch ơng 1 ( tiết 2) mang đầy

đủ dụng cụ học tập và máy tính bỏ túi.

Trang 32

TiÕt 18

Trang 33

Bµi 1: Giải tam giác vuông ABC ( vuông tại A)

Trang 34

85 ,

27 34

8192 ,

0

34

55

) (

5 , 19 34

5736 ,

0

34

35

ˆ

55 35

90

ˆ 90

ˆ

0 0

0 0

0 0

cm

Sin AC

cm Sin

BC C

Sin AB

C B

Trang 35

Hoạt động 3

•Các ứng dụng khác

của lệ thức lượng và tỉ

số lượng giác trong

tam giác vuông

Trang 36

• Bài tập 36(tr 94 sgk):

Cho tam giác có một góc bằng 45 0 Đ ờng cao chia một cạnh kề với góc đó thành các phần 20cm và 21cm

Tính cạnh lớn trong hai cạnh còn lại

( l u ý có hai tr ờng hợp ứng với hai hình vẽ a và b sau)

Học sinh hoạt động nhóm bài 36

• Tổ 1-2 làm trường hợp H46

• Tổ 3-4 làm trường hợp H47

Trang 38

• B ài 3: Bài tập 37(Tr 94 sgk) :

Cho tam giác ABC có AB = 6cm; AC = 4,5cm

BC = 7,5cm

a, Chứng minh tam giác ABC vuông tại A

Tính các góc B, C và đ ờng cao AH của tam

giác đó.

b,Hỏi rằng điểm M mà diện tích tam giác

MBC bằng diện tích tam giác ABC nằm trên

đ ờng nào.

Trang 39

5 , 4 6

3,6

Trang 40

b) Hỏi rằng điểm M mà diện tích tam giác MBC bằng

diện tích tam giác ABC nằm trên đường nào?

A

B

6 4,5

Trang 41

Do đó M phải nằm trên hai đường thẳng song

song với BC cùng cách BC một khoãng bằng

3,6cm

M”

Trang 42

E Đ

TRÒ CHƠI TÌM Ô CHỮ

Ô chữ là cụm từ gồm 10 chữ cái Đây là một yếu tố khi giải bài toán hình học có thể dùng

Bài tập: Chọn kết quả đúng trong các kết quả dưới đây:

Câu 1: Trong hình 1: Độ dài AC=

Hình 1

Trang 43

E Đ G H

Bài tập: Chọn kết quả đúng trong các kết quả dưới đây:

Câu 3: Trong hình 2: Đường cao AH=

TRÒ CHƠI TÌM Ô CHỮ

Ô chữ là cụm từ gồm 10 chữ cái Đây là một yếu tố khi giải bài toán hình học có thể dùng

Trang 45

TRÒ CHƠI TÌM Ô CHỮ

Ô chữ là cụm từ gồm 10 chữ cái Đây là một yếu tố khi giải bài toán hình học có thể dùng

Trang 46

os30

c

Trang 47

Bài tập: Cho tam giác ABC cân tại A Biết  = , BC = 24

cm Tính chu vi tam giác ABC (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

A

H

2 1

Trang 48

Hai chiÕc thuyÒn A vµ B ë vÞ trÝ ® îc minh

ho¹ nh trong h×nh TÝnh kho¶ng c¸ch gi÷a

Trang 49

15  

IKB

Trang 50

50 0 cọc

cọc

A

B C

M N

Trang 51

M N

Bài 39/95:Cho MN = 5m; NC = 20m;

góc C = 500;Tính AB

GiảiXét NAC vuông tại N

Trang 55

Cho hình thang ABCD như hình

vẽ, Tính các góc của hình thang

C D

5

3,5

Ngày đăng: 27/04/2021, 18:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w