1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chuong 1 tiet 8910 hinh hoc 9 soan moi

12 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 245 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chñ ®éng ph¸t hiÖn, chiÕm lÜnh tri thøc míi.. II..[r]

Trang 1

Ngày soạn Lớp dạy Ngày dạy

Tiết 8

Đ 3 bảng l ợng giá c

I Mục tiêu:

+ HS hiểu đợc cấu tạo của bảng lợng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

+ Thấy đợc tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của côsin và côtang (khi góc  tăng từ 00 đến 900 (00 <  < 900) thì sin và tang tăng còn côsin và côtang giảm)

-Kỹ năng:

+ Biết sử dụng bảng số, máy tính bỏ túi để tính tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc hoặc số đo của góc khi biết tỉ số lợng giác của góc đó

+ Có kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lợng giác

- T

duy, thái độ :

+ Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới , kĩ năng quen thuộc vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập chủ động

+ Cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi học bài Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới

II Chuẩn bị:

GV: BGĐT gồm 17 slides trình chiếu, thớc thẳng, êke, Bảng phụ ghi ví dụ, câu

hỏi, bài tập

HS: Bảng lợng giác, máy tính, tính đợc sin ,cos, tag, thớc thẳng, êke, học bài và

làm bài

III- Ph ơng pháp :

+ Trình diễn , thuyết trình, giảng giải, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề

+ Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học,

+Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác

Iv Tiến trình bài học:

1,

ổ n định lớp

- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

2, Kiểm tra bài cũ

* Hoạt động 1: kiểm tra ( 5 phút):

Trang 2

Hoạt động của thầy của

ĐVĐ: Dùng bảng lợng giác ta có thể

nhanh chóng tìm đợc giá trị các tỉ số

l-ợng giác của một góc nhọn cho trớc và

ngợc lại tìm đợc số đo của một góc nhọn

khi biết giá trị tỉ số lợng giác của góc

đó

3, Bài mới:

* Hoạt động 2: 1 Cấu tạo của bảng l ợng giác

(5 phút)

Trang 3

- GV giới thiệu bảng số.

- HS lắng nghe

GV: Tại sao bảng sin và cosin, tang và cotang

đợc ghép cùng một bảng?

HS: Vì với hai góc nhọn  và  phụ nhau thì:

a) Bảng sin và côsin (bảng VIII)

GV cho HS đọc SGK (tr78) và quan sát bảng

VIII (tr52 đến tr54 cuốn Bảng số)

Một HS đọc to phần giới thiệu Bảng VIII tr78

SGK

b) Bảng tang và cotang (Bảng IX và X)

GV cho HS tiếp tục đọc SGK tr78 và quan sát

trong cuốn Bảng số

Một HS đọc to phần giới thiệu về bảng IX và

X

GV: Quan sát các bảng trên em có nhận xét gì

khi góc  tăng từ 00 đến 900

c) Nhận xét:

HS: Khi góc  tăng từ 00 đến 900 thì”

- sin, tg tăng

- cos, cotg giảm

GV: Nhận xét trên cơ sở sử dụng phần hiệu

chính của bảng VIII và bảng IX

* Hoạt động 3: 2 Cách tìm tỉ số l ợng giác của góc nhọn cho tr ớc

(28 phút)

a) Tìm tỉ số l ợng giác của một góc nhọn

cho tr ớc bằng bảng số

GV cho HS đọc SGK (tr78) phần a

GV: Để tra bảng VIII và bảng IX ta cần thực

hiện mấy bớc? Là các bớc nào?

HS: Đọc SGK và trả lời (tr78, 79 SGK)

* Ví dụ 1: Tìm sin46012’

GV: Muốn tìm giá trị sin của góc 46012’ em

tra bảng nào? Nêu cách tra

HS: Tra bảng VIII

Cách tra: Số độ tra ở cột 1, số phút tra ở

hàng 1

Ví dụ 2: Tìm cos33014’

GV: Tìm cos33014’ ta tra ở bảng nào? Nêu

cách tra

HS: Tra bảng VIII

Số độ tra ở cột 13, Số phút tra ở hàng cuối

HS đọc SGK có thể cha hiểu cách sử dụng

phần hiệu chính, GV hớng dẫn HS cách sử

dụng

Giao của hàng 330 và cột số phút gần nhất

với 14’ Đó là cột ghi 12’ và phần hiệu

chính 2’ Tra cos (33012’ + 2’)

GV: cos33012’ là bao nhiêu?

2 Cách dùng bảng : a)Tìm tỉ số l ợng giác của một góc nhọn cho tr ớc

+ B ớc 1 : + B ớc 2 :( SGK/78 - 79 ) + B ớc 3 :

*Ví dụ 1: sin 460 0,7218

*Ví dụ 2 : cos 33o 14’

= cos(33012’+ 2’) 0,8368 - 0,0003 = 0,8365

Trang 4

HS cos33 12’  0,8368

GV: Phần hiệu chính tơng ứng tại giao của

330 và cột ghi 2’’ là bao nhiêu?

HS: Ta thấy số 3

GV: Theo em muốn tìm cos33014’ em làm

thế nào? Vì sao?

Tìm cos33014’ lấy cos33012’ trừ đi phần

hiệu chính vì góc  tăng thì cos giảm

GV: Vậy cos33014’ là bao nhiêu

HS: cos33014’  0,8368 – 0,0003 

0,8365

GV: Cho HS tự lấy các ví dụ khác và tra

bảng

HS: Lấy ví dụ, nêu cách tra bảng

Ví dụ 3: Tìm tg52018’

GV: Muốn tìm tg52018’ em tra ở bảng mấy?

Nêu cách tra

HS: Tìm tg52018’ tra bảng IV

(góc 52018’ < 760)

=> tg52018’  1,2938

GV cho HS làm ?1 (tr80)

Sử dụng bảng, tìm cotg47024’

Gọi 1 HS đứng tại chỗ nêu cách tra bảng và

đọc kết quả

cotg47024’  1,9195

Ví dụ 4: Tìm cotg8032’

GV: Muốn tìm cotg8032’ em tra bảng nào?

Vì sao? Nêu cách tra

HS: Muồn tìm cotg8032’ tra bảng X vì

cotg8032’= tg81028’ là tg của góc gần 900

Lấy giá trị tại giao của hàng 8030’ và cột ghi

2’

Vậy cotg8032’  6,665

HS đọc kết quả

tg82013’  7,316

GV cho HS làm ?2 (tr80)

GV yêu cầu HS đọc Chú ý tr80 SGK

Một HS đọc to Chú ý SGK

* Tìm tỉ số l ợng giác của một góc nhọn

cho tr ớc bằng máy tính bỏ túi

Ví dụ 1: Tìm sin25013’

GV: Dùng máy tính CASIO fx220 hoặc

fx500A

GV hớng dẫn HS cách bấm máy

(Đa lên màn hình hạc bảng phụ)

HS dùng máy tính bỏ túi bấm theo sự hớng

dẫn của GV

HS: Bấm các phím

Khi đó màn hình hiện số 0.4261 nghĩa là

sin25013’  0,4261

Ví dụ 2: Tìm cos52054’

GV: Yêu cầu HS nêu cách tìm cos52054’

bằng máy tính

Màn hình hiện số 0,6032

*Ví dụ 3: tg 52018’  1,2938

?1. Cotg 47024’ 0,9195

* Ví dụ 4 : cotg 8032’  6,665

?2 tg 82013’ 7,316

* Chú ý : ( SGK/ 80 )

* Tìm tỉ số l ợng giác của một góc nhọn cho tr ớc bằng máy tính bỏ túi

Trang 5

Vậy cos52 54’  0,6032

Rồi yêu cầu kiểm tra lại bằng bảng số

GV: Tìm tg của góc  ta cũng làm nh 2 ví

dụ trên

4 Củng cố toàn bài: (5 phút) ?

GV yêu cầu HS1: Sử dụng bảng số hoặc máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác của các góc

nhọn sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ t)

a) sin70013’ 0,9410; b) cos25032’ 0,9023

c) tg43010’ 0,9380; d) cotg32015’ 1,5849

2 a) So sánh sin200 và sin700 ( sin200 < sin700 vì 200 < 700)

b) cotg20 và cotg37040’( cotg20 > cotg37040’ vì 20 < 37040’)

5, H ớng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà (3 phút):

- Nắm vững cách tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc

- Đọc trớc mục b, giờ sau mang máy tính bỏ túi đi

- Làm bài tập 20; 24; 25 /84- SGK

- H khá, giỏi làm thêm bài 39; 45; 46/95;96- SBT

* GV : Hớng dẫn bài 24

C1: Sử dụng tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau để đa về so sánh cùng sin hoặc cosin và

dựa vào nhận xét ( sin tăng, cosin giảm theo độ tăng của góc )

C2 : tra bảng tìm tỉ số lợng giác của 4 góc và so sánh

Bài 25 Tra bảng và so sánh

6.Rút kinh Nghiệm:

Ngày soạn Lớp dạy Ngày dạy 7 / 9 / 2010 9D4 15.9.2010 Tiết 9

Đ 3 bảng l ợng giác ( tiếp)

I Mục tiêu:

- Kiến thức:

+ HS đợc củng cố kĩ năng tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc (bằng bảng số

và máy tính bỏ túi)

Trang 6

+ Thấy đợc tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của côsin và côtang (khi góc  tăng từ 00 đến 900 (00 <  < 900) thì sin và tang tăng còn côsin và côtang giảm)

-Kỹ năng:

+ Biết sử dụng bảng số, máy tính bỏ túi để tính tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc hoặc số đo của góc khi biết tỉ số lợng giác của góc đó

+ Có kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lợng giác

- T

duy, thái độ :

+ Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới , kĩ năng quen thuộc vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập chủ động

+ Cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi học bài Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới

II Chuẩn bị:

GV: Thớc thẳng, êke, Bảng phụ ghi ví dụ, câu hỏi, bài tập.

HS: Bảng lợng giác, máy tính, tính đợc sin ,cos, tag, thớc thẳng, êke, học bài và

làm bài

III- Ph ơng pháp :

+ Trình diễn , thuyết trình, giảng giải, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề

+ Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học,

+Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác

Iv Tiến trình bài học:

1,

ổ n định lớp

- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

2, Kiểm tra bài cũ

* Hoạt động 1: kiểm tra ( 8 phút)

Hoạt động của thầy của

GV nêu câu hỏi kiểm tra

( 2 HS lên bảng trả lời)

- HS 1: Khi góc  tăng từ 00 đến 900 thì

các tỉ số lợng giác của góc  thay đổi

nh thế nào?

HS1: - Khi góc  tăng từ 00 đến 900 thì

sin và tg tăng, còn cos và cotg giảm

- Tìm sin40012’ bằng bảng số, nói rõ

cách ra

- Để tìm sin40012’ bằng bảng, ta tra ở

bảng VIII dòng 400, cột 12’

sin40012’ 0,6455

HS lớp nhận xét bài làm của các bạn

Sau đó dùng máy tính bỏ túi kiểm tra

lại

GV nhận xét cho điểm

HS 2:

1) Nêu chú ý khi sử dụng bảng số để tìm tỉ

số lợng giác của một góc nhọn bất kỳ ? 2) Trình bày cách tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc bằng bảng số? Vận dụng tìm các tỉ số lợng giác của các góc sau : 35028’ và 3606’

3, Bài mới: * Hoạt động 2:

Trang 7

Tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc

đó (25 )

- G :Bài trớc ta đã biết cách tìm tỉ số lợng

giác của một góc nhọn cho trớc Vậy ngợc

lại nếu biết tỉ số lợng giác của một góc thì có

thể tìm đợc số đo của góc nhọn đó hay

không ? cách tìm nh thế nào ?

b)Tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ

số l ợng giác của góc đó

GV yêu cầu HS đọc Ví dụ 5 SGKtr80

Ví dụ 5 Tìm góc nhọn  (làm tròn đến phút)

biết sin = 0,7837

GV cho HS làm ?3 tr81 yêu cầu HS tra bằng

bảng số và sử dụng máy tính

?3 Tìm  biết cotg = 3,006

HS nghe và thao tác luôn trên bảng số theo

trình tự hớng dẫn của G

Dùng bảng IX, tìm số 3,006 là giao của hàng

180 (cột A cuối) với 24’ ( hàng cuối) vậy

 = 18024’

GV cho HS đọc chú ý tr81 SGK

- Đại diện HS đứng tại chỗ trình bày

Ví dụ 6: Tìm góc nhọn  (làm tròn đến độ)

biết sin = 0,4470

GV: Cho HS tự đọc ví dụ 6 tr81 SGK

GV yêu cầu HS nêu cách tìm góc  bằng

máy tính bỏ túi

GV cho HS làm ?4 tr81( H/đ nhóm)

Tìm góc nhọn  (làm tròn đến độ) biết cos

= 0,5547

Đại diện trình bày cách thực hiện ?4 :

Tra bảng VIII, ta không tìm thấy số 5547 ở

trong bảng Tuy nhiên ta tìm thấy hai số gần

với 5547 nhất , đó là 5534 và 5548 Ta có :

0,5534<0,5547<0,5548 Hay :

cos56018’> cos > cos56024’

Theo nhận xét ở mục 1 thì :

56018’<  < 56024’

Vậy :   560

HS: Nêu cách nhấn các phím nh ở ví dụ 1:

Màn hình hiện số 2603304,93 =>   270

GV gọi HS2 nêu cách tìm  bằng máy tính

Ta thấy 0,5534 < 0,5547 < 0,0058

=> cos56024’ < cos < cos56018’

=>   560

HS trả lời cách nhấn các phím (đối với máy

fx 500)

b)Tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số

l ợng giác của góc đó.

+ Ví dụ 5 : sin  = 0,7837    51036’

+ ?3 cotg  = 3,006    18024’

*Chú ý : (SGK/81)

+ Ví dụ 6 : sin = 0,4470   27 0

+ ?4 cos = 0,5547    56 0

- H nghe G trình bày và ghi chép (nếu cần)

HS Đọc trong SGK

Trang 8

4 Củng cố toàn bài: (10 phút) ?

GV nhấn mạnh: Muốn tìm số đo của góc nhọn  khi biết tỉ số lợng giác của nó, sau khi

đã đặt số đã cho trên máy cần nhấn liên tiếp

Để tìm  khi biết sin; Để tìm  khi biết cos; Để tìm  khi biết tg; Để tìm  khi biết

cotg

G cho H đọc nội dung bài đọc thêm

G cho H làm bài tập 19 và chấm điểm một số H để lấy điểm miệng

H làm bài 19 :

4H lên bảng làm, mỗi H làm theo cả 2cách và nhận xét kết quả

H ở dới cùng làm và nhận xét

5, H ớng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà (3 phút):

- Luyện tập để sử dụng thành thạo bảng số và máy tính bỏ túi tìm tỉ số lợng giác của một

góc nhọn và ngợc lại tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của nó

- Đọc kĩ “Bài đọc thêm ” tr81 đến 83SGK

- Bài tập về nhà số 21 tr84 SGK và bài số 40, 41, 42, 43 tr95 SBT

- Tiết sau luyện tập

- Giờ sau vẫn mang bảng số và mày tính L

- H khá, giỏi : Làm bài tập 42;43; 44/SBT-95

* Hớng dẫn bài 44/95-SBT M So sánh tg góc LAN và tg góc MBN Từ đó rút ra điều cần tìm A B N 6.Rút kinh Nghiệm:

SHIFT 1/x SHIFT tan SHIFT ’’

Trang 9

Ngày soạn Lớp dạy Ngày dạy

Tiết 10 luyện tập

I Mục tiêu:

- Kiến thức:

+ HS đợc củng cố kĩ năng tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc (bằng bảng số

và máy tính bỏ túi)

-Kỹ năng:

+ HS tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác khi cho biết số

đo góc và ngợc lại tìm số đo góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó

+ HS thấy đợc tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của cosin và cotg

để so sánh đợc các tỉ số lợng giác khi biết góc , hoặc so sánh các góc nhọn  khi biết tỉ

số lợng giác

- T

duy, thái độ :

+ Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới , kĩ năng quen thuộc vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập chủ động

+ Cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi học bài Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới

II Chuẩn bị:

GV: Thớc thẳng, êke, Bảng phụ ghi ví dụ, câu hỏi, bài tập Bảng số, máy tính HS: Bảng lợng giác, máy tính, tính đợc sin ,cos, tag, thớc thẳng, êke, học bài và

làm bài

III- Ph ơng pháp :

+ Trình diễn , thuyết trình, giảng giải, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề

Trang 10

+ Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học,

+Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác

Iv Tiến trình bài học:

1,

ổ n định lớp

- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

2, Kiểm tra bài cũ

* Hoạt động 1: kiểm tra ( 10 phút)

Hoạt động của thầy của

GV nêu câu hỏi kiểm tra

HS1:

a) Dùng bảng số học máy tính tìm

cotg32015’

HS: Dùng bảng số hoặc máy tính thu

đ-ợc: cotg32015’ 1,5849

b) Chữa bài 42 tr95 SBT, các phần a, b, c

(Đề bài bảng phụ)

Hãy tính: a) CN

b) góc ABN c) góc CAN

HS2:

a) Chữa bài 21 (tr84 SGK)

b) Không dùng máy tính và bảng số hãy

so sánh

sin200 và sin700

cos400 và cos750

GV cho HS cả lớp nhận xét đánh giá bài

hai HS trên bảng

+ Chữa bài 42 SBT

a) CN?

CN2 = AC2 – AN2 (đ/l Pytago)

CN = 6 4 2  3 , 6 2  5,292 b) ABN ?

sin ABN =

9

6 , 3

= 0,4

=> ABN  23034’

c) CAN?

cosCAN =

4 , 6

6 , 3

= 0,5624

=> CAN  55046’

+ Chữa bài 21 SGK

a, sinx = 0,3495

=> x = 20027’  200 + cosx = 0,5427

=> x  5709’ 570 + tgx  1,5142

=> x  56033’  570 + cotgx  3,163

=> x 17032’ 180 b) sin200 < sin700 ( tăng thì sin tăng) cos400 > cos750 ( tăng thì cos giảm)

3, Bài mới: * Hoạt động 2: LUyện tập (30 phút)

GV: Không dùng bảng số và máy tính

bạn đã so sánh đợc sin200 và sin700;

cos400 và cos750 (HS trả lời miệng)

Dựa vào tính đồng biến của sin và

nghịch biến của cos các em hãy làm

bài tập sau:

Bài 22 (b, c, d) tr84 SGK

So sánh b) cos250 và cos63015’

c) tg73020’ và tg450

d) cotg20 và cotg37040’

Bài bổ sung, so sánh

a) sin380 và cos380; b) tg270 và cotg270

c) sin500 và cos500

- G : Có nhận xét gì về số đo của góc

250 và góc 650 ? Tỉ số lợng giác của

các góc này có gì đặc biệt ?

0 65 cos

25 sin

?

- G : hỏi tơng tự với góc 580 và 320 ?

GV: Yêu cầu HS giải thích cách so

sánh của mình

Bài 22 (b, c, d) tr84 SGK

b) cos250 > cos63015’

c) tg73020’ > tg450 d) cotg20 > cotg37040’

a) sin380 = cos520

có cos520 < cos380

=> sin380 < cos380 b) tg270 = cotg630

có cotg630 < cotg270

=> tg270 < cotg270 c) sin500 = cos400 cos400 > cos500

=> sin500 > cos500

Trang 11

- H : Góc nhọn tăng thì sin và tg tăng

còn cosin và cotg thì giảm

- H : đứng tại chỗ trả lời

Bài 47 tr96 SBT ( H/đ nhóm 5 h/s -

đại diện lên bảng)

Cho x là một góc nhọn, biểu thức sau

đây có giá trị âm hay dơng? Vì sao?

a) sinx – 1

b) 1 – cosx

c) sinx – cosx

d tgx – cotgx

Bài 23 tr84 SGK(2 HS lên bảng làm)

Tính: a)

0

0 65 cos

25 sin

b) tg580 – cotg320

- H : Tra bảng hoặc sử dụng MTBT để

tìm các tỉ số lợng giác và so sánh các

kết quả tìm đợc

- H : Có thể viết :

Tg =

cos

sin

Mà sin và cos của góc nhọn luôn nhỏ

hơn hoặc bằng 1

- H : Nêu yêu cầu của bài

Đại diện H chữa phần (a) và (c)

+ Bài 24 ( 84 sgk)

- G : Từ nhận xét ở bài 23 ta có thể vận

dụng vào bài 24 nh thế nào ?

- G : Muốn so sánh các tỉ số lợng giác

của cùng một góc ta làm thế nào ?

- G : Còn cách làm khác không?

Bài 25 tr84 SGK

Muốn so sánh tg250 với sin250 Em làm

thế nào?

Tơng tự câu a em hãy viết cotg320 dới

dạng tỉ số của cos và sin

Muốn so sánh tg450 và cos450 các em

hãy tìm giá trị cụ thể

Bài 47 tr96 SBT

a, sinx – 1 < 0 vì sinx < 1

b, 1 – cosx > 0 vì cos > 1 c,Có cosx = sin(900 – x)

=> sinx – cosx > 0 nếu x > 450 sinx – cosx < 0 nếu 00 < x < 450

d, Có cotgx = tg(900 – x)

=> tgx – cotgx > 0 nếu x > 450 tgx – cotgx < 0 nếu x < 450

Bài 23 tr84 SGK

25 sin

25 sin 65 cos

25 sin

0

0 0

0

 (cos650 = sin250) b) tg580 – cotg320 = 0 vì tg580 = cotg320 a) tg250 và sin250:

có tg250 =

0

0 25 cos

25 sin

có cos250 < 1 => tg250 > sin250 hoặc tìm: tg250  0,4663 sin250 0,4226 => tg250 > sin250 b) cotg320 và cos320

có cotg320 = 0

0 32 sin

32 cos

có sin320 < 1=> cotg320 > cos320 c) tg450 và cos450

có tg450 = 1 cos450 =

2

2 =>

2

2

1  hay tg450 > cos450

+ Bài 24 ( 84 sgk):

a)*C1: Ta có sin780 = cos120 Sin470 = cos430 Suy ra :

cos120>cos140>cos430>cos870 Hay :

Sin780>cos140>sin470>cos870

*C2 :Tơng tự đối với sin

+ Bài 25( 84 sgk): :

a) tg250 > sin250 vì :

0

0 0

25 cos

25 sin

25 

c) tg450 > cos450 vì 1 >

2 2

4 Củng cố toàn bài: (3 phút) ?

+ Qua tiết học chúng ta đã chữa các dạng bài tập nào ? nêu lại cách làm các bài tập đó ? Vậy qua tiết học đã đợc củng cố kiến thức nào ?

- Trong các tỉ số lợng giác của góc nhọn , tỉ số lợng giác nào đồng biến? nghịch biến?

- Liên hệ về tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau? HS trả lời câu hỏi

5, H ớng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà (2 phút):

+ Làm các bài tập còn lại trong SGK + Bài tập 48, 49, 50, 51 tr96 SBT

Ngày đăng: 23/04/2021, 07:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w