1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn k.tra 45'''' hh 10 (NC) ch II

3 267 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra 45’ hình học 10 (nc) chương II
Người hướng dẫn GV. Vũ Ngọc Khái
Trường học Trường THPT A. Nghĩa Hưng
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Bài soạn
Năm xuất bản 2011
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 109 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: 1.Về kiến thức : Thụng qua bài làm của HS: - Đỏnh giỏ khả năng nắm kiến thức, khả năng vận dụng cỏc kiến thức của từng HS về : - C ác hệ thức cơ bản về giá trị lợng giác của

Trang 1

Kiểm tra 45’ Hình học 10 (NC) chơng II

Ngày soạn 3/1 / 2011

A Mục tiêu:

1.Về kiến thức : Thụng qua bài làm của HS:

- Đỏnh giỏ khả năng nắm kiến thức, khả năng vận dụng cỏc kiến thức của từng HS về :

- C ác hệ thức cơ bản về giá trị lợng giác của góc α

- Định nghĩa, tính chất của tích vô hớng của hai véc tơ có toạ độ và không có toạ độ

- Định lý Cô sin, Định lý sin, Công thức diện tích tam giác…

2.Về kỹ năng :

- Rốn luyện ý thức tự giỏc trong học tập của từng HS, v ề :

- Kỹ năng làm bài, diễn đạt, tớnh cẩn thận , chớnh xỏc.Trình bày bài, tính toán, vận dụng kiến thức tổng hợp các dạng toán:

- Cho một giá trị lợng giác, tính các giá trị lợng giác còn lại

- Tính tích vô hớng của hai véc tơ, vận dụng chứng minh hai đờng thẳng vuông góc,vận dụng biểu thức toạ độ tính độ dài đoạn thẳng…

- áp dụng Định lý Cô sin , Định lý sin, diện tich tam giác giải toán

3 Thái độ:

Cẩn thận, chính xác, biết ứng dụng kiến thức để giải toán

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- Hs: Ôn tập các kiến thức, các kĩ năng giải toán.

- Gv: Ma trận đề, ra đề, đáp án thang điểm

Giỏ trị

lượng giỏc

của g úc α

1 2

1

1

2 3

Tớch vụ

hướng của

hai vectơ

1 2

1 1

1 1

3 4

Hệ thức

lượng trong

tam giỏc

1 1,5

1 1,5

2 3

2

3 4,5

3 3,5

7 10

Trang 2

Bài 1: a) Cho ; 90 0 180 0

5

1 sin α = < α < ,Tính cosα ;tan α ; cot α

b) Cho tanx + cotx = 4 ; 00 < x < 900 Tính sinx + cosx

Bài 2 : Trong mp toạ độ oxy cho 4 điểm A(-2;-1), B(-1;4), C(9;2),D(8;-3)

Chứng minh tứ giác ABCD là hình chữ nhật.Tính diện tích của hình chữ nhật đó

Bài 3 : Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng a, gọi M, N, P lần lợt thuộc các

8

5

; 3

1

; 2

1

=

=

=

a) Tính AB CA

b) Chứng minh MPAN

Bài 4: Cho tam giác ABC có AB = c ; AC = b ,Trung tuyến AM = m , góc

BAM = 300 ; góc MAC = 450 Chứng minh :

a) c = b 2

b) b = ( 6 − 2 )m

Đáp án

5

4 5

1 1 cos 2 α = − = vi 0 < α < 0nen α < ⇒ α = − 1đ

2

1 5

2 : 5

1 cos

sin tan = α = − = − ⇒ α = −

α

b) Từ gt

2

1 cos sin 2 4 cos sin

1

=

=

x x

⇔ sin 2x+ cos 2x+ 2 sinxcosx= 23 0.5 ( )

2

3 cos

2

3 cos

x x (vì 00 < x < 900 nên sinxvà cosx >0) 0,5

Bài 2 : Tính đợc AB= ( 1 ; 5 );DC = ( 1 ; 5 );BC = ( 10 ; − 2 )

- Ta thấy AB=DC nên tứ giác ABCD là hbh 0,5đ

- Lại có AB BC = 1 10 − 5 2 = 0 ⇒ AB ⊥ BC nên ABCD là hcn 0,5đ

- Ta có AB= 26 ;BC= 104 = 2 56 0,5đ nên dtABCD = AB BC = 52 (đvdt) 0,5đ

2

1 60

cos

M P

Trang 3

B N C

b)Ta có MP.AN = (CPCM)(CNCA)

= CP.CNCP.CACM.CN +CM CA 0,5đ

2

3 30

cos 3

2 2

3 0

cos 8

3 60 cos 3

2

.

8

3

a a a

a a

a a

8

6 4 3 4

3 2 8

3

8

2 2 2 2 2 2 2 2

= +

= +

Bài 4: a)vì AM là trung tuyến nên BM = MC nên dt∆BAM = dt∆MAC 0,5đ Hay c.m.sin300 = b.m.sin450 ⇔c.m

2

1

= b.m

2

2 ⇔ c = b 2 1đ b)AD Định lý Cô sin cho hai tam giác BAM và MAC ta đợc :

MB2 = MC2 ⇔ c2 + m2 - 2.c.m.cos300 = b2 + m2 - 2.b.m.cos450 1đ ⇔ 2b2 - b 2.m 3 = b2 - b.m 2

⇔ b2 = b.m 6- b.m 2

⇔ b = ( 6- 2).m 0,5đ

A

c m b

B M C

Ngày đăng: 24/11/2013, 15:11

w