1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ngôn ngữ HTML 4 cho World Wide Web

15 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 12,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số khác là các Web site cá nhân, cung cấp các thông tin cho những ai quan tãm.. 165 Chương 13 GIỚI THIỆU TRANG KlỂU XẾP LỚP Cascading Síyle Sheet Những thuận \di trong việc sử dụng c

Trang 2

T Ở S Á C H T I N H Ọ C C H Ấ T l ư ợ n g c a o E L I G R O U P

NHÓM TẤ C GIẢ ELICOM

C h l O V V O R L D W I D E W E B

NHÀ X U Ấ T BẢN HÀ NỘI

Trang 3

, D V - D V 1 8

Mã số : - 51 - 449 - 2000

Trang 4

L Ờ I G I Ớ I T H I Ệ U

Bất cứ ai cũng có thể viết một Web site riồng của mình và đưa lên Internet Một số Web site chuyên dành cho mục đích kinh doanh, thương mại với các dịch vụ buôn bán Một số khác là các Web site cá nhân, cung cấp các thông tin cho những ai quan tãm C ò n bạn đã quyết định Web site của mình thuộc loại nào chưa ? C h o dù chưa, thì bạn cũng nên biết rằng : Tất cả các trang Web đều được viết bằng H T M L (Hyper Text Markup Language - Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản)

H T M L cho phép bạn định dạng vãn bản, bổ sung đồ họa, âm thanh và hình ảnh video, và lưu nó vào file Text Only hoặc A S C II mà mọi máy tính đều đọc được B í quyết của ngôn ngữ này chính là các thẻ, các từ khóa nằm giữa 2 dấu lớn hơn (>) và nhỏ hơn (<) Trong khi có nhiều chương trình phần mềm tạo mã H T M L cho bạn, thì việc tự học H T M L giúp bạn không bao giờ bị hạn c h ế ò

các tính năng của chương trình Th ay vào đó, bạn sẽ có khả năng bổ sung mọi thứ mà không phải khắc phục những phức tạp của phần mểm, hay phải chờ đc^ các cập nhật của phần mềm.

Với cuốn " N g ô n n g ữ H T M L 4 c h o W o r ỉ d W i d e W e b \ g i^ thiệu phiên bản mới nhất

về H T M L, bạn sỗ tự tin tạo những trang Web rỊêng của chính mình Bằng những chỉ dẫn chi tiết, tỉ

mỉ và dễ hiểu, kèm theo những hình ảnh minh họa thiết thực, cuốn sách sẽ giúp bạn cảm thấy dễ dàng khi tiến hành tạo trang Web, dù cho bạn m ớ ì tạo trang Web lần đầu và chưa có vốn kiến thức

gì về H T M L cả Nếu đã biết đôi chút về H T M L , thì đây thực sự là một cuốn sách tham khảo quý giá giúp bạn thực hiện hoàn hảo ỷ tưởng của mình.

N H Ó M T Á C G IẢ E L I C O M

Trang 5

MỤC LỤC

XÂY DỰNG CÁC KHỐI HTML

Tao íàì liệu H TM L 9

Các thẻ H TM L 9

Thuộc tín h 9

Giá trị 9

Dấu nháy 10

Chữ hoa và chữ thường 10

Thẻ lồng 10

Cách khoảng 11

Các ký tự đặc biệt 11

Tôn rú e 12

Các địa chỉ U R L 13

U R L tuyệt đố i 13

U R L tham chiếu 14

Chương 2. BẮT ĐẦU XÂY DỰNG TRANG WEB Thiết kế s ite 16

Tổ chức F ì ỉ g 17

Tạo một trang Web mcrt 17

Bắt đầu tạo trang Web 18

Tạo nền 18

Tạo tiẽu đề? 19

Tổ chức trang 20

Bắt đầu một đoạn vàn bản m âi 21

Lưu trang Web 21

Hiển thị trang trong trình duyệt t 23

Chương 3 ĐỊNH DẠNG VÀN BẢN Các thẻ không được chấp nhận 24

Thay đổi phông chữ 25

Đặt chữ đậm hoặc nghiêng 25

Chọn cỡ mặc địnn cho văn bản 26

Thay đổi cỡ chữ 27

Chọn màu mặc định cho văn bản 28

Thay đổi màu vàn bản 29

Tạo chỉ số ừên và chỉ số á ư ở i. 30

Gạch bỏ hoặc gạch chân ván bản 30

Sử dụng phông đơn cách 31

Tạo văn bản nhấp nháy -■ 32

Bổ sung chú giải cho văn bản 33

Chương 4 TẠO ẢNH WEB Chương trình xử lý ả n h 34

Định dạng 34

Màu sắc 34

Tính trong suốt 35

Tốc độ 35

Hoạt ảnh 3 6 Khai thác ảnh 36

Làm nhỏ ảnh 37

Xuất ảnh G1F từ Photoshop 38

Sử dụng các màu an toàn cho trình duyệt 40

Chuyển sang các màu an toàn cho trình duyệt 41 Giảm số màu 42

Tạo tính trong su ố t 43

Để tạo lớp trong suốt.* 43

Để chuyển một số màu thành trong suốt 43

Đẩ tạo vùng trong suốt ; 44

Tạo tính trong suốt g iả 44

Trộn lẫn các ảnh GIF 45

Tạo ảnh GIF 46

T ạ o ả n h JP E G 4 7 Làm mờ ảnh để trỢ giúp nén J P E G 48

Tạo ảnh v<^ độ phân giải thấp 49

T ạ o ỉile P N G 50

Chương 5 SỬ DỤNG ẢNH Chèn ảnh vào trang 51

Đưa ra chú thích 52

Chl dmh kích cở để hiển thị ảnh nhanh hơn 53

Kết nối biểu tượng vcí ảnh ngoài 54

Để sử dụng ảnh vcft độ phân giải thấp 55

Dàn văn bản quanh ảnh * 56

Dừng quá trình dàn văn bản 57

Bổ sung khoảng trống xung quanh ảnh 58

Chia tỷ lệ ảnh 59

Dóng ả n h 60

Sử dụng Banner (đầu đề chữ lớn suốt dọc trang báo) 61

Bổ sung dòng kẻ ngang 62

Trang 6

Chương 6

BÓ CỤ C TRANG

Sử dụng màu nền 63

Sử dụng ảnh nền 64

Đặt một phần tử vào giữa trang 64

Chỉ định lề trang 65

Tạo ngắt dòng 66

Kết hỢp các dòng nhau 67

Tạo ngắt dòng theo ý muốn 67

Chỉ định khoảng trống giữa các đoạn văn bản 68

Tạo thụt ỉề 69

Tạó thụt lề (theo danh sách) 69

Tạo khối khoảng trống 70

Sử dụng các điểm ảnh đệm 71

Sử dụng khối ừích dẫn 72

Đặt một cụm từ vào ngoặc kép 73

Tạo cột 73

Sử dụng văn bản dầ định dạng 74

Sắp xếp các phần tử thành lớp 75

Chương 7 KẾT NÓI Tạo kết nối tới trang Web khác 78

Tạo kết nối anchor 79

Kết nối tóft một anchor riêng biệt 80

Mở kết nối trong một ctte sổ riêng biệt 81

Thiê^ lập Target mặc đinh 82

Tạo các loại kết nối khác 83

Tổ hợp phím tắt cho kết nối 84

Thiết lập thứ tự tab cho các kỗ't nối 85

Sử dụng ảnh để tạo nhã n cho kết nối 86

Phân chia ảnh thành các vùng clickable (có thể nhấn) 87

Tạo ánh xạ ảnh trên máy khách 87

Sử dụng ánh xạ ảnh trên máy chủ 89

Thay đổi màu kết nối 89

Chương 8 DANH SÁCH Tạo danh sách có thứ tự 91

Tạo danh sách không có thữ tự 92

Tạo danh sách ^Ịnh nghĩa 94

Tạo các danh sách ỉồng nhau 95

Chương 9 BẢNG Sắp xếp ừang 96

Tạo bảng đơn giản 97

Bổ-sung đường viền 98

Thay đổi màu dường viền 98

Thiết ỉập độ rộng 99

Đặt bảng vào giữa trang 100

Dàn văn bản xung quanh bảng 101

Bổ sung khoảng trống xung quanh bảng 102

Mở rộng một ô qua nhiều c ộ t 103

Mở rộng một ô qua nhiều trang 103

Căn lề nội dung ô 104

Điều khiển khoảng ừống trong ô 105

Lồng một bảng vào một bảng khác 106

Thay đổi màu của ô 108

Sử dụng ảnh nền 109

Phân chia bảng thành các nhóm cột 109

Phân chia bảng thành các phần tử nằm nganglio Chọn đường viền cần hiển thị 111

Điều khiển các ngắt dòng trong l ô .113

Tăng tốc độ hiển thị bảng 114

Chương ĩ Ồ KHUNG Tạo sơ đồ khung đơn giản 115

Tạo các khung thành cột 117

Tạo khung thành những hàng và cột 117

Kết hỢp các sơ đồ khung 118

Tạo một khung nội tuyến 119

Điều chỉnh lể và khung 120

Ân, hiện thanh cuộn 121

Điều chỉnh màu đường viền 121

Điều chỉnh đường viền khung 122

Giữ kích cỡ khung không bị thay đổi bởỉ ngưcổ truy nhập 123

Mở các kết nối trong từhg khung cụ th ể 124

Mở kết nối tại một vị trỉ đặc biệt 125

Thay đổi target mặc định 126

Các sơ đồ khung lồng nhau 127

Tạo chú giải cho khung 128

Chương 11 BIỂU MẪU Các script C G I 129

Các chức năng của script 130

Bảo mật 130

Tìm kiếm script 131

Sử dụng nhữhg script kèm ửieo cuốn sách này 132

Chuẩn bị script 132

Tậo biểu mẫu 133

Gừi giữ liệu của biểu mẫu qua Email 133

Dùng dịch vụ quản lý Em ail 134

Tạo hộp văn bản 135

Trang 7

Tạo hộp mật khẩu 136

Tạo những vùng vàn bản lớn hơ n 137

Tạo nút Radio 138

Tao hộp kiểm 139

Tạo M enu 139

Cho phép người truy nhập tải File lên mạng 140

Các trường ẩ n 142

Bổ sung các trường ẩn cho biểu mẫu 142

Tạo nút đệ trình 143

Khởi động lại biểu m ẫ u 144

Sử dụng ảnh để đệ trình dữ liệu 146

Tổ chức các phần tử trong biểu m ẫu 146

Gán nhã n cho các phần tử của biểu m ẫu 147

Thiết lập thứ tự T a b 148

Bổ sung các tổ hợp phím tắt 149

Vò hiệu hóa các phần tử của biểu m ẫu 150

Giừcho phần tử không bị thay đổi 150

Chương 12 ĐA PHƯƠNG TIỆN (MULTIMEDIA) Các ứng dụrìQ trỢ giúp và các trình plug-in 152

Các ảnh không được hỗ trỢ 153

Âm thanh 154

Tìm kiếm âm thanh 154

Nhúng âm thanh vào trang W cb 155

Bổ sung kết nối tới âm thanh 156

Bổ sung âm thanh nền cho Expỉorer 157

Tạo các fìlc RealMedia 158

Tạo MetaPile ReaỉMedia 159

Kết nối âm thanh tới RealMedia 160

Nhúng file RealMcdia vào trang Web 160

Hinh ảnh Video 162

Bổ sung hình ảnh Video bồn ngoài vào trang Web 162

Bổ sung hình ảnh Video bên trong 163

Bổ sung hình ảnh Vidco bên trong cho Expỉorer 164

Tạo Marquec 165

Dưa các Applet vào trang 165

Chương 13 GIỚI THIỆU TRANG KlỂU XẾP LỚP (Cascading Síyle Sheet) Những thuận \di trong việc sử dụng các trang kiểu dáng 167

Nhược điểm của các trang kiểu dáng 168

Cấu trúc kiểu dáng 169

Chương 14 THIẾT LẠP t r a n g k i ể u d á n g Tạo trang kiểu dáng trong 170

Tạo trang kiểu dáng ngoài 171

Áp dụng các kiểu dáng cục bộ 173

Định nghĩa kiểu dáng cho các lớp 174

Chỉ định các thẻ riêng biệt 174

Tạo thẻ HTML tùy biến 175

Tạo thẻ HTML cấp độ khối tùy biến 176

Sử dụng thẻ HTML cấp độ khối tùy biến 176

Tạo thẻ HTML nội tuyến tùy biến 177

Sử dụng thẻ HTML nội tuyến tùy biến 178

Định nghĩa kiểu dáng cho các kết nối 178

Chương 15 ĐỊNH DẠNG VĂN BAN THEO KlỂU DÁNG Chọn họ phông chữ 180

Gắn phông chữ vào trang 181

Tạo chữ nghiêng 182

Tạo chữ đậm 182

Thiết Ịập kích cỡ phông 183

Thiết lập độ cao dòng 184

Thiết lập đồng thời toàn bộ các giá trị cho phông chữ 184

Đặt màu văn bản 185

Thay đổi nền văn bản 186

Điều khiển khoảng cách 186

Đẩ chỉ định khoảng cách giữa các từ 186

Để chỉ định khoảng cách giữa các chữ cái 187 Để thụt lề ĩ 187

Thiết lập thuộc tính khoảng trống trắng 187

Căn lề văn bản 188

Gạch chân các dòng chữ 189

Làm nhấp nháy dòng văn bản 189

Thay đổi kiểu chữ 190

Chương 16 B ố CỤC KIỂU DÁNG Di chuyển các phần tử khỏi vị trí ban đầu 192

Định vị tuyệt đối các phần tử 193

Định vị ba chiều các phần tử 194

Ân và hiện các phần tử 195

Thiết lập chiều cao và độ rộng cho phần tử 196

Thiết lập đường viền 196

Bổ sung khoảng trống đệm xung quanh phần tử 197

Đặt lề quanh một phần tử 198

Để căn lề các phần tử theo chiều dọc 199

Dàn văn bản quanh các phần tử 199

Dừng việc dàn vàn bản 200

Thay đổi màu tiền cảnh 201

Trang 8

Thay đổi nền 202

Xử lý phần nội dung bị tràn 202

Cắt xén phần tử 203

Thiết lập thuộc tính danh sách 204

Chỉ định các ngắt trang 205

Chương ĩ 7 SCRĨPT Bố sung script tự động 206

Gọi t ô i một script tự động bên ngoài 207

Khởi động một script 208

Tạo nút để thực hiện script 209

An script trong các trình duyệt cũ 210

Bổ sung thông tin chú giải 211

Thiết đặt ngôn ngữ script mặc định 212

Chương 18 JAVASCRIPT - NHỮNG ĐĨỂU c ơ BẢN Bổ sung các thông số về ngày tháng 213

Thay đổi nhã n trạng thái của kết nối 214

Dùng một kết nối thay đổi nhiều khung 215

Nạp ảnh vào vùng nhớ truy cập nhanh 216

Thay đổi ảnh khi người truy nhập hướng con trỏ tới 216

Điều khiển kích cỡ một cửa sổ m ới 217

Chương 19 CÁC CHI TIẾT PHỤ Lấy cảm hứhg từ những trang Web khác 219

Mật khẩu bảo mật cho trang Web 220

Tạo counter 220

Tăng hiệu suất các kết nối mailto 221

Chia ảnh thành những phần nhỏ 222

Dùng bảng tạo nút 223

Sử dụng ảnh tạo đường viền cho bảng 224

Tạo chữ hoa trang t r ỉ 225

Sử dụng các đường kẻ dọc 226

Gán nhã n cho các piiần tử trang W cb 226

Tạo biểu diễn tniợt hình (Slide Show) tự động 228 ChươTìg 20 KIỂM TRA MÃ NGƯỔN Trình duyệt hiển thị của nguồn 229

Hiển thị tốt trong Explorer nhưng không hiển thị trong Netscape 230

Hiển thị tốt trong trình duyệt nảy nhưng không tốt trong trình duyệt kh ác 231

Ảnh không xuất hiện 232

Vẫn bị mắc kẹt ? 233

Chương 21 CÔNG BÓ TRANG WEB TRÊN MẠNG Chạy thử trang 234

Tìm kiếm máy chủ cho site 235

Đăng ký một tên Domain riêng 236

Chuyển các íììe lên máy chủ 237

Để thiết lập w s - FTP nhằm chuyển các fiỉc HTML dưới dạng text (theo mẫu ASC n) 236

Để định nghĩa các thuộc íính cho 1 sitc FPT mói 236

Để chuyển các file tới máy chủ bằng W S-FPT 238

Để truyền các íile HTML tới máy chủ bằng Fetch 239

Truyền các fiỉe tới A O L 240

Chương 22 THU HÚT NGƯỜỈ TRUY NHẬP Giúp ĨÌQƯỜÌ truy nhập tìm thấy trang Web của bạn 241

Vận dụng phần tóm tắt trang 242

Sử dụng các thông tin khác 242

Hạn chế việc truy nhập vào trang 243

Tạo một trang thu hút người truy nhập 244

Đệ trình site tói site tìm kiếm 246

Để xuất hiện ở đầu danh sách các kết quả tìm kiếm 246

Các kỹ thuật khác trong việc xuất bản site 247

Phụ lục Phụ lục A Các công cụ H LM T 248

Phụ lục B Các ký hiệu đặc biệt 251

Phụ lục c Các màu theo hệ đếm 1 6 255

Phụ lục D HTML và tính tương thích 258

Trang 9

Xây dựng các khối HTML

Tạo tài iiệu HTML

Bạn có thể tạo tài liệu H T M L bằng bất cứ trình soạn thảo hoặc xử lý vãn bản nào, bao gồm các trìnn soạn thảo cơ bản như TeachText hoặc SimpleText trên máy Mac, NotePad hoặc WordPad trong Windows, được cung cấp miễn phí kèm theo các phần mềm hệ thốnơ tương ứng Bạn cũng có thể mua một trình soạn thảo trang Web, như PageMill hoặc Dreamweaver, sau

đó sử dụng thông tin trong sách này để tạo trang Web theo cách bạn muốn.

Các thẻ HTML

Các thẻ H T M L là những lệnh được viết giữci các

ký hiệu nhỏ hơn (<) và lớn hơn (>), còn được gọi là

dấu ngoặc nhọn, chúng xác định phương thức hiển thị

vãn bản của trình duyệt (hình 1.1) Có nhiều kiểu

đóng và mở cho các thẻ (nhưng không phải tất cả), và

nội dung văn bản được tác động sẽ nằm giữa hai thẻ,

Cả hai thẻ đóng và mở đều sử dụng cùng một từ lệnh

(command word), nhưng thẻ đóng nằm sau một kv

hiệu gạch chéo tiến (/).

Thuộc tính

Nhiều thẻ có những thuộc tính đặc biệt để đưa

ra những tùy chon khár nhau cho nội dung văn bản

Thuộc tính được đưa vào qìữă từ lệnh và dấu so sánh

lớn hơn cuối cùng (hình 1.2) Thông thường, bạn có

thể sử dụng nhiều thuộc xinh trong một thẻ đơn, chỉ

cần viết từ lệnh này sau từ lệnh kia - theo bất cứ trật

tự nào - vớì một dấu cách giữci các từ lệnh.

Giá trị

Các thuộc tính thường có giá trị theo lượt

Trong một số trường hợp, bạn phải chọn giá tri từ

một nhóm lựa chọn nhố V í dụ, ửiuộc tính C L E A R

cho thẻ B R có thẻ mang giá trị của left, right hoặc aỉl

Bất cứ giá tn nào khác được gán sẽ bị bỏ qua

(hình 1.3).

Thẻ mở Nội dung văn bản chứa trong thẻ

Thẻ đóng

<B>Đig Boy</B> toma^

Phần văn bản phụ cặn Càc dấu ngoặc nhọn Dấu gạch chéo tiến

Hình 1.1 Lưu dổ cùa mội thé HTML Chú ý là không

c ó k h o ả n g tr ố n g g iữ a n ộ i dunt> uàn b 'r ì uà các d ấ u

ngoộc nhọn hay các dấu so ;;ánh Như oậv, pí.án uđn

bán phụ cận (nằm ngoài hai thẻ) - ĩrong ui dụ này íâ íừ

omato ■ không chịu tác dộng của thỏ.

Dấu cách Thuộc tính

< B B I|B O R D E R >

Thẻ

Hình ỉ 2 Một số thê có th ể dặt thêm ccc thuộc tính

íùy chọn d ể xác dịnh rỏ hcfn định dạng mong muốn.

Giá frị Của CLEAP

<BRCl£A[Êíeft>

Hình 1.3 Một số thẻ, vĩ dụ như thé BR trên ctâọ, có các thuộc tính chỉ nhận những giá trị nhất dinh mà bạn chỉ có th ể chọn m ót trong số chúng Những giá trị chỉ gốm một từ không cổn phải dặt trong ngoộc kép.

Trang 10

C ác thuộc tính khác thường khắt khe hơn đối

với kiểu giá trị V í dụ, thuộc tính H S P A C E của thẻ

IMG chỉ chấp nhận giá trị là số nguyên, thuộc tính

S R C của thẻ IMG chỉ chấp nhân các địa chỉ U R L làm

giá trị (hình 1.4).

Dâ'u nháy

Nhìn chung, nên đặt các giá trị trong dấu nháy

thẳng "" (không phải là dấu nháy cong “ Tuy nhiên,

có thể bỏ qua các dấu nháy nếu giá trị chỉ bao gồm

các ký tự (A-Z, a-z), các con SC’ (0-9), dấu nối (-), hoặc

dấu chấm (.) Lậ p trình viên có kinh nghiệm thường

sử dụng dấu nháy đối với các địa chỉ U R L để đảm bảo

máy chủ k h ô n g hiểu sai chúng.

Ch ữ h o a và chữthưòng

Trong cuốn sách này, mã H TM L được trình

bày bằng chữ hoa chỉ là để ph-ân biệt chúng với phần

nội dung còn lại Bạn không nhất thiết phải làm theo

các ví dụ, trừ khi thấy chúng thuận tiện cho việc lập

trình Trình duyệt sẽ nhận ra mã H TM L bất kể bạn

gõ chữ hoa, chừ thường hay pha trộn cả hai.

Mặc dù vậy, X H T M L - củng giống HTM L,

nhưng thuộc “XMLese" - lại phân biệt chữ hoa và chữ

thường Tuy nhiên, bạn chỉ cần lưu ý điều này khi tạo

các tài liệu XM L.

Thẻ lồng

Nếu muốn chỉnh sửcầ nội dung trang với nhiều

thẻ (\Ấ dụ, bổ sung đ ịn h dạnq chữ nghiêng cho một từ

trong tiêu đề), bạn cần clhií ý hai điều Thứ nhất,

không phải bất kỳ thẻ nào cũng có thể chứa mọi loại

thẻ khác Theo luật chung, những thẻ có tác động tới

toàn bộ đoạn văn bản (được xem là thẻ cấp độ

khối), có thể chứa các thẻ tác động tới từng từ hoặc

chữ riêng biệt (tức là những thẻ mức nội tuyến),

nhưng không có khả nàn-g ngược lại Thứ hai, trật tự

cũng phải ứng với thể mở chưa được đóng cuối cùng

đứng trước nó Nghĩa là, mếu A rồi B, thì phải / B rồi

SRC là một thuộc tính của IMG

^Giá trị của SRC

<IMG SRC'=**image.gif"' HSPACE=5> HSPACE cũng là một thuộc tính của IMG'

Giá trị của HSPACE

Hình 1.4 M ộ t số thẻ, như thẻ IMG trônc/đy t h ế có nhiéu thuộc tính, trong dó mỗi thuộc tính có m ột giá trị riêng Chú ỷ rằng, trong khi những tên Ịỉìe như imagc.giỊ thường dặt giữa hai ngoặc kép thì các giá í r ị

s ố - c h ẳ n g h ạ n n h ư 5 ' h o ặ c c á c g i á t r ị c h ỉ g ồ m m ộ t t ừ ,

klìồng kàm theo các ký hiệu dặc biệt, không cẩn phải Jõt trong ngoặc kép.

Chính xác (không có dòng nào chồng chéo lên nhau)

<H1>Big Boy <l>tomato</lx/H1>

<H1>Big Boy <l>tomato</H1x/l> Không chính xác (các cặp thẻ chổng chéo lên nhau)

Hình 1.5 Đ ế cĩảm bấo các thẻ ciược ìồng vào nhau

c h in h x á c hở y nốỉ môi cập thỏ bới m ộ t đường kẻ C ậ p thc này cần tránh chổng chóo lên cặp thc k ia ; cặp thẻ bổn trong phái nèm hoàn toàn ở trong cùa cồp thẻ boo

ngay bôn ngoàin ó

Ngày đăng: 12/04/2020, 18:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w