1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giới thiêu ngôn ngữ HTML - Dùng để thiết kế Web

101 330 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 101
Dung lượng 734,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thành Ph Hu ố ếHương Th yủ Phú Vang Phú M uậ Hương S ơ Bình Đi nề Hương Văn... BORDER-BOTTOM: #aaa 1px dashed;FONT-FAMILY: verdana, Arial,tahoma;... BORDER-BOTTOM: #aaa 1px dashed; FONT-

Trang 1

HTML (Hypertext Markup Language): Ngôn ng đánh d u siêu văn b nữ ấ ả

Siêu văn b n (Hypertext): là các liên k t đ n các trang web khác.ả ế ế

Đánh d u (Markup): g m m t vài mã đ n gi n đ t o ra văn b n nét đ m ho cấ ồ ộ ơ ả ể ạ ả ậ ặ nghiêng, các hình đ ho chèn thêm vào, cùng v i s xác đ nh các m i liên k t siêu văn b n ồ ạ ớ ự ị ố ế ả

Ngôn ng (Language): g m các t p h p nh các nhóm hai đ n ba ch và các t dùngữ ồ ậ ợ ỏ ế ữ ừ

đ quy đ nh các lo i đ i tể ị ạ ố ượng trên m t Website.ộ

Trang 2

• Xâu ký t n m gi a <TITLE> và </TITLE> không hi n th trên trang Web mà hi n thự ằ ữ ể ị ể ị

t i thanh phía trên c a Browser ạ ủ

• Xâu ký t n m gi a <TITLE> và </TITLE> đự ằ ữ ược đ t trong ph n header khi trang Webặ ầ

được in ra

• Xâu ký t n m gi a <TITLE> và </TITLE> đự ằ ữ ược ghi l i khi b n c p nh t trang Webạ ạ ậ ậnày vào m c các trang Web yêu thích (Favorites).ụ

2.1.4 <BODY>

Th này đẻ ượ ử ục s d ng đ xác đ nh ph n n i dung chính c a tài li u - ph n thânể ị ầ ộ ủ ệ ầ

(body) c a tài li u Trong ph n thân có th ch a các thông tin đ nh d ng nh t đ nh đ đ tủ ệ ầ ể ứ ị ạ ấ ị ể ặ

nh n n cho tài li u, màu n n, màu văn b n siêu liên k t, đ t l cho trang tài li u Nh ng

thông tin này được đ t ph n tham s c a th ặ ở ầ ố ủ ẻ

Cú pháp:

M t s các thu c tính c a th ộ ố ộ ủ ẻ <BODY>:

BACKGROUND= Đ t m t nh nào đó làm nh n n (background)ặ ộ ả ả ề

cho văn b n Giá tr c a tham s này (ph n sauả ị ủ ố ầ

d u b ng) là URL c a file nh N u kích thấ ằ ủ ả ế ướ c

nh nh h n c a s trình duy t thì toàn b màn

hình c a s trình duy t s đử ổ ệ ẽ ược lát kín b ngằ nhi u nh.ề ả

BGCOLOR= Đ t m u n n cho trang khi hi n th N u c haiặ ầ ề ể ị ế ả

tham s ố BACKGROUND và BGCOLOR cùng

có giá tr thì trình duy t s hi n th m u n nị ệ ẽ ể ị ầ ề

trước, sau đó m i t i nh lên phía trên.ớ ả ả

TEXT= Xác đ nh màu ch c a văn b n, k c các đị ữ ủ ả ể ả ề

m c.ụ

ALINK=,VLINK=,LI

NK=

Xác đ nh màu s c cho các siêu liên k t trong vănị ắ ế

b n Tả ương ng, alink (ứ active link) là liên k tế đang được kích ho t - t c là khi đã đạ ứ ược kích

Trang 3

</HTML>

<P>N i dung đo n văn b n</ộ ạ ả P>

chu t lên; vlink (ộ visited link) ch liên k t đã t ngỉ ế ừ

được kích ho t; ạ

Nh v y m t tài li u HTML c b n có c u trúc nh sau:ư ậ ộ ệ ơ ả ấ ư

Th c hành: ự

- H c sinh t o m t trang web đ n gi n b ng NotePad v i c u trúc c b n đã h c:ọ ạ ộ ơ ả ằ ớ ấ ơ ả ọ

• Tiêu đ : Design Simple Websiteề

• N i dung hi n th : ộ ể ị Xin chào! Thi t k web th t là d ! ế ế ậ ễ

• Màu n n trang web: Cyanề

Trang 4

</HTML>

K t qu : ế ả

Trang 5

Đây là đ u đ 1 ầ ề

Đây là đ u đ 2 ầ ềĐây là đ u đ 3 ầ ề Đây là đ u đ 4 ầ ề Đây là đ u đ 5 ầ ề

M i y u t c a danh sách bao g m hai thành ph n: ỗ ế ố ủ ồ ầ

• Tiêu đ đề ược căn l phía trái (ch ra b i th ề ỉ ở ẻ <DT>)

• Ph n gi i nghĩa đầ ả ược căn l th t h n sang phía ph i (ch ra b i th ề ụ ơ ả ỉ ở ẻ <DD>)

Trang 6

</DL>

2.4 Các th đ nh d ng ký t ẻ ị ạ ự

2.4.1 Các th đ nh d ng in ký t ẻ ị ạ ự

Sau đây là các th đẻ ượ ử ục s d ng đ quy đ nh các thu c tính nh in nghiêng, in đ m,ể ị ộ ư ậ

g ch chân cho các ký t , văn b n khi đạ ự ả ược th hi n trên trình duy t.ể ệ ệ

<U> </U> In ch g ch chânữ ạ

<DFN> Đánh d u đo n văn b n gi a hai th này làấ ạ ả ữ ẻ

<BIG> </BIG> In ch l n h n bình thữ ớ ơ ường b ng cách tăngằ

kích thước font hi n th i lên m t Vi c sệ ờ ộ ệ ử

<SMALL> </SMALL> In ch nh h n bình thữ ỏ ơ ường b ng cáchằ

gi m kích thả ước font hi n th i đi m t.ệ ờ ộ

Vi c s d ng các th <ệ ử ụ ẻ SMALL>l ng nhau

t o ra hi u ng ch gi m d n Tuy nhiênạ ệ ứ ữ ả ầ

đ i v i m i trình duy t có gi i h n vố ớ ỗ ệ ớ ạ ề kích thước đ i v i m i font ch , vố ớ ỗ ữ ượt quá

gi i h n này, các th <ớ ạ ẻ SMALL> s không

có ý nghĩa

<SUP> </SUP> Đ nh d ng ch s trên (SuperScript)ị ạ ỉ ố

<SUB> </SUB> Đ nh d ng ch s dị ạ ỉ ố ưới (SubScript)

<BASEFONT> Đ nh nghĩa kích thị ước font ch đữ ược sử

d ng cho đ n h t văn b n Th này ch cóụ ế ế ả ẻ ỉ

m t tham s size= xác đ nh c ch Thộ ố ị ỡ ữ ẻ

<BASEFONT> không có th k t thúc.ẻ ế

<FONT> </FONT> Ch n ki u ch hi n th Trong th này cóọ ể ữ ể ị ẻ

th đ t hai tham s size= ho c color= xácể ặ ố ặ

đ nh c ch và màu s c đo n văn b n n mị ỡ ữ ắ ạ ả ằ

gi a hai th Kích thữ ẻ ước có th là tuy tể ệ

đ i (nh n giá tr t 1 đ n 7) ho c tố ậ ị ừ ế ặ ươ ng

đ i (+2,-4 ) so v i font ch hi n t i.ố ớ ữ ệ ạ

Ví d : ụ

M t s th đ nh d ng ki u ch và k t qu th hi n trên trình duy t:ộ ố ẻ ị ạ ể ữ ế ả ể ệ ệ

Trang 7

<CENTER>Văn b n s đả ẽ ược căn gi a trang</ữ CENTER>

Trong trình bày trang Web c a mình các b n luôn ph i chú ý đ n vi c căn l các vănủ ạ ả ế ệ ề

b n đ trang Web có đả ể ược m t b c c đ p M t s các th đ nh d ng nh ộ ố ụ ẹ ộ ố ẻ ị ạ ư P,, IMG đ u cóềtham s ố ALIGN cho phép b n căn l các văn b n n m trong ph m vi gi i h n b i c a cácạ ề ả ằ ạ ớ ạ ở ủ

th đó.ẻ

Các giá tr cho tham s ị ố ALIGN:

LEFT Căn l tráiềCENTER Căn gi a trangữJUSTIFY Căn đ u hai bênềRIGHT Căn l ph iề ả

Ngoài ra, chúng ta có th s d ng th ể ử ụ ẻ CENTER đ căn gi a trang m t kh i văn b n ể ữ ộ ố ả

Trang 8

Nh ng ký hi u này đữ ệ ược dùng đ ch các th mà b n không th dùng chúng trongể ỉ ẻ ạ ểHTML B n có th dùng d u ph i h p đ th hi n các ký t đ c bi t.ạ ể ấ ố ợ ể ể ệ ự ặ ệ

2.4.4 Trang trí màu s c trong thi t k website ắ ế ế

M t màu độ ượ ổc t ng h p t ba thành ph n màu chính, đó là: Đ (Red), Xanh lá câyợ ừ ầ ỏ(Green), Xanh nước bi n (Blue) Trong HTML m t giá tr màu là m t s nguyên d ng hexaể ộ ị ộ ố ạ(h đ m c s 16) có đ nh d ng nh sau: ệ ế ơ ố ị ạ ư

#RRGGBB

Trong đó:

RR - là giá tr màu Đ ị ỏ

GG - là giá tr màu Xanh lá cây.

BB - là giá tr màu Xanh nị ước bi n.ể

Màu s c có th đắ ể ược xác đ nh qua thu c tính bgcolor= hay color= Sau d u b ng cóị ộ ấ ằ

th là giá tr RGB hay tên ti ng Anh c a màu V i tên ti ng Anh, ta ch có th ch ra 16 màuể ị ế ủ ớ ế ỉ ể ỉtrong khi v i giá tr RGB ta có th ch t i 256 màu.ớ ị ể ỉ ớ

Vàng nh tạ

Tr ngắĐenXámNâuTímTím nh tạ

YELLOWLIGHTYELLOWWHITE

BLACKGRAYBROWNMAGENTAVIOLETPINKORANGE

Trang 9

Màu đ ng ph c h iồ ụ ả quân

#000080

#4169E1

#7FFFD4

NAVYROYALBLUEAQUAMARINE

LINK Ch đ nh màu c a văn b n siêu liên k tỉ ị ủ ả ế

ALINK Ch đ nh màu c a văn b n siêu liên k t đang ch nỉ ị ủ ả ế ọVLINK Ch đ nh màu c a văn b n siêu liên k t đã t ng mỉ ị ủ ả ế ừ ởBACKGROUND Ch đ nh đ a ch c a nh dùng làm n nỉ ị ị ỉ ủ ả ề

BGCOLOR Ch đ nh màu n nỉ ị ề

TEXT Ch đ nh màu c a văn b n trong tài li uỉ ị ủ ả ệ

SCROLL YES/NO - Xác đ nh có hay không thanh cu nị ộ

Trang 10

Đ t o ra m t siêu văn b n chúng ta s d ng th <ể ạ ộ ả ử ụ ẻ A>.

HREF Đ a ch c a trang Web đị ỉ ủ ược liên k t, là m t URL nào đó.ế ộ

NAME Đ t tên cho v trí đ t th siêu liên k t.ặ ị ặ ẻ ế

TABLEINDEX Th t di chuy n khi n phím Tabứ ự ể ấ

TITLE Văn b n hi n th khi di chu t trên siêu liên k t.ả ể ị ộ ế

TARGET M trang Web đở ược liên k t trong m t c a s m iế ộ ử ổ ớ

(_blank) ho c trong c a s hi n t i (ặ ử ổ ệ ạ _self), trong m tộ frame (tên frame)

2.4.7 K t n i mailto ế ố

N u đ t thu c tính href= c a th <a> giá tr mailto:address@domain thì khi kích ho tế ặ ộ ủ ẻ ị ạ

k t n i s kích ho t ch c năng th đi n t c a trình duy t.ế ố ẽ ạ ứ ư ệ ử ủ ệ

<head><title>Design Simple Website</title></head>

<body bgcolor="white" link="blue" alink="white">

<font face="verdana" size="2">

Gõ [<a href="mailto:webmaster@hueic.edu.vn?subject=Test&body=This is a

test">vào đây</a>] đ g i e-mail cho tôi.ể ử

</font>

</body>

Trang 11

ALIGN Căn l (căn trái, căn ph i, căn gi a)ề ả ữ

COLOR Đ t màu cho đặ ường th ngẳ

SIZE Đ dày c a độ ủ ường th ng (pixel)ẳ

WIDTH Chi u dài (pixel ho c % c a b r ng c a s trìnhề ặ ủ ề ộ ử ổ

Liên k t v i file đa phế ớ ương ti n cũng tệ ương t nh liên k t bình thự ư ế ường Tuy v yậ

ph i đ t tên đúng cho file đa phả ặ ương ti n Ph n m r ng c a file ph i cho bi t ki u c a file.ệ ầ ở ộ ủ ả ế ể ủ

KI U Ể PH N MỞ Ầ

R NG Ộ MÔ TẢ Image/GIF gif Vi t t t c a Graphics Interchange Format Khuônế ắ ủ

d ng này xu t hi n khi m i ngạ ấ ệ ọ ười có nhu c uầ trao đ i nh trên nhi u h th ng khác nhau Nóổ ả ề ệ ố

được s d ng trên t t c các h th ng h trử ụ ấ ả ệ ố ỗ ợ giao di n đ ho Đ nh d ng GIF là đ nh d ngệ ồ ạ ị ạ ị ạ chu n cho m i trình duy t WEB Nhẩ ọ ệ ược đi mể

c a nó là ch th hi n đủ ỉ ể ệ ược 256 màu

Trang 11

Trang 12

M r ng c a chu n này là GIF89, đở ộ ủ ẩ ược thêmnhi u ch c năng cho các ng d ng đ c bi t nhề ứ ứ ụ ặ ệ ư làm nh n n trong su t - t c là nh có th n iả ề ố ứ ả ể ổ

b ng cách làm màu n n gi ng v i màu n n c aằ ề ố ớ ề ủ trình duy t.ệ

Image/JPEG jpeg Vi t t t c a Joint Photographic Expert Group Làế ắ ủ

khuôn d ng nh khác nh ng có thêm kh năngạ ả ư ảnén u đi m n i b t c a khuôn d ng này là l uƯ ể ổ ậ ủ ạ ư

tr đữ ược hàng tri u màu và đ nén cao nên kíchệ ộ

thước file nh nh h n và th i gian downloadả ỏ ơ ờnhanh h n Nó là c s cho khuôn d ng MPEG.ơ ơ ở ạ

T t c các trình duy t đ u có kh năng xem nhấ ả ệ ề ả ả JPEG

Image/TIFF tiff Vi t t t c a Tagged Image File Format Đế ắ ủ ượ c

Microsoft thi t k đ quét nh t máy quét cũngế ế ể ả ừ

nh t o các n ph m.ư ạ ấ ẩ

Text/HTML

HTML, htm PostScript eps, ps Đượ ạc t o ra đ hi n th và in các văn b n cóể ể ị ả

ch t lấ ượng cao

Adobe

Acrobat

.pdf Vi t t t c a Portable Document Format Acrobatế ắ ủ

cũng s d ng các siêu liên k t ngay trong vănử ụ ế

b n cũng gi ng nh ả ố ư HTML T phiên b n 2.0,ừ ảcác s n ph m c a Acrobat cho phép liên k t gi aả ẩ ủ ế ữ nhi u văn b n u đi m l n nh t c a nó là khề ả Ư ể ớ ấ ủ ả năng WYSISYG

Video/MPEG mpeg Vi t t t c a Motion Picture Expert Group, là đ nhế ắ ủ ị

d ng dành cho các lo i phim (video) Đây làạ ạkhuôn d ng thông d ng nh t dành cho phim trênạ ụ ấWEB

Video/AVI avi Là khuôn dn g phim do Microsoft đ a ra.ạ ư

Video/Quick

Time .mov Do Apple Computer đ a ra, chu n video nàyư ẩ

được cho là có nhi u u đi m h n MPEG vàề ư ể ơAVI M c dù đã đặ ược tích h p vào nhi u trìnhợ ềduy t nh ng v n ch a ph bi n b ng hai lo iệ ư ẫ ư ổ ế ằ ạ

đ nh d ng trên.ị ạ

Sound/AU au

Sound/MIDI mid Là khuôn d ng dành cho âm nh c đi n t h tạ ạ ệ ử ế

s c thông d ng đứ ụ ược nhi u trình duy t trên cácề ệ

h th ng khác nhau h tr File Midi đệ ố ỗ ợ ượ ổ c t ng

h p s hoá tr c ti p t máy tính.ợ ố ự ế ừ

Sound/RealA

udio

.ram Đ nh d ng audio theo dòng M t b t ti n khi sị ạ ộ ấ ệ ử

d ng các đ nh d ng khác là file âm thanh thụ ị ạ ườ ng

có kích thướ ớc l n - do v y th i gian t i xu ngậ ờ ả ố lâu, Trái l i audio dòng b t đ u ch i ngay khi t iạ ắ ầ ơ ả

được m t ph n file trong khi v n t i v cácộ ầ ẫ ả ề

Trang 13

ph n khác.M c dù file theo đ nh d ng này khôngầ ặ ị ạ

nh h n so v i các đ nh d ng khác song chínhỏ ơ ớ ị ạ

kh năng dòng đã khi n đ nh d ng này phù h pả ế ị ạ ợ

v i kh năng ch i ngay l p t c.ớ ả ơ ậ ứ

VRML vrml Vi t t t c a Virtual Reality Modeling Language.ế ắ ủ

Các file theo đ nh d ng này cũng gi ng nhị ạ ố ư

HTML Tuy nhiên do trình duy t có th hi n thệ ể ể ị

được c a s 3 chi u nên ngử ổ ề ười xem có th c mể ả

nh n đậ ượ ảc c m giác ba chi u.ề

2.5.2 Chèn âm thanh vào Website

Cú pháp:

<BGSOUND

SRC = url LOOP = n

>

- Th này không có th k t thúc tẻ ẻ ế ương ng (</ứ BGSOUND>).

- Đ file nh c l p l i vô h n c n ch đ nh ể ạ ặ ạ ạ ầ ỉ ị LOOP = -1 ho c ặ LOOP = INFINITE.

- Th ẻ BGSOUND ph i đả ược đ t trong ph n m đ u (t c là n m trong c p th ặ ầ ở ầ ứ ằ ặ ẻ HEAD) 2.5.3 Chèn hình nh, đo n video vào Website ả ạ

Đ chèn m t file nh (.jpg, gif, bmp) ho c video (.mpg, avi) vào tài li u HTML, b nể ộ ả ặ ệ ạ

có th s d ng th ể ử ụ ẻ IMG.

Cú pháp:

<IMG ALIGN = TOP/MIDDLE/BOTTOM

ALIGN = TOP/ MIDDLE/

BOTTOM/ LEFT/ RIGHT

Canh đo n văn b n bao quanh nhạ ả ả

Trang 13

Trang 14

ALT = text Ch đ nh văn b n s đỉ ị ả ẽ ược hi n th n u ch cể ị ế ứ

năng show picture c a browser b t t đi hayủ ị ắ

hi n th thay th cho nh trên nh ng trìnhể ị ế ả ữduy t không có kh năng hi n th đ ho ệ ả ể ị ồ ạ Văn b n này còn đả ược g i là nhãn c a nh.ọ ủ ả

SRC = url Đ a ch c a file nh c n chèn vào tài li u.ị ỉ ủ ả ầ ệ

WIDTH/HEIGHT Ch đ nh kích thỉ ị ướ ủ ảc c a nh được hi n th ể ị

HSPACE/VSPACE Ch đ nh kho ng tr ng xung quanh hình nhỉ ị ả ố ả

(tính theo pixel) theo b n phía trên, dố ưới, trái,

ph i.ả

TITLE = title Văn b n s hi n th khi con chu t tr trênả ẽ ể ị ộ ỏ

nhả

DYNSRC = url Đ a ch c a file video.ị ỉ ủ

FILEOPEN/MOUSEOVER Ch đ nh file video s đỉ ị ẽ ược ch i khi tài li uơ ệ

được m hay khi tr con chu t vào nó Có thở ỏ ộ ể

k t h p c hai giá tr này nh ng ph i phânế ợ ả ị ư ảcách chúng b i d u ph y.ở ấ ẩ

LOOP = n/INFINITE Ch đ nh s l n ch i N u LOOP = INFINITEỉ ị ố ầ ơ ế

thì file video s đẽ ược ch i vô h n l n.ơ ạ ầ

Ghi chú:

S d ng th IMG đ đ a m t file video vào Website ta vi t code:ử ụ ẻ ể ư ộ ế

<img dynsrc="beany.mpg">

(Đo n mã này ch s d ng v i trình duy t Internet Explore) ạ ỉ ử ụ ớ ệ

Riêng Internet Explorer còn cho phép b n t o nh c n n v i th đ n <bgsound> Dòngạ ạ ạ ề ớ ẻ ơcode s đẽ ược vi t nh sau: ế ư

<bgsound src="music.mid" loop="infinite">

loop="infinite" cho phép browser ch y b n nh c không ng ng ạ ả ạ ừ

Có r t nhi u d ng audio (*.au, *.wav, *.mid ) và video (*.mpeg, *.avi ) Nh ng có lấ ề ạ ư ẽ

ch có d ng midi (*.mid) là c nh nh t M t b n nh c 5 phút chi m kho ng 30KB trong khiỉ ạ ỡ ỏ ấ ộ ả ạ ế ả

đó 5 phút dướ ại d ng wav lên t i 5MB Ð đ a chúng vào m t trang web, b n c n vi t dòngớ ể ư ộ ạ ầ ế

Trang 15

<embed src="music.mid" autostart="true" loop="true">

Trong đó "music.mid" là tên c a file nh c, autostart="true" ch y b n nh c t đ ng,ủ ạ ạ ả ạ ự ộloop="true" t đ ng quay l i đ u b n nh c khi và ch y ti p, n u b n ch mu n b n nh cự ộ ạ ầ ả ạ ạ ế ế ạ ỉ ố ả ạ

ch y m t s l n nh t đ nh l n r i d ng, hãy thay "true" b ng "1", "2" ạ ộ ố ầ ấ ị ầ ồ ừ ằ

Đ nh nghĩa các ô trong dòngị

<TD

BORDERCOLORDARK = color BORDERCOLORLIGHT= color

Trang 15

Trang 16

<head><title>Design Simple Website</title></head>

<body bgcolor="white" link="blue" alink="white">

<table border="1" style="border-collapse: collapse" bordercolor="blue" width="100%" cellpadding="1" cellspacing="1">

<caption> <font face="Tahoma" color="#336600" size="4">Danh sách các bài hát yêu thích</font></caption>

<tr bgcolor="#123456"><td align="center"><font face="Verdana" size="2" color="#FFEEEE">Tên bài hát</font></td><td align="center"><font face="Verdana" size="2" color="#FFEEEE">Nh c s </font></td></tr>ạ ỹ

<tr><td align="center" width="50%"> M t cõi đi v </td><tdộ ềalign="center">Tr nh Công S n</td></tr>ị ơ

<tr><td align="center">Đêm đông</font></td><td align="center">Nguy n Vănễ

Trang 18

ACTION Đ a ch s g i d li u t i khi form đị ỉ ẽ ử ữ ệ ớ ược submit (có

th là m t trang ASP ).ể ộ

METHOD Phương th c g i d li u (ứ ử ữ ệ GET/POST)

NAME Tên c a form.ủ

Đ t các đ i tặ ố ượng đi u khi n (nh h p nh p văn b n, ô ki m tra, nút b m ) vàoể ể ư ộ ậ ả ể ấtrang Web

Cú pháp th ẻ INPUT:

<INPUT name=””

ALIGN = LEFT | CENTER | RIGHT

TYPE = BUTTON | CHECKBOX | FILE | IMAGE | PASSWORD

| RADIO | RESET | SUBMIT | TEXT

<form method="POST" action= "table.html">

<table border="1" width="100%" style="border-collapse: collapse" bordercolor="#0000FF">

<td><input type="radio" checked name="R1">Nam

<input type="radio" name="R1">N </td>ữ

Trang 19

<input type="reset" value="Reset" name="B2">

<SELECT NAME="tên danh sách" SIZE="chi u cao">

<OPTION VALUE=value1 SELECTED> Tên m c ch n th nh tụ ọ ứ ấ

<OPTION VALUE=value2> Tên m c ch n th haiụ ọ ứ

<! Danh sách các m c ch n >ụ ọ

</SELECT>

Trang 19

Trang 20

S d ng thu c tính Style v i cú pháp nh sau:ử ụ ộ ớ ư

Style=”Property1: value1; Property2: value2; …”

Thu c tính Style s độ ẽ ược dùng cho b t kỳ các th HTML nào.ấ ẻ

Ví d : ụ Xem ví d inline styleụ

Mã ngu n: ồ

<html>

<head><title>Design Simple Website</title></head>

<body>

<p style="color: blue; font-family: arial; font-size: 20px"> Dòng văn b n</p>ả

<p style="color: blue; font-family: arial; font-size: 20px">Hello everybody</p>

</body>

</html>

Ghi chú:

- Cách này người ta ít s d ng do đã có th <FONT> đ đ nh d ng cho văn b n.ử ụ ẻ ể ị ạ ả

2.3 CSS nhúng bên trong trang Web

S d ng c p th <STYLE> và </STYLE> đử ụ ặ ẻ ược đ t trong th <HEAD>, gi a c p thặ ẻ ữ ặ ẻ

<STYLE> và </STYLE> là t p h p m t ho c nhi u y u t nh m đ nh d ng cho các thậ ợ ộ ặ ề ế ố ằ ị ạ ẻ HTML

Trang 21

Đ s d ng các y u t bên trong c p th <STYLE> ta s d ng thu c tínhể ử ụ ế ố ặ ẻ ử ụ ộ

class=”tên_y u_t ” bên trong các th HTML có thu c tính class.ế ố ẻ ộ

Ví d : ụ Xem ví d Embleded Styleụ

- M t s trình duy t không h tr CSS thì nó s hi n th n i dung các y u t bên trong c pộ ố ệ ỗ ợ ẽ ể ị ộ ế ố ặ

th <STYLE> và </STYLE> nh là n i dung văn b n bình thẻ ư ộ ả ường Do v y ta nên s d ngậ ử ụ

c p th <! và > đ tránh l i trên, v i c p th <! và > thì trình duy t h tr CSS sặ ẻ ể ỗ ớ ặ ẻ ệ ỗ ợ ẽ

d ch bình thị ường

- M t nhộ ược đi m c a cách này là ch đ nh d ng cho trang Web hi n th i ch không s d ngể ủ ỉ ị ạ ệ ờ ứ ử ụ

được cho các trang khác

2.4 Liên k t đ n file CSS ế ế

M t cách hi u qu đ thêm các đ nh d ng CSS trong trang Web là t o m t file CSSộ ệ ả ể ị ạ ạ ộriêng và tham chi u đ n nó.ế ế

Cách này r t hi u qu b i vì nó có tính k th a và t o ra s th ng nh t trong vi cấ ệ ả ở ế ừ ạ ự ố ấ ệ trang trí cho trang Web

Ta s d ng th LINK đử ụ ẻ ược đ t trong th HEAD đ ch đặ ẻ ể ỉ ường d n đ n file CSS theoẫ ế

cú pháp sau:

Trang 21

Trang 22

<LINK REL=”STYLESHEET” HREF=”URL” type=”text/css”>

Ví d : ụ

File link_style.html

<html>

<head>

<title>Design Simple Website></title>

<link rel=”stylesheet” href=”CSS/default.css”>

Trang 23

<span class=”tên_y u_t ”> </span>ế ố

<span id=”tên_y u_t ”> </span>ế ố

<div class=”tên_y u_t ”> </div>ế ố

<div id=”tên_y u_t ”> </div>ế ố

Trang 23

Trang 24

Các thu c tính nh Border-Bottom, Border-Left, Border-Right, Border-Top đ u có th cộ ư ề ự

hi n tệ ương t ự

2.5.2.3 Thu c tính Border-width ộ

Cú pháp : Border-width : <giá tr >ị

Ch c năng: ứ Quy đ nh đ r ng đị ộ ộ ường vi nề

Các giá tr có th : ị ể thin | medium | thick | <đ dài>

Áp d ng v i : ụ ớ T t c các ph n tấ ả ầ ử

2.5.2.4 Thu c tính height ộ

Cú pháp : Height : <giá tr >ị

Ch c năng ứ Quy đ nh chi u cao cho các kh i đị ề ố ược ch đ nhỉ ị

Các giá tr có th : ị ể <đ dài> | auto ộ

Ch c năng ứ Quy đ nh l c a kh i so v i trang gi y.ị ề ủ ố ớ ấ

Các giá tr có th : ị ể <đ dài > | <t l ph n trăm> | auto ộ ỉ ệ ầ

Áp d ng v i : ụ ớ t t c các ph n tấ ả ầ ử

Ví d : ụ BODY { margin: 0 }

P { margin: 2em 4em }

L trên (Top) và dề ưới (Bottom)= 2em,

L trái (Left) và l ph i (Right) = 4em.ề ề ảMargin : 0 nghĩa là căn l trái, ph i, trên, dề ả ướ ềi đ u =

0 Các thu c tính nh Margin-Top, Margin-left, Margin-Bottom, Margin-Right đ u th cộ ư ề ự

Các giá tr có th : ị ể <đ dài > | <t l ph n trăm> ộ ỉ ệ ầ

Padding là t p h p c a t t c các padding (padding-right, padding-ậ ợ ủ ấ ảleft, ) vì th giá tr c a nó có tác d ng t i toàn b ế ị ủ ụ ớ ộ

Áp d ng v i : ụ ớ T t c các ph n tấ ả ầ ử

Ví d : ụ Table { padding : 5px }: Kho ng cách gi a ch và đả ữ ữ ường vi n là 5pxề

Các thu c tính padding-Left, Padding-Right, Padding-Bottom, Padding-Top đ u th cộ ề ự

hi n tệ ương t trên.ự

2.5.2.7 Thu c tính Width ộ

Cú pháp : Width : <giá tr >ị

Trang 25

Ch c năng: ứ Quy đ nh đ r ng c a các kh i, b ng ho c các c t trong b ngị ộ ộ ủ ố ả ặ ộ ả

Các giá tr có th : ị ể <đ dài> | <t l ph n trăm> | auto ộ ỉ ệ ầ

Ch c năng ứ Quy đ nh n n c a các ph n t nh body, b ng, …đị ề ủ ầ ử ư ả ược áp d ngụ

Các giá tr có th : ị ể <background-color> | <background-image> | <background-repeat> |

Ví d : ụ body {background: #ffffff url(“/ANH/banner.gif”) ; margin: 0}

TABLE { background: red url(“/ANH/Left-Corner.gif”) no-repeat bottom }

Trang 26

 Font-weight

Cú pháp font : <giá tr >ị

Ch c n ứ ăng Thi t l p các thu c tính cho font ch nh tên font, kích thế ậ ộ ữ ư ước font,…

Các giá tr có th : ị ể <font-family> | <font-size> | <font-variant> | <font-weight> | <font-style>

| <line-height>

 1 S Font thông d ng (cài s n trong Windows nên ko b l i font) :ố ụ ẵ ị ỗArial, tahoma, verdana, Times new roman

Áp d ng v i : ụ ớ T t c các ph n tấ ả ầ ử

Ví d : ụ P { font : tahoma, 12pt, normal, bold }

Cú pháp font-family : <tên font>

Ch c n ứ ăng Thi t l p danh sách font cho kh i ch n ho c trang Web, nên ch n cácế ậ ố ọ ặ ọ

font thông d ng đụ ược cài đ t s n nh Arial, Veranda, Tahoma, Timesặ ẵ ưnew roman

Các giá tr có th ị ể <tên font>

Áp d ng v i ụ ớ T t c các ph n t ấ ả ầ ử

Ví d ụ Table, tr, td { font-family : arial, tahoma, verdana ; font-size : 13}

Cú pháp : font-size : <kíck c tuy t đ i> | <kíck c tỡ ệ ố ỡ ương đ i> | <đ dài> | <t lố ộ ỉ ệ

Cú pháp : font-style : <giá tr >ị

Ch c n ứ ăng Thi t l p ki u fontế ậ ể

Các giá tr có th : ị ể normal | ilatic | oblique

Trang 27

 Ki u ể SMALL-CAPS l n h n ch thớ ơ ữ ường 1 chút và nh h n ch vi t hoa,ỏ ơ ữ ế

ta hãy th so sánh : ử SMALL-CAPS SMALL-CAPS

Các giá tr có th ị ể normal | SMALL-CAPS

Ch c năng ứ Quy đ nh chi u cao vùng ch a đo n văn b n ị ề ứ ạ ả

Các giá tr có th ị ể normal | <number> | <t l ph n trăm> | <đ dài> ỉ ệ ầ ộ

Các giá tr có th : ị ể left | right | center | justify

- left: Canh trái

- Right: Canh ph iả

Trang 27

Trang 28

Ch c n ứ ăng Thi t l p các hi u ng lên văn b nế ậ ệ ứ ả

Các giá tr có th : ị ể none | underline | overline | line-through | blink

Ví d : ụ a {corlor: #ffffff ; text-decoration: none }

a :visited {corlor: red ; text-decoration: underline }

Cú pháp : vertical-align : <giá tr >ị

Ch c n ứ ăng: Canh văn b n theo chi u d cả ề ọ

Các giá tr có th : ị ể baseline | sub | super | top | text-top | middle | bottom | text-bottom | <t lỉ ệ

<link rel="stylesheet" href="Skin/skin.css">

<title>Design Simple Website</title>

</head>

<body>

Trang 29

<table border="1" width="100%" id="table1" height="422" style="border-collapse: collapse" bordercolor="#FF915D">

<td valign="top" class="noidungtin> Đây là Website gi i thi u m tớ ệ ộ

s đ a phố ị ương trên đ a bàn t nh th a thiên hu <p>T nh th a thiên hu bao g mị ỉ ừ ế ỉ ừ ế ồ

m t s các đ a phộ ố ị ương sau:</p>

<ol>

Trang 29

Trang 30

<li>Thành Ph Hu </li>ố ế

<li>Hương Th y</li>ủ

<li>Phú Vang</li>

<li>Phú M u</li>ậ

<li>Hương S </li>ơ

<li>Bình Đi n</li>ề

<li>Hương Văn</li>

Trang 31

BORDER-BOTTOM: #aaa 1px dashed;

FONT-FAMILY: verdana, Arial,tahoma;

Trang 32

BORDER-BOTTOM: #aaa 1px dashed;

FONT-FAMILY: verdana, Arial,tahoma;

TEXT-DECORATION: none; CURSOR: hand;

Trang 34

2.2 Cách th c nhúng JavaScript vào file HTML ứ

Chúng ta có th nhúng JavaScript vào m t file HTML theo m t trong các cách sau đây:ể ộ ộ

 S d ng các câu l nh và các hàm trong c p th <SCRIPT>ử ụ ệ ặ ẻ

 S d ng các file ngu n JavaScriptử ụ ồ

 S d ng m t bi u th c JavaScript làm giá tr c a m t thu c tính HTMLử ụ ộ ể ứ ị ủ ộ ộ

 S d ng th s ki n (event handlers) trong m t th HTML nào đóử ụ ẻ ự ệ ộ ẻ

Trong đó, s d ng c p th <SCRIPT> </SCRIPT> và nhúng m t file ngu nử ụ ặ ẻ ộ ồ JavaScript là đượ ử ục s d ng nhi u h n c ề ơ ả

2.3 S d ng th SCRIPT ử ụ ẻ

Script được đ a vào file HTML b ng cách s d ng c p thư ằ ử ụ ặ ẻ

<SCRIPT> và </SCRIPT> Các th <SCRIPT> có th xu t hi nẻ ể ấ ệ

trong ph n <HEAD> hay <BODY> c a file HTML N u đ t trongầ ủ ế ặ

ph n <HEAD>, nó s đầ ẽ ượ ảc t i và s n sàng trẵ ước khi ph n còn l iầ ạ

c a văn b n đủ ả ượ ảc t i

Thu c tính duy nh t độ ấ ược đ nh nghĩa hi n th i cho thị ệ ờ ẻ

<SCRIPT> là “LANGUAGE=“ dùng đ xác đ nh ngôn ng scriptể ị ữ

được s d ng Có hai giá tr đử ụ ị ược đ nh nghĩa là "JavaScript" vàị

"VBScript" V i chớ ương trình vi t b ng JavaScript b n s d ng cúế ằ ạ ử ụ

pháp sau :

<SCRIPT LANGUAGE=”JavaScript” type=”text/javascript”>

//Vi t mã JavaScript đâyế ở

</SCRIPT>

2.4 S d ng m t file ngu n JavaScript ử ụ ộ ồ

Thu c tính ộ SRC c a th <ẻ SCRIPT> cho phép b n ch rõ file ngu n JavaScript đạ ỉ ồ ượ ử ục s d ng

Trang 35

- Các file JavaScript bên ngoài không được ch a b t kỳ th HTML nào, chúng ch đứ ấ ẻ ỉ ược ch aứ các câu l nh JavaScript và các đ nh nghĩa hàm.ệ ị

2.5 Hi n th m t dòng Text trên Website ể ị ộ

Đ i tố ượng document trong JavaScript được thi t k s n hai cách th c đ xu t m tế ế ẵ ứ ể ấ ộ dòng text ra màn hình c a client: ủ write() và writeln() Cách g i m t cách th c c a m t đ iọ ộ ứ ủ ộ ố

<meta http-equiv="ConHoTent-Language" conHoTent="en-us">

<meta http-equiv="ConHoTent-Type" conHoTent="text/html;

Thông thường, hàm alert() đượ ử ục s d ng trong các trường h p:ợ

 Thông tin đ a vào form không h p l ư ợ ệ

 K t qu sau khi tính toán không h p l ế ả ợ ệ

<meta http-equiv="ConHoTent-Language" conHoTent="en-us">

<meta http-equiv="ConHoTent-Type" conHoTent="text/html;

charset=utf-8">

Trang 35

Trang 36

<form method="POST" action=" WEBBOT-SELF ">

<table border="1" width="100%" id="table1"

style="border-collapse: collapse" bordercolor="#0000FF">

<input type="submit" onclick="kiemtradulieu();"

value="Update" name="B1"><input type="reset" value="Reset" name="B2"></p>

<TITLE>Design Simple Website</TITLE>

<SCRIPT LANGUAGE= “JavaScript” type=”text/javascript”>

var name=window.prompt(“Hello! What’s your name ?”,””);document.write(“Hello ” + name + “ ! I hope you like

JavaScript ”);

</SCRIPT>

</HEAD>

Trang 37

<script language="javascript" type="text/javascript">

var ans=window.confirm("B n c n ti n không?");ạ ầ ề

if(ans){

document.write("Tôi cho b n 2$");ạ}

Ph m vi c a bi n có th là m t trong hai ki u sau: ạ ủ ế ể ộ ể

Bi n toàn c c: ế ụ Có th để ược truy c p t b t kỳ đâu trong ng d ng.ậ ừ ấ ứ ụ

được khai báo nh sau :ư

x = 0;

Bi n c c b : ế ụ ộ Ch đỉ ược truy c p trong ph m vi chậ ạ ương trình mà nó khai báo Bi n c cế ụ

b độ ược khai báo trong m t hàm v i t khoá ộ ớ ừ var nh sau:ư

var x = 0;

Bi n toàn c c có th s d ng t khoá ế ụ ể ử ụ ừ var, tuy nhiên đi u này không th c s c n thi t.ề ự ự ầ ế

2.7.2 Ki u d li u ể ữ ệ

Khác v i C++ hay Java, JavaScript là ngôn ng có tính đ nh ki u th p Đi u này có nghĩaớ ữ ị ể ấ ề

là không ph i ch ra ki u d li u khi khai báo bi n Ki u d li u đả ỉ ể ữ ệ ế ể ữ ệ ượ ự ộc t đ ng chuy n thànhể

ki u phù h p khi c n thi t.ể ợ ầ ế

Ví d : ụ

Trang 37

Trang 38

S h c ố ọ : Nh m đ lằ ể ượng giá giá tr s Ví d ị ố ụ (3+4) được đánh giá b ng ằ 7.

Chu i ỗ : Nh m đ đánh giá chu i Ví d ằ ể ỗ ụ "The dog barked" + barktone + "!" là The dog

barked ferociously!.

Logic: Nh m đánh giá giá tr logic Ví d ằ ị ụ temp>32 có th nh n giá tr sai JavaScriptể ậ ịcũng h tr bi u th c đi u ki n, cú pháp nh sau:ỗ ợ ể ứ ề ệ ư

(condition) ? valTrue : valFalse

N u đi u ki n ế ề ệ condition được đánh giá là đúng, bi u th c nh n giá tr ể ứ ậ ị valTrue, ngượ c

l i nh n giá tr ạ ậ ị valFalse Ví d :

state = (tuoi>60) ? "già" : "tr ";ẻ

Trong ví d này bi n state đụ ế ược gán giá tr ị "già" n u giá tr c a bi n ế ị ủ ế tuoi l n h n 32;ớ ơtrong trường h p ngợ ượ ạc l i nó nh n giá tr ậ ị "tr " ẻ

Trang 39

== Tr l i giá tr đúng n u toán h ng bên trái b ng toán h ng bên ph iả ạ ị ế ạ ằ ạ ả

!= Tr l i giá tr đúng n u toán h ng bên trái khác toán h ng bên ph iả ạ ị ế ạ ạ ả

> Tr l i giá tr đúng n u toán h ng bên trái l n h n toán h ng bên ph iả ạ ị ế ạ ớ ơ ạ ả

>= Tr l i giá tr đúng n u toán h ng bên trái l n h n ho c b ng toán h ng bên ph iả ạ ị ế ạ ớ ơ ặ ằ ạ ả

< Tr l i giá tr đúng n u toán h ng bên trái nh h n toán h ng bên ph iả ạ ị ế ạ ỏ ơ ạ ả

<= Tr l i giá tr đúng n u toán h ng bên trái nh h n ho c b ng toán h ng bênả ạ ị ế ạ ỏ ơ ặ ằ ạ

ph iả

2.8.2.3 S h c ố ọ

Bên c nh các toán t c ng (+), tr (-), nhân (*), chia (/) thông thạ ử ộ ừ ường, JavaScript còn

h tr các toán t sau đây: x=4; y=5; z=++x – y ; x=5; z=0; y=4ỗ ợ ử

var1% var2 Toán t ph n d , tr l i ph n d khi chia var1 cho var2ử ầ ư ả ạ ầ ư

- Toán t ph đ nh, có giá tr ph đ nh toán h ngử ủ ị ị ủ ị ạ

var++ Toán t này tăng var lên 1 (có th bi u di n là ++var)ử ể ể ễ

var Toán t này gi m var đi 1 (có th bi u di n là var)ử ả ể ể ễ

Chú ý

- N u b n gán giá tr c a toán t ++ hay vào m t bi n, nh y= x++, có th có các k tế ạ ị ủ ử ộ ế ư ể ế

qu khác nhau ph thu c vào v trí xu t hi n trả ụ ộ ị ấ ệ ước hay sau c a ++ hay v i tên bi nủ ớ ế (là x trong trường h p này).ợ

- N u ++ đ ng trế ứ ước x, x s đẽ ược tăng ho c gi m trặ ả ước khi giá tr x đị ược gán cho y

N u ++ hay đ ng sau x, giá tr c a x đế ứ ị ủ ược gán cho y trước khi nó được tăng hay

gi m.ả

2.8.2.4 Chu i ỗ

Khi đượ ử ục s d ng v i chu i, toán t ớ ỗ ử+ được coi là k t h p hai chu i, ế ợ ỗ

Ví dụ : "abc" + "xyz" được "abcxyz"

2.8.2.5 Logic

JavaScript h tr các toán t logic sau đây:ỗ ợ ử

expr1 && expr2 Là toán t logic AND, tr l i giá tr đúng n u c expr1 và expr2 cùngử ả ạ ị ế ả

Trang 40

2.8.2.6 Bitwise

V i các toán t thao tác trên bit, đ u tiên giá tr đớ ử ầ ị ược chuy n dể ướ ại d ng s nguyên 32ốbit, sau đó l n lầ ượt th c hi n các phép toán trên t ng bit.ự ệ ừ

& Toán t bitwise AND, tr l i giá tr 1 n u c hai bit cùng là 1.ử ả ạ ị ế ả

| Toán t bitwise OR, tr l i giá tr 1 n u m t trong hai bit là 1.ử ả ạ ị ế ộ

^ Toán t bitwise XOR, tr l i giá tr 1 n u hai bit có giá tr khác nhauử ả ạ ị ế ị

Ngoài ra còn có m t s toán t d ch chuy n bitwise Giá tr độ ố ử ị ể ị ược chuy n thành sể ố nguyên 32 bit trước khi d ch chuy n Sau khi d ch chuy n, giá tr l i đị ể ị ể ị ạ ược chuy n thành ki uể ể

c a toán h ng bên trái Sau đây là các toán t d ch chuy n:ủ ạ ử ị ể

<< Toán t d ch trái D ch chuy n toán h ng trái sang trái m t s lử ị ị ể ạ ộ ố ượng bit b ngằ

toán h ng ph i Các bit b chuy n sang trái b m t và 0 thay vào phía bên ph i.ạ ả ị ể ị ấ ả

Ví d : 4<<2 tr thành 16 (s nh phân 100 tr thành s nh phân 10000)ụ ở ố ị ở ố ị

>> Toán t d ch ph i D ch chuy n toán h ng trái sang ph i m t s lử ị ả ị ể ạ ả ộ ố ượng bit b ngằ

toán h ng ph i Các bit b chuy n sang ph i b m t và d u c a toán h ng bênạ ả ị ể ả ị ấ ấ ủ ạtrái được gi nguyên Ví d : 16>>2 tr thành 4 (s nh phân 10000 tr thành sữ ụ ở ố ị ở ố

nh phân 100)ị

>>> Toán t d ch ph i có chèn 0 D ch chuy n toán h ng trái sang ph i m t sử ị ả ị ể ạ ả ộ ố

lượng bit b ng toán h ng ph i Bit d u đằ ạ ả ấ ược d ch chuy n t trái (gi ng >>).ị ể ừ ố

Nh ng bit đữ ược d ch sang ph i b xoá đi Ví d : -8>>>2 tr thành 1073741822ị ả ị ụ ở(b i các bit d u đã tr thành m t ph n c a s ) T t nhiên v i s dở ấ ở ộ ầ ủ ố ấ ớ ố ương k tế

qu c a toán t >> và >>> là gi ng nhau.ả ủ ử ố

Có m t s toán t d ch chuy n bitwise rút g n:ộ ố ử ị ể ọ

Ki u bitwise thông th ể ườ ng Ki u bitwise rút g n ể ọ

//Các câu l nh v i đi u ki n đúng ệ ớ ề ệ }

else {

//Các câu l nh v i đi u ki n sai ệ ớ ề ệ }

Ví d : ụ

Ngày đăng: 09/07/2015, 13:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w