Câu 1. Ở người, loại xương nào sau đây không tham gia cấu tạo nên lồng ngực? A. Xương cột sống. B. Xương đòn. C. Xương ức. D. Xương sườn. Câu 2. Hình ảnh bên mô tả cấu tạo bắp cơ. Thành phần tương ứng với số (2) và (3) trong hình ảnh đó là: A. bó cơ và sợi cơ. B. bắp cơ và bó cơ. C. bắp cơ và sợi cơ. D. bó cơ và bắp cơ. Câu 3. Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào sau đây mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu? A. Nhóm máu O. B. Nhóm máu AB. C. Nhóm máu A. D. Nhóm máu B.
Trang 1TRƯỜNG THCS CÁT LINH
Mã đề thi: …
(Đề thi có 4 trang)
ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT
Môn: Sinh học 9
Thời gian làm bài: 45 phút không kể thời gian phát đề
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Câu 1 Ở người, loại xương nào sau đây không tham gia cấu tạo nên lồng ngực?
A Xương cột sống B Xương đòn C Xương ức D Xương sườn
Câu 2 Hình ảnh bên mô tả cấu tạo bắp cơ.
Thành phần tương ứng với số (2) và (3) trong hình ảnh đó là:
A bó cơ và sợi cơ
B bắp cơ và bó cơ
C bắp cơ và sợi cơ
D bó cơ và bắp cơ
Câu 3 Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho
người mang nhóm máu nào sau đây mà không xảy ra sự kết
dính hồng cầu?
A Nhóm máu O B Nhóm máu AB C Nhóm máu A D Nhóm máu B
Câu 4 Trình tự các bước sơ cứu khi bị chảy máu mao mạch và tĩnh mạch ở lòng bàn tay là
A bịt chặt vết thương bằng ngón tay cái -> sát trùng vết thương -> dùng băng dán hoặc bông gạc buộc chặt vết thương
B sát trùng vết thương -> bịt chặt vết thương bằng ngón tay cái -> dùng băng dán hoặc bông gạc buộc chặt vết thương
C sát trùng vết thương -> dùng băng dán hoặc bông gạc buộc chặt vết thương -> bịt chặt vết thương bằng ngón tay cái
D bịt chặt vết thương bằng ngón tay cái -> dùng băng dán hoặc bông gạc buộc chặt vết thương -> sát trùng vết thương
Câu 5 Trong ống tiêu hoá của người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về bộ phận nào?
A Ruột thừa B Ruột già C Ruột non D Dạ dày
Câu 6 Trong dạ dày của người chỉ xảy ra quá trình biến đổi hóa học loại thức ăn nào sau đây?
A Prôtêin B Gluxit C Lipit D Axit nuclêic
Câu 7 Bộ phận nào dưới đây không thuộc hệ hô hấp?
A Thanh quản B Thực quản C Khí quản D Phế quản
Câu 8 Ở người, một cử động hô hấp được tính bằng
A hai lần hít vào và một lần thở ra B một lần hít vào và một lần thở ra
C một lần hít vào hoặc một lần thở ra D một lần hít vào và hai lần thở ra
Câu 9 Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là
A các gen không hòa lẫn vào nhau B mỗi gen phải nằm trên mỗi NST khác nhau
C số lượng cá thể nghiên cứu phải lớn D gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn
Câu 10 Ở 1 loài thú, tính trạng lông ngắn là trội hoàn toàn so với tính trạng lông dài Hai bố mẹ đều lông
ngắn dị hợp tử cho giao phối với nhau thì F1 thu được có tỉ lệ kiểu hình như thế nào?
Trang 2A 100% lông ngắn B 75% lông ngắn : 25% lông dài.
C 50% lông ngắn : 50% lông dài D 100% lông dài
Câu 11 Cơ thể F1 dị hợp về 3 cặp gen phân li độc lập, số loại giao tử thu được của F1 là
Câu 12 Cho biết gen A qui định quả tròn, gen a qui định quả dài, gen B qui định quả vàng, gen b qui định
quả đỏ Khi lai 2 cây cà chua quả tròn - vàng với nhau, F1 thu được 300 cây quả tròn - vàng, 98 cây quả dài - vàng, 101 cây quả tròn - đỏ, 35 cây quả dài - đỏ Kiểu gen của 2 cây cà chua đem lai là
A AaBb × AaBb B AABb × AaBb C AaBb × aaBB D AaBb × aaBb
Câu 13 Ở 1 loài bộ NST 2n = 24 Quá trình nguyên phân liên tiếp từ 1 tế bào tạo ra các tế bào con có
tổng số NST ở trạng thái chưa nhân đôi là 192 Số đợt nguyên phân của tế bào là
Câu 14 Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là
A sự phân chia đồng đều chất nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con
B sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho 2 tế bào con
C sự phân li đồng đều của các cromatit về 2 tế bào con
D sự phân chia đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho 2 tế bào con
Câu 15 Từ 1 noãn bào bậc I, trải qua 2 lần phân bào của quá trình giảm phân sẽ tạo ra được
A 3 trứng và 1 thể cực B 2 trứng và 2 thể cực
C 1 trứng và 3 thể cực D 4 trứng và không có thể cực
Câu 16 Cấu trúc điển hình của NST được biểu hiện rõ nhất ở kì nào của quá trình nguyên phân?
Câu 17 Phân tử hemoglobin có cấu trúc protein bậc mấy?
Câu 18 Loại ARN nào sau đây có chức năng trực tiếp truyền đạt thông tin di truyền ?
Câu 19 Một đoạn của phân tử ADN ở 1 tế bào vi khuẩn có chiều dài 5100Å và có 3600 liên kết hidro Số
lượng nucleotit từng loại của đoạn ADN đó là
C A=T=300 nu; G=X=1200 nu D A=T=1200 nu; G=X=300 nu
Câu 20 Một gen có số nu loại G là 400, số liên kết hidro của gen là 2800 Chiều dài của gen đó là
Câu 21 Loại đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi chiều dài của gen?
A Thay thế và đảo vị trí nucleotit B Thêm và thay thế nucleotit
C Đảo vị trí và mất nucleotit D Mất và thêm nucleotit
Câu 22 Ở lúa, 2n = 24 NST Khi bị đột biến, tế bào của thể ba nhiễm có chứa số NST là
Câu 23 Ở người, sự tăng thêm 1 NST ở cặp NST 21 gây nên bệnh gì?
A Bệnh Đao B Bệnh Tơcnơ C Bệnh máu khó đông D Bệnh mù màu
Câu 24 Một gen có 3000 nucleotit, tỉ lệ nucleotit loại A/G = 2/3 Khi gen đó bị đột biến có A = 601
nucleotit, G = 899 nucleotit Đây là dạng đột biến:
A Thêm một cặp nucleotit B Mất một cặp nucleotit
C Thay cặp G – X bằng cặp A – T D Thay cặp A – T bằng cặp G – X
Câu 25 Phương pháp được sử dụng để nghiên cứu di truyền người là
Trang 3A nghiên cứu trẻ đồng sinh và gây đột biến B nghiên cứu tế bào học và gây đột biến.
C nghiên cứu phả hệ và gây đột biến D nghiên cứu trẻ đồng sinh và nghiên cứu phả hệ
Câu 26 Chức năng của di truyền y học tư vấn là
A chẩn đoán, cung cấp thông tin và cho lời khuyên về các bệnh di truyền
B phát hiện và điều trị bệnh
C Ngăn cấm kết hôn với những người có bệnh
D loại bỏ các bệnh di truyền ra khỏi xã hội
Câu 27 Cho phả hệ sau, biết gen lặn gây bệnh nằm trên NST giới tính X thì kiểu gen của cá thể I2 và II2
B XaXa x XAY
Câu 28 Hoocmon insullin được dùng để
A làm thể truyền trong kỹ thuật gen B sản xuất chất kháng sinh từ xạ khuẩn
C chữa bệnh đái tháo đường ở người D điều trị suy dinh dưỡng ở trẻ em
Câu 29 Cho các bước trong quy trình của công nghệ tế bào như sau:
1 Nuôi cấy tế bào trên môi trường dinh dưỡng nhân tạo thích hợp để tạo mô non (mô sẹo)
2 Dùng hoocmon sinh trưởng để kích thích mô sẹo phân hóa thành cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh
3 Tách tế bào hoặc mô từ cơ thể
Thứ tự đúng các bước trong quy trình là
Câu 30 Các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật là
A đất, nước, mặt đất, không khí B đất, sinh vật, mặt đất, không khí
C đất, nước, mặt đất – không khí và sinh vật D đất, nước, sinh vật, không khí
Câu 31 Đặc điểm của những cây sống nơi ẩm ướt nhưng có nhiều ánh sáng là
A cây có phiến lá to, rộng và dày B cây có lá tiêu giảm, biến thành gai
C cây biến dạng thành thân bò D cây có phiến lá hẹp, mô giậu phát triển
Câu 32 Hoạt động sinh lí nào sau đây của cây xanh chịu ảnh hưởng nhiều của ánh sáng?
Câu 33 Hoạt động nào sau đây của sinh vật có chu kì ngày đêm?
A Lá cây họ đậu khép lại lúc hoàng hôn và mở ra vào buổi sáng
B Sự di trú của chim khi mùa đông về
C Cây phượng vĩ nở hoa vào mùa hè
D Gấu ngủ đông
Câu 34 Tập hợp cá thể nào sau đây là quần thể sinh vật?
A Tập hợp các cá thể giun đất, giun tròn, côn trùng, chuột chũi đang sống trên một cánh đồng
B Tập hợp các cá thể cá chép, cá mè, cá rô phi đang sống chung trong một ao
C Tập hợp các cây có hoa cùng mọc trong một cánh rừng
D Tập hợp các cây ngô trên một cánh đồng
Câu 35 Giữa nấm và tảo có mối quan hệ
Câu 36 Một quần xã sinh vật có độ đa dạng càng cao thì
Trang 4A số lượng cá thể của mỗi loài càng lớn B lưới thức ăn của quần xã càng phức tạp.
C giới hạn sinh thái của mỗi loài càng rộng D số lượng loài trong quần xã càng giảm
Câu 37 Cho lưới thức ăn sau:
Tổng số mắt xích chung của lưới thức ăn trên là
Câu 38 Tài nguyên nào sau đây thuộc tài nguyên không tái sinh ?
Câu 39 Cho các biện pháp sau:
1 Duy trì đa dạng sinh học
2 Lấy đất rừng làm nương rẫy
3 Khai thác và sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên
4 Kiểm soát sự gia tăng dân số, tăng cường công tác giáo dục bảo vệ môi trường
5 Tăng cường sử dụng các loại phân bón hóa học trong sản xuất nông nghiệp
Những biện pháp góp phần phát triển bền vững tài nguyên thiên nhiên là
Câu 40 Cho các biện pháp sau:
1 Xây dựng các nhà máy xử lí và tái chế rác thải
2 Tăng cường khai thác rừng đầu nguồn và rừng nguyên sinh
3 Quản lí chặt chẽ các chất gây ô nhiễm môi trường
4 Giáo dục nâng cao ý thức cho mọi người về bảo vệ môi trường
5 Tăng cường khai thác tài nguyên khoáng sản
Để khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường hiện nay, cần tập trung vào các biện pháp là