1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề luyện thi vào 10 THPT

5 377 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề luyện thi vào 10 THPT
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

K là điểm chính giữa của cung nhỏ BC.. Chứng minh tứ giác AFMD nội tiếp 2.. Chứng minh tứ giác CFMB là hình thang cân 3.. Chứng minh K là tâm đờng tròn ngoại tiếp tứ giác CFMB.. Chứng mi

Trang 1

Luyện thi vào phổ thông trung học

đề số: 1

Họ và tên: SBD: ………

Điểm phần trắc nghiệm: Điểm phần tự luận: ………

Điểm tổng:

A Phần trắc nghiệm

* Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu đúng (từ câu 1- câu 7).

Câu 1: Điểm cố định mà đờng thẳng 2mx + y = m - 1 luôn đi qua là:

A (0 ; 1) B (1 ; 2) C (; -1) D (1 ; )

Câu 2: Cho 3 điểm A (1; 2) ; B (-2; -1); C (m; m2-5)

Giá trị m làm cho A, B, C thẳng hàng là:

A m = 3 và m = -2 B m = 3 và m = 2 C m = -3 và m = -2

Câu 3: Phơng trình nào nhận 2 số

5 3

4

− và

5 3

4

+ làm nghiệm

A x2 - 6x + 4 = 0 B x2 + 4x – 6 = 0 C x2 - 4x - 6 = 0

Câu 4: Hình nón có diện tích đáy là 300cm2 và chiều cao 5cm thì thể tích là:

A 1500cm3 B 750cm3 C 500cm3 D 300cm3

Câu 5: ∆ ABC có AB = 9, AC = 12, BC = 15 (cm) thì độ dài đờng cao AH là:

Câu 6: Một tứ giác nội tiếp có các góc là x; 2x ; 5x ; 4x theo thứ tự Một góc của

tứ giác đó là:

Câu 7: Cho 2 điểm M (1; 2) ; N (5; 2) phơng trình đờng thẳng MN là:

A y = 2x + 3 B y = 2 C y = 2x D y = 5x

* Hãy điền vào chỗ chấm để hoàn thành mỗi nội dung sau(từ câu 8- câu 9): Câu 8: Nếu tgα = cotgβ , sinα = cosβ thì α + β = ………

sin360 = cos ……… ; cotg720 = tg……

sin380 = a thì a = ………

cos350 = sinα thì α = ………

Trang 2

Câu 9: Điểm M nằm trên nửa đờng tròn, đờng kính AB = 9cm, kẻ MH ⊥ AB biết

HA = 4cm thì MA = ………

B Phần tự luận

Câu 10: (1,5 điểm)

Cho 2 đờng thẳng y = (a2 - a - 3)x + 4 (d) và y = 3x - a2 (d’)

Tìm a để 2 đờng thẳng đó song song với nhau Với a tìm đợc hãy tính khoảng cách từ gốc O đến d’ và tìm khoảng cách giữa d và d’

Câu 11: (1,5 điểm)

Cho (P) y = mx2 (m ≠ 0) và 2 đờng thẳng d1 : y = 2x - 5

d2: x - 2y = 4

1 Cho (P) đi qua A (4; -4) Tìm m

2 Viết phơng trình đờng thẳng d qua giao điểm d1 và d2 và tiếp xúc với (P)

Câu 12: (2,0 điểm)

1

1 1 1





+ + +

+

x x

x

x x

x x

1 Chứng minh rằng với x ≥ 0, x ≠ 1 thì thoả mãn 0 < A ≤ 2

2 Tìm giá trị nguyên của x để giá trị A là số nguyên

Câu 13: (4,0 điểm)

Cho đờng tròn tâm O có 2 đờng kính AB và CD vuông góc với nhau K là

điểm chính giữa của cung nhỏ BC AK cắt OC tại F, DK cắt OB tại M

1 Chứng minh tứ giác AFMD nội tiếp

2 Chứng minh tứ giác CFMB là hình thang cân

3 Chứng minh K là tâm đờng tròn ngoại tiếp tứ giác CFMB

4 Chứng minh DM, BF, OK đồng quy

Câu 14: (1,0 điểm)

Chứng minh rằng phơng trình (n + 1) x2 + 2x – n (n + 2) (n + 3) = 0 (n là tham số) luôn có nghiệm với mọi giá trị của n

Trang 3

đề số:2

Họ và tên:………

Điểm phần trắc nghiệm: Điểm phần tự luận: ………

Điểm tổng:

A Phần trắc nghiệm

* Hãy điền vào chỗ chấm để hoàn thành nội dung sau(từ câu 1- câu 3):

Câu 1: Một hình cầu có thể tích 36Π cm3 thì bán kính R = ………

Câu 2: sinα = cosβ , tgα = cotgβ nếu α + β = ………

sin720 = cos ……… ; cotg500 = tg…………

Nếu sinα = cos380 thì α = ………

Câu 3: Trong hình vẽ dới đây, giá trị của x, y bằng bao nhiêu?

Câu 5: Tích hai nghiệm của phơng trình 21 x2 + 5x – 7 = 0 là:

Câu 6: Nghiệm của hệ phơng trình



−=

=

+

1 3

2

2 2

2

y x

y

x

A (-1; -1) B (1 ; 1) C (1; -1) và (1; 1) D Kết quả khác

Câu 7: Một hình nón có bán kính đáy bằng 2cm, đờng sinh bằng 6cm cắt dọc theo

1 đờng sinh rồi trải phẳng ra ta đợc hình quạt tròn có số đo cung hình quạt là:

y

A 1,44 B 3,24 C

x = ……… y = ……….

* Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu đúng (từ câu 4- câu 9)

Câu 4: Kết quả rút gọn biểu thức 3 − 5 − 3 + 5 là:

Trang 4

A 700 B 900 C 1200 D 1300

Câu 8: Cho 3 điểm A (m; m2) ; D (1; +1) ; C (-1 ; 3) Giá trị m làm cho 3 điểm A,

B, C thẳng hàng là:

A m = 1 và m = -3 B m = 3 và m = 2 C m = 1 và m = 2

Câu 9: Một đờng tròn có bán kính bằng 4, một dây cung AB bằng 4 2 thì góc AOB bằng:

B Phần tự luận

Câu 10: (0,5đ) Lập phơng trình bậc hai có hai nghiệm là

3 1

3 1

+ và

3 1

3 1

+

Câu 11: (1 đ).Giải hệ 2x my 28

x y m

 + =

 theo tham số m

Câu 12: Viết phơng trình đờng thẳng d đi qua giao điểm của 2 đờng thẳng d1, d2

và cắt (P) y = 2x2 tại điểm có hoành độ -1 biết d1, d2 có phơng trình d1 : y

= -3x – 1 ; d2 : x + y = 3 (1đ)





+

x x

x x

2

1 :

4

8 2

4

1 Chứng minh rằng với x > 0 ; x ≠ 4; x ≠ 9 thì P = x4x−3 (1đ)

2 Tìm x để P = -1 (0,5 đ)

Câu 14: Cho 2 đờng thẳng ∆1 và ∆2 vuông góc với nhau tại (O) Về cùng 1 phía của ∆1 vẽ 2 đờng tròn: đờng tròn O1 tiếp xúc với ∆1 và ∆2 tơng ứng tại A, B; đờng tròn O2 tiếp xúc với ∆1 và ∆2tơng ứng tại C, D (O1) và (O2) nằm về 2 phía của ∆2

và OB < OD

1 Hỏi các tứ giác AOBO1 và CODO2 là hình gì? Chứng minh?

2 Chứng minh B là trực tâm của ∆ACD

3 Đờng thẳng AD cắt (O2) tại E khác D; đờng thẳng CB cắt (O1) tại F khác B Chứng minh tứ giác ACEF là hình thang cân

đề số: 3

Họ và tên:……….………SBD: ………

Bài 1: (1,5 điểm)

Trang 5

Cho biểu thức A =  − − 





+

x x

x x

2

1 :

4

8 2

4

Với x > 0, x ≠ 4 và x ≠ 9

1 Rút gọn A

2 Tính giá trị của biểu thức P

x

khi x = 3 - 2 2

Bài 2: (1,5 điểm)

Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phơng trình x2 - 4x + 1 = 0

Tính giá trị biểu thức x1 + x2 ; x1 + x2

Bài 3: (2,0 điểm)

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đồ thị của các hàm số

6x + y = 3 (d)

y = -3x2 (P)

1 Tìm toạ độ điểm chung của (d) và (P)

2 Tìm m để hàm số y = (4 - 2m)x + m2 -10 đồng biến và đồ thị của nó cắt

đờng thẳng (d) tại 1 điểm nằm ở trên Parabol (P)

Bài 4: (1,5 điểm)

Cho hệ phơng trình 3 2

− = −

1 Giải hệ khi m = -

2 Chứng minh rằng hệ phơng trình luôn luôn có nghiệm (x; y) thoả mãn

điều kiện x2 + 5y2≥ 5

Bài 5: (3,5 điểm)

Cho đờng tròn (O) và 2 điểm A, B cố định trên đờng tròn (AB không là đờng kính) Gọi M là điểm chính giữa của cung nhỏ AB Trên đoạn AB lấy 2 điểm C, D phân biệt và không nằm trên đờng tròn Các đờng thẳng MC và MD cắt đờng tròn (O) tại 2 điểm tơng ứng E, F khác M

1 Chứng minh tứ giác ECDF nội tiếp

2 Chứng minh MA2 = MC ME

3 Chứng minh MA là tiếp tuyến của đờng tròn ngoại tiếp ∆AEC

4 Gọi O1, O2 tơng ứng là tâm các đờng tròn ngoại tiếp tam giác AEC và BDF Chứng minh rằng khi C và D di chuyển trên đoạn AB thì các đờng thẳng AO1 và

BO2 luôn cắt nhau tại một điểm cố định cố định

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w