1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề luyện thi vào 10 môn toán tại HN2

16 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 502,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ 1 Thi vào lớp 10 THPT: thành phố Hà Nội Năm học 2015 – 2016 Thời gian làm bài: 120 phút Bài I (2,0 điểm). Cho hai biểu: và + với x > 0, x ≠ 4 1)Tính giá trị của biểu thức P khi x = 9. 2) Rút gọn biểu thức Q. 3) Tìm giá trị của x để biểu thức có giá trị nhỏ nhất.

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Buổi 20

I Mục tiêu

- Nắm được các kiến thức cơ bản của chương trình toán THCS

- Rèn kỹ năng vận dụng các kiến thức đã học trong chương trình để giải các bài toán trong các đề ôn luyện

- Phát huy tính tích cực, chủ động của học sinh

II Luyện đề

Đề 15

Câu I Cho

M

với x≥0,x≠1

1 Rút gọn biểu thức M;

2 Tính giá trị của M khi x = 9

Câu II Giải phương trình và hệ phương trình sau:

1

4 3 2 2 0

xx + =

2

3 1

x y

x y

 + =



 − =



Câu III Cho parabol (P): y = - x2 và đường thẳng y = mx – 2

1 Chứng minh rằng với mọi giá trị của m, d luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B;

2 Gọi x1, x2 là hoành độ của A và B Tìm m sao cho

2 2

1 2 2 1 2014

x x +x x =

Câu IV Cho nửa đường tròn (O; R), đường kính AB Gọi C là điểm chính giữa cung

AB Điểm M thuộc cung AC Hạ MH⊥AB

tại H, AC cắt MH tại K; MB cắt AC tại

E Hạ EI⊥AB

tại I

1 Chứng minh BHKC và AMEI là các tứ giác nội tiếp;

2 Chứng minh AK.AC = AM2;

3 Cho R = 5cm, tính giá trị của tổng S = AE.AC + BE.BM;

4 Chứng minh rằng khi M chuyển động trên cung AC thì tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác IMC thuộc một đường thẳng cố định

Câu V Cho a, b > 0, a + b = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Đáp án

Trang 2

Câu I 1

1

x M

x x

=

2

3 M=

13

Câu II 1 x∈ −{ 1;1;− 2; 2 }

2 (x = 1; y = 1)

Câu III 1 Xét phương trình:

Ta có

2 8 0

m

với mọi m nên phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt

Do đó với mọi giá trị của m, d luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B

2 Theo hệ thức Vi-ét:

1 2

1 2 2

x x

+ = −

Do vậy

2 2

1 2 2 1 2014 1 2( 1 2) 2014 2( ) 2014

x x +x x = ⇔ x x x +x = ⇔ − − =m

Suy ra m = 1007

Câu IV

1

suy ra tứ giác BHKC nội tiếp

AMB AIE 90= = o

suy ra tứ giác AMEI nội tiếp

2

(g-g)

AH AK

AC AB

Suy ra AK.AC = AH.AB

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông MAB ta có AH.AB = AM2

Vậy AK.AC = AM2

3 Có

BIE BMA(g-g)

AC AB

Vậy AE.AC + BE.BM = BI.BA + AI.AB = AB(AI + IB) = AB2 = 100 (cm2)

4 Vì tứ giác AMEI nội tiếp nên

Tứ giác BCEI nội tiếp nên điểm

M, C, I, O thuộc một đường tròn Như vậy đường tròn ngoại tiếp tam giác IMC

Trang 3

đi qua hai điểm cố định là O và C Do đó, tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác IMC thuộc đường trung trực của OC cố định

Câu V

a b ab+ = + ab = +ab

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số dương: a b+ ≥2 ab⇒ ≥1 2 ab.

Do đó 1 4ab

mà ab > 0 suy ra

ab ≥ ⇒ ab

Suy ra S 9≥

Dấu đẳng thức xảy ra khi a = b =

1 2

Vậy min S = 9 khi a = b =

1 2

III Bài tập về nhà

Đề 16

Câu I Cho

1

: 1

P

với x > 0

1 Rút gọn P;

2 Tìm x để P =

13 3

Câu II.Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:

Hai người làm chung một công việc thì sau 16 giờ sẽ xong việc Nếu người thứ nhất làm một mình trong 3 giờ và người thứ hai làm một mình trong 6 giờ thì cả hai người làm được

1

4

công việc Tính thời gian mỗi người làm một mình xong toàn bộ công việc

Câu III 1 Lập phương trình bậc 2 có 2 nghiệm là 2 1−

và 2 1+

2 Cho phương trình:

a) Giải phương trình khi m = - 4;

b) Tìm m để phương trình có ba nghiệm phân biệt

Câu IV Cho đường tròn (O; R) và điểm A cố định ngoài đường tròn Qua A kẻ hai

tiếp tuyến AM, AN tới đường tròn (M, N là hai tiếp điểm) Một đường thẳng d đi qua

A cắt đường tròn (O; R) tại B, C (AB < AC) Gọi I là trung điểm của BC

1 Chứng minh: 5 điểm A, M, O, N, I thuộc một đường tròn

2 Chứng minh: AM2 = AB.AC;

3 Đường thẳng qua B, song song với AM cắt MN tại E Chứng minh rằng IE //MC;

4 Chứng minh rằng: Khi đường thẳng d quay quanh điểm A thì trọng tâm G của tam giác MBC thuộc một đường tròn cố định

Trang 4

Câu V Cho đường thẳng d: y = (m2 + 1)x + 4 Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ tới đường thẳng d lớn nhất

Đáp án

Câu I 1

1

x x P

x

=

2

x x

x

Suy ra

1 2

1

9

x = x =

Câu II.Gọi thời gian người thứ nhất làm một mình xong toàn bộ công việc là x (giờ),

thời gian người thứ hai làm một mình xong công việc là y (giờ), (x, y > 16)

Ta có hệ phương trình:

16

4

x y

x y

 + =



 + =



Giải hệ phương trình này được (x = 24; y = 48) thỏa mãn điều kiện của ẩn

Câu III 1 Có S = 2 1− + 2 1 2 2;+ = P=( 2 1− )( 2 1+ =) 1

Phương trình cần lập là

2 2 2 1 0

xx+ =

2.Xét phương trình:

a) Khi m = - 4, phương trình (1) có dạng: ( x−2) ( x2 +2x) = ⇔ ∈0 x {2;0; 2 − }

b) Phương trình (1)

2

2 0

x

− =

Phương trình (1) có ba nghiệm phân biệt khi (*) có hai nghiệm phân biệt khác

2 Điều đó có được khi

Câu IV 1 Có

AMO ANO AIO 90 = = = o Suy ra A, M, O, I, N thuộc một đường tròn

Trang 5

2 Có

(cùng bằng

1 2

¼ MB

), ·MAC

chung nên AMB ACM (g-g)

suy ra

2

3 Vì 5 điểm A, M, O, I, N thuộc một đường tròn nên

MNI = MAI

Do BE // AM nên

IBE = MAI

Do đó

INE = IBE

suy ra BINE là tứ giác nội tiếp nên

BIE = BNE

BNE = BCM

(cùng chắn

¼ MB

) suy ra

4 Gọi K là trung điểm của AO suy ra K cố định;

1

IK = OA 2

không đổi G thuộc MI, 1

GI = MI

3

Kẻ GH // IK

(H MK).∈

Theo định lí Ta-lét thì

suy

ra H cố định và

HG= IK= AO

không đổi

Vậy G thuộc đường tròn

1 H; OA 3

Câu V Ta có m2 + 1 > 0 ∀m.

Cho x = 0, ta có y = 4, d cắt Oy tại B(0; 4)

Cho y = 0 suy ra

( 2 )

2

4

m +1 x + 4=0,x

m +1

=

, d cắt Ox tại

A

2

4

;0

m +1

Do đó

2

4

m +1

Hạ OH ⊥

AB

ta có:

( 2 )2

4 2

Suy ra

2

4 2

16

=

4 2

nên

2

suy ra OH≤ 8.

Dấu đẳng thức xảy ra khi m = 0 Vậy m = 0 là giá trị cần tìm

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Buổi 21

Trang 6

I Mục tiêu

- Nắm được các kiến thức cơ bản của chương trình toán THCS

- Rèn kỹ năng vận dụng các kiến thức đã học trong chương trình để giải các bài toán trong các đề ôn luyện

- Phát huy tính tích cực, chủ động của học sinh

II Luyện đề

Đề 17

Câu I Cho

với x 0, x ≥ ≠ 25.

1 Rút gọn biểu thức M;

2 Tính giá trị của M khi

Câu II.Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:

Quãng đường AB dài 100km Hai ô tô khởi hành cùng một lúc từ A để đi đến B Vận tốc của xe thứ nhất lớn hơn vận tốc của xe thứ hai là 10km/h nên xe thứ nhất đến B sớm hơn xe thứ hai 30 phút Tính vận tốc của mỗi xe

Câu III

1 Giải hệ phương trình

2 Cho phương trình:

4 2

a) Giải phương trình khi m = – 1;

b) Tìm m để phương trình (1) có bốn nghiệm phân biệt

Câu IV Cho tam giác ABC vuông tại A Điểm M thuộc cạnh AC Vẽ đường tròn tâm

O đường kính MC cắt BC tại E Nối BM cắt đường tròn (O) tại N Nối AN cắt đường tròn (O) tại D Lấy I đối xứng với M qua A; lấy K đối xứng với M qua E

1 Chứng minh BANC là tứ giác nội tiếp

2 Chứng minh CA là phân giác của góc BCD

3 Chứng minh ABED là hình thang

4 Tìm vị trí của M để đường tròn ngoại tiếp tam giác BIK có bán kính nhỏ nhất

Câu V Tìm x sao cho

2013 2013

Đáp án

Câu I 1

x 1

x 2

= +

2

Khi đó M = 0

Trang 7

Câu II Gọi vận tốc xe thứ nhất là x (km/h) với x > 20, thì vận tốc xe thứ hai là x –

10 (km/h)

Ta có phương trình:

x 10 − x = 2

Giải phương trình này được 1 2

x =50,x = −40

(loại) Vậy vận tốc xe thứ nhất là 50 km/h, vận tốc xe thứ hai là 40 km/h

Câu III 1 (x = 2; y = 2).

2 a) x = ± 3.

b) Đặt t = x2(t 0 ≥ )

Ta có

2

t −2t + m - 2 = 0 (2)

Để (1) có 4 nghiệm phân biệt thì (2) phải có 2 nghiệm phân biệt t1> 0, t2> 0

Muốn vậy thì

1 2

1 2

' 1 m 2 0

3 m 0

m 2 0

t t m 2 0

∆ = − + >

− >

Câu IV.

1 Có ·MNC 90= o

nên

BAC BNC 90 = = o

Suy ra BANC là tứ giác nội tiếp

2 Tứ giác BANC nội tiếp suy ra

(cùng chắn

¼ MD của đường tròn (O)) Suy ra

3 Các tứ giác CBAN và CEDN nội tiếp nên

(cùng bù với·CND

) Do

đó ED // AB, suy ra ABED là hình thang

4 I và M đối xứng với nhau qua A nên ∆BMI cân tại B suy ra

·MEC 90 ;ME = EK= o

nên BC là trung trực của MK Do đó ∆BMC = ∆BKC, suy ra

Trang 8

· ·

Do đó

BIC BKC 180+ = o

; suy ra IBKC là tứ giác nội tiếp Đường tròn ngoại tiếp tam giác BIK đi qua hai điểm cố định B và C Gọi r là bán kính của đường

tròn này ta có 2r BC≥

(quan hệ giữa dây và đường kính) do đó r nhỏ nhất bằng

BC 2

khi BC là đường kình đường tròn Khi đó

BIC 90=

nên I trùng A do đó M ≡

A Câu V Với n, m ∈N*

, n > m Xét số a: 0 < a < 1 Ta có:

n m m n m

a −a =a (a − −1)

Mà 0 < a < 1

n m m m n m

a − 1; a 0 a (a − 1) 0

Do đó

n m

a <a (*)

Xét

2013 2013

Dễ thấy x = 3 và x = 2 thỏa mãn (1)

Nếu x > 3 thì x – 2 > 1

2013

x

⇒ − >

còn

2013

x− >

Vế trái > 1

Nếu x < 2 thì

3 1

x− >

nên

2013

x− >

còn

2013

x− >

Vế trái > 1

0 < 3 - x < 1 và 0 < x – 2 < 1 nên theo (*) ta có:

2013 2013

x− = −x < −x

2013 2013

x− = −x < −x

Do đó

2013 2013

x 3− + −x 2 < − + − =3 x x 2 1

Vậy x∈{ }3;2

III Bài tập về nhà

Đề 18

Câu I Cho

:

x M

+

với

0; 9

xx

1 Rút gọn biểu thức M;

2 Tìm x sao cho

6

x

M =

Câu II.Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:

Một đội xe định dùng một số xe cùng loại để chở hết 60 tấn hàng Lúc sắp khởi hành

có 3 xe phải điều đi làm việc khác Vì vậy, mỗi xe phải chở thêm một tấn hàng nữa

Trang 9

mới hết số hàng đó Tính số xe lúc đầu của đội biết rằng khối lượng hàng mỗi xe chở

là bằng nhau

Câu III 1 Giải hệ phương trình:

2 2

x + y = 3

x + y = 5

2 Cho parabol (P): y = x2 và đường thẳng d: y = mx – m + 1 Tìm m sao cho đường thẳng d cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt nằm ở hai phía của trục tung

Câu IV Cho đường tròn (O; R) với dây AB cố định (AB không qua O) Điểm M

thuộc cung lớn AB của đường tròn Gọi I là trung điểm dây AB Vẽ đường tròn (O’) qua M, tiếp xúc với AB tại A Tia MI cắt đường tròn (O’) tại N, cắt đường tròn (O; R) tại C

1 Chứng minh AN // BC;

2 Chứng minh ∆INB s

∆IBM;

3 Chứng minh BI là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác MBN;

4 Chứng minh rằng: bốn điểm A, B, N, O thuộc một đường tròn khi AB = R 3.

Câu V Cho a + b + c + ab + ac + bc = 6 và a, b, c > 0.

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

3 3 3

Đáp án

Câu I 1

3

x + 3

2 M =

3

x

+

= 0

phương trình vô nghiệm hoặc x =3

suy ra x = 9 (loại)

Vậy không có giá trị nào của x để M = 6

x

Câu II Gọi số xe lúc đầu của đội là x ( x N x∈ *, >3

)

Lúc đầu mỗi xe phải chở:

60

x

(tấn) Lúc sau, mỗi xe phải chở

60 3

x

(tấn) Ta có phương trình:

2

xx = ⇔ − − =

Trang 10

Giải phương trình này được x1 =15;x2 = −12

(loại)

Số xe lúc đầu là: 15 chiếc

Câu III 1 Hệ phương trình tương đương với

= −

Giải (4) được 1 2

x = x =

Hệ phương trình có hai nghiệm

(x=1;y=2);(x=2;y=1)

2 Xét phương trình:

(1) Để d cắt (P) tại 2điểm phân biệt ở hai phía của trục tung thì (1) phải có nghiệm trái dấu Muốn vậy

0

c

a <

hay m− < ⇒ <1 0 m 1

Câu IV (h.53)

1 Có

NAB AMN=

(cùng bằng

1 2

»AN

)

AMC =ABCNAB ABC= ⇒

AN // BC

2 ∆IAN = ∆IBC

(g – c – g) ⇒IN =IC

Do đó ANBC là hình bình hành nên

NB // AC, suy ra

INB MCA=

MCA MBA=

(cùng chắn »MA

) nên

INB MBA=

Lại có ·MIB

chung suy ra ∆INB s∆IBM

(g – g)

Trang 11

3 Gọi K là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác MBN, ta có

2

NMB= NKB

Do ∆INBs ∆IBM

nên

IBN =NMB

Vì vậy

2

IBN = NKB

Tam giác KBN cân tại K nên

NKB+ KBN =

Do đó

2.IBN +2.KBN =180 ⇒IBN KBN+ =90 ⇒KBBI

Vậy BI là tiếp tuyến của đường tròn tâm K

4 Vì tứ giác ANBC là hình bình hành nên

ANB ACB=

Bốn điểm A, B, O, N thuộc một đương tròn khi

·AOB ANB

suy ra

·AOB ACB

Mặt khác

2

AMB= AOB

nên

2

AMB= ACB

Tứ giác AMBC nội tiếp nên

180

AMB ACB+ =

suy ra

Từ đó có

·AOB=1200

Vì I là trung điểm AB nênOIAB

IOA IOB=

Do đó

IOA=

suy ra

.sin 60

2

R

AI OA= =

Mà AB = 2.AI nên AB = R 3

Câu V Áp dụng bất đẳng thức Cô –si cho hai số dương ta có:

3

4 2

a

Tương tự

c + ≥ a + ≥

Do đó:

3 3 3

2 2 2

a b c

a b c ab ac bc

b + c + a ≥ + + − − −

Lại có

(a b− ) + −(b c) + −(c a) ≥0⇒2(a2 + + −b2 c2 ab ac bc− − ) 0≥

a b c ab bc ac

Vậy:

3 3 3

2 2 2

a b c

a b c

b + c + a ≥ + +

(1)

Trang 12

Mặt khác:

(a−1) + −(b 1) + −(c 1) ≥ ⇒0 a + + ≥b c 2(a b c+ + −) 3

(2) Theo chứng minh trên

2 2 2

2a +2b +2c ≥2(ab ac bc+ + )

(3)

Từ (2) và (3) suy ra

2 2 2 3(a + +b c ) 2(≥ a b c ab ac bc+ + + + + ) 3 9− =

Do đó:

2 2 2 3

(4)

Từ (1) và (4)

3 3 3

3

Dấu đẳng thức xảy ra khi a = b = c = 1

Vậy min P = 3 khi a = b = c = 1

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Buổi 22

I Mục tiêu

- Nắm được các kiến thức cơ bản của chương trình toán THCS

- Rèn kỹ năng vận dụng các kiến thức đã học trong chương trình để giải các bài toán trong các đề ôn luyện

- Phát huy tính tích cực, chủ động của học sinh

II Luyện đề

Đề 19

Câu I 1 M = 1

x

x +

2

1

2

a

a

≤ ≤

 ≠



Câu II Chiều dài mảnh đất là 8m, chiều rộng mảnh đất là 6m.

Câu III 1 a) x = 1 hoặc x = 3.

b) m ∈

1 3;

3

 − 

Trang 13

2 (x; y) ∈

 ÷   ÷

Câu IV.( h 54)

1 Có

BOH BEH+ = + =

, suy ra BOHE là tứ giác nội tiếp

2 ∆AOH

2

AO AH

AE AB

3 Có

45 , 2

45 2

BEC = BOC =

Do đó EI là phân giác của ·AEB

Suy ra

1 3

EB IB

EA = IA=

Vì vậy tan

3

BAE =

4 Ta có DO là trung tuyến của tam giác DAB Mặt khác OH = OA tan

·

3

R OAH =

, suy ra OH =

1 3

DO Do đó H là trọng tâm tam giác DAB nên AK là trung tuyến tam giác ABD suy ra KB = KD Do đó OKBD

Câu V (h 55)

Trang 14

Gọi (O; R) là đường tròn qua B; C tiếp xúc với Ax tại M Ta chứng minh ·BMC

là góc lớn nhất Thật vậy, giả sử N khác M; N∈

Ax Có OM

Ax tại M nên OM < ON suy

ra N ở ngoài đường tròn (O; R)

Nối NB; NC Có

BEC BMC=

BEC BNC ECN= +

, do đó

BEC BNC>

BMC BNC

⇒ >

Ta có

AMB ACM=

; ·MAC

chung nên ∆ABM s∆AMC

, suy ra

AM AB

AM AB AC

Do đó AM = 2

III Bài tập về nhà

Đề 20

Câu I Cho M =

:

x

+

(với

0; 4)

xx

1 Rút gọn biểu thức M

2 Tìm x để M =

4 5

3 So sánh M và M2

Câu II Cho hệ phương trình

x y

 + =

1 Giải hệ phương trình khi m = 0;

2 Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x, y) mà y = |x|

Câu III Cho hàm số

2

1 2

y = − x

có đồ thị là parabol (P), đường thẳng d có hệ số góc

k và đi qua điểm (0; - 2)

1 Viết phương trình đường thẳng d;

2 Chứng minh rằng khi k thay đổi, đường thẳng d luôn cắt parabol (P) tại 2 điểm phân biệt

Câu IV.Cho đường tròn (O; R) đường kính AB và điểm C thuộc đường tròn Gọi M

và N là điểm chính giữa các cung nhỏ AC và BC Nối MN cắt AC tại I Hạ ND ⊥

AC Gọi E là trung điểm của BC Dựng hình bình hành ADEF

1 Tính ·MIC

;

2 Chứng minh DN là tiếp tuyền của đường tròn (O; R);

3 Chứng minh F thuộc đường tròn (O; R);

Trang 15

4 Cho

, R = 10cm Tính thể tích hình tạo thành khi cho ∆ABC

quay một vòng quanh AB

Câu V Cho a > 0, b > 0 và a2 + b2 = 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

S = ab + 2(a + b)

Đáp án

Câu I 1

1 2

x M

x

+

= +

2 x = 9

3 Ta có: M > 0 Xét 1 – M =

x

M

+

⇒ < <

Do đó: M – M2 = M(1 – M) > 0

2

⇒ >

Câu II 1 x = - 2, y = 1

2 m

3 1

7 3

Câu III 1 Phương trình đường thẳng d: y = kx + b Vì d đi qua H(0; - 2) nên:

Vậy d: y = kx – 2

2 Xét phương trình

1

Phương trình (1) có

2

∆ = + >

với mọi k Phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt do đó d luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt

Câu IV

Trang 16

1

2

MIA=

(sđ»MA

+ sđ»CN

) =

1 4

»AB

=

·

2 Có

NC =NBONBC

tại E Lại có:

·ACB=90o ⇒·DCE=90 o

Mà ( )

NC CD gt⊥ ⇒

CEND là hình chữ nhật ⇒DNON

tại N⇒

DN là tiếp tuyến của (O)

3 Theo tính chất hình chữ nhật có:

EDC NCD=

EDC F= ⇒ =F DCN ⇒ +F ACN =

ON // AC (cùng vuông góc với CB)

N, E, O, F thẳng hàng Suy ra ACNF là tứ giác nội tiếp ⇒

F ∈

(O)

4 Hạ CK⊥

AB Tam giác ABC có

A 30 C 90= =

nên

B 60=

Do đó ∆OBC

là tam

giác đều, suy ra

Khi quay ∆ABC một vòng quanh AB có hai hình nón tạo thành: hình nón đỉnh A và hình nón đỉnh B cùng có tâm hình tròn đáy là K, bán kính CK Gọi thể tích hình tạo thành là V, ta có:

π

Câu V Vì

2 2

+

Mặt khác

2a +2b ≥ + +a b 2ab⇒ +(a b) ≤2(a +b ) 2= ⇒ + ≤a b 2

Do đó

1

2

≤ +

Dấu “=” xảy ra khi

1

2

= =

Vậy maxS=

1

2 2

2 +

khi

1

2

= =

Ngày đăng: 12/04/2020, 17:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w