- Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm về phơng trình và các thuật ngữ nh: Vế phải, vế trái, nghiệm của phơng trình, tập nghiệm của phơng trình, hiểu và biết cách sử dụng các thuật ngữ khá
Trang 1- Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm về phơng trình và các thuật ngữ nh: Vế phải,
vế trái, nghiệm của phơng trình, tập nghiệm của phơng trình, hiểu và biết cách sử dụng các thuật ngữ khác (cần thiết) để diễn đạt bài giải phơng trình sau này, hiểu khái niệm giải phơng trình
- Kĩ năng: Bớc đầu làm quen và biết cách sử dung quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân
Nhận xét về giá trị của hai vế khi x = 6
GV:Ta nói x = 6 là một nghiệm của pt
?1 sgk a) Phơng trình ẩn y: 3y + 2 = y + 1 b) Phơng trình ẩn u: u + 10 = 2u - 2
?2 sgk Vế trái: 2.6 + 5 = 17
Vế phải: 3(6 - 1) + 2 = 17Khi x = 6 Vế phải bằng vế trái
?3 2(x + 2) - 7 = 3 - x (1)a) Khi x = -2
Ta có: VT = 2(-2 + 2) - 7 = -7
VP = 3 - (-2) = 5Vậy khi x = -2 không thoã mãn phơng trình (1)b) khi x = 2
VT = 2(2 + 2) - 7 = 1
VP = 3 - 2 = 1
Do đó VT = VP
Trang 2GV: Nêu chú ý:
a) x = m (m là một số tuỳ ý) cũng là một
phơng trình, phơng trình này chỉ rõ m là
nghiệm duy nhất
? Qua các ví dụ trên hãy cho biết một
ph-ơng trình có thể có mấy nghiệm
Vậy x = 2 là một nghiệm của phơng trình (1)
Chú ý sgk
Một phơng trình có thể có một nghiệm, hai nghiệm,
ba nghiệm cũng có thể không có nghiệm nào
VD +) Phơng trình x2 = 1 có hai nghiệm x = 1 và x
= -1+) Phơng trình x2 = -1 không có nghiệm nào
Hoạt động 2: Giải phơng trình
GV: Giới thiệu: Tập hợp tất cả các
nghiệm của một phơng trình đợc gọi là
tập nghiệm của phơng trình đó và đơc ký
hiệu là S
Yêu cầu học sinh thực hiện ?4
Giải pt là đi tìm tập nghiệm của pt đó
?4 sgka) S = { }2
Chẳng hạn: x + 1 = 0 ⇔ x = -1
phơng trình x2=1 có S={1,-1}
phơng trình x=1 có S={ }1
Hai phơnh trình không có cùng tập nghiệm nên không phải là hai phơng trình tơng đơng
Trang 3Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra:
VD: 2x - 1 = 0 (a = 2; b = -1)
3 - 5y = 0 (a = -5; b = 3)
Hoạt động 3: Hai quy tắc biến đổi phơng trình
GV:(Bảng phụ) Cho a = b hãy điền dấu
Trang 4HS: Thực hiện ?1 sgk
GV:? Cho biết hệ số a,b ở các pt
GV: Yêu cầu 3 HS lên làm đồng thời
0,1 = (chia cả hai vế với 0,1)
c) -2,5x = 10 ⇒ x= 10 4
2,5
− = − (chia cả hai vé với
-2,5)
Hoạt động 4: Cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn
GV: Từ 1 pt,dùng qui tắc nhận hay qui
tắc chuyển vế,ta luôn nhận đợc 1 pt mới
⇔pt đã cho
? Vậy pt ax + b = 0 đợc giải ntn
? Có nhận xét gì về số nghiệm của pt này
GV: pt bậc nhất luôn có 1 nghiệm duy
Trang 5III C ác hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra:
Trang 6VD6: x + 1 = x+ 1 ⇔x - x = 1 - 1 ⇔0x = 0
VËy ph¬ng tr×nh cã v« sè nghiÖm
Trang 7x x x x
t t t t
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra
1) Hãy nêu các bớc chủ yếu để giải phơng trình
2) Làm bài tập 12 c (x = 1)
3) Làm bài tập 12 d (x = 0)
Hoạt động 2: Luyện tập
Trang 8Bài tập 14(SGK)
GV đa bảng sau lên bảng và gọi một HS
lên nối hai cột cho đúng
?Nêu các bớc giải pt ở câu a
GV gọi 2 HS lên sửa câu d và f
Bài 18a,b(SGK)
?Nêu các bớc giải pt ở câu a
GV trình bày lời giải câu a
Gọi một HS lên làm câu b
Bài tập 14 sgk-1 là Nghiệm đúng của phơng trình: x =x
2 là Nghiệm đúng cua pt: x2 + 5x + 6 = 0-3 là Nghiệm đúng của pt: 6
Trang 9Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra
Ta giải hai phơng trình A(x) = 0 hoặc
B(x) = 0 rồi lấy tất cả các nghiệm của
Vậy tập nghiệm của phơng trình là
Trang 10C¸c nhãm giao bµi chÊm chÐo
GV treo b¶ng phô ghi lêi gi¶i mÉu
GV yªu cÇu HS tù nghiªn cøu VD3
Trang 11Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra
Nêu các bớc cơ bản để giải phơng trình đa đợc về dạng pt tích
?Hãy chuyển vế phải ở pt b sang vế trái
?Có nên triển khai vế trái của pt nhận
đ-ợc ko?
Bài 23 sgk Giải các phơng trình0,5x(x-3) = (x-3)(1,5x-1)
⇔0,5x(x-3) - (x-3)(1,5x-1) = 0
⇔(x-3)(0,5x-1,5x+1) = 0
Trang 12GV trình bày lại lời giải của câu b
GV gọi một HS lên giải câu d
Lu ý:khi giải pt cần quan sát nhân tử
chung của từng hạng tử để phân tích dễ
dàng hơn
⇔(x-3)(-x+1) = 0
⇔x-3 = 0 hoặc -x+1 = 0x-3 = 0 ⇔x = 3
-x+1 = 0 ⇔x=1Vậy S ={ }1;3
GV treo bảng phụ ghi sẵn lời giải
Các nhóm đổi bài chấm chéo
2 2 2 2 2
)(3 1)( 2) (3 1)(7 10) (3 1)( 2) (3 1)(7 10) 0 (3 1)( 2 7 10) 0
(3 1)( 7 12) 0 ( 3 ) (4 12) (3 1) 0 (3 1)(( 4)( 3) 0
Trang 14- Kĩ năng: Nâng cao kĩ năng tìm điều kiện để giá tri của một phân thức đợc xác định, biến đổi phơng trình,cách giải phơng trình dạng đã học.
Hoạt động 3: Tìm điều kiện xác đinh của một phơng trình
GV Điều kiện xác định của phơng trình
là điều kiện của ẩn để tất cả các mẫu
trong phơng trình khác 0
GV yêu cầu HS tự nghiên cứu
VD1(SGK)
GV treo bảng phụ ghi ?2
?Tìm giá trị của x để các mẫu trong từng
pt khác ko? Từ đó rút ra ĐKXĐ của mỗi
pt
HS ghi nhớ
HS tự nghiên cứu VD1(SGK)
Bài giảia) ta thấy x - 1 ≠ 0 hay x ≠ 1 và x + 1 ≠ 0 hay x ≠
-1 vậy điều kiện của x để phơng trình có nghiệm là
x ≠ 1 và x ≠ -1
b)ta thấy x - 2 ≠ 0 hay x ≠ 2 vậy điều kiện xác định của phơng trình b là
x ≠ 2
Trang 15Hoạt động 4 Củng cố
GV: Hệ thống lại nội dung các bài đã học
Làm bài tập sau (GV treo bảng phụ)
Tìm điều kiện xác định của các phơng trình sau:
- Xem lại kiến thức đã học
- Làm bài tập, tìm điều kiện xác định của phơng trình ở các bài 27, 28 sgk
- Xem phần còn lại về lý thuyết để tiết sau học
Ngày dạy : 27 - 01 - 2010
Tiết 48
Bài 5 : hơng trình chứa ẩn ở mẫu thức (tiếp)
I Mục tiêu
- Kiến thức: Nắm vững các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu, lu ý ở bớc 1 và bớc 4
- Kĩ năng: Vận dụng bốn bớc vào giải bài toán thực tế, có kĩ năng giải phơng trình chứa
III.Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 16Hoạt động 2 Giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
GV: tại giá trị x = 3 và x = -2 hãy thử lại
xem hai vế của phơng trình có tơng đơng
hay không?(ktra xem các giá trị đó có
( 2 ) (3 6)
0 3
*) Cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu:
B1: tìm điều kiện xác định của pt
B2: Quy đồng mẫu hai vế của phơng trình rồi khử mẫu
Trang 18Ngày dạy : 01 02 - 2010–
Tiết 49
Luyện tập
I Mục tiêu
- Kiến thức: Củng cố kiến thức về giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
II
Chuẩn bị
GV: SGK, bảng phụ ghi bài 29 sgk
HS: SGK, bảng nhóm
III.Các hoạt động dạy và hoc:
Hoạt động của giáo viên: Hoạt động của học sinh:
GV cho Hs trả lời tại chỗ
Cả hai bạn Sơn và Hà đều làm sai Vì đã khử mẫu
mà không chú ý đến điều kiện xác định của phơng trình
ĐKXĐ của pt là x ≠ 5 Do đó giá trị x = 5 bị loại Vậy phơng trình đã cho vô nghiệm
− + =
− − (1)
ĐKXĐ: x≠ 2(1) x1−2+3(x x−−22)=3x−−2x
2
8 4
3 ) 2 ( 3 1
⇒
x x
x x
Vậy phơng trình vô nghiệmb)
Trang 19GV cho đại diện 2 nhóm lên trình bày
⇔
) 3 ( 7
) 3 ( 2 ) 3 ( 7
7 4 ) 3 ( 7
7 2 ) 3 ( 7
) 3 ( 7
+
+ + +
= +
− +
+
x
x x
x x
x x
x x
⇒ 14x(x+ 3 ) − 14x2 = 28x+ 2 (x+ 3 )
2 1
6 12
Vậy nghiệm của phơng trình là: 1
GV gọi mội HS lên trình bày lời giải
GV yêu cầu HS khác nhận xét bài vừa
0 )
1 1
1 1 )(
1 1
1 1 (
0 ) 1 1 ( ) 1 1 ( )
= +
⇔
=
−
− + + + + +
− + +
⇔
x x
x
x x
x x
x x x
x
x x x b
Đối chiếu điều kiện ta thấy x = 0 loại
Vậy x = -1 là nghiệm của phơng trình
Hoạt động 6: Dặn dò:
GV hệ thống lại bài họcXem lại bài học ở vở ghi và sgkLàm bài tập 31 sgk và 39, 40 sbt
Trang 20
Ngày dạy : 03 02 - 2010–
Tiết 50
Bài 6: Giải bài toán bằng cách lập phơng trình
I Mục tiêu
- Kiến thức: Nắm đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- Kĩ năng: Có khả năng phân tích sự kiện cho trong bài toán để viết thành biểu thức, kĩ năng giải phơng trình, chọn nghiệm
II Chuẩn bị
GV: SGK, bảng phụ ghi các bớc giải bài toán bằng cách lpt, đề ?2
HS: SGK, bảng nhóm làm ?3
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 2: Biểu diễn một đại lợng bởi biểu thức chứa ẩn:
GV: Cho hs đọc ví dụ 1(sgk)
GV đa ? 1.sgk lên bảng phụ
?Quãng đờng Tiến chạy đợc trong x phút
với v = 180m/s đợc biểu diễn bởi công
thức nào?
Y/c HS làm ?2.sgk
? x = 37 số mới sau khi thêm chữ số 5
vào bên trai bằng bao nhiêu?
?Viết thêm số 5 vào bên trái x ta đợc số
nào?
?x = 37 số mới sau khi thêm số 5 vào
bên phải bằng bao nhiêu?
?Viết thêm số 5 vào bên phải x ta đợc số
x = x (km/h)
?2
Ví dụ:
a ) x = 37 số mới bằng 537 = 500 + 37Gọi x là số tự hiên có hai chữ số
Trang 21?Qua bài toán trên, em hãy tóm tắt các
b-ớc giải bài toán bằng cách lập phơng
Vậy số gà là 22 (con), số chó là 14 (con)
Các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình:
B1: Lập phơng trình:
- chọn ẩn số và đặt điều kiện cho ẩn
- Biểu diễn các đại lợng cha biết theo ẩn và các
đại lợng dã biết
- Lập phơng trình biểu thị mối quan hệ giữa các dại lợng
B2: Giải phơng trình
B3: Trả lời: Kiểm tra xem trong các nghiệm của
ph-ơng trình nghiệm nào thoã mãn điều kiện, nghiệm nào không, rồi kết luận
?3 sgk Bài giảiGọi x là số chó (x∈Z+, 0 < x < 36)
- Ghi nhớ các bớc giải toán bằng cách lập pt
- Xem trớc bài mới tiết sau học
Trang 22IIICác hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
? Những đại lợng nào liên quan?
? Công thức tính quãng đờng đi?
? Đổi 24 phút ra giờ
GV: Chọn một đại lợng cha biết làm ẩn,
chẳng hạn gọi thời gian xe máy khởi
hành đến lúc gặp ôtô là x (giờ)
GV lập bảng và yêu cầu HS lên hoàn
thành
? Ta có phơng trình nào?
? Dựa vào bảng trên hãy giải bài toán đó
GV: gọi từng HS lên làm các bớc của bài
toán
Ví du:
+ Có hai đối tợng: Ô tô và xe máy+ Các đại lợng liên quan: Vận tốc (đã biết), thời gian và quãng đờng đi (cha biết)
+ S = V.t (km)+ 24 phút = 52 giờ
Ta có:
Vận tốc (km/h) Thời gian đi (h) Quảng đờng đi
Hai xe gặp nhau nghĩa là tổng quãng đờng hai xe đi
đợc đúng bằng quãng đờng Nam Định - Hà Nội
Ta có: 35 45( 2) 90
5
x+ x− =
Bài giải
Trang 23Vì ô tô và xe máy gặp nhau nên quảng
đ-ờng đi đựơc nh nhau
HS: Đọc ?4
GV: Treo bảng phụ ghi ?4 và bảng trang
28 (SGK)
? Thảo luận điền vào bảng
? Nêu điều kiện của ẩn
Quảng ờng đi(km)
đ-Thời gian đi (h)
4 = 20 (h) Nhận xét: cách chọn ẩn này dẫn đến pt giải phức tạp hơn, tiếp tục còn phải làm thêm một phép tính nữa mới ra đáp số
Trang 24Ngày dạy : 26 02 - 2010–
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Bài cũ:
? Làm bài tập 40 sgk
Đáp án
Gọi x là tuổi của Phơng năm nay (x > 0 và x nguyên)
Theo bài ra ta có Tuổi mẹ năm nay là 3x
Tuổi mẹ 13 năm nữa là: 3x + 13
Tuổi Phơng 13 năm nữa là: x + 3
Ta có: 3x + 13 = 2(x + 13) ⇔3x + 13 = 2x + 26 ⇔ x = 1 thoã mãn điều kiện
Vậy năm nay Phơng 13 tuổi
Hoạt động 2: Luyện tập:
Bài tập 41 (SGK):
? Đọc bài toán
? Nêu dạng của bài toán
? Bài toán có những đại lợng nào?
? Chọn đại lợng nào làm ẩn? Điều kiện
của ẩn?
? Thêm chữ số 1 vào giữa hai chữ số ban
đầu ta đợc số nào?
? Lập pt của bài toán
GV: gọi một HS lên giải tiếp và kết luận
Bài tập 43 (SGK):
? Bài toán có những đại lợng nào?
? Nên gọi ẩn là đại lợng nào, đk của ẩn?
Bài 43 SGK:
Gọi x là tử số (0 < x < 10; x ∈ Z)
Mẫu số là x - 4
Trang 25GV Cho HS thảo luận nhóm:
? Biểu diễn các đại lợng cha biết theo các
đại lợng đã biết và ẩn số
? Lập pt, giải pt và kết luận bài toán
GV: - kiểm tra các nhóm làm việc
- kiểm tra kết quả của vài nhóm và
Không thoã mãn điều kiện của ẩn;
Vậy không có phân số nào có các tính chất đã cho
Luyện tập
I Mục tiêu
- Kiến thức: Củng cố kiến thức về giải bài toán lập phơng trình bằng hai cách
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng giải bài toán bằng cách lập phơng trình (học sinh hiểu là không nhất thiết phải lập bảng để biểu diễn các đại lợng qua ẩn)
II Chuẩn bị
GV : SGK, bảng phụ ghi bảng bài 46
HS: SGK, bảng nhóm
III Các hoạt động dạy và học.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Bài cũ:
? Sửa bài tập 38 (SGK)
Đáp án:
Gọi tần số xuất hiện điểm 9 là x: (x > 0, x nguyên)
Thì tần số xuất hiện điểm 5 là: 10 - (1 + 2 + 3 + x) = 4 - x
Theo bài ra ta có:
4 5(4 ) 7.2 8.3 9
6,6 10
Trang 26Hoạt động 2 Luyện tập:
Bài tập 46 SGK:
GV: Cho học sinh đọc bài toán
GV: Vẽ sơ đồ tóm tắt bài toán
? Bài toán có mấy đại lợng? Gồm những
đại lg nào? Đại lg nào đã biết?
? Bài này chúng ta nên giải trực tiếp hay
? Từ bảng hãy lập pt của bài toán
GV gọi một HS lên trình bày lại lời giải
bài toán
Bài 46 sgkGọi quảng đờng AB là x (km; x > 48)
Quãng ờng (km) Thời gian đi (h) Vận tốc (km/h)Trên đoạn
x− 48 + 6 =
54Thời gian dự định đi quảng đờng AB bằng tổng thời gian đi trên hai đoạn AC và CB cộng thêm 1
6hTheo bài ra ta có phơng trình:
? Sau một tháng số lãi là bao nhiêu?
? Số tiền cả lãi lẫn gốc sau một tháng là
bao nhiêu?
? Tiền lãi riêng tháng 2 là bao nhiêu
? Với a = 1,2 thì x = ?
Bài 47 sgka) Sau một tháng số tiền lãi là:
AB = ?
v = 54 km/h 48km/h
nghỉ 10’
Trang 27? Vậy số tiền lúc đầu bà An gửi là bao
nhiêu?
Vậy số tiền lúc đầu bà An gửi là 2000(nghìn đồng) tức là 2000000 (nghìn đồng)
Hoạt động 3: Dặn dò:
- Xem lại kiến thức đã học
- Làm tiếp các bài tập còn lại ở sgk và sbt,trả lời câu hỏi ôn tập chơng
- Xem trớc bài mới tiết sau học
Ngày dạy : 05 - 03 - 2010
Tiết 54
Ôn tập chơng III Thực hành sử dụng máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết:
? Thế nào là hai pt tơng đơng?
Lấy VD
? Trả lời câu hỏi 2 SGK tra 32
? Trả lời câu hỏi 3 SGK trg 32
? Mỗi pt bậc nhất có mấy
nghiệm?
? Khi giải pt chứa ẩn ở mẫu thức
cần chú ý điều gì?
1 Hai pt có cùng tập nghiệm VD: 3x – 3 = 0 và x = 1
2 VD: x + 1 = 0 và (x + 1)(x - 2) = 0
3 Điều kiện a,b hằng số; a ≠ 0
4 Pt bậc nhất có một nghiệm duy nhất
0 ) 6 2 )(
1 2 (
0 ) 8 5 2 3 )(
1 2 (
) 1 2 )(
8 5 ( ) 2 3 )(
1 2 (
− +
⇔
= +
−
− +
x x
x x
x x
x
x x
x x
Vậy pt đã cho có tập nghiệm là:
1
S
Bài 52a SGK:
Trang 28? Tìm mẫu thức chung; quy
? Nên biến đổi pt nh thế nào?
GV gọi một HS lên trình bày lời
giải pt ở câu d
ĐKXĐ của pt: x≠ 0 ,x≠ 23
3 4
12 9
) 3 2 ( 5 3
5 ) 3 2 (
3 3
2 1
x x
x x
x x
Vậy pt có một nghiệm duy nhất x =34
- Tiết sau tiếp tục ôn tập chơng III
- Mang máy tính bỏ túi đi để học tiết sau
Trang 29
Ngày dạy : 09 - 03 - 2010
Tiết 55
Ôn tập chơng III Thực hành sử dụng máy tính bỏ túi
I Mục tiêu
- Kiến thức: Củng cố và nâng cao kĩ năng giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- Kĩ năng: Nhận dạng toán để lập phơng trình đúng, kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi
II
Chuẩn bị:
GV: SGK, bảng phụ, máy tính bỏ túi
HS : SGK, bảng nhóm,máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
? Bài toán thuộc dạng gì?
? Nêu các đại lợng có trong bài toán
? Những đại lg nào cha biết? Hãy chọn
ẩn và đặt điều kiện cho ẩn
? Biểu diễn các đại lg cha biết còn lại
theo ẩn và các đại lg đã biết
ớc yên lặng là
4
x
- 2 (km/h)Vận tốc ca nô khi ngợc dòng là:
4
x
- 4 km/hTheo bài ra ta có pt: 5(
Vậy khoảng cách giữa hai bến A và B là 80km
Bài tập 55 SGK:
? Trong dd có bao nhiêu g muối?
? Lợng muối có thay đổi không?
? Dung dịch mới chứa 20% muối em
Trang 30hiểu điều này ntn.?
? Chọn đại lg nào làm ẩn, ĐK của ẩn
? Dung dịch mới là bao nhiêu?
? Lập pt, giảI pt và kết luận
mới là 200 + x, dung dịch này chứa 20% muối tức là
20 100
Giá tiền 100kw đầu là 100x (đòng)Giá tiền 50 kw tiếp theo là 50(x + 150) đồngGiá tiền 15 kw tiếp theo là 15(x + 150 + 200) đTheo bài ra ta có phơng trình:
165 12750 95700
10
1815 140250 95700 1815 816750 450
- Xem lại kiến thức đã học
- Ôn tập kỹ gpt và giải bài toán bằng cách lpt
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết