1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại Số 8 HKII

68 137 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại Số 8 HKII
Người hướng dẫn GV: Trần Quang Khải
Trường học Trường THCS Thạnh Phú
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Giáo án
Thành phố Thạnh Phú
Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình không có nghiệm nào gọi là phương GV : pt không chỉ có các ẩn x, y, k, t mà còn có các ẩn khác theo yêu cầu của đề.. - Quy tắc chuyển vế, qui tắc nhân và vận dụng thành thạo

Trang 1

HOẠT ĐỘNG 1: KTBC (5 phút)

Tìm x biết

2x + 5 = 3 ( x- 1) + 2 Cho HS suy nghĩ để có lời giải HS chưa giải

được giáo viên nêu lên biểu thức trên gọi là phương trình

HS tìm lời giải bài toán tìm x

HOẠT ĐỘNG 2 ( 7 phút)

I.Phương trình một ẩn

-GV đưa ví dụ và nêu vế

phải, vế trái

-Yêu cầu HS nêu thêm.

2 ví dụ có ẩn k và nếu vế phải, vế trái phương trình

Trang 2

Chú ý:

a)Hệ thức x = m

(với m là một số nào đó)

cũng là một nghiệm của

phương trình Phương trình

chỉ rõ rằng m là nghiệm duy

nhất của nó

b) 1 phương trình có thể có

một nghiệm, hai nghiệm…

nhưng cũng có thể không có

nghiệm nào hoặc có vô số

nghiệm

Phương trình không có

nghiệm nào gọi là phương

GV : pt không chỉ có các

ẩn x, y, k, t mà còn có các ẩn khác theo yêu cầu của đề

Làm ?2

Yêu cầu HS làm ?3

Gọi 2 HS lên bảng thực hiện, HS còn lại làm vàovở nháp

HS khác nhận xét bài làm của bạn

GV chốt lại.

Cho HS đọc phần chú ý

a) 3y + 1 = 4(y + 5) -1b) 4y + 7 = 24 + 5

HOẠT ĐỘNG 3 (13 phút)

II Giải phương trình

Là tìm tất cả các nghiệm của

a) S = 2 b) S = 0

x = - 1

HOẠT ĐỘNG 4 (10 phút)

III Phương trình tương - GV giới thiệu hai

Trang 3

Hai phương trình cùng một

tập nghiệm là hai phương

Tại sao x + 1 = 0 và

x = - 1 là 2 phương trình tương đương

Yêu cầu HS cho 2 phương trình tương đương

Vì cùng tập hợp nghiệm là –1

3x + 1 = 0 <=> x = −13

HOẠT ĐỘNG 5 (7 phút)

- Thế nào là giải phươngtrình

- Hai phương trình như thế nào gọi là tương đương

HOẠT ĐỘNG 6: HDVN ( 3 phút)

-Học định nghĩa dạng PT một

ẩn, phương trình tương đương

- Xem các ? đã giải

Trang 4

A MỤC TIÊU:

- HS nắm được kn phương trình bậc nhất một ẩn

- Quy tắc chuyển vế, qui tắc nhân và vận dụng thành thạo chúng để giải phương trình bậc nhất một ẩn

B CHUẨN BỊ :

- GV: Bảng phụ, phấn màu.

- HS: Ôn lại qui tắc chuyển vế và tính chất của đẳng thức.

C TIẾN TRÌNH :

HOẠT ĐỘNG 1: KTBC ( 5 phút)

+Hai phương trình như thế nào

gọi là tương đương

AD : Hai phương trình x = 0

và x ( x – 1) = 0 có tương

đương không vì sao ?

- GV treo bảng phụ ghi

sẵn câu hỏi và bài tập lênbảng Sau đó gọi 1 HS lên bảng thực hiện HS còn lại làm vào vở nháp

- GV kiểm tra 3 HS và

nhận xét cho điểm

HS : Phát biểu định nghĩa 2

phương trình tương đương ( SGK)

AD : Không tương đương vì

x = 1 là nghiệm của phươngtrình x ( x – 1) = 0 nhưng không là nghiệm của phương trình x = 0

HOẠT ĐỘNG 2 5 phút)

HOẠT ĐỘNG 3 ( 10 phút)

§2 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT

ẨN VÀ CÁCH GIẢI

Tuần 19

Tiết 42

Ngày sọan :

Ngày dạy :

Trang 5

2 Hai qui tắc biến đổi

2, qui tắc biến đổi phân thức HS nhắc lại qui tắc chuyển vế -> đối với phương trình ta cũng làm tương tự

. HS đọc qui tắc chuyển vế ở SGK

Yêu cầu HS làm ? 1

- GV gọi 3 HS lên bảng

chia lớp thành 3 nhóm

N 1 a) , N 2 b) , N3 c)

+ GV hướng dẫn qui tắc

nhân với 1 số

Hướng dẫn HS giải VD a

- Nhân 2 vế phương trình với bao nhiêu để tìm x

- Cho HS đứng tạ chỗ giải HS còn lại theo dõi

HS nhắc lại qui tắc chuyển vế

Nhân 2 vế PT với 2

Nhân 2 vế với −52 ta đựoc

x = - 4

HOẠT ĐỘNG 4 (15 phút)

3 Cách giải PT bậc nhất

một ẩn.

Từ một PT ta dùng qui tắc

chuyển vế hay qui tắc nhân ta

luôn nhận được PT mới tương

đương với PT đã cho

- GV hướng dẫn HS cách

giải PT bậc nhất một ẩn

- GV đưa ra ví dụ

Từ PT : 3x – 9 = 0

<=> 3x = 9 ta sử dụng quitắc nào ?

- GV cho HS giải ví dụ 2

Chú ý theo dõi sự hướng dẫn của giáo viên

Sử dụng qui tắc chuyển vế

Trang 6

-> GV theo dõi nhận xét.

- GV giới thiệu cách giải

PT bậc nhất dạng

24 Vậy PT có tập nghiệm S =

524

HOẠT ĐỘNG 5: CỦNG CỐ ( 7 phút)

Bài tập 8 / 10 SGK.

Giải phương trình:

a) 4x – 20 = 0

b) 2x + x + 12 = 0

- GV cho HS nhắc lại

cách giải phương trình bậc nhất ax + b = 0

- Lưu ý: khi sử dụng qui

tắc các vế nhớ đổi dấu sốhạng khi chuyển từ vế này sang vế kia

HS: nhắc lại cách giải.

a) 4x – 20 = 0 (1)

<=> 4x = 20

<=> x = 204 = 5b) 2x + x + 12 = 0 (2)

<=> 3x + 12 = 0

<=> x = −312 = - 4Vậy tập nghiệm (1) S = 5Vậy tập nghiệm (2) S = -4

HOẠT ĐỘNG 6 :HDVN (3 phút)

Trang 7

Học thuộc định nghĩa phân

thức bậc nhất 1 ẩn và cách

<=> x = 3, 7Các bài còn lại giải tuần tự

HS ghi nhận lại phần

HDVN để thưcï hiện

Trang 8

A MỤC TIÊU:

- Củng cố kĩ năng biến đổi phân thức bằng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân

- Yêu cầu HS nắm vững phương pháp giải các pt mà việc áp dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân, phép thu gọn để đưa chúng về dạng phương trình bậc nhất

B CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ, phấn màu.

- HS: Bảng nhóm.

C TIẾN TRÌNH:

HOẠT ĐỘNG 1 : KTBC (7 phút)

1) Nêu định nghĩa phương

trình bậc nhất một ẩn số Cho

ví dụ minh hoạ

2) Giải PT : 5x + 30 = 0

- GV treo bảng phụ ghi câu

hỏi và BT sau đó gọi hai HS lên bảng HS còn lại làm vào vở nháp, giáo viên nhận xét cho điểm và ghi

- Cho phương trình:

2x – ( x – 5 x)

= 4 ( x + 3 ) và hỏi phương trình này có dạng ax + b = 0 ?và yêu cầu HS thực hiện phéptính bỏ dấu ngoặc => phương trình có dạng như thế nào ?

=> GV giới thiệu bài.

HOẠT ĐỘNG 2 (12 phút)

Bước 2: chuyển vế

§ 3 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ

Trang 9

Giải. Thực hiện phép tính bỏ dấu

- GV hướng dẫn HS tìm mẫu

chung và khử mẫu

=> HS cả lớp cùng giải

- Gọi 1 HS lên bảng làm vàgọi HS khác nhận xét

- GV đánh giá và kiểm tra 2

1 HS lên bảng giải10x – 4 + 6x = 6 + 15x – 9

Giải

2

123

<=>

6

)12(3)2)(

Các nhóm giải vào bảng nhóm

GV nhận xét.

Các nhóm thảo luận

Kết qủa nhóm 1:

<=>

2

123

)2)(

13(

2 xx+ − x2 +

= 211

<=>(6x2 +10x- 4)-(6x2 +3)=33

<=> 10x - 40 = 0

<=> x = 4Vậy PT có tập nghiệm

S = 4

Trang 10

PT có tập nghiệm S = 4

HOẠT ĐỘNG 4 (6 phút)

1

- 6

1) = 2

<=> ( x – 1)

6

4 = 2

2) Phương trình vô nghiệm

nếu hệ số của ẩn bằng 0

VD : x + 1 = x – 1

<=> 0x = - 2

Vậy phương trình vô nghiệm

3) Phương trình vô số

- GV gọi 1 HS lên bảng thực

hiện HS còn lại làm vào vở

GV kiểm tra vở 3 học sinh và nhận xét

- GV yêu cầu HS giải và nhận

xét

- GV gọi 1 HS đứng tại chỗ

giải miệng và nhận xét

<=> (x -1) (

2

1 + 3

1

- 6

1) = 2

<=> ( x – 1) 64 = 2

<=> x – 1 = 3

<=> x = 4Vậy PT có tập nghiệm

S = 4

<=> 0x = - 2Vậy PT đã cho vô nghiệm

<=> 0x = 0Vậy phương trình đã cho có vô số nghiệm

HOẠT ĐỘNG 5: CỦNG CỐ (7phút)

Giải các phương trình

a) 3x – 2 = 2x - 3

b) 5x3−2= 5x2−3

- GV yêu cầu 2 HS lên bảng

thực hiện, HS còn lại làm vào vở GV theo dõi và kiểm tra 5

HS Sau đó cho 2 HS khác nhận xét bài làm của bạn

- GV nhận xét đánh giá

a)<=> 3x – 2 - 2x + 3 = 0 <=> x + 1 = 0

<=> x = - 1Vậy PT có tập nghiệm

Trang 11

Vậy PT có tập nghiệm

S = 1

HOẠT ĐỘNG 6 : HDVN (3 phút)

- Xem lại các bước giải phương

trình đưa về dạng

ax + b = 0

- Làm bài tập 10, 11, 12 SGK

- Xem trước bài 14, 17, 18/14

SGK

- Chuẩn bị tiết sau luyện tập

HD : 12b

MTC : 36Khử mẫu:

(10x+3).3 =36+(6+8x ).4

=> x = ?

HS ghi nhận phần hướng dẫn vềnhà để thực hiện

Trang 12

A MỤC TIÊU:

- Hệ thống lại kiến thức cơ bản để giải phương trình bậc nhất một ẩn số

- Rèn luyện kĩ năng giải bài tập chính xác

B CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ, phấn màu.

- HS: Chuẩn bị bài tập ở nhà.

C TIẾN TRÌNH:

HOẠT ĐỘNG 1: KTBC ( 7 phút)

Giải các phương trình sau:

a) 3x – 2 = 2x - 3

b) 5 – ( x – 6) = 4 ( 3 – 2x )

- GV gọi 1 HS lên bảng

thực hiện HS còn lại

làm vào vở nháp GV

kiểm tra vở 1 số HS

- Gọi 2 HS khác nhận xét bài làm của bạn

- GV nhận xét cho

điểm

HS:

a) <=> 3x – 2 – 2x + 3 = 0 <=> x + 1 = 0

<=> x = - 1Vậy: S = -1

b) <=> 5 – x – 6 = 12 – 8x <=> 5 – x + 6- 12 + 8x = 0 <=> 17x - 1 = 0

<=> x = 17Vậy S = 17

HOẠT ĐỘNG 2 ( 10 phút)

Bài tập 12 / SGK.

Giải các phương trình:

a) 5x3−2 = 5−23x

MC : 6

- Hai HS lên bảng giải

HS bên dưới theo dõi, nhận xét

- GV chốt lại: Ta qui

đồng và khử mẫu nghĩalà nhân 2 vế cho MC

a) <=>

6

)25(

2 x

=

6

)35(

3 − x

<=> 10x – 4 = 15 – 9x <=> 10x – 4 – 15 + 9x = 0 <=> 19x – 19 = 0

Trang 13

b) 1012x+3 = 1 + 6+98x - Yêu cầu HS nêu cách

giải và cách chọn MC

* Lưu ý : 1 không có

mẫu tức là mẫu là 1 nên ta phải nhân cho

MC là 36

Vậy S = 1

b)<=>(10x36+3)3=36+436(6+8x) <=>30x + 9 =36 + 24 + 32x <=>30x +9 -36 -24 -32x = 0 <=> - 2x – 51 = 0

<=> x = −512Vậy S = −512

HOẠT ĐỘNG 3 (5 phút)

- GV treo bảng phụ ghi

sẵn bài tập 13 SGK lên

bảng cho HS đứng tại chỗ đọc gọi 1 HS nhận

xét cách giải đúng hay sai và nếu sai lên bảng sửa lại

HS đứng tại chỗ đọc đề BT

x

- x

- GV cho HS nhận xét

dạng của PT : gọi 1 HS lên bảng giải HS cả lớpgiải vào vở

- GV kiểm tra.

- GV cho HS nhận xét

dạng PT và nêu cách giải

- Gọi 1 HS lên bảng giải HS cả lớp giải vào vở

=> GV theo dõi và

kiểm tra

<=> x -12 + 4x -25 -2x +1 = 0

<=> 3x – 36 = 0

<=> x = 12Vậy S = 12

<=> 2x−36(2x+1)=x−66x

<=> 2x – 6x – 3 = x – 6x

<=> x = 3Vậy S = 3

HOẠT ĐỘNG 5: CỦNG CỐ ( 5 phút)

Trang 14

- Yêu cầu HS nêu lại các bước giải PT bậc nhất 1 ẩn số.

* Lưu ý : Đối với

những bài toán đơn giản ta có thể tóm tắt bỏ qua các bước trung gian

HS nhắc lại các bước giải phương trình bậc nhất 1 ẩn số

HS lắng nghe

HOẠT ĐỘNG 6:HDVN (3 phút)

- Xem lại các BT đã giải

=> HS về nhà giải tiếp

HS ghi nhận phần HDVN để thực hiện tốt

Trang 15

- GV: Bảng phụ, phấn màu.

- HS:Bảng nhóm, chuẩn bị bài trước ở nhà.

C TIẾN TRÌNH:

HOẠT ĐỘNG 1: KTBC ( 10 phút)

- Yêu cầu HS cả lớp giải

HOẠT ĐỘNG 2 ( 7 phút)

I Phương trình tích và cách

Cách giải phương trình tích có

- GV hướng dẫn HS giải

phương trình( x + 1) ( 2x – 3) = 0

- GV cho 1 HS lên bảng

giải HS cả lớp giải vào vở bài tập

Từ ví dụ trên giáo viên hướng dẫn HS rút ra cách giải

HS áp dụng ? 2 để giải

x + 1 = 0 hoặc2x – 3 = 0hay x = - 1 hoặc

x = 32Vậy S = - 1 , 32 Dạng của phương trình tích

Trang 16

dạng A(x) B (x) = 0

<=> A (x) = 0 hoặc B (x) = 0 - GV lưu ý: Khi VT phương trình có dạng

A (x) B (x) C (x) = 0cùng giải tương tự trên

A (x) B (x) = 0

=> A (x) = 0 hoặc B (x) = 0

HOẠT ĐỘNG 3 ( 10 phút)

II Áp dụng

Ví dụ 2: Giải phương trình

* Chú ý : Nếu vế trái có

nhiều hơn 2 nhân tử ta cũng

giải tương tự như ví dụ 2

- GV nêu ví dụ2 và hỏi

pt có dạng phương trình tích chưa ?

- Muốn giải ta làm như thế nào ?

- GV gọi 1 HS lên bảng

biến đổi -> thực hiện phép tính để bỏ dấu ngoặc và đưa phương trình về dạng phương trình tích

- HS cả lớp cùng giải

- GV theo dõi và kiểm

tra

- HS giải ? 3 Giải PT.

(x -1)(x2+3x-2)-(x3-1)=0

- GV tổ chức hoạt động

nhóm, gọi đại diện nhóm lên bảng trình bàykết quả trên bảng nhóm

các nhóm còn lại nhận xét

- GV nhận xét -> cho

x = 0

x = −52Vậy S= 0 , −52

Kết quả nhóm ? 3

HOẠT ĐỘNG 4 ( 8 phút)

- GV giới thiệu ví dụ 3.

- Tổ chức cho HS hoạt động nhóm

- Các nhóm thảo luận 5’

- GV gọi đại diện 1

nhóm lên bảng trình bày

Các nhóm thảo luận

Nhóm 1 cử đại diện lên bảnggiải các nhóm nhận xét chéo

<=>

<=>

<=> <=>

<=> <=>

Trang 17

kết quả nhóm trên bảng.

- Các nhóm còn lại nhậnxét GV đánh giá và kiểm tra theo dõi các nhóm còn lại

- Yêu cầu HS giải ? 4

Tổ chức HS hoạt động nhóm

- Các nhóm thảo luận 5 phút Đại diện nhóm 2 lên bảng trình bày lời giải

HOẠT ĐỘNG 5 : CỦNG CỐ ( 7 phút)

Bài tập 21 Giải các PT

Bước 1: Đưa PT về dạng

phương trình tích ( về , thu gọn)

Bước 2: Giải phương trình

tích rồi KL

a) S = 23 ; −54 b) S = 3 ; - 20 c) S = -

2

1 d) S = −72 ; 5 ; −15

HOẠT ĐỘNG 6: HDVN ( 3 phút)

- Học kĩ cách giải phương

HS về giải tiếp

HS ghi nhận phần hướng dẫnvề nhà để thực hiện

Trang 18

A MỤC TIÊU:

- Hệ thống hoá lại kiến thức để giải phương trình tích

- Rèn luyện kĩ năng giải phương trình tích nhanh và chính xác

B CHUẨN BỊ :

- GV: Bảng phụ, phấn màu.

- HS: Xem trước bài ở nhà.

C TIẾN TRÌNH:

HOẠT ĐỘNG 1 : KTBC ( 7 phút)

. Nêu cách giải PT tích

. AD: Giải phương trình:

a) ( 3x – 2) ( 4x + 5) = 0

b) ( 4x + 2) ( x2 + 1 ) = 0

- GV gọi 1 HS lên bảng

kiểm tra HS bên dưới làm vào vở nháp GV nhận xét cho điểm

HS nêu cách giảia) S = 23 ; −54 b) S = −12

HOẠT ĐỘNG 2 (10 phút)

Bài tập 22: Phân tích vế trái

thành nhân tử, giải các

- Gọi 2 HS lên bảng giải

HS khác nhận xét cách làm của bạn

- GV nhận xét.

HS: Đặt nhân tử chung . Giải phương trình.a)<=> (x -3) ( 2x + 5) = 0

x – 3 = 0 x = 3 2x+5=0 x =−52Vậy S = 3 ; −52

Trang 19

2 nhóm lên bảng trình bày kết quả.

- Các nhóm còn lại nhận xét bài làm của bạn

=> <=>

Trang 20

HOẠT ĐỘNG 4 ( 15 phút)

Bài tập 24: Giải PT.

a) (x2 – 2x + 1) – 4 = 0

b) x2 – 5x + 6 = 0

- VT phương trình có dạng hằng đẳng thức nào?

- Gọi HS biến đổi về dạng hằng đẳng thức đó ?

HD : x2 – 5x + 6

= x2 – 2x – 3x + 6 = 0Sau đó nhóm hạng tử và đưa về dạng phương trìnhtích Gọi HS lên bảng giải HS cả lớp cùng giải

- GV kiểm tra.

Dạng a2 – b2 = ( a+b)( a –b )a) => (x – 1)2 – 22 = 0

<=> (x -1 + 2)( x- 1 – 2) = 0

x +1 =0 x = -1

x -3 x-3 =0 x = 3Vậy S = -1 ; 3

b)<=> x2 – 2x – 3x + 6 = 0

<=> x (x - 2) -3 ( x - 2) = 0

<=> ( x - 2) (x - 3) = 0

x-2=0 x = 2 x-3=0 x = 3Vậy S = 2 ; 3

HOẠT ĐỘNG 5 : CỦNG CỐ (3 phút)

- HS nhắc lại cách giải phương trình tích

- Để biến đổi PT đã cho về dạng phương trình tích

ta sử dụng các phương pháp phân thức đa thức thành nhân tử hằng đẳng thức

HS đứng tại chỗ nhắc lại cách giải phương trình tích

HOẠT ĐỘNG 6: HDVN ( 2 phút)

- Xem lại các BT đã giải

- Xem trước bài : “ Phương

trình chứa ẩn ở mẫu thức”

Trang 21

- GV: Bảng phụ, phấn màu, giáo án.

- HS: Xem trước bài mới ở nhà.

C TIẾN TRÌNH :

HOẠT ĐỘNG 1: KTBC (8 phút)

Tiết 47

1) Nêu cách tìm điều kiện

xác định của phân thức

2) Áp dụng: Tìm đk xác định

GV gọi 1 HS lên bảng

kiểm tra bài cũ, học sinhcòn lại giải vào vở

Gọi HS khác so sánh kếtquả của mình với bài làm của bạn rồi nhận xét

GV nhận xét

HS : Nêu cách tìm điều kiện

xác định của phân thức

AD : . x – 2 ≠ 0

=> x ≠ 2 . x – 1 ≠ 0

=> x ≠ 1

HOẠT ĐỘNG 2 ( 10 phút)

I Ví dụ mở đầu:

12

HS đọc SGK x = 1 không là nghiệm vì tại

Trang 22

Yêu cầu HS giải ? 1

Hoạt động nhóm, các nhóm thảo luận 3 phút đại diện nhóm trả lời

đó giá trị của hai vế không xác định

HOẠT ĐỘNG 3 (20 phút)

II Điều kiện xác định của

một phương trình:

+ Đặt đk cho ẩn để tất cả

các mẫu trong phương trình

đều ≠ 0 ( viết tắc là ĐKXĐ )

GV hướng dẫn HS giải

vd1 a) Tìm đkxđ của PT

b) Gọi HS đứng tại chỗ giải

Hoạt động nhóm, các nhóm thảo luận 3 phút

b) x – 1 = 0 => x = 1

x + 2 = 0 => x = - 2Nêu điều kiện xác định của

PT là x ≠ 1 , x≠ - 2

? 2 :

a) x ≠ + 1b) x ≠ 2

HOẠT ĐỘNG 4 ( 20 phút)

Tiết 48

III Giải phương trình chứa

ẩn số ở mẫu:

Gọi 1 HS lên bảng giải

HS quan sat giáo viên

hướng dẫn giải ví dụ 2 SGK

x ≠ 0 , x ≠ 22x ( x – 2)Nhân hai vế phương trình cho MTC

=

Trang 23

* Cách giải phương trình chứa

ẩn ở mẫu SGK

HS còn lại giải vào vở

GV theo dõi hướng

dẫn, gọi HS nhận xét cách giải PT gồm mấy bước

HS đứng tại chỗ đọc các bước giải phương trình

HOẠT ĐỘNG 5 ( 20 phút)

IV Áp dụng:

1

(

2

)3(

Yêu cầu 1 SH lên bảng giải HS còn lại giải vàovở

GV chốt lại: ta giải

theo 4 bước đã nêu và chú ý so sánh nghiệm của phương trình với đkcủa ẩn đã nêu ở bước 1

Yêu cầu HS giải ? 3

Hoạt động nhóm, các nhóm thảo luận 3 phút

N 1 ,2 câu a

N 3, 4 câu b

Đại diện nhóm 1, 3 lên

HS nhắc lại 4 bước giải

phương trình chứa ẩn ở mẫu

a) 1

Trang 24

bảng trình bày kết quả nhóm.

GV theo dõi các nhóm

HOẠT ĐỘNG 6 : CỦNG CỐ ( 15 phút)

GV gọi 2 HS lên bảng

giải bài tập 27

HS còn lại làm vào vở bài tập

GV theo dõi và kiểm

tra vở vài HS Sau đó nhận xét

a) ĐKXĐ : x ≠ - 52x – 5 = 3 ( x + 5)

<=> 2x – 5 – 3x – 15 = 0

<=> - x – 20 = 0

<=> x = - 20 = 0

<=> x = - 20 ( nhận )Vậy S = - 20

HOẠT ĐỘNG 7 : HDVN (5 phút)

+ Xem lại các ví dụ đã giải

+ Học thuộc 4 bước giải PT

chứa ẩn ở mẫu

+ Làm BT 27 e, d, 28, 29 , 30 ,

31 SGK

HD : BT 31a

ĐKXĐ : x≠ 1MTC :(x - 1)( x2 + x+ 1)

=> x2 + x +1 -3x2 -2x2+

HS về nhà giải tiếp

HS ghi nhận về nhà giải

tiếp

<=> <=>

2x = 0

Trang 25

A MỤC TIÊU :

- Củng cố kiến thức giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

- Rèn luyện kĩ năng giải bài tập nhanh

B CHUẨN BỊ :

- GV: Bảng phụ, phấn màu.

- HS: Chuẩn bị tốt bài tập.

C TIẾN TRÌNH :

HOẠT ĐỘNG 1 : KTBC ( 7 phút)

1) Nêu các bước giải phương

trình chứa ẩn ở mẫu

GV treo bảng phụ ghi

sẵn câu hỏi và bài tập kiểm tra Gọi 1 HS lên bảng kiểm tra

HOẠT ĐỘNG 2 (10 phút)

HS sửa bài tập 30 SGK

Gọi 3 HS lên bảng giải

HS còn lại làm ngay trên vở GV theo dõi

Bài tập 30

b) x =12 ( nhận )Vậy S = 21

Trang 26

c) ĐKXĐ : x ≠ + 1 ( x + 1)2 – (x - 1)2 = 4

<=>(x +1 + x-1)(x+1-x+1)=0

<=> 4x – 4 = 0

<=> x = 1 ( loại )Vậy S = 0

HOẠT ĐỘNG 3 (10 phút)

GV treo bảng phụ ghi

sẵn bài tập 31

GV gọi 1 hs lên bảng

giải, học sinh còn lại làm vào vở

HS nhận xét bài làm củabạn giáo viên đánh giá

Gọi 1 HS lên bảng giải

Bài tập 31d.

HS còn lại làm vào vở giáo viên nhận xét và cho điểm

Trang 27

<=> (x – 3) ( x + 4) = 0

x = 3 ( loại )

x = - 4 ( nhận )Vậy S = - 4

HOẠT ĐỘNG 4 (10 phút)

Bài tập 32 Giải PT

xét hai vế có nhân tử chung không ? Nếu các vế ta đặt nhân tử chung như thế nào ? Yêu cầu

HS lên bảng thực hiện

Ta có thể giải bằng cáchkhác Thưc hiện phép tính bỏ dấu ngoặc các vếnhưng quá trình làm dài hơn

Hai vế có nhân tử chung

x

1 + 2

Giải

x

1 + 2 – (1x + 2) ( x2 +1) = 0

<=> (

x

1 + 2) ( 1 – x2 –1) = 0

<=> ( 1x + 2) x2 = 0

x2 = 0 x= 0(loại)

<=> 1x + 2 =0 <=> x = -21Vậy S = −12

HOẠT ĐỘNG 5: CỦNG CỐ ( 5 phút)

Giải PT :Bài tập 33a

a)

31

+

a

x a

a

a

GV hướng dẫn ta phải

giải PT vì ẩn a và vế phải bằng 2

Gọi 1 HS lên giải Học sinh cả lớp cùng giải

HS: Giải

ĐKXĐ : a ≠ −13 , a ≠ - 3(3a -1)( a+3)=(a -3)(3a+1)=2

<=>

Trang 28

HOẠT ĐỘNG 6 : HDVN ( 3 phút)

- Xem lại các bài tập đã giải

- Làm BT 31a, d, 32b , 33b

- Xem trước bài:

“ Giải toán bằng cách lập

phương trình “

HD : 32b

( x+ 1 +1x )2 = (x-1 -1x)2Các vế có dạng hằng đẳng thức

A2I - B2 = 0

HS: ghi nhận phần HDVN

để thực hiện

Trang 29

A MỤC TIÊU:

- HS nắm được các bước giải toán lập phương trình, biết vận dụng giải các bài toán không quá phức tạp

B CHUẨN BỊ :

- GV: Phấn màu, bảng tóm tắt các bước giải toán lập phương trình.

- HS: Xem trước bài ở nhà.

C TIẾN TRÌNH:

HOẠT ĐỘNG 1: KTBC (7 phút)

Giải phương trình

2x + 4 (36 - x) = 100 (*) GV ghi câu hỏi kiểm tra và gọi 1 HS lên bảng thực hiện

HS cả lớp cùng làm giáo viên theo dõi và kiểm tra

Từ PT ( *) giáo viên đưa đến bài mới

“ Giải bài tập bằng cách lậpphương trình “

HS : giải

x = 22

HOẠT ĐỘNG 2 ( 7 phút)

I Biểu diễn một đl bởi

biểu thức chứa ẩn.

AD:

Gọi x ( km/h) là VT của

một ôtô

Khi đó : Quãng đường ôtô

đi được trong 5 giờ là 5x

(km)

Thời gian để ôtô đi được

GV hướng dẫn HS giải vd 1

Nếu gọi x (km / h) là VT của ôtô thì S = ? vậy thời gian của ôtô đó đi là bao nhiêu

GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH

Tuần 23

Tiết 50

Ngày sọan :

Ngày dạy :

Trang 30

quãng đuờng 100 km là

100

x

HS giải ? 1

Thảo luận 3 phút

Đại diện nhóm đứng tại chỗphát biểu

Các nhóm thảo luậna) S = 180 x ( m)

b) 4500x

45x

HOẠT ĐỘNG 3 ( 13 phút)

II Ví dụ về giải bài toán

bằng cách lập phương

Số chân gà 2x

Số chó là 36 – x

Số chân chó là 4 (36 –x)

Tổng số chân là 100 nên ta

Vậy số gà là 22 ( con)

Số chó : 36 – 22 = 14 (con)

* Tóm tắt các bước giải

toán bằng cách lập phương

trình ( SGK)

Gọi HS đọc đề bài sau đó giáo viên hướng dẫn phân tích Bài toán cho có bao nhiêu yếu tố ? đó là yếu tố nào ?

* Lập bảng: Giáo viên hướng dẫn chọn ẩn

số con số chân

chó 36 - x 4x

Ta có PT như thế nào ?Số chân của gà và chó là 100

=> 2x + 4 (36 – x) = 100Gọi 1 HS lên bảng giải

HS cả lớp cùng giải

GV hướng dẫn đặt đk cho

ẩn, chọn nghiệm trả lời

HS đọc cách giải SGK

* Lưu ý: đk của ẩn là

người, vật, sản phẩm thì ẩn nguyên dương, còn Vt, quãng đường ẩn 〉 0

HS đọc đề và chọn ẩn số

HS lên bảng giải PT

HS ghi chép để làm bài cho đúng

HOẠT ĐỘNG 4: CỦNG CỐ (15 phút)

( giờ)

( km / h )(m / phút)

Trang 31

Một HS đứng tại chỗ giải học sinh cả lớp theo dõi và nhận xét.

HS giải b.1, phần còn lại vềnhà làm tiếp

Gọi x là số chó( x nguyên dương)Số chân chó : 4xSố chân gà 2 ( 36 – x )PT: 4x + 2 ( 36- x ) = 100

HOẠT ĐỘNG5 : HDVN (3 phút)

- Học thuộc các bước giải

toán lập phương trình

- Xem lại ví dụ đã giải

- Giải tiếp ? 3

- Làm BT 34, 35

- Xem tiếp bài giải toán lập

phương trình tiếp theo

HS ghi nhân vào vở phần HDVN để thực hiện

Trang 32

A MỤC TIÊU:

- HS nắm được các bước giải toán lập phương trình, biết vận dụng để giải một số dạng toán bạc nhất không quá phức tạp

B CHUẨN BỊ :

- GV: Giáo án, bảng phụ.

- HS: Chuẩn bị tốt bài ở nhà.

. Giải bài tập 35 SGK

GV treo bảng phụ ghi sẵn

câu hỏi kiểm tra

Gọi 1 HS lên bảng thực hiện HS cả lớp theo dõi và nhận xét

GV nhận xét cho điểm.

HS: Trả lời các bước giải toán lập phương trình : SGK

Gọi thời gian từ lúc xe máy

khởi hành đến lúc 2 xe gặp

nhau là x ( h) ( x〉

5

2)-Quãng đường xe máy đi

GV cho HS đọc ví dụ hướng

dẫn học sinh phân tích đề và hướng dẫn lập bảng tóm tắt

Trong ví dụ có mấy đối tượng tham gia ? đại lượng nào cho biết ? đại lượng nào chưa biết ?

Đề bài yêu cầu cần tìm gì ?

HS đọc đề Theo dõi giáo viên hướng dẫn lập bảng

Có 2 đối tượng : ôtô, xe máy

v ( biết) , t , S ( chưa biết)

Tìm thời gian

GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH

LẬP PHƯƠNG TRÌNH

Tuần 24

Tiết 51

Ngày sọan :

Ngày dạy :

Trang 33

x - 52 ( giờ) và đi được

quãng đường là

45 ( x - 52 ) (km)

đến lúc 2 xe gặp nhau thì

tổng quãng đường đi được

là 90 km Nên ta có PT:

35x + 45 ( x - 52 ) = 90

Giải PT x =

2027

Ta thấy x = 2720thoả đk

của ẩn

Vậy thời gian để 2 xe gặp

nhau là 2027 giờ kể từ lúc xe

máy khởi hành

2)

Tìm câu dẫn đến PT:

35x + 45 (x -52) = 90 Yêu cầu 1 HS lên bảng giảiphương trình

HS cả lớp cùng giải

HS theo dõi giáo viên hướng dẫn cách lập bảng

HS lên bảng giải PT

Lắng nghe giáo viên chốt lại vấn đề quan trọng để làm bài tập

HOẠT ĐỘNG 3 CỦNG CỐ (7 phút)

HS giải ? 1

Yêu cầu 1 HS lên bảng điền vào ô trống HS cả lớp cùng thực hiện

Yêu cầu HS làm ? 2

HS cả lớp cùng thực hiện

4thơig gian cần tìm là 27

20 giờCách chọn ẩn này dẫn đến phương trình phức tạp hơn cuối cùng còn phải làm thêm1 phép tính nữa mới ra đáp số

S = (km)

Trang 34

HOẠT ĐỘNG 4 : HDVN (3 phút)

- Xem lại các dí dụ đã giải

- Làm BT 40 – 47 SGK HD : BT 40Gọi x là số tuổi của Phương

x nguyên dương

Tuổi mẹ : 3x ( tuổi)

Ta có PT:

3x + 13 = 2 ( x + 13 )

HS về nhà giải tiếp

HS ghi nhận phần hướng dẫn về nhà để thực hiện

Ngày đăng: 14/07/2014, 01:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày kết quả  nhóm. - Đại Số 8 HKII
Bảng tr ình bày kết quả nhóm (Trang 24)
Hỡnh veừ SGK. - Đại Số 8 HKII
nh veừ SGK (Trang 47)
Bảng thực hiện học sinh còn lại làm trên vở. - Đại Số 8 HKII
Bảng th ực hiện học sinh còn lại làm trên vở (Trang 53)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w