1.Mụn học: Địa2.Chương trỡnh: Cơ bản Học kỳ: I Năm học: 2010-2011 3.Họ và tờn giỏo viờn: Lờ Thị Thuần Địa điểm văn phũng Tổ bộ mụn: Trường THCS Thị Trấn Mường Chà Điện Thoại: Lịch sinh h
Trang 1TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN MƯỜNG CHÀ
TỔ: TỔNG HỢP
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN HỌC: §ÞA
LỚP: 8
CHƯƠNG TRÌNH c¬ b¶n
Học kỳ: I Năm học:2010-2011
Trang 21.Mụn học: Địa
2.Chương trỡnh: Cơ bản
Học kỳ: I Năm học: 2010-2011
3.Họ và tờn giỏo viờn: Lờ Thị Thuần
Địa điểm văn phũng Tổ bộ mụn: Trường THCS Thị Trấn Mường Chà
Điện Thoại:
Lịch sinh hoạt Tổ: Tuần 2 và 4 của tháng
Phõn cụng trực Tổ:
4.Chuẩn của mụn học
Sau khi kết thỳc học kỡ, học sinh sẽ:
*Kiến thức
Trình bày đợc những kiến thức cơ bản về:
-Các đặc điểm tự nhiên, dân c, xã hội, đặc điểm phát triển kinh tế chung cũng nh một số khu vực châu á
-Đặc điểm địa lí tự nhiên và nguồn nhân tài nguyên thiên nhiên của Việt Nam
-Thông qua các kiên thức nói trên, học sinh sẽ hiểu đợc tính đa dạng của tự nhiên, các mối quan hệ tơng tác giữa các thành phần tự nhiên với nhau, vai trò của các điêù kiện tự nhiên đới với sự phát triển kinh tế – xã hội và các tác động của con nguời đối với môi trờng xung quanh
*Kĩ năng
Sử dụng tơng đối thành thạo các kĩ năng chủ yếu sau đây:
-Đọc, s dụng bản đồ địa lí
-Đọc,phân tích, nhận xét các biểu đồ địa lí
-Đọc,phân tích, nhận xét các lát cắt địa lí
-Đọc,phân tích, nhận xét các bảng số liệu thống kê, các tranh, ảnh về tự nhiên, dân c, kinh tế – xã hội của các châu lục, các quốc gia, khu vực trên thế giới và của Việt Nam
-Vẽ đợc một số biểu đồ liên quan đến các hiện tợng tự nhiên và kinh tế – xã hội
-Vận dụng các kiến thức đã học để giải thích các hiện tợng, các vấn đề tự nhiên, kinh tế – xã hội xảy ra trên thế giới và ở Việt Nam
-Hình thnàh thói quen quan sát, theo dõi, thu thập,các thông tin, tài liệu về địa lí qua sách, báo, tanh ảnh, truyền hình…bớc đầu tổng hợp và trình bày lại các tài liệu đó
5.Yêu cầu về thái độ
-Có tình yêu thiên nhiê,quê hơng, đất nớc thông qua việc ứng xử thích hợp với thiên nhiên và tôn trọng thành quả kinh tế – văn hoá của nhân dân Việt Nam
- Có niềm tin vào khoa học,ham học hỏi, hứng thú, say mê tìm hiểu các sự vật, hiện tợng địa lí
-Có ý chí tự cờng dân tộc, niềm tin vào tơng lai của đật nớc, tâm thế sẵn sàng tham gia xây dựng, bảo vệ và phát triển đất nớc; ý thức trách nhiệm và tham gia tích cực vào các hoạt
động sử dụng hợp lí, bảo vệ, cải tạo môi trờng; nâng cao chất lợng cuộc sống của gia
đình,cộng đồng
6.Mục tiêu chi tiết
Mục tiêu
Nội dung Bậc1 Mục tiêu chi tiếtBậc 2 Bậc 3
Châu á: 18 -Biết rõ đặc điểm vị trí địa lí, - Biết rõ đặc điểm các -Củng cố
Trang 3tiết(15 tiết lí
thuyết+3 tiết thực
hành)
kích thớc, đặc điểm địa hình
và khoáng sản của châu á
- Hiểu đợc tính phức tạp, đa dạng của khí hậu châu á
- Biết đợc các hệ thống sông lớn, đặc điểm chung về chế
độ nớc sông và giá trị kinh tế của chúng
- Biết Làm quen với một loại lợc đồ khí hậu mà các em ít
đ-ợc biết, đó là lđ-ợc đồ phân bố khí áp và hớng gió
- Biết Quan sát ảnh và lợc đồ nhận xét sự đa dạng của các chủng tộc cùng chung sống trên lãnh thổ châu á
- Tên các tôn giáo lớn, sơ lợc
về lịch sử ra đời của những tôn giáo này
-Biết sơ bộ hiểu quá trình phát triển của các nước châu á
- Biết rõ xu hớng phát triển hiện nay của các nớc và vùng lãnh thổ của châu á
- Xác định đợc vị trí của khu vực và các quốc gia trong khu vực Tây Nam á trên bản đồ
- Nhận biết đợc 3 miền địa hình của khu vực Tây Nam
á
- Biết đợc nhịp điệu hoạt động gió mùa ảnh hởng rất lớn đến sản xuất, sinh hoạt của dân c trong khu vực
- Phân tích lợc đồ phân bố dân c khu vực Nam á và bằng
số liệu thống kê để nhận biết
và trình bày đợc: đây là khu vực tập trung dân c đông đúc với mật độ dân số lớn nhất thế giới
- Thấy đợc dân c Nam á chủ yếu là theo ấn Độ giáo, Hồi giáo Tôn giáo đã có ảnh hởng
kiểu khí hậu chính của châu á
- Hiểu rõ sự phân hoá
đa dạng của các cảnh quan tự nhiên và mối quan hệ giữa khí hậu với cảnh quan
-Hiểu đợc những thuận lợi và khó khăn của
điều kiện tự nhiên châu
á đối với việc phát triển kinh tế-xã hội
Hiểu đợc nguồn gốc hình thành và sự thay
đổi hớng gió của khu vực gió mùa châu á
- So sánh số liệu để nhận biết sự gia tăng dân số các châu lục, thấy đợc châu á có số dân đông nhất so với các châu lục khác, mức
độ tăng dân số châu á
đạt mức trung bình của thế giới
- Hiểu được đặc điểm phát triển kinh tế - xã
hội các nước châu á
hiện nay Hiểu rõ các ngành kinh
tế ở các nớc và vùng lãnh thổ ở châu á
- Hiểu đợc đặc điểm tự nhiên của khu vực Tây Nam á
- Hiểu đợc đặc điểm kinh tế của khu vự Tây Nam á
-Hiểu đợc vị trí địa lí chiến lợc quan trọng của khu vực Tây Nam
á
- Hiểu trình bày đợc
đặc điểm địa hình, khí hậu, sông ngòi và cảnh
và phát triển các
kĩ năng
đọc, phân tích và so sánh các
đối tợng trên lợc
đồ,Phân tích bảng
số liệu
- Liên hệ với các kiến thức
đã học để giải thích một số
đặc điểm
tự nhiên
về khí hậu nhiệt
đới, nhiệt
đới gió mùa; chế
độ nớc sông và rừng rậm nhiệt đới của khu vực
Trang 4đến phát triển kinh tế - xã hội
ở Nam á
- Thấy đợc các nớc trong khu vực có nền kinh tế đang phát triển, trong đó ấn Độ có nền kinh tế phát triển nhất
- Biết đợc vị trí địa lí, tên các
quốc gia và vùng lãnh thổ thuộc khu vực Đông á
- Biết đợc các đặc điểm về địa hình, khí hậu, sông ngòi và cảnh quan khu vực Đông á
-Thấy đợc Đông á là một khu vực đông dân nhất thế giới, có tốc độ tăng trởng kinh tế nhanh, chính trị xã hội ổn
định
- Biết Làm việc với lợc đồ, biểu đồ, ảnh để nhận biết lãnh thổ, vị trí khu vực Đông Nam
á trong châu á
quan Nam á
- Phân tích đợc
ảnh hởng của vị trí địa
lí, địa hình đối với khí hậu, đặc biệt của địa hình đối với sự phân bố
ma trong khu vực
- Nắm đợc tình hình phát triển kinh tế - xã
hội của Nhật Bản, Trung Quốc
-Hiểu đợc Một số đặc
điểm tự nhiên của khu vực
7.Khung phân phối chơng trình
Học kì: I -19 tuần-36 tiết
Nôi dung bắt buộc/số tiết ND tự
chọn Tổng sốtiết Ghichú
Lí thuyết Thực hành BT,Ôn tập Kiêm tra
8 Lịch trình chi tiết
Chơng Bài học Tiết Hình thức tổ
chức DH/PP PTDH
KT-ĐG
Châu
á
Bài 1:
Vị trí địa lí, địa
hình và khoáng
sản
1 Trực quan -Gợi mở -Vấn đáp -Nhóm -Cá nhân
- Lợc đồ vị trí địa lí châu á trên địa cầu
- Bản đồ địa hình, khoáng sản và sông
hồ châu á
- Bảng phụ
Bài 2:
Khí hậu châu á 2 Trực quan
-Gợi mở -Vấn đáp -Nhóm -Cá nhân
- Bản đồ các đới khí hậu châu á Miệng
Bài 3 Sông ngòi và 3 Trực quan
-Gợi mở Bản đồ địa lí tựnhiên châu á Miệng
Trang 5cảnh quan châu á -Vấn đáp
-Nhóm -Cá nhân
-Bản đồ cảnh quan
tự nhiên châu á
Bài 4:
Phân tích hoàn
lu gió mùa Châu
á
4 Trực quan -Gợi mở -Vấn đáp -Nhóm -Cá nhân
- Hai lợc đồ phân
bố khí áp và hớng gió chính về muà
đông và mùa hạ ở châu á
Bài thực hành
Bài 5: Đặc điểm
dân c xã hội châu
á
5 - Bản đồ các nớc
trên thế giới
-Máy chiếu
Miệng
Bài 6
thực hành:
đọc phân tích lợc
đồ phân bố dân
c và các
thành phố lớn
của châu á
6 - Bản đồ phân bố
dân c châu á
- Bản đồ tự nhiên châu á
Bài thực hành
Ôn Tập 7 Bản đồ tự nhiên
châu á
- Bản đồ dân c châu
á Kiểm Tra 1 tiết 8 45 phút
Bài 7
Đặc điểm phát
triển kinh tế - xã
hội các nớc Châu
á
9 - Bản đồ kinh tế
châu á
-Bảng phụ
Miệng
Bài 8
Tình hình phát
triển kinh tế-xã
hội ở các nớc
Châu á
10 - Bản đồ kinh tế
châu á
-Máy chiếu
15 phút
Bài9:Khu vực
Tây Nam 11 -Bản đồ TN Tây
Nam á Miệng
Trang 6-Máy chiếu Bài10:Điều kiện
tự nhiên khu vực
Nam á
12 - Bản đồ tự nhiên
Nam á
- Bản đồ khí hậu Nam á
- lợc đồ phân bố
ma khu vực Nam á
Miệng
Bài 11:Dân c và
đặc điểm kinh tế
khu vực Nam á
13 - Lợc đồ phân bố
dân c Nam á -Bảng số liệu về Miệng diện tích dân số một số khu vực của châu á (SGK)
- Bản đồ phân bố dân c châu á
Miệng
Bài 12:
điểm tự nhiên khu vực đông á
14 - Bản đồ tự nhiên,
kinh tế khu vực
Đông á
Miệng
Bài 13 :riển kinh
tế - xã hội
khu vực Đông á
15 -Bản đồ tự nhiên,
kinh tế Đông á
Miệng
ôn tập học kì I
16 -Các bản đồ tự
nhiên, dân c, kinh
tế các nớc châu
- Bản đồ các khu vực châu á
Kiểm tra học kì 17 -đề, đáp án biểu
điểm Bài14:Đông nam
á - Đất liền và hải đảo
18 -Bản đồ tự nhiên
châu á -Tranh ảnh cảnh quan tự nhiên của
Đông Nam á
9 Kế hoạch kiểm tra đánh giá
Trang 7- -Kiểm tra định kì:
Hình thức KT-ĐG Số lần Hệ số T Thời điểm/nội dung
Kiểm tra miệng Tối thiểu
1 1 Cả học kì- lí thuyết hoặc bài tập-bài thực hành Kiểm tra 15’ 1 1 Lí thuyết trong chơng II
Kiểm tra 45’ 1 2 Nội dung kiến thức trong chơng XI
Kiểm tra học kì 1 3 Nội dung kiến thức trong chơng XI
giáo viên tổ trởng bộ môn tn/xh hiệu trởng